1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

Test nhi HMu 12

17 112 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 128,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bệnh phẩm nào sau đây khi xét nghiệm độc chất là không cần thiết A.. Viêm phế quản phổi Đ/s: A, Cấy máu là cần thiết B, XQ là cần thiết C, CRP và bạch cầu có giá trị chẩn đoán nguyên nhâ

Trang 1

1 Dị ứng TĂ của trẻ em: Đ/S

a Dị ưng TĂ thường xảy ra ở trê < 3t

b Trẻ dưới 1 tuổi hay gặp dị ứng sữa bò

c Trẻ bú sữa mẹ không hoàn toàn 6 tháng đầu có nguy cơ dị ứng cao

d Trẻ dị ứng thì nên ăn sửa đậu nành

2 Vàng da tăng bil kết hợp:

a Do Viêm gan vi khuẩn

b Do ngạt

c Do sinh non

d Do thiếu men Glucorunyl transferase

3 Co giật do sốt đơn thuần có đặc điểm nào, trừ

a Cơn co giật xảy ra khi sốt

b Tiền sử không có co giật sơ sinh

c Có NK thần kinh

d Không có nhiều hơn 1 cơn trong 24h

2 Các yếu tố nguy cơ của nhiễm khuẩn sơ sinh: Đ/S

A Mẹ bị bệnh thận mãn tính

B Mẹ bị viêm màng ối

C Trẻ vàng da phải thay máu

D Vỡ ối 15h

9 Nguyên nhân nào làm hen phế quản ngày nay có xu hướng tăng ở trẻ em: Đ/S

A Trẻ bú mẹ kéo dài hơn

B Trẻ được tiêm vắc-xin kém hơn

C Trẻ ăn dặm sớm hơn

D.Trẻ em ngày nay tiếp xúc với nhiều yếu tố thuận lợi làm bệnh phát triển

10 Tiêu chuẩn chẩn đoán hội chứng thận hư:

A Protein niệu >2g/l

B Protein/Creatinin >200mg/mmol

C Protein/Creatinin >150mg/mmol

D Protein niệu >40mg/kg/24h

79 Surfartant được tiết vào lòng phế nang từ tuần thứ bao nhiêu

A.18-22

B.20-24

Trang 2

D.28-32

101 Nguyên nhân gặp nhiều nhất gây tiêu chảy kéo dài:

A ETEC

B EAEC

C Shigella

D Salmonella không gây thương hàn

102 Đặc điểm của suy tim ở trẻ em

a Suy tim kéo dài làm trẻ chậm lớn

b Bệnh nhân suy tim luôn luôn bài niệu giảm

c Nhịp chậm không phải là suy tim

d Suy tim cấp thường do giảm chức năng cơ tim

A a b

B a c

C a d

D c d

120 Tỉ lệ 2’FL và LNnT trong HMOs là bao nhiêu

A <25%

B 41-59%

C <75%

D >75%

Trẻ 22 tháng, vào viện vì khó thở, tiểu ít, bệnh diễn biến 2 tuần.Bệnh nhân đã được chẩn đoán suy tim, điều trị Lasix, Captopril, Aldacton nhưng còn RLLN rõ Bệnh nhân không phù, không tím, khám thấy tiếng thổi tâm thu 3/6 cạnh ức trái, T2 mạnh

ở đáy, mỏm tim khoang liên sườn VI ngoài đường vú trái 1cm Gan to 2cm dưới bờ sườn Trẻ 79cm, nặng 6kg

Trang 3

121 Trẻ này có nhiều khả năng bị tim bẩm sinh gì ?

A Thông liên nhĩ

B Thông liên thất

C Còn ống động mạch

D Tứ chứng Fallot

122 Chẩn đoán mức độ suy tim trên lâm sàng

A Độ I

B Độ II

C Độ III

D Độ IV

123 Trẻ được chụp XQ ngực thẳng, hình ảnh nào sau đây không phù hợp

A Tăng tuần hoàn phổi chủ động

B Cung động mạch chủ giãn

C Cung thất trái rộng

D Chỉ số tim ngực tăng

Trẻ 12 tuổi, đang ngồi ghế ăn cơm tối, mệt xỉu, đột ngột đi vào hôn mê Mạch 58 lần/phút, huyết áp 140/80mmHg

129 Các nguyên nhân nghĩ đến nhiều nhất, trừ:

A Động kinh

B Xuất huyết não

C Hạ đường máu

D Ngộ độc cấp

130 Xét nghiệm nào là không cần thiết

A Điện não đồ

B CT sọ não

Trang 4

C Chọc dịch não tủy

D Xét nghiệm độc chất

131 Bệnh phẩm nào sau đây khi xét nghiệm độc chất là không cần thiết

A Dịch dạ dày

B Máu

C Dịch não tủy

D Nước tiểu

132 Trẻ được chẩn đoán là ngộ độc Gardenal, khai thác kĩ tiền sử trẻ gần đây bị bố đánh do đi uống rượu Yếu tố làm không ủng hộ chẩn đoán ngộ độc cấp ở trẻ này

A Lứa tuổi

B Gia đình giấu

C Triệu chứng xuất hiện đột ngột

D Trẻ tự đầu độc

133 Điều trị giải độc cho trẻ bằng các dung dịch sau, trừ:

A NaCl 0,9%

B Glucose ưu trương

C Dung dịch keo vì bn ko thiếu dịch, đang cần thải độc bằng bài niệu

D NaHCO3

139 Tiêu chảy kéo dài là tiêu chảy tóe nước trên 3 lần/ngày trong thời gian

A Trên 7 ngày

B Trên 10 ngày

C Trên 14 ngày

D Trên 21 ngày

140 Salbutamol là thuốc

A Cường beta 2 chọn lọc

Trang 5

B Cường alpha giao cảm

C Cường cả alpha và beta

D Cường cholinergic

141 Một trẻ trai 2 tháng tuổi vào viện vì phù rất to, có tràn dịch màng bụng, màng tinh hoàn Trẻ được làm xét nghiệm thấy protein niệu 310mg/kg/24h; albumin máu 10g/l; protid máu 28g/l Theo bạn bệnh nhân này được chẩn đoán là:

A HCTH thứ phát

B HCTH tiên phát

C HCTH đơn thuần

D HCTH bẩm sinh

142 Đặc điểm phù trong hội chứng thận hư là, trừ:

A Phù to toàn thân và tăng nhanh

B Hay tái phát

C Ăn nhạt, giảm phù rõ

D Nhạy cảm corticoid

143 Các chỉ định sử dụng dự phòng tắc mạch cho bệnh nhân, trừ

A ATIII <70%

B D-dimer >1000

C Albumin <20g/l

D Fibrin >6

E Hb >15g/dl

144 Liều điều trị tấn công trong hội chứng thận hư bằng prednisolone

A 2mg/kg/24h cho tới tối đa 60mg/m2/24h

B 60mg/m2/24h

C 2mg/kg/48h

D 0,5mg/kg/24h

1 Tim bẩm sinh (Đ/S)

a Tím do tim bẩm sinh là tím TW

b Luôn có tiếng thổi

c Xquang tim-ngực>55% chắc chắn tim bẩm sinh

Trang 6

d thở oxi ko đỡ tím ->chẩn đoán xác định tim bẩm sinh

2 trẻ 12 tuổi, tím, spO2 82%, ko viêm phổi,thổi tâm thu 3/6 ở KLS 2-3 đường cạnh ức trái

+chẩn đoán sơ bộ

a Fallot 4

b hẹp ĐMP

d Thông liên thất

+Triệu chứng nào sau đây chắc chắn có:

a Gan to

b T2 mạnh ở đáy

c T2 mờ ở đáy

+ CLS chẩn đoán:

a Siêu âm tim

b Xquang

c Điện tâm đồ

3 lỗ bầu dục đóng lúc:

a 3 tháng

b 2 tuần

c 3 tuần

4 biến chứng thông liên nhĩ

a suy tim ÍT GẶP

b VNTMNK ÍT GẶP

c Tăng áp ĐMP

5 trẻ thiểu sản thận 1 bên:

a thường kèm thiểu sản phổi

b không có triệu chứng gì, thường phát hiện tình cờ

c thường trẻ nữ

6 Chẩn đoán XHN ở trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ: (Đ/S)

a chọc dịch não tủy khi CT và siêu âm ko chẩn đoán đc

b CĐXĐ bằng siêu âm

c CĐXĐ bằng CT

d CĐXĐ bằng chụp mạch

7 Tính chất dịch não tủy trong viêm màng não nhiễm khuẩn trừ

a Lympho tang

b đục

c glu giảm nhiều

d pro>1

Trang 7

8 Chẩn đoán XHN, ko đc làm gì trẻ:

a truyền máu tươi

b tiêm vitamin K

c thay đổi tư thế liên tục

d Điều nhiệt của da trẻ Đ/S

A, ít mạch máu

B, mỏng mềm

C, tuyến mồ hôi chưa hoạt động

D, hệ thần kinh chưa phát triển

1 Nôn ngoài nguyên nhân tiêu hóa Đ/S

A, Nôn kèm nhiễm khuẩn

b Nôn kèm bệnh não màng nào

c, nôn kèm theo đau bụng, bí trung đại tiện

d, nôn sau ăn kèm bài tiết nước bọt

2 Tiêu chảy do nguyên nhân có thể tạo dịch lớn:

A, rota

B, vibro cheleria 01

C, salmonella

D, ETEC

3 Viêm phế quản phổi Đ/s:

A, Cấy máu là cần thiết

B, XQ là cần thiết

C, CRP và bạch cầu có giá trị chẩn đoán nguyên nhân

D,XQ hình ảnh điển hình nốt mờ tập trung 1 thùy, hoặc phân thùy

4 Triệu chứng ở giai đoạn khởi phát VPQP trừ:

A, Tím

B, ho

C, sốt

D, sổ mũi

1 Nguyên nhân gây xuất huyết não thường gặp ở trẻ lớn là: A.Thiếu vitamin K

B.Chấn thương

C.Dị dạng mạch não Đ

D.Thiếu yếu tố đông máu

2 Thời gian điều trị viêm màng não mủ theo nguyên nhân, trừ: A.S.pneumonia 10-14 ngày

B.HI 7-10 ngày

C Tụ cầu vàng 10-14 ngày

D N.meningitidis 5-7 ngày

Trang 8

3 Không có thận 2 bên, bệnh nhân thường có các triệu chứng sau, trừ:

A Mẹ thiểu ối

B Tiền sử gia định thường có bố/ mẹ bị thận bẩm sinh hoặc 1 thận

C Thường gặp ở trẻ gái S ?

D Thường kết hợp với giảm sản phổi

4 Bổ sung vitamin K1 cho phụ nữ mang thai trước sinh:

A.2 tuần Đ

B.Ngay trước sinh

C.2 tháng

D.1 tuần

5 Thiếu vitamin K ảnh hưởng đến yếu tố đông máu nào:

A.II, VII,IX, X

B II, V, IX, X

C V, VII, IX, X

D II VII, X, XI

6 Theo dõi sau viêm cầu thận cấp trong bao lâu cần khám lại: 3 tháng

A 1 tháng

B 3 năm

C 5 năm

• Case trẻ sốt 38 độ, không liệt, khám không tìm thấy ổ nhiễm khuẩn

7 Cận lâm sàng đầu tiên cần làm

A.Công thức máu, CRP

B.Công thức máu, CRP, cấy máu

C.Công thức máu, CRP, siêu âm thận

D.Công thức máu, CRP, tổng phân tích nước tiểu

8 Siêu âm giãn đài bể thận 2 bên kích thước 15mm, CRP 80, bạch cầu

20.000/mm3, nhiều bạch cầu niệu Chẩn đoán sơ bộ:

A Viêm thận bể thận

B Viêm bàng quang

C Nhiễm trùng đường tiểu

D Cả 3

9 Trẻ cần làm nội soi bàng quang ngược dòng ngay ngày đầu vào viện

10 Trẻ soi bàng quang thấy dòng phụt ngược, điều trị kháng sinh 14 ngày là đủ

Trang 9

• Case siêu âm qua thóp thấy chảy máu giãn não thất bên trái

11 Chẩn đoán mức độ:

A Độ 1

B Độ 2

C Độ 3

D Độ 4

12 Xử trí cho bệnh nhân trừ:

A Tiêm vitamin K1

B Cho ăn qua sonde hoặc nuôi dưỡng tĩnh mạch

C Thay đổi tư thế thường xuyên

D Truyền máu tươi nếu trẻ có thiếu máu

13 Đặc điểm sốt rất cao, trừ:

A Tăng phản vệ, có nguy cơ shock

B Tăng miễn dịch

C Tăng thoái biến, mất kẽm, mất sắt

D Mất nước, co giật

14 Ngôn ngữ trẻ 2-3 tuổi:

A Nói được câu 2-3 từ đơn, vốn từ ít nhất 250 từ

B Vốn từ 500 từ

C Phát âm: baba, măm măm…

D Nói từ đơn: bà, bố, mẹ…

15 Miễn dịch mẹ truyền thấp nhất:

A. <6th

B. 6-12th

C. 12-24th

D. 25th-5t

1 Vitamin phải bổ sung trong tiêu chảy kéo dài Đ/S

- Calci, photpho

Trang 10

- Vitamin D

- Vitamin B

2 Trẻ con thứ 2, 2kg, vàng da toàn thân, bil máu 220, alb: 28, Hb 120, con đầu vàng da nhân

2.1 Xét nghiệm chẩn đoán nguyên nhân

- Nhóm máu mẹ con

- Bilirubin

2.2 Điều trị gì

- Chiếu đèn ngay

- Thay máu ngay

- Chiếu đèn và truyền alb

- Thay máu, chiếu đèn trong khi chờ

2.3 Trong khi chiếu đèn thì bil lên 340, Hb 90 Chỉ định

- Thay máu, chiều đèn trong lúc chờ

- Tiếp tục chiếu đèn

- Chiếu đèn truyền alb

2.4 Chọn máu để thay Mẹ O+, con B+

- Máu tươi, 300ml, hồng cầu O, huyết tương AB, +

- Máu tươi, 250ml, hồng cầu O, huyết tương AB, +

- Máu tươi, 300ml, hồng cầu O, huyết tương AB,

Máu lấy trong vòng 7 ngày, 300ml, hồng cầu O, huyết tương AB

Câu 5-8: Biểu hiện của còn ống động mạch Đ/S

1. Tiếng thổi liên tục khoang liên sườn 2 đường cạnh ức T

2. Rung tâm trương tại ổ valve 2 lá

3. Tiếng T1 mạnh ở mỏm

4. Trường hợp còn ống động mạch lớn, giảm HATT và tăng HATTr

Câu 9-12: Đặc điểm mạch của trẻ em Đ/S

1. Càng lớn tần số mạch càng giảm

2. Tần số mạch trẻ em cao hơn người lớn

3. Sau tuổi dậy thì mạch trẻ trai nhanh hơn trẻ gái nhưng không đáng kể

4. Dễ bị thay đổi bởi gắng sức, lo lắng sợ hãi

Câu 13-16: Nguyên nhân gây suy dinh dưỡng ở trẻ em: Đ/S

1. Ăn nhiều chất béo

2. Ăn thiếu đạm, glucid, lipid

3. Ăn quá kiêng khem khi bị ốm

4. Mắc các bệnh nhiễm trùng

Câu 16-20: Đặc điểm X – Quang của tim bẩm sinh Shunt T-P Đ/S

Trang 11

1. Luôn có chỉ số tim ngực tăng

2. Cung động mạch phổi vồng

3. Phổi sáng lên trên phim X-Quang sau khi đổi chiều shunt

4. Phổi mờ ở ngoại vi

Câu 21-24: Thời gian liên thóp trung bình ở trẻ em Đ/S

1. Thóp trước liền 18-24 tháng, thóp sau liền 3 tháng

2. Thóp trước liền 12 tháng, thóp sau liên 3 tháng

3. Thóp trước liền 18 tháng, thóp sau liền 5 tháng

4. Thóp trước liên 18 tháng, thóp sau liền 7 tháng

Câu 33-36: Chế độ ăn trong gai doạn hồi phục bắt kịp trăng tưởng của trẻ: Đ/S

1. Nhu cầu năng lượng thấp <= 150 kcal/kg/ngày

2. Nhu cầu năng lượng từ 150-220 kcal/kg/ngày

3. Tăng dần số lượng mỗi bữa ăn

4. Đa dạng chất lượng bữa ăn

Câu 41-44: các yếu tố tiên lượng bệnh viêm cầu thận cấp tiến triển mạn tính là:

1. Vô niệu trên 2 ngày

2. Hội chứng thận hư trên 10 ngày

3. Protein niêu > 1 g/24h kéo dài trên 6 tháng

4. Cao huyết áp kèm co giật

Câu 76: Bé trang 36 tháng tuổi có thể chạy nhanh, đi được xe 3 bánh, bé tự rửa tay, cởi mặc quần áo, bé nói được 2-3 từ: bà, bố, đ không thích chơi nhóm, chơi với bạn bè, uống nước bằng ống hút, chưa biết tự mặc quần áo Đánh giá phát triển tâm thần vận động của trẻ

A. Phát triển bình thường

B. Chậm phát triển ngôn ngữ và vận động thô

C. Chậm phát triển ngôn ngữ và vận động tinh tế

D. Kém phát triển ngôn ngữ và chậm giao tiếp với xã hội

Câu 100: Triệu chứng của thông liên thất:

A. Tăng áp động mạch phổi thụ động

B. T1 mạnh ở mỏm, mỏm tim tăng động

C. Tiếng thổi tâm thu khoang liên sườn III- IV đường cạnh ức phải lan ra xung quanh

Câu 101 - 103: Cháu Phong, 10 tháng tuổi, cân nặng 9 kg, đến khám vì tiêu chảy 3 ngày nay Trẻ sốt liên tục 3 ngày Trẻ quấy khóc ngay cả khi được mẹ ôm, mắt trũng, nếp véo da mất rất chậm Bác sĩ khám thấy trẻ thở 60 lần/phút, môi đỏ, bụng chướng, giảm trương lực cơ Bác sĩ cho trẻ uống nước trẻ uống kém Nghe phổi

Trang 12

không có rale.

1. Phân loại mất nước ở trẻ trên:

A. Tiêu chảy mất nước A

B. Tiêu chảy mất nước B

C. Tiêu chảy mất nước C

2. Các xét nghiệm cần làm với trẻ trên:

d) Điện giải đồ

A (a) + (b) + (d)

B (a) + (d) + (e)

C (c) + (d) + (b)

D (a) + (c) + (d)

3. Hãy chọn phương pháp bù dịch cho trẻ:

A. Cho trẻ uống oresol tại nhà

B. Cho trẻ uống oresol tại cơ sở y tế 675ml trong 4h

C. Ringer lactat 900 ml: 270 ml đầu trong 1 giờ, 630 ml còn lại trong 5 giờ

D. Ringer lactat 900 ml: 270 ml đầu trong 30 phút, 630 ml còn lại trong 2,5 giờ

Câu 105 -107: Trẻ 8 tuổi vào viện sốt 10 ngày liên tục, trẻ mệt mỏi, ăn kém Khám thấy da xanh, niêm mạc nhợt nhiều, mạch nhanh, thổi tâm thu 2/6 ở mỏm tim, xuất hiện vài chấm, nốt đỏ trên da ngày qua, có mảng bầm tím trên da, không xuất huyết niêm mạc, không ỉa máu, nước tiểu vàng Gan lách không to

1. Nhận xét về tính chất thiểu máu là đúng, TRỪ:

A. Thiếu máu nặng

Trang 13

C. Thiếu máu tương xứng với mức độ xuất huyết

D. Xuất huyết có đặc điểm xuất huyết không phù hợp với nguyên nhân

do tiểu cầu

2. Xét nghiệm của trẻ có: Hb 68 g/L, BC 6,7 G/L, Neu 7%, Lym 88%, Mono 5%, TC 20 G/L Nguyên nhân gây thiếu máu có thể là:

A. Thiếu máu do nguyên nhân tại tủy

B. Thiếu máu do nguyên nhân ngoại biên

C. Thiếu máu do nguyên nhân tan máu

D. Thiếu máu do xuất huyết

3. Cần làm thêm xét nghiệm gì để chẩn đoán:

B. Đông máu cơ bản

D. Sinh thiết tủy

4.Trẻ sơ sinh nôn hay gặp do:

A hoại tử ruột

B Trào ngược dạ dày thực quản

C Tắc ruột phân su

D Phì đại môn vị

E Lồng ruột

5 Trẻ 2 tháng xuất hiện phù to, đáp ứng các tiêu chuẩn của hội chứng thận hư Nhận xét sau đây là đúng, TRỪ:

A. Bệnh nhân mắc hội chứng thận hư bẩm sinh

B. Bệnh nhân này cần làm xét nghiệm tìm nguyên nhân

C. Khởi đầu điều trị với prednisone

D. Bệnh nhân này cần được điều trị bằng ACEI

Câu 115- 116: Trẻ 11 tuổi vào viện vì li bì, trẻ đang đi xe đạp tự dưng lăn ra ngã

và sau đó liệt nửa người phải, trước đó trẻ có sốt cao và uống 1 viên

paracetamol 500mg

1. Chẩn đoán có khả năng nhất là:

A. chảy máu trong sọ

B. Viêm màng não nhiễm khuẩn

C. Ngộ độc paracetamol

2. Các xét nghiệm giúp chẩn đoán xác định là:

A. Công thức máu, chọc dịch não tủy, chụp cắt lớp vi tính sọ não

Trang 14

B. Công thức máu, GOT, GPT, Bilirubin, xét nghiệm độc chất.

C. Công thức máu, đông máu cơ bản, GOT, GPT, Bilirubin, chụp cắt lớp vi tính sọ não

D. Công thức máu, đông máu cơ bản, GOT, GPT, Bilirubin

2 Thuốc điều trị viêm phổi do Mycoplasma với trẻ đã có tiền sử dị ứng với nhóm Macrolid trước đó là: Quinolon

A Benzyl Penicillin

B Cefa 3

C Zithromax

D Levofloxacin

Câu 10: Bệnh chậm tiêu dịch phổi Chọn Đ/S:

Câu 2: Tiên lượng của BCC, chọn câu Đ/S:

Câu 4: Hình ảnh CT, là của viêm não do nguyên nhân nào?

Trang 15

d EV.

Câu 8: Nguyên nhân gây viêm não là? Chọn Đ/S

1 Biến chứng của thở oxy trong sơ sinh non

A Bệnh võng mạc

B Viêm phế quản phổi

C Tăng áp động mạch phổi

D Xẹp phổi

1 Bệnh cảnh BCC Đ/S

A U bụng

B Liệt, các dấu hiệu thần kinh khu trú

C Suy thận

D Loét sùi quanh miệng

2 Khẳng định đúng về digoxin Đ/S

A Nó điều trị suy tim tâm thu tốt hơn tâm trương

B Tăng nguy cơ ngộ độc khi hạ Kali máu

C Ưu tiên dùng trong suy tim cấp

D Tác dụng nhanh hơn dopamine và dobutamin

3 Chống chỉ định của digoxin, ngoại trừ

A Nghẽn đường ra các thất

B Tràn dịch màng ngoài tim nhiều

C Suy tim nhịp chậm

D Suy tim có loạn nhịp

4 Triệu chứng nôn trong TSTTBS không gặp trong ngày thứ bao nhiêu sau sinh

A 1

B 7

C 14

D 21

1 Liều uống ban đầu N-acetyl cystein để giải độc paracetamol

A 120 mg/kg

B 140 mg

C 160

Trang 16

D 100

5 Nước tiểu ban đầu chứa: màng lọc cầu thận không cho các phân tử lớn >

70000 Da hoặc tích điện âm đi qua

A Albumin

B Acid amin

C Protein >70000 Da

D Protein <70000 Da tích điện âm

13 Có bao nhiêu cách phân loại suy dinh dưỡng

C 3

D 4

16 Dùng kháng sinh trong tiêu chảy cấp trừ

A Lỵ trực khuẩn

B Lỵ amip

C ETEC

D Tả nặng

Chỉ định kháng sinh trong TCC

• Phân máu

• Tả nặng

• Kèm theo NK khác

1 Tác nhân gây viêm màng não nhũ nhi

• Não mô cầu

• Hi

• Phế cầu

• Tụ cầu

Câu 1: Các bệnh TBS có không có luồng shunt Đ/S

• Hẹp động mạch phổi

• Hẹp động mạch chủ + TLT

• Hở van động mạch phổi

• Cửa sổ chủ phế

Ngày đăng: 03/12/2020, 20:42

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w