1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

CHUYÊN đề bài tập hóa học 10

317 322 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 317
Dung lượng 3,14 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a Chủ đề toán cơ bản cho 1 nguyên tử Phương pháp: - Căn cứ vào Z sẽ xác định được nguyên tử đó là thuộc nguyên tố hóa học nào - Lưu ý: Z = số proton p = số electron e = E A: Hiệu số h

Trang 1

M C L C Ụ Ụ

CHUYÊN Đ I NGUYÊN T Ề Ử 6

CH Đ 1 Ủ Ề  XÁC Đ NH NGUYÊN T D A VÀO S H T Ị Ố Ự Ố Ạ 6

A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH Ắ Ế ƯƠ NG PHÁP GI I Ả 6

B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG Ậ Ệ 7

CH Đ 2 Ủ Ề  XÁC Đ NH THÀNH PH N NGUYÊN T Ị Ầ Ử 9

A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH Ắ Ế ƯƠ NG PHÁP GI I Ả 9

B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG Ậ Ệ 10

CH Đ 3 Ủ Ề  CÁCH VI T C U HÌNH ELECTRON Ế Ấ 12

A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH Ắ Ế ƯƠ NG PHÁP GI I Ả 12

B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG Ậ Ệ 14

CH Đ 4 Ủ Ề  BÀI T P L P VÀ PHÂN L P Ậ Ớ Ớ 16

A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH Ắ Ế ƯƠ NG PHÁP GI I Ả 16

B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG Ậ Ệ 17

CH Đ 5 Ủ Ề  TÍNH PH N TRĂM Đ NG V , TÍNH NGUYÊN T KH I TRUNG BÌNH Ầ Ồ Ị Ử Ố 19

A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH Ắ Ế ƯƠ NG PHÁP GI I Ả 19

B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG Ậ Ệ 20

CH Đ 7 Ủ Ề  TÍNH KÍCH TH ƯỚ C, KH I L Ố ƯỢ NG, KH I L Ố ƯỢ NG RIÊNG, BÁN KÍNH NGUYÊN T Ử 24

A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH Ắ Ế ƯƠ NG PHÁP GI I Ả 24

B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG Ậ Ệ 25

CH Đ 8 ÔN T P CHUYÊN Đ NGUYÊN T Ủ Ề Ậ Ề Ử 26

CHUYÊN Đ II B NG TU N HOÀN CÁC NGUYÊN T HÓA H C VÀ Đ NH LU T TU N HOÀN Ề Ả Ầ Ố Ọ Ị Ậ Ầ 38

CH Đ 1 Ủ Ề  XÁC Đ NH TÊN NGUYÊN T KHI BI T THÀNH PH N NGUYÊN T TRONG H P CH T Ị Ố Ế Ầ Ố Ợ Ấ 38

A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH Ắ Ế ƯƠ NG PHÁP GI I Ả 38

B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG Ậ Ệ 39

CH Đ 2 Ủ Ề  M I QUAN H GI A C U HÌNH ELECTRON VÀ V TRÍ, C U T O Ố Ệ Ữ Ấ Ị Ấ Ạ 41

A TÓM T T LÝ THUY T, PH Ắ Ế ƯƠ NG PHÁP GI I VÀ BÀI T P V N D NG Ả Ậ Ậ Ụ 41

B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG VÀ H Ậ Ệ ƯỚ NG D N GI I CHI TI T Ẫ Ả Ế 43

CH Đ 3 Ủ Ề  BÀI T P V S BI N THIÊN TÍNH CH T C A CÁC NGUYÊN T HÓA H C Ậ Ề Ự Ế Ấ Ủ Ố Ọ 46

A TÓM T T LÝ THUY T, PH Ắ Ế ƯƠ NG PHÁP GI I VÀ BÀI T P V N D NG Ả Ậ Ậ Ụ 46

B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG VÀ H Ậ Ệ ƯỚ NG D N GI I CHI TI T Ẫ Ả Ế 47

CH Đ 4 Ủ Ề  XÁC Đ NH NGUYÊN T THU C 2 NHÓM A LIÊN TI P TRONG B NG HTTH Ị Ố Ộ Ế Ả 49

A TÓM T T LÝ THUY T, PH Ắ Ế ƯƠ NG PHÁP GI I VÀ BÀI T P V N D NG Ả Ậ Ậ Ụ 49

B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG VÀ H Ậ Ệ ƯỚ NG D N GI I CHI TI T Ẫ Ả Ế 51

CH Đ 5 Ủ Ề  XÁC Đ NH 2 NGUYÊN T THU C 2 NHÓM A LIÊN TI P Ị Ố Ộ Ế 54

A TÓM T T LÝ THUY T, PH Ắ Ế ƯƠ NG PHÁP GI I VÀ BÀI T P V N D NG Ả Ậ Ậ Ụ 54

B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG VÀ H Ậ Ệ ƯỚ NG D N GI I CHI TI T Ẫ Ả Ế 55

Trang 2

CH Đ 6 Ủ Ề  XÁC Đ NH TÊN NGUYÊN T D A VÀO Đ C ĐI M CHU KÌ, NHÓM Ị Ố Ự Ặ Ể 57

A TÓM T T LÝ THUY T, PH Ắ Ế ƯƠ NG PHÁP GI I VÀ BÀI T P V N D NG Ả Ậ Ậ Ụ 57

B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG VÀ H Ậ Ệ ƯỚ NG D N GI I CHI TI T Ẫ Ả Ế 57

CH Đ 7 ÔN T P CHUYÊN Đ B NG TU N HOÀN CÁC NGUYÊN T HÓA H C VÀ Đ NH LU T TU N Ủ Ề Ậ Ề Ả Ầ Ố Ọ Ị Ậ Ầ HOÀN 59

CHUYÊN Đ III LIÊN K T HÓA H C Ề Ế Ọ 70

CH Đ 1 Ủ Ề  S HÌNH THÀNH LIÊN K T ION Ự Ế 70

A TÓM T T LÝ THUY T, PH Ắ Ế ƯƠ NG PHÁP GI I VÀ BÀI T P V N D NG Ả Ậ Ậ Ụ 70

B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG VÀ H Ậ Ệ ƯỚ NG D N GI I CHI TI T Ẫ Ả Ế 71

CH Đ 2 Ủ Ề  S HÌNH THÀNH LIÊN K T C NG HÓA TR Ự Ế Ộ Ị 72

A TÓM T T LÝ THUY T, PH Ắ Ế ƯƠ NG PHÁP GI I VÀ BÀI T P V N D NG Ả Ậ Ậ Ụ 72

B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG VÀ H Ậ Ệ ƯỚ NG D N GI I CHI TI T Ẫ Ả Ế 73

CH Đ 3 Ủ Ề  CÁCH VI T CÔNG TH C C U T O C A CÁC PHÂN T Ế Ứ Ấ Ạ Ủ Ử 75

A TÓM T T LÝ THUY T, PH Ắ Ế ƯƠ NG PHÁP GI I VÀ BÀI T P V N D NG Ả Ậ Ậ Ụ 75

B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG VÀ H Ậ Ệ ƯỚ NG D N GI I CHI TI T Ẫ Ả Ế 77

CH Đ 4 Ủ Ề  BÀI T P HÓA TR VÀ S OXI HÓA Ậ Ị Ố 80

A TÓM T T LÝ THUY T, PH Ắ Ế ƯƠ NG PHÁP GI I VÀ BÀI T P V N D NG Ả Ậ Ậ Ụ 80

B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG VÀ H Ậ Ệ ƯỚ NG D N GI I CHI TI T Ẫ Ả Ế 80

CH Đ 5 ÔN T P CHUYÊN Đ LIÊN K T HÓA H C Ủ Ề Ậ Ề Ế Ọ 81

CHUYÊN Đ IV PH N NG OXI HÓA, KH Ề Ả Ứ Ử 91

CH Đ 1 Ủ Ề  XÁC Đ NH LO I PH N NG HÓA H C Ị Ạ Ả Ứ Ọ 91

A TÓM T T LÝ THUY T, PH Ắ Ế ƯƠ NG PHÁP GI I VÀ BÀI T P V N D NG Ả Ậ Ậ Ụ 91

B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG VÀ H Ậ Ệ ƯỚ NG D N GI I CHI TI T Ẫ Ả Ế 91

CH Đ 2 Ủ Ề  XÁC Đ NH CH T KH , CH T OXI HÓA TRONG PH N NG HÓA H C Ị Ấ Ử Ấ Ả Ứ Ọ 93

A TÓM T T LÝ THUY T, PH Ắ Ế ƯƠ NG PHÁP GI I VÀ BÀI T P V N D NG Ả Ậ Ậ Ụ 93

B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG VÀ H Ậ Ệ ƯỚ NG D N GI I CHI TI T Ẫ Ả Ế 95

CH Đ 3 Ủ Ề  CÁCH XÁC Đ NH S OXI HÓA C A CÁC NGUYÊN T Ị Ố Ủ Ố 97

A TÓM T T LÝ THUY T, PH Ắ Ế ƯƠ NG PHÁP GI I VÀ BÀI T P V N D NG Ả Ậ Ậ Ụ 97

B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG VÀ H Ậ Ệ ƯỚ NG D N GI I CHI TI T Ẫ Ả Ế 97

CH Đ 4 Ủ Ề  PH ƯƠ NG PHÁP CÂN B NG PH N NG OXI HÓA KH Ằ Ả Ứ Ử 98

A TÓM T T LÝ THUY T, PH Ắ Ế ƯƠ NG PHÁP GI I VÀ BÀI T P V N D NG Ả Ậ Ậ Ụ 98

B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG VÀ H Ậ Ệ ƯỚ NG D N GI I CHI TI T Ẫ Ả Ế 100

CH Đ 5 Ủ Ề  CÁC CH Đ BÀI T P V OXI HÓA – KH Ủ Ề Ậ Ề Ử 103

A TÓM T T LÝ THUY T, PH Ắ Ế ƯƠ NG PHÁP GI I VÀ BÀI T P V N D NG Ả Ậ Ậ Ụ 103

B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG VÀ H Ậ Ệ ƯỚ NG D N GI I CHI TI T Ẫ Ả Ế 104

CH Đ 6 Ủ Ề  PH ƯƠ NG PHÁP B O TOÀN ELECTRON Ả 107

A TÓM T T LÝ THUY T, PH Ắ Ế ƯƠ NG PHÁP GI I VÀ BÀI T P V N D NG Ả Ậ Ậ Ụ 107

B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG VÀ H Ậ Ệ ƯỚ NG D N GI I CHI TI T Ẫ Ả Ế 108

CH Đ 7 Ủ Ề  KIM LO I TÁC D NG V I AXIT Ạ Ụ Ớ 111

A TÓM T T LÝ THUY T, PH Ắ Ế ƯƠ NG PHÁP GI I VÀ BÀI T P V N D NG Ả Ậ Ậ Ụ 111

Trang 3

B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG VÀ H Ậ Ệ ƯỚ NG D N GI I CHI TI T Ẫ Ả Ế 112

CH Đ 8 ÔN T P CHUYÊN Đ PH N NG OXI HÓA – KH Ủ Ề Ậ Ề Ả Ứ Ử 115

CHUYÊN Đ V NHÓM HALOGEN Ề 122

CH Đ 1 Ủ Ề  BÀI T P V TÍNH CH T HÓA H C VÀ PH Ậ Ề Ấ Ọ ƯƠ NG PHÁP ĐI U CH HALOGEN Ề Ế 122

A TÓM T T LÝ THUY T, PH Ắ Ế ƯƠ NG PHÁP GI I VÀ BÀI T P V N D NG Ả Ậ Ậ Ụ 122

B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG VÀ H Ậ Ệ ƯỚ NG D N GI I CHI TI T Ẫ Ả Ế 125

CH Đ 2 Ủ Ề  BÀI T P NH N BI T, TÁCH CH T NHÓM HALOGEN Ậ Ậ Ế Ấ 127

A TÓM T T LÝ THUY T, PH Ắ Ế ƯƠ NG PHÁP GI I VÀ BÀI T P V N D NG Ả Ậ Ậ Ụ 127

B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG VÀ H Ậ Ệ ƯỚ NG D N GI I CHI TI T Ẫ Ả Ế 131

CH Đ 3 Ủ Ề  HOÀN THÀNH PH ƯƠ NG TRÌNH HÓA H C V HALOGEN Ọ Ề 134

A TÓM T T LÝ THUY T, PH Ắ Ế ƯƠ NG PHÁP GI I VÀ BÀI T P V N D NG Ả Ậ Ậ Ụ 134

B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG VÀ H Ậ Ệ ƯỚ NG D N GI I CHI TI T Ẫ Ả Ế 136

CH Đ 4 Ủ Ề  KIM LO I TÁC D NG V I HALOGEN Ạ Ụ Ớ 138

A TÓM T T LÝ THUY T, PH Ắ Ế ƯƠ NG PHÁP GI I VÀ BÀI T P V N D NG Ả Ậ Ậ Ụ 138

B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG VÀ H Ậ Ệ ƯỚ NG D N GI I CHI TI T Ẫ Ả Ế 139

CH Đ 5 Ủ Ề  HALOGEN TÁC D NG V I MU I C A HALOGEN Y U H N Ụ Ớ Ố Ủ Ế Ơ 141

A TÓM T T LÝ THUY T, PH Ắ Ế ƯƠ NG PHÁP GI I VÀ BÀI T P V N D NG Ả Ậ Ậ Ụ 141

B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG VÀ H Ậ Ệ ƯỚ NG D N GI I CHI TI T Ẫ Ả Ế 143

CH Đ 6 Ủ Ề  MU I HALOGEN TÁC D NG V I AgNO Ố Ụ Ớ 3 145

A TÓM T T LÝ THUY T, PH Ắ Ế ƯƠ NG PHÁP GI I VÀ BÀI T P V N D NG Ả Ậ Ậ Ụ 145

B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG VÀ H Ậ Ệ ƯỚ NG D N GI I CHI TI T Ẫ Ả Ế 146

CH Đ 7 Ủ Ề  BÀI T P V NHÓM HALOGEN Ậ Ề 150

A TÓM T T LÝ THUY T, PH Ắ Ế ƯƠ NG PHÁP GI I VÀ BÀI T P V N D NG Ả Ậ Ậ Ụ 150

B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG VÀ H Ậ Ệ ƯỚ NG D N GI I CHI TI T Ẫ Ả Ế 151

CH Đ 8 ÔN T P CHUYÊN Đ NHÓM HALOGEN Ủ Ề Ậ Ề 153

CHUYÊN Đ VI OXI – L U HUỲNH Ề Ư 165

CH Đ 1 Ủ Ề  BÀI T P V TÍNH CH T HÓA H C VÀ PH Ậ Ề Ấ Ọ ƯƠ NG PHÁP ĐI U CH OXI, L U HUỲNH Ề Ế Ư 165

A TÓM T T LÝ THUY T, PH Ắ Ế ƯƠ NG PHÁP GI I VÀ BÀI T P V N D NG Ả Ậ Ậ Ụ 165

B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG VÀ H Ậ Ệ ƯỚ NG D N GI I CHI TI T Ẫ Ả Ế 165

CH Đ 2 Ủ Ề  NH N BI T OXI, OZON, L U HUỲNH, SO Ậ Ế Ư 2 , SO 3 , H 2 S 168

A TÓM T T LÝ THUY T, PH Ắ Ế ƯƠ NG PHÁP GI I VÀ BÀI T P V N D NG Ả Ậ Ậ Ụ 168

B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG VÀ H Ậ Ệ ƯỚ NG D N GI I CHI TI T Ẫ Ả Ế 170

CH Đ 3 Ủ Ề  HOÀN THÀNH PH N NG HÓA H C OXI, L U HUỲNH Ả Ứ Ọ Ư 173

A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH Ắ Ế ƯƠ NG PHÁP GI I Ả 173

B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG Ậ Ệ 175

CH Đ 4 Ủ Ề  CÁC D NG BÀI T P V OXI – OZON Ạ Ậ Ề 178

A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH Ắ Ế ƯƠ NG PHÁP GI I Ả 178

B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG Ậ Ệ 180

CH Đ 5 Ủ Ề  SO 2 , H 2 S, SO 3  PH N NG V I DUNG D CH KI M Ả Ứ Ớ Ị Ề 182

Trang 4

A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH Ắ Ế ƯƠ NG PHÁP GI I Ả 182

B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG Ậ Ệ 185

CH Đ 6 Ủ Ề  CÁC D NG BÀI T P V H Ạ Ậ Ề 2 S VÀ MU I SUNFUA Ố 188

A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH Ắ Ế ƯƠ NG PHÁP GI I Ả 188

B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG Ậ Ệ 191

CH Đ 7 Ủ Ề  CÁC D NG BÀI T P V AXIT SUNFURIC H Ạ Ậ Ề 2 SO 4 193

A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH Ắ Ế ƯƠ NG PHÁP GI I Ả 193

B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG Ậ Ệ 196

CH Đ 8 Ủ Ề  HI U SU T PH N NG T NG H P SO Ệ Ấ Ả Ứ Ổ Ợ 3 , O 3 200

A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH Ắ Ế ƯƠ NG PHÁP GI I Ả 200

B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG Ậ Ệ 202

CH Đ 9 Ủ Ề  BÀI T P V H P CH T C A L U HUỲNH Ậ Ề Ợ Ấ Ủ Ư 205

A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH Ắ Ế ƯƠ NG PHÁP GI I Ả 205

B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG Ậ Ệ 205

CH Đ 10 BÀI T P V SO Ủ Ề Ậ Ề 2 , H 2 S, SO 3  HO C H Ặ 2 SO 4  PH N NG V I DUNG D CH KI M Ả Ứ Ớ Ị Ề 215

A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH Ắ Ế ƯƠ NG PHÁP GI I Ả 215

B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG Ậ Ệ 215

CH Đ 11 ÔN T P CHUYÊN Đ OXI – L U HUỲNH Ủ Ề Ậ Ề Ư 219

CHUYÊN Đ VII T C Đ PH N NG VÀ CÂN B NG HÓA H C Ề Ố Ộ Ả Ứ Ằ Ọ 230

CH Đ 1 Ủ Ề  BÀI T P LÝ THUY T V T C Đ PH N NG VÀ CÂN B NG HÓA H C Ậ Ế Ề Ố Ộ Ả Ứ Ằ Ọ 230

A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH Ắ Ế ƯƠ NG PHÁP GI I Ả 230

B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG Ậ Ệ 230

CH Đ 2 Ủ Ề  BÀI TOÁN V T C Đ PH N NG Ề Ố Ộ Ả Ứ 232

A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH Ắ Ế ƯƠ NG PHÁP GI I Ả 232

B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG Ậ Ệ 233

CH Đ 3 Ủ Ề  CÁC D NG BÀI T P V CÂN B NG HÓA H C Ạ Ậ Ề Ằ Ọ 235

A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH Ắ Ế ƯƠ NG PHÁP GI I Ả 235

B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG Ậ Ệ 239

CH Đ 4 ÔN T P CHUYÊN Đ T C Đ PH N NG VÀ CÂN B NG HÓA H C Ủ Ề Ậ Ề Ố Ộ Ả Ứ Ằ Ọ 241

CHUYÊN Đ VIII KI M TRA Ề Ể 249

CH Đ 1 KI M TRA M T TI T H C KÌ I Ủ Ề Ể Ộ Ế Ọ 249

Đ ki m tra 45 phút Hóa 10 H c kì I (Bài s 1 - Đ 1) ề ể ọ ố ề 249

Đ ki m tra 45 phút Hóa 10 H c kì I (Bài s 1 - Đ 2) ề ể ọ ố ề 253

Đ ki m tra 45 phút Hóa 10 H c kì I (Bài s 2 - Đ 3) ề ể ọ ố ề 259

Đ ki m tra 45 phút Hóa 10 H c kì I (Bài s 2 - Đ 4) ề ể ọ ố ề 265

CH Đ 2 KI M TRA H C KÌ I Ủ Ề Ể Ọ 271

Đ ki m tra H c kì I Hóa h c 10_Đ S 1 ề ể ọ ọ Ề Ố 271

Đ ki m tra H c kì I Hóa h c 10_Đ S 2 ề ể ọ ọ Ề Ố 274

Đ ki m tra H c kì I Hóa h c 10_Đ S 3 ề ể ọ ọ Ề Ố 277

Trang 5

Đ ki m tra H c kì I Hóa h c 10_Đ S 4 ề ể ọ ọ Ề Ố 280

CH Đ 3 KI M TRA M T TI T H C KÌ II Ủ Ề Ể Ộ Ế Ọ 285

Đ ki m tra 45 phút Hóa 10 H c kì II (Bài s 1 - Đ 1) ề ể ọ ố ề 285

Đ ki m tra 45 phút Hóa 10 H c kì II (Bài s 1 - Đ 2) ề ể ọ ố ề 288

Đ ki m tra 45 phút Hóa 10 H c kì II (Bài s 2 - Đ 3) ề ể ọ ố ề 292

Đ ki m tra 45 phút Hóa 10 H c kì II (Bài s 2 - Đ 4) ề ể ọ ố ề 296

CH Đ 4 KI M TRA H C KÌ II Ủ Ề Ể Ọ 299

Đ ki m tra H c kì II Hóa h c 10_Đ S 1 ề ể ọ ọ Ề Ố 299

Đ ki m tra H c kì II Hóa h c 10_Đ S 2 ề ể ọ ọ Ề Ố 302

Đ ki m tra H c kì II Hóa h c 10_Đ S 3 ề ể ọ ọ Ề Ố 305

Đ ki m tra H c kì II Hóa h c 10_Đ S 4 ề ể ọ ọ Ề Ố 309

Trang 6

CHUYÊN ĐỀ I NGUYÊN TỬ CHỦ ĐỀ 1. XÁC ĐỊNH NGUYÊN TỐ DỰA VÀO SỐ HẠT

A TÓM TẮT LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI

Nguyên tử của mỗi nguyên tố có một số Z đặc trưng nên để xác định nguyên tố ta cần xác định Z thông quaviệc lập và giải phương trình về số hạt

a) Chủ đề toán cơ bản cho 1 nguyên tử

Phương pháp:

   - Căn cứ vào Z sẽ xác định được nguyên tử đó là thuộc nguyên tố hóa học nào

   - Lưu ý: Z = số proton (p) = số electron (e) = E

       A: Hiệu số hạt mang điện và không mang điện

b) Chủ đề toán áp dụng cho hỗn hợp các nguyên tử

Phương pháp:

Nếu là MxYy thì có thể coi có x nguyên tử M và y nguyên tử Y

Do đó x.ZX + y.ZY = (Sphân tử + Aphân tử) / 4

Ví dụ 2: Tổng số hạt cơ bản trong phân tử X có công thức là M2O là 140, trong phân tử X thì tổng số hạt mangđiện nhiều hơn số hạt không mang điện là 44 Vậy X là

Trang 7

Vậy khác biệt của công thức này với công thức ban đầu đó là thêm giá trị của điện ion

Cách nhớ: nếu ion dương thì đem + 2 lần giá trị điện ion dương, nếu âm thì – 2 lần giá trị điện ion âm)

Ví dụ 3: Tổng số hạt cơ bản của ion M3+ là 79, trong đó tổng số hạt mang điện nhiều hơn không mang điện là

Với CHỦ ĐỀ này thì ta phải kết hợp thêm bất đẳng thức:

1 ≤ N/Z ≤ 1,52 (với 82 nguyên tố đầu bảng tuần hoàn)

1 ≤ (S −2Z)/Z ≤ 1,52 ⇒ S/3,52 ≤ Z ≤ S/3

Thường với 1 số nguyên tố đầu độ chênh lệch giữa p, n, không nhiều thường là 1 hoặc 2, nên sau khi chia S cho

3 ta thường chon luôn giá trị nguyên gần nhất

ZM ≤ 60:3 = 20 ⇒ Ca, ZX ≤ 24 : 3 = 8 ⇒ O Vậy MX là CaO

B BÀI TẬP RÈN LUYỆN KỸ NĂNG

Câu 1. Cho nguyên tử X có tổng số hạt là 34, trong đó số hạt mang điện gấp 1,8333 lần số hạt không mangđiện Xác định số khối X?

Trang 8

Vậy, kim loại X là Ca, Y là Fe.

Câu 4. Tổng số hạt proton, nơtron, electron trong hai nguyên tử kim loại X và Y là 142, trong đó tổng số hạtmang điện nhiều hơn tổng số hạt không mang điện là 42 Số hạt mang điện của nguyên tử Y nhiều hơn của X là

12 Hai kim loại X, Y lần lượt là

Trang 9

⇒ Z = 26; N = 30 ⇒ A = 56 Vậy ki hiệu nguyên tử: 2656)X

Câu 7. Tổng số các hạt trong nguyên tử M là 18 Nguyên tử M có tổng số hạt mang điện gấp đôi số hạt khôngmang điện Hãy viết kí hiệu nguyên tử M

Số hạt mang điện nhiều hơn không mang điện là: 2.ZX + 4.ZY - NX – 2.NY = 54 (2)

Số hạt mang điện của X ít hơn số hạt mang điện của Y là: 4.ZY – 2.ZX = 12 (3)

ZY = 16 ; ZX = 26

Vậy X là sắt, Y là lưu huỳnh ⇒ XY2 là FeS2

CHỦ ĐỀ 2. XÁC ĐỊNH THÀNH PHẦN NGUYÊN TỬ

A TÓM TẮT LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI

- Dựa vào kí hiệu nguyên tử ra suy ra số hạt mỗi loại trong nguyên tử hoặc dựa vào cấu tạo của nguyên tử, iontương ứng để lập phương trình, giải phương trình tìm số hạt

Lưu ý: Kí hiệu nguyên tử: ZAX

Trang 10

Sơ đồ: M → Mn+ + ne (với n là số electron do M nhường)

B BÀI TẬP RÈN LUYỆN KỸ NĂNG

Câu 1. Nguyên tử X có 35 proton, 35 electron, 45 notron Số khối của nguyên tử X là:

Trang 11

Câu 3. Trong nguyên tử A, số hạt mang điện tích dương là 13, số hạt không mang điện là 14 Số hạt electrontrong A là bao nhiêu?

Tổng số hạt mang điện trong hợp chất AB là 40 → 2pA + 2pB = 40

Số hạt mang điện trong nguyên tử nguyên tử A nhiều hơn số hạt mang điện trong nguyên tử B là 8 → 2pA 2pB = 8

-Giải hệ → pA = 12, pB = 8

Câu 7. Một ion X2+ có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 92, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạtkhông mang điện là 20 Số hạt nơtron và electron trong ion X2+ lần lượt là

A 36 và 27        B 36 và 29        C 29 và 36        D 27 và 36.

Trang 12

Hướng dẫn giải:

Đáp án: A

Giải hệ

 

X có 29e thì nhường 2e được X2+ còn 27e , số notron không đổi

Câu 8. Xác định thành phần cấu tạo của các nguyên tử sau:

a Nguyên tử X có tổng số các loại hạt bằng 52, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là

16 hạt

b Nguyên tử Y có tổng số các hạt là 36 Số hạt không mang điện thì bằng một nửa hiệu số giữa tổng số hạt với

số hạt mang điện tích âm?

Hướng dẫn giải:

Đáp án:

a) Gọi p, n và e lần lượt là số pronton, nơtron, và electron của X

Theo đề bài, ta có hệ phương trình: 

Giải hệ phương trình ta được: p = 17, n = 18

Vậy trong X có: 17 electron và 18 nơtron

b) Gọi p, n và e lần lượt là số pronton, nơtron, và electron của Y

Theo đề bài, ta có hệ phương trình:

 

Giải hệ phương trình ta được: p = 12, n = 12

Vậy trong X có: 12 proton,12 electron và 12 nơtron

CHỦ ĐỀ 3. CÁCH VIẾT CẤU HÌNH ELECTRON

A TÓM TẮT LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI

- Nắm chắc cách viết cấu hình electron nguyên tử dựa vào nguyên lý vững bền, nguyên lý Pauli và quy tắcHund:

     + Nguyên lý Pauli: Trên một obital nguyên tử chỉ có thể chứa tối đa là hai electron và hai electron này

chuyển động tự quay khác chiều nhau xung quanh trục riêng của mỗi electron

     + Quy tắc Hund: Trong cùng một phân lớp, các electron sẽ phân bố trên các obital sao cho số electron độc

thân là tối đa và các electron này phải có chiều tự quay giống nhau

     + Nguyên lý vững bền: Ở trạng thái cơ bản, trong nguyên tử các electron lần lượt chiếm các obital có mức

năng lượng từ thấp đến cao

* Các bước viết cấu hình electron nguyên tử

     + Xác định số electron trong nguyên tử

Trang 13

     + Phân bố các electron theo trật tự mức năng lượng AO tăng dần.

     + Viết cấu hình electron theo thứ tự các phân lớp electron trong một lớp

* Dựa vào số electron ở lớp ngoài cùng để suy ra tính chất của nguyên tố hóa học

Số electron lớp ngoài cùng Tính chất của nguyên tố

*Số electron tối đa trong một phân lớp

    + Phân lớp s chứa tối đa 2e

    + Phân lớp p chứa tối đa 6e

    + Phân lớp d chứa tối đa 10e

    + Phân lớp f chứa tối đa 14e

* Số electron tối đa trong một lớp

    + Lớp thứ nhất có tối đa 2e

    + Lớp thứ hai có tối đa 8e

    + Lớp thứ ba có tối đa 18e

Ví dụ 2: Nguyên tử X có ký hiệu 2656X Cho các phát biểu sau về X:

Trang 14

(1) Nguyên tử của nguyên tố X có 8 electron ở lớp ngoài cùng.

(2) Nguyên tử của nguyên tố X có 30 nơtron trong hạt nhân

(3) X là một phi kim

(4) X là nguyên tố d

Trong các phát biểu trên, những phát biểu đúng là?

A (1), (2), (3) và (4) B (1), (2) và (4) C (2) và (4) D (2), (3) và (4) Hướng dẫn giải:

Do có sự chèn mức NL nên electron được phân bố như sau:

1s22s22p63s23p6 4s23d6

Cấu hình electron của X: 1s22s22p63s23p63d64s2hay [Ar] 3d64s2

- Số e lớp ngoài cùng là 2 do đó X là Kim loại

- N = A – Z = 56 – 26 = 30

- Electron cuối cùng phân bố trên phân lớp 3d nên X là nguyên tố d

⇒ Chọn C

Ví dụ 3: Cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố X có dạng [Ne]3s23p3 Phát biểu nào sau đây là sai?

A X ở ô số 15 trong bảng tuần hoàn B X là một phi kim.

C Nguyên tử của nguyên tố X có 9 electron p.

D Nguyên tử của nguyên tố X có 3 phân lớp electron.

Nguyên tố d có 4 lớp electron → electron cuối cùng trên phân lớp 3d

Cấu hình electron của nguyên tố này có dạng: 1s22s22p63s23p63d44s2

Trang 15

Vậy tổng số electron s và electron p là 20

B BÀI TẬP RÈN LUYỆN KỸ NĂNG

Câu 1. Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt electron trong các phân lớp p là 7 Số hạt mang điện của mộtnguyên tử Y nhiều hơn số hạt mang điện của một nguyên tử X là 8 hạt Tìm các nguyên tố X và Y

Hướng dẫn giải:

Đáp án:

Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt electron tron các phân lớp p là 7

⇒ Cấu hình electron của nguyên tử X là: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p1

Cấu hình electron của X là 1s22s22p63s23p63d84s2

Cấu hình ion của X2+ là 1s22s22p63s23p63d8

Câu 3. Nguyên tử của nguyên tố X có electron ở mức năng lượng ở mức cao nhất là 3p nguyên tử của nguyên

tố Y cũng có electron ở mức năng lượng 3p và có một electron ở lớp ngoài cùng Nguyên tử X va Y có sốelectron hơn kém nhau 3 Nguyên tử X, Y lần lượt là:

A Khí hiếm và kim loại        B Kim loại và kim loại

C Kim loại và khí hiếm        D Phi kim và kim loại

Hướng dẫn giải:

Đáp án: D

Cấu hình e của Y: [Ne] 3s2 3p1 ⇒ Y là kim loại

Ta có: ZY = 13 ⇒ ZX = 11 ⇒ Cấu hình: [Ne] 3s1 (loại)

⇒ ZX = 15⇒ Cấu hình: [Ne] 3s2 3p3 ⇒ X là phi kim

Câu 4. Ion Xa+ có tổng số hạt là 80; số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 20; tổng số hạt tronghạt nhân của ion Xa+ là 56 Hãy cho biết cấu hình electron đúng của Xa+?

A [18Ar] 3d8       B [18Ar] 3d6        C [18Ar] 3d44s2        D [18Ar] 3d4

Hướng dẫn giải:

Đáp án: B

Ion Xa+ có tổng số hạt là 80 → 2p + n-a = 80

Ion Xa+ có số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 20 → (2p-a) - n = 20

Ion Xa+ có tổng số hạt trong hạt nhân là 56 → p + n = 56

Trang 16

Giải hệ → p = 26, n = 30, a = 2

Cấu hình của Xa+ là [Ar]3d6

Câu 5. Nguyên tố A có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 4s1 Nguyên tố B có phân lớp cuối là 3p5 Viết cấuhình electron đầy đủ của A, B Xác định tên A, B

+ Có electon ở 3d: vì 4s1 chưa bão hòa nên:

hoặc 3d bán bão hòa: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d5 4s1:Z = 24 (Cr)

hoặc 3d bão hòa: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d10 4s1: Z = 29 (Cu)

- Nguyên tố B: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5, B có Z = 17 là clo (Cl)

Câu 6. Nguyên tử A có e ở phân lớp 3d chỉ bằng một nửa phân lớp 4s.Cấu hình electron của nguyên tử A là

A [Ar]3d14s2        B [Ar]3d44s2        C [Ne]3d14s2        D [Ar]3d34s2

Hướng dẫn giải:

Đáp án: A

Số electron tối đa của phân lớp 4s là 4s2 → số e ở phân lớp 3d là 3d1

Cấu hình của nguyên tử A là [Ar]3d14s2

Câu 7. Nguyên tử M có cấu hình electron ngoài cùng là 3d74s2 Số hiệu nguyên tử của M

Hướng dẫn giải:

Đáp án: C

Cấu hình electron của nguyên tử M là 1s22s22p63s23p63d74s2

Số hiệu nguyên tử của M là 27

Câu 8. Viết cấu hình electron của các ion Cu2+, N3-, Fe3+, Cl-,Al3+ Biết số thứ tự nguyên tố lần lượt là: Cu (Z =29), N (Z = 7), Fe (Z = 26), Cl (Z = 17), Al (Z = 13)

Trang 17

      + Các electron trên cùng một lớp có mức năng lượng gần bằng nhau.

      + Mỗi lớp electron phân chia thành nhiều phân lớp

      + Các electron trên cùng một phân lớp có mức năng lượng bằng nhau Số phân lớp trong một lớp = số thứ

      + 9 obitan: 1 obitan 3s, 3 obitan 3p, 5 obitan 3d

B BÀI TẬP RÈN LUYỆN KỸ NĂNG

Câu 1. Lớp electron thứ 3 có bao nhiêu phân lớp:

Hướng dẫn giải:

Đáp án: C

Trang 18

Lớp thứ 3 có 3 phân lớp 3s, 3p, 3d

Câu 2. Chọn câu phát biểu đúng:

A Số phân lớp electron có trong lớp N là 4 B Số phân lớp electron có trong lớp M là 4

C Số obitan có trong lớp N là 9 D Số obitan có trong lớp M là 8

Hướng dẫn giải:

Đáp án: A

Lớp N là lớp thứ 4 nên có 4 phân lớp

Số obitan trong lớp N ( n = 4) là 42 = 16 obitan, gồm 1 obitan 4s, 3 obitan 4p, 5 obitan 4d và 7 obitan 4f

Câu 3. Chọn phát biểu đúng khi nói về các obitan trong một phân lớp e

A Có cùng sự định hướng không gian B Có cùng mức năng lượng.

C Khác nhau về mức năng lượng.

D Có hình dạng không phụ thuộc vào đặc điểm mỗi phân lớp.

B Các electron trong cùng một lớp có mức năng lượng bằng nhau

C Các electron trên cùng phân lớp có mức năng lượng bằng nhau.

Trang 19

Lưu ý: phân biệt cách tính số phân lớp và số obitan.

CHỦ ĐỀ 5. TÍNH PHẦN TRĂM ĐỒNG VỊ, TÍNH NGUYÊN TỬ KHỐI TRUNG BÌNH

A TÓM TẮT LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI

- Áp dụng công thức tính nguyên tử khối trung bình:

Với M1, M2, …, Mn: nguyên tử khối (hay số khối) của các đồng vị

x1, x2,…,xn: số nguyên tử khối hay thành phần số nguyên tử của các đồng vị

- Xác định phần trăm các đồng vị

Gọi % của đồng vị 1 là x %

⇒ % của đồng vị 2 là (100 – x)

- Lập phương trình tính nguyên tử khối trung bình ⇒ giải được x

Cách 2: phương pháp giải nhanh sử dụng đường chéo để làm bài

Ví dụ minh họa

Ví dụ 1: Đồng vị là những nguyên tử của cùng một nguyên tố, có số proton bằng nhau nhưng khác nhau về:

A số electron        B số notron        C số proton        D số obitan

Hướng dẫn giải:

⇒ Chọn B

Nhắc lại: Các đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng số proton nhưng khác nhau

về số notron, do đó số khối A khác nhau.

Ví dụ 2: Trong dãy kí hiệu các nguyên tử sau:

Các kí hiệu nào cùng chỉ cùng 1 nguyên tố hoá học?

Trang 20

Vậy NTK trung bình của C là 12,0111

Ví dụ 4: Đồng có 2 đồng vị là 2963Cu và 2965Cu Nguyên tử khối trung bình của đồng là 63,54 Tính thành phầnphần trăm số nguyên tử của mỗi đồng vị

Ví dụ 5: Trong tự nhiên, X có hai đồng vị 1735X và 1737X, chiếm lần lượt 75,77% và 24,23% số nguyên tử X Y

có hai đông vị à 11Y và 12Y, chiếm lần lượt 99,2% và 0,8% số nguyên tử Y

a) Trong tự nhiên có bao nhiêu loại phân tử XY?

b) Phân tử khối trung bình của XY là

A 36,0        B 36,5        C 37,5        D 37,0.

Hướng dẫn giải:

a) Các loại phân tử XY là : 35X – 1Y, 35X – 2Y, 37X – 1Y, 37X – 2Y

b) Nguyên tử khối trung bình của X:

 

Nguyên tử khối trung bình Y là:

 

Phân tử khối trung bình của XY: 35,485 + 1,008 =36,493 ≈ 36,5

B BÀI TẬP RÈN LUYỆN KỸ NĂNG

Câu 1. Nguyên tố hóa học bao gồm các nguyên tử:

A Có cùng số khối A        B Có cùng số proton.

C Có cùng số nơtron        D Có cùng số proton và số nơtron.

Hướng dẫn giải:

Đáp án: B

Nguyên tố hóa học bao gồm các nguyên tử có cùng số proton khắc số notron ( hay khác số khối)

Câu 2. Trong dãy kí hiệu các nguyên tử sau, dãy nào chỉ cùng một nguyên tố hóa học:

A. 6A14 ; 7B15        B. 8C16; 8D17; 8E18        C. 26G56; 27F56        D. 10H20 ; 11I22

Hướng dẫn giải:

Đáp án: B

Câu 3. Cho ba nguyên tử có kí hiệu là  Phát biểu nào sau đây là sai ?

A Số hạt electron của các nguyên tử lần lượt là: 12, 13, 14.

B Đây là 3 đồng vị.

Trang 21

C Ba nguyên tử trên đều thuộc nguyên tố Mg.

D Hạt nhân của mỗi nguyên tử đều có 12 proton.

Hướng dẫn giải:

Đáp án: A

Kí hiệu của nguyên tử có CHỦ ĐỀ với Z là số hiệu nguyên tử, A là số khối

Nhận thấy 3 nguyên tử đều có cùng số Z, khác số khối → 3 nguyên tử là đồng vị của nguyên tố Mg → B, Cđúng

Nguyên tử khối trung bình của clo là:

Câu 5. Có 3 nguyên tử:  Những nguyên tử nào là đồng vị của một nguyên tố?

Hướng dẫn giải:

Đáp án: C

Đồng vị là những nguyên tử có cùng số proton ( số hiệu nguyên tử) khác nhau số khối

Thấy X, Z có cùng số proton là 6, khác nhau số khối → X và Z là đồng vị của nguyên tố Cacbon

Câu 6. Nguyên tử khối trung bình của đồng là 63,54 Trong tự nhiên, đồng có hai đồng vị   Tính tỉ lệ phần trăm số nguyên tử của đồng vị 2963Cu tồn tại trong tự nhiên

Câu 7. Trong tự nhiên có hai đồng vị bền: 1737Cl chiếm 24,23% tổng số nguyên tử, còn lại là 1735Cl Thành phần

% theo khối lượng của 1737Cl trong HClO4 là:

A 8,92%        B 8,43%        C 8,56%        D 8,79%

Hướng dẫn giải:

Đáp án: A

Trang 22

Câu 8. Nguyên tố cacbon có hai đồng vị bền: 12Cchiếm 98,89% và 13C chiếm 1,11% Nguyên tử khối trungbình của nguyên tố cacbon là

Nguyên tử khối trung bình của O là 16.14 = (16x1 + 17x2 + 18.4)/100

Câu 10. Một nguyên tố X gồm hai đồng vị là X1 và X2 Đồng vị X1 có tổng số hạt là 18 Đồng vị X2 có tổng sốhạt là 20 Biết rằng % các đồng vị trong X bằng nhau và các loại hạt trong X1 cũng bằng nhau Xác định nguyên

tử khối trung bình của X?

CHỦ ĐỀ 6:  Trắc nghiệm lý thuyết về nguyên tử

Câu 1. Đặc điểm của electron là

A Mang điện tích dương và có khối lượng B Mang điện tích âm và có khối lượng.

C Không mang điện và có khối lượng D Mang điện tích âm và không có khối lượng.

Trang 23

Hướng dẫn giải:

Đáp án: B

Câu 2. Nhận định nào sau đây không đúng

A Tất cả các hạt nhân nguyên tử đều chứa proton và notron

B Nguyên tử là hạt vô cùng nhỏ và trung hòa về điện

C Vỏ electron mang điện tích âm và chuyển động xung quanh hạt nhân

D Khối lượng nguyên tử tập trung ở hạt nhân

Hướng dẫn giải:

Đáp án: A

Hạt nhân của của nguyên tử Hidro không chứa notron, chỉ chứa proton → A sai

Câu 3. Phát biểu nào dưới đây không đúng?

A Nguyên tử được cấu thành từ các hạt cơ bản là proton, nơtron và electron.

B Hầu hết hạt nhân nguyên tử được cấu thành từ các hạt proton và nơtron.

C Vỏ nguyên tử được cấu thành bởi các hạt electron.

D Nguyên tử có cấu trúc đặc khít, gồm vỏ nguyên tử và hạt nhân nguyên tử.

Hướng dẫn giải:

Đáp án: D

Nguyên tử có cấu tạo rỗng

Câu 4. Cho các phát biểu sau:

(1) Tất cả các hạt nhân nguyên tử đều được cấu tạo từ các hạt proton và notron

(2) Khối lượng nguyên tử tập trung phần lớn ở lớp vỏ

(3) Trong nguyên tử số electron bằng số proton

(4) Trong hạt nhân nguyên tử hạt mang điện là proton và electron

(5) Trong nguyên tử, hạt electron có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại

Số phát biểu đúng là

Hướng dẫn giải:

Đáp án: B

(1) sai vì như Hiđro không có notron

(2) sai vì khối lượng nguyên tử tập trung ở phần hạt nhân nguyên tử

(3) đúng

(4) sai vì hạt nhân không có electron

(5) đúng.! ⇒ có 2 phát biểu đúng

Câu 5. Có các phát biểu sau

(1) Trong một nguyên tử luôn luôn có số proton bằng số electron bằng số đơn vị điện tích hạt nhân

(2) Tổng số proton và số electron trong một hạt nhân được gọi là số khối

(3) Số khối A là khối lượng tuyệt đối của nguyên tử

(4) Số proton bằng số đơn vị điện tích hạt nhân

Trang 24

(5) Đồng vị là các nguyên tố có cùng số proton nhưng khác nhau về số nơtron.

Sô phát biểu không đúng là

Hướng dẫn giải:

Đáp án: C

Tổng số proton và số notron trong một hạt nhân được gọi là số khối → (2) sai

Số khối A là khối lượng tương đối của nguyên tử, khối lượng tuyệt đối là tổng khối lượng của proton, notron vàelectron → (3) sai

Đồng vị là các nguyên tử có cùng số proton nhưng khác nhau về số nơtron → (5) sai

Câu 6. Cho các phát biểu sau, phát biểu nào đúng về đồng vị?

A Những phân tử có cùng số hạt proton nhưng khác nhau về số hạt nơtron là đồng vị của nhau.

B Những nguyên tử có cùng số hạt nơtron nhưng khác nhau về số hạt nơtron là đồng vị của nhau.

C Những chất có cùng số hạt proton nhưng khác nhau về số hạt nơtron là đồng vị của nhau.

D Những nguyên tử có cùng số hạt proton nhưng khác nhau về số hạt nơtron là đồng vị của nhau.

Hướng dẫn giải:

Đáp án: D

Câu 7. Chọn phương án sai trong các phương án sau:

A Trong nguyên tử các electron được sắp xếp theo mức năng lượng từ thấp đến cao.

B Trong một ô lượng tử có tối đa 2 electron có chiều tự quay cùng chiều.

C Các electron được sắp xếp vào các ô lượng tử sao cho số electron độc thân là cực đại.

D Trong một ố lượng tử có tối đa 2 electron có chiều tự quay ngược nhau.

Hướng dẫn giải:

Đáp án: B

Câu 8. Chọn câu phát biểu sai:

A Số khối bằng tổng số hạt p và n B Tổng số p và số e được gọi là số khối.

C Trong 1 nguyên tử số p = số e = số điện tích hạt nhân D Số p bằng số e.

Hướng dẫn giải:

Đáp án: B

CHỦ ĐỀ 7. TÍNH KÍCH THƯỚC, KHỐI LƯỢNG, KHỐI LƯỢNG RIÊNG, BÁN KÍNH NGUYÊN TỬ

A TÓM TẮT LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI

Cần nhớ

- 1u = 1,6605 10-27 kg

- 1Å = 10-8cm = 10-10 m

- Khối lượng nguyên tử tương đối và khối lượng nguyên tử tuyệt đối :

+ Khối lượng tuyệt đối (m) của nguyên tử là khối lượng thực của nguyên tử (rất nhỏ)

+ Khối lượng tương đối của nguyên tử (M) là khối lượng nguyên tử tính theo đơn vị Cacbon (đvC) hay còn gọi

là khối lượng mol

Quy ước 1đvC = 1u = 1/12 khối lượng tuyệt đối của 12C = 1,66 10-24 g

Trang 25

+ Mối quan hệ giữa khối lượng tương đối và khối lượng tuyệt đối :

m = 1,66.10-24M (gam) hoặc m = M/(6,023.1023) (gam)

- Nguyên tử có CHỦ ĐỀ hình cầu có thể tích V = 4/3πr3 (r là bán kính nguyên tử)

- Khối lượng riêng của nguyên tử d = m/V

- 1 mol nguyên tử chứa N = 6,02.1023 nguyên tử

Ví dụ minh họa

Câu 1:

Ví dụ 1. Cho nguyên tử kali có 19 proton, 20 nơtron và 19 electron

a Tính khối lượng tuyệt đối của một nguyên tử kali

b Tính số nguyên tử kali có trong 0,975 gam kali

Ví dụ 2. Khối lượng riêng của canxi kim loại là 1,55 g/cm3 Giả thiết rằng, trong tinh thể canxi các nguyên tử

là những hình cầu chiếm 74% thể tích tinh thể, phần còn lại là khe rỗng Xác định bán kính nguyên tử canxi.Cho nguyên tử khối của Ca là 40

Hướng dẫn giải:

B BÀI TẬP RÈN LUYỆN KỸ NĂNG

Câu 1. Nguyên tử khối của neon là 20,179 Hãy tính khối lượng của mỗi nguyên tử neon theo kg

Từ công thức M (g/mol) = khối lượng tuyệt đối × N

⇒ Khối lượng của một nguyên tử Fe: mFe = 56/(6,02.1023 ) (gam)

Trang 26

Mặt khác, thể tích của một nguyên tử Fe:

Hướng dẫn giải:

r = 2.10-15m = 2.10-13cm

V = 4/3 πr3 = 4/3(3,14.(2.10-13)3) = 33,49.10-39 cm3

Ta có 1u = 1,66.10-27 kg = 1,66.10-30 tấn

Khối lượng riêng hạt nhân = (65.1,66.10-30)/(33,49.10-39) = 3,32.109 tấn/cm3 

Câu 4. Nguyên tử Fe ở 20oC có khối lượng riêng là 7,87g/cm3 , với giả thiết này tinh thể nguyên tử Fe là nhữnghình cầu chiếm 75% thẻ tích tinh thể, phân còn lại là những khe rỗng giữa các quả cầu Cho khối lượng nguyên

tử của Fe là 55,847 Tính bán kính nguyên tử gần đúng của Fe

Hướng dẫn giải:

Ta có thể tích một mol của nguyên tử Fe: V = 55,847/7,87 = 7,096 (cm3 )

Vậy thể tích của nguyên tử Fe là:

Mà ta có: Vnguyên tử Fe = 4/3 πR3

⇒ Bán kính nguyên tử gần đúng của Fe:

Câu 5. Theo định nghĩa, số Avogađro là một số bằng số nguyên tử đồng vị 12C có trong 12 gam đồng vị 12C

Số Avogađro được kí hiệu là N, N có giá trị là 6,023.1023 Khối lượng của một nguyên tử 12C là bao nhiêu gam

?

Hướng dẫn giải:

Khối lượng của một nguyên tử cacbon 12, mC = 12/(6,023.1023) = 1,9924.10-23 gam

CH Đ 8 ÔN T P CHUYÊN Đ NGUYÊN T Ủ Ề Ậ Ề Ử Bài 1: Chọn câu phát biểu sai:

1 Trong một nguyên tử luôn luôn có số proton = số electron = số điện tích hạt nhân

2 Tổng số proton và số electron trong một hạt nhân gọi là số khối

3 Số khối A là khối lượng tuyệt đối của nguyên tử

4 Số proton = điện tích hạt nhân

5 Đồng vị là các nguyên tử có cùng số proton nhưng khác nhau về số nơtron

   A. 2,4,5    B. 2,3    C. 3,4    D. 2,3,4

Trang 27

Hướng dẫn giải:

Chọn đáp án: B.

Giải thích:

2 Số khối là tổng số hạt proton và nơtron

3 Khối lượng tuyệt đối của nguyên tử = mp + mN

Bài 2: Cho ba nguyên tử có kí hiệu là

Phát biểu nào sau đây là sai?

A. Số hạt electron của các nguyên tử lần lượt là: 12, 13, 14

B. Đây là 3 đồng vị.

C. Ba nguyên tử trên đều thuộc nguyên tố Mg.

D. Hạt nhân của mỗi nguyên tử đều có 12 proton.

Giải thích: Số nơtron trong các nguyên tử lần lượt là:

Bài 4: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử X phân bố như sau:

Số hiệu nguyên tử và kí hiệu nguyên tử X là

   A. 5, B    B. 8, O    C. 10, Ne    D. 7, N

Hướng dẫn giải:

Chọn đáp án: D.

Giải thích: Cấu hình đầy đủ của X là: 1s22s22p3

Bài 5: Nguyên tử của nguyên tố R có 3 lớp e, lớp ngoài cùng có 3e Vậy số hiệu nguyên tử của nguyên tố R là:

Trang 28

Hướng dẫn giải:

Chọn đáp án: D

Giải thích: Cấu hình của R là 1s22s22p63s23p1

Bài 6: Phát biểu nào sau đây là đúng

A. Những e có mức năng lượng bằng nhau được xếp vào một lớp.

Cấu hình electron của R là : Na , 1s22s22p63s1

Bài 8: Tổng số hạt proton, nơtron, electron của nguyên tử nguyên tố X là 10 Số khối của nguyên tử X là

Trang 29

Bài 9: Nguyên tử của nguyên tố Y được cấu tạo bởi 36 hạt, trong đó số hạt mang điện gấp đôi số hạt khôngmang điện Cấu hình electron của Y là

Cấu hình electron của Y là : 1s22s22p63s2

Bài 10: Trong tự nhiên Oxi có 3 đồng vị 16O(X1%) , 17O(X2%) , 18O(4%), nguyên tử khối trung bình của Oxi là16,14 Phần trăm đồng vị 16O v à 17O lần lượt là:

Bài 11: Một nguyên tố X có 3 đồng vị  Biết tổng số khối của 3 đồng vị là

75, nguyên tử lượng trung bình của 3 đồng vị là 24,32 Mặt khác số nơtron của đồng vị thứ 2 nhiều hơn sốnơtron đồng vị 1 là 1 đơn vị A1, A2, A3 lần lượt là:

Trang 30

Hướng dẫn giải:

Chọn đáp án: A.

Giải thích: Cấu hình electron đầy đủ của R là 1s22s22p63s23p63d14s2

Bài 13: Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây khi nhận thêm 1e thì đạt cấu hình e của Ne(Z=10)

Cấu hình e của R : 1s22s22p2 Số electron độc thân = 2

Bài 15: Một ion X2+ có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 92, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạtkhông mang điện là 20 So hạt nơtron và electron trong ion X lần lượt là

Trang 31

Dễ dàng tìm được ZM = 26, ZX = 20 Vậy M là Fe, X là Ca.

Bài 18: Nguyên tử R có tống số hạt cơ bản là 52, trong đó số hạt không mang điện trong hạt nhân gấp 1,059 lần

số hạt mang điện tích âm Kết luận nào sau đây không đúng với R ?

A. Hạt mang điện nhiều hơn hạt không mang điện là 16.    B. R có số khối là 35.

   C. Điện tích hạt nhân của R là 17+.    D. R có 17 nơtron.

Sử dụng dữ kiện sau trả lời cho câu hỏi số 19, 20

Nguyên tố Cu có nguyên tử khối trung bình là 63,54 có 2 đồng vị X và Y, biết tổng số khối là 128 Số ng tửđồng vị X = 0,37 số nguyên tử đồng vị Y

Bài 19: Vậy phần trăm của từng đồng vị là

Trang 32

Giải thích: Số hạt mang điện trong P2O5 bằng 2.2.15 + 2.5.8 = 140 hạt

Bài 22: Tổng số hạt mang điện dương trong phân tử CO2 (Cho 6C và 8O)

   A. 14        B. 28    C. 22        D. 44

Hướng dẫn giải:

Bài 23: Nguyên tố X có 2 đồng vị X1 và X2 Đồng vị X1 có tổng số hạt là 18 Đồng vị X2 có tổng số hạt là 20.Biết rằng % các đồng vị bằng nhau và các loại hạt trong X1 cũng bằng nhau Nguyên tử khối trung bình của Xlà:

Bài 24: Cho 5,85 gam muối NaX tác dụng với dd AgNO3 dư ta thu được 14,35 gam kết tủa trắng Nguyên tố X

có hai đồng vị 35X(x1%) và 37X(x2%) Vậy giá trị của x1% và x2% lần lượt là:

   A. 25% & 75%    B. 75% & 25%    C. 65% & 35%    D. 35% & 65%

Trang 33

Bài 25: Nguyên tử X có điện tích hạt nhân là +2,7234.10-18 C Trong nguyên tử X số hạt mang điện nhiều hơn

số hạt không mang điện là 16 Kí hiệu nguyên tử của X là

Bài 26: Tổng điện tích lớp vỏ của nguyên tử R có điện tích bằng -32.10-19 C Nguyên tố R là

Trang 34

Số khối của X = p + n = 19

Bài 28: Hợp chất vô cơ T có công thức phân tử XY2 Tổng số các hạt trong phân tử T là 66, trong đó số hạtmang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 22 hạt Số khối của Y nhiều hơn X là 4 Số hạt trong Y nhiềuhơn số hạt trong X là 6 hạt Công thức phân tử của T là:

   A. N2O.    B. NO2.    C. OF2.    D. CO2

Hướng dẫn giải:

Chọn đáp án: D.

Giải thích:

Gọi tổng số hạt proton, nơtron và electron của nguyên tử X là : pX, nX, eX và y là pY, nY, eY

Tổng số hạt proton, nơtron và electron của nguyên tử XY2 là 66

Giải thích: Số hạt electron trong ion là (nhường đi 1 e): pN + pH.4 – 1 = 10 hạt

Bài 30: Tổng số hạt cơ bản trong ion X3- là 49, trong đó tổng số hạt mang điện nhiều hơn không mang điện là

Cấu hình electron của R là : Na , 1s22s22p63s1

Bài 31: Nguyên tử S(Z=16) nhận thêm 2e thì cấu hình e tương ứng của nó là:

   A. 1s22s22p6 3s1    B. 1s22s22p6    C. 1s22s22p6 3s3    D. 1s22s2 2p63s23p6

Hướng dẫn giải:

Trang 35

Chọn đáp án: D.

Giải thích: Cấu hình của S 1s22s22p63s23p4

=> cấu hình của S2-(nhận thêm 2 e): 1s22s22p63s23p6

Bài 32: Nguyên tử của nguyên tố X có 3 lớp e, lớp ngoài cùng có 5e Vậy số hiệu nguyên tử của nguyên tố X là

   A. 3        B. 15    C. 14        D. 13

Hướng dẫn giải:

Chọn đáp án: B

Giải thích: Cấu hình của X là 1s22s22p63s23p3

Bài 33: Nguyên tử M2+ có cấu hình electron của phân lớp ngoài cùng là 3d7 Tổng số electron của nguyên tử Mlà:

Chọn đáp án: D.

Giải thích: Số hạt e trong các nguyên tử N (e = 7), H (e= 1),O (e=8), S (e = 16), C(e=6).

Bài 35: Chọn câu phát biểu đúng :

1.Trong một nguyên tử luôn luôn có số proton = số nơtron= số điện tích hạt nhân

2.Tổng số proton và số nơtron trong một hạt nhân gọi là số khối

3.Số khối A là khối lượng tuyệt đối của nguyên tử

4.Số proton cho biết số hiệu điện tích hat nhân

5.Đồng vị là các nguyên tử có cùng số proton nhưng khác nhau về số electron

Trang 36

   A. Số hạt electron của các nguyên tử lần lượt là: 12, 13, 14

   B. Đây là 3 đồng vị

   C. Ba nguyên tử trên đều thuộc nguyên tố Mg

   D. Hạt nhân của mỗi nguyên tử đều có 12 proton

Phần trăm khối lượng của 63Cu trong

Bài 39: Phân tử XY3 có tổng số hạt proton, nơtron và electron bằng 196, trong đó hạt mang điện nhiều hơn sốhạt không mang điện là 60 Tổng số hạt trong Y- nhiều hơn trong X3+ là 16 Công thức của XY3 là:

   A. CrCl3.    B. FeCl3.    C. AlCl3.    D. SnCl3

Trang 37

Tổng số hạt proton, nơtron và electron của nguyên tử XY3 là 196

Gọi tổng số hạt proton, nơtron và electron của nguyên tử X là : pX, nX, eX và y là pY, nY, eY

Tổng số hạt proton của nguyên tử XY2 là 30

px + 2py = 30, py < 15 , dựa vào đáp án => Y là O (p=8), vậy px = 14 (Si)

Trang 38

CHUYÊN ĐỀ II BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC VÀ ĐỊNH LUẬT TUẦN HOÀN CHỦ ĐỀ 1. XÁC ĐỊNH TÊN NGUYÊN TỐ KHI BIẾT THÀNH PHẦN NGUYÊN TỐ TRONG HỢP

CHẤT

A TÓM TẮT LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI

Cần nhớ một số điểm sau:

    - Hóa trị cao nhất với oxi của nguyên tố = STT nhóm A

    - Hóa trị với H( nếu có) = 8 - hóa trị cao nhất với oxi

    - % khối lượng của A trong hợp chất AxBy là: %A= MA*100/M

    - Muốn xác định nguyên tố đó là nguyên tố nào cần tìm được M =?

Ví dụ minh họa

Ví dụ 1. Nguyên tố R có hóa trị cao nhất trong oxit gấp 3 lần hóa trị trong hợp chất với hiđro Hãy cho biết hóatrị cao nhất của R trong oxit

Hướng dẫn giải:

Gọi hóa trị cao nhất của R trong oxit là m, hóa trị trong hợp chất với hiđro là n Ta có: m + n = 8

Theo bài: m = 3n Từ đây tìm được m = 6; n = 2

Ví dụ 2. Một nguyên tố tạo hợp chất khí với hidro có công thức RH3.Nguyên tố này chiếm 25,93% về khốilượng trong oxit bậc cao nhất Xác định tên nguyên tố

Hướng dẫn giải:

Hợp chất với Hiđro là RH3 ⇒ Chất cao nhất với oxi có công thức là: R2 O5

Ta có : (2.R) / (16.5) = 25,93/74,07

⇒ R= 14 ⇒ R là nguyên tố Nitơ

Ví dụ 3. Oxit cao nhất của một nguyên tố chứa 72,73% oxi, còn trong hợp chất khí với hidro chứa 75% nguyên

tố đó.Viết công thức oxit cao nhất và hợp chất khi với hidro

Hướng dẫn giải:

Gọi hợp chất với hidro có công thức là : RHx

⇒ Hợp chất với oxi có công thức là R2 Ox-8

Nhóm VIA nên hợp chất oxit bậc cao là RO3

Ta có: R/ 48 = 40/60 vậy R= 32 ( Lưu huỳnh)

⇒ Công thưc Oxit cao nhất là : SO3

Trang 39

Ví dụ 5. Oxit cao nhất của nguyên tố R có CHỦ ĐỀ R2O5  Trong hợp chất của R với hiđro ở thể khí có chứa8,82 % hiđro về khối lượng Công thức phân tử của hợp chất khí với hiđro là ( C = 12, N= 14, P= 31, S= 32)

B BÀI TẬP RÈN LUYỆN KỸ NĂNG

Câu 1. Oxit cao nhất của một nguyên tố ứng với công thức R2O5 Hợp chất của nó với hidro là một chất cóthành phần không đổi với R chiếm 82,35% và H chiếm 17,65% về khối lượng Tìm nguyên tố R

Đó là nguyên tố lưu huỳnh (S)

Câu 3. Một nguyên tố Q tạo hợp chất khí với hiđro có công thức QH3 Nguyên tố này chiếm 25,93% theo khốilượng trong oxit bậc cao nhất Định tên nguyên tố Q

Oxit cao nhất của nguyên tố R có công thức R2O7

→ Công thức hợp chất khí với hidro có dạng RH theo đề:

%H = 1/(R+1) 100% = 2,74%

Giải ra ta có: R = 35,5 (clo) Cl

Trang 40

→ Công thức phân tử của oxit là Cl2O7

Công thức hợp chất khí với hidro là HCl

Câu 5. Tỉ số phần trăm của nguyên tố R trong oxit bậc cao nhất với phần trăm của R trong hợp chất khí vớihiđro là 0,6994 R là nguyên tố phi kim ở nhóm lẻ Xác định R

Hướng dẫn giải:

Đặt oxit cao nhất có dạng R2On (X)

Hợp chất khí với hiđro có dạng RH8-n (Y)

Vì R là nguyên tố phi kim ở nhóm lẻ nên n = 5 hoặc n = 7

R 83,07 (loại) 127 (nhận)

R là iot (I) ⇒ Công thức oxit cao nhất: I2O7; hợp chất khí : HI

Câu 6. Nguyên tử Y có hóa trị cao nhất với oxi gấp 3 lần hóa trị trong hợp chất khí với hidro Gọi X là côngthức hợp chất oxit cao nhất, Z là công thức hợp chất khí với hidro của Y Tỉ khối hơi của X đối với Z là 2,353.Xác định nguyên tố Y

Hướng dẫn giải:

Gọi hóa trị cao nhất với H là nH và với oxi là nO

Câu 7. Hợp chất khí với hiđro của một nguyên tố ứng với công thức RH4 Oxit cao nhất của nó chứa 53,3% oxitheo khối lượng Xác định tên nguyên tố R

Hướng dẫn giải:

Từ công thức RH4 ⇒ R có hóa trị IV

⇒ Công thức oxit cao nhất của R là: RO2

Ngày đăng: 22/10/2020, 17:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w