.Trong đó đọc 3 điểm , trả lời câu hỏi 1 điểm - Học sinh đọc yếu, còn đánh vần tùy mức độ đọc giáo viên coi thi chấm điểm... Đọc thầm bài “ Người bạn tốt ” và làm các bài tập sau :Người
Trang 1Trường tiểu học hồi châu- Lớp 1a4
A ĐỀ KIỂM TRA ĐỌC THÀNH TIẾNG CUỐI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2014- 2015
an, in, uông, am, ang
2/ Đọc từ :
tôm hùm, nhà trường,connhện,cua bể
3/ Đọc câu :
Dù ai nĩi ngả nĩi nghiêng
Trang 2
Trường tiểu học hoài châu- Lớp 1a4
1 Cách tổ chức kiểm tra :
Hướng dẫn kiểm tra đọc thành tiếng môn Tiếng Việt năm học 2014- 2015
Giáo viên cho học sinh bốc thăm 1 trong 3 đề để đọc thành tiếng – đọc trơn.
2 Cách đánh giá cho điểm : (6 điểm )
a Đọc thành tiếng các vần : (2điểm)
-Đọc đúng , to ,rõ ràng ,đảm bảo thời gian quy định : 0,5/1 vần
-Đọc chậm , phải đánh vần(3-4 giây/1 vẦn :0,25 điểm /1 vần
-Đọc sai hoặc không đọc được (dừng quá 5 giây / 1 vần ): 0 điểm
b Đọc thành tiếng các từ ngữ : (2điểm)
-Đọc đúng , to ,rõ ràng ,đảm bảo thời gian quy định : 0,5/1 từ
Đọc chậm , phải đánh vần(3-4 giây/1 từ :0,25 điểm /1 từ
-Đọc sai hoặc không đọc được (dừng quá 5 giây / 1 từ ): 0 điểm
c Đọc thành tiếng các dòng - câu : (2điểm)
-Đọc đúng , to ,rõ ràng , lưu loát t ,rôi chảy ,đảm bảo thời gian quy định : 2 điểm
Đọc chậm , phải đánh vần(3-4 giây/1 tiếng ) nhưng đọc đúng hết : 1 điểm
-Đọc sai trên 1/3 số tiếng hoặc đọc đúng nhưng chậm (dừng quá 5 giây / 1 tiếng): 0 ,5 điểm
-Đọc sai trên 1/3 số tiếng , đọc quá chậm, hoặc không đọc được : 0 điểm
Trang 3Trường Tiểu học Hoài Châu Lớp 1 a4
ĐỀ THI VIẾT CUỐI HỌC KÌ I NĂM HỌC : 2014- 2015
B/ PHẦN VIẾT (10 ĐIỂM)
Câu 1/ Giáo viên đọc cho học sinh viết vào giấy:
a/ Vần : (3 điểm) – Viết đúng 1 vần được 0.25 điểm.
ia, ân, uông, ôm, ang , ương,
b/ Từ: (3 điểm) – Viết đúng 1 từ được 0.5 điểm.
bàn ghế, cua bể, cái cân , vui mừng, rừng tràm , bơi lội
Câu 2: (4điểm)Giáo viên viết mẫu trên bảng cho học sinh viết vào giấy (Viết sai 1 tiếng trừ
0.25 điểm).
Hỏi cây bao nhiêu tuổi
Cây không nhớ tháng năm
Cây chỉ dang tay lá
Che tròn một bóng râm
Trang 4A/ Ph
ần
trắc nghiệm ( 3 điểm )
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1: Số cần điền vào ô trống là số nào ? - 5 = 3
Trang 5Bài 1: ( 1 điểm ) Đọc các số sau :
6 : ……… 9: ………
5: ……… 3: ………
Bài2 : ( 2điểm ) Tính. 6 7 10 10
+ +
2 2 0 7
Bài 3: ( 1điểm ) Tính : 6 + 4 = …… 10 – 2 =…………
3 + 4 – 5 = …… 2 + 8 – 2 = …………
Bài4 : ( 1điểm ) Điền số thích hợp vào ô trống : 8 = Câu 5 :(1 điểm ) Viết phép tính thích hợp vào ô trống : Có : 10 con gà Bán: 3 con gà Còn lại : … con gà ? Câu 6 (1điểm ) Điền vào ô trống số nào cho thích hợp: 7 > > 5
Trang 6Thứ …ngày… tháng 12 năm 2014 1/ Điền tiếng thích hợp vào chỗ chấm : (1 điểm )
Con ……… vầng .
2/ Nối chữõ với chữõ cho phù hợp : (2 điểm)
3 / Điền vần ( 1 điểm) : ay hay ây
Dừa xiêm trồng cây
Trang 7Sau đó làm bài tập theo yêu cầu sau :
- Khoanh vào chữ cái đặt trước ý trả lời đúng
Câu 1: ( 1 đđiểm )Chú bé chăn cừu giả vờ kêu cứu, ai đã chạy tới
giúp ?
a Người hàng xóm
b Bố mẹ cậu bé
c Các bác nông dân
d Không ai cả
Câu 2: : ( 1 đđiểm ) Tìm và viết lại tiếng trong bài :
a Có vần ưu::
………
………
b Có vần it: ………
………
Câu 3: (1 điểm )Sói đến thật, chú bé kêu cứu, có ai đến giúp không ? ………
………
………
………
Câu 4: : ( 1 đđiểm ) Tìm và viết tiếng ngoài bài : a Có vần ưu:: ………
………
b Có vần it: ………
………
Trường Tiểu học Hồi Châu Lớp :1A4 Họ và tên:………
Thi cuối học kì2- Năm học 2014-2015 Mơn :Đọc hiểu Thời gian : 10phút Thứ …ngày… tháng 5 năm 2015 Điểm Nhận xét của GV ………
………
………
Trang 8A PHẦN TRẮC NGHIỆM :(3đ)
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng( Mỗi bài 0,5điểm ):
Bài 1: Số 85 gồm có :
A : 5 chục 8 đơn vị B: 8chục 5 đơn vị
C : 8O chục 5 đơn vị D : 50 chục 8 đơn vị
Bài 2: Kết quả phép tính : 38 + 21 =
a : 59 b : 69 c : 49 d :50
Bài 3: Số lớn nhất trong các số :
A 72 B 85 C 63 D 87
Bài 4: Một tuần lễ có mấy ngày ?
a : 5 ngày b : 6 ngày c : 7 ngày d : 8 ngày
Bài 5: Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm : 45 + 10 …… 55
A: dấu < B: dấu = C: dấu > D: không điền được
Bài 6: Hình vẽ sau có mấy đoạn thẳng ?
a 4 đoạn thẳng b 5 đoạn thẳng c 1 đoạn
thẳng
B.PHẦN TỰ LUẬN : ( 7 điểm )
Bài 1: Đặt tính rồi tính ( 2 điểm )
Trường Tiểu học Hồi Châu
………
………
………
Trang 921 + 36 40 + 20 98 - 72
78 – 8
………
………
………
………
………
………
………
………
Bài 2: ( 1 ,5 điểm ) Tính : 50 + 20= ………… 56 – 26 =…………
40 – 20 + 41 =………… 40+30- 20 =………
Bài 5: (1điểm)Điền dấu >,<,= : 4 + 6 ………… 15 40 + 20 ………40 - 20
43+ 30 ……… 30 +43 58 -18 ……… 61-11 Bài 3 : ( 0,5điểm ) Tính nhẩm : 30cm + 40 cm = ……… 90cm – 50 cm =…………
Bài 5: (1 điểm).Hình vẽ sau :
a Có …………hình tam giác b Có …………hình vuông Bài 6:( 1 điểm ) Lớp 1A có 35 học sinh, trong đó có 14 học sinh được khen Hỏi còn lại bao nhiêu học sinh không được khen ? ………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 10
Trường Tiểu học Hoài Châu- Lớp 1a4
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
Năm học: 2014- 2015 Môn : Tiếng Việt ( đọc thành tiếng )
- Học sinh đọc đúng, lưu loát, ngắt, nghỉ hơi đúng và trả lời đúng 1 câu hỏi đạt 6 điểm.(Trong đó đọc
5 điểm , trả lời câu hỏi 1 điểm )
- Học sinh đúng, lưu loát, ngắt nghỉ hơi không đúng, trả lời đúng 1 câu hỏi đạt 5điểm .(Trong đó đọc
4 điểm , trả lời câu hỏi 1 điểm )
- Học sinh đọc đúng, chậm, ngắt nghỉ hơi đúng, trả lời đúng 1 câu hỏi đạt 5 điểm .(Trong đó đọc 4 điểm , trả lời câu hỏi 1 điểm )
- Học sinh đọc sai không quá 5 tiếng trong một bài, trả lời đúng 1 câu hỏi đạt 4 điểm .(Trong đó đọc
3 điểm , trả lời câu hỏi 1 điểm )
- Học sinh đọc yếu, còn đánh vần tùy mức độ đọc giáo viên coi thi chấm điểm
Trang 11Đọc thầm bài “ Người bạn tốt ” và làm các bài tập sau :
Người bạn tốt
Trong giờ vẽ, Hà bị gãy bút chì Hà hỏi Cúc:
- Cúc ơi, cho mình mượn chiếc bút bạn chưa dùng với.
-Nhưng mình sắp cần đến nó –Cúc nói
Nụ ngồi sau thấy vậy liền đưa bút của mình cho Hà
Khi tan học, một bên dây đeo cặp của Cúc bị tuột Em với tay kéo dây lên mà chẳng được Hà thấy vậy liền chạy đến sửa lại dây đeo, đặt chiếc cặp nằm thật ngay ngắn trên lưng bạn Cúc đỏ mặt , ngượng nghịu cảm ơn Hà
Câu 1 / Tìm và viết lại tiếng trong bài ? ( 1 điểm )
Giúp đỡ bạn khi bạn gặp khó khăn
Câu4 /Bạn nào giúp Cúc sửa lại dây đeo cặp ? ( 1 điểm )
Trang 12Đáp án
Môn :Tiếng Việt (Đọc hiểu ) Câu 1 :Viết đúng mỗi câu 0.5 điểm
Câu 2 : ý đúng Nụ ( 1 điểm )
Câu 3 : ý đúng -Giúp đỡ bạn khi bạn gặp khó khăn ( 1 điểm )
Câu4 : ý đúng - Bạn Hà giúp Cúc sửa lại dây đeo cặp ? ( 1 điểm )
Trang 13A.Viết chính tả ( 8 Điểm )
1.-Giáo viên đọc cho học sinh viết vào giấy đoạn văn của bài ( 4 điểm )
Chú công (Từ “lúc mới” đến rẻ quạt )
Chú công Lúc mới chào đời, chú công nhỏ chỉ có bộ lông tơ màu nâu gạch Sau vài giờ,
công đã có động tác xoè cái đuôi nhỏ xíu thành hình rẻ quạt
Còn dắt vòng đi men
Nơi bố mẹ ngày đêm Lúc nào qua cũng vội, Nơi bạn bè chạy tới
Thường lúc nào cũng vui.
Kiểm tra định cuối học kỳ II Năm học : 2014- 2015
Môn :Tiếng Việt ( viết) Thời gian : 35 phút
Trang 14HƯỚNG DẪN CHẤM ĐIỂM MÔN TIẾNG VIỆT( VIẾT)
II Kiểm tra viết ( 10 điểm)
Trang 15A PHẦN TRẮC NGHIỆM :(3đ)
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng( Mỗi bài 0,5điểm ):
Bài 1: Số ở giữa số 44 và 46 là số nào ?
a 46 b 45 c 43 c 47
Bài 2: Kết quả phép tính : 38 + 21 =
a : 59 b : 69 c : 49 d :50
Bài 3: Số lớn nhất trong các số :
A 72 B 85 C 67 D 87
Bài 4: Một tuần lễ có mấy ngày ?
a : 5 ngày b : 6 ngày c : 7 ngày d : 8 ngày
Bài 5: Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm : 45 + 10 …… 55
A: dấu < B: dấu = C: dấu > D: không điền được
Bài 6: Hình vẽ sau có mấy đoạn thẳng ?
a 4 đoạn thẳng b 5 đoạn thẳng c 1 đoạn
………
………
………
Trang 16+ + - –
42 20 72 48
…………
…………
Bài 2: ( 1 ,5 điểm ) Tính : 50 + 20= ………… 56 – 24 =…………
40 – 20 + 41 =………… 40+30- 10 =………
Bài 3 : ( 0,5điểm ) Tính nhẩm : 30cm + 40 cm = ……… 90cm – 50 cm =…………
Bài 4: (1 điểm).Hình vẽ sau :
a Có …………hình tam giác b Có …………hình vuông Bài 5:( 2 điểm )Lớp 1A có 35 học sinh, trong đó có 14 học sinh được khen Hỏi còn lại bao nhiêu học sinh không được khen ? ………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 19
Trường tiểuhọc An Phú Tân D KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
Lớp: 1… Trường LỚP : 1 Năm học: 2013 – 2014
Trang 20Bài 5/ Thành gấp được 21 máy bay, Nam gấp được 17 máy bay Hỏi cả hai bạn gấp được tất cả bao nhiêu
máy bay? (2 điểm)
Bài 6/ (1điểm)
Vẽ thêm một đoạn thẳng để được một hình vuông và một hình tam giác
Trang 21HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II Môn: TOÁN (Khối 1) Năm học: 2013– 2014
Bài 1 (2 điểm): Đặt tính thẳng hàng và tính đúng mỗi bài 0,5 điểm
Bài 2 (2 điểm): Tính đúng mỗi bài 0,5 điểm
Bài 3 (2 điểm): Học sinh viết đúng theo yêu cầu :
- Từ 11 đến 20 đạt 1 điểm
- Từ 69 đến 78 đạt 1 điểm
Bài 4( 1 điểm): Học sinh điển dấu đúng mỗi bài đạt 0,5 điểm
Bài 5 (2 điểm): Bài làm
Số máy báy của cả hai bạn gấp được là (0,5 điểm)
21 + 17 = 38 (máy bay) (1 điểm)
Đáp số: 38 máy bay (0,5 điểm)Bài 5 (1 điểm): Vẽ thêm một đoạn thẳng để được một hình vuông và một hình tam giác
Trang 22ĐỀ KIỂM TRA
MÔN : ĐỌC HIỂU
Không nên phá tổ chim Câu 1: Thấy em bắt chim non, chị khuyên em thế nào ?
Khoanh tròn vào ý đúng nhất a Em hãy bắt chim chơi b Chim non đang sống với mẹ, em hãy bắt nó c Chim non đang sống với mẹ, em nỡ bắt nó? Lát nữa chim mẹ về, không thấy con nó sẽ buồn đấy d Không nói gì Câu 2: Nghe lời chị bạn nhỏ đã làm gì ? ………
………
………
………
………
Câu 3: Trong bài có mấy câu hỏi? Đó là những câu hỏi nào? ………
………
………
………
………
Câu 4: Tìm tiếng có vần ich : a Trong bài: ………
………
b Ngoài bài: ………
………
Trang 23HƯỚNG DẪN KIỂM TRA VÀ ĐÁNH GIÁ
HK 1
A/ PHẦN KIỂM TRA:
I/ KIỂM TRA ĐỌC:
1/ Đọc vần : Giáo viên chỉ 1 hàng ngang, 1 cột dọc hoặc chỉ bất kì không
theo thứ tự cho học sinh đọc ( em sau không đọc trùng em trước), mỗi em đọc 4 vần.
2/ Đọc từ : Giáo viên chỉ 1 hàng ngang, 1 cột dọc hoặc chỉ bất kì không
theo thứ tự cho học sinh đọc ( em sau không đọc trùng em trước), mỗi em đọc 4 từ.
3/ Đọc câu: Giáo viên chỉ bất kì 2 câu cho học sinh đọc, tiếng nào học sinh
đọc sai giáo viên gạch chéo (/ ) vào phiếu của học sinh.
4/ Nối chữ với hình : Cho học sinh quan sát hình, đọc nhẩm và nối chữ với
hình cho phù hợp.Lưu ý hướng dẫn học sinh chỉ nối từ với hình thích hợp.
5/ Nối chữ với chữ cho phù hợp: Giáo viên yêu cầu học sinh đọc thầm
các từ ngữ có trong các ô, hướng dẫn các em lần lượt chọn các từ ngữ thích hợp ở 2 cột để nối với nhau.
II/ KIỂM TRA VIẾT :
1/ Viết vần thích hợp vào chỗ trống : Cho các em quan sát từng hình, đọc
nhẩm tiếng và âm đầu, dấu thanh cho sẵn để tìm vần tương ứng điền vào.
( ăng, uông, ua, iên)
Giáo viên đọc to, chậm rãi cho học sinh nghe – viết vào các dòng ô li đã kẻ sẵn ( mỗi từ đọc 2 lần), yêu cầu giáo viên hướng dẫn cụ thể điểm đặt bút của từng dòng, cách viết sao cho thẳng hàng các dòng , cụ thể :
2/ Viết từ ngữ : gói xôi, cơn mưa, bờ biển, bánh tét
3/ Viết câu : “Cái mỏ tí hon Cái chân bé xíu Lông vàng mát dịu Măt
đen sáng ngời”
B/ PHẦN ĐÁNH GIÁ :
I/ KIỂM TRA ĐỌC : 10 điểm
1/ Đọc vần : (2 điểm): Đọc đúng, to, rõ ràng, đảm bảo không quá 5
Đọc sai hoặc không đọc được ( dừng quá 5 giây/ từ ngữ : không được điểm).
3/ Nối chữ với hình (2 điểm): Đọc hiểu để nối đúng hình và từ , 1 hình
và từ nối đúng được 0,5 điểm, 2 hình và từ nối đúng được 0,75 điểm, 3 hình và từ nối đúng được 1 điểm
4/ Nối chữ với chữ cho phù hợp ( 2 điểm) : Đọc hiểu để nối 2 ô thành
1 cặp đúng được 0,5 điểm.
II/ KIỂM TRA VIẾT : 10 điểm
1/ Viết vần thích hợp vào chỗ trống : ( 2 điểm)
- Mỗi vần điền đúng được 0,5 điểm.
2/ Viết từ ngữ : ( 4 điểm)
- 1 điểm/ từ ngữ Viết sai 1 lỗi trừ 0,5 điểm.
3/ Viết câu : (4 điểm )
- Viết đúng , thẳng dòng, đúng cỡ chữ Viết sai 4 lỗi trừ 1 điểm, sai 1 lỗi trừ 0,25 điểm,
* Chữ viết không đúng cỡ trừ 1 điểm chung cho cả câu 2 và câu 3.
Trang 24Chú ý : Ghi nhận lại những vần, từ ngữ HS đọc hoặc viết sai để rèn luyện
lại cho HS.
Hoàng Oanh soạn