1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Chủ đề 10- số 6 ôn chương I

6 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 317,47 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vận dụng các kiến thức thức trên vào giải các bài toán thực tế.. Định hướng các năng lực có thể hình thành và phát triển: - NL tính toán, NL sử dụng ngôn ngữ, NL giải quyết vấn đề, NL gi

Trang 1

Ngày soạn: 02/11/2019

Chủ đề 10: ÔN TẬP CHƯƠNG I

Giới thiệu chung chủ đề:

Giúp học sinh ôn tập các chủ đề sau

- Các phép tính cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên lũy thừa

- Tính chất chia hết Dấu hiệu chia hết cho 2; 3; 5; 9

- Số nguyên tố, hợp số

- ƯCLN, BCNN

Thời lượng dự kiến thực hiện chủ đề: 2 tiết.

I Mục tiêu:

1 Kiến thức, kĩ năng, thái độ:

-Kiến thức: Học sinh ôn tập: các phép tính cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên lũy thừa; tính

chất chia hết; dấu hiệu chia hết cho 2; 3; 5; 9; số nguyên tố, hợp số, ƯCLN, BCNN

-Kỹ năng : Thực hiện thành thạo các phép tính cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên lũy thừa

Vận dụng tốt các tính chất chia hết và dấu hiệu chia hết cho 2; 3; 5; 9

Nhận biết và phân biệt được số nguyên tố, hợp số Thực hiện tốt tìm ƯCLN, BCNN

Vận dụng các kiến thức thức trên vào giải các bài toán thực tế

- Thái độ:

Rèn luyện tính tự giác và tích cực trong học tập Nâng cao tính cẩn thận, chính xác và trung thực trong kiểm tra

2 Định hướng các năng lực có thể hình thành và phát triển:

- NL tính toán, NL sử dụng ngôn ngữ, NL giải quyết vấn đề, NL giao tiếp và hợp tác

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

1 Giáo viên: SGK, giáo án, thước thẳng, bảng phụ, phiếu học tập phát cho HS.

2 Học sinh: SGK, thước thẳng, bảng nhóm, MTCT.

III Tiến trình dạy học:

Hoạt động 1: Tình huống xuất phát/ khởi động Mục tiêu hoạt

động Nội dung, phương thức tổ chức

hoạt động học tập của học sinh

Dự kiến sản phẩm, đánh giá kết quả hoạt động

Kiến thức:

Gợi động cơ để

học sinh ôn tập

Thái độ:

Rèn tính cẩn thận,

chính xác

Trang 2

Giao cho mỗi nhóm một SĐTD, yêu cầu HS trình bày các nội dung được thể hiện trong đó

Hoạt động 2: Hình thành kiến thức Mục tiêu hoạt

động Nội dung, phương thức tổ chức

hoạt động học tập của học sinh

Dự kiến sản phẩm, đánh giá kết quả hoạt động

Kiến thức:

Hệ thống các

kiến thức của

chương

Kỹ năng:

Vận dụng các

kiến thức thức

trên vào giải các

bài toán trắc

nghiệm

Thái độ:

-Hình thành tư

duy linh hoạt

-HS được rèn

luyện tính cẩn

thận, chính xác

a) Nội dung 1: Hệ thống các kiến thức của

b) Nội dung 2: Bài tập trắc nghiệm:

Hoạt động cá nhân trên phiếu học tập:

Treo bảng phụ:

1 Chọn câu đúng: a5: a3 bằng:

A.a8 B.a2 C.a15 D.a1

2 Điền vào chỗ trống cho hợp lí:

2.2.2.2 = … 24 22 = …

3.Chọn câu trả lời đúng kết quả của phép

tính sau: 1978 – 200.8 +105 :3 là:

A.468 B.413 C.591

Trang 3

1.Điền dấu"x" vào ô thích hợp trong các

câu sau:

a 134 4 + 16 chia hết cho 4

b 21 8 + 17 chia hết cho 8

c 3 100 + 34 chia hết cho 6

2 Gọi P là tập hợp các số nguyên tố Điền

kí hiệu ∈ hoặc ∉ thích hợp vào chỗ chấm:

747 … P; 235 … P; 97 … P

3.Điền vào chỗ trống:

a) BCNN(300,1800) =…

b) ƯCLN(250,500,7500)=…

Hoạt động 3: Luyện tập Mục tiêu hoạt

động Nội dung, phương thức tổ chức

hoạt động học tập của học sinh

Dự kiến sản phẩm, đánh giá kết quả hoạt động

Kỹ năng:

Thực hiện thành

thạo các phép

tính cộng, trừ,

nhân, chia, nâng

lên lũy thừa

Vận dụng tốt

các tính chất

chia hết và dấu

hiệu chia hết

cho 2; 3; 5; 9

Nhận biết và

phân biệt được

số nguyên tố,

hợp số Thực

hiện tốt tìm

ƯCLN, BCNN

Vận dụng các

kiến thức thức

trên vào giải các

bài toán thực tế

Thái độ:

HS được rèn

tính cẩn thận,

chính xác

1 Thực hiện các phép tính:

a) 204 – 84 : 12; b) 15.23 + 4.32 – 5.7;

c) 56 : 53 + 23.22; d) 164.53 + 47.164

2.Tìm số tự nhiên x, biết:

a) 219 – 7.(x + 1) = 100;

b) (3x – 6) 3 = 34

3.Thực hiện phép tính rồi phân tích kết

quả ra thừa số nguyên tố:

a) (1000 + 1) : 11;

b) 142 + 52 + 22; c) 29 31 + 144 : 122;

Bài làm:

a) 204 –84:12 = 204 – 7= 197 b) 15.23 + 4.32 – 5.7

= 15.8 + 4.9 - 5.7

= 120 + 36 – 35 = 121

c) 56 : 53 + 23.22 = 56-3 + 23+2

= 53 + 25 = 125 + 32 = 157 d) 164.53 + 47.164

= 164.(53 + 47) = 164.100

= 16400

Bài làm:

a) 219 – 7.(x + 1) = 100

⇒ 7.(x + 1) = 219 – 100

⇒ 7.(x + 1) = 119

⇒ x + 1 = 119 : 7

⇒ x + 1 = 17

⇒ x = 16

b) (3x – 6) 3 = 34

⇒ 3x – 6 = 34: 3

⇒ 3x – 6 = 34-1

⇒ 3x – 6 = 33

⇒ 3x – 6 = 27

⇒ 3x = 33

⇒ x = 11

Bài làm:

a) (1000 + 1) : 11 = 1001 : 11

= 91 = 7.13

b) 142 + 52 + 22 = 196 + 25 +4

= 225 = 3.3.5.5 = 32.52 c) 29 31 + 144 : 122

Trang 4

d) 333 : 3 + 225 : 152.

4.Viết các tập hợp sau bằng cách liệt kê

các phần tử:

a) A = {x ∈ N | 84 ⋮ x, 180 ⋮ x và x >

6}

b) B = {x ∈ N | x ⋮ 12, x ⋮ 15, x ⋮ 18

và 0 < x < 300}

5.

Một số sách nếu xếp thành từng bó 10 quyển, 12 quyển hoặc 15 quyển đều vừa

đủ bó Tính số sách đó, biết rằng số sách trong khoảng từ 100 đến 150 quyển

= 899 + 122 : 122 = 899 + 1

= 900 = 5.5.6.6 = 52.62 d) 333 : 3 + 225 : 152

= 111 + 152 : 152

= 111 + 1 = 112 = 24.7

Bài làm:

a) Vì 84 ⋮ x, 180 ⋮ x nên

x ∈ ƯC(84, 180)

84 = 22.3.7; 180 = 22.32.5; ƯCLN(84, 180) = 22.3 = 12 ƯC(84, 180) = Ư(12)

= {1; 2; 3; 4; 6; 12}

Vì x > 6 nên A = {12}

b) Vì x ⋮ 12, x ⋮ 15,

x ⋮ 18 nên x ∈ BC(12, 15, 18)

12 = 22.3; 15 = 3.5; 18 = 2.32; BCNN(12,15,18)=22.32.5=180 BC(12, 15, 18) = B(180)

= {0; 180; 360; 540;…}

Vì 0 < x < 300 nên B ={180}

Bài làm:

Gọi số sách cần tìm là x (quyển)

Vì x ⋮ 10, x ⋮ 12, x ⋮ 15 nên x ∈ BC(12, 15, 10)

10 = 2.5; 12 = 22.3; 15 = 3.5; BCNN(12, 15, 10)=22.3.5=60 BC(12, 15, 10) = B(60)

= {0; 60; 120; 180;…}

Vì số sách trong khoảng từ

100 đến 150 quyển nên số sách cần tìm là 120 quyển

Hoạt động 4: Vận dụng, tìm tòi mở rộng Mục tiêu hoạt

động

Nội dung, phương thức tổ chức hoạt động học tập của học sinh

Dự kiến sản phẩm, đánh giá kết quả hoạt động

Kỹ năng:

Vận dụng các

kiến thức thức

trên vào giải các

bài toán thực tế

Thái độ:

HS được phát

triển tư duy

1.

Hãy tìm số tự nhiên x, biết rằng nếu nhân

nó với 3 rồi trừ đi 8, sau đó chia cho 4 thì được 7

2.

Gọi P là tập hợp các số nguyên tố Điền kí hiệu ∈ hoặc ∉ thích hợp vào chỗ chấm:

b) a = 835.123 +318; a … P;

c) b = 2.5.6 – 2.29; b … P

Bài làm:

(3x – 8) : 4 = 7

⇒ 3x – 8 = 28

⇒ 3x = 36

⇒ x = 12

Bài làm:

b) a = 835.123 + 318

= 835.41.3 + 106.3

= 3 (835.41 + 106)

⇒ a ⋮ 3 ⇒ a ∉ P

c) b = 2.5.6 – 2.29 = 2 (5.6 – 29) = 2

⇒ b ∈ P

Trang 5

3.Câu đố: Máy bay trực thăng ra đời năm nào?

Máy bay trực thăng ra đời năm abcd

Biết rằng:

 a không là số nguyên tố, cũng không là hợp số;

 b là số dư trong phép chia 105 cho 12;

 c là số nguyên tố lẻ nhỏ nhất;

 d là trung bình cộng của b và c

Bài làm:

 Vì a không là số nguyên tố, cũng không

là hợp số nên a = 1;

 105 chia cho 12 dư 9 nên b = 9;

 Vì c là số nguyên tố lẻ nhỏ nhất nên c = 3;

 Vì d là trung bình cộng của b và c nên d = 6 Vậy máy bay trực thăng ra đời năm 1936

IV Câu hỏi/ bài tập kiểm tra, đánh giá chủ đề theo định hướng phát triển năng lực:

1 Mức độ nhận biết:

a) Số nào chia hết cho 2 mà không chia hết cho 5 ?

b) Số nào chia hết cho 5 mà không chia hết cho 2 ?

c) Số nào chia hết cho cả 2 và 5 ?

d) Số nào chia hết cho 3 mà không chia hết cho 9 ?

e) Số nào chia hết cho cả 2 ; 3 ; 5 và 9 ?

2 Mức độ thông hiểu :

a) 72

b) 120

3 Mức độ vận dụng:

Bài 4. Tìm các số tự nhiên a sao cho :

a) 21 ⋮ (a – 2)

b) 55 ⋮ (2a + 1)

Bài 5. Thực hiện phép tính :

a) 514 : 512 - 361 : 360

b) 3597 34 + 3597 65 + 3597

Bài 6 Các số tự nhiên nhỏ hơn 1000, có bao nhiêu số :

a) Chia hết cho 2

b) Chia hết cho 5

c) Chia hết cho 2 nhưng không chia hết cho 5

a) 30 , 45 , 135

b) 144 , 504 , 1080

theo hàng 20; 25; 30 thì đều dư 12 học sinh, nhưng nếu xếp hàng 26 thì vừa đủ Tính số học sinh khối lớp 6 này,biết rằng số học sinh này ít hơn 700 học sinh

4.Mức độ vận dụng cao:

Bài 9 Tìm số tự nhiên x lớn nhất, biết rằng 428 và 708 chia cho x được số dư là 8

Bài 10 Tìm số tự nhiên nhỏ nhất chia cho 3, cho 4, cho 5 thì có số dư lần lượt là 1, 3, 1 a) Tìm hai số tự nhiên liên tiếp có tích bằng 650

b) Tìm ba số tự nhiên liên tiếp có tích bằng 35904

Trang 6

*BĐTD chương I.

V Phụ lục:

Phiếu học tập 1

1 Chọn câu đúng: a5: a3 bằng:

A.a8 B.a2 C.a15 D.a1

2 Điền vào chỗ trống cho hợp lí:

2.2.2.2 = … 24 22 = …

3.Chọn câu trả lời đúng kết quả của phép tính sau: 1978 – 200.8 +105 :3 là:

A.468 B.413 C.591

Phiếu học tập 2

1.Điền dấu"x" vào ô thích hợp trong các câu sau:

a 134 4 + 16 chia hết cho 4

b 21 8 + 17 chia hết cho 8

c 3 100 + 34 chia hết cho 6

2 Gọi P là tập hợp các số nguyên tố Điền kí hiệu ∈ hoặc ∉ thích hợp vào chỗ chấm:

747 … P; 235 … P; 97 … P

3.Điền vào chỗ trống:

a) BCNN(300,1800) =…

b) ƯCLN(250,500,7500)=…

Ngày đăng: 01/11/2020, 10:16

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w