1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án buổi chiều lớp 2 - Tuần 2 đến tuần 11

20 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 229,68 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

xử tốt với các bạn gái  luyện đọc lại: - HS TLN chọn các bạn để thi đọc rõ GV cho HS thi đọc rõ lời nhân lời nhân vật người dẫn chuyện, Tuấn, thầy giáo, Hà, 1 số bạn gái vật trong - Cả [r]

Trang 1

TUẦN 2

MÔN: LUYỆN ĐỌC

PHẦN THƯỞNG

I MỤC TIÊU:

- Rèn kĩ năng đọc thành tiếng:

- Đọc đúng, rõ ràng toàn bài Đọc đúng từ có vần khó: sáng kiến, lặng yên, trực nhật

- Biết ngắt nghỉ hơi sau dấu chấm, dấu phẩy và giữa các cụm từ

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

Luyện đọc:

a.GV đọc mẫu toàn bài: giọng nhẹ

nhàng, cảm động

b.Hướng dẫn HS luyện đọc, kết

hợp giải nghĩa từ mới:

- HD luyện đọc từng câu

- HD luyện đọc từ khó

- HD luyện đọc từng đoạn

- GV treo bảng phụ ghi các câu cần

luyện đọc, hướng dẫn cách ngắt hơi

câu dài và cách đọc với giọng thích

hợp

- Giải nghĩa từ mới:

- LĐ trong nhóm

- Thi đọc: GV tổ chức cho các

nhóm thi đọc cá nhân, đồng thanh

- HS theo dõi SGK và đọc thầm theo

- HS nối tiếp nhau LĐ từng câu

- HS LĐ các từ:sáng kiến, lặng yên, trực nhật

- HS nối tiếp đọc từng đoạn trong bài

- HS LĐ các câu:

+ Một buổi sáng,/ vào giờ ra chơi,/

các bạn trong lớp túm tụm bàn bạc điều gì/ có vẻ bí mật lắm.//

+ Đây là phần thưởng/ cả lớp đề nghị tặng bạn Na.//

+ Đỏ bừng mặt,/ cô bé đứng dậy,/ bước lên bục.//

- Bí mật, sáng kiến, lặng lẽ

- HS nối tiếp đọc từng đoạn theo nhóm 4, cả nhóm theo dõi sửa lỗi cho nhau

- Các nhóm cử bạn đại diện nhóm mình thi đọc

- Cả lớp theo dõi, nhận xét, chọn cá nhân, nhóm đọc đúng và hay

- Cả lớp ĐT đoạn 1,2

Củng cô- Dặn dò:

- Các em về nhà đọc lại bài

- GV nhận xét - tuyên dương

Trang 2

MÔN: LUYỆN ĐỌC

PHẦN THƯỞNG

I MỤC TIÊU:

- Rèn kĩ năng đọc - hiểu:

- Hiểu ND câu chuyện: Đề cao lòng tốt của con người, khuyến khích HS làm những việc tốt

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC

Hướng dẫn tìm hiểu bài

- Bạn Na học không giỏi nhưng cuối

năm lại được phần thưởng đặt biệt

Đó là phần thưởng gì? các em cùng

cô tìm hiểu ND bài

a + Câu chuyện này nói về ai?

+ Bạn ấy có đức tính gì?

+ Hãy kể những việc làm tốt của

Na?

b.Theo em điều bí mật được các bạn

Na bàn bạc đó là gì?

c Em có nghĩ rằng Na xứng đáng

có được thưởng không? Vì sao?

- GV: Na xứng đáng được thưởng vì

có tấm lòng tốt rất đáng quí Trong

trường học phần thưởng có nhiều

loại Thưởng cho HSG, thưởng cho

HS có đạo đức tốt, thưởng cho HS

tích cực tham gia lao động, văn

nghệ

d Khi Na được thưởng những ai vui

mừng? Vui mừng ntn?

 luyện đọc lại

GV cho HS thi đọc cá nhân

+ Nói về 1bạn HS tên Na

+ Tốt bụng, hay giúp đỡ bạn bè + Na sẵn sàng giúp bạn, gọt bút chì, cho bạn cục tẩy, trực nhật giúp bạn

+ Đề nghị cô giáo thưởng cho Na vì lòng tốt của Na đối với mọi người + Na xứng đáng được thưởng vì người tốt cần được thưởng

+ Na vui mừng: đến nổi tưởng là nghe nhầm, đỏ bừng mặt Cô giáo và các bạn vui mừng: vỗ tay vang dậy

Mẹ vui mừng: khóc đỏ hoe cả mắt

- 1số HS thi đọc lại câu chuyện

- cả lớp và GV bình chọn cá nhân đọc hay nhất

Củng cố - Dặn dò:

- Các em về nhà đọc lại bài

Trang 3

I MỤC TIÊU:

Giúp HS: - Biết quan hệ giữa dm và cm để viết số đo có đơn vị là cm

thành dm và ngược lại trong trường hợp đơn giản

- Vẽ được đoạn thẳng có độ dài 1dm

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

 Thực hành

Bài 1: Số?

- GV yêu cầu HS tự làm phần vào

Vở bài tập

- GV yêu cầu HS lấy thước kẻ và

dùng phấn vạch vào điểm có độ dài

1 dm trên thước

- GV yêu cầu HS vẽ đoạn thẳng

AB dài 1 dm vào bảng con

Bài 2:

- GV yêu cầu HS nêu cách vẽ đoạn

thẳng AB có độ dài 1 dm

Bài 3: Số?

Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?

 Hoạt động 2: Luyện tập

Bài 4: Điền cm hoặc dm vào chỗ

chấm thích hợp

- GVHD: Muốn điền đúng, các em

phải ước lượng số đo của các vật,

của người được đưa ra Chẳng hạn

bút chì dài 16…, muốn điền đúng

hãy so sánh độ dài của bút với 1dm

và thấy bút chì dài 16 cm, không

phải 16 dm

- HS viết các số đo: 2 đêximet, 3 đeximet, 40 xăngtimet

- HS viết: 5dm, 7dm, 1dm

- 40 xăngtimet bằng 4 đeximet

- HS đọc đề, nêu yêu cầu

- HS làm bài cá nhân

- 10cm = 1dm,1dm = 10cm

- HS đọc đề, nêu yêu cầu

- HS TLN2

- 2 dm = 20 cm

- HS đọc đề, nêu yêu cầu

- 3 HS lên bảng làm

- Cả lớp làm bài vào vở

- HS nhận xét, bổ sung

- HS đọc đề bài

- TLN4 Sau đó đại diện các nhóm lên trình bày

+ Độ dài bút chì là 16 cm

+ Độ dài 1 gang tay của mẹ là 2dm + Bé Phương cao 12dm

Củng cố - Dặn dò

- Dặn dò HS ôn lại bài và chuẩn bị bài sau

- Nhận xét tiết học

MÔN: CHÍNH TẢ

Trang 4

I MỤC TIÊU:

- Nghe – viết đúng bài CT, trình bày đúng hình thức đoạn cuối bài văn xuôi “Làm việc thật là vui”

- Biết thực hiện đúng yêu cầu của BT

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

. Hướng dẫn HS nghe viết

- GV đọc bài

- Hỏi:

+ Đoạn này có mấy câu?

+ Câu nào có nhiều dấu phẩy

nhất?

+ Bé làm những việc gì?

+ Bé thấy làm việc ntn?

- GV cho HS viết lại những từ dễ

sai

- GV đọc bài

- GV theo dõi uốn nắn

- GV đọc lại bài

- Chấm, chữa bài

- GV chấm điểm và nhận xét

 Hướng dẫn HS làm bài tập

Thi tìm các chữ bắt đầu bằng g hay

gh

- GV yêu cầu từng cặp HS lần lượt

đối nhau qua trò chơi thi tìm chữ

- Sắp xếp tên theo thứ tự bảng chữ

cái

- 2 HS đọc

- 3 câu

- Câu 2

- HS nêu

- Hoạt động cá nhân

- HS viết bảng con: quét nhà, nhặt rau, bận rộn

- HS viết vở

- HS đổi vở kiểm tra theo nhóm đôi

- HS đọc đề, nêu yêu cầu

- Trò chơi thi tìm các tiếng bắt đầu bằng g – gh

- Nhóm đố đứng tại chỗ Nhóm được

đố lên bảng viết

- Cả lớp nhận xét

- HS đọc đề, nêu yêu cầu

- Nhóm đôi: Từng cặp HS lên bảng sắp xếp lại tên ghi sẵn Mỗi lần chỉ được 1 tên

- HS lên bảng xếp

- Lớp nhận xét

- HS đọc lại

Củng cố - Dặn dò:

- Ghi nhớ qui tắc chính tả g – gh

- GV nhận xét tiết học

Trang 5

- Biết viết số liền trước, số liền sau của 1 số cho trước

-Biết thực hiện phép cộng, phép trừ các số có hai chữ không nhớ trong phạm vi 100

- Biết giải toán có lời văn bằng một phép cộng

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

. Làm bài tập

Bài 1 : Viết các số :

a.Từ 40 đến 50 ; b.Từ 68 đến

74

c.Tròn chục và bé hơn 50

Bài 2: Đặt tính rồi tính

Bài 3: Giải bài toán

- Để tìm số học sinh 2 lớp ta làm

thế nào ?

 Trò chơi

- GV yêu cầu học sinh nêu, đặt tính

và nêu tên các thành phần trong

phép tính đã họ

- HS đọc đề, nêu yêu cầu

- HS TLN2

- 1số HS nối tiếp đếm

- lớp nhận xét

a 40, 41, 42, 43, 44, 45, 46, 47, 48,

49, 50

b 68, 69, 70, 71, 72, 73, 74

c 10, 20, 30, 40, 50

- Học sinh đọc yêu cầu đề bài

- Học sinh nêu cách đặt

42 88 + 43 - 35

85 53

- Học sinh đọc đề

- Làm phép cộng

- HS làm bài, sửa bài

- Học sinh thi đua làm

Củng cố - Dặn dò:

- GV nhận xét tiết học

MÔN: TÂP LÀM VĂN

CHÀO HỎI – TỰ GIỚI THIỆU

I MỤC TIÊU:

1.Rèn kĩ năng nghe và nói:

Trang 6

- Dựa vào gợi ý và tranh vẽ thực hiện đúng nghi thức chào hỏi và tự giới thiệu về bản thân

2.Rèn kĩ năng viết:

- Biết viết một bản tự thuật ngắn

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

 Làm bài tập miệng

Bài 1: Nói lời của em

- GV yêu cầu HS dựa vào 1 nội

dung trong bài TLN để thực hiện

cách chào

* Nhóm 1:Chào mẹ để đi học

- Chào mẹ để đi học: phải lễ phép,

giọng nói vui vẻ

* Nhóm 2: Chào cô khi đến

trường

- Đến trường gặp cô, giọng nói

nhẹ nhàng, lễ độ

* Nhóm 3: Chào bạn khi gặp nhau

ở trường

- Chào bạn khi gặp nhau ở trường,

giọng nói vui vẻ, hồ hởi

Bài 2: Nhắc lại lời các bạn trong

tranh:

+ Tranh vẽ những ai?

+ Bóng Nhựa, Bút Thép chào Mít

và tự giới thiệu ntn?

- Nêu nhận xét về cách chào hỏi

của 3 nhân vật trong tranh

 Làm bài tập viết

Bài 3: Viết tự thuật theo mẫu

- Hoạt động nhóm

- Nhóm hoạt động và phân vai để nói lời chào

- Từng nhóm trình bày

- 1 HS đóng vai mẹ, 1 HS đóng vai con

và nêu lên câu chào

- Lớp nhận xét

- HS phân vai để thực hiện lời chào

- Lớp nhận xét

- HS quan sát tranh + TLCH + Bóng Nhựa, Bút Thép, Mít

- HS đọc câu chào

- HS nêu

- HS đọc đề, nêu yêu cầu

- HS viết bài VBT

- 1 số HS đọc lài làm

C.Củng cố - Dặn dò:

- Thực hành những điều đã học

- GV nhận xét, tuyên dương

TUẦN 3

Trang 7

MÔN: LUYỆN ĐỌC

BẠN CỦA NAI NHỎ

I MỤC TIÊU:

Rèn Kỹ năngđọc thành tiếng:

- Đọc đúng, rõ ràng toàn bài Đọc đúng các từ: ngăn cản, hích vai, lao tới,

lo lắng

- Biết đọc liền mạch các từ, cụm từ trong câu, ngắt, nghỉ hơi đúng và rõ

ràng

II CÁC HOẠT ĐÔNG DẠY – HỌC:

Hoạt động dạy

Hoạt động học

 Luyện đọc, kết hợp với giải nghĩa từ

a.GV đọc mẫu toàn bài

b.Hướng dẫn HS luyện đọc, kết hợp

giải nghĩa từ mới:

- HD luyện đọc từng câu

- HD luyện đọc từ khó

- HD luyện đọc từng đoạn

- GV treo bảng phụ ghi các câu cần

luyện đọc, hướng dẫn cách ngắt hơi

câu dài và cách đọc với giọng thích

hợp

- LĐ trong nhóm

- Thi đọc: GV tổ chức cho các nhóm

thi đọc cá nhân, đồng thanh

- HS chú ý nghe GV đọc và đọc thầm theo

- HS nối tiếp nhau LĐ từng câu

- HS LĐ các từ:chặn lối, chạy trốn, lão Sói, ngăn cản, hích vai, thật khoẻ, nhanh nhẹn, đuổi bắt, ngã ngửa, mừng rỡ

- HS nối tiếp đọc từng đoạn trong bài

- HS LĐ các câu:

+ Sói sắp tóm được Dê Non/ thì bạn con đã kịp lao tới,/ dùng đôi gạc chắc khoẻ/ húc Sói ngã ngửa //

+ Con trai bé bỏng của cha,/con có 1 người bạn như thế/ thì cha không phải lo lắng một chút nào nữa//

+ Một lần khác,/chúng con đang đi dọc bờ sông/ tìm nước uống/ thì thấy 1 con thú hung dữ/ đang rình sau bụi cây//

- HS nối tiếp đọc từng đoạn theo nhóm đôi, nhóm theo dõi sửa lỗi cho nhau

- lớp ĐT đoạn 1,2.Cả

 Củng cố - Dặn dò

- Luyện đọc lại câu chuyện

- GV nhận xét, tuyên dương

Trang 8

MÔN: LUYỆN ĐỌC

BẠN CỦA NAI NHỎ

I MỤC TIÊU:

- Rèn kỹ năng đọc – hiểu:

- Hiểu nghĩa các từ: ngăn cản, hích vai, thông minh, hung ác, gạc

- Qua ý nghĩa câu chuyện: Người bạn đáng tin cậy là người sẵn lòng giúp

người, cứu người

II CÁC HOẠT ĐÔNG DẠY – HỌC

Hoạt động dạy Hoạt động học

 Hướng dẫn tìm hiểu bài

+ Nai Nhỏ xin phép cha đi đâu?

Cha Nai Nhỏ nói gì?

+ Nai Nhỏ đã kể cho cha nghe

những hành động nào của bạn?

+Mỗi hành động của bạn Nai Nhỏ

nói lên 1 điểm tốt của bạn ấy Em

thích nhất điểm nào? Vì sao?

+Theo em người bạn ntn là người

bạn tốt?

- GV:Qua nhân vật bạn của Nai

Nhỏ giúp chúng ta biết được bạn

tốt là người bạn sẵn lòng giúp

người, cứu người

 luyện đọc lại

GV cho HS thi đọc theo vai

- HS đọc thầm đoạn 1 + TLCH

- Đi ngao du thiên hạ, đi chơi khắp nơi cùng với bạn Cha không ngăn cản con Nhưng con hãy kể cho cha nghe

về bạn của con +HĐ 1: Lấy vai hích đổ hòn đá to chặn ngang lối đi

+HĐ 2: Nhanh trí kéo Nai chạy trốn con thú dữ đang rình sau bụi cây +HĐ 3: Lao vào lão Sói dùng gạc húc Sói ngã ngửa để cứu Dê non

- HS đọc thầm cả bài

- “Dám liều vì người khác”, vì đó là đặt điểm của người vừa dũng cảm, vừa tốt bụng

- HS TLN chọn 3 bạn để thi đọc phân vai

- Cả lớp theo dõi nhận xét

- chọn nhóm đọc đúng và hay

 Củng cố - Dặn dò

- Luyện đọc lại câu chuyện

- GV nhận xét, tuyên dương

Trang 9

+ + + +

+

MÔN: TOÁN

26 + 4 ; 36 + 24

I MỤC TIÊU:

Giúp HS

- Biết thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100 dạng 26 + 4 ; 36 + 4

- Biết giải bài toán bằng một phép cộng

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

Hoạt động dạy Hoạt động học

 Thực hành

Bài 1: Tính

- Viết kết quả sao cho chữ số trong

cùng 1 cột

- Phải nhớ 1 vào các tổng các chục

nếu tổng các đơn vị qua 10

Bài 2: Đặt tính rồi tính

Bài 3:Giải bài toán:

+ Để tìm số gà Mai và Lan nuôi ta

làm thế nào?

- Hoạt động cá nhân

- HS làm bài vào bảng con

7 8 4 10

36 26

24 4

60 30 - Nêu yêu cầu

- HS làm bài vào bảng con

- 2 HS lên bảng làm

- lớp nhận xét

- HS đọc đề, nêu yêu cầu

+ Mai nuôi: 22 con gà + Lan nuôi: 18 con gà + Cả 2 bạn nuôi: con gà?

- Làm tính cộng

- 22 + 18 = 40 (con gà)

- HS làm bài vở – 1 HS lên bảng giải

- Lớp nhận xét

Củng cố - dặn dò

- Cho HS thi đua tìm các phép cộng có tổng = 10

- GV nhận xét, tuyên dương

Trang 10

MÔN: LUYỆN TỪ VÀ CÂU

TỪ CHỈ SỰ VẬT - CÂU KIỂU AI LÀ GÌ?

I MỤC TIÊU:

- Tìm đúng các từ chỉ sự vật theo tranh vẽ và bảng từ gợi ý

- Biết đặt câu theo mẫu: Ai là gì?

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

Hoạt động dạy Hoạt động học

 Thực hành

Bài 2: Tìm các từ chỉ sự vật

- GV giao việc và yêu cầu HS

TLN4

+ Nhóm 1,2: 2 cột đầu SGK

+ Nhóm 3,4: 2 cột sau SGK

 Làm quen với câu

-Ai (cái gì, con gì?) Là gì?

- GV: Câu trong bài có cấu trúc

như trên thường dùng để giới

thiệu Phần A có thể là 1 danh từ,

có thể là 1 cụm từ

- Khuyến khích HS đặt câu về chủ

đề bạn bè

- HS nêu yêu cầu BT

- HS TL theo N4, ghi bảng nhóm

- Đại diện nhóm lên trình bày

- Lớp nhận xét

- HS đọc đề nêu yêu cầu

- HS trình bày và đọc

- Lớp nhận xét

Củng cố - Dặn dò

- GV nhận xét, tuyên dương

Trang 11

MÔN: TOÁN

Tiết 13: LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU:

- Biết cộng nhẩm dạng 9 + 1 + 5.

- Biết thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100, dạng 26 + 4, 36 + 24

- Giải bài toán có lời văn bằng 1 phép tính cộng

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

Bài 1: Tính nhẩm

- GV yêu cầu

Bài 2: Tính

Bài 3: Đặt tính rồi tính.

- GV cho HS nêu lại cách đặt tính và

thực hiện phép tính

Bài 4: Giải bài toán

- Yêu cầu HS TLN4

- HS đọc đề, nêu yêu cầu;

- HS nối tiếp nhau đọc kết quả của các phép tính

- HS ghi lại kết quả vào Vở bài tập

- 1 HS đọc yêu cầu của bài

- 2 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào BC

- HS nhận xét bài trên bảng

- HS đọc đề, nêu yêu cầu

- HS nêu

- 3 HS lên bảng làm

- Cả lớp làm vào vở BT

- HS đọc đề, nêu yêu cầu

- HS TLN4 làm bài trên bảng nhóm

- Đại diện nhóm trình bày

- Lớp nhận xét

Củng cố - dặn dò:

- GV nhận xét tiết học

Trang 12

MÔN: CHÍNH TẢ

GỌI BẠN

I MỤC TIÊU:

- Rèn kĩ năng viết chính tả:

- Nghe viết chính xác, trình bày đúng 2 khổ đầu bài thơ “Gọi bạn”, không

mắc quá 5 lỗi trong bài

- Làm được BT

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

Hoạt động dạy Hoạt động học

 Hướng dẫn viết

- GV đọc 2 khổ thơ cuối

- Hướng dẫn nắm nội dung

+ Đề bài và 2 khổ có những chữ

nào viết hoa? Vì sao?

+ Có mấy dòng để trống? Để

trống làm gì?

+ Nêu các từ khó viết

- GV đọc cho HS viết bài vào vở

 Làm bài tập

Điền chữ trong ngoặc vào chỗ

trống

Điền chữ trong ngoặc vào chỗ

trống (gỗ hay gổ)

- 2 HS đọc lại

- Viết hoa chữ cái đầu bài thơ và đầu mỗi dòng viết hoa tên của 2 nhân vật

và lời của bạn của Dê Trắng

- 2 dòng

- HS viết bảng con

- HS viết, sửa bài

- 2 HS lên bảng làm

- Cả lớp làm bảng con

- Lớp nhận xét

- - HS đọc đề nêu yêu cầu

- - 2 HS lên bảng điền

- - Cả lớp làm vở Nhận xét bài của bạn

củng cố - dặn dò: - Viết lại những tiếng đã viết sai.

Trang 13

MÔN: TẬP LÀM VĂN

SẮP XẾP CÂU TRONG BÀI- LẬP DANH SÁCH HS

I MỤC TIÊU:- Sắp xếp đúng thứ tự các bức tranh, kể được nối tiếp từng

đoạn câu chuyện:Gọibạn

- Xếp đúng thứ tự các câu trong truyện Kiến và Chim Gáy.Lập được danh sách từ 3- 5 HS theo mẫu

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động dạy Hoạt động học

 GV HD làm bài tập 1

Bài 1: Sắp xếp lại thứ tự các tranh

Dựa theo ND tranh kể lại câu

chuyện gọi bạn

- GV yêu cầu HS TL N4

- GV nhận xét, gọi 2 HS kể lại câu

chuyện

 GV HD làm BT2

Bài 2: Hãy sắp xêp lại các câu cho

đúng thứ tự

- Bài tập yêu cầu các em làm gì?

- GV treo bảng phụ có ghi ND BT2

và HD

- GV yêu cầu HS TL N4 đọc và suy

nghĩ để sắp xếp các câu cho đúng

thứ tự nội dung các sự việc xảy ra

* GVHD làm BT3

Bài 3: Lập danh sách từ 3 đến 5 HS

theo mẫu.(danh sách của nhóm

mình )

- HS đọc đề, nêu yêu cầu

- HS TLN4, sắp xếp lại các tranh và dựa theo tranh kể lại câu chuyện

“Gọi bạn”

- 4 HS lên bảng sắp xếp và đính lại các tranh (1, 3, 4, 2)

- Các nhóm nhìn tranh thi kể lại câu chyện “Gọi bạn”

- Lớp nhận xét

+ (1) Bê và Dê sống trong rừng sâu + (2) Trời hạn hán, suối cạn, cỏ khô héo

+ (3) Bê đi tìm cỏ quên đường về + (4) Dê tìm bạn gọi hoài: “Bê! Bê!”

- HS đọc đề nêu yêu cầu

- Xếp các câu cho đúng thứ tự

- 1 số HS đọc lại bài làm

-HS đọc yêu cầu -1 số HS đọc lại bài làm của mình

Củng cố - Dặn dò

- GV nhận xét, tuyên dương

Ngày đăng: 31/03/2021, 07:33

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w