Cho HS nêu yêu cầu và cách giải bài toán Bài giải Tuổi mẹ gấp tuổi con một số lần là: 30 : 6 = 5lần Vậy tuổi con bằng 1 6 = 4lầnVậy số sách ở ngăn dới bằng 1 4 số sách ở ngăn trên I.M
Trang 1Tuần 13
Ngày soạn: 21/11/2010
Ngày giảng: Thứ hai ngày 22/11/2010
Nhóm TĐ2 Tập đọc: Tiết 37+38
Bông Hoa Niềm Vui
I Mục tiêu:
Kiến thức : Hiểu nghĩa các từ mới.
Hiểu nội dung bài : Ca ngợi Chi hiếu
thảo với cha mẹ,thật thà,tôn trọng nội
qui
Kĩ năng: Đọc trơn toàn bài,ngắt nghỉ
hơi đúng,đọc phân biệt lời kể với lời
các nhân vật
Thái độ: Tôn trọng nội quy ở nơi
công cộng ,hiếu thảo với cha mẹ
II Đồ dùng dạy-học
- Bảng phụ ghi câu luyện đọc
III Các hoạt động dạy-học.
1.ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
- Gọi HS đọc bài “Mẹ”
- Nhận xét, ghi điểm
3.Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài
2 Luyện đọc
a Đọc mẫu
- Đọc mẫu toàn bài , tóm tắt nội dung
b Luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ
-Theo dõi,sửa lỗi phát âm
- Đa bảng phụ hớng dẫn luyện đọc
câu dài:
Những bông hoa màu xanh , / lộng lẫy
dới ánh nắng mặt trời buổi sáng.//
- HS đọc nối tiếp từng câu
- HS đọc nối tiếp từng đoạn trớc
lớp1/2 lớp
Nhóm TĐ3 Toán: tiết 60
So sánh số bé bằng một phần mấy số lớn
*Ví dụGVcho HS quan sát sơ đồ tóm tắt bài toán, yêu cầu HS nhận xét
Trang 2- HS đọc nối tiếp từng đoạn trong
nhóm
- GV nhận xét HS đọc
3 Tìm hiểu bài
- HS đọc thầm các đoạn trong bài thảo
luận cặp các câu hỏi 1, 2, 3, 4 (SGK)
- HS xung phong trả lời trớc lớp
Cho HS nêu yêu cầu và cách giải bài toán
Bài giải
Tuổi mẹ gấp tuổi con một số lần là:
30 : 6 = 5(lần) Vậy tuổi con bằng 1
6 = 4(lần)Vậy số sách ở ngăn dới bằng 1
4 số sách ở ngăn trên
I.Mục tiêu
Kiến thức: Nắm đợc nội dung và ý
nghĩa câu chyện: chiến công của ông cha ta trong cuộc kháng chiến chống Pháp
Kĩ năng : Đọc đúng lời đối thoại, phát
Trang 3- GV nhận xét bổ sung
+ Câu chuyện ca ngợi ai? Về điều
gì ?
*Nội dung:Ca ngợi Chi hiếu thảo với
cha mẹ, thật thà, tôn trọng nội qui
III Dạy bài mới
1.Giới thiệu bài
Tìm hiểu bài:
- HS đọc thầm từng đoạn trong bài, thảo luận cặp trả lời câu hỏi 1, 2, 3 SGK
- Các cặp khác bổ sung
- GV nhận xét bổ sung, Gợi ý cho HS
Trang 4-
14 7
nêu nội dung bài
* Nội dung: Bài ca ngợi anh hùng
Núp và dân làng Kông Hoa đã lập đợc nhiều thành tích trong kháng chiến chống Pháp
Luyện đọc lại
Gv đọc diễn cảm đoạn 3
Kể Chuyện
1 GV nêu nhiệm vụ:
Kể lại một đoan theo lời kể của một nhân vật:
-Khi kể cần thay lời một nhân vật (
x-ng tôi )
2 HD học sinh kể chuyện
- GV chia lớp thành các nhóm
GV lu ý HS kể chuyện cần chọn đóng vai một nhân vật trong truyện
Thứ ba ngày 23/11/2010
Thể dục
Trang 5-HS : Tập hợp lớp, điểm số; báo cáo
-GV : Nhận lớp, phổ biến nội dung,
yêu cầu giờ học
-GV : nờu tờn trũ chơi, nhắc lại cỏch
chơi, cho HS chơi
-HS : Chơi trũ chơi dưới sự điều
+ GV chia tổ cho HS tập luyện
+ GV đến từng tổ quan sát, sửa sai cho HS.+ Lần cuối: Các tổ thi đua nhau tập dới sự
điều khiển của GV
* Học động tác điều hoà:
+ L1: GV làm mẫu sau đó vừa hô vừa giải thích vừa tập -> HS tập theo
+ L2: GV làm mẫu cho HS tập+ L3: GV vừa hô vừa làm mẫu+ Lần 4 + lần5: GV hô HS tập
* Chơi trò chơi: "Chim về tổ"
- GV nhắc lại cách chơi
Trang 6III hOạT ĐộNG DạY - HọC
1 Giới thiệu bài
2.Kiểm tra bài cũ: Gọi 2 HS viết trên
bảng lớp, cả lớp viết trên bảng con( chuối, trời, trồng cây, buổi chiều)
3.Bài mới:
a.Giới thiệu bàib.H ớng dẫn viết chính tả
GV đọc mẫu-Đêm trăng trên Hồ Tây đẹp nh thế nào?( Trăng toả sáng rọi vào các gợn sóng lăn tăn, gió đông nam hây hẩy, sóng vỗ rập rình, hơng sen đa theo chều gió thơm ngào ngạt)
- GV đọc cho HS viết bài vào vởQuan sát, giúp đỡ HS yếu
-Đọc cho HS soát lại bàiChấm, chữa bài: GV chấm 7 bài, nhận xét
Trang 7Em hóy hỏi…cụ bộ hiếu thảo ”trong
bài “ Bông hoa niềm vui”
Kĩ năng : Viết đỳng cỏc õm vần dễ
lẫn,làm đỳng cỏc bài tập phõn biệt
iờ / yờ; thanh hỏi, thanh ngã
- Kiểm tra,chỉnh sửa
3 Dạy bài mới
1.Giới thiệu bài
2 Hướng dẫn tập chộp
a Chuẩn bị
- Đọc bài chớnh tả
+ Những chữ nào trong bài chớnh tả
được viết hoa ?( Những chữ đầu cõu
từng bài c.H ớng dẫn HS làm bài chính tả
Bài 2:Điền vào chỗ trống iu hay uyu?
Đờng khúc khuỷu, gầy khẳng khiu, khuỷu tay
Bài 3a:
Yêu cầu HS quan sát tranh minh hoạ, viết lời giải ra bảng con- GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng
(con ruồi, quả dừa, cái giếng)
- GV hệ thống toàn bài, nhận xét giờ học
- Nhắc HS về sửa lại những lỗi đã mắc
-Toán: Tiết 61Luyện tập
Bài 1:Viết vào ô trống theo mẫu, HD HS
làm nháp, rồi nêu kết quả, GV ghi bảng
Số lớn gấp mấy lần số 4 3 5
Trang 8tên riêng nhân vật,tên riêng của
Hoa.)
- Đọc từ khó : hãy , hái , nữa , dạy
dỗ
- Kiểm tra,chỉnh sửa
b.Cho học sinh chép bài vào vở
- Hướng dẫn chép bài vào vở
c Chấm chữa bài
- Chấm 4 bài,nhận xét
- Chữa một số lỗi phổ biến
3 Hướng dẫn làm bài tập
Bài 2 : Điền vào chỗ trống iê/yê
Thứ tự điền : yếu , kiến , khuyên
Bài 3 : Đặt câu phân biệt
- HS th¶o luËn cÆp, nªu miÖng
Củng cố, DÆn dß:
-Hệ thống bài,nhận xét giờ học.Dặn
HS rèn luyện thêm chữ viết
Tù nhiªn x· héi: TiÕt 13
Gi÷ s¹ch m«i trêng xung
quanh nhµ ë
I MôC TI£U
Kiến thức : Kể tên những công việc
cần làm để giữ sạch khu vệ sinh,
chuồng gia súc
Kỹ năng : Nêu được ích lợi của việc
giữ vệ sinh môi trường xung quanh
+ Khởi động : Trò chơi “ Bắt muỗi”
- Mục tiêu : Häc sinh nắm được cách
chơi
Bước 1: Hướng dẫn chơi
+ Đứng hát tại chỗ đồng thanh đọc “
Muỗi bay, muỗi bay: vo ve, vo ve
Muỗi đậu vào má Chụm tay để vào
má của mình Đập cho 1 cái muỗi
bÐ
Sè bÐ b»ng mét phÇn mÊy sè bÐ
1 4
1 3
1 5
Bµi 2: Bµi gi¶i
Sè bß lµ:
28 + 7 = 35(con)
Sè bß gÊp sè tr©u lµ:
35 : 7 = 5(lÇn) VËy sè tr©u b»ng 1
5 sè bß §¸p sè:1
- GV hÖ thèng toµn bµi, nhËn xÐt giê häc
- Nh¾c HS vÒ nhµ häc bµi vµ lµm bµi tËp
Âm nhạc Tiết 13
Ôn tập bài hát: Con chim non
Kiến thức : Biết hát theo giai điệu và đúng lời ca
2 Học sinh: Tập bài hát, vở, nhạc cụ gõ
III Hoạt động dạy học:
Trang 9chết , muỗi chết
Bước 2:
a Hoạt động 1: Làm việc theo cặp
- Mục tiờu: Kể tờn những việc cần
làm để giữ sạch sõn, vườn, khu vệ
sinh , khu vườn gia sỳc
Bước 1:- Giao nhiệm vụ : Quan sỏt
hỡnh 1,2, 3, 4, 5, để thảo luận
* Kết luận : Mụi trường xung quanh
nhà ở sạch sẽ, thoỏng mỏt, giỳp con
người khỏe mạnh
b Hoạt động 2: Đúng vai
- Mục tiờu : HS cú ý thức giữ gỡn vệ
sinh sõn trường , vườn , khu vệ sinh
sạch sẽ Núi với cỏc thành viờn trong
2 Kiểm tra bài cũ: cho học sinh
- cho HS nghe và yờu cầu học sinh hỏt
- Tổ chức hướng dẫn học sinh ụn tập hỏt thuộc lời ca
- Tổ chức cho học sinh hỏt ụn kết hợp gừ đệm theo phỏch, theo nhịp 3
- Cho học sinh thực hiện theo dóy, theo nhúm
- Tổ chức cho học sinh tham gia biểu diễn bài hỏt trước lớp theo nhúm, cỏ nhõn
- Nhận xột đỏnh giỏ
4 Củng cố:
- Cho học sinh nhắc lại tờn bài hỏt, xuất xứ, kể tờn một số bài hỏt nước ngoài đó học
- cho HS trỡnh bày lại bài hỏt kết hợp vận động phụ hoạ
5 Dặn dũ:
- Nhắc học sinh về ụn tập, tập biểu diễn bài hỏt kết hợp theo nhịp 3, vận động phụ hoạ
Tự nhiên Xã hội:Tiết 25Một số hoạt động ở trờng (tiếp)
Kiến thức: Biết đợc tên một số hoạt động
ở trờng ngoài hoạt động học tập trong giờ học và ích lợi của các hoạt động đó
Kĩ năng:Tham gia tốt các hoạt độngở
tr-ờng phù hợp với sức khoẻ
Thái độ:Biết vận động các bạn cùng tham
gia các hoạt động ở nhà trờng
Trang 10trỡnh bày lại bài hỏt Cộc cỏch tựng
- trỡnh bày mẫu bài hỏt
- Đặt cõu hỏi về tớnh chất bài hỏt
- Hường dẫn học sinh tập đọc lời ca
từng cõu kết hợp gừ đệm thao tiết tấu
- hướng dẫn học sinh khởi động giọng
bằng õm a
- hướng dẫn học sinh tập hỏt từng cõu
theo lối múc xớch và song hành
- Tổ chức hướng dẫn học sinh luyện
tập hỏt cả bài theo dóy, nhúm, cỏ
tiết tấu lời ca
Kốn vang đõy đoàn quõn đều chõn ta
Đặt câu hỏi cho HS nhắc lại tờn
bài hỏt, tỏc giả, xuất xứ
cho học sinh trỡnh bày bài hỏt
3.Bài mới:
Giới thiệu bàiHoạt động 1:Quan sát theo cặpYêu cầu HS quan sát hình trang 48,49 chỉ
và nói các hoạt động có trong từng hìnhMời một số nhóm trình bày, GV nhận xét
Kết luận:Hoạt động ngoài giờ lên lớp của
HS tiểu học bao gồm:vui chơi giải trí, văn nghệ thể thao,làm vệ sinh, trồng cây, tới cây, giúp gia đình thơng binh liệt sĩ;
c.Hoạt động 2:Thảo luận theo nhóm-
GV nêu nhiệm vụ:
Hãy giới thiệu một số hoạt động ở trờng
mà bạn đã tham giaYêu cầu các nhóm thảo luận Mời đại diện các nhóm trình bày
Kết luận:Hoạt động ngoài giờ lên lớp làm
cho tinh thần vui vẻ, cơ thể khoẻ mạnh giúp các em nâng cao và mở rộng kiến thức, mở rộng phạm vi giao tiếp, tăng cờng tinh thần đồng đội, biết quan tâm, giúp đỡ mọi ngời
- GV hệ thống toàn bài, nhận xét giờ học
- Nhắc HS về nhà học bài
-Thứ t ngày 23 tháng 11 năm 2010.
Toán: Tiết 63Bảng nhân 9
Trang 11- Hiểu nội dung bài : tỡnh cảm yờu
thương của bố đối với cỏc con được
thể hiện qua mún quà nhỏ
Kĩ năng : - Đọc trơn toàn bài ngắt
nghỉ đỳng cỏc dấu cõu.Biết đọc bài
với giọng nhẹ nhàng,hồn nhiờn
Thỏi độ : Yờu thương,võng lời,luụn
2 Kiểm tra bài cũ
3.Dạy bài mới:
1.Giới thiệu bài:
2 Luyện đọc:
a Đọc mẫu
- Đọc toàn bài giọng đọc nhẹ
nhàng,hồn nhiờn
b Luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ
- Theo dừi,sửa lỗi phỏt õm
- Chia lớp thành cỏc nhúm đụi đọc
- Tuyờn dương
3 Tỡm hiểu bài
- HS đọc thầm từng đoạn, thảo luận
cặp trả lời câu hỏi 1, 2, 3(SGK)
Kiểm tra bài cũ: Gọi 1 HS lên bảng làm
bài 3 tiết trớc Đáp số 42 con vịt
9 x 7 - 25 = 63 - 25 = 38
9 x 3 x 2 = 27 x 2 = 54
Bài 3
Bài giải
Lớp 3B có số bạn là:
9 x 3 = 27 Đáp số: 27 bạn-
Trang 12- Ghi điểm,tuyờn dương những em
2 Kiểm tra bài cũ
3.Dạy bài mới:
- 72 9 -
53 8
-
74 6
-
31 5
Kiến thức: Hiểu nghĩa các từ đợc chú
giải cuối bài Hiểu nội dung bài:Thấy đợc
vẻ đẹp kì diệu của Cửa Tùng một cửa biển thuộc miền Trung nớc ta
Kĩ năng: Đọc lu loát toàn bài, đọc đúng
Đọc đồng thanh toàn bàic.Tìm hiểu bài
- Cửa Tùng ở đâu?(Cửa Tùng ở nơi dòng sông Bến Hải (thuộc huyện Vĩnh Linh tỉnh Quảng Trị) gặp biển Cho HS quan sát tranh trong SGK
Trang 13-
6415
-
4428
Kiến thức : - Biết viết chữ hoa L
theo cỡ vừa và cỡ nhỡ Biết viết cõu
ứng dụng theo cỡ nhỏ
Kỹ năng:Viết được bài đỳng mẫu,
đều nột, nối chữ đỳng quy định
Thỏi độ : - Cú ý thức viết chữ đẹp,
giữ vở sạch
II đồ dùng học tập
-Mẫu chữ , bảng phụ, vở tập viết
III Hoạt động dạy học
1 ổn định tổ chức
2.Kiểm tra bài cũ
3.Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài
- Câu1(SGK)?(Thôn xóm mớt màu xanh của luỹ tre làng và những hàng phi lao rì rào gió thổi)
- Câu 2(SGK)?(Là bài tắm đẹp nhất trong các bãi tắm)
- Câu 3(SGK)?(Nớc biển thay đổi ba lần trong một ngày)
- Câu 4(SGK)?(So sánh bãi bển Cửa Tùng
nh chiếc lợcđồi mồi đẹp và quý giá cài trên mái tóc bạch kim Giảng từ “bạch
kim”(SGK)Bài văn cho ta biết điều gì?
ý chính: Bài văn tả vẻ đẹp kì diệu của Cửa
Tùng- một cửa biển thuộc miền Trung nớc ta
d.Luyện đọc lại
GV đọc diễn cảm đoạn 2
3 HS đọc nối tiếp 3 đoạn của bài
GV nhận xét, biểu dơng hững HS đọc bài tốt
- GV hệ thống toàn bài, nhận xét giờ học
đoạn trong bài mà em thích
-Mĩ thuật: Tiết 13
Vẽ trang trí: tranh trí cái bát
Kiến thức: HS biết cách trang trí cái bát.
Kỹ năng:Trang trí đợc cái bát theo ý thích Thái độ:Cảm nhận đợc vẻ đẹp của cái bát
Trang 142 Hướng dẫn viết chữ hoa L
a Quan sỏt nhận xột
- Giới thiệu mẫu chữ
+ Chữ L hoa cao 5 ụ li, rộng 3.5 ụ li
được kết hợp bởi 3 nột cơ bản : Cong
dưới , lượn dọc và lượn ngang
- Giải nghĩa cõu ứng dụng : Đo nà kết
giỳp đỡ nhau trong khú khăn hoạn
Vẽ tranh vẽ đề tài v – ờn
hoa hoặc công viên
I Mục tiêu:
Kiến thức:Hiểu đợc vẻ đẹp và ích lợi
của vờn hoa và công viên
-Tranh ảnh phong cảnh vờn hoa, công
viên, hình hớng dẫn minh hoạ cách
+ Vẽ màu
- HS trình bày SP
4 Hoạt động 4: Nhận xét, đánh giá
- Gợi ý HS nhận xét, tìm ra bài vẽ đẹp.-> GV nhận xét và sếp loại bài vẽ
- Quan sát các con vật về hình dáng và mầu sắc
-Tập viết:Tiết 13
ôn chữ hoa J
Kiến thức:Củng cố cách viết chữ hoa J
thông qua bài tập ứng dụng Biết viết đúng tên riêng và câu ứng dụng
Trang 152 Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
- Vẽ vờn hoa công viên là vẽ phong
cảnh, với nhiều loại cây hoa có màu…
- Tranh vờn hoa công viên có thể vẽ
thêm, ngời, chim, thú hoặc cảnh vật
II địa điểm ph– ơng tiện :
Trên sân trờng, vệ sinh an toàn nơi
tập Chuẩn bị 1 còi, 1 - 2 khăn
b.H ớng dẫn tập viếtLuyện viết chữ hoa
GV gắn từ ứng dụng lên bảng, yêu cầu HS tìm chữ hoa có trong cụm từ ứng dụng
GV viết mẫu kết hợp nhắc lại cách viếtCho HS tập viết trên bảng con
Luyện viết từ ứng dụng( tên riêng)
GV giới thiệu tên riêng: Ông Jch Khiêm quê ở Quảng Nam là một vị quan nhà Nguyễn văn võ toàn tài, con cháu ông có nhiều ngời là liệt sĩ trong thời kì k/c chống Pháp
Cho HS tập viết tên riêng trên bảng conLuyện viết câu ứng dụng
ít chắt chiu hơn nhiều phung phí
ý nghĩa: Khuyên mọi ngời cần phải biết
tiết kiệm(có ít biết dành dụm còn hơn có nhiều nhng hoang phí)
- Hớng dẫn HS viết vào vở tập viết
- GV nêu yêu càu viết, cho HS viết vào vở
- GV quan sát, giúp đỡ những HS viết yếu
- Chấm, chữa bài: GV chấm 7 bài, nhận xét từng bài
GV hệ thống toàn bài, nhận xét giờ học
động tác của bài thể dục phát triển chung
Kĩ năng:Biết cách thực hiện tuần tự các
động tác
Thái độ:Tự giác tích cực học môn thể dục.
Trên sân trờng, vệ sinh oan toàn nơi tập.Chuẩn bị còi, kẻ sân chơi trò chơi
Trang 16III Néi dung - ph¬ng ph¸p :
A phÇn Më ®Çu:(Chung)
1 NhËn líp:
- Líp trëng tËp trung b¸o c¸o sÜ sè
- Gi¸o viªn nhËn líp phæ biÕn néi
chỉ công việc gia đình, nắm được đặc
điểm của kiểu câu “ Ai làm gì”
Kỹ năng : -Dùng đúng các từ chỉ
công việc gia đình, phân biệt kiểu
câu “ Ai làm gì”§ặt được câu kiểu “
Trang 17những cụng việc vừa sức ở gia đỡnh
2.Kiểm tra bài cũ:
3.Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài
2 Hướng dẫn làm bài tập
Bài 1: Kể những việc em đó làm để
giúp đỡ bố mẹ
+ Chốt: - Quột nhà, trụng em, nhặt
rau, rửa ấm chộn, cho gà ăn…
Bài 2: Tỡm cỏc bộ phận trả lời cho
từng cõu hỏi Ai ? Làm gỡ?
- HS thảo luận nhóm, rồi nêu
- GV chốt ý đỳng
a Chi / tỡm đến bụng cỳc màu xanh
b Cõy / xũa cành ụm cậc bộ
c Em / học thuộc đoạn thơ
Bài 3: Bài giải
Ba đội có số xe là:
9 x 3 = 27(xe) Công ti đó có số xe ô tô là:
10 + 27 = 37 (xe) Đáp số: 37 xe ô tô
Bài 4:Viết kết quả phép nhân vào ô
Kiến thức: Biết một số từ ở miền Bắc,miền
Trung, miền Nam qua các bài tập phân loại từ ngữ và tìm từ cùng nghĩa thay thế từ
địa phơng Biết sử dụng đúng dấu chấm hỏi, chấm than
Trang 18III CáC HOạT ĐộNG DạY HọC
1.ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài
306
Bài 1: Chọn và xếp các từ ngữ sau vào
bảng phân loại(bố/ ba, mẹ/ má, anh cả/ anh hai, quả/ trái, hoa/ bông ,dứa/ thơm/
khóm/sắn/ mì, ngan/ vịt xiêm
Từ dùng ở miền
bố, mẹ, quả, hoa, anh cả, dứa, sắn, ngan
ba, má, anh hai, thơm, khóm, mì, vịt xiêm
Bài 2: Các từ in đậm trong đoạn thơ SGK
thờng đợc dùng ở một số tỉnh miền Trung,
em hãy tìm các từ trong ngoặc đơn cùng nghĩa với từ ấy(thế, nó, gì, tôi, à)
GV gọi HS đọc đoạn thơ trong SGK và tìm các từ cùng nghĩa với các từ in đậm
Đáp án: gan chi/ gan gì, gan rứa/ gan thế,
mẹ nờ/ mẹ à,chờ chi / chờ gì, tàu bay hắn/ tàu bay nó, tui/ tôi
Bài 3: Em điền dấu câu nào vào mỗi ô
trống trong bài văn SGKGọi 1 HS đọc bài văn trong SGK- yêu cầu
HS đọc thầm bài văn và đánh dấu câu cho hích hợp
Gọi 1 HS lên bảng làm bài, cả lớp và GV nhận xét chốt lại lời giải đúng -
- GV hệ thống toàn bài, nhận xét giờ học
- Nhắc HS về nhà học bài và làm lại bài tập
-Thủ công: Tiết 13Cắt,dán chữ h, u(T1)