1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

Test nhi thi hết môn

53 45 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 53
Dung lượng 99,1 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thiếu máu chủ yếu do chảy máu Câu 47: Các đặc điểm của dòng bạch cầu trong xét nghiệm công thức máu ngoại biên ở bạch cầu cấp trừ: A.. Có thể có bạch cầu non ra máu ngoại vị Câu 60: Nhữn

Trang 2

SƠ SINH

Câu 1: Triệu chứng lâm sàng của nhiễm khuẩn sơ sinh đẻ non là:

A Phản xạ bú kém B Tiêu chảy C Da mọng đỏ D Tiếng thổi tâm thu

Câu 3: Biện pháp phòng bệnh nhiễm khuẩn sơ sinh đúng là:

A. Nhân viên y tế bắt buộc rửa tay trước và sau khi khám 1 bệnh nhân

B. Mẹ đái rắt cần dùng nước râu ngô

C. Không cần dùng kháng sinh khi mẹ bị rỉ ối < 2 ngày

D. Tuyên truyền tốt kế hoạch hóa gia đình

Câu 21: Triệu chứng lâm sàng của SHH sơ sinh:

D. Nuôi dưỡng đường tĩnh mạch

Câu 41: Chỉ định kháng sinh ban đầu trong điều trị nhiễm khuẩn sơ sinh đúng là:

A. Trẻ có abscess cơ: cephotaxim + gentamycin

B. Trẻ bị nhiễm khuẩn mẹ con: cephotaxim + gentamycin

Trang 3

C. Ampicillin+ cephotaxim

D Mẹ có tiền sử nhiễm khuẩn tiết niệu 1 tuần trước khi sinh: ampicillin + gentamycin

Câu 43: Các yếu tố nguy cơ của nhiễm khuẩn mẹ con là:

A. Đẻ non dưới 32 tuần tuổi

B. Tim thai 150 lần/phút

C. Vỡ ối 5 giờ trước đẻ

D. Mẹ nhiễm khuẩn tiết niệu 3 tháng trước sinh

Case study:( trả lời câu hỏi từ 50 đến 52) Dung sinh đủ tháng, 7 ngày tuổi, cân nặng lúc sinh 3.5kg, con đầu, đến viện vì vàng da đậm toàn thân Trẻ không có biểu hiện gì bất thường từ sau đẻ nhưng từ ngày qua cháu bỏ bú, co giật toàn thân, tăng trương lực cơ toàn thân, không sốt

Câu 50: Anh chị nghĩ đến khả năng Dung mắc bệnh gì nhất:

B. Định lượng Albumin máu

C. Định lượng bilirubin toàn phần, trực tiếp, gián tiếp

D. Nhóm máu mẹ-con

Câu 52: Kết quả xét nghiệm cho thấy mẹ nhóm O Rh+ và con nhóm máu B Rh+, anh chị hãy khuyên mẹ bệnh nhân:

A. Bé thứ hai nếu vàng da trong những ngày đầu là vàng da sinh lý

B. Bé thứ hai nếu có vàng da phải đưa trẻ đến khám ngay

C. Bé thứ hai nếu vàng da trên 15 ngày phải đưa trẻ đi khám

D. Bé thứ hai nếu vàng da chỉ đến khám vào ngày thứ 7

Case study (trả lời các câu hỏi từ 53 đến 54) Trẻ nam 5 ngày tuổi có tiền sử

Forceps sau 25 giờ, chuyển da, mẹ đang điều trị bệnh tiểu đường Chỉ số Apgar là

4 điểm ở thời điểm 5 phút sau sinh, trẻ nặng 4.1kg Trẻ được hồi sức tại khoa sơ

Trang 4

sinh, sau 5 ngày xuất hiện cơn ngừng thở, co giật toàn thân, tím tái, hạ thân nhiệt.Câu 53: Các chẩn đoán sơ bộ:

a) Xuất huyết não-màng não b) Thiếu oxy-thiếu máu não cục bộ c) Hạ đường huyếtd) Co giật do hạ Ca máu e) Viêm não

Hãy đưa ra câc chuẩn đoán sơ bộ phù hợp:

A. a,b ,c B a, d, e C a, c, d D b, d,e

Câu 54: Các xét nghiệm giúp chẩn đoán bệnh cho trẻ:

a) công thức máu b) Siêu âm qua thóp c) ĐMCB, Ca máu, đường máu

d) Chụp cắt lớp vi tính sọ não e) Chụp mạch nãoXác định đúng các chỉ định xét nghiệm giúp chẩn đoán xác định và chẩn đoán nguyên nhân

A. a,b,c,d B a,b,c,e C a,b,d,e D b,c,e,d

Case study (trả lời các câu hỏi từ 83 đến 85) cháu trai tên Nguyễn Văn Bé, đẻ đủ tháng, đẻ ra trẻ tím ngay Trong thời kì mang thai, mẹ bé không có điều kiện đi làmsiêu âm thai Khám thấy mỏm tim trẻ đập bên phải, lồng ngực bên trái phồng căng,bụng lép Trẻ thở nhanh 70 lần/phút, tím quanh môi, SpO2 87%, dịch dạ dày trong,trẻ đã đi ngoài phân xu lúc 3 giờ tuổi

Câu 85: Để nuôi dưỡng trẻ, cần phải:

A. Bơm sữa qua sonde

B. Nuôi dưỡng đường tĩnh mạch

Trang 5

C. Bú mẹ

D. Nhỏ giọt dạ dày

Câu 92: Nguyên nhân gây suy hô hấp ở trẻ sơ sinh là:

A. Tim bẩm sinh shunt T-P: thông liên nhĩ lỗ thứ phát

B. Hội chứng mật đặc

C. Xuất huyết cơ

D. Xuất huyết não-màng não

Câu 97: Nguyên nhân hay gặp nhất gây suy hô hấp cấp ở trẻ sơ sinh già tháng:

B. Luôn phải tìm nguyên nhân để điều trị

C. Không nên sử dụng thuốc tác dụng nhanh mạnh

D. Đảm bảo tốt thông khí cho bệnh nhân

Câu 62: Nguyên nhân gây suy tim ít gặp nhất ở trẻ bú mẹ:

A. Cơn nhịp nhanh trên thất

B. Viêm cơ tim do virus

Trang 6

C. Bệnh cơ tim bẩm sinh

D. Tăng huyết áp

Case study (trả lời các câu hỏi từ 66 đến 68): Bệnh nhân Hà 13 tuổi đã được chẩn đoán thấp tim từ năm 11 tuổi, vẫn điều trị ngoại trú Lasix, Aldacton, Digoxin, Captopril Đợt bệnh này từ một tuần nay, trẻ khó thở, mệt, đái 500 ml/ngày Khám lâm sàng khi vào viện: trẻ nặng 25 kg 2, chi ấm, HA 110/60mmHg, thở 45

lần/phút, tim 115 lần/phút khi nghỉ ngơi, mỏm tim ở khoang liên sườn 6 đường nách trước TTC ở KLS III trái, TTT 4/6 ở mỏm, gan to 3 cm dưới bờ sườn, phổi không rale Trẻ đang được điều trị 3 ngày bằng Digoxin, Aldacton, Lasix và

Captopril Ngày hôm nay trẻ thở 28 lần/phút, nhịp tịm 95 lần/phút, gan 1.5cm dưới

bờ sườn V niệu/24h = 1100 ml, xét nghiệm: Na 139, K 3.3, Cl 102 mmol/l, siêu

âm tim EF = 60%

Câu 66: Dựa trên bảng phân độ suy tim NYU PHFI, trẻ này có mức độ suy tim khi vào viện đạt:

A. 11 điểm B 14 điểm C 12 điểm D 13 điểm

Câu 67: Dựa trên bảng phân độ suy tim NYU PHFI, trẻ này có mức độ suy tim hiện nay đạt:

A. 10 điểm B 9 điểm C 11 điểm D 12 điểm

Câu 68: Kê đơn điều trị Digoxin cho ngày hôm nay:

A. Digoxin 0.25 mg ½ viên/lần x 2 lần trong ngày

B. Digoxin 0.25 mg 3/4 viên/lần x 2 lần trong ngày

C. Digoxin 0.25 mg ½ viên/lần x 3 lần trong ngày

D. Digoxin 0.25 mg 1/3 viên/lần x 2 lần trong ngày

Câu 69: Suy tim cấp thường có các đặc điểm sau trừ:

A. Biểu hiện suy tim cấp thường nặng nề hơn suy tim mạn

B. Gan thường to, tĩnh mạch cổ nổi

C. Luôn luôn có phù ngoại biên rõ

D. Luôn luôn giảm bài niệu

Câu 82: Xác định câu đúng về điều trị Digoxin

Trang 7

A. Tất cả các bệnh nhân đều có thể dùng Digoxin liều tấn công

B. Liều duy trì đầu tiên cách liều tấn công cuối cùng 8 giờ

C. Liều tấn công uống ở trẻ trên 2 tuổi là 0.06-0.08 mg/kg/24 giờ

D. Trước mỗi lần cho uống thuốc trong liều tấn công phải đếm mạch

THẬN - TIẾT NIỆU

Câu 4: Hội chứng thận hư được gọi là tiên phát khi:

A. Không rõ nguyên nhân

B. Sau bị ong đốt

C. Trong bệnh Scholein Henoch

D. Bị bệnh lupus ban đỏ rải rác

Câu 27: Tiêu chuẩn vi khuẩn niệu theo các cách lấy nước tiểu giữa dòng để chẩn đoán nhiễm khuẩn đường tiểu ở trẻ em là

A. 105 số lượng khuẩn lạc / 1 ml nước tiểu

B. 10 số lượng khuẩn lạc / 1 ml nước tiểu

C. 103 số lượng khuẩn lạc / 1 ml nước tiểu

D. 104 số lượng khuẩn lạc / 1 ml nước tiểu

Câu 31: Một trẻ trai 2 tháng tuổi vào viện vì phù rất to, có tràn dịch màng bụng, màng tinh hoàn Trẻ được làm xét nghiệm thấy protein niệu 310mg/kg/24h;

albumin máu 10g/l; protid máu 28g/l Theo bạn bệnh nhân này được chẩn đoán là:

A. HCTH thứ phát

B. HCTH tiên phát

C. HCTH đơn thuần

D. HCTH bẩm sinh

Câu 55: Đặc điểm phù trong hội chứng thận hư là, trừ:

A. Phù to toàn thân và tăng nhanh

B. Hay tái phát

C. Ăn nhạt, giảm phù rõ

Trang 8

D. Nhạy cảm corticoid

Case study: (trả lời các câu hỏi từ 56 đến 59) Trẻ nam, 6 tuổi nặng 30kg vào viện

vì phù to, tăng nhanh, tiểu ít, nước tiểu 50ml cả ngày Sau khi được điều trị lasix nước tiểu 70ml/ngày, cân tăng thêm 0.5kg/ngày

Câu 56: bệnh nhân được nhập viện, chỉ định truyền albumin máu cho bệnh nhân này khi:

A. Albumin máu giảm < 20g/l và fibrin tăng trên 6 g/l

B. Albumin máu giảm, protein máu giảm

C. Huyết sắc tố tăng trên 12 g/l và albumin máu giảm

D. Mạch nhanh và huyết áp tụt theo tư thế

Câu 57: Bệnh nhân này được điều trị, ngày hôm sau tiểu được 1500ml/ngày, giảm 2kg Hãy xác định một loại thuốc làm cải thiện rõ rệt như vậy:

A. Prednisolon

B. Lợi tiểu, lasix tiêm tĩnh mạch

C. Truyền albumin humain

D. Heparin

Câu 58: bệnh nhân này cần được điều trị những thuốc sau, trừ:

A. Heparin B vitamin D và Canxi

C Prednisolon D Natribicarbonat

Câu 59: Thức ăn có thể ăn trong chế độ ăn của trẻ này:

A. Ăn nhạt, rau quả

B. Nhiễm khuẩn huyết, vàng da, rối loạn tiêu hóa

C. Sốt cao, rét run, rối loạn tiêu hóa

D. Tất cả các ý trên

Trang 9

Câu 90: Để chẩn đoán phân biệt nhiễm khuẩn tiết niệu tiên phát và thứ phát, có thế

Câu 100: Vi khuẩn hay gặp nhất trong nhiễm khuẩn đường tiểu ở trẻ em:

A. Phế cầu, liên cầu, tụ cầu

B. Liên cầu, E.coli, Klebsiela

C. E.coli, Proteus, Klebsiela

D. Liên cầu D, Listeria, Klebsiela

Câu 101: Vi khuẩn gây VTBT ở trẻ em có thể gây sỏi thận là:

Đánh dấu vào cột Đ nếu câu trả lời đúng và đánh dấu vào cột S nếu câu trả lời là sai:

Câu 1 Hai dấu hiệu bắt buộc của HCTH là

A Protein niệu ≥ 50mg/kg/24h và protid máu >56g/l x

B Protein niệu ≥ 50mg/kg/24h và Albumin máu <15g/l

C Protein niệu ≥ 50mg/kg/24h và tăng lipid máu X

D Protein niệu ≥ 50mg/kg/24h và Albumin máu ≤ 25g/l x

Trang 10

E Protein niệu < 50mg/kg/24h và Albumin máu < 25g/l X

Câu 2 Lứa tuổi hay gặp của HCTH tiên phát là

B Không có thể lưỡng triết là các trụ hạt dạng lipid X

C Tỷ số thanh thải IgG và transferin < 0,1 X

D Protein niệu thường rất cao trên 100 mg/kg/24h X

Câu 4 HCTH được gọi là phụ thuộc corticoid khi

Câu 5 Thời gian điều trị duy trì trong HCTH tiên phát thường là:

Trang 11

B HCTH thứ phát

C HCTH tiên phát*

D HCTH tăng sing màng

Câu 2: HCTH tiên phát gặp ở

A Nữ nhiều hơn nam*

B Nam nhiều hơn nữ

C Nam nhiều hơn nữ nhưng không đáng kể

D Nam nữ như nhau

Câu 3: Tổn thương mô bệnh học hay gặp nhất trong HCTH tiên phát là

A Tổn thương cầu thận tối thiểu*

B Tăng sinh lan toả các tế bào gian mạch

C Xơ cứng cầu thận

D Thoái hóa kính 1 phần cầu thận

Câu 4: Phù trong bệnh thận hư có đặc điểm sau NGOẠI TRỪ:

A Phù to, trắng, mềm

B Phù giảm khi dùng corticoide

C Phù hay kèm tràn dịch đa màng

D Phù ít tái phát, khi phù nước tiểu giảm nhưng ít khi vô niệu *

Câu 5: Huyết áp trong HCTH đơn thuần

A Đại đa số bình thường*

B Hay cao

C HA cao chỉ hay gặp ở bệnh nhân vô niệu

D HA thường giảm nhẹ do giảm khối lượng tuần hoàn

Câu 6: Xét nghiệm máu trong HCTH đơn thuần KHÔNG có đặc điểm:

A Na, Ca, Kali thường giảm

B Albumin giảm, ∝ 2 và β globulin tăng, γ globulin giảm

C IgG tăng, IgM giảm nhất là giai đoạn bệnh bột phát*

D Máu lắng tăng, thường giờ đầu >50 mm

Câu 7: HCTH kết hợp thường kèm theo:

A HC thận viêm cấp

B Huyết áp cao và đái máu hoặc HC niệu vi thể

C Suy thận cấp

D Ít cảm thụ corticoid*

Câu 8: Biến chứng phổ biến nhất trong HCTH tiên phát là:

A Truỵ tim mạch do lúc đầu dùng lợi tiểu quá nhiều và đột ngột

B Tắc mạch do giảm antithrombine III, tăng sợi huyết, tiểu cầu.

C Nhiễm trùng do suy giảm miễn dịch.*

D Suy thận do kháng thuốc của corticoid.

Câu 9: Biến chứng của corticoid thường xảy ra khi:

A Điều trị kéo dài.

B Dùng thuốc không đều đặn.

Trang 12

C Dừng thuốc đột ngột.

D Dùng liều mạnh và dừng thuốc.

E Dùng liều mạnh và điều trị kéo dài đột ngột.*

Câu 10: HCTH tiên phát được gọi là HCTH “nhạy cảm corticoid” khi:

A Protein niệu âm tính trong vòng 1 tháng điều trị prednisolon tấn công.*

B Protein niệu âm tính trong vòng 2 tuần điều trị prednisolon tấn công.

C Protein niệu giảm nhiều ngay sau 1 – 2 tuần điều trị prednisolon.

D Protein niệu giảm dần và trở về bình thường sau 1 đợt điều trị prednisolon (tấn công và duy trì) lần đầu tiên

E Phù giảm nhanh ngay sau khi điều trị

Câu 11: HCTH tiên phát được gọi là HCTH “kháng corticoid” khi:

A Sau 1 tuần điều trị prednisolon tấn công mà protein niệu vẫn tăng.

B Sau 1 tháng điều trị prednisolon tấn công mà protein niệu vẫn tăng.

C Sau 2 tháng điều trị prednisolon tấn công mà protein niệu vẫn tăng.

D Sau 6 tháng điều trị prednisolon duy trì mà protein niệu vẫn tăng.*

E Vẫn phù và protein niệu vẫn cao sau một quá trình điều trị prednisolon.

Câu 12: Thuốc dùng đầu tiên trong điều trị HCTH tiên phát là:

Câu 14: Nếu trường hợp HCTH tiên phát bị tái phát lại thì điều trị:

A Thay prednisolon bằng cyclophosphamid

B Điều trị lại giống như đợt đầu

C Thay prednisolon bằng non – steroid (indomethacin)

D Điều trị tấn công lại mà không có điều trị duy trì.*

E Phối hợp điều trị prednisolon với kháng sinh (penixillin)

Câu 15: Khi kháng corticoid trong HCTH tiên phát, loại thuốc thường dùng để thay thế prednison là:

Trang 13

Câu 1: Kể tên 3 loại tổn thương mô bệnh học trong HCTH tiên phát ở trẻ em:

Trang 14

Câu 6: C

Câu 7: A

Câu 8: C

Câu 14: B Câu 15: C

4 Điền vào nội dung thích hợp:

Câu 1:

1 Tổn thương cầu thận tối thiểu

2 Tăng sinh lan toả các tế bào gian mạch

3 Cầu thận xơ cứng hoặc thoái hoá một phần hoặc toàn bộ.

Câu 2:

1 Phù nhiều.

2 Nước tiểu có protein (≥ 50mg/kg/24h)

3 Giảm protid máu nhất là albumin (<25g/l)

4 Tăng lipid và cholesterol máu.

(case study: trả lời các câu hỏi từ 5 đến 7) Bệnh nhân nam 8 tuổi nhập viện vì sốt

15 ngày nay Bệnh nhân có biểu hiện da xanh, xuất huyết dưới da dạng chấm, nốt ởthân, chỉ một tuần nay, gan lách không to Xét nghiệm công thức máu cho kết quả

Hb 68 g/l, tỉ lệ hồng cầu lưới 0.4%, số lượng bạch cầu 6.7 G/l, tỉ lệ bạch cầu hạt trung tính 7%, bạch cầu lympho 88%, bạch cầu mono 5%, số lượng tiệu cầu G/lCâu 5: Xét nghiệm nào sau đây là cần thiết và đủ để chẩn đoán xác định bệnh nhânnày:

A Tủy đồ B ĐMCB C Sinh hóa máu D Huyết đồ

Câu 6: Kết quả tủy đồ phù hợp với chẩn đoán BCC ở bệnh nhân này trừ:

Trang 15

A. Tỉ lệ dòng bạch cầu hạt, dòng hồng cầu, dòng tiểu cầu giảm

B. Không có khoảng trống bạch cầu

C. Bạch cầu non lymphoblast 85%

D. Số lượng bạch cầu tủy 49.5 G/l

Câu 7: Hóa học tế bào và miễn dịch tế bào tủy xác định các nguyên bào là pre-B lympho Hãy chọn chẩn đoán đúng nhất cho bệnh nhân này:

A. Leukemia cấp thể M4

B. Leukemia cấp thể L1

C. Leukemia cấp dòng lympho B nguy cơ thường

D. Leukemia cấp dòng lympho B nguy cơ cao

Câu 20: Các yếu tố sau đây phù hợp với BCC dòng Lympho nhóm nguy cơ không cao trừ

A. WBC lúc nhập viện: 9000/mm3

B. Không có u trung thất

C. Trẻ 13 tuổi

D. WBC dòng B Lympho

Câu 32: Chọn ý phù hợp với đặc điểm lâm sàng của BCC:

A. Đau sưng khớp do tụ máu khớp

B. Xuất huyết do thiếu hụt các yếu tố đông máu huyết tương

C. Có thể có hội chứng màng não, liệt

D. Thiếu máu chủ yếu do chảy máu

Câu 47: Các đặc điểm của dòng bạch cầu trong xét nghiệm công thức máu ngoại biên ở bạch cầu cấp trừ:

A. Số lượng bạch cầu tăng hoặc bình thường

B. Tỉ lệ bạch cầu lympho giảm

C. Tỉ lệ bạch cầu đa nhân trung tính giảm

D. Có thể có bạch cầu non ra máu ngoại vị

Câu 60: Những yếu tố phù hợp với bệnh BCC ơ trẻ em, trừ:

A. Những trẻ bị một số bệnh có biến đổi nhiễm sắc thể sẽ có nguy cơ mắc bệnh

Trang 16

cao hơn

B. Tia xạ là một yếu tố nguy cơ gây bệnh

C. Đây là một bệnh ung thư hay gặp nhất ở trẻ em

D. Đây là một bệnh di truyền

Câu 96: Các hóa chất để điều trị bạch cầu cấp dòng lympho nhóm nguy cơ không cao giai đoạn trị tấn công là:

A. PEG-asparaginase, dexamethasone, vinscristin, Etoposide

B. PEG-asparaginase, vinscristin, Methotrexate tiêm tủy sống, Doxorubicine

C. PEG-asparaginase, dexamethasone, vinscristin, Methotrexate tiêm tủy sống

D. PEG-asparaginase, vinscristin, Methotrexate tiêm tủy sống, Etoposide

Câu 101: Ghép cặp về ký hiệu cho đúng với thể bệnh:

A. 1d, 2b, 3c, 4a

B. 1b, 2c, 3a, 4d

C. 1d, 2c, 3b, 4a

D. 1b, 2a, 3d, 4c

Câu 102: Xét nghiệm sinh hóa nào không thường gặp trong BCC:

A. LDH, acid uric tăng C Ca2+ tăng

B. K+ tăng D Ure, creatinin tăng

Câu 103 Đặc điểm giúp chẩn đoán phân biệt suy tủy và BCC không bao gồm:

A. Tủy đồ nghèo tế bào, mỡ hóa

B. Tỷ lệ các dòng tế bào tủy giảm sinh nặng

C. Các tế bào bào tủy chủ yếu ở lứa tuổi trung gian, trưởng thành nên không thấy khoảng trống bạch cầu

D. Tỷ lệ bạch cầu lympho giảm

Câu 104: Các yếu tố tiên lượng không tốt trong ALL, trừ:

Trang 17

A. ALL L3 theo FAB

B. Miễn dịch có CD3, CD7, CD5 (+)

C. Di truyền tế bào có thiểu bội

D. Phát hiện kháng nguyên CALLA

Câu 105: Gọi là lui bệnh hoàn toàn nếu blast chiếm:

D. Daunorobicin và Aracytin (Cytarabin)

Câu 108: 6MP có thể dùng trong giai đoạn nào của điều trị ALL:

A. Cảm ứng C Duy trì

B. Củng cố D Dự phòng thâm nhiễm thần kinh

1 Các yếu tố sau đây đúng với bạch cầu cấp, NGOẠI TRỪ:

a- Đây là bệnh ưng thư hay gặp nhất ở trẻ em.

b- Lứa tuổi hay gặp nhất từ 3-5 tuổi

c- Tia xạ là một yếu tố nguy cơ.

Trang 18

c- Thiếu máu là hậu quả duy nhất của xuất huyết, mức độ thiếu máu tương xứng với mức độ xuất huyết.

d- Gan, lach, hạch to.

e- Có thể thâm nhiễm màng não, tinh hoàn.

3 Dấu hiệu xét nghiệm nào sau đây KHÔNG PHÙ HỢP với bạch cầu cấp:

a- Hồng cầu giảm, hemoglobin giảm.

b- Số lượng bạch cầu có thể bình thường.

c- Tỷ lệ bạch cầu đa nhân trung tính tăng cao.

d- Tiểu cầu giảm, độ tập trung giảm.

4 Các dấu hiệu sau đây phù hợp với bạch cầu cấp, NGOẠI TRỪ:

a- Huyết sắc tố giảm.

b- Số lượng bạch cầu tăng.

c- Tỷ lệ bạch cầu đa nhân trung tính giảm.

d- Các dòng hồng cầu, bạch cầu hạt và mẫu tiểu cầu trong tuỷ bình thường.

5 Các dấu hiệu nào sau đây phù hợp với bạch cầu cấp, NGOẠI TRỪ

a - Số lượng tế bào tủy tăng sinh

b - Chủ yếu các tế bào trong tủy là các bạch cầu non

c - Tỷ lệ dòng hồng cầu trong tủy dưới 30%, tỷ lệ dòng bạch cầu hạt giảm nặng.

d - Mẫu tiểu cầu tăng

6 Các yếu tố sau đây phù hợp với bạch cầu cấp dòng lympho nhóm nguy cơ không cao theo CCG, NGOẠI TRỪ:

b- Số lượng bạch cầu lúc nhập viện 130.000/mm3.

c- Không có u trung thất, không có thâm nhiễm não - màng não

d- Bạch cầu cấp dòng B lympho.

Trang 19

8 Biện pháp nào sau đây KHÔNG PHÙ HỢP với điều trị hoá trị liệu cho bạch cầu cấp dòng lympho nhóm nguy cơ không cao:

a- Điều trị tấn công

b- Điêù trị củng cố

c- Điều trị duy trì

d- Điều trị tái tấn công hay điều trị tăng cường

e- Phòng xuất huyết não - màng não.

9 Anh chị hãy đánh dấu  vào các cột đúng hay sai bên cạnh tương ứng với các mệnh đề sau của bệnh BẠCH CẦU CẤP :

1 Thường có sốt, nhiễm trùng

2.Thiếu máu chủ yếu do chảy máu

3 Xuất huyết do thiếu hụt các yếu tố đông máu huyết tương

4 Đau sưng khớp do tụ máu khớp

10 Anh chị hãy đánh dấu  vào các cột đúng hay sai bên cạnh tương ứng với các mệnh

đề sau của bệnh BẠCH CẦU CẤP :

1.Số lượng hồng cầu giảm

2 Hb giảm

3 Thiếu máu nhược sắc, hồng cầu nhỏ

4.Tỷ lệ hồng cầu lưới bình thường

5 Số lượng bạch cầu thường tăng cao

6 Tỷ lệ bạch cầu trung tính tăng

Trang 20

7 Số lượng tế bào tủy tăng

8 Bạch cầu non trong tủy tăng ít nhất trên 15%

9.Tỷ lệ dòng hồng cầu, Bạch cầu hạt và mẫu tiểu cầu giảm

10 Nhiễm sắc thể rối loạn về cấu trúc hay số lượng

Trang 21

12 Nguyên tắc hóa trị liệu:

- Phối hợp nhiều hóa chất để đạt lui bệnh hoàn toàn.

- Điều trị gồm nhiều giai đoạn để đạt lui bệnh và duy trì lui bệnh lâu dài.

- Phòng biến chứng thần kinh trung ương.

13 Chẩn đoán xác điịnh bạch cầu cấp dựa vào

a) Lâm sàng dựa vào 2 nhóm triệu chứng:

- Thiếu hụt tế bào máu.

- Thâm nhiễm

b) Xét nghiệm huyết học:

1) Huyết đồ:

- Hb giảm, tỷ lệ hồng cầu lưới giảm

- Số lượng bạch cầu tăng, tỷ lệ bạch cầu đa nhân trung tính giảm, có thể có bạch cầu non ra máu ngoại vi.

- Số lượng tiểu cầu giảm

2) Tủy đồ:

- Số lượng tế bào tủy tăng

Trang 22

- Tăng sinh bạch cầu non > 25%

15 Tiêu chuẩn xác định nhóm nguy cơ không cao của bạch cầu cấp dòng lympho:

- Tuổi từ 1-9 tuổi và số lượng bạch cầu lúc nhập viện < 50.000/mm 3

- Không có các chuyển đoạn nặng: t(8;14), t(8;22), t(2;8), u lympho Burkitt

16 Kể tên các hóa chất dùng để điều tri bạch cầu cấp dòng lympho nhóm nguy cơ không cao giai đoạn trị tấn công:

- Vincristin

- PEG-Asparaginase

- Dexamethasone

- Methotrexat tiêm tủy sống.

17 Nêu các tiêu chuẩn xét nghiệm cơ bản để phân biệt suy tủy với bạch cầu cấp:

- Tủy nghèo tế bào

- Tỷ lệ các dòng tế bào tủy giảm nặng

- Các tế bào tủy chủ yếu là lứa tuổi trung gian và trưởng thành, các tế bào đầu dòng không có

18 Nêu các tiêu chuẩn cơ bản phân biệt Neuroblastoma với bạch cầu cấp:

- Neuroblastoma thường có u tiên phát

- Các tế bào Neuroblastoma thường tập trung thành hình rosette

- VMA niệu tăng cao

19 Nêu các tiêu chuẩn cơ bản phân biệt Letterer-Siwe với bạch cầu cấp:

+ Xuất huyết dạng sần

+ Tủy đồ tăng sinh tế bào võng và huýet tổ chức bào.

THẦN KINH

Câu 8: Các nguyên nhân gây co giật thường gặp ở trẻ sơ sinh, trừ:

A. Hạ đường huyết, hạ Ca huyết

B. Thiếu Vit B6

Trang 23

C. Thiếu Oxy, thiếu máu cục bộ não, xuất huyết não-màng não

C. Lời nói, vận động, đau

D. Mở mắt, lời nói, đau

Câu 12: Đặc điểm của cơn động kinh vắng ý thức là:

A. Điện não đồ không có biến đổi bất thường

B. Cơn vắng ý thức xảy ra đột ngột, ngắn (vài s)

C. Luôn kèm theo giật cơ chi dưới

D. Luôn kèm theo mất TLC

Câu 35: Các triệu chứng của hôn mê:

a) Ý thức u ám 1 b) Không thức dậy đối với các kích thích 2

c) Hôn mê sâu d) Rối loạn thực vật

e) Phản ứng vận động lặp lại máy móc

Xác định câu trả lời đúng khi đánh giá bệnh nhân hôn mê độ 3 theo kinh điển:

Câu 61: Các đường dùng thuốc seduxen để cắt cơn co giật là:

A. Tiêm tĩnh mạch hoặc uống

B. Tiêm bắp hoặc đặt hậu môn

C. Tiêm bắp hoặc uống

D. Tiêm tĩnh mạch hoặc đặt hậu môn

Câu 72: Liều dùng thuốc Phenobarbital đường tĩnh mạch khi cắt cơn co giật là:

A. 5-8 mg/kg/lần B 15-20 mg/kg/lần

C 3-5 mg/kg/lần D.0.2-0.3 mg/kg/lần

Câu 79: Các nguyên tắc thực hành điều trị khẩn cấp một bệnh nhi bị hôn mê, Trừ:

Trang 24

A. Đảm bảo thụng khớ tốt

B. Đảm bảo tỡnh trạng huyết động ổn định

C. Điều trị rối loạn nước, điện giải và kiểm toan (nếu cú)

D. Vận động thụ động để trỏnh cứng khớp

Cõu 81: Dấu hiệu bất thường trương lực cơ của tổn thương mất vỏ nóo (búc vỏ) là:

A. Giảm trương lực cơ từng lỳc

B. Giảm trương lực cơ liờn tục

C. Duỗi chi dưới và gấp chi trờn

D. Duổi chi dưới và duỗi xấp chi trờn

1 Gạch dới chữ Đ (đúng) các câu diễn tả dạng co giật ở trẻ sơ sinh:

A Cơn giật nhiều ổ là cơn xuất hiện ở một phần chi này, có thể ở phần chi

D Nhng cơn duỗi cứng ở tất cả các chi hoặc cơn mềm nhũn Đ/S

E Những cơn giật cơ hàng loạt hiếm gặp nhng có tiên lợng nặng Đ/S

F Cơn ngớc mắt, mắt đa ngang, cơn nháy mắt, cử động có nhịp điệu của lỡi, cơn tím tái, rối loạn vận mạch, cơn ngừng thở có thể là những cơn co giật không

điển hình Đ/S

2 Trẻ sơ sinh 5 ngày tuổi, có tiền sử mẹ chuyển dạ trên 24 giờ, phải dùng thuốc kích thích tử cung, trẻ đợc đẻ đờng dới, sau 1o phút mới khóc, có cơn co giật toàn thân Các nguyên nhân gây co giật sau có thể :

A Do thiếu o xy thiếu máu cục bộ ở não

B Xuất huyết não, màng não

C Dị tật não

Trang 25

D Do rối loạn chuyển hoá: giảm đờng máu hoặc giảm can xi máu

E Co giật lành tính xảy ra vào ngày thứ 5.

4 Trẻ sơ sinh 2 ngày tuổi, đợc mổ đẻ với trọng lợng 4,5 kg, khóc ngay, co giật, xét nghiệm Hb 16 g%, BC 12000/mm3, máu đông: 8 phút, máu chảy: 4 phút, Glucose máu: 2mmol/l, can xi máu toàn phần 1,5mmol/l, Natri máu 138mmol/l mẹ của trẻ mắc bệnh động kinh và bệnh tiểu đờng đang đợc đIều trị Glucophage và Sodanton từ 2 năm nay Nguyên nhân gây co giật nào dới đây là khả năng nhất?.

A Xuất huyết não, màng não không do chấn thơng

B Co giật do rối loạn chuyển hoá giảm đờng máu, giảm can xi máu, thiếu vitamin B6…

C Do ngộ độc thuốc gây mê

D Do nhiễm khuẩn thần kinh

5 Gạch dới chữ cái biểu hiện các yếu tố trong định nghĩa co giật do sốt:

A Tuổi thờng xảy ra từ 1 tháng đến 5 tuổi

B Không có dấu hiệu biểu hiện nhiễm khuẩn nội sọ

C Không có một cơn co giật không do sốt trong tiền sử

D Cả 3 dấu hiệu trên.

Trang 26

6 Các tiêu chuẩn co giật do sốt đơn thuần dới đây là đúng trừ:

A Cơn co giật toàn thể

B Cơn co giật kéo dài dới 10 phút

C Trẻ phát triển bình thờng

D Không có cơn thứ 2 trong 24 giờ

E Có dấu hiệu thần kinh cục bộ

7 Các tiêu chuẩn co giật do sốt phức hợp dới đây là đúng trừ:

A Cơn co giật cục bộ

B Thời gian kéo dài của cơn từ trên 15 phút đến 29 phút

C Có nhiều cơn trong 24 giờ

D Phải có đủ 3 tiêu chuẩn trên

8 Trạng thái động kinh do sốt là cơn co giật khi có sốt có thời gian kéo dài:

Ngày đăng: 17/09/2020, 17:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w