1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIAO AN LOP 4 TUAN 23 (2 buoi/ngay)

19 284 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 434,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Hướng dẫn HS đọc từng đoạn văn- GV mời HS đọc tiếp nối nhau từng đoạn trong bài - GV hướng dẫn, điều chỉnh cách đọc cho các em sau mỗi đoạn - Hướng dẫn kĩ cách đọc 1 đoạn văn - GV treo

Trang 1

TUẦN 23

Ngày soạn: 12/2/2011 Ngày giảng: Thứ 2/14/2/2011

Buổi sáng:

Tiết 1 CHÀO CỜ

Tiết 2 Toán

LUYỆN TẬP CHUNG

I MỤC TIÊU:

-Biết so sánh hai phân số

-Biết vận dụng dấu hiệu chia hết cho 2; 3; 5; 9 trong một số trường hợp đơn giản

II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:

- GV: Bài dạy

- HS: Làm bài tập trước ở nhà

III HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

1 Kiểm tra bài cũ.

- Gọi HS lên bảng làm bài tập 3 tiết

trước

- GV nhận xét ghi điểm

2 Dạy bài mới:

2.1 Giới thiệu bài

2.2 Thực hành

Bài1: > < =.

- Gọi HS đọc đề bài

- HS tự làm bài theo nhúm

- Đại diện lên bảng làm và giải thích

+ Hãy giải thích ;

14

11 14

9

- GV nhận xét chữa bài

Bài 2:

- Gọi HS đọc đề bài

- Thế nào là phân số lớn hơn 1 và phân số

bé hơn 1?

- HS làm bài và nêu kt quả

- GV nhận xét

Bài 1:

- Gọi HS đọc đề bài

- Gọi 2 HS lên bảng làm bài

- GV nhận xét, chữa bài

3 Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- 2HS lên bảng làm bài tập

- HS nghe

- 1HS đọc đề bài

- 3HS lên bảng làm,cả lớp làm bài vào vở toán

; 14

11 14

9

15

14

; 23

4 25

4

+ 2 phân số cùng mẫu số thì phân số nào

có tử số lớn hơn thì lớn hơn

-1 HS đọc đề bài

- HS lần lựơt nêu

- HS tự làm bài tập vào vở

a)

5

3

b)

3 5

- 1 HS đọc đề bài

- HS làm bài vào vở

- 2HS lên bảng làm, lớp nhận xét

a) 752 b) 756

Tiết 3 LỊCH SỬ

Trang 2

Tiết 4 Tập đọc

HOA HỌC TRÒ

I MỤC TIÊU

- Biết đọc diễn cảm một đoạn trong bài với giọng nhẹ nhàng, tình cảm

- Hiểu ND: Tả vẻ đẹp độc đáo của hoa phượng, loài hoa gắn với những kỉ niệm và niềm vui của tuổi học trò (trả lời được các câu hỏi SGK)

II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:

- Tranh minh hoạ- Bảng phụ

III HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

1 Kiểm tra bài cũ: Chợ Tết

- GV yêu cầu 2 HS đọc thuộc lòng

bài tập đọc & trả lời câu hỏi

- GV nhận xét & chấm điểm

2 Dạy bài mới:

2.1.Giới thiệu bài

2.2 Luyện đọc :

- GV hướng dẫn chia đoạn

- GV yêu cầu hs nêu từ khó

- GV yêu cầu HS đọc chú giải

- GV đọc diễn cảm cả bài :

2.3 Hướng dẫn tìm hiểu bài

- Tại sao tác giả lại gọi hoa phượng là

“hoa học trò”?

- Vẻ đẹp của hoa phượng có gì đặc

biệt?

- Màu hoa phượng đổi như thế nào

theo thời gian?

2.4 Hướng dẫn đọc diễn cảm

- HS nối tiếp nhau đọc bài

- HS trả lời câu hỏi

- HS nhận xét

- 1HS đọc toàn bài

- 3 đoạn

- HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn

- đoá , tán hoa lớn xoè ra , nỗi niềm bông phượng

- HS tiếp nối nhau đọc 3 đoạn

- 1 HS đọc chú giải

- HS luyện đọc theo cặp

- HS đọc thầm bài và TLCH

- Vì phượng là loài cây rất gần gũi, quen thuộc với học trò Phượng thường được trồng trên các sân trường & nở vào mùa thi cuối khoá của học trò Thấy màu hoa phượng, học trò nghĩ đến kì thi & những ngày nghỉ hè Hoa phượng gắn với kỉ niệm của rất nhiều học trò về mái trường

+ Hoa phượng đỏ rực , đẹp không phải ở 1 đoá mà cả một loạt , cảa một vùng , cả một góc trời đỏ rực , màu sắc như cả ngàn con bướm thắm đậu khít nhau

+ Hoa phượng gợi cảm giác vừa buồn , vừa vui : buồn vì báo hiệu sắp kết thúc năm học , sắp xa mái trường , vui vì báo hiệu được nghỉ

hè + Hoa phượng nở nhanh rất bất ngờ , màu phượng mạnh mẽ làm khắp thành phố rực lên như tết đến nhà nhà đều dán câu đối đỏ

- Lúc đầu, màu hoa phượng là màu đỏ còn non Có mưa, hoa càng tươi dịu Dần dần, số

Trang 3

- Hướng dẫn HS đọc từng đoạn văn

- GV mời HS đọc tiếp nối nhau từng

đoạn trong bài

- GV hướng dẫn, điều chỉnh cách đọc

cho các em sau mỗi đoạn

- Hướng dẫn kĩ cách đọc 1 đoạn văn

- GV treo bảng phụ có ghi đoạn văn

cần đọc diễn cảm

- GV cùng trao đổi, thảo luận với HS

cách đọc diễn cảm (ngắt, nghỉ, nhấn

giọng)

- GV sửa lỗi cho các em

3 Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét tiết học

hoa tăng, màu cũng đậm dần, rồi hoà với mặt trời chói lọi, màu phượng rực lên

- Mỗi HS đọc 1 đoạn theo trình tự các đoạn trong bài

- HS nhận xét, điều chỉnh lại cách đọc cho phù hợp

- HS luyện đọc diễn cảm đoạn văn theo cặp

- HS đọc trước lớp

- Đại diện nhóm thi đọc diễn cảm (đoạn, bài) trước lớp

- HS nêu tự do

Buổi chiều:

Tiết 1 Luyện toán

SO SÁNH HAI PHÂN SỐ KHÁC MẪU SỐ

I MỤC TIÊU

1- KT: Củng cố cách so sánh các phân số khác mẫu số

2- KN: Biết cách so sánh hai phân số khác mẫu số

3- GD: Cẩn thận khi làm bài

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

1-GV: Nội dung bài tập, bảng nhóm

2- HS: nhớ cách quy đồng mẫu số

III HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC

1.Ổn định:

2.Kiểm tra:

- Muốn so sánh hai phân số khác mẫu số ta

làm thế nào ?

- HS nhắc lại cách so sánh với 1

a/ Giới thiệu bài : GV nêu nội dung bài và

ghi tựa bài lên bảng

b, Luyện tập

Bài 1: So sánh hai phân số

a/Mẫu: 7432

3

2 7

4 21

14 21

12

; 21

14 3

2 21

12

7

4

21

14 7 3

7 2 3

2 21

12

3

7

3

4

7

4

nên vì

b/8597

c/107 32

d/12111213

- HS lên bảng thực hiện yêu cầu

- Ta có thể QĐMS 2 phân số đó rồi so sánh các tử số của phân số mới

- HS dưới lớp theo dõi để nhận xét bài làm của bạn

- HS nêu yêu cầu., nêu mẫu

- HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào vở bài tập

b/8597

9

7 8

5 72

56 72

45

; 72

56 9

7 72

45 8 5

72

56 8 9

8 7 9

7 72

45 9 8

9 5 8 5

nên vì

và vì

Trang 4

Bài 2: Rút gọn thành phân số tối giản rồi

so sánh:

a,90753248 b,34221712

- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì ?

- GV yêu cầu HS làm bài

* Bài 3: So sánh hai phân số bằng cách

quy đồng tử theo mẫu:

a,

21

12 5

3 21

12

20

12

*

21

12 7

4 20

12

5

3

21

12 3 7

3 4 7

4 20

12 4

5

4

3

5

3

*

7

4

5

3

nên

và và

b, 4332 c,7632 d,

13

12

9

8

4 Củng cố- dặn dò: HS nhắc lại cách so

sánh hai phân số khác mẫu số

- GV nhận xét tiết học

c/

3

2 10

7 30

20 20

21 30

20 3

2 30

21 10 7

30

20 10 3

10 2 3

2 30

21 3 10

3 7 10 7 3

2 10 7

nên vì

và vì

và và

d/12111312 ( HS làm tương tự trên)

- HS nêu yêu cầu

- Rút gọn rồi so sánh hai phân số

- HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào vở

a) Rút gọn

48

32 90

75 6

4 6 5

; 6

4 48

32 6

5 90

75 6

4 8 : 48

8 : 32 48

32 6

5 15 : 90

15 : 75 90 75

nên vì

và vì

b, làm tương tự trên

- HS nêu yêu cầu bài tập

- HS nêu mẫu

- HS làm bảng nhóm( mỗi nhóm một phần)

- Nhóm trình bày kết quả

b,

3

2 4

3 12

6 8 6

12

6 5

2 8

6 4

3 15

6 3 5

3 2 5

2 8

6 2 4

2 3 4

3

* 3

2 4 3

nên vì

và vì

và và

(Các phần còn lại làm tương tự)

c,7632 d,

13

12 9

8

Tiết 2 Luyện tiếng việt

LĐ: HOA HỌC TRÒ

I MỤC TIÊU

- Biết đọc diễn cảm một đoạn trong bài với giọng nhẹ nhàng, tình cảm

- Hiểu ND: Tả vẻ đẹp độc đáo của hoa phượng, loài hoa gắn với những kỉ niệm và niềm vui của tuổi học trò (trả lời được các câu hỏi SGK)

II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:

- Tranh minh hoạ- Bảng phụ

III HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

1 Kiểm tra bài cũ: Chợ Tết

- GV yêu cầu 2 HS đọc thuộc lòng

- HS nối tiếp nhau đọc bài

- HS trả lời câu hỏi

Trang 5

bài tập đọc & trả lời câu hỏi

- GV nhận xét & chấm điểm

2 Dạy bài mới:

a Giới thiệu bài

b Luyện đọc:

- GV hướng dẫn chia đoạn

- GV yêu cầu hs đọc từ khĩ

- GV yêu cầu HS đọc chú giải

- GV đọc diễn cảm cả bài:

c Hướng dẫn đọc diễn cảm

- Gv giúp hs tìm được giọng đọc phù

hợp

- Tổ chức cho hs luyện đọc diễn cảm

- Nhận xét

3 Củng cố, dặn dị:

- Em cĩ cảm nhận gì khi đọc bài văn?

- Nhận xét tiết học

- HS nhận xét

- 1HS đọc tồn bài

- 3 đoạn

- HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn

- Đố , tán hoa lớn xoè ra , nỗi niềm bơng phượng

- 1 HS đọc chú giải

- HS tiếp nối nhau đọc 3 đoạn

- HS luyện đọc theo cặp

- HS nhận xét, điều chỉnh lại cách đọc cho phù hợp

- Hs luyện đọc diễn cảm bài văn

- Hs tham gia thi đọc diễn cảm bài văn

- Cảm nhận vẻ đẹp lộng lẫy của hoa phượng

Tiết 3 Khoa học

ÁNH SÁNG

I MỤC TIÊU :

- Nêu được VD về các vật tự phát sáng và các vật được phát sáng

+ Vật tự phát sáng: Mặt trời, ngọn lửa,…

+ Vật được chiếu sáng: Mặt trăng, bàn, ghế,…

- Nêu được một số vật cho ánh sáng truyền qua và một số vật khơng cho ánh sáng truyện qua

-Nhận biết được ta chỉ nhìn thấy khi cĩ ánh sáng từ vật truyền tới mắt

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Chuẩn bị theo nhĩm: hộp kín ( cĩ thể bằng giấy cuộn lại); tấm kính; nhựa trong; kính mờ; tấm gỗ…

III HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC

1 Kiểm tra bài cũ:

2 Dạy bài mới:

2.1 Giới thiệu bài

Hoạt động 1:Tìm hiểu các vật tự phát ra

ánh sáng và các vật được chiếu sáng

-Cho hs thảo luận nhóm

-Thảo luận, dựa vào hình 1 và 2 trangb 90 SGk và kinh nghiệm bản thân:

+Hình 1:ban ngày

*Vật tự phát sáng:Mặt trời

*Vật được chiếu sáng: Gương, bàn

Trang 6

-Nhận xét bổ sung.

Hoạt động 2: Tìm hiểu về đường truyền

của ánh sáng

-Trò chơi “Dự đoán đường truyền của ánh

sáng”, Gv hướng đèn vào một hs chưa bật

đèn Yêu cầu hs đoán ánh sáng sẽ đi tới

đâu

-Yêu cầu hs làm thí nghiệm trang 90 SGK

và dự đoán đường truyền ánh sáng qua khe

Hoạt động 3:Tìm hiểu sự truyền ánh sáng

qua các vật

-Yêu cầu hs tiến hành thí nghiệm trang 91

SGK theo nhóm

-Người ta đã ứng dụng kiến thức này vào

việc gì?

Hoạt động 4:Tìm hiểu mắt nhìn thấy vật

khi nào?

-Mắt ta nhìn thấy vật khi nào?

-Cho hs tiến hành thí nghiệm như trang 91

SGK

-Em tìm những VD về điều kiện nhìn thấy

của mắt

Kết luận: (BVMT)

3 Củng cố- dặn dị:

- GV nhận xét giờ học

ghế…

+Hình 2:Ban đêm

*Vật tự phát sáng:ngọn đèn điện (khi có dòng điện chạy qua)

*Vật được chiếu sáng: Mặt trăng sáng là do mặt trời chiếu, cái gương, bàn ghế

-Dự đoán hướng ánh sáng

-Các nhóm làm thí nghiệm Rút ra nhận xét ánh sáng truyền theo đường thẳng

-Tiến hành thí nghiệm và ghi lại kết quả vào bảng:

Các vật cho gần

nư toàn bộ ánh sáng đi qua

Các vật chỉ cho một phần ánh sáng

đi qua

Các vật không cho ánh sáng

đi qua

-Các nhóm tiến hành thí nghiệm và đưa ra kết luận như SGK

-Nêu VD

Ngày soạn: 13/2/2011 Ngày giảng: Thứ 3/15/2/2011 Tiết 1 CHÍNH TẢ

(Đ/c Sự dạy)

Tiết 2 ĐẠO ĐỨC

(Đ/c Thám dạy)

Tiết 3 ÂM NHẠC

(Đ/c Thiện dạy) Tiết 4 Tốn

LUYỆN TẬP CHUNG

I MỤC TIÊU:

-Biết tính chất cơ bản của phân số, phân số bằng nhau, so sánh phân số

Trang 7

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

III HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

1 Kiểm tra bài cũ.

- Gọi HS lên bảng làm bài tập

- GV nhận xét ghi điểm

2 Dạy bài mới:

2.1 Giới thiệu bài

2.2 Thực hành

Bài 2 (tr 123):

- Gọi HS đọc đề bài

- GV HD HS làm bài phần a

-Yờu cầu HS tự làm bài phần b

- Gọi HS nêu kt quả bài làm

- GV nhận xét và chữa bài

Bài 3 (tr 124):

- Gọi 1 HS đọc đề bài

-Cho HS làm vào vở

- GV nhận xét bổ sung

Bài 2 (c,d tr 125):

- Gọi HS đọc đề bài

- HS làm vở

- Chấm chữa bài

3 Củng cố- dặn dị:

- GV nhận xét giờ học

- 2HS lên bảng làm bài tập

- HS nghe và nhắc lại tên bài học

-1HS đọc đề bài

- HS theo dõi

- Lớp làm bài tập vào vở

- Nối tiếp trả lời

- 1 HS đọc đề bài

- HS làm vào vở, 1HS lên bảng làm

- Chữa bài trên bảng , thống nhất kết quả

-1 HS đọc

- HS làm cá nhân,đọc đáp án đúng

- Chữa bài Kq:c, 772906; d, 86

DẤU GẠCH NGANG

I MỤC TIÊU

-Nắm được tác dụng của dấu gạch ngang (ND ghi nhớ)

-Nhận biết tác dụng của dấu gạch ngang trong bài văn (Bt1, mục III); viết được đoạn văn cĩ dùng dấu gạch ngang để đánh dấu lời thoại và đánh dấu

II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC - Bảng phụ ,phiếu học tập

III HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

1 Kiểm tra bài cũ:

2 Dạy bài mới:

2.1.Giới thiệu bài

2.2 Phần nhận xét : * Bài 1,2 , 3 :

- Những câu có chứa dấu gạch ngang : Đoạn a)

- Cháu con ai ?

- Thưa ông , cháu là con ông Thư ?

Đoạn b ) Cái đuôi dài – bộ phận khoẻ nhất của

con vật kinh khủng dùng để tấn công – đã bị

trói xếp vào bên mạn sườn

- 3 HS đọc toàn văn yêu cầu bài

- Cả lớp đọc thầm lại yêu cầu của bài tập 1, 2, 3 ; trao đổi theo cặp

- HS phát biểu ý kiến

- Cả lớp nhận xét - HS trao đổi nhóm – ghi vào phiếu

- Đại diện nhóm trình bày Cả lớp

Trang 8

+ Dấu gạch ngang trong đoạn (a) dùng để đánh

dấu chỗ bắt đầu lời nói của nhân vật trong đối

thoại Dấu gạch ngang trong đoạn (b) để đánh

dấu phần chú thích trong câu

2.3 Phần ghi nhớ

- GV giải thích lại rõ nội dung này

2.4 Phần luyện tập

* Bài tập 1:

- GV chốt lại

Câu có dấu gạch

ngang

Tác dụng

Pa – xcan thấy bố

mình – một viên

chức tài chính – vẫn

cặm cụi trước bàn

làm việc

Đánh dấu phần chú thích trong câu

Những dãy tính cộng

hàng ngàn con số,

một công việc buồn

tẻ làm sao! –

Pa-xcan nghĩ thầm

Đánh dấu phần chú thích trong câu (đây là ý nghĩ của Pa-xcan.)

- Con hy vọng món

quà nhỏ này có thể

làm bố bớt nhức đầu

vì những con tính –

Pa-xcan nói

Dấu gạch ngang thứ nhất:

đánh dấu chỗ bắt đầu câu nói của Pa-xcan

Dấu gạch ngang thứ hai:

dánh dấu phần chú thích (đây là lời Pa-xcan nói với bố )

* Bài tập 2

- GV nhắc lại yêu cầu của đề bài

Lưu ý: đoạn văn các HS viết cần sử dụng dấu

gạch ngang với hai tác dụng (đánh dấu các câu

đối thoại, đánh dấu phần chú thích)

- GV kiểm tra , nhận xét, tính điểm

3 Củng cố- dặn dị:

- GV nhận xét giờ học

nhận xét

- HS đọc ghi nhớ trong SGK

- HS đọc thầm

- 1 HS đọc yêu cầu bài và mẫu chuyện “Quà tặng cha” ở bài tập

1

- Cả lớp đọc thầm lại

- Từng cặp HS trao đổi, tìm dấu gạch ngang trong câu chuyện, nói rõ tác dụng của từng câu

- HS phát biểu ý kiến

- Cả lớp nhận xét

HS đọc yêu cầu của đề

- HS khá giỏi kể lại câu chuyện và giải thích rõ dùng dấu gạch ngang ở chỗ naò trong đoạn văn

- HS làm việc cá nhân vào vở nháp

- Đọc bài viết của mình trước lớp

Thứ tư ngày 16 tháng 2 năm 2011

(Đ/c Vân dạy)

Ngày soạn: 15/2/2011 Ngày giảng: Thứ 5/17/2/2011

Buổi sáng:

Tiết 1: Mĩ th uật

Trang 9

TẬP NẶN TẠO DÁNG TẬP NẶN DÁNG NGƯỜI

I MỤC TIÊU:

- Học sinh nhận biết được các bộ phận chính và các động tác của con người khi hoạt động

- Học sinh làm quen với hình khối điêu khắc (tượng tròn) và nặn được một dáng người đơn giản theo ý thích- Học sinh quan tâm tìm hiểu các hoạt động của con người

II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:

GV: - Sưu tầm tranh, ảnh về các dáng người, hoặc tượng có hình ngộ nghĩnh, các điệu như con tò he, con rối, búp bê- Bài tập nặn của học sinh các lớp trước- Chuẩn bị đất nặn

HS : - Tranh, ảnh về các dáng người - Giấy vẽ, vở tập vẽ 4, bút chì, tẩy,màu sáp

III HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

1.Tổ chức.(2’)

2.Kiểm tra đồ dùng.

3.Bài mới

Hoạt động 1: Quan sát, nhận xét:

- Giáo viên giới thiệu tranh, ảnh hoặc tượng đã

chuẩn bị: + Dáng người đang làm gì?

+ Các bộ phận lớn?

- Giáo viên gợi ý học sinh tìm một, hai hoặc ba

hình dáng để nặn như: hai người đấu vật, ngồi

câu cá, ngồi học, múa, đá bóng,

Hoạt động 2 : Cách nặn dáng người:

+ Nhào, bóp đất sét cho mềm, dẻo (nếu không có

đất màu công nghiệp);

+ Tạo dáng cho phù hợp với động tác của nhân

vật: ngồi, chạy, đá bóng, kéo co, cho gà ăn,

+ Sắp xếp thành bố cục

- Giáo viên cho xem một số sản phẩm của lớp

trước để các em học tập cách tạo dáng

Hoạt động 3: Thực hành:

- Giáo viên hướng dẫn học sinh:

+ Lấy tượng đất cho vừa với từng bộ phận

+ So sánh h.dáng, tỉ lệ để cắt, gọt, nắn và sửa h

+ Tạo dáng nhân vật: với các dáng như chạy,

nhảy,…cần phải dùng dây thép hoặc que làm cốt

- Giáo viên gợi ý học sinh sắp xếp các hình nặn

thành đề tài theo ý thích

+ HS quan sát tranh và trả lời:

* HS làm việc theo nhóm

+ Các nhóm hỏi lẫn nhau theo sự hướng dẫn của GV

+ Nặn các bộ phận lớn, + Nặn các bộ phận nhỏ, + Gắn, dính các bộ phận thành hình người

- Yêu cầu chủ yếu với học sinh là nặn được những hình ảnh về người

+ Nặn xong, để khô, sau đó có thể

vẽ màu cho đẹp

Hoạt động 4: Nhận xét,đánh giá.

- Giáo viên tổ chức cho học sinh nhận xét một số bài vẽ tiêu biểu, đánh giá về:

- Giáo viên gợi ý học sinh nhận xét các bài tập nặn về tỉ lệ hình, dáng hoạt động và cách sắp xếp theo đề tài sau đó h/sinh cùng giáo viên lựa chọn và xếp loại bài

* Dặn dò:

- Q/sát kiểu chữ nét thanh nét đậm và kiểu chữ nét đều trên sách báo, tạp chí,

Tiết 2 Toán

PHÉP CỘNG PHÂN SỐ (TT)

I MỤC TIÊU:

Trang 10

- Biết cộng 2 phân số khác mẫu số.

II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC: - Bảng phụ

III HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

1 Kiểm tra bài cũ.

+ 2 HS lên bảng chữa bài tập 1,2 (SGK trang

126) Nêu cách thực hiện cộng 2 phân số

cùng mẫu số

+ Nhận xét, ghi điểm

2 Bài mới:

a Giới thiệu bài:

b Hình thành cách cộng 2 phân số khác mẫu

số

+ Nêu vấn đề như sgk

+ 3 băng giấy này có độ dài như thế nào?

+ Hãy gấp đôi băng giấy theo chiều dài rồi

dùng thước chia mỗi phần đó thành 3 phần

bằng nhau

+ Thực hiện tương tự với 2 băng giấy

còn lại

+ Hãy cắt lấy

2

1 băng giấy thứ nhất và

3 1 băng giấy thứ 2 (Giáo viên thực hiện)

+ Hãy đặt 12 băng giấy thứ nhất và 13 băng

giấy thứ hai lên băng giấy thứ 3?

(Giáo viên thực hiện)

+ Vậy 2 bạn đã lấy đi mấy phần của băng

giấy?

* Hướng dẫn cách cộng 2 phân số khác mẫu

số

+ Muốn biết 2 bạn đã lấy đi bao nhiêu phần

băng giấy ta làm phép tính gì?

+ 2 phân số này có cùng mẫu số chưa?

Muốn thực hiện phép cộng 2 phân số này thì

ta làm thế nào?

+ Qua bài toán trên, hãy cho biết muốn

cộng 2 phân số khác mẫu số ta làm thế nào?

+ YC HS vận dụng tính: 54 32 2375

+ 2 HS lên bảng nêu và chữa bài

+ Lớp nhận xét, bổ sung

+ 2 HS nêu lại

+ Độ dài của 3 băng giấy bằng nhau + Thực hiện chia băng giấy thành 6 phần bằng nhau

+ Cắt

2

1 băng giấy thứ nhất và

3 1 băng giấy thứ 2

+ Thực hiện

+ 2 bạn đã lấy đi 65 băng giấy

+ 1231 + 2 phân số này khác mẫu số, muốn cộng 2 phân số này ta phải quy đồng mẫu số 2 phân số

+ 1 HS lên quy đồng mẫu số 2 phân số + 1 HS lên thực hiện:

6

5 6

2 6

3 3

1 2

1

+ Muốn cộng 2 phân số khác mẫu số ta:

- Quy đồng mẫu số 2 phân số

- Cộng 2 phân số đó

+ 2 HS lên bảng làm

+ Cả lớp làm vào vở nháp

15

22 15

10 15

12 3

2 5

4

14

31 14

10 14

21 7

5 2

3

Ngày đăng: 27/04/2015, 22:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w