1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Chủ đề 9- số học 6 WCLN- BCNN

8 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 35,69 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Biết tìm ƯCLN, BCNN của hai hay nhiều số bằng cách phân tích các số ra thừa số nguyên tố.. Tiến trình dạy học: Hoạt động 1: Tình huống xuất phát/ khởi động hoạt động học tập của học sinh

Trang 1

Ngày soạn: 16/10/2019

Chủ đề 9: ƯỚC CHUNG LỚN NHẤT BỘI CHUNG NHỎ NHẤT.

Giới thiệu chung chủ đề: gồm các nội dung sau:

§16 Ước chung và bội chung.

§17 Ước chung lớn nhất.

§18 Bội chung nhỏ nhất Luyện tập.

Thời lượng dự kiến thực hiện chủ đề: 7 tiết

I Mục tiêu:

1 Kiến thức, kĩ năng, thái độ:

- Kiến thức:

+ HS hiểu định nghĩa ƯC, ƯCLN, BC, BCNN

+ HS biết cách tìm ƯC, ƯCLN, BC, BCNN, cách tìm ƯC, BC thông qua ƯCLN, BCNN

+ HS hiểu được các kí hiệu

- Kỹ năng:

+ HS biết tìm ƯC, BC Biết tìm ƯCLN, BCNN của hai hay nhiều số bằng cách phân tích

các số ra thừa số nguyên tố

+ HS biết tìm ƯCLN, BCNN một cách hợp lý trong trường hợp cụ thể, trong các bài toán

tìm x, bài toán đố

- Thái độ:

+ Rèn luyện tính cẩn thận, linh hoạt, chính xác trong tính toán, tư duy “tương tự”

2 Định hướng các năng lực có thể hình thành và phát triển:

- NL tính toán, NL sử dụng ngôn ngữ, NL giải quyết vấn đề, NL giao tiếp và hợp tác

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

1 Giáo viên: SGK, giáo án, thước thẳng, bảng phụ, phiếu học tập phát cho HS.

2 Học sinh: SGK, thước thẳng, bảng nhóm, MTCT.

III Tiến trình dạy học:

Hoạt động 1: Tình huống xuất phát/ khởi động

hoạt động học tập của học sinh

Dự kiến sản phẩm, đánh giá kết quả hoạt động

Kiến thức:

Làm quen các khái

niệm ước chung,

bội chung, giao

của hai tâp hợp

Thái độ:

Rèn tính cẩn thận,

chính xác

1 Gọi A là tập hợp gồm các bạn trong tổ em,

gọi B là tập hợp gồm các bạn nữ trong lớp

Hai tập hợp này có phần tử nào chung

không? Nếu có hãy kể tên các phần tử chung

của hai tập hợp

2 Em hãy viết các tập hợp: Ư(18), Ư(45)

Liệt kê các phần tử chung của các tập hợp này

3 Em hãy viết các tập hợp: B(2), B(3) Kể

tên ba phần tử chung của hai tập hợp này

1.*Tổ em có 5 bạn: Mai,

Hoa, Linh, Tuấn Anh, Hoàng.

*Lớp em có 7 bạn nữ: Mai,

Hoa, Linh, Hằng, Huyền, Loan, Vy

Hai tập hợp trên có 3 phần

tử chung gồm các bạn: Mai,

Hoa, Linh.

2

Ư(18) = {1; 2; 3; 6; 9; 18} Ư(45) = {1; 3; 5; 9; 45} Các phần tử chung của hai tập hợp này là: 1; 3; 9 3

B(2) = {0; 2; 4; 6; 8; 10; 12; 14 }

B(3)={0; 6; 9;12;15; 18; }

Ba phần tử chung của hai

Trang 2

tập hợp này là: 0; 6; 12

Hoạt động 2: Hình thành kiến thức

hoạt động học tập của học sinh

Dự kiến sản phẩm, đánh giá kết quả hoạt động

Kiến thức:

HS hiểu định nghĩa

ƯC,ƯCLN, BC,

BCNN

HS biết cách tìm

ƯC, ƯCLN, BC,

BCNN, cách tìm

ƯC, BC thông qua

ƯCLN, BCNN

Kỹ năng:

HS biết tìm ƯC,

BC Biết tìm

ƯCLN, BCNN của

hai hay nhiều số

bằng cách phân

tích các số ra thừa

số nguyên tố

HS biết tìm

ƯCLN, BCNN

một cách hợp lý

trong trường hợp

cụ thể, trong các

bài toán tìm x, bài

toán đố

Thái độ:

-Hình thành tư duy

linh hoạt

-HS được rèn

luyện tính cẩn

thận, chính xác khi

sử dụng các kí

hiệu

a) Nội dung 1:

§16 Ước chung và bội chung.

*Ước chung.

Hoạt động nhóm nghiên cứu ví dụ SGK, thực hiện ?1

*Bội chung

HS: Hoạt động nhóm để tìm hiểu, ví dụ SGK

và tìm ra khái niệm bôi chung.

HS: Hoạt động nhóm thực hiện ?2

*Giao của hai tập hợp

Tìm Ư(6); Ư(9) Tìm Ư(6) ∩ Ư(9)

1.Tìm ƯC(15; 10).

2.Điền từ thích hợp vào chỗ chấm ( ):

• 5 là của 20 và 35

• 0 là của 47 và 13

• 36 là của 72 và 108 đồng thời là của 9 và 12

3 Em hãy viết các tập hợp sau:

a) Ư(36), Ư(45), ƯC(36; 45)

b) B(8), B(7), BC(8; 7)

§16.

1 Ước chung Ước chung

của hai hay nhiều số là ước của tất cả các số đó

xƯC(a,b) nếu ax và bx xƯC(a,b,c) nếu ax, bx và cx

2 Bội chung Bội chung

của hai hay nhiều số là bội của tất cả các số đó

xBC(a,b) nếu xa và xb xBC(a,b,c) nếu xa, xb và xc

*3 Giao của hai tập hợp

Ư(6) = {1; 3; 6}

Ư(9) = {1; 3; 9}

=> Ư(6) ∩ Ư(9) = {1; 3}

1 Ư(15) = {1; 3; 5; 15}

Ư(10) = {1; 2; 5; 10} Ư(15) ∩ Ư(10) = {1;5} ƯC(15; 10) = {1; 5}

2.

5 là ước chung của 20và 35

0 là bội chung của 47 và 13

36 là ước chung của 72 và

108 đồng thời là bội chung của 9 và 12

3.

a)Ư(36)={1; 2; 3; 4; 6; 9; 12; 36}

Ư(45) = {1; 3; 5; 9; 15; 45} ƯC(36; 45) = {1; 3; 9} b) B(8) = {0; 8; 16; 24; 32; 40; 48; 56 }

B(7) ={0;7; 14; 21; 28; 35; 42; 48; 56 }

BC(8; 7) = {0; 56 }

b) Nội dung 2: §17 Ước chung lớn nhất.

*Ước chung lớn nhất.

HS: Từ cách tìm ước chung của hai hay số,

HS hoạt động cá nhân làm ví dụ 1, tìm ƯCLN của các số đó Từ đó rút ra định nghĩa ƯCLN của hai hay nhiều số là gì

GV: Quan sát, theo dõi, giúp đỡ các nhóm

§17 1.Ước chung lớn nhất

Ước chung lớn nhất của hai hay nhiều số là số lớn nhất trong tập hợp các ước chung của các số đó

Trang 3

(nếu cần), đặc biệt là học sinh yếu kém.

*Tìm ƯCLN bằng cách phân tích các số ra thừa số nguyên tố.

GV: hướng dẫn HS ngoài cách tìm ƯCLN thông qua ước chung, có còn cách nào để tìm được ƯCLN nữa hay không?

HS: Nghiên cứu, suy nghĩ, đọc SGK để tìm

ra kiến thức Hoạt động theo cặp đôi để thực

hiện ?

HS: Thực hiện ?1, ?2 GV: Quan sát, theo dõi, giúp đỡ các nhóm (nếu cần)

*Cách tìm ước chung thông qua ƯCLN.

GV: Phát phiếu học tập số 1 HS: Hoạt động nhóm để tìm ra cách khác để tìm ƯC mà không thông qua việc tìm ước của từng số

GV: Quan sát, theo dõi, hướng dẫn các nhóm thực hiện Cần chú ý nhiều hơn đến HS yếu kém, khuyết tật, chậm phát triển

2 Tìm ƯCLN bằng cách

phân tích các số ra thừa

số nguyên tố.

Quy tắc: SGK

3.Cách tìm ước chung thông qua ƯCLN.

*Để tìm ước chung của các

số đã cho, ta có thể tìm các ước của ƯCLN của các số đó

*Củng cố:

1 Em hãy đố bạn nói được các cách

tìm ƯCLN, ƯC của hai số tự nhiên a và b khác 0 Hãy kiểm tra xem bạn nói đúng chưa

2

Em hãy hoàn thành bảng sau:

a b ƯCLN(a, b) ƯC(a, b)

18 30

30 29

29 57

80 126 3.a) Tìm ƯCLN(18, 30, 77)

b) Tìm ƯCLN(16, 80, 176)

1 a) Cách tìm ƯCLN bằng

cách phân tích các số ra thừa số nguyên tố:

b) Cách tìm ƯC:

Cách 1:

Bước 1: Tìm Ư(a); Ư(b) Bước 2: Tìm Ư(a) ∩ Ư(b) Cách 2: Tìm ƯC thông qua tìm ƯCLN:

Bước 1: Tìm ƯCLN(a, b) Bước 2: Tìm các ước của ƯCLN(a, b)

Tập hợp các số tìm được ở bước 2 chính là ƯC(a, b)

3 Bài làm:

a) Tìm ƯCLN(18, 30, 77) 18=2.32;30 =2.3.5;77=7.11; ƯCLN(18, 30, 77) = 1 b)Tìm ƯCLN(16, 80, 176) 16=24;80=24.5;176= 24.11; ƯCLN(16,80,176)=24=16

Trang 4

c Nội dung 3: §18 Bội chung nhỏ nhất

*Bội chung nhỏ nhất

Hoạt động nhóm để tìm hiểu nghiên cứu ví

dụ 1 trong SGK và tìm ra khái niệm bôi

chung nhỏ nhất

Quan sát, theo dõi, giúp đỡ các nhóm

*Tìm BCNN bằng cách phân tích các số ra thừa số nguyên tố.

Hoạt động nhóm để tìm hiểu nghiên cứu ví

dụ 2 trong SGK và tìm ra quy tắc tìm BCNN

GV: Quan sát, theo dõi, giúp đỡ các nhóm

*Cách tìm BC thông qua tìm BCNN.

Hoạt động nhóm để suy nghĩ, nghiên cứu ví

dụ 3 trong SGK Từ đó tìm ra kiến thức

GV: Quan sát, theo dõi, hướng dẫn các nhóm thực hiện

1 Bội chung nhỏ nhất

Bội chung nhỏ nhất của hai hay nhiều số là số nhỏ nhất khác 0 trong tập hợp các bội chung của các số đó

2 Tìm BCNN bằng cách phân tích các số ra thừa

số nguyên tố.

Quy tắc: SGK

3.Để tìm BC của các số đã cho, ta có thể tìm các bội của ƯCLN của các số đó.

Hoạt động 3: Luyện tập

hoạt động học tập của học sinh

Dự kiến sản phẩm, đánh giá kết quả hoạt động

Kiến thức:

Hiểu các dạng

toán của chương

Kỹ năng:

HS biết tìm ƯC,

BC Biết tìm

ƯCLN, BCNN

của hai hay nhiều

số bằng cách

phân tích các số

ra thừa số nguyên

tố

HS biết tìm

ƯCLN, BCNN

một cách hợp lý

trong trường hợp

cụ thể, trong các

bài toán tìm x,

bài toán đố

Thái độ:

HS được rèn tính

cẩn thận, chính

xác khi sử dụng

1 Tìm số tự nhiên x, biết rằng 112, 140 đều chia hết cho x và 10 < x < 20

2.Tìm ƯCLN rồi tìm các ước chung của:

a) 16 và 24; b) 180 và 234;

c) 60, 90 và 135

Bài làm:

Vì 112 ⋮ x; 140 ⋮ x nên

x ∈ ƯC(112, 140)

112 = 24.7; 140 = 22.5.7; ƯCLN(112,140)= 22.7= 28 ƯC(112, 140) = Ư(28)

= {1; 2; 4; 7; 14; 28}

Vì 10 < x < 20 nên x = 14

Bài làm:

a) 16 = 24; 24 = 23.3;

ƯCLN(16, 24) = 23 = 8 ƯC(16,24)=Ư(8)={1;2;4;8} b)180=22.32.5;234=2.32.13; ƯCLN(180, 234)=2.32 = 18 ƯC(180, 234) = Ư(18)

= {1; 2; 3; 6; 9; 18}

c) 60 = 22.3.5; 90 = 2.32.5;

135 = 33.5;

ƯCLN(60,90,135)= 3.5=15 ƯC(60, 90, 135) = Ư(15)

= {1; 3; 5; 15}

Bài làm:

Gọi x(cm)là độ dài lớn nhất của cạnh hình vuông

Vì những mảnh hình vuông

Trang 5

các kí hiệu.

3.Lan có một tấm bìa hình chữ nhật kích thước 75 cm và 105 cm Lan muốn cắt tấm bìa thành các mảnh nhỏ hình vuông bằng nhau sao cho tấm bia được cắt hết, không còn thừa mảnh nào Tính độ dài lớn nhất của cạnh hình vuông nhỏ (số đo cạnh của hình vuông là một số tự nhiên với đơn vị là cm)

4

Em và bạn cùng chơi, lần lượt điền các số thích hợp vào ô trống trong bảng sau

được cắt từ hình chữ nhật kích thước75cmx105cm nên 75 ⋮ x và 105 ⋮ x

Vì vậy x ∈ ƯC(75, 105),

mà x là độ dài lớn nhất của cạnh hình vuông nên suy ra

x là ƯCLN(75, 105)

75 = 3.52; 105 =3.5.7; ƯCLN(75, 105) = 3.5 = 15 Vậy độ dài lớn nhất của cạnh hình vuông nhỏ cần tìm là 15 cm

Trang 6

a b BCNN(a, b)

5

a) Tìm BCNN(10, 12, 15);

b) Tìm BCNN(16, 80, 150)

6

Tìm số tự nhiên x, biết rằng x khác 0 và chia hết cho 15; 180

7.Tìm các bội chung nhỏ hơn500 của30và 45

Hoạt động 4: Vận dụng, tìm tòi mở rộng Mục tiêu hoạt

động

Nội dung, phương thức tổ chức hoạt động học tập của học sinh

Dự kiến sản phẩm, đánh giá kết quả hoạt động

Kỹ năng:

Vận dụng các kiến

thức vào giải toán

thực tế, nâng cao

Thái độ:

HS được phát triển

tư duy

8

Mai và Lan mỗi người mua cho tổ mình một

số hợp bút chì màu Mai mua 28 bút, Lan mua 36 bút Số bút trong các hộp bút màu đều bằng nhau và số bút trong mỗi hộp lớn hơn 2

a) Gọi số bút trong mỗi hộp là a, tìm quan hệ giữa a với mỗi số 28; 36; 2

b) Tìm số a nói trên

c) Hỏi Mai mua bao nhiêu hộp bút chì màu?

Lan mua bao nhiêu hộp bút chì màu?

9 Cho bảng:

a) Điền số thích hợp vào các ô trống;

ƯCLN(a, b)

8 Bài làm:

a) Gọi số bút trong mỗi hộp

là a Vì Mai mua 28 bút nên

28 ⋮ a; Lan mua 36 bút nên 36 ⋮ a;

=> a ∈ ƯC(28, 36)

b)28= 22.7; 36= 22.32; ƯCLN(28, 36) = 22 = 4; ƯC(28, 36)=Ư(4)={1;2; 4}

Vì a ∈ ƯC(28, 36) và a > 2 nên suy ra a = 4

c) Mai mua 28 bút chì màu

và số bút chì trong mỗi hộp

là 4 ⇒ Số hộp bút chì Mai mua là: 28 : 4 = 7 (hộp) Lan mua 36 bút chì màu và

số bút chì trong mỗi hộp là

4 ⇒ Số hộp bút chì Lan mua là: 36 : 4 = 9 (hộp)

Trang 7

BCNN(a, b) ƯCLN(a,b).BCNN(a, b)

a.b

b) So sánh tích ƯCLN(a, b) với BCNN(a, b)

và tích a.b

10 Cô Tổng Phụ trách Đội cần chia số trái

cây gồm 80 quả cam, 36 quả quýt và 104 quả mận vào các đĩa bánh kẹo trung thu sao cho

số quả mỗi loại trong các đĩa là bằng nhau

Hỏi có thể chia thành nhiều nhất bao nhiêu đĩa? Khi đó mỗi đĩa có bao nhiêu trái cây các loại?

11 Em hãy tìm ƯCLN(35, 105) theo hai

cách khác nhau rồi so sánh kết quả

11.Bài làm:

Cách 1: 35 = 5.7; 105 = 3.5.7; ƯCLN(35, 105) = 5.7 = 35

Cách 2: Vì 105 ⋮ 35 nên ƯCLN(35, 105) = 35

IV Câu hỏi/ bài tập kiểm tra, đánh giá chủ đề theo định hướng phát triển năng lực:

1 Mức độ nhận biết:

Bài 1: Điền các từ thích hợp (ước chung, bội chung) vào chỗ trống:

a) Nếu a ⋮ 15 và b ⋮ 15 thì 15 là của a và b

b) Nếu 8 ⋮ a và 8 ⋮ b thì 8 là của a và b

2 Mức độ thông hiểu :

Bài 2: Gọi A là tập hợp các ước của 72, gọi B là tập hợp các bội của 12 Hãy chọn phương án đúng.Tập hợp A ∩ B là:

(A) {24; 36};

(B) {12; 24; 36; 48};

(C) {12; 18; 24};

(D) {12; 24; 36}

3 Mức độ vận dụng:

Bài 3: Tìm ước chung lớn nhất của:

a 40 và 60

b 36,60 và 72

c 13 và 20

d 28,39 và 35

Bài 4: Tìm BCNN của

a 40 và 52

b 42,70 và 180

c 9, 10 và 11

Trang 8

Bài 5 Học sinh khối 6 của một trường tập chung dưới sân trường để chào cờ Nếu xếp theo hàng 20; 25; 30 thì đều dư 12 học sinh, nhưng nếu xếp hàng 26 thì vừa đủ Tính số học sinh khối lớp 6 này,biết rằng số học sinh này ít hơn 700 học sinh

4.Mức độ vận dụng cao:

Bài 6: Tìm ước chung của hai số n + 3 và 2n + 5 với n ∈ N

Bài 7: Số 4 có thể là ước chung của hai số n + 1 và 2n + 5 (n ∈ N) không?

Bài 8. Tìm các số tự nhiên có ba chữ số, biết rằng khi chia số đó cho 8 thì dư 7, chia cho

31 thì dư 28

Bài 9. Tìm số tự nhiên nhỏ nhất có bốn chữ số Biết rằng khi chia số đó cho các số 70 ;

210 ; 350 có cùng số dư là 3

Bài 10.Tìm số tự nhiên x lớn nhất, biết rằng 428 và 708 chia cho x được số dư là 8

Bài 11 Tìm số tự nhiên nhỏ nhất chia cho 3, cho 4, cho 5 thì có số dư lần lượt là 1, 3, 1

V Phụ lục:

Ngày đăng: 01/11/2020, 10:16

w