Tài liệu biên soạn theo từng bài, nội dung bài rõ ràng, dễ hiểu cho học sinh học tập. Trong từng bài đều có các dạng bài tập trắc nghiệm theo công văn 5512 rất dễ cho giáo viên trong quá trình giảng dạy.
Trang 1M C L C ỤC LỤC ỤC LỤC
CHUYÊN Đ I CH T - NGUYÊN T - PHÂN TỀ I CHẤT - NGUYÊN TỬ - PHÂN TỬ ẤT - NGUYÊN TỬ - PHÂN TỬ Ử - PHÂN TỬ Ử - PHÂN TỬ 5
CH Đ 1 CH T Ủ ĐỀ 1 CHẤT Ề 1 CHẤT ẤT 5
A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH ẮT LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI ẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI ƯƠNG PHÁP GIẢI NG PHÁP GI I ẢI 5
B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG ẬP RÈN LUYỆN KỸ NĂNG ỆN KỸ NĂNG 5
CH Đ 2 NGUYÊN T Ủ ĐỀ 1 CHẤT Ề 1 CHẤT Ử 7
A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH ẮT LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI ẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI ƯƠNG PHÁP GIẢI NG PHÁP GI I ẢI 7
B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG ẬP RÈN LUYỆN KỸ NĂNG ỆN KỸ NĂNG 8
CH Đ 3 NGUYÊN T HÓA H C Ủ ĐỀ 1 CHẤT Ề 1 CHẤT Ố HÓA HỌC ỌC 9
A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH ẮT LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI ẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI ƯƠNG PHÁP GIẢI NG PHÁP GI I ẢI 9
B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG ẬP RÈN LUYỆN KỸ NĂNG ỆN KỸ NĂNG 10
CH Đ 4 Đ N CH T VÀ H P CH T - PHÂN T Ủ ĐỀ 1 CHẤT Ề 1 CHẤT ƠNG PHÁP GIẢI ẤT ỢP CHẤT - PHÂN TỬ ẤT Ử 11
A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH ẮT LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI ẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI ƯƠNG PHÁP GIẢI NG PHÁP GI I ẢI 11
B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG ẬP RÈN LUYỆN KỸ NĂNG ỆN KỸ NĂNG 12
CH Đ 5 CÔNG TH C HÓA H C Ủ ĐỀ 1 CHẤT Ề 1 CHẤT ỨC HÓA HỌC ỌC 14
A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH ẮT LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI ẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI ƯƠNG PHÁP GIẢI NG PHÁP GI I ẢI 14
B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG ẬP RÈN LUYỆN KỸ NĂNG ỆN KỸ NĂNG 14
CH Đ 6 HÓA TR Ủ ĐỀ 1 CHẤT Ề 1 CHẤT Ị 16
A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH ẮT LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI ẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI ƯƠNG PHÁP GIẢI NG PHÁP GI I ẢI 16
B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG ẬP RÈN LUYỆN KỸ NĂNG ỆN KỸ NĂNG 16
CH Đ 7 ÔN T P VÀ KI M TRA CHUYÊN Đ CH T - NGUYÊN T - PHÂN T Ủ ĐỀ 1 CHẤT Ề 1 CHẤT ẬP RÈN LUYỆN KỸ NĂNG ỂM TRA CHUYÊN ĐỀ CHẤT - NGUYÊN TỬ - PHÂN TỬ Ề 1 CHẤT ẤT Ử Ử 18
Đ ki m tra 1 ti t Hóa h c 8 Chuyên đ I (Đ 1) ề kiểm tra 1 tiết Hóa học 8 Chuyên đề I (Đề 1) ểm tra 1 tiết Hóa học 8 Chuyên đề I (Đề 1) ết Hóa học 8 Chuyên đề I (Đề 1) ọc 8 Chuyên đề I (Đề 1) ề kiểm tra 1 tiết Hóa học 8 Chuyên đề I (Đề 1) ề kiểm tra 1 tiết Hóa học 8 Chuyên đề I (Đề 1) 21
Đ ki m tra 1 ti t Hóa h c 8 Chuyên đ I (Đ 2) ề kiểm tra 1 tiết Hóa học 8 Chuyên đề I (Đề 1) ểm tra 1 tiết Hóa học 8 Chuyên đề I (Đề 1) ết Hóa học 8 Chuyên đề I (Đề 1) ọc 8 Chuyên đề I (Đề 1) ề kiểm tra 1 tiết Hóa học 8 Chuyên đề I (Đề 1) ề kiểm tra 1 tiết Hóa học 8 Chuyên đề I (Đề 1) 22
Đ ki m tra 1 ti t Hóa h c 8 Chuyên đ I (Đ 3) ề kiểm tra 1 tiết Hóa học 8 Chuyên đề I (Đề 1) ểm tra 1 tiết Hóa học 8 Chuyên đề I (Đề 1) ết Hóa học 8 Chuyên đề I (Đề 1) ọc 8 Chuyên đề I (Đề 1) ề kiểm tra 1 tiết Hóa học 8 Chuyên đề I (Đề 1) ề kiểm tra 1 tiết Hóa học 8 Chuyên đề I (Đề 1) 24
Đ ki m tra 1 ti t Hóa h c 8 Chuyên đ I (Đ 4) ề kiểm tra 1 tiết Hóa học 8 Chuyên đề I (Đề 1) ểm tra 1 tiết Hóa học 8 Chuyên đề I (Đề 1) ết Hóa học 8 Chuyên đề I (Đề 1) ọc 8 Chuyên đề I (Đề 1) ề kiểm tra 1 tiết Hóa học 8 Chuyên đề I (Đề 1) ề kiểm tra 1 tiết Hóa học 8 Chuyên đề I (Đề 1) 25
CHUYÊN Đ II PH N NG HÓA H C Ề 1 CHẤT ẢI ỨC HÓA HỌC ỌC 27
CH Đ 1 S BI N Đ I CH T Ủ ĐỀ 1 CHẤT Ề 1 CHẤT Ự BIẾN ĐỔI CHẤT ẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI ỔI CHẤT ẤT 27
A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH ẮT LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI ẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI ƯƠNG PHÁP GIẢI NG PHÁP GI I ẢI 27
B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG ẬP RÈN LUYỆN KỸ NĂNG ỆN KỸ NĂNG 27
CH Đ 2 PH N NG HÓA H C Ủ ĐỀ 1 CHẤT Ề 1 CHẤT ẢI ỨC HÓA HỌC ỌC 28
A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH ẮT LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI ẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI ƯƠNG PHÁP GIẢI NG PHÁP GI I ẢI 28
B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG ẬP RÈN LUYỆN KỸ NĂNG ỆN KỸ NĂNG 29
CH Đ 3 Đ NH LU T B O TOÀN KH I L Ủ ĐỀ 1 CHẤT Ề 1 CHẤT Ị ẬP RÈN LUYỆN KỸ NĂNG ẢI Ố HÓA HỌC ƯỢP CHẤT - PHÂN TỬ NG 30
A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH ẮT LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI ẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI ƯƠNG PHÁP GIẢI NG PHÁP GI I ẢI 30
B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG ẬP RÈN LUYỆN KỸ NĂNG ỆN KỸ NĂNG 31
CH Đ 4 PH Ủ ĐỀ 1 CHẤT Ề 1 CHẤT ƯƠNG PHÁP GIẢI NG TRÌNH HÓA H C ỌC 32
Trang 2A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH ẮT LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI ẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI ƯƠNG PHÁP GIẢI NG PHÁP GI I ẢI 32
B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG ẬP RÈN LUYỆN KỸ NĂNG ỆN KỸ NĂNG 33
CH Đ 5 ÔN T P VÀ KI M TRA CHUYÊN Đ PH N NG HÓA H C Ủ ĐỀ 1 CHẤT Ề 1 CHẤT ẬP RÈN LUYỆN KỸ NĂNG ỂM TRA CHUYÊN ĐỀ CHẤT - NGUYÊN TỬ - PHÂN TỬ Ề 1 CHẤT ẢI ỨC HÓA HỌC ỌC 34
Đ ki m tra 1 ti t Hóa h c 8 Chuyên đ II (Đ 1) ề kiểm tra 1 tiết Hóa học 8 Chuyên đề I (Đề 1) ểm tra 1 tiết Hóa học 8 Chuyên đề I (Đề 1) ết Hóa học 8 Chuyên đề I (Đề 1) ọc 8 Chuyên đề I (Đề 1) ề kiểm tra 1 tiết Hóa học 8 Chuyên đề I (Đề 1) ề kiểm tra 1 tiết Hóa học 8 Chuyên đề I (Đề 1) 36
Đ ki m tra 1 ti t Hóa h c 8 Chuyên đ II (Đ 2) ề kiểm tra 1 tiết Hóa học 8 Chuyên đề I (Đề 1) ểm tra 1 tiết Hóa học 8 Chuyên đề I (Đề 1) ết Hóa học 8 Chuyên đề I (Đề 1) ọc 8 Chuyên đề I (Đề 1) ề kiểm tra 1 tiết Hóa học 8 Chuyên đề I (Đề 1) ề kiểm tra 1 tiết Hóa học 8 Chuyên đề I (Đề 1) 37
Đ ki m tra 1 ti t Hóa h c 8 Chuyên đ II (Đ 3) ề kiểm tra 1 tiết Hóa học 8 Chuyên đề I (Đề 1) ểm tra 1 tiết Hóa học 8 Chuyên đề I (Đề 1) ết Hóa học 8 Chuyên đề I (Đề 1) ọc 8 Chuyên đề I (Đề 1) ề kiểm tra 1 tiết Hóa học 8 Chuyên đề I (Đề 1) ề kiểm tra 1 tiết Hóa học 8 Chuyên đề I (Đề 1) 38
Đ ki m tra 1 ti t Hóa h c 8 Chuyên đ II (Đ 4) ề kiểm tra 1 tiết Hóa học 8 Chuyên đề I (Đề 1) ểm tra 1 tiết Hóa học 8 Chuyên đề I (Đề 1) ết Hóa học 8 Chuyên đề I (Đề 1) ọc 8 Chuyên đề I (Đề 1) ề kiểm tra 1 tiết Hóa học 8 Chuyên đề I (Đề 1) ề kiểm tra 1 tiết Hóa học 8 Chuyên đề I (Đề 1) 40
CHUYÊN Đ III MOL VÀ TÍNH TOÁN HÓA H C Ề 1 CHẤT ỌC 42
CH Đ 1 MOL Ủ ĐỀ 1 CHẤT Ề 1 CHẤT 42
A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH ẮT LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI ẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI ƯƠNG PHÁP GIẢI NG PHÁP GI I ẢI 42
B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG ẬP RÈN LUYỆN KỸ NĂNG ỆN KỸ NĂNG 42
CH Đ 2 CHUY N Đ I GI A KH I L Ủ ĐỀ 1 CHẤT Ề 1 CHẤT ỂM TRA CHUYÊN ĐỀ CHẤT - NGUYÊN TỬ - PHÂN TỬ ỔI CHẤT ỮA KHỐI LƯỢNG, THỂ TÍCH VÀ LƯỢNG CHẤT Ố HÓA HỌC ƯỢP CHẤT - PHÂN TỬ NG, TH TÍCH VÀ L ỂM TRA CHUYÊN ĐỀ CHẤT - NGUYÊN TỬ - PHÂN TỬ ƯỢP CHẤT - PHÂN TỬ NG CH T ẤT 43
A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH ẮT LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI ẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI ƯƠNG PHÁP GIẢI NG PHÁP GI I ẢI 43
B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG ẬP RÈN LUYỆN KỸ NĂNG ỆN KỸ NĂNG 43
CH Đ 3 T KH I C A CH T KHÍ Ủ ĐỀ 1 CHẤT Ề 1 CHẤT Ỉ KHỐI CỦA CHẤT KHÍ Ố HÓA HỌC Ủ ĐỀ 1 CHẤT ẤT 45
A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH ẮT LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI ẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI ƯƠNG PHÁP GIẢI NG PHÁP GI I ẢI 45
B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG ẬP RÈN LUYỆN KỸ NĂNG ỆN KỸ NĂNG 45
CH Đ 4 TÍNH THEO CÔNG TH C HÓA H C Ủ ĐỀ 1 CHẤT Ề 1 CHẤT ỨC HÓA HỌC ỌC 47
A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH ẮT LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI ẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI ƯƠNG PHÁP GIẢI NG PHÁP GI I ẢI 47
B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG ẬP RÈN LUYỆN KỸ NĂNG ỆN KỸ NĂNG 47
CH Đ 5 TÍNH THEO PH Ủ ĐỀ 1 CHẤT Ề 1 CHẤT ƯƠNG PHÁP GIẢI NG TRÌNH HÓA H C ỌC 49
A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH ẮT LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI ẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI ƯƠNG PHÁP GIẢI NG PHÁP GI I ẢI 49
B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG ẬP RÈN LUYỆN KỸ NĂNG ỆN KỸ NĂNG 50
CH Đ 6 ÔN T P VÀ KI M TRA CHUYÊN Đ MOL VÀ TÍNH TOÁN HÓA H C Ủ ĐỀ 1 CHẤT Ề 1 CHẤT ẬP RÈN LUYỆN KỸ NĂNG ỂM TRA CHUYÊN ĐỀ CHẤT - NGUYÊN TỬ - PHÂN TỬ Ề 1 CHẤT ỌC 53
Đ ki m tra 1 ti t Hóa h c 8 Chuyên đ III (Đ 1) ề kiểm tra 1 tiết Hóa học 8 Chuyên đề I (Đề 1) ểm tra 1 tiết Hóa học 8 Chuyên đề I (Đề 1) ết Hóa học 8 Chuyên đề I (Đề 1) ọc 8 Chuyên đề I (Đề 1) ề kiểm tra 1 tiết Hóa học 8 Chuyên đề I (Đề 1) ề kiểm tra 1 tiết Hóa học 8 Chuyên đề I (Đề 1) 55
Đ ki m tra 1 ti t Hóa h c 8 Chuyên đ III (Đ 2) ề kiểm tra 1 tiết Hóa học 8 Chuyên đề I (Đề 1) ểm tra 1 tiết Hóa học 8 Chuyên đề I (Đề 1) ết Hóa học 8 Chuyên đề I (Đề 1) ọc 8 Chuyên đề I (Đề 1) ề kiểm tra 1 tiết Hóa học 8 Chuyên đề I (Đề 1) ề kiểm tra 1 tiết Hóa học 8 Chuyên đề I (Đề 1) 56
Đ ki m tra 1 ti t Hóa h c 8 Chuyên đ III (Đ 3) ề kiểm tra 1 tiết Hóa học 8 Chuyên đề I (Đề 1) ểm tra 1 tiết Hóa học 8 Chuyên đề I (Đề 1) ết Hóa học 8 Chuyên đề I (Đề 1) ọc 8 Chuyên đề I (Đề 1) ề kiểm tra 1 tiết Hóa học 8 Chuyên đề I (Đề 1) ề kiểm tra 1 tiết Hóa học 8 Chuyên đề I (Đề 1) 58
Đ ki m tra 1 ti t Hóa h c 8 Chuyên đ III (Đ 4) ề kiểm tra 1 tiết Hóa học 8 Chuyên đề I (Đề 1) ểm tra 1 tiết Hóa học 8 Chuyên đề I (Đề 1) ết Hóa học 8 Chuyên đề I (Đề 1) ọc 8 Chuyên đề I (Đề 1) ề kiểm tra 1 tiết Hóa học 8 Chuyên đề I (Đề 1) ề kiểm tra 1 tiết Hóa học 8 Chuyên đề I (Đề 1) 59
CHUYÊN Đ IV OXI - KHÔNG KHÍ Ề 1 CHẤT 61
CH Đ 1 TÍNH CH T C A OXI Ủ ĐỀ 1 CHẤT Ề 1 CHẤT ẤT Ủ ĐỀ 1 CHẤT 61
A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH ẮT LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI ẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI ƯƠNG PHÁP GIẢI NG PHÁP GI I ẢI 61
B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG ẬP RÈN LUYỆN KỸ NĂNG ỆN KỸ NĂNG 61
CH Đ 2 S OXI HÓA – PH N NG HÓA H P - NG D NG C A OXI Ủ ĐỀ 1 CHẤT Ề 1 CHẤT Ự BIẾN ĐỔI CHẤT ẢI ỨC HÓA HỌC ỢP CHẤT - PHÂN TỬ ỨC HÓA HỌC ỤC LỤC Ủ ĐỀ 1 CHẤT 63
A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH ẮT LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI ẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI ƯƠNG PHÁP GIẢI NG PHÁP GI I ẢI 63
B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG ẬP RÈN LUYỆN KỸ NĂNG ỆN KỸ NĂNG 63
CH Đ 3 OXIT Ủ ĐỀ 1 CHẤT Ề 1 CHẤT 65
A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH ẮT LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI ẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI ƯƠNG PHÁP GIẢI NG PHÁP GI I ẢI 65
Trang 3B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG ẬP RÈN LUYỆN KỸ NĂNG ỆN KỸ NĂNG 66
CH Đ 4 ĐI U CH KHÍ OXI – PH N NG PHÂN H Y Ủ ĐỀ 1 CHẤT Ề 1 CHẤT Ề 1 CHẤT ẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI ẢI ỨC HÓA HỌC Ủ ĐỀ 1 CHẤT 67
A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH ẮT LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI ẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI ƯƠNG PHÁP GIẢI NG PHÁP GI I ẢI 67
B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG ẬP RÈN LUYỆN KỸ NĂNG ỆN KỸ NĂNG 67
CH Đ 5 KHÔNG KHÍ – S CHÁY Ủ ĐỀ 1 CHẤT Ề 1 CHẤT Ự BIẾN ĐỔI CHẤT 68
A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH ẮT LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI ẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI ƯƠNG PHÁP GIẢI NG PHÁP GI I ẢI 68
B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG ẬP RÈN LUYỆN KỸ NĂNG ỆN KỸ NĂNG 69
CH Đ 6 ÔN T P VÀ KI M TRA CHUYÊN Đ ÔXI – KHÔNG KHÍ Ủ ĐỀ 1 CHẤT Ề 1 CHẤT ẬP RÈN LUYỆN KỸ NĂNG ỂM TRA CHUYÊN ĐỀ CHẤT - NGUYÊN TỬ - PHÂN TỬ Ề 1 CHẤT 70
Đ ki m tra 1 ti t Hóa h c 8 Chuyên đ IV (Đ 1) ề kiểm tra 1 tiết Hóa học 8 Chuyên đề I (Đề 1) ểm tra 1 tiết Hóa học 8 Chuyên đề I (Đề 1) ết Hóa học 8 Chuyên đề I (Đề 1) ọc 8 Chuyên đề I (Đề 1) ề kiểm tra 1 tiết Hóa học 8 Chuyên đề I (Đề 1) ề kiểm tra 1 tiết Hóa học 8 Chuyên đề I (Đề 1) 72
Đ ki m tra 1 ti t Hóa h c 8 Chuyên đ IV (Đ 2) ề kiểm tra 1 tiết Hóa học 8 Chuyên đề I (Đề 1) ểm tra 1 tiết Hóa học 8 Chuyên đề I (Đề 1) ết Hóa học 8 Chuyên đề I (Đề 1) ọc 8 Chuyên đề I (Đề 1) ề kiểm tra 1 tiết Hóa học 8 Chuyên đề I (Đề 1) ề kiểm tra 1 tiết Hóa học 8 Chuyên đề I (Đề 1) 73
Đ ki m tra 1 ti t Hóa h c 8 Chuyên đ IV (Đ 3) ề kiểm tra 1 tiết Hóa học 8 Chuyên đề I (Đề 1) ểm tra 1 tiết Hóa học 8 Chuyên đề I (Đề 1) ết Hóa học 8 Chuyên đề I (Đề 1) ọc 8 Chuyên đề I (Đề 1) ề kiểm tra 1 tiết Hóa học 8 Chuyên đề I (Đề 1) ề kiểm tra 1 tiết Hóa học 8 Chuyên đề I (Đề 1) 74
Đ ki m tra 1 ti t Hóa h c 8 Chuyên đ IV (Đ 4) ề kiểm tra 1 tiết Hóa học 8 Chuyên đề I (Đề 1) ểm tra 1 tiết Hóa học 8 Chuyên đề I (Đề 1) ết Hóa học 8 Chuyên đề I (Đề 1) ọc 8 Chuyên đề I (Đề 1) ề kiểm tra 1 tiết Hóa học 8 Chuyên đề I (Đề 1) ề kiểm tra 1 tiết Hóa học 8 Chuyên đề I (Đề 1) 75
CHUYÊN Đ V HIĐRO – N Ề 1 CHẤT ƯỚC C 77
CH Đ 1 TÍNH CH T - NG D NG C A HIĐRO Ủ ĐỀ 1 CHẤT Ề 1 CHẤT ẤT ỨC HÓA HỌC ỤC LỤC Ủ ĐỀ 1 CHẤT 77
A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH ẮT LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI ẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI ƯƠNG PHÁP GIẢI NG PHÁP GI I ẢI 77
B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG ẬP RÈN LUYỆN KỸ NĂNG ỆN KỸ NĂNG 77
CH Đ 2 PH N NG OXI HÓA – KH Ủ ĐỀ 1 CHẤT Ề 1 CHẤT ẢI ỨC HÓA HỌC Ử 79
A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH ẮT LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI ẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI ƯƠNG PHÁP GIẢI NG PHÁP GI I ẢI 79
B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG ẬP RÈN LUYỆN KỸ NĂNG ỆN KỸ NĂNG 80
CH Đ 3 ĐI U CH KHÍ HIĐRO – PH N NG TH Ủ ĐỀ 1 CHẤT Ề 1 CHẤT Ề 1 CHẤT ẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI ẢI ỨC HÓA HỌC ẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI 81
A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH ẮT LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI ẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI ƯƠNG PHÁP GIẢI NG PHÁP GI I ẢI 81
B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG ẬP RÈN LUYỆN KỸ NĂNG ỆN KỸ NĂNG 82
CH Đ 4 N Ủ ĐỀ 1 CHẤT Ề 1 CHẤT ƯỚC 83 C
A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH ẮT LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI ẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI ƯƠNG PHÁP GIẢI NG PHÁP GI I ẢI 83
B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG ẬP RÈN LUYỆN KỸ NĂNG ỆN KỸ NĂNG 84
CH Đ 5 AXIT - BAZ – MU I Ủ ĐỀ 1 CHẤT Ề 1 CHẤT ƠNG PHÁP GIẢI Ố HÓA HỌC 86
A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH ẮT LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI ẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI ƯƠNG PHÁP GIẢI NG PHÁP GI I ẢI 86
B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG ẬP RÈN LUYỆN KỸ NĂNG ỆN KỸ NĂNG 87
CH Đ 6 ÔN T P VÀ KI M TRA CHUYÊN Đ HIĐRO – N Ủ ĐỀ 1 CHẤT Ề 1 CHẤT ẬP RÈN LUYỆN KỸ NĂNG ỂM TRA CHUYÊN ĐỀ CHẤT - NGUYÊN TỬ - PHÂN TỬ Ề 1 CHẤT ƯỚC C 88
Đ ki m tra 1 ti t Hóa h c 8 Chuyên đ V (Đ 1) ề kiểm tra 1 tiết Hóa học 8 Chuyên đề I (Đề 1) ểm tra 1 tiết Hóa học 8 Chuyên đề I (Đề 1) ết Hóa học 8 Chuyên đề I (Đề 1) ọc 8 Chuyên đề I (Đề 1) ề kiểm tra 1 tiết Hóa học 8 Chuyên đề I (Đề 1) ề kiểm tra 1 tiết Hóa học 8 Chuyên đề I (Đề 1) 92
Đ ki m tra 1 ti t Hóa h c 8 Chuyên đ V (Đ 2) ề kiểm tra 1 tiết Hóa học 8 Chuyên đề I (Đề 1) ểm tra 1 tiết Hóa học 8 Chuyên đề I (Đề 1) ết Hóa học 8 Chuyên đề I (Đề 1) ọc 8 Chuyên đề I (Đề 1) ề kiểm tra 1 tiết Hóa học 8 Chuyên đề I (Đề 1) ề kiểm tra 1 tiết Hóa học 8 Chuyên đề I (Đề 1) 94
Đ ki m tra 1 ti t Hóa h c 8 Chuyên đ V (Đ 3) ề kiểm tra 1 tiết Hóa học 8 Chuyên đề I (Đề 1) ểm tra 1 tiết Hóa học 8 Chuyên đề I (Đề 1) ết Hóa học 8 Chuyên đề I (Đề 1) ọc 8 Chuyên đề I (Đề 1) ề kiểm tra 1 tiết Hóa học 8 Chuyên đề I (Đề 1) ề kiểm tra 1 tiết Hóa học 8 Chuyên đề I (Đề 1) 95
Đ ki m tra 1 ti t Hóa h c 8 Chuyên đ V (Đ 4) ề kiểm tra 1 tiết Hóa học 8 Chuyên đề I (Đề 1) ểm tra 1 tiết Hóa học 8 Chuyên đề I (Đề 1) ết Hóa học 8 Chuyên đề I (Đề 1) ọc 8 Chuyên đề I (Đề 1) ề kiểm tra 1 tiết Hóa học 8 Chuyên đề I (Đề 1) ề kiểm tra 1 tiết Hóa học 8 Chuyên đề I (Đề 1) 96
CHUYÊN Đ VI DUNG D CH Ề 1 CHẤT Ị 98
CH Đ 1 DUNG D CH Ủ ĐỀ 1 CHẤT Ề 1 CHẤT Ị 98
A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH ẮT LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI ẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI ƯƠNG PHÁP GIẢI NG PHÁP GI I ẢI 98
B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG ẬP RÈN LUYỆN KỸ NĂNG ỆN KỸ NĂNG 98
Trang 4CH Đ 2 Đ TAN C A M T CH T TRONG N Ủ ĐỀ 1 CHẤT Ề 1 CHẤT Ộ TAN CỦA MỘT CHẤT TRONG NƯỚC Ủ ĐỀ 1 CHẤT Ộ TAN CỦA MỘT CHẤT TRONG NƯỚC ẤT ƯỚC C 99
A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH ẮT LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI ẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI ƯƠNG PHÁP GIẢI NG PHÁP GI I ẢI 99
B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG ẬP RÈN LUYỆN KỸ NĂNG ỆN KỸ NĂNG 99
CH Đ 3 N NG Đ DUNG D CH Ủ ĐỀ 1 CHẤT Ề 1 CHẤT ỒNG ĐỘ DUNG DỊCH Ộ TAN CỦA MỘT CHẤT TRONG NƯỚC Ị 101
A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH ẮT LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI ẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI ƯƠNG PHÁP GIẢI NG PHÁP GI I ẢI 101
B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG ẬP RÈN LUYỆN KỸ NĂNG ỆN KỸ NĂNG 101
CH Đ 4 PHA CH DUNG D CH Ủ ĐỀ 1 CHẤT Ề 1 CHẤT ẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI Ị 103
A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH ẮT LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI ẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI ƯƠNG PHÁP GIẢI NG PHÁP GI I ẢI 103
B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG ẬP RÈN LUYỆN KỸ NĂNG ỆN KỸ NĂNG 104
CH Đ 5 ÔN T P VÀ KI M TRA CHUYÊN Đ DUNG D CH Ủ ĐỀ 1 CHẤT Ề 1 CHẤT ẬP RÈN LUYỆN KỸ NĂNG ỂM TRA CHUYÊN ĐỀ CHẤT - NGUYÊN TỬ - PHÂN TỬ Ề 1 CHẤT Ị 106
Đ ki m tra 1 ti t Hóa h c 8 Chuyên đ VI (Đ 1) ề kiểm tra 1 tiết Hóa học 8 Chuyên đề I (Đề 1) ểm tra 1 tiết Hóa học 8 Chuyên đề I (Đề 1) ết Hóa học 8 Chuyên đề I (Đề 1) ọc 8 Chuyên đề I (Đề 1) ề kiểm tra 1 tiết Hóa học 8 Chuyên đề I (Đề 1) ề kiểm tra 1 tiết Hóa học 8 Chuyên đề I (Đề 1) 111
Đ ki m tra 1 ti t Hóa h c 8 Chuyên đ VI (Đ 2) ề kiểm tra 1 tiết Hóa học 8 Chuyên đề I (Đề 1) ểm tra 1 tiết Hóa học 8 Chuyên đề I (Đề 1) ết Hóa học 8 Chuyên đề I (Đề 1) ọc 8 Chuyên đề I (Đề 1) ề kiểm tra 1 tiết Hóa học 8 Chuyên đề I (Đề 1) ề kiểm tra 1 tiết Hóa học 8 Chuyên đề I (Đề 1) 112
Đ ki m tra 1 ti t Hóa h c 8 Chuyên đ VI (Đ 3) ề kiểm tra 1 tiết Hóa học 8 Chuyên đề I (Đề 1) ểm tra 1 tiết Hóa học 8 Chuyên đề I (Đề 1) ết Hóa học 8 Chuyên đề I (Đề 1) ọc 8 Chuyên đề I (Đề 1) ề kiểm tra 1 tiết Hóa học 8 Chuyên đề I (Đề 1) ề kiểm tra 1 tiết Hóa học 8 Chuyên đề I (Đề 1) 113
Đ ki m tra 1 ti t Hóa h c 8 Chuyên đ VI (Đ 4) ề kiểm tra 1 tiết Hóa học 8 Chuyên đề I (Đề 1) ểm tra 1 tiết Hóa học 8 Chuyên đề I (Đề 1) ết Hóa học 8 Chuyên đề I (Đề 1) ọc 8 Chuyên đề I (Đề 1) ề kiểm tra 1 tiết Hóa học 8 Chuyên đề I (Đề 1) ề kiểm tra 1 tiết Hóa học 8 Chuyên đề I (Đề 1) 114
CHUYÊN Đ VII KI M TRA H C KÌ Ề 1 CHẤT ỂM TRA CHUYÊN ĐỀ CHẤT - NGUYÊN TỬ - PHÂN TỬ ỌC 116
CH Đ 1 KI M TRA H C KÌ I Ủ ĐỀ 1 CHẤT Ề 1 CHẤT ỂM TRA CHUYÊN ĐỀ CHẤT - NGUYÊN TỬ - PHÂN TỬ ỌC 116
Đ thi hóa 8 h c kì I (Đ 1) ề kiểm tra 1 tiết Hóa học 8 Chuyên đề I (Đề 1) ọc 8 Chuyên đề I (Đề 1) ề kiểm tra 1 tiết Hóa học 8 Chuyên đề I (Đề 1) 116
Đ thi hóa 8 h c kì I (Đ 2) ề kiểm tra 1 tiết Hóa học 8 Chuyên đề I (Đề 1) ọc 8 Chuyên đề I (Đề 1) ề kiểm tra 1 tiết Hóa học 8 Chuyên đề I (Đề 1) 118
Đ thi hóa 8 h c kì I (Đ 3) ề kiểm tra 1 tiết Hóa học 8 Chuyên đề I (Đề 1) ọc 8 Chuyên đề I (Đề 1) ề kiểm tra 1 tiết Hóa học 8 Chuyên đề I (Đề 1) 120
Đ thi hóa 8 h c kì I (Đ 4) ề kiểm tra 1 tiết Hóa học 8 Chuyên đề I (Đề 1) ọc 8 Chuyên đề I (Đề 1) ề kiểm tra 1 tiết Hóa học 8 Chuyên đề I (Đề 1) 122
Đ thi hóa 8 h c kì I (Đ 5) ề kiểm tra 1 tiết Hóa học 8 Chuyên đề I (Đề 1) ọc 8 Chuyên đề I (Đề 1) ề kiểm tra 1 tiết Hóa học 8 Chuyên đề I (Đề 1) 124
CH Đ 2 KI M TRA H C KÌ II Ủ ĐỀ 1 CHẤT Ề 1 CHẤT ỂM TRA CHUYÊN ĐỀ CHẤT - NGUYÊN TỬ - PHÂN TỬ ỌC 127
Đ thi hóa 8 h c kì II (Đ 1) ề kiểm tra 1 tiết Hóa học 8 Chuyên đề I (Đề 1) ọc 8 Chuyên đề I (Đề 1) ề kiểm tra 1 tiết Hóa học 8 Chuyên đề I (Đề 1) 127
Đ thi hóa 8 h c kì II (Đ 2) ề kiểm tra 1 tiết Hóa học 8 Chuyên đề I (Đề 1) ọc 8 Chuyên đề I (Đề 1) ề kiểm tra 1 tiết Hóa học 8 Chuyên đề I (Đề 1) 128
Đ thi hóa 8 h c kì II (Đ 3) ề kiểm tra 1 tiết Hóa học 8 Chuyên đề I (Đề 1) ọc 8 Chuyên đề I (Đề 1) ề kiểm tra 1 tiết Hóa học 8 Chuyên đề I (Đề 1) 131
Đ thi hóa 8 h c kì II (Đ 4) ề kiểm tra 1 tiết Hóa học 8 Chuyên đề I (Đề 1) ọc 8 Chuyên đề I (Đề 1) ề kiểm tra 1 tiết Hóa học 8 Chuyên đề I (Đề 1) 133
Đ thi hóa 8 h c kì II (Đ 5) ề kiểm tra 1 tiết Hóa học 8 Chuyên đề I (Đề 1) ọc 8 Chuyên đề I (Đề 1) ề kiểm tra 1 tiết Hóa học 8 Chuyên đề I (Đề 1) 135
Trang 5CHUYÊN ĐỀ I CHẤT - NGUYÊN TỬ - PHÂN TỬ
- Vật thể nhân tạo được làm bằng vật liệu Mọi vật liệu đều là các chất hay hỗn hợp mộit số chất
VD: ấm đun bằng nhôm, bàn bằng gỗ, lọ hoa bằng thủy tinh,…
b Chất có ở đâu?
Chất có trong tự nhiên ( đường, xenlolozo,…)
Chất do con người điều chế được, như: chất dẻo, cao su,…
2 Tính chất của chất
- Tính chất vật lí: trạng thái (rắn, lỏng, khí), màu, mùi vị, tính tan, nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi,…
- Tính chất hóa học: là khả năng biến đổi thành chất khác VD: khả năng phân hủy, tình cháy,…
- Các cách nhận biết:
+ Quan sát: giúp nhận ra tính chất bên ngoài
+ Dùng dụng cụ đo: xác định nhiệt độ nông chảy, nhiệt độ sôi, khối lượng riêng,
+ Làm thí nghiệm: xác định tính tan, dẫn điện, dẫn nhiệt,…
- Lợi ích của việc hiểu biết tính chất của chất:
+ Nhận biết chất, phân biệt chất này với chất khác
+ Biết cách sử dụng chất
+ Biết ứng dụng chất thích hợp trong đời sống và sản xuất
3 Chất tinh khiết
- Hỗn hợp: là hai hay nhiều chất trộn lẫn với nhau
VD: nước biển, nước khoang, nước muối,…
- Chất tinh khiết: là chất không có lẫn chất khác
VD: nước cất
- Cách tách chất ra khỏi hỗn hợp: dựa vào sự khác nhau của tính chất vật lý
B BÀI TẬP RÈN LUYỆN KỸ NĂNG
Câu 1: Cho các chất sau: hoa đào, hoa mai, con người, cây cỏ, quần áo…Hãy cho biết vật nào là nhân
tạo?
Hướng dẫn giải:
⇒ Đáp án C
Trang 6Câu 2: Chọn đáp án đúng nhất
A Nước cất là chất tinh khiết B Chỉ có 1 cách để biết tính chất của chất
C Vật thể tự nhiên là do con người tạo ra D Nước mưa là chất tinh khiết
Hướng dẫn giải:
⇒ Đáp án A
Câu 3: Điền từ còn thiếu vào chỗ trống “Cao su là chất…., có tính chất đàn hồi, chịu được ăn mòi nên
được dùng chế tạo lốp xe”
Hướng dẫn giải:
⇒ Đáp án B
Câu 4: Điền từ thích hợp vào chỗ trống
“ Thủy ngân là kim loại nặng có ánh bạc, có dạng (1) ở nhiệt độ thường Thủy ngân thường được sử dụngtrong(2) (3) và các thiết bị khoa học khác.”
A.(1) rắn (2) nhiệt độ (3) áp kế B (1) lỏng (2) nhiệt kế (3) áp kế
C.(1) khí (2) nhiệt kế (3) áp suất D 3 đáp án trên
Hướng dẫn giải:
⇒ Đáp án B
Câu 5: Tìm từ sai trong câu sau
“Thủy tinh, đôi khi trong dân gian còn được gọi là kính hay kiếng, là một chất lỏng (1) vô định hình đồngnhất, có gốc silicát, thường được pha trộn thêm các tạp chất để có vật chất (2) theo ý muốn
Thân mía gồm các vật thể(3): đường (tên hóa học là saccarozo(4)), nước, xenlulozo…”
Câu 6: Chất nào sau đây được coi là tinh khiết
Trang 7A Tính tan trong nước B Khối lượng riêng
- Nguyên tử là những hạt vô cùng nhỏ và trung hòa về điện
VD: Kim loại natri được cấu tạo từ rất nhiều nguyên tử natri
- Đường nguyên tử vào khoảng 10-8 cm
- Nguyên tử gồm:
+ Hạt nhân mang điện tích dương
+ Vỏ tạo bởi một hay nhiều electron mang điện tích âm
- Electron, kí hiệu là e, có điện tích âm nhỏ nhất và quy ước ghi bằng dấu (-)
2 Hạt nhân nguyên tử
- Được cấu tạo bởi proton và notron
+ Proton được kí hiệu là p, có điện tích như electtron nhưng khác dấu, ghi bằng dâu (+)
+ Notron không mang điện, kí hiệu là n
- Trong một nguyên tử:
Số p = số e
Trang 8- Proton và nơtron có cùng khối lượng, khối lượng của e rất bé
- Khối lượng của hạt nhân được coi là khối lượng của nguyên tử
3 Lớp electron
- Electron luôn chuyển động rất nhanh quanh hạt nhân và được sắp xếp thành từng lứp, mỗi lớp có một số
e nhất định
- Nguyên tử có thể liên kết với nhau nhờ electron
B BÀI TẬP RÈN LUYỆN KỸ NĂNG
Câu 1: Điền từ còn thiếu vào chỗ trống
“Nguyên tử là hạt vô cùng nhỏ và (1) về điện Nguyên tử gồm hạt nhân mang điện tích dương và vỏ tạobởi (2) mang (3)”
A (1) trung hòa; (2) hạt nhân; (3) điện tích âm
B (1) trung hòa; (2) một hay nhiều electron; (3) không mang điện
C (1) không trung hòa; (2) một hạt electron; (3) điện tích dương
D (1) trung hòa; (2) một hay nhiều electron; (3) điện tích âm
Câu 2: Chọn đán án đúng nhất
C Electron không chuyển động quanh hạt nhân D Eletron sắp xếp thành từng lớp
Câu 3: Cho biết số p, số e, số lớp e và số e lớp ngoài cùng của (I)
C Hạt nhân tạo bởi proton và notron D Oxi có số p khác số e
Câu 5: Đường kính của nguyên tử là
Trang 9Câu 6: Nguyên tử có khả năng liên kết với nhau Tại sao? Chọn đáp án đúng
C Tự đưng có sẵn
D Do khối lượng hạt nhân bằng khối lượng nguyên tử
Câu 7: Vì sao khối lương nguyên tử được coi bằng khối lượng hạt nhân Chọn đáp án đúng
A Do proton và notron có cùng khối lượng còn electron có khối lượng rất bé
B Do số p = số e
C Do hạt nhân tạo bởi proton và notron D Do notron không mang điện
Câu 8: Trong khoảng không gian giữa hạt nhân và lớp vỏ electron của nguyên tử có những gì?
Câu 9: Hạt nhân được cấu tạo bởi:
Câu 10: Điền từ vào chỗ trống
“Trong tự nhiên, hidro có một người anh em sinh đôi là (1) Nguyên tử (2) còn được gọi là ‘hidro (3)’, chỉkhác có thêm 1 (4)”
A 1- đơtriti; 2- hidro; 3- nhẹ; 4- proton B 1- triti; 2- hidro; 3-nặng; 4- electron
C 1- doteri; 2- doteri; 3-nặng; 4- notron D 1- triti; 2- doteri; 3-nặng; 4- notron
Nguyên tố hóa học là tập hợp những nguyên tử cùng loại, có cùng số proton trong hạt nhân
Số proton là đặc trưng của một nguyên tố hóa học
Các nguyên tử thuộc cùng một nguyên tố có tính chất giống nhau
b Kí hiệu hóa học:
Dùng để biểu diễn nguyên tố hóa học
Kí hiệu hóa học được biểu diễn bằng một hoặc hai chữ cái, chữ đầu được viết in hoa
VD: kí hiệu nguyên tố canxi là Ca, nguyên tố Xesi là Cs, nguyên tố kali là K,…
+ Quy ước: mỗi kí hiệu của nguyên tố chỉ một nguyên tử nguyên tố đó
2 Nguyên tử khối
Nguyên tử có khối lượng vô cùng bé, nếu tính bằng gam thì số trị quá nhỏ
Khối lượng nguyên tử C bằng 1,9926.10-23 g
Trang 10- Quy ước: lấy 1/12 khối lượng nguyên tử C làm đơn vị khối lượng nguyên tử gọi là đơn vị cacbon (đvC),
kí hiệu là u
Dựa theo đơn vị này để tính khối lượng nguyên tử
Nguyên tử khối là khối lượng của một nguyên tử tính bằng đơn vị cacbon
Có thể so sánh độ nặng nhẹ giữa các nguyên tố bằng việc lập tỉ số giữa các nguyên tử khối:
+ Nếu lớn hơn 1: nặng hơn
+ Nếu nhỏ hơn 1: nhẹ hơn
+ Nếu bằng 1: bằng nhau
VD: giữa nguyên tử oxi và photpho, nguyên tử nào nhẹ hơn:
Lập tỉ số MO/MP = 16/31 < 1 ⇒ nguyên tử oxi nhẹ hơn photpho
Mỗi nguyên tố đều có nguyên tử khối riêng biệt ⇒ có thể xác định nguyên tố thông qua nguyên tử khối
3 Có bao nhiêu nguyên tố hóa học?
Đến nay, có hơn 110 nguyên tố hóa học
Oxi là nguyên tố phổ biến nhất, chiếm gần nửa khối lượng vỏ Trái Đất
B BÀI TẬP RÈN LUYỆN KỸ NĂNG
Câu 1: Có bao nhiêu nguyên tố hóa học:
Câu 4: Nguyên tử của nguyên tố X có nguyên tử khối gấp 7 lần của nguyên tử nguyên tố hidro, đó là
nguyên tử nguyên tố nào Cho biết số p và số e
Câu 5: Cho nguyên tố O có nguyên tử khối là 16, Mg là 24 Nguyên tử nào nặng hơn
Câu 6: Cho nguyên tử của nguyên tố C có 11 proton Chọn đáp án sai
C Nguyên tử khối là 22 D Stt trong bảng tuần hoàn là 11
Câu 7: Cho nguyên tử khối của Bari là 137 Tính khối lượng thực nguyên tố trên.
Trang 11Câu 8: Chọn đáp án sai
A số p là số đặc trưng của nguyên tố hóa học
B nguyên tố hóa học là tập hợp những nguyên tố cùng loại, có cùng số p trong hạt nhân
C 1 đvC=1/12 mC
D Oxi là nguyên tố chiếm gần nửa khối lượng vỏ trái đất
Câu 9: Cho số khối của nguyên tử nguyên tố X là 39 Biết rằng tổng số hạt nguyên tử là 58 Xác định
nguyên tố đó và cho biết số notron
Câu 10: Cho điện tích hạt nhân của X là 15+ Biết rằng số hạt mang điện nhiều hơn không mang điện là
14 Xác định nguyên tố và số khối
Đáp án:
Hướng dẫn:
Câu 4: Nguyên tử khối của hidro là 1 nhân với 7 là tìm được X
Tra bảng tuần hoàn tìm được là liti
Câu 5: Vì lập tỉ lệ nguyên tử khối giữa O và Mg là 16/24 < 1 nên O nhẹ hơn Mg hay Mg nặng hơn O Câu 7: m= 137.0,166.10-23=2,2742.10-22g
Câu 9: có số khối là 39 nên p+n=39 (1)
Tổng số hạt là 58 nên p + n + e = 58 nhưng p = e
⇒ 2p + n = 58 (2)
Từ (1)(2) ta tính được số p = 19, n = 20, suy ra Kali
Câu 10: điện tích hạt nhân là 15+ nên số p = 15(*)
Đơn chất là những chất được tạo nên từ một nguyên tố hóa học
Phân loại: dựa trên tính chất của từng nguyên tố
- Đơn chất kim loại: có tính chất dẫn điện, dẫn nhiệt, ánh kim
VD: nhôm, đồng, kẽm, sắt,…
Trang 12- Đơn chất phi kim: không có những tính chất như trên
VD: hidro, lưu huỳnh,…
b Đặc điểm cấu tạo
Đơn chất kim loại: các nguyên tử sắp xếp khít nhau và theo một trật tự xác định
Đơn chất phi kim: các nguyên tử được liên kết theo một số nhất định và thường là 2
2 Hợp chất
a Hợp chất là gì?
Hợp chất là những chất được cấu tạo từ 2 nguyên tố trở lên
Phân loại:
- Hợp chất vô cơ như: nước, muối ăn, axit sunfuric,…
- Hợp chất hữu cơ: metan, đường, xenlulzo,…
b Đặc điểm cấu tạo:
Trong hợp chất, nguyên tử của các nguyên tố kiên kết với nhau theo một tỉ lệ và một thứ tự nhất định
Là khối lượng cảu phân tử tính bằng đơn vị cacbon
Cách tính: phân tử khối của một chất bằng tổng nguyên tử khối của các nguyên tử trong phân tử chất đó.VD: phân tử khối của nước (H2O) là 1 x 2 + 16 = 18 đvC
4 Trạng thái của chất
Mỗi chất là một tập hợp vô cùng lớn những nguyên tử hay những phân tử
Tùy điều kiện về nhiệt độ và áp suất, một chất có thể ở ba trạng thái:
- Rắn: các hạt sắp xếp khít nhau và dao động tại chỗ
- Lỏng: các hạt xếp sát nhau và trượt lên nhau
- Khí: cấc hạt ở rất xa nhau và chuyển động nhanh hơn về nhiều phai
B BÀI TẬP RÈN LUYỆN KỸ NĂNG
Câu 1: Chọn từ sai trong câu sau
“Phân tử khối là hạt đại diện cho nguyên tố, gồm một số nguyên tử liên kết với nhau và thể hiện đầy đủtính chất vật lí của chất”
Câu 2: Chọn câu đúng
A Đơn chất và hợp chất giống nhau
B Đơn chất là những chất cấu tạo nên từ một nguyên tố hóa học
C Hợp chất là những chất tạo nên chỉ duy nhất với hai nguyên tố hóa học
Trang 13D Có duy nhất một loại hợp chất
Câu 3: Chọn đáp án sai
A Kim cương và than chì đều cấu tạo từ nguyên tố C B Kim cương rất quý và đắt tiền
C Than chì màu trắng trong
D Có thể điều chế kim cương nhân tạo bởi nung than chì dưới áp suất cao, trên 6000 atm ở nhiệt độ
khoảng 1500 độ C
Câu 4: Cho các chất sau đâu là đơn chất hợp chất, phân tử : O, H2, P2O5, O3, CH4, CH3COOH, Ca, Cl2
A Hợp chất: CH4, P2O5, CH3COOH; Đơn chất: O, Ca; Phân tử: H2, Cl2
B Hợp chất: CH4, P2O5, CH3COOH; Đơn chất: H2, Cl2; Phân tử: O, Ca
C Hợp chất: CH4, Ca; Đơn chất: H2; Phân tử: Ca D Hợp chất: P2O5; Đơn chất: O; Phân tử: Cl2 Câu 5: Cách viết sau có ý nghĩa gì 5 O, Na, Cl2
A 5 nguyên tử O,nguyên tử nguyên tố Na, phân tử Cl B Phân tử Oxi, hợp chất natri, nguyên tố clo
C Phân tử khối Oxi, nguyên tử Na, phân tử clo D 5 phân tử oxi, phân tử Na, nguyên tố clo Câu 6: Nói như sau có đúng không (có thể chọn nhiều đáp án)
A Phân tử nước gồm nguyên tố hidro và oxi B Clo là kim loại
C NH3 hợp chất không mùi, không màu D Than chì được cấu tạo tạo từ nguyên tố C Câu 7: Phân loại hợp chất vô cơ và hữu cơ: NH3, CH3COONa, P2O5, CuSO4, C6H12O6, than chì
A Vô cơ: NH3, P2O5, Than chì; Hữu cơ: CH3COONa, C6H12O6
B Vô cơ: CuSO4, NH3; Hữu cơ: P2O5
C Vô cơ: than chì, CuSO4, NH3, P2O5; Hữu cơ: còn lại D Không có đáp án đúng
Câu 8: Tính phân tử khối của CH4 và H2O
Câu 1: A Proton ; B hóa học
Câu 3: Than chì màu xám đen
Câu 8: CH4= 12+4.1=16 đvC H2O=2.1+16=18 đvC
Trang 14Câu 9: muối ăn có công thức hóa học là NaCl
Câu 10: vì phân tử khối của hidro là 2, của đồng là 64 nên tỉ lệ khối lượng đồng so với hidro là 64:2=32
CHỦ ĐỀ 5 CÔNG THỨC HÓA HỌC
A TÓM TẮT LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI
1 Công thức hóa học của đơn chất
- Với kim loại, kí hiệu hóa học được coi là công thức hóa học
VD: CTHH của đồng, sắt,… là Cu, Fe,…
- Với phi kim, có thêm chỉ số ở chân kí hiệu để chỉ số nguyên tử liên kết với nhau VD: CTHH của hidro,oxi,… là H2, O2,…
Nếu phân tử chỉ gồn 1 nguyên tử thì CTHH chính là kí hiệu hóa học
2 Công thức hóa học của hợp chất
Gốm kí hiệu hóa học của nguyên tố và chỉ số ở chân
Nếu chỉ số là 1 thì không cần ghi
CT dạng chung: AxBy ; AxByCz
trong đó A,B,C là kí hiệu hóa học
x, y, z là các chỉ số chỉ số nguyên tử của nguyên tố đó trong hợp chất
VD: CTHH của nước là H2O, của muối ăn là NaCl
VD: CTHH của nước là H2O cho biết:
- Nước gồm hidro và oxi
- Trong 1 phân tử nước có 1 nguyên tử oxi và 2 nguyên tử hidro
- Phân tử khối của nước là 18
B BÀI TẬP RÈN LUYỆN KỸ NĂNG
Câu 1: Chọn đáp án đúng
A Công thức hóa học của đồng là Cu B 3 phân tử oxi là O3
C CaCO3 do 2 nguyên tố Canxi, 1 nguyên tố oxi tạo thành
D Tất cả đáp án trên
Câu 2: Ý nghĩa của công thức hóa học
A Nguyên tố nào tạo ra chất B Phân tử khối của chất
C Số nguyên tử mỗi nguyên tố có trong 1 phân tử của chất
D Tất cả đáp án
Câu 3: Từ công thức hóa học của CuSO4 có thể suy ra được những gì
A CuSO4 do 3 nguyên tố Cu, O, S tạo nên B Có 3 nguyên tử oxi trog phân tử
Trang 15Câu 4: Viết CTHH và tính phân tử khối của hợp chất có 1 nguyên tử Na, 1 nguyên tử N và 3 nguyên tử
oxi trong phân tử
A NaNO3, phân tử khối là 85 B NaNO3, phân tử khối là 86
C Không có hợp chất thỏa mãn A NaNO3, phân tử khối là 100
Câu 5: Chon đáp án sai
A CTHH của đơn chất chỉ gồm kí hiệu hóa học của 1 nguyên tố
B Lưu huỳnh có công thức hóa học là S2
C Phân tử khối của CaCO3 là 100 đvC D Tất cả đáp án
Câu 6: 3H2O nghĩa là như thế nào
Câu 7: Cho kim loại M tạo ra hợp chất MSO4 Biết phân tử khôi là 120 Xác định kim loại M
2-Câu 9: Công thức hóa học đúng
Câu 10: Chọn đáp án sai
C Al2O3 có 2 nguyên tử nhôm và 2 nguyên tử oxi trong phân tử
D Tất cả đáp án
Đáp án:
Hướng dẫn:
Câu 7: Hướng dẫn giải: vì M + 96 = 120 ⇒ M = 24 → M là Mg
Câu 10: Có 2 nguyên tử nhôm và 3 nguyên tử oxi trong hợp chất.
Trang 162 Quy tắc hóa trị:
AxBy với x, y: chỉ số
a, b: hóa trị của nguyên tố A, B
Theo quy tắc hóa trị: x ×a=y×b
VD: Từ CTHH của hợp chất FeIII(OH)3I, ta có: 1 x III = 3 x I
3 Vận dụng
a Tính hóa trị của một nguyên tố:
VD: tính hóa trị của Cu trong Cu(OH)2, biết nhóm OH hóa trị I
Gọi hóa trị của Cu là a, theo quy tắc hóa trị: a x 1 = I x 2, suy ra a = II
b Lập công thức hóa học theo hóa trị
Cách làm:
Lập công thức chung dạng AxBy
Áp dụng quy tắc hóa trị, lập tỉ lệ x/y = b/a
Nếu tỷ lệ này là phân số tối giản thì lấy x = b ; y = a
VD: lập CTHH của hợp chất tạo bởi sắt hóa trị III và oxi
Viết CT dạng chung: FexOy
Theo quy tắc hóa trị: x×III=y×II
Chuyển thành tỷ lệ:
đây là phân số tối giản
Vì vậy, lấy x = 2 ; y = 3
CTHH của hợp chất: Fe2O3
VD: lập CTHH của hợp chất tạo bởi đồng hóa trị II và nhóm SO4 hóa trị II
Viết CT chung dạng: Cux(SO4)y
Theo quy tắc hóa trị: x×II=y×II
Chuyển thành tỉ lệ:
CTHH của hợp chất CuSO4
B BÀI TẬP RÈN LUYỆN KỸ NĂNG
Câu 1: Tính hóa trị của C trong CO biết Oxi hóa trị là II
Trang 17Câu 10: Chọn câu sai
A Hóa tri là con số biểu thị khả năng liên kết của nguyên tử nguyên tố này với nguyên tử nguyên tố kia
B Hoá trị của một nguyên tố được xác định theo hóa trị của H chọn làm đơn vị và hóa trị của oxi là 2 đơn
Theo quy tắc hóa trị : 1x = 1.II → x = II
Câu 6: vì Y có nguyên tử khối là 35 5→ Cl X có số p=e là 13→ Natri mà có hóa trị I → NaCl
Câu 7: gọi CTHH chung là Cax(OH)y
Theo quy tắc hóa trị: II.x = I.y →
Trang 18Ta được x = 1, y = 2 → CTHH: Ca(OH)2
Câu 8: Trong hợp chất Cr hóa trị II mà gốc sunfat có hóa trị II
Câu 9: Vì với XO có O là II nên X có hóa trị II Tương tự với Na2Y
Câu 10: Photpho có 2 hóa trị là III và IV
CHỦ ĐỀ 7 ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA CHUYÊN ĐỀ CHẤT - NGUYÊN TỬ - PHÂN TỬ
Câu 1: Nguyên tử có khả năng liên kết nhờ hạt nào
A Nhôm là phi kim đơn chất B Khí metan được gọi là hợp chất hữu cơ
C Oxi chiếm khối lượng ít nhất vỏ trái đất D Số p = số n
Hướng dẫn giải:
vì khí metan là do nguyên tử C liên kết với 4 nguyên tử hidro dựa theo định nghĩa về hợp chất hữu cơ
⇒ Đáp án B
Câu 4: Cho X có số khối là 40 Biết số hạt mang điện nhiều hơn không mang điện là 20 Xác định số thứ
tự của X trong bảng tuàn hoàn
Câu 5: Cho điện tích hạt nhân Cl=17+ Xác định số khối, số e, số e lớp ngoài cùng
A Số e=17, số khối là 35,5 số e lớp ngoài cùng là 7
B Số e=17, số khối là 71, số e lớp ngoài cùng là 8
Trang 19A Bột than và bột sắt B Đường và muối
Hướng dẫn giải:
⇒ Đáp án C
Câu 7: Photpho có mấy dạng và tồn tại ở những dạng hình thù nào
A Dạng rắn và dạng tinh khiết B Trắng, đỏ, đen
Câu 11: Các công thức hóa học nào là đúng
Hướng dẫn giải:
⇒ Đáp án B
Câu 12: Từ công thức KMnO4, ta biết được thông tin gì
A Có 4 nguyên tử O2 trong phân tử B Hợp chất được tạo từ nguyên tố K, O, Mn
Trang 20Câu 15: Xác dịnh hóa trị của C trong các hợp chất sau: CO, CH4, CO2
Câu 18: Viết 3Cl2 nghĩa là gì
Hướng dẫn giải:
⇒ Đáp án A
Câu 19: Chọn câu sai
A Có 3 ý nghĩa của CTHH B Công thức của kẽm clorua là ZnCl2
Trang 21a) Lập công thức hóa học của các hợp chất hai nguyên tố sau: Ca và O, Al và Cl.
b) Tính khối lượng mol của các chất sau: H2O, Al2O3, Mg3(PO4)2, Ca(OH)2
Câu 2: Xác định số prôton trong hạt nhân nguyên tử, số electron ở lớp vỏ nguyên tử, số lớp electron và số
lớp electron lớp ngoài cùng của nguyên tử photpho
Câu 3: Một kim loại M tạo muối sunfat có dang M2(SO4)3 Hãy xác định công thức muói nitrat của kimloại M
Đáp án và hướng dẫn giải Câu 1:
a) Gọi công thức tổng quát của Ca và O có dạng CaxOy
Theo quy tắc hóa trị thì: x × II = y × II
Chuyển thành tỉ lệ:
Vậy công thức hóa học là CaO
- Gọi công thức tổng quát của Al và Cl có dạng AlxCly
Theo quy tắc hóa trị thì: x × III = y × I
Chuyển thành tỉ lệ:
Công thức hóa học của hợp chất là AlCl3
b) Khối lượng mol của H2O là:
Trang 22Câu 3: Từ công thức M2(SO4)3 → M có hóa trị III.
Mà gốc NO3̄ có hóa trị I → công thức muối nitrat của kim loại M là M(NO3)3
Đề kiểm tra 1 tiết Hóa học 8 Chuyên đề I (Đề 2) Câu 1: Tổng số hạt trong nguyên tử của một nguyên tố hóa học là 40; trong đó số hạt mang điện nhiều
hơn số hạt không mang điện là 12 Xác định số nơtron trong nguyên tử trên
Câu 2: Tính hóa trị của nguyên tố Mn, S, Fe, Cu, N trong mỗi công thức hóa học sau: CuCl, Fe2(SO4)3,
Cu(NO3)2, NO2, FeCl2, N2O3, MnSO4, SO3, H2S trong đó Cl hóa trị I, nhóm (SO4) có hóa trị II, nhómNO3 có hóa trị I (Chỉ tính từng bước cho một công thức, còn các công thức sau chỉ ghi kết quả)
Câu 3: Nêu ý nghĩa của các công thức hóa học sau:
a) Fe2(SO4)3 b) O3 c) CuSO4
Câu 4: Lập công thức hóa học, tính phân tử khối của những hợp chất tạo bởi (công thức đầu gji đủ các
bước, các công thức sau chỉ ghi kết quả):
a) Nguyên tố sắt(III) với nguyên tố Cl (I); nhóm SO4 (II); nhóm NO3 (I); nhóm PO4 (III); nhóm OH (I).b) Nguyên tố S (II) với nguyên tố H; nguyên tố S (IV) với nguyên tố O; nguyên tố S (VI) với nguyên tốO
c) Biết:
- Hợp chất giữa nguyên tố X với nhóm SO4 là X2(SO4)3
- Hợp chất giữa nguyên tố Y với nguyên tố H là H3Y
Hãy xác định công thức hóa học giữa X và Y (không tính phân tử khối)
Đáp án và hướng dẫn giải Câu 1: Gọi p, n, e lần lượt là số proton, nơtron và electron.
- Xác định hóa trị của Cu trong CuCl:
Biết Cl có hóa trị I Gọi hóa trị của Cu là a, ta có: 1 × a = 1 × I, rút ra a = I
- Hóa trị của Mn, S, Fe, Cu, N trong các hợp chất còn lại là:
Fe2(SO4)3 (Fe hóa trị III);
Trang 23Cu(NO3)2 (Cu hóa trị II);
NO2 (N hóa ttrị IV);
FeCl2 (Fe hóa trị II);
N2O3 (N hóa trị III);
MnSO4 (Mn hóa trị II);
SO3 (S hóa trị VI);
H2S (S hóa trị II)
Câu 3:
- Công thức Fe2(SO4)3 cho biết:
Hợp chất trên gồm 3 nguyên tố: Fe, S và O tạo nên
Có 2 nguyên tử Fe, 3 nguyên tử S và 12 nguyên tử O trong phân tử
Phân tử khối bằng: 56.2 + 3.32 + 16.12 = 400 (đvC)
- Công thức O3 cho biết:
Khí ozon do nguyên tố oxi tạo nên
Có 3 nguyên tử oxi trong một phân tử
Phân tử khối bằng: 16.3 = 48 (đvC)
- Công thức CuSO4 cho biết:
Hợp chất này gồm 3 nguyên tố Cu, S và O tạo nên
Có 1 nguyên tử Cu, 1 nguyên tử S và 4 nguyên tử O trong phân tử
Phân tử khối bằng: 64 + 32 + 16 × 4 = 160 (đvC)
Câu 4:
a)– Fe(III) với Cl(I).
Công thức chung có dạng: FexCly
Theo quy tắc hóa trị, ta có:
Công thức hóa học là: FeCl3
Phân tử khối FeCl3 là: 56 + 35,5 × 3 = 162,5 đvC
– Các hợp chất của Nguyên tố sắt (III) với nhóm SO4 (II); nhóm NO3 (I); nhóm PO4 (III); nhóm OH (I)lần lượt là: Fe2(SO4)3, Fe(NO3)3, FePO4, Fe(OH)3
Phân tử khối của Fe2(SO4)3 là 56 × 2 + (32 + 16 × 4) × 3 = 400 đvC
Phân tử khối của Fe(NO3)3 là 56 + (14 + 16 × 3) × 3 = 242 đvC
Phân tử khối của FePO4 là 56 + 31 + 16 × 4 = 151 đvC
Phân tử khối của Fe(OH)3 là 56 + (1 + 16) × 3 = 107 đvC
b) - H với S (II)
Công thức chung có dạng: HxSy
Theo quy tắc hóa trị, ta có: I × x = II × y →
Trang 24Công thức hóa học là: H2S
Phân tử khối của H2S là 1 × 2 + 32 = 34
- Hợp chất tạo bởi nguyên tố S (IV) với nguyên tố O là SO2
Phân tử khối của SO2 là 32 + 16 × 2 = 64
- Hợp chất tạo bởi nguyên tố S (VI) với nguyên tố O là SO3
Phân tử khối của SO3 là 32 + 16 × 3 = 80
c) Trong X2(SO4)3, nguyên tử X có hóa trị III.
Trong H3Y, nguyên tử Y có hóa trị III
Vậy công thức hóa học giữa X và Y là XY
Đề kiểm tra 1 tiết Hóa học 8 Chuyên đề I (Đề 3) Câu 1: Biết số proton trong hạt nhân của oxi là 8, kali là 19, clo là 17, silic là 14, canxi 20, nhôm là 13,
lưu huỳnh là 16 Phân tử nào sau đây có số electron nhiều nhất?
b) Mười phân tử clo
c) Bảy nguyên tử oxi
d) Chín phân tử muối ăn (NaCl)
Câu 4: Tính hóa trị của các nguyên tố gạch chân trong các công thức hóa học
sau: AlCl3, CuSO4, N2O5, NO2, Fe(OH)3, SO2, Fe(NO3)2
Câu 5: Một hợp chất (X) có tỉ lệ về khối lượng các nguyên tố là: mMg : mC : mO = 2 : 1 : 4, biết MX =
84 đvC Xác định hóa trị của Mg trong hợp chất (X) vừa lập.
Đáp án và hướng dẫn giải Câu 1: chọn C
Số electron của CaCl2 là: 20 + 17 x 2 = 54 electron
Câu 2: NTK(Z) = 5,312.10-23 /1,66.10-24 = 32 (đvC): lưu huỳnh (S)
Câu 3: a) 4Al b) 10Cl2 c) 7O d) 9NaCl
Câu 4: Gọi hóa trị của Al trong AlCl3 là x
Trang 25- Gọi hóa trị của N trong NO2 là x
Áp dụng quy tắc hóa trị → Mg có trị II
Đề kiểm tra 1 tiết Hóa học 8 Chuyên đề I (Đề 4) Câu 1: Biết 1/4 nguyển tử (X) nặng bằng 1/2 nguyên tử silic Hãy tìm tên và kí hiệu của nguyên tố (X) Câu 2: Một hợp chất (X) có chứa 94,118% lưu huỳnh và còn lại là hidro Xác định tỉ lệ số nguyên tử S và
H trong phân tử hợp chất (X)
Câu 3: Hãy cho biết số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố sau : O ( Z=8) , N ( Z=14 ) , K
( Z=19 ) , P ( Z=15 )
Câu 4: Hãy tính phân tử khối của các hợp chất sau : Al2O3 ; Al2(SO4)3 ; Fe(NO3)3 ; Na3PO4 ; Ca(H2PO4)2 ;
Ba3(PO4)2 ; ZnSO4 ; AgCl ; NaBr
Câu 5: Electron trong nguyên tử hidro chuyển động xung quanh hạt nhân bên trong một khối cầu có bán
kính lớn hơn bán kính hạt nhân là 10000 lần Nếu ta phóng đại hạt nhân lên thành một quả bóng có đườngkính 6cm thì bán kính khối cầu tức là bán kính nguyên tử sẽ là bao nhiêu mét?
Đáp án và hướng dẫn giải Câu 1: Theo đề bài ta có :
Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố được gạch chân
Câu 4: “Phân tử khối bằng tổng khối lượng của các nguyên tửu trong phân tử”
Trang 27CHUYÊN ĐỀ II PHẢN ỨNG HÓA HỌC CHỦ ĐỀ 1 SỰ BIẾN ĐỔI CHẤT
A TÓM TẮT LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI
1 Hiện tượng vật lý
- Hiện tượng vật lý là hiện tượng chất biến đổi mà vẫn giữ nguyên là chất ban đầu
- VD: nước đá để chảy thành nước lỏng, đun sôi nước chuyển thành hơi nước và ngược lại ⇒ quá trinhtrên có sự thay đổi về trạng thái của chất từ rắn – lỏng – khí
2 Hiện tượng hóa học
- Hiện tượng hóa học là hiện tượng chất biến đổi có tạo ra chất khác
B BÀI TẬP RÈN LUYỆN KỸ NĂNG
Câu 1: Hiện tượng vật lý là
A Hiện tượng chất bến đổi mà vẫn giữ nguyên là chất ban đầu
B Hiện tượng chất bến đổi có tạo ra chất khác
Câu 2: Hiện tượng hóa học là
A Hiện tượng chất bến đổi mà vẫn giữ nguyên là chất ban đầu
B Hiện tượng chất bến đổi có tạo ra chất khác
Câu 3: Dấu hiệu chính để phân biệt hiện tương vật lý và hiện tượng hóa học
A Sự thay đổi về màu sắc của chất B Sự xuất hiện chất mới
C Sự thay đổi về trạng thái của chất D Sự thay đổi về hình dạng của chất
Câu 4: Hiên tượng nào sau đây là hiện tượng vật lý
a Hiện tượng thủy triều
Câu 5: Hướng dẫn giải hiện tượng để thức ăn lâu ngày bị thiu
A Hiện tượng vật lý vì nhiệt độ B Thức ăn đổi màu
C Có mùi hôi
D Hiện tượng hóa học vì bị các vi khuẩn hoạt sinh gây thối rữa
Câu 6: Chọn câu sai
A Xay tiêu là hiện tượng vật lý B Đốt cháy đường mía là hiện tượng hóa học
C Gấp quần áo là hiện tượng hóa học
D Hiện tượng “ ma trơi” là hiện tượng hóa học
Câu 7: Cho biết hiện tượng hóa học
a Dưa muối lên men
Trang 28b Đốt cháy Hidro trong không khí
c Hiệu ứng nhà kính làm Trái Đất nóng lên
d Mưa axit
e Vào mùa hè bang ở 2 cực tan chảy
Câu 8: Khi trời lạnh ta thấy mỡ bị đóng thành ván Đun nóng các ván mỡ tan chảy Nếu đun quá lửa sẽ có
1 phần hóa hơi và một phần cháy đen Chọn câu đúng
A Khi trời lạnh mỡ đóng thành ván là hiện tượng vật lý
B Đun nóng mỡ bị cháy đen là hiện tượng vật lý
C Mỡ tan chảy khi đun nóng là hiện tượng hóa học
D Không có hiện tượng ảy ra
Câu 9: Trong các hiện tượng sau, hiện tương vật lý là
Câu 10: Hiên tượng hóa học
C Cầu vồng uất hiện sau mưa D Quá trình quang hợp
Đáp án:
Hướng dẫn:
Câu 4: -Băng tan là hiện tượng vật lí vì băng vốn là do nước hóa rắn khi ở nhiệt độ thấp dưới 0 độ C Khi
trời quá nóng sẽ xuất hiện hiện tượng băng tan
- Hiện tượng thủy triều là là hiện tượng vật lí vì nó được lặp đi lặp lại theo chu kì, phụ thuộc vào sự xuấthiện của mặt trăng và mặt trời
Câu 7: Chỉ duy nhất e là hiện tượng vật lý vì do sự biến đổi về hình dạng của nước phụ thuộc vào nhiệt
độ môi trường
Câu 8: vì sự thay đổi hình thù của mỡ khi gặp trời lạnh nó sẽ biến thành ván
Câu 9: do sự thay đổi nhiệt đổi mà nước từ dạng lỏng thành dạng rắn
CHỦ ĐỀ 2 PHẢN ỨNG HÓA HỌC
A TÓM TẮT LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI
1 Định nghĩa
Phản ứng hóa học là quá trình biến đổi từ chất này thành chất khác
Chất ban đầ, bị biến đổi trong phản ứng gọi là chất phản ứng (hay chất tham gia)
Chất mới sinh ra là chất sản phẩm
Cách ghi:
Tên các chất phản ứng → tên sản phẩm
Trang 29VD: Natri + nước → natri hidroxit
Đọc là: natri tác dụng với nước tạo thành natri hidroxit
Trong quá trình ohản ứng, luọng chất phản ứng giảm dần, lượng chất sản phẩn tăng dần
2 Diễn biến của phản ứng hóa học
VD: sự tạo thành phân tử nước từ oxi và hidro
- Trước phản ứng, 2 nguyên tử oxi liên kết với nhau, 2 nguyên tử hidro liên kết với nhau
- Sau phản ứng, một nguyên tử oxi liên kết với 2 nguyên tử hidro
- Trong quá trình phản ứng, liên kết giữa 2 nguyên tử hidro và liên kết giữa 2 nguyên tủ oxi bị đứt gãyKết luận: Trong phản ứng hóa học chỉ có liên kết giữa các nguyên tử thay đổi làm cho phân tử này biếnđổi thành phân tử khác
3 Phản ứng hóa học xảy ra khi nào
- Các chất phản ứng được tiếp xúc với nhua Bề mặt tiếp xúc càng lớn, phản ứng xảy ra càng nhanh
- Một số phản ứng cần nhiệt độ, một số thì không
- Một số phản ứng cần chất xúc tác giúp phản ứng xảy ra nhanh hơn Chất xúc tác không bibến đổi sauphản ứng
4 Cách nhận biết làm sao có phản ứng hóa học xảy ra
- Có chất mới xuất hiện, có tính chất khác với chất phản ứng (kết tủa, bay hơi, chuyển màu,…)
- Sự tỏa nhiệt và phát sáng VD: phản ứng cháy
B BÀI TẬP RÈN LUYỆN KỸ NĂNG
Câu 1: Dấu hiệu của phản ứng hóa học
Câu 2: Trong các quá trình sau, quá trình nào có phản ứng hóa học
a Đốt cháy than trong không khí
b Làm bay hơi nước muối biển trong quá trình sản xuất muối
A Quá trình kết hợp các đơn chất thành hợp chất B Quá trình biến đổi chất này thành chất khác
C Sự trao đổi của 2 hay nhiều chất ban đầu để tạo chất mới
D Là quá trình phân hủy chất ban đầu thành nhiều chất
Câu 4: Cho phản ứng giữa khí nito và khí hidro trong điều kiện nhiệt độ thích hợp sinh ra khí ammoniac.
Chọn đáp án đúng
A Tỉ lệ giữa khí nito và hidro là 1:3 B Tỉ lệ giữa khí hidro và nito là 1:2
C Tỉ lệ của nito và ammoniac là 1:2 D Không có đáp án đúng
Trang 30Câu 5: Chọn đáp án đúng
Thả một mảnh sắt vào dung dịch axit clohidric thấy sinh ra khí
Câu 6: Chọn đáp án sai
A Hidro + oxi → nước B Canxi cacbonat→ canxi oxit + khí cacbonic
C Natri + clo → natri clorua D Đồng + nước → đồng hidroxit
Câu 7: Khẳng định đúng
Trong 1 phản ứng hóa học, các chất phản ứng và sản phẩn phải chứa
A Số nguyên tử trong mỗi chất B Số nguyên tử mỗi nguyên tố
C Số nguyên tố tạo ra chất D Số phân tử của mỗi chất
Câu 8: Cho kim loại natri (Na) vào khí clo (Cl2) Sản phẩm tạo thành là
Câu 9: Chọn câu trả lời đúng
A Sắt + lưu huỳnh thành sắt (II) sunfua B Sắt + Clo thành sắt(II) clorua
C Sắt + lưu huỳnh thành sắt (III) sunfat D Sắt + axit clohidric thành sắt (III) clorua Câu 10: Trong các trường hợp sau, trường hợp không là phương trình hóa học
A Rượu để trong chai không kín bị cạn dần B Sắt cho tác dụng với oxi tạo ra khí SO2
C Natri cháy trong không khí thành Na2O D Tất cả đáp án
Đáp án:
Hướng dẫn:
Câu 5: vì Fe + 2HCl → FeCl2 + H2 và H2 là khí nhẹ hơn không khí nên sẽ có hiện tượng hóa hơi
Câu 8: 2Na+Cl2 → 2NaCl
Câu 10: Trong chai đựng rượu đồng thời xảy ra hai quá trình bay hơi và ngưng tụ, là vì chai được đậy
kín, nên có bao nhiêu rượu bay hơi thì cũng có bấy nhiêu rượu ngưng tụ, do đó mà lượng rượu khônggiảm Với chai để hở miệng, quá trình bay hơi mạnh hơn ngưng tụ, nên rượu cạn dần
CHỦ ĐỀ 3 ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN KHỐI LƯỢNG
A TÓM TẮT LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI
Trang 31Ta có thể tính được khối lượng của 1 chất khi biết khối lượng của các chất còn lại
VD: cho 4g NaOH tác dụng với 8g CuSO4 tạo ra 4,9g Cu(OH)2 kết tủa và Na2SO4 Tính khối lượngNa2SO4
Áp dụng ĐLBT khối lượng, mNaOH + mCuSO4 = mCu(OH)2 + mNa2SO4
Thay số, suy ra: mNa2SO4 = 7.1g
B BÀI TẬP RÈN LUYỆN KỸ NĂNG
Câu 1: Điền từ còn thiếu vào chỗ trống
“ Trong 1 phản ứng hóa học khối lượng của các chất sản phẩm bằng tổng khối lượng của các chấttham gia phản ứng”
Câu 2: Chon khẳng định sai
A Sự thay đổi liên kết giữa các nguyên tử B Sự thay đổi liên quan đến electron
C Sự thay đổi liên quan đến notron D Số nguyên tử nguyên tố được giữ nguyên Câu 3: Chọn đáp án đúng
A Tổng khối lượng sản phẩm bằng tổng khối lượng các chất tham gia phản ứng
B Tổng khối lượng sản phẩm nhỏ hơn tổng khối lượng các chất tham gia phản ứng
C Tổng khối lượng sản phẩm lớn hơn tổng khối lượng các chất tham gia phản ứng
D Tổng khối lượng sản phẩm nhỏ hơn hoặc bằng tổng khối lượng các chất tham gia phản ứng
Câu 4: Cho 9 (g) nhôm cháy trong không khí thu được 10,2 g nhôm oxit Tính khối lượng oxi
Câu 7: Nung đá vôi thu được vôi sống và khí cacbonic Kết luận nào sau đây là đúng
A Khối lượng đá vôi bằng khối lượng vôi sống B Khối lượng đá vôi bằng khối lượng khí
C Khối lượng đá vôi bằng khối lượng khí cacbonic cộng với khối lượng vôi sống
D Không xác định
Câu 8: Vì sao nung đá vôi thì khối lượng giảm
A Vì khi nung vôi sống thấy xuất hiện khí cacbonic hóa hơi
B Vì xuất hiện vôi sống
C Vì có sự tham gia của oxi D Vì có sự tham gia của hiđro
Câu 9: Cho mẩu magie phản ứng với dung dịch axit clohidric Chon đáp án sai
Trang 32A Tổng khối lượng chất phản ứng lớn hơn khối lượng khí hidro
B Khối lượng của magie clorua nhỏ hơn tổng khối lượng chất phản ứng
C Khối lượng magie bằng khối lượng hidro
D Tổng khối lượng của các chất phản ứng bằng tổng khối lượng chất sản phẩm
Câu 10: Tính khối lượng của vôi sống biết 12 g đá vôi và thấy xuất hiện 2,24 l khí hidro
Câu 4: 4Al+3O2 → 2Al2O3
Theo định luật bảo toàn khối lượng mAl + mO2 = mAl2O3
⇔9 + mO2 = 10,2
⇔mO2 = 1,2 g
Câu 5: Fe+2HCl → FeCl2 + H2
Theo định luật bảo toàn khối lượng: mFe + mHCl = mFeCl2 + mH2
A TÓM TẮT LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI
1 Các bước lập phương trình hóa học
Xét phản ứng giữa canxi với nước tạo thành canxihidroxit Lập PTHH
Bước 1: Viết sơ đồ phản ứng:
Ca + H2O → Ca(OH)2 + H2
Bước 2: Cân bằng số nguyên tử mỗi nguyên tố
Bên phải số nguyên tử O là 2, nguyên tử H là 4 còn ở vế bên trai trong phân tử nước số nguyên tử O là 1,nguyên tử H là 2 Tức là số nguyên tử O, H ở vế phải gấp 2 lần vế trái
Do vậy cần thêm hệ số 2 vào trước phân tử nước ở vế trái
Sau khi thêm hệ số ta thấy số nguyên tử Ca, O, H ở 2 vế bằng nhau
Vậy phương trình đã cân bằng xong
Bước 3: Viết PTHH:
Trang 33Ca + 2H2O → Ca(OH)2 + H2
2 Ý nghĩa của phương trình hóa học
Cho biết tỉ lệ về số nguyên tử, phân tử giữa các chất trong phản ứng Tỉ lệ này bằng tỉ số hệ số các chấttrong phương trình
VD: ở phản ứng trên, tỉ lệ
số nguyên tử Ca : số phân tử H2O : số phân tử Ca(OH)2 : số phân tử H2 = 1:2:1:1
hiểu là cứ 1 nguyên tử Ca sẽ tác dụng với 2 phân tử H2O tạo ra 1 phân tử Ca(OH)2 và giải phóng 1 phân
tử H2O
B BÀI TẬP RÈN LUYỆN KỸ NĂNG
Câu 1: Chọn đáp án đúng
A Phương trình hóa học biểu diễn ngắn gọn phản ứng hóa học
B Có 2 bước để lập phương trình hóa học
C Chỉ duy nhất 2 chất tham gia phản ứng tạo thành 1 chất sản phẩm mới gọi là phương trình hóa học
D Quỳ tím dùng để xác định chất không là phản ứng hóa học
Câu 2: Chọn đáp án sai
A Có 3 bước lập phương trình hóa học
B Phương trình hóa học biểu diễn ngắn gọn phản ứng hóa học
C.Dung dich muối ăn có CTHH là NaCl
D.Ý nghĩa của phương trình hóa học là cho biết nguyên tố nguyên tử
Câu 3: Viết phương trình hóa học của kim loại sắt tác dụng với dung dịch axit sunfuric loãng biết sản
phẩm là sắt (II) suafua và có khí bay lên
Câu 4: CaCO3 + X → CaCl2 + CO2 + H2O X là?
Câu 5: Phương trình đúng của photpho cháy trong không khí, biết sản phẩm tạo thành là P2O5
Câu 6: Tỉ lệ hệ số tương ứng của chất tham gia và chất tạo thành của phương trình sau: Fe + 2HCl →
FeCl2 + H2
Câu 7: Nhìn vào phương trình sau và cho biết tỉ số giữa các chất tham gia phản ứng
2 NaOH + CuSO4 → Cu(OH)2 + Na2SO4
Câu 8: Tìm A
Trang 34Ca(HCO3) −to→ CaCO3 + CO2 + A
Câu 9: Điền chất cần tìm và hệ số thích hợp
FeO + CO → X + CO2
Câu 10: Al + CuSO4 → Alx(SO4)y + Cu Tìm x, y
CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + CO2 + H2O
Câu 6: vì bên sản phẩm thấy có phân tử H2 và trong muối cũng thấy 2 nguyên tử clo nên phải thêm hệ số
2 trước HCl để cân bằng nguyên tử clo
Câu 8: Vì Ca(HCO3) là muối kém bền nên dễ phân hủy khi đun nóng
Câu 10: Ta có Al (III) và nhóm SO4 (II), áp dụng quy tắc hóa trị ta tính được x= 2; y = 3
CHỦ ĐỀ 5 ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA CHUYÊN ĐỀ PHẢN ỨNG HÓA HỌC Câu 1: Chọn đáp án sai
A Hiện tượng vật lí là hiện tượng biến đổi mà vẫn giữ nguyên chất ban đầu
B Hiện tưỡng hóa học là là hiện tượng biến đổi tạo ra chất mới
C Thủy triều là hiện tượng hóa học D Bang tan là hiện tượng vật lí
Câu 2: Hiện tượng hóa học là
a Xay tiêu
b Hiện tượng ma trơi
c Mưa axit
d Đồ ăn để lâu ngày bị ôi thiu
e Cáo đổi hướng chạy nên chó không đuổi theo được
Câu 3: Hướng dẫn giải hiện tượng mưa axit
A Có sẵn trong tự nhiên B Sự bốc hơi của hơi nước ngưng tụ
C Thể hiện tính axit khi có mưa
Trang 35D Do SO2 và NO gây ra khi nước mưa có độ pH dưới 5,6 tác động chính là do con người
Câu 8: Chọn đáp án đúng
Trong phản ứng hóa học, hạt vi mô nào được bảo toàn
Câu 9: Chọn phương trình đúng khi nói về khí nito và khí hidro
Câu 10: Để bảo quản Na trong phòng thí nghiệm, người ta dùng cách nào
Đáp án:
Hướng dẫn:
Câu 5: 2Al+3H2SO4 → Al2(SO4)3+3H2
Câu 6: Áp dụng định luật bảo toàn khối lượng có
mFe + mO = mFeO
⇔3 + m = 5,04
⇔ m = 2,04 (g)
Câu 7: Cu đẩy H trong HCl để thành muối clorua và nước
CuO + 2HCl → CuCl2 + H2O
Câu 9: Khi cho khí N2 tác dụng với H2 trong điều kiên thich hợp sinh ra khí amoniac NH3
Trang 36Đề kiểm tra 1 tiết Hóa học 8 Chuyên đề II (Đề 1) Câu 1: Nung 5 tấn đá vôi (Canxi cacbonat) thu được 2,8 tấn vôi sống (canxi oxit) Tính khối lượng khí
thoát ra không khí
Câu 2: Khi đun nóng canxi cacbonat (CaCO3) ở nhiệt độ cao trong lò nung, thu được canxi oxit và khí
CO2 Hãy cho biết khối lượng chất rắn thu được sau phản ứng thay đổi như thế nào so với chất rắn banđầu?
Câu 3 : Lập các phương trình hóa học sau :
Câu 4 : Cho sơ đồ phản ứng sau :
Fe2O3 + CO −to→ Fe + CO2
Lập phương trình hóa học
Khi cho 16,8 kg CO tác dụng với 32 kg Fe2O3 tạo ra 26,4 kg CO2, tính khối lượng sắt thu được
Hãy cho biết tỉ lệ số nguyên tử, phân tử của các chát trong phản ứng trên
Đáp án và hướng dẫn giải Câu 1 : Sơ đồ : Canxi cacbonat → canxi oxit + khí cacbonic
Áp dụng ĐLBTKL cho sơ đồ trên ta có :
mcanxi cacbonat = mcanxi oxit + mkhí cacbonic
mkhí cacbonic = mcanxi cacbonat - mcanxi oxit = 5 – 2,8 = 2,2 (tấn)
Câu 2 : Khi nugn đá vôi thì tạo ra lượng khí CO2 đáng kể thoát ra ngoài nên làm khối lượng sản phẩmphản ứng giảm
Câu 3 : Cân bằng các phương trình :
Câu 4 :
Fe2O3 + 3CO −t → 2Fe + 3CO2o
Trang 37Theo ĐLBTKL, ta có :
mFe2O3 + mCO = mFe + mCO2
⇒ mFe = mFe2O3 + mCO - mCO2 = 16,8 + 32 – 26,4 =22,4 (kg)
Tỉ lệ phân tử Fe2O3 : số phân tử CO2 : số nguyên tử sắt : số phân tử CO = 1 : 3 : 2 : 3
Đề kiểm tra 1 tiết Hóa học 8 Chuyên đề II (Đề 2) Câu 1 : Đốt cháy hoàn toàn m gam chất X dung 4,48 lít O2 (đktc) thu được 2,24 lít CO2 (đktc) và 3,6 gam
H2O Xác định khối lượng chất X đem dùng
Câu 2 : Cho hỗn hợp hai muối X2SO4 và YSO4 có khối lượng 22,1 gam tác dụng vừa đủ với dung dịch
chứa 31,2 gam BaCl2, thu được 34,95 gam kết tủa BaSO4 Tính khối lượng hai muối tan thu được
Câu 3 : Cho 20 gam sắt III sunfat Fe2(SO4)3 tác dụng với natri hidroxit NaOH, thu được 10,7 gam sắt III
hidroxit Fe(OH)3 và 21,3 gam natri sunfat Na2SO4 Xác định khối lượng natri hidroxit tham gia vào phảnứng
Câu 4 : Cho sơ đồ phản ứng sau :
Lập phương trình hóa học của các phản ứng trên
Câu 5 : Chọn những từ hoặc cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống:
là quá trình biến đổi chất này thành chất khác Chất biến đổi trong phản ứng gọi là , còn mới sinh ra gọi là Trong quá trình phản ứng, lượng chất giảm dần, còn lượng chất tăngdần
Câu 6 : Hòa tan hoàn toàn 6,5 gam kẽm vào dung dịch axit clohidric HCl có chứa 7,3 gam HCl (vừa đủ).
Sau phản ứng thu được dung dịch muối kẽm clorua và 0,2 gam khí hidro,
Viết phản ứng hóa học xảy ra
Tính khối lượng kẽm clorua ZnCl2 tào thành
Đáp án và hướng dẫn giải Câu 1 : Sơ đồ : X + oxi → CO2 + H2O
Trang 38Áp dụng ĐLBTKL, ta có :
msắt (III) sunfat + mnatri hidroxit = msắt (III) hidroxit + mnatri sunfat
mnatri hidroxit = msắt (III) hidroxit + mnatri sunfat - msắt (III) sunfat
cao, thu được m gam sắt và 74,4 gam hỗn hợp ( CO2 , H2O ) Tính khối lượng sắt thu được
Câu 2: Để đốt cháy hết 5,72 gam hợp chất X cần 10,24 gam oxi, thu được CO2 và H2O Dẫn hết tất cả sản
phẩm vào bình đựng nước vôi trong dư thì thấy khối lượng bình tăng thêm a gam (biết bình đựng nướcvôi trong hấp thụ cả CO2 và H2O ) Tính khối lượng bình đựng nước vôi tăng sau phản ứng
Câu 3: Cho 22,2 gam hỗn hợp X gồm Fe, Al, Zn tác dụng vừa đủ với dung dịch có chứa 38,325 gam
HCl, thu được m gam hỗn hợp muối AlCl3, FeCl2, ZnCl2 và 1,05 gam khí hidro Tính khối lượng muối thuđược
Câu 4: Hãy vẽ cấu tạo của nguyen tử Z có 15 hạt proton ở hạt nhân.
Câu 5: Cho hỗn hợp hai muối X2SO4 và YSO4 có khối lượng 22,1 gam tác dụng vừa đủ với dung dịch
chứa 31,2 gam BaCl2, thu được 34,95 gam kết tủa BaSO4 và a gam hai muối tan Hãy xác định giá trị củaa
Câu 6: Nung hỗn hợp X gồm CaCO3 và MgCO3 theo phản ứng :
Nếu đem nung 31,8 gam hỗn hợp X thì thu được 7,84 lít CO2 (đktc) Tính khối lượng của hỗn hợp củaoxit thu được
Đáp án và hướng dẫn giải Câu 1: PTHH:
Trang 39Áp dụng định luật bảo toàn khối lượng, ta có:
m_Fe=m=139,2+36-74,4=100,8 gam
Câu 2: Sơ đồ: (X) + O2 −t o → CO2 + H2O
Vì bình đựng Ca(OH)2 hấp thụ cả CO2 và nước nên khối lượng bình tăng chính là khối lượng của CO2 vàH2O
Áp dụng định luật bảo toàn khối lượng, ta có:
Trang 40a) Lập công thức hóa học của hợp chất (X).
b) Tính phân tử khối của (X)
c) So sánh phân tử khối của X với phân tử khối của phân tử NaCl
Câu 3: Điền công thức hóa học thích hợp vào ô trống:
Đáp án và hướng dẫn giải Câu 1:
Sơ đồ: (X) + O2 → CO2 + H2O
Theo định luật bảo toàn khối lượng, ta có:
Câu 2:
a) Gọi công thức chung của chất X có dạng: NaxSy
Theo quy tắc hóa trị ta có: I × x = II × y
Chọn x = 2, y = 1 → Công thức hóa học là Na2S
b) Phân tử khối của Na2S là:
23 × 2 + 32 = 78 đvC
c) Ta có:
Vậy Na2S nặng hơn NaCl
Câu 3: