TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH ẮT LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI ẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI ƯƠNG PHÁP GIẢI NG PHÁP GI I ẢI ...6 B.. TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH ẮT LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI ẾT VÀ PHƯ
Trang 1M C L C ỤC LỤC ỤC LỤC
CHUYÊN Đ I ESTE – LIPIT Ề I ESTE – LIPIT 6
CH Đ 1 Ủ ĐỀ 1 Ề I ESTE – LIPIT TÍNH CH T HÓA H C VÀ TÊN G I C A ESTE ẤT HÓA HỌC VÀ TÊN GỌI CỦA ESTE ỌC VÀ TÊN GỌI CỦA ESTE ỌC VÀ TÊN GỌI CỦA ESTE Ủ ĐỀ 1 .6
A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH ẮT LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI ẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI ƯƠNG PHÁP GIẢI NG PHÁP GI I ẢI 6
B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG ẬP RÈN LUYỆN KỸ NĂNG ỆN KỸ NĂNG 7
CH Đ 2 Ủ ĐỀ 1 Ề I ESTE – LIPIT CÁC PH N NG HÓA H C C A ESTE ẢI ỨNG HÓA HỌC CỦA ESTE ỌC VÀ TÊN GỌI CỦA ESTE Ủ ĐỀ 1 10
A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH ẮT LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI ẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI ƯƠNG PHÁP GIẢI NG PHÁP GI I ẢI 10
B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG ẬP RÈN LUYỆN KỸ NĂNG ỆN KỸ NĂNG 11
CH Đ 3 Ủ ĐỀ 1 Ề I ESTE – LIPIT CÁCH ĐI U CH , NH N BI T ESTE Ề I ESTE – LIPIT ẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI ẬP RÈN LUYỆN KỸ NĂNG ẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI 12
A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH ẮT LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI ẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI ƯƠNG PHÁP GIẢI NG PHÁP GI I ẢI 12
B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG ẬP RÈN LUYỆN KỸ NĂNG ỆN KỸ NĂNG 14
CH Đ 4 Ủ ĐỀ 1 Ề I ESTE – LIPIT BÀI TOÁN V PH N NG Đ T CHÁY ESTE Ề I ESTE – LIPIT ẢI ỨNG HÓA HỌC CỦA ESTE ỐT CHÁY ESTE 15
A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH ẮT LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI ẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI ƯƠNG PHÁP GIẢI NG PHÁP GI I ẢI 15
B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG ẬP RÈN LUYỆN KỸ NĂNG ỆN KỸ NĂNG 17
CH Đ 5 Ủ ĐỀ 1 Ề I ESTE – LIPIT BÀI TOÁN V PH N NG TH Y PHÂN Ề I ESTE – LIPIT ẢI ỨNG HÓA HỌC CỦA ESTE Ủ ĐỀ 1 20
A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH ẮT LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI ẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI ƯƠNG PHÁP GIẢI NG PHÁP GI I ẢI 20
B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG ẬP RÈN LUYỆN KỸ NĂNG ỆN KỸ NĂNG 23
CH Đ 6 Ủ ĐỀ 1 Ề I ESTE – LIPIT XÁC Đ NH CH S XÀ PHÒNG HÓA, CH S AXIT, CH S IOT C A CH T BÉO ỊNH CHỈ SỐ XÀ PHÒNG HÓA, CHỈ SỐ AXIT, CHỈ SỐ IOT CỦA CHẤT BÉO Ỉ SỐ XÀ PHÒNG HÓA, CHỈ SỐ AXIT, CHỈ SỐ IOT CỦA CHẤT BÉO ỐT CHÁY ESTE Ỉ SỐ XÀ PHÒNG HÓA, CHỈ SỐ AXIT, CHỈ SỐ IOT CỦA CHẤT BÉO ỐT CHÁY ESTE Ỉ SỐ XÀ PHÒNG HÓA, CHỈ SỐ AXIT, CHỈ SỐ IOT CỦA CHẤT BÉO ỐT CHÁY ESTE Ủ ĐỀ 1 ẤT HÓA HỌC VÀ TÊN GỌI CỦA ESTE 25
A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH ẮT LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI ẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI ƯƠNG PHÁP GIẢI NG PHÁP GI I ẢI 25
B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG ẬP RÈN LUYỆN KỸ NĂNG ỆN KỸ NĂNG 26
CH Đ 7 Ủ ĐỀ 1 Ề I ESTE – LIPIT BÀI TOÁN V CH T BÉO Ề I ESTE – LIPIT ẤT HÓA HỌC VÀ TÊN GỌI CỦA ESTE 27
A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH ẮT LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI ẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI ƯƠNG PHÁP GIẢI NG PHÁP GI I ẢI 27
B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG ẬP RÈN LUYỆN KỸ NĂNG ỆN KỸ NĂNG 28
CH Đ 8 Ủ ĐỀ 1 Ề I ESTE – LIPIT HI U SU T PH N NG ESTE HÓA ỆN KỸ NĂNG ẤT HÓA HỌC VÀ TÊN GỌI CỦA ESTE ẢI ỨNG HÓA HỌC CỦA ESTE 30
A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH ẮT LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI ẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI ƯƠNG PHÁP GIẢI NG PHÁP GI I ẢI 30
B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG ẬP RÈN LUYỆN KỸ NĂNG ỆN KỸ NĂNG 31
CH Đ 9 ÔN T P VÀ KI M TRA CHUYÊN Đ ESTE – LIPIT Ủ ĐỀ 1 Ề I ESTE – LIPIT ẬP RÈN LUYỆN KỸ NĂNG ỂM TRA CHUYÊN ĐỀ ESTE – LIPIT Ề I ESTE – LIPIT 33
KI M TRA M T TI T CHUYÊN Đ I ỂM TRA CHUYÊN ĐỀ ESTE – LIPIT ỘT TIẾT CHUYÊN ĐỀ I ẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI Ề I ESTE – LIPIT 45
CHUYÊN Đ II CACBOHIĐRAT Ề I ESTE – LIPIT 54
CH Đ 1 Ủ ĐỀ 1 Ề I ESTE – LIPIT CÂU H I LÝ THUY T V TÍNH CH T C A CACBOHIDRAT ỎI LÝ THUYẾT VỀ TÍNH CHẤT CỦA CACBOHIDRAT ẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI Ề I ESTE – LIPIT ẤT HÓA HỌC VÀ TÊN GỌI CỦA ESTE Ủ ĐỀ 1 .54
A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH ẮT LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI ẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI ƯƠNG PHÁP GIẢI NG PHÁP GI I ẢI 54
B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG ẬP RÈN LUYỆN KỸ NĂNG ỆN KỸ NĂNG 54
CH Đ 2 Ủ ĐỀ 1 Ề I ESTE – LIPIT CÁC PH N NG HÓA H C C A GLUCOZ , SACCAROZ , TINH B T, XENLULOZ ẢI ỨNG HÓA HỌC CỦA ESTE ỌC VÀ TÊN GỌI CỦA ESTE Ủ ĐỀ 1 ƠNG PHÁP GIẢI ƠNG PHÁP GIẢI ỘT TIẾT CHUYÊN ĐỀ I ƠNG PHÁP GIẢI 57
A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH ẮT LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI ẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI ƯƠNG PHÁP GIẢI NG PHÁP GI I ẢI 57
B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG ẬP RÈN LUYỆN KỸ NĂNG ỆN KỸ NĂNG 58
CH Đ 3 Ủ ĐỀ 1 Ề I ESTE – LIPIT NH N BI T GLUCOZ , SACCAROZ , TINH B T, XENLULOZ ẬP RÈN LUYỆN KỸ NĂNG ẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI ƠNG PHÁP GIẢI ƠNG PHÁP GIẢI ỘT TIẾT CHUYÊN ĐỀ I ƠNG PHÁP GIẢI 60
A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH ẮT LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI ẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI ƯƠNG PHÁP GIẢI NG PHÁP GI I ẢI 60
Trang 2B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG ẬP RÈN LUYỆN KỸ NĂNG ỆN KỸ NĂNG 62
CH Đ 4 Ủ ĐỀ 1 Ề I ESTE – LIPIT PH N NG TRÁNG B C C A GLUCOZO ẢI ỨNG HÓA HỌC CỦA ESTE ẠC CỦA GLUCOZO Ủ ĐỀ 1 .64
A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH ẮT LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI ẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI ƯƠNG PHÁP GIẢI NG PHÁP GI I ẢI 64
B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG ẬP RÈN LUYỆN KỸ NĂNG ỆN KỸ NĂNG 65
CH Đ 5 Ủ ĐỀ 1 Ề I ESTE – LIPIT PH N NG TH Y PHÂN TINH B T, XENLULOZO ẢI ỨNG HÓA HỌC CỦA ESTE Ủ ĐỀ 1 ỘT TIẾT CHUYÊN ĐỀ I 67
A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH ẮT LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI ẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI ƯƠNG PHÁP GIẢI NG PHÁP GI I ẢI 67
B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG ẬP RÈN LUYỆN KỸ NĂNG ỆN KỸ NĂNG 69
CH Đ 6 Ủ ĐỀ 1 Ề I ESTE – LIPIT XÁC Đ NH CÔNG TH C PHÂN T CACBOHIDRAT ỊNH CHỈ SỐ XÀ PHÒNG HÓA, CHỈ SỐ AXIT, CHỈ SỐ IOT CỦA CHẤT BÉO ỨNG HÓA HỌC CỦA ESTE Ử CACBOHIDRAT 72
A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH ẮT LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI ẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI ƯƠNG PHÁP GIẢI NG PHÁP GI I ẢI 72
B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG ẬP RÈN LUYỆN KỸ NĂNG ỆN KỸ NĂNG 72
CH Đ 7 ÔN T P VÀ KI M TRA CHUYÊN Đ AMIN – AMINO AXIT - PROTEIN Ủ ĐỀ 1 Ề I ESTE – LIPIT ẬP RÈN LUYỆN KỸ NĂNG ỂM TRA CHUYÊN ĐỀ ESTE – LIPIT Ề I ESTE – LIPIT 73
KI M TRA M T TI T CHUYÊN Đ II ỂM TRA CHUYÊN ĐỀ ESTE – LIPIT ỘT TIẾT CHUYÊN ĐỀ I ẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI Ề I ESTE – LIPIT 86
CHUYÊN Đ III AMIN AMINO AXIT VÀ PROTEIN Ề I ESTE – LIPIT 94
CH Đ 1 Ủ ĐỀ 1 Ề I ESTE – LIPIT D NG BÀI T P V VI T Đ NG PHÂN, G I TÊN AMIN, AMINO AXIT ẠC CỦA GLUCOZO ậP VỀ VIẾT ĐỒNG PHÂN, GỌI TÊN AMIN, AMINO AXIT Ề I ESTE – LIPIT ẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI ỒNG PHÂN, GỌI TÊN AMIN, AMINO AXIT ỌC VÀ TÊN GỌI CỦA ESTE 94
A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH ẮT LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI ẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI ƯƠNG PHÁP GIẢI NG PHÁP GI I ẢI 94
B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG ẬP RÈN LUYỆN KỸ NĂNG ỆN KỸ NĂNG 95
CH Đ 2 Ủ ĐỀ 1 Ề I ESTE – LIPIT NH N BI T AMIN, AMINO AXIT ẬP RÈN LUYỆN KỸ NĂNG ẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI 97
A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH ẮT LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI ẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI ƯƠNG PHÁP GIẢI NG PHÁP GI I ẢI 97
B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG ẬP RÈN LUYỆN KỸ NĂNG ỆN KỸ NĂNG 98
CH Đ 3 Ủ ĐỀ 1 Ề I ESTE – LIPIT CÁC PH N NG HÓA H C C A AMIN, AMINO AXIT ẢI ỨNG HÓA HỌC CỦA ESTE ỌC VÀ TÊN GỌI CỦA ESTE Ủ ĐỀ 1 .100
A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH ẮT LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI ẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI ƯƠNG PHÁP GIẢI NG PHÁP GI I ẢI 100
B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG ẬP RÈN LUYỆN KỸ NĂNG ỆN KỸ NĂNG 101
CH Đ 4 Ủ ĐỀ 1 Ề I ESTE – LIPIT TÍNH CH T C A AMIN, AMINO AXIT ẤT HÓA HỌC VÀ TÊN GỌI CỦA ESTE Ủ ĐỀ 1 .103
A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH ẮT LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI ẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI ƯƠNG PHÁP GIẢI NG PHÁP GI I ẢI 103
B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG ẬP RÈN LUYỆN KỸ NĂNG ỆN KỸ NĂNG 104
CH Đ 5 Ủ ĐỀ 1 Ề I ESTE – LIPIT CÁCH XÁC Đ NH CÔNG TH C AMIN, AMINO AXIT ỊNH CHỈ SỐ XÀ PHÒNG HÓA, CHỈ SỐ AXIT, CHỈ SỐ IOT CỦA CHẤT BÉO ỨNG HÓA HỌC CỦA ESTE 106
A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH ẮT LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI ẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI ƯƠNG PHÁP GIẢI NG PHÁP GI I ẢI 106
B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG ẬP RÈN LUYỆN KỸ NĂNG ỆN KỸ NĂNG 108
CH Đ 6 Ủ ĐỀ 1 Ề I ESTE – LIPIT CÁC D NG BÀI T P V AMIN, AMINO AXIT ẠC CỦA GLUCOZO ẬP RÈN LUYỆN KỸ NĂNG Ề I ESTE – LIPIT 110
A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH ẮT LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI ẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI ƯƠNG PHÁP GIẢI NG PHÁP GI I ẢI 110
B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG ẬP RÈN LUYỆN KỸ NĂNG ỆN KỸ NĂNG 111
CH Đ 7 Ủ ĐỀ 1 Ề I ESTE – LIPIT CÁC D NG BÀI T P V PROTEIN, PEPTIT ẠC CỦA GLUCOZO ẬP RÈN LUYỆN KỸ NĂNG Ề I ESTE – LIPIT 114
A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH ẮT LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI ẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI ƯƠNG PHÁP GIẢI NG PHÁP GI I ẢI 114
B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG ẬP RÈN LUYỆN KỸ NĂNG ỆN KỸ NĂNG 115
CH Đ 8 ÔN T P VÀ KI M TRA CHUYÊN Đ AMIN – AMINO AXIT – PROTEIN Ủ ĐỀ 1 Ề I ESTE – LIPIT ẬP RÈN LUYỆN KỸ NĂNG ỂM TRA CHUYÊN ĐỀ ESTE – LIPIT Ề I ESTE – LIPIT 117
KI M TRA M T TI T CHUYÊN Đ III ỂM TRA CHUYÊN ĐỀ ESTE – LIPIT ỘT TIẾT CHUYÊN ĐỀ I ẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI Ề I ESTE – LIPIT 129
CHUYÊN Đ IV POLIME VÀ V T LI U POLIME Ề I ESTE – LIPIT ẬP RÈN LUYỆN KỸ NĂNG ỆN KỸ NĂNG 136
CH Đ 1 Ủ ĐỀ 1 Ề I ESTE – LIPIT CÂU H I LÝ THUY T V POLIME ỎI LÝ THUYẾT VỀ TÍNH CHẤT CỦA CACBOHIDRAT ẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI Ề I ESTE – LIPIT 136
Trang 3A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH ẮT LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI ẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI ƯƠNG PHÁP GIẢI NG PHÁP GI I ẢI 136
B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG ẬP RÈN LUYỆN KỸ NĂNG ỆN KỸ NĂNG 136
CH Đ 2 Ủ ĐỀ 1 Ề I ESTE – LIPIT CHU I PH N NG HÓA H C C A POLIME ỖI PHẢN ỨNG HÓA HỌC CỦA POLIME ẢI ỨNG HÓA HỌC CỦA ESTE ỌC VÀ TÊN GỌI CỦA ESTE Ủ ĐỀ 1 .137
A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH ẮT LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI ẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI ƯƠNG PHÁP GIẢI NG PHÁP GI I ẢI 137
B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG ẬP RÈN LUYỆN KỸ NĂNG ỆN KỸ NĂNG 139
CH Đ 3 Ủ ĐỀ 1 Ề I ESTE – LIPIT PH N NG TRÙNG H P POLIME ẢI ỨNG HÓA HỌC CỦA ESTE ỢP POLIME 141
A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH ẮT LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI ẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI ƯƠNG PHÁP GIẢI NG PHÁP GI I ẢI 141
B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG ẬP RÈN LUYỆN KỸ NĂNG ỆN KỸ NĂNG 142
CH Đ 4 Ủ ĐỀ 1 Ề I ESTE – LIPIT HI U SU T PH N NG TRÙNG H P POLIME ỆN KỸ NĂNG ẤT HÓA HỌC VÀ TÊN GỌI CỦA ESTE ẢI ỨNG HÓA HỌC CỦA ESTE ỢP POLIME 144
A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH ẮT LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI ẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI ƯƠNG PHÁP GIẢI NG PHÁP GI I ẢI 144
B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG ẬP RÈN LUYỆN KỸ NĂNG ỆN KỸ NĂNG 145
CH Đ 5 ÔN T P VÀ KI M TRA CHUYÊN Đ POLIME VÀ V T LI U POLIME Ủ ĐỀ 1 Ề I ESTE – LIPIT ẬP RÈN LUYỆN KỸ NĂNG ỂM TRA CHUYÊN ĐỀ ESTE – LIPIT Ề I ESTE – LIPIT ẬP RÈN LUYỆN KỸ NĂNG ỆN KỸ NĂNG 147
KI M TRA M T TI T CHUYÊN Đ IV ỂM TRA CHUYÊN ĐỀ ESTE – LIPIT ỘT TIẾT CHUYÊN ĐỀ I ẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI Ề I ESTE – LIPIT 155
CHUYÊN Đ V Đ I C Ề I ESTE – LIPIT ẠC CỦA GLUCOZO ƯƠNG PHÁP GIẢI NG V KIM LO I Ề I ESTE – LIPIT ẠC CỦA GLUCOZO 165
CH Đ 1 Ủ ĐỀ 1 Ề I ESTE – LIPIT TÍNH CH T CHUNG C A KIM LO I ẤT HÓA HỌC VÀ TÊN GỌI CỦA ESTE Ủ ĐỀ 1 ẠC CỦA GLUCOZO 165
A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH ẮT LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI ẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI ƯƠNG PHÁP GIẢI NG PHÁP GI I ẢI 165
B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG ẬP RÈN LUYỆN KỸ NĂNG ỆN KỸ NĂNG 166
CH Đ 2 Ủ ĐỀ 1 Ề I ESTE – LIPIT CHU I PH N NG HÓA H C C A KIM LO I ỖI PHẢN ỨNG HÓA HỌC CỦA POLIME ẢI ỨNG HÓA HỌC CỦA ESTE ỌC VÀ TÊN GỌI CỦA ESTE Ủ ĐỀ 1 ẠC CỦA GLUCOZO 170
A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH ẮT LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI ẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI ƯƠNG PHÁP GIẢI NG PHÁP GI I ẢI 170
B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG ẬP RÈN LUYỆN KỸ NĂNG ỆN KỸ NĂNG 172
CH Đ 3 Ủ ĐỀ 1 Ề I ESTE – LIPIT CÁC D NG BÀI T P V DÃY ĐI N HÓA KIM LO I VÀ PIN ĐI N HÓA ẠC CỦA GLUCOZO ẬP RÈN LUYỆN KỸ NĂNG Ề I ESTE – LIPIT ỆN KỸ NĂNG ẠC CỦA GLUCOZO ỆN KỸ NĂNG 173
A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH ẮT LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI ẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI ƯƠNG PHÁP GIẢI NG PHÁP GI I ẢI 173
B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG ẬP RÈN LUYỆN KỸ NĂNG ỆN KỸ NĂNG 174
CH Đ 4 Ủ ĐỀ 1 Ề I ESTE – LIPIT PH ƯƠNG PHÁP GIẢI NG PHÁP GI I CÁC BÀI TOÁN V KIM LO I ẢI Ề I ESTE – LIPIT ẠC CỦA GLUCOZO 176
A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH ẮT LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI ẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI ƯƠNG PHÁP GIẢI NG PHÁP GI I ẢI 176
B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG ẬP RÈN LUYỆN KỸ NĂNG ỆN KỸ NĂNG 180
CH Đ 5 Ủ ĐỀ 1 Ề I ESTE – LIPIT KIM LO I TÁC D NG V I DUNG D CH AXIT ẠC CỦA GLUCOZO ỤC LỤC ỚI DUNG DỊCH AXIT ỊNH CHỈ SỐ XÀ PHÒNG HÓA, CHỈ SỐ AXIT, CHỈ SỐ IOT CỦA CHẤT BÉO 182
A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH ẮT LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI ẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI ƯƠNG PHÁP GIẢI NG PHÁP GI I ẢI 182
B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG ẬP RÈN LUYỆN KỸ NĂNG ỆN KỸ NĂNG 184
CH Đ 6 Ủ ĐỀ 1 Ề I ESTE – LIPIT KIM LO I TÁC D NG V I DUNG D CH MU I ẠC CỦA GLUCOZO ỤC LỤC ỚI DUNG DỊCH AXIT ỊNH CHỈ SỐ XÀ PHÒNG HÓA, CHỈ SỐ AXIT, CHỈ SỐ IOT CỦA CHẤT BÉO ỐT CHÁY ESTE 188
A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH ẮT LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI ẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI ƯƠNG PHÁP GIẢI NG PHÁP GI I ẢI 188
B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG ẬP RÈN LUYỆN KỸ NĂNG ỆN KỸ NĂNG 190
CH Đ 7 ÔN T P VÀ KI M TRA CHUYÊN Đ Đ I C Ủ ĐỀ 1 Ề I ESTE – LIPIT ẬP RÈN LUYỆN KỸ NĂNG ỂM TRA CHUYÊN ĐỀ ESTE – LIPIT Ề I ESTE – LIPIT ẠC CỦA GLUCOZO ƯƠNG PHÁP GIẢI NG V KIM LO I Ề I ESTE – LIPIT ẠC CỦA GLUCOZO 193
KI M TRA M T TI T CHUYÊN Đ V ỂM TRA CHUYÊN ĐỀ ESTE – LIPIT ỘT TIẾT CHUYÊN ĐỀ I ẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI Ề I ESTE – LIPIT 207
CHUYÊN Đ VI KIM LO I KI M KIM LO I KI M TH Ề I ESTE – LIPIT ẠC CỦA GLUCOZO Ề I ESTE – LIPIT ẠC CỦA GLUCOZO Ề I ESTE – LIPIT Ổ 214
CH Đ 1 Ủ ĐỀ 1 Ề I ESTE – LIPIT TÍNH CH T CHUNG C A KIM LO I KI M, KI M TH , NHÔM ẤT HÓA HỌC VÀ TÊN GỌI CỦA ESTE Ủ ĐỀ 1 ẠC CỦA GLUCOZO Ề I ESTE – LIPIT Ề I ESTE – LIPIT Ổ 214
A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH ẮT LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI ẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI ƯƠNG PHÁP GIẢI NG PHÁP GI I ẢI 214
B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG ẬP RÈN LUYỆN KỸ NĂNG ỆN KỸ NĂNG 214
Trang 4CH Đ 2 Ủ ĐỀ 1 Ề I ESTE – LIPIT CHU I PH N NG HÓA H C C A KIM LO I KI M, KI M TH , NHÔM ỖI PHẢN ỨNG HÓA HỌC CỦA POLIME ẢI ỨNG HÓA HỌC CỦA ESTE ỌC VÀ TÊN GỌI CỦA ESTE Ủ ĐỀ 1 ẠC CỦA GLUCOZO Ề I ESTE – LIPIT Ề I ESTE – LIPIT Ổ 216
A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH ẮT LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI ẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI ƯƠNG PHÁP GIẢI NG PHÁP GI I ẢI 216
B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG ẬP RÈN LUYỆN KỸ NĂNG ỆN KỸ NĂNG 217
CH Đ 3 Ủ ĐỀ 1 Ề I ESTE – LIPIT NH N BI T, ĐI U CH KIM LO I KI M, KI M TH , NHÔM ẬP RÈN LUYỆN KỸ NĂNG ẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI Ề I ESTE – LIPIT ẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI ẠC CỦA GLUCOZO Ề I ESTE – LIPIT Ề I ESTE – LIPIT Ổ 220
A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH ẮT LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI ẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI ƯƠNG PHÁP GIẢI NG PHÁP GI I ẢI 220
B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG ẬP RÈN LUYỆN KỸ NĂNG ỆN KỸ NĂNG 222
CH Đ 4 Ủ ĐỀ 1 Ề I ESTE – LIPIT BÀI TOÁN XÁC Đ NH TÊN KIM LO I ỊNH CHỈ SỐ XÀ PHÒNG HÓA, CHỈ SỐ AXIT, CHỈ SỐ IOT CỦA CHẤT BÉO ẠC CỦA GLUCOZO 223
A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH ẮT LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI ẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI ƯƠNG PHÁP GIẢI NG PHÁP GI I ẢI 223
B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG ẬP RÈN LUYỆN KỸ NĂNG ỆN KỸ NĂNG 225
CH Đ 5 Ủ ĐỀ 1 Ề I ESTE – LIPIT CO 2 , SO 2 TÁC D NG V I DUNG D CH KI M ỤC LỤC ỚI DUNG DỊCH AXIT ỊNH CHỈ SỐ XÀ PHÒNG HÓA, CHỈ SỐ AXIT, CHỈ SỐ IOT CỦA CHẤT BÉO Ề I ESTE – LIPIT 228
A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH ẮT LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI ẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI ƯƠNG PHÁP GIẢI NG PHÁP GI I ẢI 228
B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG ẬP RÈN LUYỆN KỸ NĂNG ỆN KỸ NĂNG 231
CH Đ 6 Ủ ĐỀ 1 Ề I ESTE – LIPIT TÍNH L ƯỠNG TÍNH CỦA NHÔM NG TÍNH C A NHÔM Ủ ĐỀ 1 235
A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH ẮT LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI ẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI ƯƠNG PHÁP GIẢI NG PHÁP GI I ẢI 235
B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG ẬP RÈN LUYỆN KỸ NĂNG ỆN KỸ NĂNG 239
CH Đ 7 Ủ ĐỀ 1 Ề I ESTE – LIPIT PH N NG NHI T NHÔM ẢI ỨNG HÓA HỌC CỦA ESTE ỆN KỸ NĂNG 242
A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH ẮT LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI ẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI ƯƠNG PHÁP GIẢI NG PHÁP GI I ẢI 242
B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG ẬP RÈN LUYỆN KỸ NĂNG ỆN KỸ NĂNG 244
CH Đ 8 Ủ ĐỀ 1 Ề I ESTE – LIPIT CÁC D NG BÀI T P V MU I CACBONAT ẠC CỦA GLUCOZO ẬP RÈN LUYỆN KỸ NĂNG Ề I ESTE – LIPIT ỐT CHÁY ESTE 247
A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH ẮT LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI ẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI ƯƠNG PHÁP GIẢI NG PHÁP GI I ẢI 247
B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG ẬP RÈN LUYỆN KỸ NĂNG ỆN KỸ NĂNG 248
CH Đ 9 Ủ ĐỀ 1 Ề I ESTE – LIPIT CÁC D NG BÀI T P V N ẠC CỦA GLUCOZO ẬP RÈN LUYỆN KỸ NĂNG ề NƯỚC CỨNG ƯỚI DUNG DỊCH AXIT C C NG ỨNG HÓA HỌC CỦA ESTE 251
A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH ẮT LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI ẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI ƯƠNG PHÁP GIẢI NG PHÁP GI I ẢI 251
B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG ẬP RÈN LUYỆN KỸ NĂNG ỆN KỸ NĂNG 253
CH Đ 10 ÔN T P VÀ KI M TRA CHUYÊN Đ KIM LO I KI M – KIM LO I KI M TH - NHÔM Ủ ĐỀ 1 Ề I ESTE – LIPIT ẬP RÈN LUYỆN KỸ NĂNG ỂM TRA CHUYÊN ĐỀ ESTE – LIPIT Ề I ESTE – LIPIT ẠC CỦA GLUCOZO Ề I ESTE – LIPIT ẠC CỦA GLUCOZO Ề I ESTE – LIPIT Ổ 255
KI M TRA M T TI T CHUYÊN Đ VI ỂM TRA CHUYÊN ĐỀ ESTE – LIPIT ỘT TIẾT CHUYÊN ĐỀ I ẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI Ề I ESTE – LIPIT 269
CHUYÊN Đ VII S T VÀ M T S KIM LO I QUAN TR NG Ề I ESTE – LIPIT ẮT LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI ỘT TIẾT CHUYÊN ĐỀ I ỐT CHÁY ESTE ẠC CỦA GLUCOZO ỌC VÀ TÊN GỌI CỦA ESTE 278
CH Đ 1 Ủ ĐỀ 1 Ề I ESTE – LIPIT CHU I PH N NG HÓA H C C A S T, CROM ỖI PHẢN ỨNG HÓA HỌC CỦA POLIME ẢI ỨNG HÓA HỌC CỦA ESTE ỌC VÀ TÊN GỌI CỦA ESTE Ủ ĐỀ 1 ẮT LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI 278
A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH ẮT LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI ẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI ƯƠNG PHÁP GIẢI NG PHÁP GI I ẢI 278
B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG ẬP RÈN LUYỆN KỸ NĂNG ỆN KỸ NĂNG 279
CH Đ 2 Ủ ĐỀ 1 Ề I ESTE – LIPIT NH N BI T, ĐI U CH S T VÀ H P CH T C A S T ẬP RÈN LUYỆN KỸ NĂNG ẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI Ề I ESTE – LIPIT ẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI ẮT LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI ỢP POLIME ẤT HÓA HỌC VÀ TÊN GỌI CỦA ESTE Ủ ĐỀ 1 ẮT LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI 281
A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH ẮT LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI ẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI ƯƠNG PHÁP GIẢI NG PHÁP GI I ẢI 281
B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG ẬP RÈN LUYỆN KỸ NĂNG ỆN KỸ NĂNG 283
CH Đ 3 Ủ ĐỀ 1 Ề I ESTE – LIPIT S T TÁC D NG V I AXIT HNO ẮT LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI ỤC LỤC ỚI DUNG DỊCH AXIT 3 VÀ H 2 SO 4 Đ C NÓNG ẶC NÓNG 285
A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH ẮT LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI ẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI ƯƠNG PHÁP GIẢI NG PHÁP GI I ẢI 285
B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG ẬP RÈN LUYỆN KỸ NĂNG ỆN KỸ NĂNG 287
CH Đ 4 Ủ ĐỀ 1 Ề I ESTE – LIPIT KIM LO I TÁC D NG V I AXIT, MU I ẠC CỦA GLUCOZO ỤC LỤC ỚI DUNG DỊCH AXIT ỐT CHÁY ESTE 291
Trang 5A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH ẮT LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI ẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI ƯƠNG PHÁP GIẢI NG PHÁP GI I ẢI 291
B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG ẬP RÈN LUYỆN KỸ NĂNG ỆN KỸ NĂNG 292
CH Đ 5 Ủ ĐỀ 1 Ề I ESTE – LIPIT XÁC Đ NH TÊN KIM LO I VÀ OXIT KIM LO I ỊNH CHỈ SỐ XÀ PHÒNG HÓA, CHỈ SỐ AXIT, CHỈ SỐ IOT CỦA CHẤT BÉO ẠC CỦA GLUCOZO ẠC CỦA GLUCOZO 297
A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH ẮT LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI ẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI ƯƠNG PHÁP GIẢI NG PHÁP GI I ẢI 297
B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG ẬP RÈN LUYỆN KỸ NĂNG ỆN KỸ NĂNG 298
CH Đ 6 Ủ ĐỀ 1 Ề I ESTE – LIPIT PH ƯƠNG PHÁP GIẢI NG PHÁP QUY Đ I TRONG HÓA H C VÔ C Ổ ỌC VÀ TÊN GỌI CỦA ESTE ƠNG PHÁP GIẢI 302
A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH ẮT LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI ẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI ƯƠNG PHÁP GIẢI NG PHÁP GI I ẢI 302
B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG ẬP RÈN LUYỆN KỸ NĂNG ỆN KỸ NĂNG 303
CH Đ 7 ÔN T P VÀ KI M TRA CHUYÊN Đ S T VÀ M T S KIM LO I QUAN TR NG Ủ ĐỀ 1 Ề I ESTE – LIPIT ẬP RÈN LUYỆN KỸ NĂNG ỂM TRA CHUYÊN ĐỀ ESTE – LIPIT Ề I ESTE – LIPIT ẮT LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI ỘT TIẾT CHUYÊN ĐỀ I ỐT CHÁY ESTE ẠC CỦA GLUCOZO ỌC VÀ TÊN GỌI CỦA ESTE 307
KI M TRA M T TI T CHUYÊN Đ VII ỂM TRA CHUYÊN ĐỀ ESTE – LIPIT ỘT TIẾT CHUYÊN ĐỀ I ẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI Ề I ESTE – LIPIT 320
CHUYÊN Đ VIII PHÂN BI T M T S CH T VÔ C Ề I ESTE – LIPIT ỆN KỸ NĂNG ỘT TIẾT CHUYÊN ĐỀ I ỐT CHÁY ESTE ẤT HÓA HỌC VÀ TÊN GỌI CỦA ESTE ƠNG PHÁP GIẢI 328
CH Đ 1 Ủ ĐỀ 1 Ề I ESTE – LIPIT CÁC D NG BÀI T P V NH N BI T, TÁCH CH T ẠC CỦA GLUCOZO ẬP RÈN LUYỆN KỸ NĂNG Ề I ESTE – LIPIT ẬP RÈN LUYỆN KỸ NĂNG ẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI ẤT HÓA HỌC VÀ TÊN GỌI CỦA ESTE 328
A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH ẮT LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI ẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI ƯƠNG PHÁP GIẢI NG PHÁP GI I ẢI 328
B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG ẬP RÈN LUYỆN KỸ NĂNG ỆN KỸ NĂNG 331
CH Đ 2 Ủ ĐỀ 1 Ề I ESTE – LIPIT CÁC BÀI TOÁN V CHU N Đ AXIT BAZO, CHU N Đ OXI HÓA KH Ề I ESTE – LIPIT ẨN ĐỘ AXIT BAZO, CHUẨN ĐỘ OXI HÓA KHỬ ỘT TIẾT CHUYÊN ĐỀ I ẨN ĐỘ AXIT BAZO, CHUẨN ĐỘ OXI HÓA KHỬ ỘT TIẾT CHUYÊN ĐỀ I Ử CACBOHIDRAT 334
A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH ẮT LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI ẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI ƯƠNG PHÁP GIẢI NG PHÁP GI I ẢI 334
B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG ẬP RÈN LUYỆN KỸ NĂNG ỆN KỸ NĂNG 335
CH Đ 3 ÔN T P VÀ KI M TRA CHUYÊN Đ PHÂN BI T M T S CH T VÔ C Ủ ĐỀ 1 Ề I ESTE – LIPIT ẬP RÈN LUYỆN KỸ NĂNG ỂM TRA CHUYÊN ĐỀ ESTE – LIPIT Ề I ESTE – LIPIT ỆN KỸ NĂNG ỘT TIẾT CHUYÊN ĐỀ I ỐT CHÁY ESTE ẤT HÓA HỌC VÀ TÊN GỌI CỦA ESTE ƠNG PHÁP GIẢI 337
KI M TRA M T TI T CHUYÊN Đ VIII ỂM TRA CHUYÊN ĐỀ ESTE – LIPIT ỘT TIẾT CHUYÊN ĐỀ I ẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI Ề I ESTE – LIPIT 343
CHUYÊN Đ IX HÓA H C VÀ V N Đ PHÁT TRI N KINH T - XÃ H I VÀ MÔI TR Ề I ESTE – LIPIT ỌC VÀ TÊN GỌI CỦA ESTE ẤT HÓA HỌC VÀ TÊN GỌI CỦA ESTE Ề I ESTE – LIPIT ỂM TRA CHUYÊN ĐỀ ESTE – LIPIT ẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI ỘT TIẾT CHUYÊN ĐỀ I ƯỜNG NG 351
A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH ẮT LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI ẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI ƯƠNG PHÁP GIẢI NG PHÁP GI I ẢI 351
B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG ẬP RÈN LUYỆN KỸ NĂNG ỆN KỸ NĂNG 351
CHUYÊN Đ X KI M TRA H C KÌ Ề I ESTE – LIPIT ỂM TRA CHUYÊN ĐỀ ESTE – LIPIT ỌC VÀ TÊN GỌI CỦA ESTE 355
CH Đ 1 KI M TRA H C KÌ I Ủ ĐỀ 1 Ề I ESTE – LIPIT ỂM TRA CHUYÊN ĐỀ ESTE – LIPIT ỌC VÀ TÊN GỌI CỦA ESTE 355
KI M TRA H C KÌ I_Đ S 1 ỂM TRA CHUYÊN ĐỀ ESTE – LIPIT ỌC VÀ TÊN GỌI CỦA ESTE Ề I ESTE – LIPIT ỐT CHÁY ESTE 355
KI M TRA H C KÌ I_Đ S 2 ỂM TRA CHUYÊN ĐỀ ESTE – LIPIT ỌC VÀ TÊN GỌI CỦA ESTE Ề I ESTE – LIPIT ỐT CHÁY ESTE 363
KI M TRA H C KÌ I_Đ S 3 ỂM TRA CHUYÊN ĐỀ ESTE – LIPIT ỌC VÀ TÊN GỌI CỦA ESTE Ề I ESTE – LIPIT ỐT CHÁY ESTE 366
KI M TRA H C KÌ I_Đ S 4 ỂM TRA CHUYÊN ĐỀ ESTE – LIPIT ỌC VÀ TÊN GỌI CỦA ESTE Ề I ESTE – LIPIT ỐT CHÁY ESTE 370
CH Đ 2 KI M TRA H C KÌ II Ủ ĐỀ 1 Ề I ESTE – LIPIT ỂM TRA CHUYÊN ĐỀ ESTE – LIPIT ỌC VÀ TÊN GỌI CỦA ESTE 372
KI M TRA H C KÌ II_Đ S 1 ỂM TRA CHUYÊN ĐỀ ESTE – LIPIT ỌC VÀ TÊN GỌI CỦA ESTE Ề I ESTE – LIPIT ỐT CHÁY ESTE 372
KI M TRA H C KÌ II_Đ S 2 ỂM TRA CHUYÊN ĐỀ ESTE – LIPIT ỌC VÀ TÊN GỌI CỦA ESTE Ề I ESTE – LIPIT ỐT CHÁY ESTE 378
KI M TRA H C KÌ II_Đ S 3 ỂM TRA CHUYÊN ĐỀ ESTE – LIPIT ỌC VÀ TÊN GỌI CỦA ESTE Ề I ESTE – LIPIT ỐT CHÁY ESTE 384
KI M TRA H C KÌ II_Đ S 4 ỂM TRA CHUYÊN ĐỀ ESTE – LIPIT ỌC VÀ TÊN GỌI CỦA ESTE Ề I ESTE – LIPIT ỐT CHÁY ESTE 389
Trang 6CHUYÊN ĐỀ I ESTE – LIPIT CHỦ ĐỀ 1 TÍNH CHẤT HÓA HỌC VÀ TÊN GỌI CỦA ESTE
A TÓM TẮT LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI
- Nắm vững, vận dụng tốt các tính chất vật lý, hóa học của este
- Cách gọi tên este: Tên este = tên gốc hidrocacbon R’ + tên anion gốc axit (đuôi at)
Ví dụ minh họa
Bài 1: Metyl propionat là tên gọi của hợp chất có công thức cấu tạo nào sau đây?
Hướng dẫn giải:
Đáp án A
Metyl propionat: C2H5COOCH3
Bài 2: Cho glixerol (glixerin) tác dụng với hỗn hợp hai axit béo C17H35COOH và C15H31COOH thì số loại trieste
được tạo ra tối đa là:
Hướng dẫn giải:
Vì có 2 loại glixerit đơn giản và 4 loại phức tạo gồm glixerit có hai gốc axit R1 và 1 gốc axit R2; loại gồm haigốc axit R2 và một gốc axit R1 (trong mỗi loại này gồm hai loại khác nhau là hai gốc axit giống nhau ở kế cậnnhau và hai gốc axit giống nhau không kế cận nhau)
Đáp án A
Bài 3: Câu nào sau đây sai?
A Chất béo ở điều kiện thường là chất rắn B Chất béo nhẹ hơn nước.
C Chất béo không tan trong nước, tan trong các dung môi hữu cơ
D Chất béo có nhiều trong tự nhiên
Hướng dẫn giải:
Chất béo ở điều kiện thường, có thể là chất rắn (tristearin) hoặc chất lỏng (triolein)
Đáp án: A
Bài 4: A là một este có công thức thực nghiệm (C3H5O2)n Một mol A tác dụng vừa đủ hai mol KOH trong dung
dịch, tạo một muối và hai rượu hơn kém nhau một nguyên tử cacbon trong phân tử A là:
A Metyl etyl malonat B Metyl vinyl malonat
Trang 7Bài 5: Viết công thức cấu tạo các đồng phân este của C5H10O2.
Hướng dẫn giải:
C5H10O2 có ∆ = 1 nên đây là este đơn chức, no
Có 9 đồng phân của este: H-COO-CH2-CH2-CH2-CH3
C3H6O2 có độ bất bão hòa ∆ = 1 và phân tử có hai nguyên tử oxi
⇒ Có đồng phân về este đơn chức no và axit carboxylic đơn chức, no
Đồng phân este: HCOOC2H5 etyl fomiat
CH3COOCH3metyl axetat
Đồng phân axit cacboxylic: CH3CH2COOH axit propionic
B BÀI TẬP RÈN LUYỆN KỸ NĂNG
Bài 1: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Chỉ số iot là số gam I2 cần để tác dụng với 100 gam lipit
B Chỉ số axit là số miligam KOH cần để trung hòa các axit tự do có trong 1gam chất béo
C Chỉ số xà phòng là số miligam KOH cần để xà phòng hóa hoàn toàn 1 gam chất béo
D Cả A, B, C đều đúng
Hướng dẫn giải:
Đáp án: D
Bài 2: Thành phần của mỡ tự nhiên là:
A Este của axit stearic (C17H35COOH) B Muối của axit béo.
C Este của axit panmitic (C15H31COOH) D Este của axit oleic (C17H33COOH)
Hướng dẫn giải:
Đáp án: D
Bài 3: Thành phần chủ yếu của nhiều loại bột giặt tổng hợp là:
A Este của axit béo B Dẫn xuất của xenlulozơ
Hướng dẫn giải:
Đáp án: C
Bài 4: Khi dầu mỡ thực động vật để lâu ngày sẽ có hiện tượng ôi dầu mỡ và có mùi đặc trưng Đó là mùi của
hợp chất nào sau đây
Hướng dẫn giải:
Trang 8Đáp án: D
Bài 5: Để làm sạch vết dầu ăn dính trên quần áo ta nên dùng phương pháp nào sau đây?
A Nhỏ vài giọt cồn vào vết dầu ăn B Giặt bằng nước
Hướng dẫn giải:
Đáp án: D
Bài 6: Bơ nhân tạo được sản xuất từ hợp chất nào sau đây?
Hướng dẫn giải:
Đáp án: C
Bài 7: Khi thủy phân bất kì một chất béo nào thì cũng luôn thu được:
A Axit oleic B Glixerol C Axit stearic D Axit panmitic Hướng dẫn giải:
Bài 9: Dầu ăn là khái niệm dùng để chỉ:
A Lipit thực vật B Lipit động vật và một số ít lipit thực vật
C Lipit thực vật và một số ít lipit động vật D Lipit động vật
Hướng dẫn giải:
Đáp án: C
Bài 10: Cho este X có CTCT CH3COOCH=CH2 Câu nào sau đây sai?
A X là este chưa no
B X được điều chế từ phản ứng giữa rượu và axit tương ứng
C X có thể làm mất màu nước brom D Xà phòng hoá cho sản phẩm là muối và anđehit Hướng dẫn giải:
Este CH3COOCH=CH2 được điều chế theo phản ứng :
Trang 9Đồng phân este đơn chức, không no có một nối đôi ở gốc và đồng phân axit cacboxylic đơn chức không nomột nối đôi ở gốc.
Đồng phân este : HCOOCH=CH-CH3; HCOOCH2-CH=CH2
Câu 14: Este có mùi dứa là
A isoamyl axetat B etyl butirat C etyl axetat D geranyl axctat Hướng dẫn giải:
Đáp án: B
Câu 15: Đun nóng este HCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
Hướng dẫn giải:
Đáp án: B
Câu 16: Este nào sau đây khi phản ứng với dung dịch NaOH dư, đun nóng không tạo ra hai muối ?
A C6H5COOC6H5 (phenyl benzoat) B CH3COO-[CH2]2-OOCCH2CH3.
Hướng dẫn giải:
Đáp án: C
Câu 17: Este đơn chức X có tỉ khối hơi so với CH4 là 6,25 Cho 20 gam X tác dụng với 300 ml dung dịch KOH
1M (đun nóng) Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 28 gam chất rắn khan Công thức của X là
A HCOOC4H7 B CH3COOC3H5 C C2H3COOC2H5 D C2H5COOC2H3 Hướng dẫn giải:
Trang 10Đáp án: D
CHỦ ĐỀ 2 CÁC PHẢN ỨNG HÓA HỌC CỦA ESTE
A TÓM TẮT LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI
Cần nắm vững và vận dụng tốt các tính chất lí hóa của este và các hợp chất khác như hidrocacbon, dẫn xuấthidrocacbon (dẫn xuất halogen, ancol, andehit, axit và sự chuyển hóa giữa chúng)
Trang 11B BÀI TẬP RÈN LUYỆN KỸ NĂNG
Vì CH2=CH-OH kém bền nên sẽ biến thành CH3CHO
Bài 2: Cho sơ đồ chuyển hóa:
X, Y đều là những chất hữu cơ đơn chức hơn kém nhau 1 nguyên tử C
Tìm đáp án đúng
A X là CH3–COO–CH=CH2
B Y là CH3–CH2–CH=O
Hướng dẫn giải:
Trang 12Đáp án: C
Bài 3: Xác định công thức cấu tạo các chất A2, A3, A4 theo sơ đồ biến hóa sau:
C4H8O2 → A2 → A3 → A4 → C2H6
A C2H5OH; CH3COOH và CH3COONa B C3H7OH; C2H5COOH và C2H5COONa
C C4H9OH; C3H7COOH và C3H7COONa D Câu A,B,C đúng
Hướng dẫn giải:
Đáp án: B
Bài 4: Cho sơ đồ chuyển hoá sau:
1) C3H4O2 + NaOH → (A) + (B)
2) (A) + H2SO4 loãng → (C) + (D)
3) (C) + AgNO3 + NH3 + H2O → (E) + Ag↓ + NH4NO3
4) (B) + AgNO3 + NH3 + H2O → (F) + Ag↓ + NH4NO3
Các chất B và A có thể là:
Hướng dẫn giải:
Đáp án: A
(1) HCOOCH=CH2 + NaOH → HCOONa + CH3CHO
(2) HCOONa + H2SO4 → HCOOH + Na2SO4
(3) HCOOH + AgNO3 + NH3 + H2O → (NH4)2CO3 + Ag + NH4NO3
(4) CH3CHO + AgNO3 + NH3 + H2O → CH3COONH4 + Ag + NH4NO3
Bài 5: Thủy phân este E có công thức phân tử C4H8O2 với xúc tác axit vô cơ loãng, thu được hai sản phẩm hữu
cơ X, Y (chỉ chứa các nguyên tử C, H, O) Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y bằng một phản ứng duy nhất.Chất X là:
A Axit axetic B Rượu etylic C Etyl axetat D Axit fomic
Hướng dẫn giải:
Đáp án: B
Ta thấy:
Vậy X là C2H5OH
CHỦ ĐỀ 3 CÁCH ĐIỀU CHẾ, NHẬN BIẾT ESTE
A TÓM TẮT LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI
Nắm chắc các tính chất hóa học của các este và tính chất riêng biệt của từng este như làm đổi màu quỳ tím,làm mất màu dung dịch brom với este có nối đôi, tạo phức với Ag+ … và phương pháp điều chế este
Trang 13Trích mỗi dung dịch 1 ít làm mẫu thử Cho quỳ tím lần lượt vào các chất thử trên
Các mẫu thử làm quỳ tím hóa đỏ là : HCOOH, CH3COOH, C2H3COOH (nhóm 1)
Các mẫu thử còn lại không có hiện tượng gì (nhóm 2)
Cho dung dịch nước brom lần lượt vào các mẫu thử ở nhóm 1 Mẫu thử làm mất màu nước brom làC2H3COOH
Cho dung dịch AgNO3|NH3 lần lượt vào 2 mẫu thử còn lại và đun nóng nhẹ Mẫu thử tạo kết tủa bạc làHCOOH
Mẫu thử không có hiện tượng gì là CH3COOH
Trang 14Cho dung dịch AgNO3|NH3 lần lượt vào 2 mẫu thử ở nhóm 2 và đun nóng nhẹ Mẫu thử tạo kết tủa trắng bạc
B BÀI TẬP RÈN LUYỆN KỸ NĂNG
Bài 1: Phản ứng nào sau đây dùng để điều chế xà phòng?
A Đun nóng axit béo với dung dịch kiềm B Đun nóng chất béo với dung dịch kiềm.
C Đun nóng glixerol với các axit béo D Cả A, B đều đúng.
Hướng dẫn giải:
Đáp án: D
Xà phòng là muối của natri của các axit béo (RCOONa)
Khi đun axit béo với kiềm : RCOOH + NaOH → RCOONa + H2O
Khi đun chất béo với kiềm : C3H5(OOCR)3 + 3NaOH → C3H5(OH)3 + 3RCOONa
Bài 2: Khi xà phòng hóa tristearin ta thu được sản phẩm là
A C15H31COONa và etanol B C17H35COOH và glixerol.
C C15H31COOH và glixerol D C17H35COONa và glixerol.
Hướng dẫn giải:
Đáp án: D
Bài 3: Khi xà phòng hóa tripanmitin ta thu được sản phẩm là
A C15H31COONa và etanol B C17H35COOH và glixerol.
C C15H31COONa và glixerol D C17H35COONa và glixerol.
Hướng dẫn giải:
Đáp án: C
Tripanmitin : (C15H31COO)3C3H5 + 3NaOH → 3C15H31COONa + C3H5(OH)3
Bài 4: Metyl acrylat được điều chế từ axit và rượu nào ?
A CH2=C(CH3)COOH và C2H5OH B CH2=CHCOOH và C2H5OH.
C CH2=C(CH3)COOH và CH3OH D CH2=CHCOOH và CH3OH.
Hướng dẫn giải:
Đáp án: D
Bài 5: Propyl fomat được điều chế từ
A axit fomic và ancol metylic B axit fomic và ancol propylic.
Trang 15C axit axetic và ancol propylic D axit propionic và ancol metylic.
Bài 7: Thủy phân este E có công thức phân tử C4H8O2 với xúc tác axit vô cơ loãng, thu được hai sản phẩm hữu
cơ X, Y (chỉ chứa các nguyên tử C, H, O) Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y Este E là :
A propyl fomat B etyl axetat C isopropyl fomat D metyl propionat Hướng dẫn giải:
CHỦ ĐỀ 4 BÀI TOÁN VỀ PHẢN ỨNG ĐỐT CHÁY ESTE
A TÓM TẮT LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI
CTTQ este: CnH2n+2-2k-2xO2x
PT tổng quát
TH este no, đơn chức
⇒ nH2O = nCO2 ; neste = 1,5nCO2 - nO2
⇒ Số nguyên tử C là
Trang 16Trường hợp đốt cháy một hỗn hợp nhiều este thuộc cùng dãy đồng đẳng thì ta cũng kết luận tương tự nhưtrên.
nhỗn hợp = 1,5nCO2 - nO2
ở đây :
,với nmin < n– < nmax
khác với axit cacboxylic giá trị n– trong este luôn lớn hơn 2
Ví dụ minh họa
Bài 1: Đốt cháy hoàn toàn 7,4 gam este X đơn chức thu được 6,72 lít khí CO2 (đktc) và 5,4 gam nước Xác định
công thức phân tử của X
Hướng dẫn giải:
Ta có : nCO2 = 6,72/22,4 = 0,3 (mol) và nH2O = 5,4/18 = 0,3 (mol)
Vì khi đốt cháy X thu được nH2O = nCO2 nên X là este no đơn chức
Gọi công thức của este no, đơn chức là : CnH2nO2 (n ≥ 2)
Theo đề bài, ta có: MX = (0,3/n).(14n + 32) = 7,4 ⇒ n = 3
Vậy công thức phân tử của X là : C3H6O2
Bài 2: Đốt cháy hoàn toàn 1,76 gam một este X thu được 3,52 gam CO2 và 1,44 gam H2O Xác định công thức
phân tử của X?
Hướng dẫn giải:
Ta có: nCO2 = 3,52/44 = 0,08 (mol); nH2O = 1,44/18 = 0,08(mol)
Do nCO2 = nH2O ⇒ X có độ bất bão hòa của phân tử ∆ = 1
X là este no, đơn chức ⇒ X dạng CnH2nO2
Vậy công thức phân tử của X là : C4H8O2
Trang 17Bài 3: Đốt cháy hoàn toàn 4,2 gam một este E thu được 6,16 gam CO2 và 2,52 gam H2O Xác định công thức
phân tử , công thức cấu tạo , gọi tên E
Hướng dẫn giải:
Ta có; nCO2 = 6,16/44 = 0,14(mol); nH2O = 2,52/18 = 0,14 (mol)
Do nCO2 = nH2O ⇒ ∆ = 1 ⇒ E là este no,đơn chức dạng: CnH2nO2
n = 2 ⇒ C2H4O2 ⇒ CTPT của E là HCOOCH3 (metyl fomiat)
Bài 4: Đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp hai este, cho sản phẩm phản ứng cháy qua bình đựng P2O5 dư,khối lượng bình tăng thêm 6,21 gam, sau đó cho qua tiếp dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 34,5 gam kết tủa.Các este nói trên thuộc loại gì (đơn chức hay đa chức, no hay không no)?
Hướng dẫn giải:
Khối lượng tăng lên của bình P2O5 là khối lượng H2 O
P2O5 + 3H2O → 2H3PO4
Có kết tủa tạo thành là do CO2 hấp thụ
CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3 + H2O
Ta có: nCaCO3 = 34,5/100 = 0,345 (mol)
nH2O = 6,21/18 = 0,345 (mol); nCO2 = nCaCO3 = 0,345 (mol)
Số mol H2O = số mol của CO2 ⇒ ∆ = 1
Do đó, hai este đều no, đơn chức
Bài 5: Đốt cháy hoàn toàn 3,7 gam một este đơn chức X thu được 3,36 lít khí CO2 (đktc) và 2,7 gam nước Tìm
công thức phân tử của X
Hướng dẫn giải:
ta có: nCO2 = 3,36/22,4 = 0,15 (mol) và nH2O = 2,7/18 = 0,15 (mol)
Vì nCO2 = nH2O ⇒ este no,đơn chức
Gọi công thức este no, đơn chức là : CnH2nO2 (n ≥ 2)
Theo đề bài, ta có phương trình:
mX = (0,15/n).(14n + 32) = 3,7 ⇒ 2,1n + 4,8 = 3,7n ⇒ n = 3
Vậy công thức phân tử của X là : C3H6O2
B BÀI TẬP RÈN LUYỆN KỸ NĂNG
Trang 18Bài 1: Hỗn hợp X gồm 2 este no, đơn chức, mạch hở đốt cháy hoàn toàn một lượng X cần dùng vừa đủ 3,976
lít khí oxi (đktc), thu được 6,38 gam CO2 Mặt khác, X tác dụng với dung dịch NaOH , thu được một muối vàhai ancol là đồng đẳng kế tiếp Công thức phân tử của hai este trong X là :
A C2H4O2 và C5H10O2 B C2H4O2 và C3H6O2
C C3H4O2 và C4H6O2 D C3H6O2 và C4H8O2
Hướng dẫn giải:
Đáp án: B
Khi thủy phân X bời dung dịch NaOH, thu được muối và hai ancol là đồng đẳng liên tiếp X gồm hai este no,đơn chức, mạch hở đồng đẳng kế tiếp
Bài 2: Đốt cháy hoàn toàn 10 ml một este cần dùng hết 45 ml O2, thu được VCO2 : VH2O = 4 : 3 Ngưng tụ sản
phẩm cháy thấy thể tích giảm 30 ml Các thể tích đo ở cùng điều kiện Công thức của este đó là :
A C8H6O4 B C4H6O2 C C4H8O2 D C4H6O4.
CxHyOz + O2 → CO2 + H2O
Áp dụng định luật bảo toàn nguyên tố cho các nguyên tố C, H, O ta có :
Vậy este có công thức là C4H6O2
Bài 3: Đốt cháy hoàn toàn 2,28 gam X cần 3,36 lít oxi (đktc) thu hỗn hợp CO2 và H2O có tỉ lệ thể tích tương
ứng 6 : 5 Nếu đun X trong dung dịch H2SO4 loãng thu được axit Y có dY/H2 và ancol đơn chức Z Công thức của
X là :
A C2H5COOC2H5 B CH3COOCH3 C C2H3COOC2H5 D C2H3COOC3H7 Hướng dẫn giải:
Đáp án: D
Vì VCO2 : VH2O = nCO2 : nH2O = 6 : 5 ⇒ nC : nH = 6 : 10 = 3 : 5
Bài 4: Đốt cháy hoàn toàn 0,11 gam một este X ( tạo nên từ một axit cacboxylic đơn chức và một ancol đơn
chức) thu được 0,22 gam CO2 và 0,09 gam H2O Số este đồng phân của X là:
Trang 19Số este đồng phân của X là 4.
HCOOCH2CH2CH3 ; HCOOCH(CH3)CH3 ; CH3COOCH2CH3 ; CH3CH2COOCH3
Bài 5: Hỗn hợp X gồm vinyl axetat, metyl axetat và etyl fomat Đốt cháy hoàn toàn 3,08 gam X, thu được 2,16
gam H2O Phần trăm số mol của vinyl axetat trong X là :
A 25% B 27,92% C 72,08% D 75%.
Hướng dẫn giải:
Đáp án: A
Hỗn hợp X gồm CH3COOCH=CH2; CH3COOCH3; HCOOC2H5
Đặt công thức chung của ba chất là
Phần trăm về số mol của CH3COOC2H3 = 25%
Bài 6: Đốt cháy hoàn toàn 3,42 gam hỗn hợp gồm axit acrylic, vinyl axetat, metyl acrylat và axit oleic, rồi hấp
thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch Ca(OH)2 (dư) Sau phản ứng thu được 18 gam kết tủa và dung dịch
X Khối lượng X so với khối lượng dung dịch Ca(OH)2 ban đầu đã thay đổi như thế nào ?
A Tăng 2,70 gam B Giảm 7,74 gam C Tăng 7,92 gam D Giảm 7,38 gam Hướng dẫn giải:
Đáp án: D
Các chất đề cho đều có dạng CnH2n-2O2 Đặt công thức phân tử trug bình của các chất là
Sơ đồ phản ứng :
Trang 20Vậy dung dịch sau phản ứng giảm so với dung dịch X là :
mCaCO3 - (mCO2 + mH2O) = 7,38 gam
Bài 7: Đốt cháy 6 gam este E thu được 4,48 lít CO2 (đktc) và 3,6 gam H2O Biết E có phản ứng tráng gương với
dung dịch AgNO3/NH3 Công thức cấu tạo của E là :
Ta có: nCO2 = 4,48/22,4 = 0,2 (mol); nH2O = 3,6/18 = 0,2 (mol)
0,1 mol este khi chát tạo ra 0,2 mol CO2 và 0,2 mol H2O nên este là C2H4O2
CHỦ ĐỀ 5 BÀI TOÁN VỀ PHẢN ỨNG THỦY PHÂN
A TÓM TẮT LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI
Với este đơn chức
+ Trong phản ứng thủy phân este đơn chức thì tỉ lệ nNaOH : n este = 1:1 Riêng phản ứng thủy phân estecủa phenol thì tỉ lệ là nNaOH : n este = 2:1
+ Phản ứng thủy phân este thu được anđehit thì este phải có công thức là RCOOCH=CH–R’
Trang 21+ Phản ứng thủy phân este thu được xeton thì este phải có công thức là RCOOC(R’’)=CH–R’.
(R’ có thể là nguyên tử H hoặc gốc hiđrocacbon, R’’ phải là gốc hiđrocacbon )
+ Este có thể tham gia phản ứng tráng gương thì phải có công thức là HCOOR
+ Este sau khi thủy phân cho sản phẩm có khả năng tham gia phản ứng tráng gương thì phải có công thức
là HCOOR hoặc RCOOCH=CH–R’
+ Nếu thủy phân este trong môi trường kiềm mà đề bài cho biết : “ Sau khi thủy phân hoàn toàn este, côcạn dung dịch được m gam chất rắn” thì trong chất rắn thường có cả NaOH hoặc KOH dư
+ Nếu thủy phân este mà khối lượng các chất tham gia phản ứng bằng khối lượng của sản phẩm tạo thànhthì este đem thủy phân là este vòng
Với este đa chức
+ Trong phản ứng thủy phân este đa chức thì tỉ lệ nNaOH : n este > 1
Nếu T = 2 Este có 2 chức, T = 3 Este có 3 chức
+ Este đa chức có thể tạo thành từ ancol đa chức và axit đơn chức; ancol đơn chức và axit đa chức; cả axit
và ancol đều đa chức; hợp chất tạp chức với các axit và ancol đơn chức
Ví dụ minh họa
Bài 1: Muốn thuỷ phân 5,6 gam hỗn hợp etyl axetat và etyl fomiat (etyl fomat) cần 25,96 ml NaOH 10% (D =
1,08 g/ml) Thành phần % khối lượng của etyl axetat trong hỗn hợp là :
A 47,14% B 52,16% C 36,18% D 50,20%.
Hướng dẫn giải:
Đặt x là số mol CH3COOC2H5 và y là số mol HCOOC2H5
Phương trình phản ứng:
CH3COOC2H5 + NaOH → CH3COONa + C2H5OH (1)
HCOOC2H5 + NaOH → HCOONa + C2H5OH (2)
Theo giả thiết và các phản ứng ta có hệ phương trình :
⇒ x = 0,03 và y = 0,04
⇒ % mCH3COOC2H5 = 47,14%
Đáp án A
Bài 2: Cho m gam chất hữu cơ đơn chức X tác dụng vừa đủ với 50 gam dung dịch NaOH 8%, sau khi phản ứng
hoàn toàn thu được 9,6 gam muối của một axit hữu cơ và 3,2 gam một ancol Công thức của X là :
Trang 22Theo giả thiết ta có :
MR’OH = R’+ 17 = 32 R’= 15 (CH3–) và MRCOONa = R + 67 = 96
R = 29(C2H5–)
Vậy công thức của X là C2H5COOCH3
Đáp án B
Bài 3: Một este X tạo bởi axit đơn chức và ancol đơn chức có tỉ khối với He bằng 22 Khi đun nóng X với dung
dịch NaOH tạo ra muối có khối lượng bằng 17/22 lượng este đã phản ứng Tên X là:
A Etyl axetat B Metyl axetat C Iso-propyl fomat D Metyl propionat Hướng dẫn giải:
Este có công thức dạng RCOOR’, muối tạo thành là RCOONa
Phương trình phản ứng :
RCOOR’ + NaOH → RCOONa + R’OH
Vì số mol este bằng số mol muối, nên tỉ lệ về khối lượng của chúng cũng là tỉ lệ về khối lượng mol
⇒ 17R’ - 5R = 726 (1)
Mặt khác Meste = 4.22 = 88 ⇒ R + 44 + R’ = 88 ⇒ R + R’ = 44 (2)
Từ (1) và (2) ta có : R = 1 (H-); R’ = 43 (C3H7-) Vậy tên este là iso-propyl fomat
Bài 4: Xà phòng hóa 8,8 gam etyl axetat bằng 200 ml dung dịch NaOH 0,2M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn
toàn, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được bao nhiêu gam muối khan?
Hướng dẫn giải:
Ta có: nCH3COOC2H5 = 5,5/88 = 0,1 (mol)
Và nNaOH ban đầu = 0,2 0,2 = 0,04 (mol)
Este dư, NaOH hết
CH3COOC2H5 + NaOH → CH3COONa + C2H5OH (1)
Từ (1) ⇒ nCH3 COONa = nNaOH = 0,04 (mol)
mCH3 COONa = 0,04 82 = 3,28(gam)
Bài 5: Este X được tạo thành từ etylen glicol và hai axit cacboxylic đơn chức Trong phân tử este, số nguyên tử
cacbon nhiều hơn số nguyên tử oxi là 1 Khi cho m gam X tác dụng với dung dịch NaOH (dư) thì lượng NaOH
đã phản ứng là 10 gam Giá trị của m là :
Trang 23HCOOC2H4OOCCH3 + 2NaOH → HCOONa + CH3COONa + C2H4(OH)2
Theo giả thiết và (1) ta có : nHCOOC2H4OOCCH3 = 1/2 nNaOH = 1/2 10/40 = 0,125 mol
Vậy mX = 0,125.132 = 16,5 gam
B BÀI TẬP RÈN LUYỆN KỸ NĂNG
Bài 1: Để xà phòng hóa 17,4 gam một este no đơn chức cần dùng 300 ml dung dịch NaOH 0,5M tìm công thức
phân tử của este đem dùng
A C6H12O2 B C5H10O2 C C4H8O2 D C6H10O2
Vậy công thức phân tử của este là C6H12O2)
Hướng dẫn giải:
Đáp án: A
Gọi công thức của este no, đơn chức là CnH2nO2
Khi xà phòng hóa thì : neste = nNaOH
neste = 0,3 0,5 = 0,15 (mol) ⇒ Meste = 17,4/0,15 = 116
14n + 32 = 116 ⇒ n = 6
Bài 2: Thủy phân hoàn toàn 8,8 gam este đơn chức, mạch hở X với 100 ml dung dịch KOH 1M (vừa đủ ) thu
được 4,6 gam một ancol Y Xác định tên gọi của X
A CH3COOCH3 B HCOOC2H5 C CH3COOC2H5 D C2H5COOC2H5 Hướng dẫn giải:
Đáp án: C
Gọi công thức este đơn chức X là RCOOR'
Ta có: nKOH = 0,1*1 = 0,1(mol)
RCOOR' + KOH → RCOOK + R'OH (1)
Từ (1) ⇒ nR'OH = 0,1(mol) ⇒ MR'OH = 4,6/0,1 = 46
⇒ R' = 29 ⇒
Y: C2H5OH ⇒ X là CH3COOC2H5( vì MX = 88) : etyl axetat
Bài 3: E là este của một axit đơn chức và ancol đơn chức Để thủy phân hoàn toàn 6,6 gam chất E phải dùng
34,1 ml dung dịch NaOH 10% (d = 1,1 g/ml) Lượng NaOH này dùng dư 25% so với lượng NaOH phản ứng.Công thức cấu tạo đúng của E là:
A CH3COOCH3 B HCOOC3H7 C CH3COOC2H5 D Cả B và C đều đúng Hướng dẫn giải:
Đáp án: D
Ta có:
⇒ ME = 88 gam ⇔ R + 44 + R’ = 88 ⇒ R + R’ = 44
- Khi R = 1 ⇒ R’ = 43 (C3H7) ⇒ CTCT (E): HCOOC3H7(propyl fomiat)
- Khi R = 15 ⇒ R’ = 29 ⇒ CTCT (E): CH3COOC2H5 (etyl axetat)
Trang 24Bài 4: Để xà phòng hóa 17,4 gam một este no đơn chức cần dùng 300 ml dung dịch NaOH 0,5M Công thức
phân tử của este là:
Vậy công thức phân tử của este là C6H12O2
Bài 5: Cho axit salixylic (axit o-hiđroxibenzoic) phản ứng với anhiđrit axetic, thu được axit axetylsalixylic
(o-CH3COO–C6H4–COOH) dùng làm thuốc cảm (aspirin) Để phản ứng hoàn toàn với 43,2 gam axitaxetylsalixylic cần vừa đủ V lít dung dịch KOH 1M Giá trị của V là :
A 0,72 B 0,48 C 0,96 D 0,24.
Hướng dẫn giải:
Đáp án: A
o-CH3COO–C6H4–COOH + 3KOH → CH3COOK + o-KO–C6H4–COOK + H2O (1)
⇒ nKOH = 3.no-CH3COO–C6H4–COOH = 3 43,2/180 = 0,72 mol
Bài 6: Xà phòng hoá 22,2 gam hỗn hợp gồm 2 este đồng phân, cần dùng 12 gam NaOH, thu 20,492 gam muối
khan (hao hụt 6%) Trong X chắc chắn có một este với công thức và số mol tương ứng là :
A HCOOC2H5 0,2 mol B CH3COOCH3 0,2 mol.
C HCOOC2H5 0,15 mol D CH3COOC2H3 0,15 mol.
Hướng dẫn giải:
Đáp án: A
nEste = n = 0NaOH,3 mol; mmuối theo lí thuyết = 20,492/94 100 = 21,8 gam
Meste = 22,2/0,3 = 74 gam/mol ⇒ công thức phân tử của 2 este có dạng C3H6O2 Vậy công thức cấu tạo củahai este là HCOOC2H5 và CH3COOCH3
Gọi x là mol của HCOOC2H5 và y là số mol của CH3COOCH3 Ta có hệ
Bài 7: Xà phòng hoá hoàn toàn m gam lipit X bằng 200 gam dung dịch NaOH 8% sau phản ứng thu được 9,2
gam glixerol và 94,6 gam chất rắn khan Công thức cấu tạo của X là :
A (C17H35COO)3C3H5 B (C15H31COO)3C3H5.
C (C17H33COO)3C3H5 D (C17H31COO)3C3H5.
Hướng dẫn giải:
Đáp án: D
Đặt công thức trung bình của lipit X là C3H5(OOCR)3
C3H5(OOCR)3 + 3NaOH → C3H5(OH)3 + 3RCOONa (1)
Trang 25Theo giả thiết ta có
⇒ Do đó trong 94,6 gam chất rắn có 0,1 mol NaOH dư và 0,3 mol RCOONa
⇒ 0,1.40 + (R + 67).0,3 = 94,6 ⇒ R = 235 ⇒ R là C17H31–
Bài 8: Đun nóng 66,3 gam etyl propionat với 400 ml dung dịch NaOH 2M, cô cạn dung dịch sau phản ứng khối
lượng chất rắn thu được là:
A 62,4 gam B 59,3 gam C 82,45 gam D 68,4 gam.
Hướng dẫn giải:
Đáp án: D
Bảo toàn khối lượng ⇒ chất rắn = 66,3 + 0,8.40 - 0,65.46 = 68,4 g
CHỦ ĐỀ 6 XÁC ĐỊNH CHỈ SỐ XÀ PHÒNG HÓA, CHỈ SỐ AXIT, CHỈ SỐ IOT CỦA CHẤT BÉO
A TÓM TẮT LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI
- Số miligam KOH dùng để trung hòa lượng axit tự do trong 1 gam chất béo gọi là chỉ số axit của chất béo
- Chỉ số xà phòng của chất béo: là số miligam KOH cần để xà phòng hóa triglixerit (tức chất béo) và trunghòa axit béo tự do trong gam chất béo
- Chỉ số iot: là số gam iot có thể cộng vào 100 gam lipit Chỉ số này dùng để đánh giá mức độ không no củalipit
Ví dụ minh họa
Bài 1: Để trung hòa lượng axit béo tự do có trong 14 gam một mẩu chất béo cần 15ml dung dịch KOH 0,1M.
Chỉ số axit của mẩu chất béo trên là:
Trang 26Vậy mmuối = 100 + mKOH - mH2O - mglixerol
⇒ 0,035/56 mol OH- ⇒ 0,035/56 mol NaOH ⇒ khối lượng NaOH cần để trung hòa axit tự do trong 5 gamchất béo có chỉ số axit bằng 7 là:
mNaOH = 0,035/56*40g = 25(mg) = 0,025g|5g chất béo
B BÀI TẬP RÈN LUYỆN KỸ NĂNG
Bài 1: Để xà phòng hóa hoàn toàn 2,52 gam một lipit cần dùng 90ml dung dịch NaOH 0,1M Chỉ số xà phòng
Bài 3: Muốn trung hòa 5,6 gam một chất béo X đó cần 6ml dung dịch KOH 0,1M Hãy tính chỉ số axit của chất
béo X và tính lượng KOH cần trung hòa 4 gam chất béo có Y chỉ số axit bằng 7
A 5 và 14mg KOH B 4 và 26mg KOH C 3 và 56mg KOH D 6 và 28mg KOH Hướng dẫn giải:
Trang 27Đáp án: D
Trung hòa 4g chất béo cần mKOH = 4.7 = 28 (mg)
Bài 4: Chỉ số iot của triolein có giá trị bằng bao nhiêu?
Bài 5: Số miligam KOH trung hòa hết lượng axit tự do và xà phòng của chất béo Tính chỉ số xà phòng hóa của
mẫu chất béo có chỉ số axit bằng 7 chứa tritearoylglixerol còn lẫn một lượng axit stearic
Khối lượng tristearoyl glixerol trong 1 gam chất béo là: 0,8875 (gam)
≈0,001 (mol) ⇒ nKOH = 0,003(mol) ⇒ mKOH = 0,168(gam)
CHỦ ĐỀ 7 BÀI TOÁN VỀ CHẤT BÉO
A TÓM TẮT LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI
Chất béo (lipit) thuộc loại este nên cũng tham gia phản ứng đặc trưng của este như phản ứng thủy phân(trong mối trường axit hay trong môi trường kiềm) Ngoài ra với lipit không no còn có phản ứng cộng như côngH2, cộng Iôt
Ví dụ minh họa
Trang 28Bài 1: Thủy phân hoàn toàn 444 gam một lipit thu được 46 gam glixerol (glixerin)và hai loại axit béo Xác định
công thức của hai loại axit béo đó
C17H33-Bài 2: 10,4 gam hỗn hợp X gồm axit axetic và etyl axetat tác dụng vừa đủ với 150 gam dung dịch natri hidroxit
4% Xác định thành phần phần trăm theo khối lượng của etyl axetat trong hỗn hợp ban đầu
Hướng dẫn giải:
Gọi A là số mol của CH3COOH và b là số mol của CH3COOC2H5
Ta có: nNaOH = (4*150)/(100*40) = 0,15 (mol)
Theo đề bài, ta có hệ phương trình:
Giải hệ phương trình, ta được: a = 0,1; b = 0,05
Vậy : %mCH3COOC2H5 = 0,05.88/10,4 100% = 42,3%
Bài 3: Thủy phân chất béo glixerol tristearat (C17H35COO)3C3H5 cần dùng 1,2 kg NaOH Biết hiệu suất phản
ứng là 80% Khối lượng glixerol thu được là:
Trang 29Đáp án C
B BÀI TẬP RÈN LUYỆN KỸ NĂNG
Bài 1: Cần bao nhiêu kg chất béo chứa 89% khối lượng tristearin (còn 11% tạp chất trơ bị loại bỏ trong quá
trình nấu xà phòng) để sản xuất được 1 tấn xà phòng chứa 72% khối lượng natri stearate
A 702,63g B 789,47g C 704,84g D 805,46g
Hướng dẫn giải:
Đáp án: B
(C17H35COO)3C3H5 + 3NaOH → 3C17H35COONa + C3H5(OH)3
Khối lượng chất béo là : 702,63.(100/89) = 789,47(kg)
Bài 2: Một loại mỡ chứa 50% olein (glixerol trioleat) 30% panmitin (glixerol tripanmitat) và 20% stearin
(glixerol tristearat) Viết phương trình phản ứng điều chế xà phòng từ loại mỡ trên Tính khối lượng xà phòng
và khối lượng glixerol thu được từ 100kg mỡ đó Giả sử phản ứng xảy ra hoàn toàn
A 102,3 g và 23,4g B 213g và 11g C 103,2g và 10,7g D 224g và 32g
Hướng dẫn giải:
Bài 3: Thuỷ phân hoàn toàn 10 gam một lipit trung tính cần 1,68 gam KOH Từ 1 tấn lipit trên có thể điều chế
được bao nhiêu tấn xà phòng natri loại 72%
Hướng dẫn giải:
Đáp án: A
Theo đề bài ⇒ Thủy phân 10 g lipid cần nNaOH = nKOH = 1,68/56 = 0,03 mol
⇒ Thủy phân 1 tấn lipid cần nNaOH = 3000 mol
⇒ nC3H5(OH)3 = 1/3 nNaOH = 1000 mol
BTKL ⇒ mxà phòng = 106 + 3000.40 - 1000.92 = 1028000 = 1,028 tấn
⇒ m xà phòng 72% = 1,028/0,72 = 1,428 tấn
Bài 4: Giả sử một chất béo có công thức:
Muốn điều chế 20 kg xà phòng từ chất béo này thì cần dùng bao nhiêu kg chất béo này để tác dụng với dungdịch xút? Coi phản ứng xảy ra hoàn toàn
A 19,37 kg chất béo B 21,5 kg C 25,8 kg D Một trị số khác Hướng dẫn giải:
Đáp án: A
Giả sử ta cần x mol chất béo đó
Trang 30Bảo toàn khối lượng ⇒ 860x + 3x.40 = mxà phòng + x.92
Mà mxà phòng = 20 000g ⇒ x = 22,522
⇒ mchất béo = 22,522.860 = 19,37.103 (g) = 19,37 kg
Bài 5: Câu nào sau đây đúng? Dầu mỡ động thực vật và dầu bôi trơn máy:
A Khác nhau hoàn toàn B Giống nhau hoàn toàn
C Chỉ giống nhau về tính chất hoá học D Đều là lipit.
Hướng dẫn giải:
Đáp án: A
Dầu mỡ động thực vật là các trieste, còn dầu mỡ bôi trơn máy là các ankan cao phân tử Chúng hoàn toànkhác nhau
Bài 6: Câu nào sau đây sai?
A Lipit là một loại chất béo B Lipit có trong tế bào sống
C Lipit không hoà tan trong nước D Lipit là một loại este phức tạp
Hướng dẫn giải:
Đáp án:A
Lipit bao gồm các chất béo, sáp, steroid, phospholipid
CHỦ ĐỀ 8 HIỆU SUẤT PHẢN ỨNG ESTE HÓA
A TÓM TẮT LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI
Công thức tính hiệu suất phản ứng:
Cách 1: Tính theo lượng chất ban đầu cần lấy
Cách 2: Tính theo lượng sản phẩm phản ứng thu được:
Ví dụ minh họa
Bài 1: Thực hiện phản ứng este hóa 9,2g glixerol với 60g axit axetic Giả sử chỉ thu được glixerol triaxetat có
khối lượng 17,44g Tính hiệu suất của phản ứng este hóa:
Hướng dẫn giải:
nglixerol = 0,1 mol
naxit axetic = 1 mol
Trang 31Từ PT: meste = 0,1.218 = 21,8g
Thực tế: meste = 17,44g
Hiệu suất: H% = 17,44/21,8.100 = 80%
Bài 2: Thực hiện phản ứng este hóa m gam CH3COOH bằng 1 lượng vừa đủ C2H5OH thu được 0,02 mol este.
Hiệu suất phản ứng H = 60% Giá trị của m?
Hướng dẫn giải:
Theo lí thuyết: khối lượng CH3COOH cần dùng là: 60.0,02 = 1,2 g
Hiệu suất H = 60% ⇒ thực tế khối lượng axit đã dùng: m = 1,2 100/60 = 2 g
Bài 3: Hỗn hợp X gồm axit HCOOH và CH3COOH (tỉ lệ mol 1:1) Lấy 5,3 gam hỗn hợp X tác với 5,75 gam
CH3CH2OH (có xúc tác H2SO4 đặc) thu được m gam hỗn hợp este (hiệu suất của các phản ứng este hóa đềubằng 80%) Giá trị của m là:
Hướng dẫn giải:
Gọi công thức tương đương của hai axit là
Vì số mol hai aixt bằng nhau nên
Do vậy tính sản phẩm theo số mol axit
Vậy meste = 0,1(8 + 44 + 29) x 80/100 = 6,48 (gam)
B BÀI TẬP RÈN LUYỆN KỸ NĂNG
Bài 1: Hai este đơn chức X và Y là đồng phân của nhau Khi hóa hơi 1,85 gam X thu được thể tích hơi đúng
bằng thể tích của 0,7 gam N2 (đo cùng điều kiện) Công thức cấu tạo thu gọn của X và Y là:
A HCOOC2H5 và CH3COOCH3 B C2H5COOC2H5 và C2H5COOC2H3
C HCOOCH2CH2CH3 và CH3COOC2H5 D C2H5COOCH3 và HCOOCH(CH3)2
Trang 32⇒ nghiệm hợp lí: x = 3; y = 6
Vậy công thức phân tử của X và Y là: C3H6O2
Công thức cấu tạo: HCOOC2H5; CH3COOCH3
Bài 2: Xà phòng hóa 8,8 gam etyl axetat bằng 200ml dung dịch NaOH 0,2M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn
toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn có khối lượng là:
A 3,28 gam B 10,40 gam C 8,56 gam D 8,20 gam
Bài 3: Đun 12 gam axit axetic với 13,8 gam etanol (có H2SO4 đặc làm xúc tác) đến khi phản ứng đạt trạng thái
cân bằng, thu được 11 gam este Hiệu suất phản ứng este hóa là:
Hướng dẫn giải:
Đáp án: C
Ta có: nCH3COOH = 12/60 = 0, 2(mol) và nC2H5OH = 13,8/46 = 0, 3( mol) > 0,2
⇒ Hiệu suất tính theo số mol axit phản ứng:
Từ (*) ⇒ meste = 0,2 x 88 = 17,6 (gam)
Vậy H = 11/17,6 x 100% = 62,5%
Bài 4: Hỗn hợp X gồm axit HCOOH và CH3COOH (tỉ lệ mol 1:1) Hỗn hợp Y gồm hai ancol CH3OH và
C2H5OH (tỉ lệ mol 3 : 2) Lấy 11,13 gam hỗn hợp X tác dụng với 7,52 gam hỗn hợp Y (có xúc tác H2SO4 đặc)thu được m gam hỗn hợp este (hiệu suất các phản ứng đều bằng 80%) Giá trị m là :
A 11,616 B 12,197 C 14,52 D 15,246.
Hướng dẫn giải:
Đáp án: A
Đặt công thức trung bình của hai axit trong X là
Đặt công thức trung bình của hai ancol trong Y là
Trang 33Do đó axit dư, hiệu suất phản ứng tính theo ancol.
Phương trình phản ứng :
Vậy khối lượng este thu được là: [(53+37,6) – 18].0,2.80% = 11,616 gam
Bài 5: Trộn 20 ml cồn etylic 920 với 300 ml axit axetic 1M thu được hỗn hợp X Cho H2SO4 đặc vào X rồi đunnóng, sau một thời gian thu được 21,12 gam este Biết khối lượng riêng của ancol etylic nguyên chất là 0,8gam/ml Hiệu suất phản ứng este hoá là :
A 75% B 80% C 85% D Kết quả khác Hướng dẫn giải:
Đáp án: B
Ban đầu số mol ancol nhiều hơn số mol axit suy ra ancol dư, hiệu suất phản ứng tính theo axit
Theo (1) số mol axit và ancol tham gia phản ứng là 0,24 mol Vậy hiệu suất phản ứng là :
naxit axetic = 132,25/60 < nisoamylic = 200/88
→ nisoamylic = naxit axetic H = 1,5 mol → misoamyl axetat = 1,5.130 = 195g
→ Đáp án D
Câu 2: Cho hỗn hợp X gồm ancol metylic và hai axit cacboxylic (no, đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng
đẳng) tác dụng hết với Na, giải phóng ra 6,72 lít khí H2 (đktc) Nếu đun nóng hỗn hợp X (có H2SO4 đặc làm xúctác) thì các chất trong hỗn hợp phản ứng vừa đủ với nhau tạo thành 25 gam hỗn hợp este (giả thiết phản ứngeste hoá đạt hiệu suất 100%) Hai axit trong hỗn hợp X là
Trang 34A CH3COOH và C2H5COOH B HCOOH và CH3COOH.
Hướng dẫn giải:
Gọi 2 axit có công thức chung là RCOOH
Khi tham gia phản ứng với Na → nancol + naxit = 2nH2 = 0,6 mol
Vì các chất trong hỗn hợp phản ứng este hóa vừa đủ với nhau → naxit = nancol = 0,3 mol
→ nRCOOCH3 = naxit = 0,3 mol → (R + 44 + 15) 0,3 = 25
→15 (CH3) < R = 24,333 < 29 (C2H5)
Vậy axit kế tiếp nhau là CH3COOH
→ Đáp án A
Câu 3: Chia 7,8 gam hỗn hợp ancol etylic và ancol đồng đẳng R-OH thành 2 phần bằng nhau Phần 1 tác dụng
với Na (dư) thu được 1,12 lít H2 (đktc) Phần 2 cho tác dụng với 30 gam CH3COOH (có mặt H2SO4 đặc) Tínhtổng khối lượng este thu được, biết hiệu suất phản ứng este hoá đều bằng 80%
A 6,48 gam B 8,1 gam C 8,8 gam D 6,24 gam.
Hướng dẫn giải:
Gọi CTPT chung của hỗn hợp 2 ancol là ROH
Phần 1: nH2 = 1,12/22,4 = 0,05 mol → nROH = 2nH2 = 2 0,05 = 0,1 mol
A 53,5% C2H5OH; 46,5% CH3COOH và hiệu suất 80%.
B 55,3% C2H5OH; 44,7% CH3COOH và hiệu suất 80%.
C 60,0% C2H5OH; 40,0% CH3COOH và hiệu suất 75%.
D 45,0% C2H5OH; 55,0% CH3COOH và hiệu suất 60%.
Hướng dẫn giải:
neste = 0,16 ⇒ H = 0,16/0,2 = 80%
→ Đáp án A
Trang 35Câu 5: Hỗn hợp X gồm HCOOH và CH3COOH (tỉ lệ mol 1:1); hỗn hợp Y gồm CH3OH và C2H5OH (tỉ lệ mol 3
: 2) Lấy 11,13 gam hỗn hợp X tác dụng với 7,52 gam hỗn hợp Y có xúc tác H2SO4 đặc, đun nóng Khối lượngcủa este thu được là (biết hiệu suất các phản ứng este đều 75%)
A 10,89 gam B 11,4345 gam C 14,52 gam D 11,616 gam.
Câu 6: Hỗn hợp X gồm HCOOH, CH3COOH (tỉ lệ mol 1:1), hỗn hợp Y gồm CH3OH, C2H5OH (tỉ lệ mol 2:3).
Lấy 16,96 gam hỗn hợp X tác dụng với 8,08 gam hỗn hợp Y (có xúc tác H2SO4 đặc) thu được m gam este (hiệusuất các phản ứng este hóa đều bằng 80%) Giá trị của m là
A 12,064 B 22,736 C 17,728 D 20,4352.
Hướng dẫn giải:
hh X có khối lượng mol trung bình là: (46 + 60)/2 = 53
hh Y có khối lượng mol trung bình là: (32.2 + 46.3)/5 = 40,4
nX = 16,96/53 mol; nY = 0,2 mol
→ meste = 0,2.(53 + 40.4 - 18).0,8 = 12,064g
→ Đáp án A
Câu 7: Hỗn hợp X gồm 1 axit no đơn chức., mạch hở và một axit không no đơn chức, mạch hở có một liên kết
đôi ở gốc hiđrocacbon Khi cho a gam X tác dụng hết với CaCO3 thoát ra 1,12 lít CO2 (đktc) Hỗn hợp Y gồmCH3OH và C2H5OH; khi cho 7,8 gam Y tác dụng hết Na thoát ra 2,24 lít H2 (đktc) Nếu trộn a gam X với 3,9gam Y rồi đun nóng có H2SO4 đặc xúc tác thì thu được m gam este (hiệu suất h%) Giá trị m theo a, h là
Câu 8: Thực hiện phản ứng este hoá giữa axit axetic và hỗn hợp gồm 8,4 gam 3 ancol là đồng đẳng của ancol
etylic Sau phản ứng thu được 16,8 gam hỗn hợp ba este Lấy sản phẩm của phản ứng este hoá trên thực hiệnphản ứng xà phòng hoá hoàn toàn với dung dịch NaOH 4M thì thu được m gam muối (Giả sử hiệu suất phảnứng este hoá là 100%) Giá trị của m là
A 10,0 B 16,4 C 20,0 D 8,0.
Trang 36Hướng dẫn giải:
CH3COOH + CnH2n+1OH → CH3COOCnH2n+1 + H2O
Tăng giảm khối lượng:
Sản phẩm của phản ứng xà phòng hóa là CH3COONa
→ m = 0,2.82 = 16,4g
→ Đáp án B
Câu 9: Hỗn hợp M gồm ancol no, đơn chức và axit cacboxylic đơn chức, đều mạch hở và có cùng số nguyên tử
C, tổng số mol của hai chất là 0,5 mol (số mol của axit lớn hơn số mol của ancol) Nếu đốt cháy hoàn toàn Mthì thu được 66 gam khí CO2 và 25,2 gam H2O Mặt khác, nếu đun nóng M với H2SO4 đặc để thực hiện phảnứng este hoá (hiệu suất là 80 %) thì số gam este thu được là
C3H7OH + CH2=CH-COOH -to, xt→ CH2=CH-COOC3H7 + H2O
⇒ nCH2=CH-COOC3H7 = nC3H7OH 80% = 0,2 80% = 0,16 mol
⇒ mCH2=CH-COOC3H7 = 0,16 114 = 18,24 gam)
→ Đáp án B
Câu 10: Thực hiện phản ứng este hoá giữa axit ađipic (HOOC-(CH2)4-COOH) với ancol đơn chức X thu được
hai hợp chất có chứa chức este Y1 và Y2 trong đó Y1 có công thức phân tử là C8H14O4 Công thức của X là
A C3H5OH B CH3OH C CH3OH hoặc C2H5OH D C2H5OH.
Hướng dẫn giải:
Như vậy Y1 và Y2 có thể là este 2 chức hoặc là tạp chức của etse và axit
Trang 37∗ Nếu Y1 là este 2 chức thì có CT là: CH3OOC – (CH2)4 – COOCH3 → ancol là CH3OH
∗ Nếu Y1 là tạp chức của este và axit thì có CT là: HOOC – (CH2)4 – COOC2H5
→ ancol là C2H5OH
→ Đáp án C
Câu 11: Cho 4,6 gam ancol X tác dụng với Na dư thu được 1,12 lít H2 Cho 9,0 gam axit hữu cơ Y tác dụng với
Na dư thu được 1,68 lít H2 Đun nóng hỗn hợp gồm 4,6 gam ancol X và 9,0 gam axit hữu cơ Y (xúc tácH2SO4 đặc, to) thu được 6,6 gam este E Các thể tích khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn, hiệu suất phản ứng tạothành este là
Câu 12: Một hỗn hợp đẳng mol gồm một axit cacboxylic no đơn chức và một ancol no đơn chức Chia hỗn hợp
làm hai phần bằng nhau Phần 1 đem đốt cháy thu được 0,2 mol CO2 và 0,25 mol H2O Phần 2 đem thực hiệnphản ứng este hóa, phản ứng xong đem loại nước rồi đốt cháy thu được 0,2 mol CO2 và 0,22 mol H2O Hiệusuất của phản ứng este hóa là
- Đốt cháy hoàn toàn phần 1 sản phẩm thu được cho qua bình nước vôi trong dư thấy có 30 gam kết tủa
- Phần 2 được este hoá hoàn toàn vừa đủ thu được 1 este, đốt cháy este này thu được khối lượng H2O là
A 1,8 gam B 3,6 gam C 5,4 gam D 7,2 gam.
Hướng dẫn giải:
Trang 38Este thu được sẽ là este no, đơn chức mạch hở
Khi đốt este này thì thu được nH2O = nCO2
Do số C không đổi trong cả 2 phần nên nH2O = 0,3 → mH2O = 5,4
→ Đáp án C
Câu 14: Hỗn hợp X gồm HCOOH, CH3COOH và C2H5COOH (tỉ lệ 5:1:1) Lấy 5,2 gam hỗn hợp X tác dụng
với 5,75 gam C2H5OH (có H2SO4 đặc làm xúc tác) thu được m gam hỗn hợp este (hiệu suât phản ứng este hóađều bằng 80%) Giá trị m là
Hướng dẫn giải:
Coi hỗn hợp X gồm HCOOH, CH3COOH và C2H5COOH (tỉ lệ 5:1:1) thành RCOOH
PTPƯ: RCOOH + C2H5OH RCOOC⇆ RCOOC 2H5 + H2O.
Do nX = 0,1 mol < nC2H5OH = 0,125 mol
→ neste = 0,1 0,8 = 0,08 (mol)
→ meste = 0,08 ( 7 + 44 + 29) = 6,4 gam
→ Đáp án A
Câu 15: Thực hiện phản ứng este hoá giữa axit axetic với 2 ancol no đơn chức là đồng đẳng kế tiếp nhau thu
được hỗn hợp 2 este Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp 2 este đó thu được 10,08 lít CO2 Công thức cấu tạocủa 2 ancol là
Hướng dẫn giải:
nCO2 = 10,08/22,4 = 0,45 mol
Số C trung bình trong este: nCO2/neste = 4,5
Như vậy, số C trung bình của 2 ancol là 4,5 - 2 = 2,5
→ 2 ancol là C2H5OH và C3H7OH
→ Đáp án C
Câu 16: Để đốt cháy hoàn toàn 1 mol axit cacboxylic đơn chức X cần đủ 3,5 mol O2 Trộn 7,4 gam X vớilượng đủ ancol no Y (biết tỉ khối hơi của Y so với O2 nhỏ hơn 2) Đun nóng hỗn hợp với H2SO4 làm xúc tác.Sau khi phản ứng hoàn toàn thu được 8,7 gam este Z (trong Z không còn nhóm chức nào khác) Công thức cấutạo của Z là
Hướng dẫn giải:
Trang 39Câu 17: Chia 0,6 mol hỗn hợp gồm một axit đơn chức và một ancol đơn chức thành 2 phần bằng nhau.
Phần 1: đốt cháy hoàn toàn, thu được 39,6 gam CO2
Phần 2: đun nóng với H2SO4 đặc, thu được 10,2 gam este E (hiệu suất 100%) Đốt cháy hết lượng E, thu được22,0 gam CO2 và 9,0 gam H2O
Nếu biết số mol axit nhỏ hơn số mol ancol thì công thức của axit là
A C3H7COOH B CH3COOH C C2H5COOH D HCOOH.
Hướng dẫn giải:
Phần 2:
Gọi số C trong axit là a, trong ancol là b
Do số mol của axit nhỏ hơn ancol nên → nancol – naxit = 0,1 mol
Mặt khác
Như vậy, sau phản ứng ancol dư 0,1
Số CO2 chênh lệch giữa 2 phần chính là CO2 do ancol dư tạo ra
Số C trong ancol: 0,4/0,1 = 4 → C4H9OH
Như vậy, số C trong axit: (0,9 - 0,2.4)/0,1 = 1 → HCOOH
→ Đáp án D
Câu 18: Đun nóng một axit đa chức X có chứa vòng benzen và có công thức là (C4H3O2)n (n < 4) với một
lượng dư ancol Y đơn chức thu được este Z thuần chức có công thức (C6H7O2)m Công thức ancol Y là
A CH3OH B C2H5OH C CH2=CH-CH2OH D C3H7OH.
Hướng dẫn giải:
Dễ thấy, do este Z thuần chức nên số O trong este bằng số O trong axit, như vậy n = m
Số C của ancol:
Trang 40Số H của ancol:
Do ancol đơn chức nên ancol là C2H5OH
→ Đáp án B
Câu 19: Este X được tạo ra từ ancol X1 đơn chức và axit X2 đa chức có công thức đơn giản là C2H3O2 Hãy cho
biết có bao nhiêu chất thoả mãn ?
Câu 21: Công thức hóa học của metyl axetat là
A C2H5COOCH3 B CH3COOC2H5 C CH3COOCH3 D HCOOCH3.
Câu 23: Cho a xit X có công thức là HOOC-CH2-CH(CH3)-COOH tác dụng với rượu etylic (xúc tác
H2SO4 đặc) thì thu được bao nhiêu este ?
Hướng dẫn giải: