- Củng cố, ôn lại cách tìm x , giải bài tốn cĩ lời vănIII/ LÊN LỚP : TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh - Gọi 3 HS lên bảng gọi HS thực hiện, HS khác làm vào vở.. - Yêu cầ
Trang 1Trường Tiểu học Hồi Châu Năm học: 2020 - 2021
TUẦN 1
Thứ sáu, ngày 13 tháng 9 năm 2019
LUYỆN TẬP TIẾNG VIỆT
I/ MỤC TIÊU :
Giúp HS :
- Củng cố cách sử dụng tiếng cĩ vần an/ ang, các hình ảnh so sánh cĩ trong câu thơ, câu văn
III/ LÊN LỚP :
Bồ quân bên suối chín …(vàn,vàng)
Biến thành chợ của họ…(hàn,hàng) nhà chim
Đầu tiên tu hú bay lên
Sẻ con giục mẹ bỏ quên cả giày
Chào mào chưa nếm đã say
Chim sâu bận mọn nửa ngày mới …(san,sang)
Anh vũ mua …(báng,bán) đàng hồng
Ăn xong múa lơn cả …(làng,làn) cùng xem
- GV nhận xét
- Gọi 2 HS đọc lại bài, nhắc phát chính
xác
Bài 2: Gạch chân các từ ngữ chỉ sự vật
được so sánh với nhau trong mỗi câu
thơ, câu văn dưới đây:
- Gọi HS đọc yêu cầu cầu bài
- GV hướng dẫn mẫu một câu:
Cậu bé Đơn ứng khẩu như thần
- Yêu cầu HS làm bài vào vở
- GV nhận xét
Củng cố - dặn dị:
- Dặn HS xem lại cách so sánh trong câu
- HS đọc yêu cầu của bài tập
- HS làm bài vào vở
Bồ quân bên suối chín vàng Biến thành chợ của họ hàng nhà chim
Đầu tiên tu hú bay lên
Sẻ con giục mẹ bỏ quên cả giày Chào mào chưa nếm đã say
Chim sâu bận mọn nửa ngày mới sang Anh vũ mua bán đàng hồng
Ăn xong múa lộn cả làng cùng xem.
- HS đọc yêu cầu bài
- HS làm bài vào vở, 2 HS lên bảng làmbài trên bảng
a) Mắt cậu bé Đơn sáng như sao
b) Mặt trời đỏ lựng như một quả cầu lửakhổng lồ đang từ từ lăn
c) Ngơi nhà như chiếc lá Phố dài như cành xanh
Nguyễn Hoad) Những tia nắng dát vàng một vùngbiển như ánh sáng chiếc đèn sân khấukhổng lồ đang chiếu cho các nàng tiênbiển múa vui
Vũ Tú Nam
Bổ sung , rút kinh nghiệm :
-
-Giáo viên: Dương Ngọc Tình Lớp 3 -Giáo án buổi chiều
Trang 2- Củng cố, ôn lại cách tìm x , giải bài tốn cĩ lời văn
III/ LÊN LỚP :
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Gọi 3 HS lên bảng gọi HS
thực hiện, HS khác làm
vào vở
- GV nhận xét, sửa sai
Bài 2 : <, >, = ?
- Yêu cầu HS thực hiện vào
vở, GV kiểm tra, giúp đỡ
HS
Bài 3 : Đặt tính rồi tính :
- Gọi HS làm ở bảng, các em
khác làm vào bảng con
- GV lưu ý sửa sai cho HS về
cách đặt tính, cách cộng
Bài 5 : Giải bài tốn cĩ lời văn:
- 1 HS đọc yêu cầu bài tập
- HS làm vào vở
- GV nhận xét, đánh giá
5/ Củng cố – dặn dò :
- Dặn HS làm bài ở vở
- 2 HS lên bảng làm bài, cả lớp làm vào vở.a) x – 222 = 764 b) x + 101 = 648
x = 764 + 222 x = 648 - 101
x = 986 x = 547
- Khối lớp Ba cĩ 156 học sinh, khối lớp Hai
cĩ nhiều hơn khối lớp Ba 23 học sinh Hỏikhối lớp Hai cĩ bao nhiêu học sinh?
- HS làm bài ở bảng lớp
Giải
Số học sinh khối lớp Hai là :
156 + 23 = 179 (học sinh)Đáp số: 179 học sinh
- 1 HS đọc yêu cầu bài tập
Bổ sung , rút kinh nghiệm :
-890 891
990 992
Trang 3- Củng cố giải bài tốn cĩ lời văn
III/ LÊN LỚP :
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh10’
Bài 2 : Đặt tính rồi tính :
- Gọi HS làm ở bảng, các em
khác làm vào bảng con
- GV lưu ý sửa sai cho HS về
cách đặt tính, cách cộng
có nhớ
- GV nhận xét
Bài 3 : Giải bài tốn cĩ lời văn:
- 1 HS đọc yêu cầu bài tập
- HS làm vào vở
- GV nhận xét, đánh giá
Bài 4: Đố vui
- Yêu cầu HS thi nhanh.
5/ Củng cố – dặn dò :
- Dặn HS làm bài ở vở
- HS làm bài ở bảng lớp
Giải
Số mét vải buổi chiều bán được là :
175 + 52 = 227 (m)Đáp số: 227m
- 1 HS đọc yêu cầu bài tập
Viết chữ số thích hợp vào ơ trống, sao cho:
Trang 4LUYỆN TẬP TIẾNG VIỆT
I/ MỤC TIÊU :
Giúp HS :
- Củng cố cách sử dụng tiếng cĩ âm đầu s/x, cách đặt câu theo mẫu Ai – là gì?
III/ LÊN LỚP :
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh18’
ao cháu chưa về với bà
Chào mào đã hĩt vườn na mỗi chiều
ốt ruột bà nghe chim kêu
Tiếng chim rơi với rất nhiều hạt na
Hết hè cháu vẫn đang a
Chào mào vần hĩt, mùa na ắp tàn
Lê Thái Sơn
- Gọi HS đọc yêu cầu cầu bài
- Yêu cầu HS làm bài vào vở
a) Giọt Sương là người bạn tuyệt vời của
Đom Đĩm
b) Giọt Sương là người bạn tuyệt vời của
Đom Đĩm.
c) Lê Quý Đơn là nhà bác học lớn nhất
của nước ta thời xưa.
Bài 3: Đặt hai câu theo mẫu Ai là gì? Nĩi
về hai thần đồng của Việt Nam
- GV nhận xét
Củng cố - dặn dị:
- Dặn HS xem lại cách so sánh trong câu
- HS đọc yêu cầu của bài tập
- HS làm bài vào vở
Sao cháu chưa về với bà
Chào mào đã hĩt vườn na mỗi chiều
Sốt ruột bà nghe chim kêu
Tiếng chim rơi với rất nhiều hạt na
Hết hè cháu vẫn đang xa Chào mào vần hĩt, mùa na sắp tàn
Lê Thái Sơn
- HS đọc yêu cầu bài
- HS làm bài vào vở, 2 HS lên bảng làmbài trên bảng
a) Ai là người bạn tuyệt vời của ĐomĐĩm?
b) Giọt Sương là gì?
c) Lê Quý Đơn là gì?
Bổ sung , rút kinh nghiệm :
Trang 5III/ LÊN LỚP :
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh10’
Bài 1 : Đặt tính rồi tính :
- Gọi HS làm ở bảng, các em
khác làm vào bảng con
- GV lưu ý sửa sai cho HS về
cách đặt tính, cách cộng
có nhớ
- GV nhận xét
Bài 2: Số?
- GV nhận xét
Bài 3 : Giải bài tốn cĩ lời văn:
- 1 HS đọc yêu cầu bài tập
- HS làm vào vở
- GV nhận xét, đánh giá
Bài 4: Đố vui
- Yêu cầu HS thi nhanh.
5/ Củng cố – dặn dò :
- Dặn HS làm bài ở vở
- HS làm bài ở bảng lớp
Giải
Số lít dầu buổi chiều bán được là :
528 - 93 = 435 (l)Đáp số: 435l dầu
- 1 HS đọc yêu cầu bài tập
Viết chữ số thích hợp vào ơ trống, sao cho:
-LUYỆN TẬP TỐN
I/ MỤC TIÊU :
Giúp HS :
- Củng cố về bảng nhân, bảng chia, rèn cách tính nhẩm
- Củng cố giải bài tốn cĩ lời văn
III/ LÊN LỚP :
TG Hoạt động của giáo
Trang 6Bài 4 : Giải bài tốn cĩ lời văn:
- 1 HS đọc yêu cầu
bài tập
- HS làm vào vở
- GV nhận xét, đánh
10:5 = 12 : 4= 15 :5= 20:5=
- HS làm bài
200× 4= 300× 3= 400× 2= 100× 5= 800:4= 900:3= 800 :2= 500 :5=
- HS đọc yêu cầu
- 2 HS lên bảng, cả lớp làm vào vở40:5 +356 = 8 + 356 20 × 4: 2 = 80 :2 =364 = 40
- HS đọc đề: Cĩ 35 quả cam xếp đều vào 5 đĩa.Hỏi mỗi đĩa cĩ bao nhiêu quả cam?
Giải
Số quả cam mỗi đĩa cĩ là:
35 : 5 = 7 (quả cam) Đáp số: 7 quả cam
Bổ sung , rút kinh nghiệm :
-
-TUẦN 3
Thứ ba, ngày 22 tháng 9 năm 2020
LUYỆN TẬP TỐN
I/ MỤC TIÊU :Giúp HS :
- Củng cố giải bài tốn cĩ lời văn
III/ LÊN LỚP :
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Trang 715’
13’
2’
- Gọi 1 HS nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu HS hoạt động nhĩm làm các
bài tập trong SGK
Luyện tập :
Bài 1 : Tính độ dài đường gấp khúc
ABCD
- Gọi HS làm ở bảng, các em
khác làm vào bảng con
D
40m 8m
A 36m
- GV lưu ý sửa sai cho HS về
cách đặt lời giải, cách cộng
- GV nhận xét
Bài 2: Tính chu vi hình tam giác cĩ độ
dài các cạnh là 9cm, 12cm, 15cm
- GV nhận xét
Bài 3 : Giải bài tốn cĩ lời văn:
- 1 HS đọc yêu cầu bài tập
Bố cân nặng 64kg, con cân nặng 36kg
Hỏi bố cân nặng hơn con bao nhiêu ki
lơ gam?
- GV nhận xét, đánh giá
5/ Củng cố – dặn dò :
- Dặn HS làm bài ở vở
bài tập
- 1 HS nêu yêu cầu bài tập
- Nhĩm trưởng điều khiển nhĩm làm bài theocác bước:
1 Tìm hiểu yêu cầu bài tốn và cách làm
- HS làm bài vào vở
Giải Chu vi hình tam giác là:
9 + 12 + 15 =36 (cm)Đáp số: 36 cm
- 1 HS đọc yêu cầu bài tập
Giải
Bố cân nặng hơn con là:
64 – 36 = 28(kg)Đáp số: 28kg
Bổ sung , rút kinh nghiệm :
-
-LUYỆN TẬP TIẾNG VIỆT
I/ MỤC TIÊU :
Giúp HS :
- Củng cố các mẫu câu, cách sử dụng dấu chấm
III/ LÊN LỚP :
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Gọi 1 HS nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu HS hoạt động nhĩm làm các bài
tập trong SGK
- 1 HS nêu yêu cầu bài tập
- Nhĩm trưởng điều khiển nhĩm làm bàitheo các bước:
1 Tìm hiểu yêu cầu bài tốn và cách làm
2 Cá nhân tự làm bài
3 Trao đổi cặp về bài giải4.Thống nhất bài giải trong nhĩm
Trang 8b) Kiến Mẹ thơm từng đứa con.
c) Kiến Mẹ là bà mẹ rất yêu con
- GV nhận xét
- Gọi 2 HS đọc lại bài
Bài 2: Đoạn văn sau cịn thiếu 4 dấu
chấm Em hãy đặt dấu chấm vào chỗ thích
hợp Sau đĩ viết hoa chữ đầu câu
- Yêu cầu HS làm bài vào vở
- GV nhận xét
- Gọi 2 HS đọc lại bài
Bài 3: Điền từ ngữ thích hợ vào chỗ trống
để hồn thành các câu sau:
(hỏi, thân, đầy, cãi, giỏi, nhường, ươn, tha)
Củng cố - dặn dị:
- Dặn HS xem lại cách so sánh trong câu
5.Báo cáo với giáo viên kết quả làm bài
- HS đọc yêu cầu của bài tập
- HS làm bài vào vở
B1) Ai là gì ?2) Ai làm gì?
3) Ai thế nào?
- HS làm bài vào vở Thấy gà con, diều hâu đâm bổxuống.Gà mẹ xù lơng, xịe cánh, xơngtới Diều hâu bay lên, lại sà xuống Gà
mẹ quyết sống mái Gà đá, diều chọi, bốncánh đạp vào nhau sồn soạt
Diều hâu thua, bay đi Gà mẹ hớn hở
“túc, túc” lia lịa báo yên cho bầy con
Nguyễn Hữu Uẩn
- HS làm bài vào vở
a) Muốn biết phải hỏi, muốn giỏi phải
học
b) Kính trên nhường dưới.
c) Thương ngươi như thể thương thân d)Kiến tha lâu cũng đầy tổ.
e) Cá khơng ăn muối cá ươn Con cãi cha mẹ trăm đường con hư.
Thứ tư, ngày 23 tháng 9 năm 2020
LUYỆN TẬP TỐN
I/ MỤC TIÊU :
Giúp HS :
- Củng cố về bảng nhân, bảng chia, rèn cách tính nhẩm
- Củng cố giải bài tốn cĩ lời văn
III/ LÊN LỚP :
TG Hoạt động của giáo
Trang 9Bài 4 : Giải bài tốn cĩ lời văn:
-1 HS đọc yêu cầu bài
tập
Của hàng cĩ 4 bao gạo, mỗi bao
cân nặng 100kg Hỏi cửa hàng đĩ
cĩ bao nhiêu ki lơ gam gạo?
- HS làm vào vở
- GV nhận xét, đánh
400 : 4 + 126 = 100 + 126 = 226
- HS đọc yêu cầu
Giải
Số ki lơ gam gạo cửa hàng cĩ là:
100 × 4 = 400(kg)Đáp số: 400kg
Bổ sung , rút kinh nghiệm :
-
- Củng cố giải bài tốn cĩ lời văn , tìm x
III/ LÊN LỚP :
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
10’ Luyện tập :
Trang 108’
10’
2’
Bài 1 : Đặt tính rồi tính :
- Gọi HS làm ở bảng, các em
khác làm vào bảng con
- GV lưu ý sửa sai cho HS về
cách đặt tính, cách cộng ,
- Gọi 2 HS lên bảng làm bài
- Yêu cầu HS nhắc lại cách tìm thừa số,
tìm số bị chia
Bài 4 : Giải bài tốn cĩ lời văn:
- 1 HS đọc yêu cầu bài tập
- HS làm vào vở
- GV nhận xét, đánh giá
5/ Củng cố – dặn dò :
- Dặn HS làm bài ở vở
- Mẹ hái được 145 quả cam, chị hái được
180 quả cam Hỏi chị hái được nhiều hơn mẹbao nhiêu quả cam?
- HS làm bài ở bảng lớp
Giải
Số quả cam chị hái nhiều hơn mẹ là:
180 – 145 = 35 (quả)Đáp số: 35 quả cam
Bổ sung , rút kinh nghiệm :
-
-LUYỆN TẬP TIẾNG VIỆT
I/ MỤC TIÊU :
Giúp HS :
- Củng cố cách sử dụng tiếng cĩ âm đầu s/x, cách đặt câu theo mẫu Ai – là gì?
III/ LÊN LỚP :
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh18’ Bài 1: Điền từ vào chỗ trống thích hợp để
hồn thành các câu sau:
(nghĩa, ngã, bạn, nĩc, vẻ vang, bỏ, măng,
núi)
- HS đọc yêu cầu của bài tập
- HS làm bài vào vởa) Một con ngựa đau cả tàu bỏ cỏ
b)Ngựa chạy cĩ bầy, chim bay cĩ bạn.c) Con cĩ cha như nhà cĩ nĩc
d) Con cĩ mẹ như măng ấp bẹ
e) Chị ngã em nâng
g) Cơng cha như núi Thái SơnNghĩa mẹ như nước trong nguồn chảy ra.h) Con cái khơn ngoan vẻ vang cha mẹ
Trang 11Viết một đoạn văn ngắn(5 – 6 câu) kể về
một mĩn quà mà người thân trong gia
đình tặng em
Gợi ý: Đĩ là mĩn quà gì? Ai tặng em, tặng
khi nào? Em thích mĩn quà ấy như thế
nào?
- Gọi HS đọc yêu cầu cầu bài
- Yêu cầu HS làm bài vào vở
- GV nhận xét
Củng cố - dặn dị:
- Dặn HS xem lại cách so sánh trong câu
- HS đọc yêu cầu bài
- HS làm bài vào vở, 2 HS lên bảng làmbài trên bảng
Bổ sung , rút kinh nghiệm :
- Củng cố giải bài tốn cĩ lời văn
III/ LÊN LỚP :
TG Hoạt động của giáo
- HS đọc yêu cầu
- 2 HS lên bảng, cả lớp làm vào vở
6 × 8 +12 = 48 + 12 6 × 9- 16 = 54 – 16 = 50 = 38
Trang 125’
2’
Bài 4 : Giải bài tốn cĩ lời văn:
- 1 HS đọc yêu cầu
bài tập
- HS làm vào vở
- GV nhận xét, đánh
- HS đọc đề: Mỗi tá khăn mặt cĩ 12 khăn mặt Hỏi
3 tá khăn mặt cĩ bao nhiêu khăn mặt ?
Giải
Số khăn mặt cĩ tất cả :
12 × 3 = 36 (khăn mặt) Đáp số: 36 khăn mặt
- HS suy nghĩ, làm bài
6 × =6 3 6
Bổ sung , rút kinh nghiệm :
-
- Củng cố về phép nhân số cĩ hai chữ số với số cĩ một chữ số, cách tính giá trị biểu thức
- Củng cố giải bài tốn cĩ lời văn , xem đồng hồ
III/ LÊN LỚP :
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Gọi 1 HS nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu HS hoạt động nhĩm làm các
bài tập trong SGK
- 1 HS nêu yêu cầu bài tập
- Nhĩm trưởng điều khiển nhĩm làm bài theocác bước:
1 Tìm hiểu yêu cầu bài tốn và cách làm
Trang 13- GV lưu ý sửa sai cho HS về
cách đặt tính, cách nhân có
nhớ
- GV nhận xét
Bài 2: Tính
- GV nhận xét
Bài 3 : Giải bài tốn cĩ lời văn:
- 1 HS đọc yêu cầu bài tập
- HS làm vào vở
- GV nhận xét, đánh giá
Bài 4: Xem đồng hồ:
Đồng hồ chỉ mấy giờ?
5/ Củng cố – dặn dò :
- Dặn HS làm bài ở vở
×
48 296
×
24 5120
×37
4148
- HS quan sát và nêu kết quả
LUYỆN TẬP TIẾNG VIỆT
I/ MỤC TIÊU :
Giúp HS :
- Củng cố cách sử dụng tiếng cĩ vần en, eng, cách so sánh cĩ trong câu
III/ LÊN LỚP :
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
18’
- Gọi 1 HS nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu HS hoạt động nhĩm làm các bài
tập trong SGK
Bài 1: Tìm tiếng cĩ vần en hoặc eng, cĩ
- 1 HS nêu yêu cầu bài tập
- Nhĩm trưởng điều khiển nhĩm làm bàitheo các bước:
1 Tìm hiểu yêu cầu bài tốn và cách làm
Trang 142’
nghĩa như sau:
- Tiếng chuơng kêu:
- Vật dùng để xúc đất:
- Trái nghĩa với dũng cảm:
- Sợi dùng để đan, dệt áo ấm:
- Tên nhân vật chính trong một truyện nổi tiếng của Tơ Hồi:
- GV nhận xét - Gọi 2 HS đọc lại bài, nhắc phát chính xác Bài 2: Gạch chân các sự vật được so sánh với nhau trong các câu văn, câu thơ sau: - Yêu cầu HS làm bài vào vở - GV nhận xét Củng cố - dặn dị: - Dặn HS xem lại cách so sánh trong câu a) keng b) xẻng c) hèn nhát d) len e) Dế Mèn - HS làm bài vào vở a Cây đèn của Đom Đĩm nhấp nháy như một ngơi sao b Ơng trăng như cái mâm vàng Mọc lên từ đáy đầm làng quê ta c.Quả cà chua như cái đèn lồng nhỏ xíu Thắp mùa đơng ấm những đêm thâu d Hoa lựu như lửa lập lịe e Quê hương là con diều biếc Chiều chiều con thả trên đồng Bổ sung , rút kinh nghiệm :
-
-LUYỆN TẬP TỐN
I/ MỤC TIÊU :
Giúp HS :
- Củng cố về bảng chia 6, rèn cách tính nhẩm
- Củng cố giải bài tốn cĩ lời văn
III/ LÊN LỚP :
TG Hoạt động của giáo
Trang 15Bài 2: Giải bài tốn cĩ lời văn:
1 HS đọc yêu cầu bài
- 1 HS lên bảng, cả lớp làm vào vở
Giải
Số quả lê mỗi đĩa cĩ là::
30 : 6 = 5 (quả lê) Đáp số: 5 quả lê
- HS suy nghĩ, làm bài
Bổ sung , rút kinh nghiệm :
-
-TUẦN 6
Trang 16Chiều thứ ba, ngày 13 tháng 10 năm 2020 GV:Dương Ngọc Tình Lớp 3
LUYỆN TẬP TỐN
I/ MỤC TIÊU :
Giúp HS :
- Củng cố về phép chia số cĩ hai chữ số với số cĩ một chữ số, cách tìm một trong các phần bằng nhau của một số
- Củng cố giải bài tốn cĩ lời văn
III/ LÊN LỚP :
14’
14’
10’
2’
Bài 1 : Tính :
- Gọi HS làm ở bảng, các em
khác làm vào bảng con
- GV lưu ý sửa sai cho HS về
cách đặt tính, thứ tự thực hiện
phép chia
- GV nhận xét
Bài 2: Viết vào chỗ chấm ( Theo mẫu)
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu
- GV hướng dẫn HS làm bài mẫu
Mẫu: 1
5 của 20kg là: 20 : 5 = 4 (kg) - Yêu cầu HS làm bài vào vở, gọi 4 HS lên bảng làm bài - GV nhận xét - Gọi HS nêu lại quy tắc tìm một trong các phần bằng nhau của một số Bài 3 : Giải bài tốn cĩ lời văn: - 1 HS đọc yêu cầu bài tập - HS làm vào vở - GV nhận xét, đánh giá 5/ Củng cố – dặn dò : - Dặn HS làm bài ở vở bài tập - 2 HS lên bảng làm bài, cả lớp làm vào vở 68 2 44 4 93 3
80 2
- HS đọc yêu cầu - HS làm bài vào vở, 4 HS lên bảng a) 1 5 của 40m là :
b) 1 6 của 54l là :
c) 1 3 của 12 giờ là:
d) 1 4của 28km là:
- Một băng giấy dài 48cm, cắt đi 1
6 băng giấy đĩ Hỏi đã cắt đi bao nhiêu xăng-ti-mét?
Giải
Số xăng-ti-mét đã cắt đi là:
48 : 6 = 8 (cm) Đáp số : 8cm
Trang 17LUYỆN TẬP TIẾNG VIỆT
I/ MỤC TIÊU :
Giúp HS :
- Củng cố cách sử dụng dấu phẩy , viết đoạn văn ngắn
III/ LÊN LỚP :
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu
- Gọi 3 HS đọc các câu in nghiêng cĩ
Bài 2: Viết một đoạn văn ngắn (5 – 6 câu)
kể về cơ giáo (hoặc thầy giáo) của em
- Gọi HS đọc yêu cầu cầu bài
- Yêu cầu HS làm bài vào vở
Gới ý: Đĩ là thầy giáo (cơ giáo) dạy em
lớp mấy? Kỉ niệm tốt đẹp của em về thấy
(cơ) là gì? Tình cảm của em với thầy (cơ)
bung hai bên đường Những bơng cúc xinh xẻo, dịu dàng lung linh như từng tia nắng nhỏ Hoa cỏ may quấn quýt theo bước chân học trị vào lớp học Tiếng trẻ đọc bài ngân nga, trong trẻo vang ra ngồi cửa lớp, khiến chú chim đang nghiêng đầu tìm sâu cũng lích rích hĩt theo.
Theo Huỳnh Thị Thu Hương
- HS đọc yêu cầu bài
Trang 18I/ MỤC TIÊU :
Giúp HS :
- Củng cố về hép chia hết, phép chia cĩ dư Tìm một trong các phần bằng nhau của một số
III/ LÊN LỚP :
20’
10’
8’
2’
Luyện tập :
Bài 1 :Đặt tính rồi tính và viết (theo
mẫu)
- GV làm mẫu
a) 18 : 3 b) 44 : 5
18 3 44 5
18 6 40 8
0 4
18 : 3 = 6 44 : 5 = 8 (dư 4) - Yêu cầu HS làm bài vào vở - GV nhận xét Bài 2: Giải bài tốn cĩ lời văn: 1 HS đọc yêu cầu bài tập - Gọi 1 HS lên bảng làm bài, cả lớp làm vào vở - GV nhận xét Bài 3 Đố vui : Hãy đổi chỗ các tấm bìa 9 6 : 4 = 5 Để cĩ phép tính đúng:
- GV nhận xét, đánh giá 5/ Củng cố – dặn dò : - Dặn HS làm bài ở vở bài tập - HS nêu đề bài và quan sát bài mẫu trên bảng - HS làm bài vào vở 35 : 5 54 : 6 16 :4
45 : 6 19 : 2 25 : 3
- HS đọc yêu cầu Một giỏ cĩ 20 quả các loại, trong đĩ cĩ 1 4 số quả là quả lê Hỏi trong giỏ cĩ bao nhiêu quả lê? - 1 HS lên bảng, cả lớp làm vào vở Giải Số quả lê trong giỏ cĩ là:: 20 : 4 = 5 (quả lê) Đáp số: 5 quả lê - HS suy nghĩ, làm bài 5 4 : 6 = 9 Bổ sung , rút kinh nghiệm :
-TUẦN7
Trang 19Chiều ngày 20 tháng 10 năm 2020 GV: Dương Ngọc Tình
BD-LT TỐN
I/ MỤC TIÊU :
Giúp HS :
- Củng cố về bảng nhân 7, gấp một số lên nhiều lần
- Củng cố giải bài tốn cĩ lời văn
III/ LÊN LỚP :
10’
10’
8’
10’
2’
Luyện tập :
Bài 1 :Viết số thích hợp vào chỗ
chấm:
- Gọi HS đứng tại chỗ nối tiếp nêu kết
quả
- GV nhận xét
Bài 2: Tính
- Gọi 2 HS lên bảng làm bài, cả lớp làm
vào vở
- GV nhận xét
Bài 3: Viết số thích hợp vào ơ trống
- Gọi 2 HS nêu yêu cầu bài tốn
- Gọi 2 HS lên bảng làm bài, cả lớp làm
vào vở
- GV nhận xét
Bài 4 : Giải bài tốn cĩ lời văn:
- 1 HS đọc yêu cầu bài tập
- HS làm vào vở
- GV nhận xét, đánh giá
5/ Củng cố – dặn dò :
- Dặn HS làm bài ở vở
bài tập
- HS nối tiếp nhau nêu kết quả
7× 2 = 14 7 × 7= 7× 8 = 7×
1=
7× 10 =70 7 × 9= 7× 3 = 0×
7=
7× 6 =42 7 × 5= 7× 4= 7×
0=
- HS làm bài 7 × 8 + 25 = 7× 6 + 28 =
= =
7 × 7 + 24 = 7 × 9 + 27=
= =
- HS đọc yêu cầu - 2 HS lên bảng, cả lớp làm vào vở Gấp lên 5lần Gấp lên 7lần Gấp lên 7lần Gấp lên 5lần - Một dàn đồng ca cĩ 7 học sinh nam, số học sinh nữ trong dàn đồng ca gấp 2 lần số học sinh nam Hỏi cĩ bao nhiêu học sinh nữ trong dàn đồng ca? Giải Số học sinh nữ cĩ là: 7 × 2 = 14 (học sinh) Đáp số: 14 học sinh Bổ sung , rút kinh nghiệm :
7
7
5
6
Trang 20đổ (vào)
BD-LT TIẾNG VIỆT
I/ MỤC TIÊU :
Giúp HS :
- Củng cố cách sử dụng vần iên hoặc iêng, ơn tập thứ tự bảng chữ cái, từ chỉ hoạt động, trạng thái
III/ LÊN LỚP :
18’
10’
10’
2’
Bài 1: Điền vần: iên hoặc iêng.
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu cả lớp làm vào vở
Bão táp mưa sa gần tới
- Lươn ngắn lại chê trạch dài
Thờn bơn méo miệng chê trai lệch mồm
- HS đọc yêu cầu bài
- HS làm bài vào vở1) Chanh
2) Khế3) Mơ4) Nghi5) Phương6) Quỳnh7) Thanh8) Trúc
Bổ sung , rút kinh nghiệm :
nghĩ
tức giận
ngạc nhiên
họp
thua
Từ ngữ chỉ hoạt động
Từ ngữ chỉ trạng thái
vui vẻ
nhảy múa
Trang 21Giúp HS :
- Củng cố về bảng chia 7, viết số thích hợp vào chỗ chấm
III/ LÊN LỚP :
Bài 2:Đúng ghi Đ, sai ghi S:
1 HS đọc yêu cầu bài
tập
- Gọi 1 HS lên bảng làm bài, cả lớp
làm vào vở
- GV nhận xét
Bài 3: Giải bài tốn cĩ lời văn
- Gọi 1 HS nêu đề bài
- Gọi 1 HS lên bảng giải, yêu cầu cả
lớp làm vào vở
- GV nhận xét
Bài 4 Đố vui :
Năm ngối con 6 tuổi, hiện nay tuổi
mẹ gấp 4 lần tuổi con Hỏi năm nay mẹ
bao nhiêu tuổi?
- GV nhận xét, đánh giá
5/ Củng cố – dặn dò :
- Dặn HS làm bài ở vở
bài tập
- HS nối tiếp nhau nêu kết quả21: 7 = 3 7 : 7 = 1 35 : 7 = 5 49 : 7 = 714: 7 = 2 42 : 7 = 6 56 : 7 = 8 63 : 7 = 970: 7 = 10 28 : 7 = 4 0 : 7 = 0 60 : 6 = 10
- HS đọc yêu cầuMột đội đồng diễn thể dục cĩ 42 bạn xếp đềuthành 7 hàng Mỗi hàng cĩ số bạn là:
6 bạn 7 bạn
- Cĩ 35 bơng hoa cắm đều vào các lọ, mỗi lọ
7 bơng hoa Hỏi cắm được bao nhiêu lọ hoa?
- 1 HS lên bảng, cả lớp làm vào vở
Giải
Số lọ hoa cắm được là:
35 : 7 = 5 (lọ hoa) Đáp số: 5 lọ hoa
- HS suy nghĩ, làm bài
GiảiTuổi con hiện nay là:
6 + 1 = 7 (tuổi)Tuổi mẹ hiện nay là:
7 × 4 = 28 (tuổi)Đáp số: 28 tuổi
Bổ sung , rút kinh nghiệm :
-
-TUẦN 8
Chiều ngày 27 tháng 10 năm 2020 GV: Dương Ngọc Tình
BD-LT TỐN
Trang 22I/ MỤC TIÊU :
Giúp HS :
- Củng cố về bảng nhân 7, bảng chia 7, gấp một số lên nhiều lần
- Củng cố giải bài tốn cĩ lời văn
III/ LÊN LỚP :
Bài 2: Viết số thích hợp vào ơ trống
- Gọi 2 HS nêu yêu cầu bài tốn
- Gọi 3 HS lên bảng làm bài, cả lớp làm
vào vở
- GV nhận xét
Bài 3 : Giải bài tốn cĩ lời văn:
- 1 HS đọc yêu cầu bài tập
- HS làm vào vở
- GV nhận xét, đánh giá
Bài 4: Đúng ghi Đ, sai ghi S:
Một cửa hàng buổi sáng bán được 90m
vải, số mét vải bán được trong buổi
chiều giảm 3 lần so với buổi sáng
5/ Củng cố – dặn dò :
- Dặn HS làm bài ở vở
bài tập
- HS nối tiếp nhau nêu kết quả
7× 10 =70 7 × 9= 63 7× 8 = 56 7× 7=49
gấp 7 lần giảm 6lần 6
giảm 7 lần gấp 6lần 35
Chia 56 quyển vở cho học sinh, mỗi em 7quyển vở Hỏi bao nhiêu em được chia vở?
Giải
Số học sinh chia vở là:
56 : 7 = 8 (học sinh) Đáp số: 8 học sinh
BD-LT TIẾNG VIỆT
I/ MỤC TIÊU :
Giúp HS :
Trang 23- Củng cố cách sử dụng chữ r, d hoặc gi; so sánh, ơn tập mẫu câu: Ai – làm gì?.
III/ LÊN LỚP :
10’
18’
10’
2’
Bài 1: Điền chữ : r, d hoặc gi.
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu cả lớp làm vào vở
- GV nhận xét
- Gọi 2 HS đọc lại bài, phát âm chính
xác
Bài 2: Gạch chân các từ ngữ chỉ sự vật
được so sánh với nhau trong mỗi câu
văn, câu thơ
- Gọi 4 HS lên bảng làm bài
b) Chuột già thị đuơi vào cái chai
c)Mèo đi tìm một cái mĩc
Củng cố - dặn dị:
- Dặn HS xem lại cách sử dụng dấu
phẩy trong câu
- HS đọc yêu cầu của bài tập
- HS làm bài vào vở
Bãi Cháy
Bãi đây, chẳng ngọn lửa nào
Bỗng con cịng giĩ lặng vào cát trưa
Mặn nồng vị muối ngàn xưa
Rào rào giĩ động hàng dừa Nước lên.
Long bong sĩng vỗ, thuyền nghiêngSắc trời, sắc biển xanh trên ngọn sào
Trần Đăng Khoa
- HS đọc yêu cầu bài
- HS làm bài vào vởa) Cục nước đá trắng tinh, to lơng lốc nhưmột quả trứng gà
b) Những bơng cúc vàng lung linh nhưnhững tia nắng nhỏ
c) Bất ngờ trắng ngõ, mĩc sa
Lá tre bỗng đỏ như hoa dong riềng
Trần Đăng Khoad) Quả ớt như ngọn lửa đèn dầu
Chạm đầu lưỡi – chạm vào sức nĩng Phạm Tiến Duật
Chuột nhắt chui tọt vào các chai ở gần
đấy
Chuột già thị đuơi vào cái chai
Mèo đi tìm một cái mĩc
Bổ sung , rút kinh nghiệm :
- Củng cố về bảng chia 7, viết số thích hợp vào chỗ chấm
III/ LÊN LỚP :
Trang 24TG Hoạt động dạy Hoạt động học
Bài 2:Viết vào ơ trống:
1 HS đọc yêu cầu bài
- Gọi 1 HS nêu đề bài
- Gọi 3 HS lên bảng giải, yêu cầu cả
a) Độ dài đoạn thẳng CD là .cm
b) Vẽ đoạn thẳng CD
- GV nhận xét, đánh
giá
5/ Củng cố – dặn dò :
- Dặn HS làm bài ở vở
bài tập
- HS nối tiếp nhau nêu kết quả
7 × 6 = 42 7 × 5 = 35 7 × 4 = 28 7 × 3 =21
42: 7 = 6 35 : 7 = 5 28 : 7 = 4 21 : 7 = 3 0: 7 = 0 7 : 7 = 1 28 : 7 = 7 7 × 2 = 14
- HS đọc yêu cầu gấp 3 lần giảm 5lần bới đi 5 10
gấp 6 lần giảm 3lần thêm3đơn vị 3
giảm 7 lần thêm2đơn vị gấp 7 lần 35
- HS đọc đề bài, suy nghĩ và làm vào vở
Bổ sung , rút kinh nghiệm :
-
-TUẦN 9
Thứ sáu, ngày 08 tháng 11 năm 2019
LUYỆN TẬP TIẾNG VIỆT
I/ MỤC TIÊU :
Giúp HS :
Trang 25- Củng cố mẫu câu: Ai – là gì?; rèn kĩ năng viết đoạn văn ngắn
III/ LÊN LỚP :
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu cả lớp làm vào vở
a) Cây hoa phượng là cây hoa học trị.
Viết một đoạn văn ngắn kể về việc học
tập của em trong mấy tháng vừa qua.
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS làm bài vào vở
- HS đọc bài làm của mình trước lớp,
GV sửa sai (nếu cĩ)
Củng cố - dặn dị:
- Dặn HS xem lại cách sử dụng dấu
phẩy trong câu
- HS đọc yêu cầu của bài tập
- HS làm bài vào vởa) Cây hoa phượng là gì ?b) Hai chú gà trống là gì?
c) Con gì là lồi chim ăn thịt?
- HS đọc yêu cầu bài
- Củng cố về cách dùng ê ke để vẽ gĩc vuơng, ơn tập bảng đơn vị đo độ dài
- Củng cố các phép tính cộng , trừ các đơn vị đo
III/ LÊN LỚP :
10’ Luyện tập :
Bài 1 : Dùng ê ke vè gĩc vuơng
Trang 2610’
8’
2’
trong mỗi trường hợp sau:
a) Biết đỉnh O và một cạnh cho trước
- Gọi 1 HS nêu yêu cầu bài tốn
- Gọi 1 HS lên bảng làm bài, cả lớp làm
vào vở
- GV nhận xét
Bài 3 : Viết số thích hợp vào chỗ
chấm:
- 1 HS đọc yêu cầu bài tập
- HS làm vào vở
- GV nhận xét, đánh giá
Bài 4: Tính :
Gọi 2 HS lên bảng tính, cả lớp làm vào
vở
- GV nhận xét
5/ Củng cố – dặn dò :
- Dặn HS làm bài ở vở
8dam = 80 m 8hm = 800 m6dam = 60 m 6hm = 600m
a) 32 dam + 43 dam = 75 dam
6 hm + 24 hm = 30 hmb) 43 dam – 20 dam = 23 dam
86 hm – 54 hm = 32 hm
Bổ sung , rút kinh nghiệm :
III/ LÊN LỚP :
Trang 27Bài 2:Viết vào ơ trống:
1 HS đọc yêu cầu bài
- Gọi 1 HS nêu đề bài
- Gọi 4 HS lên bảng giải, yêu cầu cả
5/ Củng cố – dặn dò :
- Dặn HS làm bài ở vở
- 2 HS lên bảng làm bài, cả lớp làm vào vở3m 9cm > 3m 5m 9cm = 509cm3m 9cm < 4m 5m 9cm < 590cm
Bổ sung , rút kinh nghiệm :
-
-TUẦN 10
Thứ ba, ngày 13 tháng 11 năm 2018
LUYỆN TẬP TIẾNG VIỆT
I/ MỤC TIÊU :
Giúp HS :
- Củng cố cách so sánh âm thanh trong câu văn; rèn kĩ năng viết đoạn văn ngắn
III/ LÊN LỚP :
10’ Bài 1:Gạch chân những từ ngữ chỉ âm
thanh được so sánh với nhau trong mỗi
Trang 282’
câu văn sau
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu cả lớp làm vào vở
a)Tiếng mưa rơi trên tàu lá chuối bập
bùng như tiếng trống
b)Tiếng chân nai bước trên lá khơ kêu
như tiếng bánh đa vỡ dưới chân
c)Tiếng sấm đầu mùa rền vang nghe
náo nức như tiếng trống mở màn một
mùa thời gian
c) Trong vịm cây, tiếng chim chĩc ríu
ran như tiếng trẻ trong các lớp học vừa
tan
- GV nhận xét
- Gọi 2 HS đọc lại bài
Bài 2:
Viết một đoạn văn ngắn( 5 – 7 câu) kể
về căn bếp của gia đình em.
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS làm bài vào vở
- HS đọc bài làm của mình trước lớp,
GV sửa sai (nếu cĩ)
Củng cố - dặn dị:
- Dặn HS xem lại cách sử dụng dấu
phẩy trong câu
- HS đọc yêu cầu của bài tập
- HS làm bài vào vởa) Tiếng mưa rơi – tiếng trống
b) Tiếng chân nai – tiếng bánh đa vỡc) Tiếng sấm đầu mùa – tiếng trống mở màn
d) Tiếng chim chĩc – tiếng trẻ
- HS đọc yêu cầu bài
- Củng cố về kĩ năng đo độ dài; nhân chia số cĩ hai chữ số với số cĩ một chữ số
II/ LÊN LỚP :
Bài 2: Viết tiếp vào chỗ chấm
- Gọi 1 HS nêu yêu cầu bài tốn
- Gọi 1 HS lên bảng làm bài, cả lớp làm
- HS đọc đề tốn
- 2 HS lên bảng làm bài, cả lớp làm vào vở
- HS đọc yêu cầu
- 1 HS lên bảng, cả lớp làm vào vở
Trang 29- 1 HS đọc yêu cầu bài tập.
- HS đứng tại chỗ nêu kết quả
- GV nhận xét, đánh giá
5/ Củng cố – dặn dò :
- Dặn HS làm bài ở vở
7 × 8 = 56 35 : 7 = 5 6 × 4 = 24 54 : 6 = 9
6 × 7 = 42 42 : 6 = 7 7 × 5 = 35 40 : 5 = 8
- HS nêu đê bài
b) Mép bàn học ở nhà của em cĩ chiều dài khoảng 14
Bổ sung , rút kinh nghiệm :
III/ LÊN LỚP :
Trang 30- Gọi 1 HS nêu đề bài.
- Gọi 2 HS lên bảng giải, yêu cầu cả
lớp làm vào vở
- GV nhận xét
Bài 3 Can thứ nhất cĩ 27 l dầu,
can thứ hai cĩ nhiều hơn can thứ
nhất 5l dầu Hỏi cả hai can đựng bao
5/ Củng cố – dặn dò :
- Dặn HS làm bài ở vở
- 1 HS nêu đề bài
- Gọi 2 HS lên bảng, cả lớp làm bài vào vởa) 8 dam + 9dam = 17dam
86hm - 35hm = 51hmb) 630 m + 47m = 677m 876cm - 90 cm = 786 cm
- 1 HS lên bảng làm bài, cả lớp làm vào vở
GiảiCan thứ hai cĩ số lít dầu là:
27 + 5 = 32(l dầu)
Cả hai can cĩ số lít dầu là:
27 + 32 = 59 (l dầu)Đáp số: 59l dầu
- 1 HS đọc đề bài
- Hình bên cĩ 8 hình tam giác
- Các hình tam giác là: OAB; OBC; ODC;ODA; ABC; ADC; ABD; BCD
Bổ sung , rút kinh nghiệm :
-
-TUẦN 11
Thứ ba, ngày 20 tháng 11 năm 2018
LUYỆN TẬP TIẾNG VIỆT
I/ MỤC TIÊU :
Giúp HS :
- Củng cố mẫu câu: Ai – làm gì?; rèn kĩ năng viết tiếng cĩ âm đầu s hoặc x, điền từ thích hợp vào chỗ trống
III/ LÊN LỚP :
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Trang 3110’
18’
2’
Bài 1: Điền vào chỗ trống s hoặc x
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu cả lớp làm vào vở
Nước lên uống: biển cả
Nước nằm im: ao, hồ
Nước chảy uơi: ơng, uối
Nước rơi đứng: trời mưa
( Phạm Hổ )
- GV nhận xét
- Gọi 2 HS đọc lại bài
Bài 2: Điền vào chỗ trống tiếng thích
hợp trong ngoặc đơn
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS làm bài vào vở
- HS đọc bài làm của mình trước lớp,
GV sửa sai (nếu cĩ)
Bài 3: Gạch chân bộ phận trả lời câu
hỏi Ai? , Làm gì? , Ở đâu?
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS làm bài vào vở
- HS đọc bài làm của mình trước lớp,
GV sửa sai (nếu cĩ)
Củng cố - dặn dị:
- Dặn HS xem lại cách sử dụng dấu
phẩy trong câu
- HS đọc yêu cầu của bài tập
- HS làm bài vào vở
Nước lên xuống: biển cả
Nước nằm im: ao, hồ
Nước chảy xuơi: sơng, suối
Nước rơi đứng: trời mưa
( Phạm Hổ )
- HS đọc yêu cầu bài
- HS làm bài vào vở va giải câu đốa) Anh ta họ bưởi họ bịng Thêm bàn tay mọc lịng khịng lạ thay
Là quả phật thủb) Thênh thang bay khắp biển trời
Lúc chao ngọn sĩng lúc thời trên boong
Là chim hải âu
- HS nêu yêu cầu, làm bài vào vởa) Bọn trẻ con chạy nhảy trên những conđường rơn, sân rơm
b) Chim sẻ làm tổ, đẻ trứng, ấp con ngay trênmái rạ căn bếp
c) Những con nai vàng bước rĩn rén trên cácthảm lá khơ
d) Những đàn bướm bay rập rờn trên cácruộng cà chua
Bổ sung , rút kinh nghiệm :
- Củng cố về bảng nhân 8, giải bài tốn bằng hai phép tính
II/ LÊN LỚP :
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh10’ Luyện tập :
Bài 1 :Viết số thích hợp vào chỗ
8× 2 = 16 8 × 7= 56 8× 8 = 64 0× 8 =0
Trang 32Bài 2: viết số thích hợp vào ơ trống
- Gọi 2 HS lên bảng làm bài, cả lớp làm
vào vở
- GV nhận xét
Bài 3: Viết phép nhân thích hợp vào
chỗ trống
- Gọi 1 HS nêu yêu cầu bài tốn
- Gọi 1 HS lên bảng làm bài, cả lớp làm
vào vở A B
D C
- GV nhận xét
Bài 4 : Giải bài tốn cĩ lời văn:
- 1 HS đọc yêu cầu bài tập
- HS làm vào vở
- GV nhận xét, đánh giá
5/ Củng cố – dặn dò :
- Dặn HS làm bài ở vở
bài tập
8×10 = 80 8 × 9= 72 8× 3 = 24 8× 0 =0
32 – 8 = 24 (l) Đáp số: 24 l dầu
Bổ sung , rút kinh nghiệm :
LUYỆN TẬP TỐN
I/ MỤC TIÊU :
Giúp HS :
- Củng cố về nhân số cĩ ba chữ số với số cĩ một chữ số, giải bài tốn bằng hai phép tính, tìm x
III/ LÊN LỚP :
Trang 33- Gọi 1 HS nêu đề bài.
- Gọi 2 HS lên bảng giải, yêu cầu cả
Bài 5: Đố vui:
Dựa vào quy luật các số đã cho như
hình bên Hãy viết tiếp các số cịn
thiếu vào ơ trống
5/ Củng cố – dặn dò :
- Dặn HS làm bài ở vở
bài tập
- HS làm bài vào vở, 2 HS lên bảng thực hiện
×342
2 108
×213
4 852
×101
7 707
×120
6 720
- 1 HS nêu đề bài
- Gọi 2 HS lên bảng, cả lớp làm bài vào vở
8 × 6 – 8 = 48 – 8 8 × 5 : 4 = 40 : 4 = 40 = 10
8 × 7 + 8 = 56 + 8 42 : 6 × 8 = 7 × 8 = 64 = 56
- 2 HS lên bảng làm bài, cả lớp làm vào vởa) x : 7 = 120 b) x : 6 = 108
Bổ sung , rút kinh nghiệm :
-TUẦN 12
Thứ ba, ngày 27 tháng 11 năm 2018
LUYỆN TẬP TIẾNG VIỆT
I/ MỤC TIÊU :
Giúp HS :
- Củng cố tiếng cĩ vần at hoặc ac, những từ ngữ chỉ hoạt động được so sánh với nhau trong mỗicâu sau
III/ LÊN LỚP :
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
8 12
12 20
32
Trang 34- Gọi 1 HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu cả lớp làm vào vở
- GV nhận xét
- Gọi 2 HS đọc lại bài
Bài 2: Gạch chân những từ ngữ chỉ
hoạt động được so sánh với nhau trong
mỗi câu sau
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS làm bài vào vở
- HS đọc bài làm của mình trước lớp,
GV sửa sai (nếu cĩ)
Củng cố - dặn dị:
- Dặn HS xem lại cách sử dụng dấu
phẩy trong câu
- HS đọc yêu cầu của bài tập
- HS làm bài vào vở bầu, bí Lúc lỉu giàn cao Nhìn xuống mặt ao
Cá, tơm bơi lội
Bí nghĩ ngợi “Mình với cơ Tơm Nấu canh thơm
Ăn vào thật ”
Theo Ngọc Lan
- HS đọc yêu cầu bài
- HS làm bài vào vở a) Trứng chim nằm la liệt trên mặt đất nhưrải đá cuội
b) Gà trống thong thả bước ra giữa sân, vỗcánh nhẹ nhàng như quạt mát, rồi cất giọnggáy ị ĩ o
c) Mấy chị vịt bầu béo trịn, lạch bạch vừa
ăn, vừa la quàng quạc như mắng lũ gà giị lấcláo, thiếu lịch sự
d) Một cánh chiền chiện bay lên như mộtviên đá ai đĩ ném vút lên trời
Bổ sung , rút kinh nghiệm :
- Củng cố về số lớn gấp mấy lần số bé, cách tính chu vi hình tứ giác
II/ LÊN LỚP :
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh10’ Luyện tập :
Bài 1 :Viết số thích hợp vào ơ trống
Trang 35Bài 2: viết số thích hợp vào ơ trống
- Gọi 2 HS lên bảng làm bài, cả lớp làm
vào vở
- GV nhận xét
Bài 3 : Giải bài tốn cĩ lời văn:
- 1 HS đọc yêu cầu bài tập
- HS làm vào vở
- GV nhận xét, đánh giá
Bài 4: Tính chu vi hình tứ giác ABCD
cĩ: AB = 4cm, BC = 5cm, CD = 6cm,
DA = 7cm A
B
- GV nhận xét D C
5/ Củng cố – dặn dò :
- Dặn HS làm bài ở vở
bài tập
đơn vị?
Số lớn gấpmấy lần số
- HS lên bảng làm bài
Cho số lớn là 36, số bé là 4
- Giảm số lớn đi 6 lần rồi cộng thêm 5 đơn
vị, số tìm được hơn số bé 7 đơn vị
- Số lớn giảm đi 3 lần rồi bớt đi 4 đơn vị , sốtìm được gấp số bé số lần là: 2 lần
- Bới số lớn đi 12 đơn vị, rồi giảm đi 2 lần,
số tìm được gấp số bé số lần là: 3 lần
- 1 HS đọc yêu cầu bài tập
GiảiBao gạo gấp túi gạo một số lần là:
45 : 5 = 9 (lần) Đáp số: 9 lần
- HS nêu yêu cầu
- Gọi 1 HS lên bảng làm bài, cả lớp làm vào
vở
Bổ sung , rút kinh nghiệm :
LUYỆN TẬP TỐN
I/ MỤC TIÊU :
Giúp HS :
- Củng cố về bảng chia 8, giải bài tốn cĩ lời văn
III/ LÊN LỚP :
Trang 36- Gọi 1 HS nêu đề bài.
- Gọi 2 HS lên bảng giải, yêu cầu cả
lớp làm vào vở
- GV nhận xét
Bài 3: Một người nuơi 78 con thỏ,
Sau khi bán đi 6 con, người ta nhốt
đều số thỏ cịn lại vào 8 chuồng Hỏi
mỗi chuồng đĩ nhốt mấy con thỏ??
- GV nhận xét, đánh
giá
5/ Củng cố – dặn dò :
- Dặn HS làm bài ở vở
Bổ sung , rút kinh nghiệm :
- -
-TUẦN 13
Thứ ba, ngày 04 tháng 12 năm 2018
LUYỆN TẬP TIẾNG VIỆT
I/ MỤC TIÊU :
Giúp HS :
- Củng cố về cách sử dụng dấu câu, kĩ năng viết đoạn văn
III/ LÊN LỚP :
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh10’ Bài 1: Điền vào dấu câu nào cho
48 : 8 48 : 8 48 : 8 48 : 8
Trang 3728’
2’
đúng?
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu cả lớp làm vào vở
- GV nhận xét
- Gọi 2 HS đọc lại bài
Bài 2: Viết 5 – 7 câu về nơi em đang
sống
Gợi ý: Em ở miền Bắc, miền Nam hay
miền Trung? Nơi em ở cĩ đặc điểm gì
(về khí hậu, thiên nhiên, cây cối )?
Tính tình của người dân ở đĩ như thế
nào?
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS làm bài vào vở
- HS đọc bài làm của mình trước lớp,
GV sửa sai (nếu cĩ)
Củng cố - dặn dị:
- Dặn HS xem lại cách sử dụng dấu
phẩy trong câu
- HS đọc yêu cầu của bài tập
- HS làm bài vào vở Tết sắp đến, bố mẹ Lan đi chợ hoa Lát sau,
bố chở về trên xe một cây bích đào, cành hoa
đỏ thẫm Cịn mẹ đem về một chậu mai vànglộng lẫy, Lan reo lên:
- Ơi, hoa đẹp quá
Bố nhìn hai chậu hoa, trầm trồ:
- Tuyệt vời Cĩ tết của cả hai miền ở trongnhà rồi đây
cĩ vẻ đẹp rực rỡ, tươi vui, cao quý
- HS đọc yêu cầu bài
- Củng cố về số bé bằng một phần mấy số lớn, giải bài tốn cĩ lời văn
II/ LÊN LỚP :
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh13’ Luyện tập :
Bài 1 :Viết số thích hợp vào ơ trống
Trang 3810’
2’
- GV nhận xét
Bài 2: Giải bài tốn cĩ lời văn:
- Gọi 1 HS lên bảng làm bài, cả lớp làm
vào vở
- GV nhận xét
Bài 3 : Khoanh vào chữ đặt trước
câu trả lời đúng
- 1 HS đọc yêu cầu bài tập
- HS làm vào vở
- GV nhận xét
5/ Củng cố – dặn dò :
- Dặn HS làm bài ở vở
bài tập
Số bé bằng mộtphần mấy số lớn?
13
16
18
16
14
3 số bạnchơi đá bĩng
Đáp số: 1
3
- 1 HS đọc yêu cầu bài tập
Hình 1 Hình 2 Hình 3 Hình 4Hình cĩ 1
4số ơ vuơng đã tơ màu là:
A Hình 1 B Hình 2 C Hình 3 D.Hình 4
Bổ sung , rút kinh nghiệm :
LUYỆN TẬP TỐN
I/ MỤC TIÊU :
Giúp HS :
- Củng cố về bảng nhân 9, giải bài tốn cĩ lời văn
III/ LÊN LỚP :
Trang 39- Gọi 1 HS nêu đề bài.
- Gọi 2 HS lên bảng giải, yêu cầu cả
5/ Củng cố – dặn dò :
- Dặn HS làm bài ở vở
- 1 HS đọc đề bài
- 2 HS lên bảng làm bài, cả lớp làm vào vở86g + 58g = 144g 9g × 5 = 45g86g – 58g = 28g 8g × 7 = 56g25g + 18g – 15g = 28g 63g : 3 = 21g
- HS làm bài và trả lời
Bổ sung , rút kinh nghiệm :
- -
-TUẦN 14
Thứ ba, ngày 11 tháng 12 năm 2018
LUYỆN TẬP TIẾNG VIỆT
I/ MỤC TIÊU :
Giúp HS :
- Củng cố về từ chỉ đặc điểm, các hình ảnh, đặc điểm so sánh trong câu văn
III/ LÊN LỚP :
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Trang 40- Gọi 1 HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu cả lớp làm vào vở
- GV nhận xét
- Gọi 2 HS đọc lại bài
Bài 2: Trong mỗi câu sau, các sự vật
được so sánh với nhau về những đặc
điểm nào? Gạch chân từ ngữ chỉ các
đặc điểm đĩ
M a) Hoa cọ vàng như hoa cau
b) Bụng con ong trịn, thon, ĩng ánh
xanh như hạt ngọc
c) Sư tử oai vệ như một vị chúa tể rừng
xanh
d) Những cánh buồm nâu trên biển
được nắng chiếu vào hồng rực lên như
đàn bướm múa lượn giữa trời xanh
(Vũ Tú Nam)
- HS đọc bài làm của mình trước lớp,
GV sửa sai (nếu cĩ)
Củng cố - dặn dị:
- Dặn HS xem lại cách sử dụng dấu
phẩy trong câu
- HS đọc yêu cầu của bài tập
- HS làm bài vào vở Đất trung du nhiều nắng , giĩ Nơi ấy cĩrừng cọ ; những quả đồi đất
đỏ ; những đồi hoa sim, hoa muabạt ngàn một màu Vào mùa hè,nắng , giĩ , bầu trời vờivợi
- HS đọc yêu cầu bài
- HS làm bài vào vở , viết kết quả làm bài tậptrên vào bảng:
Bổ sung , rút kinh nghiệm :
- Củng cố về bảng chia 9, giải bài tốn cĩ lời văn
II/ LÊN LỚP :
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh5’ Luyện tập :
lồng lộng
cao,
xanh
xanh biếc
tím biếc