1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

Giáo án buổi chiều lớp 2 tuần 22 đến 29 - Trường T.H.Mường Nhé số 1

20 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 279,82 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài mới  Hướng dẫn viết chính tả a Ghi nhớ nội dung đoạn -GV đọc đoạn văn một lượt, sau đó yêu cầu HS đọc lại.. -Đoạn văn trích trong bài tập đọc nào?[r]

Trang 1

 22

 hai ngày 25 thỏng 1  2010

  1:Toỏn

LUYEÄN TAÄP

 TIấU

- Biết giải toán có một phép chia (trong bảng chia 2)

- Biết thực hành chia một nhóm đồ vật thành hai phần bằng nhau

- HS làm

- GD HS ham thích học toán

 ! DÙNG "%& '(

- GV: Tranh SGK

- HS: Vụỷ

')% *$ "%& '(

Hoaùt ủoọng cuỷa Thaày Hoaùt ủoọng cuỷa Troứ

1 Khụỷi ủoọng

2 Baứi cuừ

3 Baứi mụựi

 Giuựp HS hoùc thuoọc baỷng chia 2

Baứi 1: Dửùa vaứo baỷng chia 2, HS tớnh

nhaồm ủeồ tỡm keỏt quaỷ cuỷa moói pheựp

chia

- GV nhaọn xeựt

Baứi 2: HS thửùc hieọn moói laàn moọt caởp

hai pheựp tớnh: nhaõn 2 vaứ chia 2

2 x 6 = 12

12 : 2 = 6

- GV nhaọn xeựt

Baứi 3:

- HS tớnh nhaồm 18 chia 2 baống 9

- HS trỡnh baứy baứi giaỷi

 Troứ chụi: Ai nhanh seừ thaộng

Baứi 5:

- HS quan saựt tranh veừ, nhaọn xeựt, traỷ

lụứi

- Haựt

- HS tớnh nhaồm ủeồ tỡm keỏt quaỷ cuỷa moói pheựp chia.Sửỷa baứi

8: 2 =4 10 : 2 =5

16 : 2 = 8 6 : 2 = 3

2 x 6 = 12 2 x 8 = 16

12 : 2 = 6 16 : 2 =8

2 x 2 = 4 2 x 1 = 2

4 : 2 = 2 2 : 2 = 1

- HS nhaọn xeựt Soỏ laự cụứ cuỷa moói toồ laứ:

18 : 2 = 9 (laự cụứ) ẹaựp soỏ: 9 laự cụứ

- HS quan saựt tranh veừ

- 2 daừy HS thi ủua traỷ lụứi.Baùn nhaọn xeựt

- Hỡnh a) coự 4 con chim ủang bay vaứ 4 con chim

Trang 2

- GV nhaọn xeựt – Tuyeõn dửụng.

4 Cuỷng coỏ – Daởn doứ

- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc

Chuaồn bũ: Soỏ bũ chia –Soỏ chia – Thửụng

ủang ủaọu Coự 1/2 soỏ con chim ủang bay

- Hỡnh c) coự 3 con chim ủang bay vaứ 3 con chim ủang ủaọu Coự 1/2 soỏ con chim ủang bay

  2+3: - /01

CHIM 23 CA VÀ BễNG CÚC 9:$

I: TIấU

- Biết ngắt nghỉ hơi đúng chỗ,đọc rành mạch toàn bài

- %& '( cỏc )* + cú trong bài

- GD HS ham thớch moõn hoùc

 ! DÙNG "%& '(

-GV

-HS: SGK

III.CÁC ')% *$ "%& '(

Hoaùt ủoọng cuỷa Thaày Hoaùt ủoọng cuỷa Troứ

1 Khụỷi ủoọng.

2 Baứi mụựi

 Luyeọn ủoùc

a) ẹoùc maóu

- GV ủoùc maóu laàn 1

b) Luyeọn ủoùc theo cau, ủoaùn.

- Goùi HS ủoùc chuự giaỷi

- Hoỷi: Baứi taọp ủoùc coự maỏy ủoaùn? Caực

ủoaùn phaõn chia ntn?

Neõu yeõu caàu luyeọn ủoùc ủoaùn,

- Yeõu caàu HS ủoùc noỏi tieỏp theo ủoaùn

- Chia nhoựm HS, moói nhoựm coự 4 HS

vaứ yeõu caàu ủoùc baứi trong nhoựm

Theo doừi HS ủoùc baứi theo nhoựm

 Thi ủua ủoùc baứi

- Haựt

1 HS khaự ủoùc maóu laàn 2 Caỷ lụựp theo doừi vaứ ủoùc thaàm

Luyeọn ủoùc caõu

Moọt soỏ HS ủoùc laùi ủoaùn

4 HS noỏi tieỏp nhau ủoùc baứi Moói

HS ủoùc moọt ủoaùn

-Laàn lửụùt tửứng HS ủoùc baứi trong nhoựm cuỷa mỡnh, caực HS trong cuứng moọt nhoựm nghe vaứ chổnh sửỷa loói cho nhau

Trang 3

c) Thi ủoùc

- Toồ chửực cho caực nhoựm thi ủoùc caự

nhaõn vaứ ủoùc ủoàng thanh

- Tuyeõn dửụng caực nhoựm ủoùc baứi toỏt

-Caực nhoựm cửỷ ủaùi dieọn thi ủoùc caự nhaõn hoaởc moọt HS baỏt kỡ ủoùc theo yeõu caàu cuỷa GV, sau ủoự thi ủoùc ủoàng thanh ủoaùn 2

- Caỷ lụựp ủoùc ủoàng thanh ủoaùn 3, 4

 ba ngày 26 thỏng 1  2010

  1 - > 

Chữ hoa: R

I Mục tiêu

- Viết đúng chữ hoa R ( 1 dòng cỡ vừa , 1 dòng cỡ nhỏ); Ríu ( 1 dòng cỡ vừa , 1 dòng cỡ nhỏ) ; Ríu rít chim ca (3lần)

- chữ viết đúng mẫu đều nét và nối chữ đúng quy định

- Giáo dục học sinh biết giữ vở sạch viết chữ đẹp

 ! DÙNG "%& '(

- Mẫu chữ cái viết hoa R đặt trong khung

chữ

- Bảng phụ viết sẵn mẫu chữ nhỏ:

* HTTC: Quan sát - Thực hành:

III ')% *$ "%& '(

a ổn định tổ chức:

b Kiểm tra bài cũ:

- Cả lớp viết bảng con chữ Q

? Nêu lại cụm từ ứng dụng?

- GV nhận xét

III Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

- GV nêu mục đích, yêu cầu

- Ghi đầu bài

2 Hướng dẫn viết chữ hoa R:

a) $'R  dẫn HS quan sát chữ R và

nhận xét

- GV giới thiệu mẫu chữ R * HS quan sát

?Chữ R có độ cao mấy li ? - Cao 5 li

- Nét 2 là kết hợp của 2 nét cơ bản nét cong trên và nét móc

vào nhau tạo thành vòng xoắn giữa thân chữ

- GV vừa viết mẫu vừa nhắc lại cách viết:

Trang 4

b) H'ớng dẫn cách viết trên bảng con - HS tập viết bảng con.

- GV nhận xét sửa sai cho HS

3 Hướng dẫn viết cụm từ ứng dụng:

a) Giới thiệu cụm từ ứng dụng - 1 HS đọc: Rúi rít chim ca

?Em hiểu ý câu trên ' thế nào ? - Tả tiếng chim rất trong trẻo và vui vẻ

- HS quan sát câu ứng dụng nêu nhận

xét:

? Những chữ nào có độ cao 2, 5 li ? - R, h

? Chữ nào có độ cao 1,5 li ? - Chữ t

? Các chữ nào có độ cao 1,25 li ? - Chữ r

? Các chữ còn lại cao mấy li ? - Các chữ còn lại cao 1 li

b) H'ớng dẫn HS viết chữ Ríu vào bảng

con

- HS viết bảng

4 Hướng dẫn viết vở - HS viết vở theo yêu cầu của GV

- GV quan sát theo dõi HS viết bài

5 Chấm, chữa bài:

- Chấm 5-7 bài, nhận xét - Lắng nghe

6 Củng cố :

- Nhận xét chung tiết học

7 dặn dò

- Về nhà luyện viết lại chữ R - Luyện viết và CBị: Bài chữ hoa: S

  2+3 :Toỏn

PHẫP CHIA

I  TIấU

Nhận biết

Biết quan hệ giữa phép nhân và phép chia , từ phép nhân viết thành 2 phép chia

- HS làm

-GD HS ham thớch moõn hoùc

 ! DÙNG "%& '(

III ')% *$ "%& '(

Hoaùt ủoọng cuỷa Thaày Hoaùt ủoọng cuỷa Troứ

1 Khụỷi ủoọng

2 Baứi cuừ

3 Baứi mụựi

 Thửùc haứnh

- Haựt

Trang 5

Baứi 1: Hửụựng daón HS ủoùc vaứ tỡm hieồumaóu:

4 x 2 = 8

8 : 2 = 4

8 : 4 = 2

HS laứm theo maóu: Tửứ moọt pheựp nhaõn

vieỏt hai pheựp chia tửụng ửựng (HS quan

saựt tranh veừ)

Baứi 2: HS laứm tửụng tửù nhử baứi 1

4 Cuỷng coỏ – Daởn doứ

-Nhaọn xeựt tieỏt hoùc.Chuaồn bũ: Baỷng chia

2

- HS ủoùc vaứ tỡm hieồu maóu

- HS laứm theo maóu

3 x 5 = 15

15 : 3 = 3

15 : 3 = 5

4 x 3 = 12

12 : 3 = 4

12 : 4 = 3

HS laứm tửụng tửù nhử baứi 1

3 x 4 = 12

12 : 3 = 4

12 : 4 = 3

4 x 5 = 20

20 : 4 = 5

20 : 5 = 4

 A ngày 27 thỏng 1  2010

  CDE F và cõu

H $I 4J CHIM CHểC.

L VÀ 9M CN CÂU 'P Q O ?

I. TIấU

- Xếp

- Biết đặt và trả lời câu hỏi có cụm từ ở đâu (BT2,3)

- GD HS ham thớch moõn hoùc

 ! DÙNG "%& '(

- GV: Maóu caõu baứi taọp 2

- HS: Vụỷ

III ')% *$ "%& '(

Hoaùt ủoọng cuỷa Thaày Hoaùt ủoọng cuỷa Troứ

1 Khụỷi ủoọng.

2 Baứi mụựi

Baứi 1: - Goùi 1 HS ủoùc yeõu caàu baứi 1

-Yeõu caàu HS suy nghú vaứ laứm baứi caự

nhaõn Goùi 1 HS leõn baỷng laứm baứi

- Haựt

-Ghi teõn caực loaứi chim trong ngoaởc vaứo oõ troỏng thớch hụùp

Trang 6

- Yêu cầu HS nhận xét bài bạn, nếu sai

thì yêu cầu chữa lại cho đúng

- Đưa ra đáp án của bài tập:

+ Gọi tên theo hình dáng: chim cánh

cụt, vàng anh, cú mèo.

+ Gọi tên theo tiếng kêu: tu hú, cuốc,

quạ.

+ Gọi tên theo cách kiếm ăn: bói cá,

gõ kiến, chim sâu.

- Nhận xét và cho điểm HS

Bài 2: Yêu cầu HS đọc đề bài bài 2

Yêu cầu HS thực hành theo cặp, một HS

hỏi, HS kia trả lời sau đó lại đổi lại

- Gọi một số cặp HS thực hành hỏi đáp

trước lớp

Hỏi: Khi muốn biết địa điểm của ai đó,

của việc gì đó,… ta dùng từ gì để hỏi?

- Hãy hỏi bạn bên cạnh một câu hỏi có

dùng từ ở đâu?

-Yêu cầu HS lên trình bày trước lớp

Nhận xét và cho điểm HS

Bài 3:-Gọi 1 HS đọc yêu cầu bài tập 3

-Yêu cầu 2 HS thực hành theo câu mẫu

-Yêu cầu HS làm bài vào Vở

- Nhận xét và cho điểm từng HS

4 Củng cố – Dặn dò.

- Nhận xét tiết học.

- Chuẩn bị: Từ ngữ về loài chim

Dấu chấm, dấu phẩy

- Làm bài theo yêu cầu

- Bài bạn làm bài đúng/ sai

-1 HS đọc bài thành tiếng, cả lớp đọc thầm theo

- Làm bài theo cặp

- Một số cặp lên bảng thực hành:

- Hai HS cạnh nhau cùng thực hành hỏi đáp theo

mẫu câu ở đâu?

- Một số cặp HS trình bày trước lớp

-1 HS đọc thành tiếng, cả lớp đọc thầm theo

- 2 HS thực hành:

+ HS 1: Sao Chăm chỉ họp

ở đâu?

+ HS 2: Sao Chăm chỉ họp

ở phòng truyền thống của trường

- HS làm bài sau đó đọc chữa bài

  2+3:Chính T

Trang 7

CHIM 23 CA VÀ BƠNG CÚC 9U$

I  TIÊU:

- 8 -Rèn

- GD HS ham thích môn học Rèn viết đúng, sạch đẹp

II ! DÙNG "%& '(

- GV:

- HS: SGK

')% *$ "%& '(

Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò

1 Khởi động.

3 Bài mới

 Hướng dẫn viết chính tả

a) Ghi nhớ nội dung đoạn

-GV đọc đoạn văn một lượt, sau đó

yêu cầu HS đọc lại

-Đoạn văn trích trong bài tập đọc nào?

-Đoạn trích nói về nội dung gì?

b) Hướng dẫn cách trình bày

- Đoạn văn có mấy câu?

- Lời của sơn ca nói với cúc được viết

sau các dấu câu nào?

- Trong bài còn có các dấu câu nào

nữa?

-Khi chấm xuống dòng, chữ đầu câu

viết thế nào?

c) Hướng dẫn viết từ khó

-Yêu cầu HS tìm trong đoạn chép các

chữ bắt đầu bằng d, r, tr,s

-Yêu cầu HS viết các từ này vào bảng

con, gọi 2 HS lên bảng viết

- Nhận xét và sửa lại các từ HS viết

sai

d) Viết chính tả

- GV '& bài cho hs 34)

- GV đọc lại bài, dừng lại và phân

tích các từ khó cho HS soát lỗi

g) Chấm bài

- Hát

-2 HS đọc lại đoạn văn, cả lớp theo dõi baì

- Bài Chim sơn ca và bông cúc trắng.

-Về cuộc sống của chim sơn ca và bông cúc khi chưa bị nhốt vào lồng

-Đoạn văn có 5 câu

-Viết sau dấu hai chấm và dấu gạch đầu dòng

-Dấu chấm, dấu phẩy, dấu chấm than

-Viết lùi vào một ô li vuông, viết hoa chữ cái đầu tiên

-Tìm và nêu các chữ: rào, dại trắng, sơn ca, sà, sung sướng; mãi, trời, thẳm.

- Viết các từ khó đã tìm được ở trên

-HS 34) bài -Soát lỗi theo lời đọc của GV

Trang 8

- Thu vaứ chaỏm moọt soỏ baứi.

4 Cuỷng coỏ – Daởn doứ.

- Yeõu caàu HS veà nhaứ giaỷi caõu ủoỏ vui

trong baứi taọp 3 vaứ laứm caực baứi taọp

chớnh taỷ trong Vụỷ Baứi taọp Tieỏng Vieọt

2, taọp hai.

- Nhaõn xeựt tieỏt hoùc

  ngày 28 thỏng 1  2010

  1: Toỏn

C&W X? CHUNG

 TIấU

Biết tính giá trị của biểu thức số có 2 dấu phép tính nhân và cộng hoặc trừ trong 'j  hợp đơn giản

- Biết giải bài toán có một phép nhân

-

- GD HS ham thớch hoùc Toaựn

II ! DÙNG "%& '( HS: SGK.

III ')% *$ "Y '(

Hoaùt ủoọng cuỷa Thaày Hoaùt ủoọng cuỷa Troứ

1 Khụỷi ủoọng.

2 Baứi mụựi

 Thửùc haứnh

Baứi 1 :HS làm bài

Baứi 3: Cho HS laứm baứi (theo maóu ụỷ baứi

2 cuỷa baứi hoùc 98) roài chửừa baứi

- Haựt

-HS làm bài

2 x 6 = 12 2 x 8 = 16

3 x 6 = 18 3 x 8 = 24

4 x 6 = 24 4 x 8 = 32

5 x 6 = 30

5 x 9 = 45

2 x 9 = 18

4 x 9 = 36

5 x 8 = 40

3 x 5 = 15

4 x 5 = 20

2 x 5 = 10 -HS laứm baứi theo maóu roài chửừa baứi

Trang 9

Baứi 4: Cho HS tửù laứm baứi roài chửừa

baứi Khi chửừa baứi, GV gụùi yự ủeồ HS nhụự

laùi: Moọt ủoõi ủuừa coự 2 chieỏc ủuừa

 Thi ủua

Baứi 5: Cho HS neõu caựch tớnh ủoọ daứi

ủửụứng gaỏp khuực (tớnh toồng ủoọ daứi cuỷa

caực ủoùan taùo thaứnh ủửụứng gaỏp khuực) roài

tửù laứm baứi vaứ chửừa baứi Chaỳng haùn:

Sau khi chửừa baứi, GV cho HS nhaọn xeựt

ủeồ chuyeồn 3+3 + 3 = 9(cm) thaứnh 3 x 3

= 9(cm)

3 Cuỷng coỏ – Daởn doứ.

- Toồng keỏt tieỏt hoùc

- Chuaồn bũ: Luyeọn taọp chung

a) 5 x 5 + 6 = 25 + 6 = 31 b) 4 x 8 - 17 = 32 - 17 = 15 c) 2 x 9 - 18 = 18 - 18 = 0

d) 3 x 7 + 29 = 21 + 29 = 50

HS laứm baứi roài chửừa baứi

Baứi giaỷi

7 ủoõi ủuừa coự soỏ chieỏc ủuừa laứ:

2 x 7 = 14 (chieỏc ủuừa)

ẹaựp soỏ: 14 chieỏc ủuừa -HS neõu caựch tớnh ủoọ daứi ủửụứng gaỏp khuực

- 2 daừy HS thi ủua

Baứi giaỷi

ẹoọ daứi ủửụứng gaỏp khuực laứ:

3 + 3 + 3 = 9 (cm)

ẹaựp soỏ: 9cm

  2 - /01

I  TIấU

- Nghổ hụi ủuựng sau caực daỏu caõu, giửừa caực cuùm tửứ,đọc rành mạch toàn bài

- GD hs ham thích môn học

II ! DÙNG "%& '(

- GV:

- HS: SGK

')% *$ "%& '(

Hoaùt ủoọng cuỷa Thaày Hoaùt ủoọng cuỷa Troứ

1 Khụỷi ủoọng

2 Baứi cuừ

3 Baứi mụựi

- Haựt

Trang 10

 Luyện đọc

a) Đọc mẫu

- GV đọc mẫu toàn bài lần 1 Chú ý

giọng đọc vui, nhẹ nhàng

b) Luyện phát âm

- Ghi bảng các từ khó, dễ lẫn cho HS

luyện đọc

Yêu cầu HS đọc nối tiếp từng câu

c) Luyện đọc đoạn

- Yêu cầu HS đọc, tìm cách ngắt

giọng các câu dài Hướng dẫn

giọng đọc:

+ Giọng Cuốc: ngạc nhiên, ngây thơ

+ Giọng Cò: dịu dàng, vui vẻ

- Chia nhóm HS, mỗi nhóm có 3 HS

và yêu cầu đọc bài trong nhóm

Theo dõi HS đọc bài theo nhóm

d) Thi đọc

e) Đọc đồng thanh

4 Củng cố – Dặn dò

- Gọi 2 HS đọc lại bài và hỏi:

+ Con thích loài chim nào? Vì sao?

- Nhận xét tiết học

- Dặn HS về nhà học bài và chuẩn bị

bài sau

- Theo dõi

- HS đọc cá nhân, nhóm, cả lớp

lội ruộng, bụi rậm, lần ra, làm việc, nhìn lên, trắng tinh, trắng phau phau,…

Mỗi HS đọc một câu theo hình thức nối tiếp

Tìm cách đọc, luyện đọc các

câu Em sống trong bụi cây dưới đất,/ nhìn lên trời xanh,/

đôi cách dập dờn như múa,/

không nghĩ/ cũng có lúc chị phải khó nhọc thế này.//

-Lần lượt từng HS đọc bài trong nhóm của mình

- lớp đọc đồng thanh đoạn 1 -1 HS đọc bài thành tiếng Cả lớp đọc thầm theo

- Trả lời theo suy nghĩ cá nhân

Trang 11

 23

 hai ngay 1 tháng 2  2010

  1: Tốn

2[ 6\ CHIA ]2[ CHIA ]'^3$

I M TIÊU

- Ơn

-Ơn cách tìm 04) ?@ A< phép chia

-GD

II ! DÙNG "%& '(

III HO% *$ "%& '(

Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò

1 Khởi động

2 Bài cũ

3.Bài 8"

Bài 1: HS thực hiện chia nhẩm rồi viết

vào vở (theo mẫu ở SGK)

Bài 2: Ở mỗi cặp phép nhân và chia,

HS tìm kết quả của phép tính rồi viết

vào vở Chẳng hạn:

2 x 6 = 3

6 : 2 = 3 Bài 3:GV

8J

4 Củng cố – Dặn dò

-Nhận xét tiết học

-Chuẩn bị: Bảng chia 3

- Hát

- HS thực hiện chia nhẩm rồi viết vào vở

- HS làm bài Sửa bài

ph chia s b

chia

s chia

th

- HS quan sát mẫu

2x4=8 8:2=4

2x5=10 10:2=5

2x6=12 12:2=6

-HS làm bài

2 x 4 =8 2 x 6 = 12

8 : 2 = 4 12 : 2 = 6

8 : 4 = 2 12 : 6 = 2

  2 + ,- /01

Trang 12

 TIÊU

-HS !CQ '& bài

II ! DÙNG "%& '(

III ')% *$ "%& '(

Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò

1 Khởi động

2 Bài cũ

3 Bài mới

Giới thiệu:

 Luyện đọc bài

a) Đọc mẫu

b) Luyện phát âm

- Yêu cầu HS đọc bài theo hình thức

nối tiếp, mỗi HS đọc 1 câu, đọc từ

đầu cho đến hết bài Theo dõi HS

đọc bài để phát hiện lỗi phát âm của

các em

- Trong bài có những từ nào khó đọc?

(Nghe HS trả lời và ghi những từ này

lên bảng lớp)

- Đọc mẫu các từ trên và yêu cầu HS

đọc bài

- Yêu cầu HS nối tiếp nhau đọc lại cả

bài Nghe và chỉnh sửa lỗi phát âm

cho HS, nếu có

c) Luyện đọc đoạn

- Bài tập đọc gồm mấy đoạn? Các

đoạn được phân chia ntn?

-Trong bài tập đọc có lời của những ai?

- Mời 1 HS đọc đoạn 1

- Khoan thai có nghĩa là gì?

- Mời HS đọc đoạn 2

- Yêu cầu HS đọc chú giải các từ: phát

hiện, bình tĩnh, làm phúc.

- Hát

- Theo dõi GV đọc bài 1

HS khá đọc mẫu lần 2

- HS đọc bài

- Từ: rỏ dãi, hiền lành, lễ phép, làm ơn, lựa miếng, huơ,…

- Một số HS đọc bài cá nhân, sau đó cả lớp đọc đồng thanh

- Đọc bài nối tiếp, đọc từ đầu cho đến hết, mỗi HS chỉ đọc một câu

- Bài tập đọc gồm ba đoạn:

- 1 HS khá đọc bài

- Khoan thai có nghĩa là

thong thả, không vội

- HS đọc lại đoạn 1

- 1 HS khá đọc bài

- 1 HS đọc bài

- 1 HS khá đọc bài

Trang 13

- Yeõu caàu HS ủoùc laùi ủoaùn 2.

- Mụứi HS ủoùc ủoaùn 3

- Yeõu caàu HS giaỷi thớch tửứ: cuự ủaự trụứi

giaựng.

- Yeõu caàu HS tỡm caựch ngaột gioùng caõu

vaờn cuoỏi baứi vaứ luyeọn ủoùc caõu naứy

- Goùi HS ủoùc laùi ủoaùn 3

- Yeõu caàu 3 HS ủoùc noỏi tieỏp theo

ủoaùn, ủoùc tửứ ủaàu cho ủeỏn heỏt baứi

- Chia HS thaứnh caực nhoựm nhoỷ, moói

nhoựm 3 HS vaứ yeõu caàu luyeọn ủoùc

theo nhoựm

 Thi ủua ủoùc baứi

- GV toồ chửực cho caực nhoựm thi ủoùc noỏi

tieỏp, phaõn vai Toồ chửực cho caực caự

nhaõn thi ủoùc ủoaùn 2

- Nhaọn xeựt vaứ tuyeõn dửụng caực em ủoùc

toỏt

d) ẹoùc ủoàng thanh

- Yeõu caàu caỷ lụựp ủoùc ủoàng thanh ủoaùn

4 Cuỷng coỏ – Daởn doứ

- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc

- Chuaồn bũ: Tieỏt 2

- Tỡm caựch ngaột gioùng vaứ luyeọn ủoùc:

Thaỏy Soựi ủaừ cuựi xuoỏng ủuựng taàm,/ noự tung voự ủaự 1 cuự trụứi giaựng,/ laứm Soựi baọt ngửỷa,/ boỏn caỳng huụ giửừa trụứi,/ kớnh vụừ tan,/ muừ vaờng ra…//

- 3 HS ủoùc baứi theo yeõu caàu

- Luyeọn ủoùc theo nhoựm

- Thi ủoùc theo hửụựng daón cuỷa GV

 ba ngày 2 thỏng 2  2010

  4: - > 

'I HOA S

I  TIấU

-HS luyQ 34)H

- Viết đúng chữ hoa S( 1dòng vừa,1dòng cỡ nhỏ); chữ và câu ứng dụng :Sáo( 1dòng vừa,1dòng cỡ nhỏ),Sáo tắm thì ' (3 lần)

- Goựp phaàn reứn luyeọn tớnh caồn thaọn cho HS

II ! DÙNG "%& '(

- GV: Chửừ maóu S Baỷng phuù vieỏt chửừ cụừ nhoỷ.

- HS: Baỷng, vụỷ

... doứ.

- Toồng keỏt tieỏt hoùc

- Chuaồn bũ: Luyeọn taọp chung

a) x + = 25 + = 31 b) x - 17 = 32 - 17 = 15 c) x - 18 = 18 - 18 =

d) x + 29 = 21 + 29 = 50

... 15

15 : =

15 : =

4 x = 12

12 : =

12 : =

HS laứm tửụng tửù nhử baứi

3 x = 12

12 : =

12 : =

4 x = 20

20 : =

20 ...

- HS làm Sửa

ph chia s b

chia

s chia

th

- HS quan sát mẫu

2x4=8 8 :2= 4

2x5 =10 10 :2= 5

2x6= 12 12 : 2=6

-HS làm

2 x =8

Ngày đăng: 31/03/2021, 00:31

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w