1. Trang chủ
  2. » Tất cả

chủ đề 5 số 6 ôn tập

6 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 60,67 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức, kĩ năng, thái độ: - Kiến thức: Hiểu, kiện toàn, hệ thống các kiến thức về tập hợp các số tự nhiên và các tính chất các phép tính trong các tập hợp các số tự nhiên.. Làm được

Trang 1

Ngày 14/9/2019

Chủ đề 5: ÔN TẬP

Giới thiệu chung chủ đề: Ôn tập những chủ đề sau:

Chủ đề 1: Tập hợp

Chủ đề 2: Các phép tính cộng, trừ, nhân, chia trên tập hợp số tự nhiên

Chủ đề 3: Lũy thừa

Chủ đề 4: Thứ tự thực hiện các phép tính.

Thời lượng dự kiến thực hiện chủ đề: 1 tiết

I Mục tiêu:

1 Kiến thức, kĩ năng, thái độ:

- Kiến thức:

Hiểu, kiện toàn, hệ thống các kiến thức về tập hợp các số tự nhiên và các tính chất các phép tính trong các tập hợp các số tự nhiên

- Kỹ năng :

Biết dùng các thuật ngữ tập hợp, phần tử của tập hợp Sử dụng được các kí hiệu:

Đếm đúng các phần tử của một tập hợp hữu hạn

Đọc và viết được các số tự nhiên đến lớp tỉ Sắp xếp được các số tự nhiên theo thứ tự tăng hoặc giảm Sử dụng được các kí hiệu: =, ,

Đọc viết số La Mã từ 1 đến 30

Làm được các phép tính cộng, trừ, nhân và phép chia hết với các số tự nhiên

Hiểu và vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của phép nhân đối với phép cộng trong tính toán Tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí

Làm được các phép chia hết và phép chia có dư

Thực hiện được các phép nhân và chia các luỹ thừa cùng cơ số (với số mũ tự nhiên)

Sử dụng được máy tính bỏ túi để tính toán

- Thái độ:

Tư duy linh hoạt khi vận dụng những kiến thức đã học

HS được rèn tính cẩn thận, chính xác khi tính toán

2 Định hướng các năng lực có thể hình thành và phát triển:

- NL tính toán, NL sử dụng ngôn ngữ, NL giải quyết vấn đề, NL giao tiếp và hợp tác

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

1 Giáo viên: SGK, giáo án, thước thẳng, bảng phụ, phiếu học tập phát cho HS.

2 Học sinh: SGK, thước thẳng, bảng nhóm, MTCT.

III Tiến trình dạy học:

Hoạt động 1: Tình huống xuất phát/ khởi động Mục tiêu hoạt

hoạt động học tập của học sinh

Dự kiến sản phẩm, đánh giá kết quả hoạt động

Kiến thức:

Kiểm tra các

kiến thức đã học

về số tự nhiên.

Kĩ năng:

Có kỹ năng diễn

đạt, trình bày

chính xác các

Trả lời các câu hỏi sau:

Câu 1 Viết dạng tổng quát các tính chất giao hoán, kết hợp của phép cộng, phép nhân, tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng

Câu 2 Lũy thừa bậc n của a là gì?

Câu 3

, , ,

∈ ∉ ⊂ ∅

, ,

≠ > < ≥ ≤,

Trang 2

kiến thức đã

học.Thái

độ:Rèn tính cẩn

thận, chính xác

Viết công thức nhân hai lũy thừa cùng cơ số, chia hai lũy thừa cùng cơ số

Câu 4 Khi nào thì ta nói số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b?

Hoạt động 2: Hình thành kiến thức Mục tiêu hoạt

hoạt động học tập của học sinh

Dự kiến sản phẩm, đánh giá kết quả hoạt động

Kiến thức:

Hệ thống các

kiến thức đã học

về số tự nhiên.

Kỹ năng:

Có kỹ năng diễn

đạt và trình bày

chính xác các

kiến thức đã

học

Thái độ:

-Hình thành tư

duy linh hoạt

-HS được rèn

luyện tính cẩn

thận, chính xác

khi sử dụng các

kí hiệu

a) Nội dung 1: Chủ đề 1: Tập hợp

*Cách viết tập hợp

*Thứ tự trong tập hợp số tự nhiên

*Số và chữ số

*Số phần tử của một tập hợp Tập hợp con

-b) Nội dung 2:

Chủ đề 2: Các phép tính cộng, trừ, nhân, chia trên

tập hợp số tự nhiên

Tính chất của phép cộng và phép nhân số

tự nhiên

Phép trừ hai số tự nhiên Phép chia hết và phép chia có dư

c) Nội dung 3: Chủ đề 3: Lũy thừa

*Lũy thừa với số mũ tự nhiên

*Nhân hai lũy thừa cùng cơ số

*Chia hai lũy thừa cùng cơ số

d) Nội dung 4:

Chủ đề 4: Thứ tự thực hiện các phép tính.

Hoạt động 3: Luyện tập Mục tiêu hoạt

hoạt động học tập của học sinh

Dự kiến sản phẩm, đánh giá kết quả hoạt động

Kỹ năng:

Có kỹ năng giải

các dạng toán

cơ bản

a) 123 – 5(x + 4) = 38

⇔ 5(x + 4) = 123 – 38

Trang 3

Thái độ:

HS được rèn

tính cẩn thận,

chính xác khi sử

dụng các kí

hiệu, tính toán,

suy luận

Bài 2 Thực hiện phép tính

a 5.22 – 18:32

b 75 – (3.52 – 4.23)

c 20 – [30 – (5 – 1)2]

Bài 3: Tìm số tự nhiên x, biết:

a) 123 – 5(x + 4) = 38 b) (3x − 24) 73 = 2 74

⇔ 5(x + 4) = 85 ⇔ x + 4 = 85 : 5 ⇔ x + 4 = 17 ⇔ x = 17 – 4 ⇔ x = 13

b) (3x − 24) 73 = 2 74

⇔ 3x − 24 = 2 74 : 73 ⇔ 3x – 16 = 2 7 ⇔ 3x – 16 = 14 ⇔ 3x = 14 + 16 ⇔ 3x = 30 ⇔ x = 10

Hoạt động 4: Vận dụng, tìm tòi mở rộng

Mục tiêu hoạt

động Nội dung, phương thức tổ chứchoạt động học tập của học sinh đánh giá kết quả hoạt độngDự kiến sản phẩm,

Kiến thức

Bổ sung kiến

thức về số tự

nhiên

Kỹ năng:

Có kỹ năng vận

dụng các kiến

thức vào giải

toán

Thái độ:

HS được phát

triển tư duy

Bài 1 : Thực hiên các phép tính sau:

a. (72005 + 72004):72004

b (62007 - 62006):62006

Bài 2 : Hãy tính tổng:

8 + 12 + 16 + 20 + + 100

Bài 3: (bảng phụ)

Trong hệ thập phân:

abcd= a.103 + b.102 + c.10 + d

Có một hệ ghi số mà cứ hai đơn vị ở một hàng thì làm thành một đơn vị ở hàng liền trước, đó là hệ nhị phân Mỗi chữ số trong

hệ nhị phân nhận một trong hai giá trị 0 và

1 Một t Trong hệ nhị phân:

Số (abcd) trong hệ thập phân có giá trị bằng:

( ) 2

abcd = a.23 + b.22 + c.2 + d

ví dụ:

1101(2) =1.23 +1.22 +0.2 +1 = 8 +4 +0 +1 =

13

a Đổi sang hệ thập phân các số sau:

100 , 111 , 1010, 1011

b Đổi sang hệ nhị phân các số sau: 5,6,9,12

Tổng = (số đầu + số cuối).(số số hạng) : 2

Lời giải:

a

100(2) = 1.22 + 0.2 + 0 = 4 111(2) = 1.22 + 1.2 + 1 = 4 + 2 + 1 = 7 1010(2)= 1.23 + 0.22+1.2+0 = 8 + 0 + 2 + 0 =10 1011(2) = 1.23+0.23 +1.2+1 = 8 + 2 + 1 = 11

b

5 = 1.22 + 0.2 + 1 = 101(2)

6 = 1.22 + 1.2 + 0 = 110(2)

9 = 1.23 + 0.22 + 0.2 + 1 = 1001(2)

12 = 1.23 + 1.22 + 0.2 + 0 = 1100(2)

IV Câu hỏi/ bài tập kiểm tra, đánh giá chủ đề theo định hướng phát triển năng lực:

1 Mức độ nhận biết:

Câu 1: Tập hợp các số tự nhiên được kí hiệu là?

Trang 4

A N B N* C {N} D Z

Câu 2: Số tự nhiên liền sau số 2018 là

A 2017 B 2016 C 2019 D 2020

Câu 3: Số tự nhiên nhỏ nhất là?

A 1 B 3 C 2 D 0

Câu 4: Số tự nhiên liền trước số 1000 là?

A 999 B 1001 C 1002 D 998

Câu 5: Cho hai số tự nhiên 99; 100 Hãy tìm số tự nhiên a để ba số đó lập thành ba số tự nhiên liên tiếp?

A 98 B 97 C 101 D Cả A và C

2 Mức độ thông hiểu :

Câu 1: Thêm số 7 vào đằng trước số tự nhiên có 3 chữ số thì ta được số mới?

A Hơn số tự nhiên cũ 700 đơn vị.

B Kém số tự nhiên cũ 700 đơn vị.

C Hơn số tự nhiên cũ 7000 đơn vị.

D Kém số tự nhiên cũ 7000 đơn vị.

Câu 2. Thực hiện phép tính (103 + 104 + 1252):53 ta được kết quả?

A 132 B 312 C 213 D 215

Câu 3:Với các chữ số 3;1; 8; 0 thì số tự nhiên nhỏ nhất có 4 chữ số khác nhau được tạo thành là?

A 1038 B 1083 C 1308 D 1380

Câu 4: Đọc các số La mã sau XI; XXII; XIV; LXXXV là?

A 11; 22; 14; 535 B 11; 21; 14; 85

C 11; 22; 16; 75 D 11; 22; 14; 85

Câu 5: Thêm số 8 vào sau số tự nhiên có ba chữ số thì ta được số tự nhiên mới là

A Tăng 8 đơn vị số với số tự nhiên cũ.

B Tăng gấp 10 lần và thêm 8 đơn vị so với số tự nhiên cũ.

C Tăng gấp 10 lần so với số tự nhiên cũ.

D Giảm 10 lần và 8 đơn vị so với số tự nhiên cũ.

3 Mức độ vận dụng:

Bài 1 : Cho tập hợp A = {1; 2; 3; 4; 5; 6} và B = {1; 3; 5; 7; 9}

a) Viết tập hợp C gồm các phần tử thuộc A nhưng không thuộc B

b) Viết tập hợp D gồm các phần tử thuộc A vừa thuộc B.

c) Viết tập hợp E gồm các phần tử thuộc B nhưng không thuộc A.

Bài 2: Xét xem các biểu thức sau có bằng nhau hay không?

Trang 5

a 102+112+122 và 132+142 b (30 + 25)2 và 3025

c 37.(3 + 7) và 33+73 d 48.(4 + 8) và 43+83

4.Mức độ vận dụng cao:

Bài 1.Tính 20 + 21 + 22 +…+ 29 + 30

Bài 2.Tìm x ∈ N biết:

a) (x – 35).15 =0

b) 4x + 3x = 30 – 20 : 10

c) 5x – 2x = 33

Bài 3.

a) Trong một phép chia có số bị chia là 410 Số dư là 19 Tìm số chia và thương

b)Trong một phép chia số tự nhiên cho số tự nhiên, số bị chia là 236 và số dư là 15 Tìm số chia

và thương

V Phụ lục:

Phiếu học tập:

Câu 1: Cách viết tập hợp nào sau đây đúng?

A A = [1; 2; 3; 4] B A = (1; 2; 3; 4) C A = 1; 2; 3; 4 D A = {1; 2; 3; 4}

Câu 2: Cho B = {2; 3; 4; 5} Chọn đáp án sai trong các đáp án sau?

A 2 ∈ B B 5 ∈ B C 1 ∉ B D 6 ∈ B

Câu 1: Cho tập hợp A = {1; 2; 3; 4; 5} và tập hợp B = {3; 4; 5} Kết luận nào sau đây đúng?

A A ⊂ B B B ⊂ A C B ∈ A D A ∈ B

Câu 2: Cho tập hợp M = {0; 2; 4; 6; 8} Kết luận nào sau đây sai?

A {2; 4} ⊂ M B 0 ⊂ M C 2 ∈ M D 7 ∉ M

Câu 2: Với 3 số tự nhiên 0; 1; 3 có thể viết được bao nhiêu số có ba chữ số khác nhau?

A 4 B 3 C 5 D 6

Câu 3: Số tự nhiên lớn nhất và số tự nhiên nhỏ nhất có 4 chữ số khác nhau là?

A 1234; 9876 B 1000; 9999 C 1023; 9876 D 1234; 9999

Phiếu học tập:

Câu 3: Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 5 và nhỏ hơn 10.

A A = {6; 7; 8; 9} B A = {5; 6; 7; 8; 9} C A = {6; 7; 8; 9; 10} D A = {6; 7; 8}

Câu 5: Viết tập hợp A = {16; 17; 18; 19} dưới dạng chỉ ra tính chất đặc trưng

A A = {x|15 < x < 19} B A = {x|15 < x < 20}

Trang 6

C A = {x|16 < x < 20} D A = {x|15 < x ≤ 20}

Câu 3: Cho tập hợp A = {x ∈ N|2 < x ≤ 7} Kết luận nào sau đây không đúng?

A 7 ∈ A

B Tập hợp B gồm có 5 phần tử.

C 2 ∈ A

D Tập hợp A gồm các số tự nhiên lớn hơn 2 và nhỏ hơn hoặc bằng 7

Câu 4: Viết tập hợp con khác tập hợp rỗng của tập hợp A = {3; 5}

A {3}; {3; 5} B {3}; {5} C {3; 5} D {3}; {5}; {3; 5}

Câu 5: Dùng ba chữ số 0; 4; 6 để viết tập hợp các số tự nhiên có ba chữ số khác nhau Tập hợp này có bao nhiêu phần tử?

A 3 B 4 C 2 D 5

Ngày đăng: 01/11/2020, 10:16

w