MỤC TIÊU: Rèn kĩ năng viết chữ Biết viết chữ cái B theo cûơ õvừa và nhỏ Biết viết câu ứng dụng Bạn bè sum họp theo cỡ vừa và cỡõõû nhỏ Viết chữ đúng mẫu đều nét và nối chữ đúng qui đ
Trang 1TUẦN 3
Thứ tư, ngày 23/9/2020
BD-P Đ Tiếng Việt I.MỤC TIÊU:
Luyện đọc kĩ bài “ Bạn của Nai Nhỏ” và trả lời các câu hỏi bằng hình thức trắc nghiệm
ơ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
TG HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH 1’
5’
34’
20’
14’
1/ Ổn định tổ chức:
2/ Kiểm tra bài cũ:
Gọi 2 HS đọc lại bài trước
GV nhận xét
3/ Dạy bài mới
a) Hướng dẫn luyện tập:
Bài 1:
Bài 2:
Đánh dấu X vào ô ở ý trả lời đúng
- Nai nhỏ xin phép cha đi đâu?
- Nai Nhỏ kể cho cha nghe những hành
động nào của bạn mình ?
- Gọi học sinh giải thích tại sao ?
- 2 – 3 HS đọc bài
- Làm vào vở
- Luyện đọc kĩ bài đọc “ Bạn của Nai Nhỏ”
Đọc câu – đoạn – cả bài
- Làm bài vào vở
Đi học Đi hái hoa
Đi chơi với bạn
Bạn con hích vai, hòn đá nằm giữa đường lăn sang bên
Bạn con kéo con chạy như bay, thoát khỏi lão hổ
Bạn con húc sói ngã ngửa cứu dê con
Cả ba hành động trên
Trang 2
BD-PĐ TIẾNG VIỆT
I.MỤC TIÊU:
Biết ghép các từ để tạo thành câu mới và biết tìm các từ chỉ sự vật Biết nhận xét về câu
ơ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
TG HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH 1’
5’
34’
20’
14’
1/ Ổn định tổ chức:
2/ Kiểm tra bài cũ:
3/ Dạy bài mới
a) Hướng dẫn luyện tập:
Bài 1:
Gạch bỏ từ không thuộc nhóm chỉ sự vật
trong dãy từ sau
Bài 2:
Nối mỗi câu sau với mẫu của câu đó
- Tìm từ chỉ sự vật
- Nêu yêu cầu – tự gạch nhóm từ
a/ Nhà, bàn, thiếu nhi, sao, mây, thợ điện, chăm chú, chích bông, chuột túi b/ Quần, chăn, bác, dì, lao động, gió, gà tây, hoa hồng
c/ Tủ, ghế, chảo, bếp, hồng xiêm, chôm chôm, vui sướng, thiên nhiên, hiệu phó, giám đốc
a/ Na là học sinh giỏi nhất lớp
Ai – là gì ? b/ Con trâu là đầu cơ nghiệp
Con gì – là gì ? c/ Sách vở là đồ dùng học tập
Cái gì – là gì ?
Trang 3Thứ năm, ngày 24/9/2020
BD-P Đ TIẾNG VIỆT
I.MỤC TIÊU:
Luyện đọc thêm bài “ Gọi bạn” và trả lời các câu hỏi bằng làm bài trắc nghiệm
ơ
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
TG HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH 1’
10’
29’
1/ Ổn định tổ chức:
2/ Kiểm tra bài cũ:
3/ Dạy bài mới
Hướng dẫn luyện tập:
Điền dấu X vào ô trống
a/ Đôi bạn Bê Vàng và Dê Trắng sống ở đâu?
b/ Vì sao Bê Vàng phải đi tìm cỏ ?
c/ Khi Bê Vàng quên đường về Dê Trắng
phải làm gì ?
d/ Vì sao đến bây giờ Dê Trắng vẫn kêu hoài:
“Bê ! Bê”
- HS đọc bài “ Gọi Bạn”
- Làm vào vở Trong rừng xanh sâu thẳm
Trên cánh đồng
Trên bãi cỏ cạnh dòng suối
Vì suối cạn
Vì trời hạn hán cỏ héo khô
Vì cả hai lý do trên
Dê Trắng thương bạn quá
Đe Trắng chạy khắp nẻo tìm Bê Vàng
Đe Trắng vừa thương bạn vừa chạy đi tìm bạn
Vì Dê Trắng không có cỏ ăn
Vì Dê Trắng thương Bê Vàng
Vì Dê Trắng quên đường về
BD-P Đ TIẾNG VIỆT
I MỤC TIÊU:
Rèn kĩ năng viết chữ
Biết viết chữ cái B theo cûơ õvừa và nhỏ
Biết viết câu ứng dụng Bạn bè sum họp theo cỡ vừa và cỡõõû nhỏ
Viết chữ đúng mẫu đều nét và nối chữ đúng qui định
GD HS tính cẩn thận kiên trì
Trang 4II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
GV: Mẫu chữ B
HS: vở tập viết
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
TG HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
10’
5’
20’
5’
Hướng dẫn HS viết chữ hoa
- GV treo chữ B hoa
Chữ B gồm mấy nét ?
GV: Viết mẫu lên bảng và hướng dẫn qui
trình viết
B
- Hướng dẫn viết bảng con
Hướng dẫn viết câu ứng dụng
GV: giới thiệu từ ứng dụng,câu ứng dụng
Gọi HS đọc câu ứng dụng
Giải nghĩa câu ứng dụng:Bạn bè sum họp
là
Bạn bè ở khắp nơi quây quần họp mặt
đông vui
Chữ nào cao 2,5li?
Chữ nào cao 2li ?
Chữ nào cao 1 li ?
Chữ nào cao 1,5 li ?
Cách đặt dấu thanh nặng dưới chữ a, o dấu
huyền trên e
Hướng dẫn HS viết vào vở
Giáo viên đi từ bàn hướng dẫn học sinh yếu
4 Củng cố – dặn dò:
Gọi 2 HS thi viết chữ đúng mẫu
GV nhận xét tiết học , khen những HS viết
chữ đẹp
HS quan sát Cao 5 li
2 nét :Nét 1: Giống nét móc ngược trái , phải trên hơi lượn sang phải
Nét 2: là nét kết hợp 2 nét cơ bản, Cong trên và cong phải nối liền nhau, tọa vòng xoắn nhỏ giữa thân chữ
-HS theo dõi
1 HS lên bảng viết, cả lớp viết vào bảng con
HS đọc câu ứng dụng
HS quan sát
- Chữ B, h
- Chữ p
- Chữ a,n,
- Chữ s
HS theo dõi
HS viết vào vở
Trang 5+ + +
Thứ 6, ngày 25 tháng 9 năm 2020
BD-P Đ Toán : I.MỤC TIÊU:
Giúp học sinh nắm vững về dạng toán cộng trừ có nhớ ,giải được bài toán có lời văn
ơ
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
TG HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH 1’
10’
29’
1/ Ổn định tổ chức:
2/ Kiểm tra bài cũ:
Gọi học sinh đặt tính
3/ Dạy bài mới
Hướng dẫn luyện tập:
Bài tập 1:
Đặt tính rồi tính
32 + 8 61 + 9 56 + 4
37 + 12 48 + 22 65 + 15
79 + 11 34 + 36 35 + 35
Bài tập 2:
Tổ một trồng được 17 cây, tổ hai trồng được
23 cây Hỏi hai tổ tổ trồng được tất cả bao
nhiêu cây ?
- 2 HS lên bảng
- Viết bài vào vở Làm bảng con Lần lượt lên bảng
32 61 56
8 9 4
37 48 65
12 22 15
79 34 35
11 36 35
Đọc đề toán Phân tích đề – giải vào vở Bài giải:
Hai tổ trồng được
17 + 23 = 40 ( cây) Đáp số: 40 cây
Trang 6+ + +
BD-P Đ Toán : I.MỤC TIÊU:
Củng cố các dạng toán đã học về cộng trừ có nhớ trong phạm vi 100
ơ
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
TG HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH 1’
5’
34’
18’
6’
10’
1/ Ổn định tổ chức:
2/ Kiểm tra bài cũ:
9 + 5 8 + 6
3/ Dạy bài mới
Hướng dẫn luyện tập:
Bài tập 1: Tính
Bài tập 2:
Đặt tính rồi tính tổng, biết các số hạng là
30 và 8 49 và 9 79 và 0
Bài tập 3:
Đưa bảng phụ
- 2 HS lên bảng
73 89 29
9 5 9
69 49 19
6 7 4
39 59 9
8 2 39
Nêu yêu cầu
3 HS lên bảng đặt tính
Nêu yêu cầu và phân tích đề Bài giải:
Trâu, bò có là
42 + 36 = 78 (con) Đáp số: 78 con
Trang 7Thứ 5 ngày 1 tháng 10 năm 2020 BD-PĐ Tiếng Việt
I MỤC TIÊU:
-Rèn kĩ năng viết chữ
-Biết viết chữ hoa C
theo cỡ vừa và nhỏ
-Biết viết cụm từ ứng dụng cỡ nhỏ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
TG HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH 16’
5’
15’
4’
Hướng dẫn quan sát nhận xét:
- Cho hs quan sát chữ hoa C
- Chữ C cao bao nhiêu ô li?Viết bằng mấy
nét?
- GV:Viết bằng 1 nét chính kết hợp hai nét cơ
bản cong trái và cong dưới nối liền nhau tạo
thành vòng xoắn ở đầu chữ C
- Cách viết: Đặt bút đường kẻ 6, viết nét cong
dưới, chuyển hướng viết nét cong trái tạo
thành vòng xoắn ở đầu chữ, phần cuối nét
cong trái lượng vào trong dừng bút đường kẻ2
- GV viết mẫu chữ C lên bảng:
C
c Hướng dẫn viết câu ứng dụng:
- GV đưa bảng phụ
- GV viết mẫu câu ứng dụng
Chia ngọt sẻ bùi
- Gọi 1 HS đọc câu ứng dụng
- GV giải thích :
Chia ngọt sẻ bùi: Thương yêu đùm bọc lẫn
nhau, sướng cùng hưởng, khổ cùng chịu
- Các chữ nào cao 2,5 li?
- Chữ s cao bao nhiêu li?
- Chữ t cao bao nhiêu li?
- Các chữ còn lại cao bao nhiêu li?
- GV viết chữ Chia lên bảng:
d Hướng dẫn HS viết vào vở:
- Hướng dẫn HS viết vào vở
- GV theo dõi giúp đỡ
4 Củng cố dặn dò:
-HS quan sát, theo dõi GV hướng dẫn
- HS viết bảng con
- C,h,g,b
- Cao 1,5 li
- Cao 1,5 li
- Cao 1 li
- HS viết bảng con chữ Chia
- Cả lớp viết vào vở
Trang 8- Nhắc lại cách viết chữ C
- Nhận xét tiết học
BD-P Đ TIẾNG VIỆT I.MỤC TIÊU:
Luyện viết thêm bài chính tả và làm một số bài tập theo luật viết chính tả
ơ
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
TG HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH 1’
10’
20’
9’
1/ Ổn định tổ chức:
2/ Kiểm tra bài cũ:
3/ Dạy bài mới
Hướng dẫn luyện tập:
Giáo viên đọc đoạn chính tả ; Ngày hơm qua
đâu rồi
Đọc lại cho học sinh rà soát lại bài
Bài tập 1:
Em chọn chữ nào trong ngoặc đơn để điền
vào chổ trống
(s hay x)
( gắn hay gắng)
Bài tập 2:
HS đọc thuộc lịng bảng chữ cái
- HS đọc bài “ Ngaỳ hơm qua đâu rồi” vài lần
- Viết bài vào vở
Xoa đầu, chim sâu Gắn bĩ, gắng sức
Tìm xếp vào vở tên các bạn
Trần Văn An Nguyễn Văn cảnh
Võ Thị Kim Liên Trần Hồi Nam
Trang 9Tiếng Việt BD-P Đ TIẾNG VIỆT I.MỤC TIÊU:
Biết Tìm từ chỉ sự vật, nhận biết về người, đồ vật, cây cối, con vật gọi chung là từ chỉ sự vật
ơ
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
TG HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH 1’
10’
15’
14’
1/ Ổn định tổ chức:
2/ Kiểm tra bài cũ:
Tìm một từ chỉ sự vật
3/ Dạy bài mới
Hướng dẫn luyện tập:
Bài tập 1:
Tìm thêm một số từ chỉ sự vật
Hỏi thêm: Từ chỉ người, con vật, cây cối gọi
là từ chỉ gì ?
Bài tập 2:
Đặt câu theo kiểu Ai, là gì ? Con gì ? Cái gì ?
- Nhiều học sinh tìm
Thi tìm nhanh theo tổ
- Từ chỉ người: Công nhân, lái xe, kỹ
sư, bác sĩ, đồng bào, nhân dân
- Từ chỉ đồ vật: Cuốc, chổi, cối , chày, ly
- Từ chỉ con vật: Thỏ, lợn, nai, mèo, vịt
- Từ chỉ cây cối: Sầu riêng, mảng cầu,…
Trang 10Thứ 5, ngày 1 tháng 10 năm 2020
BD-PĐ Tiếng Việt I.MỤC TIÊU:
Luyện đọc thêm các bài tập đọc đã học và làm các bài tập theo luật chính tả.ơ
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
TG HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH 1’
5’
15’
19’
1/ Ổn định tổ chức:
2/ Kiểm tra bài cũ:
Gọi học sinh đọc bài tập đọc đã học
3/ Dạy bài mới
Hướng dẫn luyện tập:
Cho HS đọc kĩ bài ( Bím tóc đuôi sam )
Hỏi thêm:
- Tóc như thế nào gọi là tóc đuôi sam ?
- Ai đã tết bím tóc cho Hà ?
Bài tập :
Điền iên hoặc Yên vào chổ trống:
Yên ổn – cô tiên
Chim yến – thiếu niên
Điền r / d / gi
Da dể, cụ già, ra vào, cặp da
Điền ân hoặc âng.
Vâng lời, bạn thân
Nhà tầng, bàn chân
- Nhiều học sinh đọc
- Đọc câu, đoạn, cả bài
Cả lớp làm vào vở bài tập
Trang 11+ + +
Thứ 6, ngày 2 tháng 10 năm 2020
BD-P Đ Toán : I.MỤC TIÊU:
Giúp học sinh thực hiện được các phép tính đã học và giải được bài toán có lời văn
ơ
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
TG HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH 1’
5’
34’
18’
6’
10’
1/ Ổn định tổ chức:
2/ Kiểm tra bài cũ:
Gọi HS nhắc lại các dạng toán đã học
3/ Dạy bài mới
Hướng dẫn luyện tập:
Bài tập 1: Tính
Bài tập 2:
Đặt tính rồi tính tổng, biết các số hạng là
39 và 24 49 và 27 79 và 18
Bài tập 3:
Đưa bảng phụ
- Vài HS nhắc lại
Học sinh lên bảng – làm bảng con
79 39 29
3 5 6
37 42 29
4 8 8
59 67 9
8 2 55
Nêu yêu cầu
3 HS lên bảng đặt tính
Nêu yêu cầu và phân tích đề
Bài giải:
Cả hai buổi cửa hàng bán
29 + 9 = 38 (cái áo) Đáp số: 38 cái áo
Trang 12BD-P Đ Toán : I.MỤC TIÊU:
Giúp học sinh thực hiện được các phép tính đã học và giải được bài toán có lời văn
ơ
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
TG HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH 1’
5’
34’
18’
6’
10’
1/ Ổn định tổ chức:
2/ Kiểm tra bài cũ:
Gọi HS nhắc lại các dạng toán đã học
3/ Dạy bài mới
Hướng dẫn luyện tập:
Bài tập 1: Đặt tính rồi tính
9 + 6 9 + 9 9 + 4
9 + 3 9 + 7 9 + 8
Bài tập 2:
9
9
Bài tập 3:
Trong vườn có 9 cây cam, mẹ trồng thêm 8
cây cam nữa Hỏi trong vườn có tất cả bao
nhiêu cây cam ?
- Vài HS nhắc lại
Học sinh lên bảng – làm bảng con
2 HS lên bảng thi trò chơi
Nêu yêu cầu và phân tích đề Học sinh tự giải vào vở