1. Trang chủ
  2. » Tất cả

chủ đề 4 số 6

5 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 66,12 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức,kĩ năng, thái độ: * Kiến thức: Học sinh hiểu được các qui ước về thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức.. * Kỹ năng : Rèn kĩ năng vận dụng các qui ước về thứ tự thực

Trang 1

Ngày soạn 07/9/2019

CHỦ ĐỀ 4: THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH

Giới thiệu chung chủ đề: gồm các nội dung sau:

§9 Thứ tự thực hiện các phép tính

Luyện tập

Thời lượng dự kiến thực hiện chủ đề: 2 tiết

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức,kĩ năng, thái độ:

* Kiến thức:

Học sinh hiểu được các qui ước về thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức

* Kỹ năng :

Rèn kĩ năng vận dụng các qui ước về thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức để tính đúng giá trị trong biểu thức

* Thái độ : Nghiêm túc, yêu thích môn toán, biết hợp tác HS tích cực hoạt động và nắm

vững kiến thức , có thái độ tự học nghiêm túc , rèn tính cẩn thận , chính xác khi làm toán

2 Định hướng các năng lực có thể hình thành và phát triển:

- NL tính toán, NL tự chủ và tự học, NL giải quyết vấn đề, NL giao tiếp và hợp tác

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:

1 Giáo viên: SGK, giáo án, thước thẳng, bảng phụ, phiếu học tập phát cho HS.

2 Học sinh: SGK, thước thẳng, bảng nhóm, MTCT.

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

Hoạt động 1: Tình huống xuất phát/ khởi động Mục tiêu

hoạt động Nội dung, phương thức tổ chức hoạt động học tập của học sinh đánh giá kết quả hoạt động Dự kiến sản phẩm,

Kiến thức:

HS hiểu

rằng cần có

những quy

ước chung

khi thực

hiện các

phép tính

trong một

biểu thức

1 Cho biểu thức: 6 + 6 : 3 -Nếu thực hiện phép cộng trước ta có kết quả là?

-Nếu thực hiện phép chia trước ta có kết quả là?

2.Vì vậy, cần có những quy ước chung khi thực hiện các phép tính trong một biểu thức

6 + 6 : 3 = 12:3 = 4

6 + 6 : 3 = 6+2 = 8

Hoạt động 2: Hình thành kiến thức Mục tiêu

hoạt động

Nội dung, phương thức tổ chức hoạt động học tập của học sinh

Dự kiến sản phẩm, đánh giá kết quả hoạt động

Kiến thức:

Học sinh

hiểu các

qui ước về

thứ tự thực

hiện các

phép tính

trong biểu

thức

Kỹ năng:

Rèn kĩ năng

a) Nội dung 1:

1 Nhắc lại về biểu thức

*Viết các dãy tính :

5 + 3 - 2 ; 12 : 6 2 ; 42 và giới thiệu biểu thức

*Giới thiệu : 1 số cũng được coi là 1 biểu thức

* Em nào có thể lấy thêm ví dụ?

-Yêu cầu HS đọc chú ý trong SGK

1 Nhắc lại về biểu thức

5 + 3 - 2 ; 12 : 6 2 ; 42

là các biểu thức

*Chú ý (SGK)

b) Nội dung 2:

2 Thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu

thức

* Nếu trong biểu thức chỉ có các phép tính cộng, trừ hoặc chỉ có các phép tính nhân, chia

2.Thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức

Trang 2

vận dụng

các qui ước

về thứ tự

thực hiện

các phép

tính trong

biểu thức để

tính đúng

giá trị trong

biểu thức

Thái độ:

-Hình thành

tư duy linh

hoạt

-HS được

rèn luyện

tính cẩn

thận, chính

xác khi sử

dụng các kí

hiệu

thì ta thực hiện các phép tính theo thứ tự nào?

VD1: Hãy thực hiện phép tính sau

a/ 48 – 32 + 8 b/ 60 : 2 5

* Nếu trong biểu thức có các phép tính cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên lũy thừa thì ta thực hiện các phép tính theo thứ tự nào?

VD2: Hãy tính giá trị của biểu thức

a/ 4.32 – 5.6 b/ 33.10 + 22.12

* Đối với biểu thức có các dấu ngoặc: ngoặc ( );

ngoặc   ; ngoặc   thì khi tính giá trị của

biểu thức ta làm thế nào?

VD3: Hãy tính giá trị của biểu thức

a/ 100: {2[52−(35−8)]}

b/ 80 - [130−(12−42)]

a)Đối với biểu thức không

có dấu ngoặc:

VD1:

a/ 48 – 32 + 8 = 16 + 8 = 24 b/ 60 : 2 5 = 30.5 = 150

VD2:

a/ 4.32 – 5.6 = 4.9 – 5.6 = 36 – 30 = 6

b/ 33.10 + 22.12 = 27.10 + 4.12 = 270 + 48 = 318 b) Đối với biểu thức có dấu ngoặc

VD3:

a/ 100: {2[52−(35−8)]}

b/ 80 - [130−(12−4 2)]

* Củng cố :

-Làm ? 1 Tính:

a) 62 : 4 3 + 2 52; b) 2(5 42 – 18)

a) 62 : 4 3 + 2 52 = 36 :

4 3 + 2 25

= 9 3 + 2 25

= 27 + 50

= 77 b) 2(5 42 – 18)

= 2 ( 5 16 – 18 )

= 2 ( 80 – 18 )

= 2 62

= 124 -GV cho HS hoạt động nhóm bài ?2

Tìm số tự nhiên x, biết:

a) (6x – 39) : 3 = 201;

b) 23 + 3x = 56 : 53 Đại diện nhóm lên thực hiện

*Nhắc lại các quy ước về thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức

?2 a/ (6x – 39):3 = 201 6x – 39 = 201.3 6x = 603 + 39

x = 642 : 6

x = 107 b/ 23 + 3x = 56: 53

23 + 3x = 54 3x = 125 – 23

x = 102 : 3

x = 3

(SGK)

Hoạt động 3: Luyện tập Mục tiêu

hoạt động

Nội dung, phương thức tổ chức hoạt động học tập của học sinh

Dự kiến sản phẩm, đánh giá kết quả hoạt động

Kỹ năng:

Luyện tập *Dạng tìm x

Trang 3

các qui ước

về thứ tự

thực hiện

các phép

tính trong

biểu thức để

tính đúng

giá trị trong

biểu thức

Thái độ:

HS được

rèn tính cẩn

thận, chính

xác khi sử

dụng các kí

hiệu

Bài 74 (a,c) Tìm x ∈ N, biết :

a/ 541 + ( 218 - x) = 735 c/ 96 - 3 ( x + 1) = 42 Chữa bài 77b

HS cả lớp theo dõi

*Dạng thực hiện các phép tính trong biểu thức Bài 77b

HS cả lớp theo dõi

HS3: lên bảng chữa bài 78/ (SGK.33)

*Dạng Thực hiện phép tính bằng máy tính

Bài 80 trang 33

T hực hiện trên bảng nhóm

Bài 81: Sử dụng máy tính bỏ túi

Gọi 3 HS lên bảng thực hiện

Bài 82

HS đọc kỹ đề bài, có thể tính giá trị biểu thức

34 – 33 bằng nhiều cách kể cả máy tính bỏ túi

GV gọi HS lên bảng trình bày

Kết luận:Cộng đồng các dân tộc Việt nam có 54 dân tộc Ngày nay vừa mới phát hiện thêm một dân tộc mới nữa

Bài 74 a/ 541 + ( 218 - x) = 735

218 – x = 735 – 541

218 – x = 194

x = 218 – 194

x = 24

c/ 96 - 3 ( x + 1) = 42

3( x + 1) = 96 – 42 3x + 3 = 54 3x = 54 – 3

x = 51:3

x = 17

Bài 77b

12:

{390 :[500−(125+35 7 )] }

= 12:

{390 :[500−(125+245)] }

= 12: {390 :[500−370] }

= 12: { 390 :130 }

= 12:3 = 4

Bài 78:

1200 – (1500.2 + 1800.3 + + 1800.2:3) =

=12000-(3000 + 5400+3600:3)

=12000 –(3000+5400+1200) = 12000 – 9600 = 2400

Bài 82

Cách 1:

34 – 33 = 81 – 27 = 54 Cách 2:

33 (3 – 1) = 27.2 = 54 Cách 3: Dùng máy tính Trả lời: Cộng đồng các dân tộc Việt nam có 54 dân tộc

Hoạt động 4: Vận dụng, tìm tòi mở rộng Mục tiêu Nội dung, phương thức tổ chức Dự kiến sản phẩm,

Trang 4

hoạt động hoạt động học tập của học sinh đánh giá kết quả hoạt động

Kỹ năng:

Vận dụng

các qui ước

về thứ tự

thực hiện

các phép

tính trong

biểu thức để

tính đúng

giá trị trong

biểu thức

Thái độ:

HS được

phát triển tư

duy

Câu 1.

Chọn ra một chữ số trong các chữ số từ 2 đến 9 rồi viết chữ số đó liên tiếp 6 lần để được một số

có 6 chữ số Ví dụ nếu chọn chữ số 4 thì số có sáu chữ số được viết là 444 444 Chia số có 6 chữ số đó cho 33, sau đó chia tiếp cho 37, cuối cùng chia cho 91 Hỏi két quả là số nào?

Thực hiện tương tự như trên với số có 6 chữ số khác Em hãy nêu nhận xét về kết quả có được

và giải thích vì sao

Câu 2

Lựa chọn các dấu ngoặc ( nếu cần) rồi đặt vào

vị trí thích hợp để được kết quả đúng:

a 6 + 2 x 4 – 3 x 2 = 10

b 6 + 2 x 4 – 3 x 2 = 26

c 6 + 2 x 4 – 3 x 2 = 16

d 6 + 2 x 4 – 3 x 2 = 8

IV Câu hỏi/ bài tập kiểm tra, đánh giá chủ đề theo định hướng phát triển năng lực:

1 Mức độ nhận biết:

Bài 1:Thực hiện các phép tính

a 225 – 150 + 125 – 175 b 24 6 : 9

c 2.16 – 84 :7 d 3.42 – 7.2

2 Mức độ thông hiểu :

Bài 2:Thực hiện phép tính:

a 134 – [(89 + 11) - 56] b 68 + [73 – (121 – 80)]

c 80 : {[(11 – 2) 2] + 2}

Bài 3:Tính giá trị biểu thức

a {[(16 + 4) : 4] - 2} 6 b 60 : {[(12 - 3) 2] +2}

3 Mức độ vận dụng:

Bài 4: Tìm số tự nhiên x , biết

a 541+ (218 − x) =735 b 5.(x + 35) = 515

c 96 − 3.(x + 1) = 42 d.12x − 33= 32.33

a) 31 { 330 : [178 – 4 ( 35 – 21 : 3 )]}

b) 3597 34 + 3597 65 + 3597

c) 11070 : 15 [ 356 – ( 2110 – 2000 )]

d) 62500 : { 502 : [ 112 – ( 52 – 23 5 )]}

e) 33 53 – 20 { 300 – [ 540 – 23 ( 78 : 76 + 70 )]}

4.Mức độ vận dụng cao:

a) 4.x3 + 15 = 4.10 + 23 – 1

b) 4.2x – 3 = 102+ 52

thức có giá trị bằng 6

Chẳng hạn: 5 + 55 : 55 = 6; (55 + 5) : (5 + 5) = 6

V Phụ lục:

Trang 5

PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1

……….

PHIẾU HỌC TẬP SỐ 2

……….

Ngày đăng: 01/11/2020, 10:16

w