1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

CHUYÊN đề bài tập hóa học 11 bản GV

452 138 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 452
Dung lượng 3,36 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH ẮT LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI ẾT VỀ SỰ ĐIỆN LI, CHẤT ĐIỆN LI, VIẾT PHƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI ƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI NG PHÁP GI I ẢI ...7 B.. TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH ẮT

Trang 1

CHUYÊN ĐỀ BÀI TẬP HÓA HỌC 11 MỤC LỤC

M C L C ỤC LỤC ỤC LỤC

CHUYÊN Đ I S ĐI N LI Ề I SỰ ĐIỆN LI Ự ĐIỆN LI ỆN LI 7

CH Đ 1 Ủ ĐỀ 1 Ề I SỰ ĐIỆN LI BÀI T P LÝ THUY T V S ĐI N LI, CH T ĐI N LI, VI T PH ẾT VỀ SỰ ĐIỆN LI, CHẤT ĐIỆN LI, VIẾT PHƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI Ề I SỰ ĐIỆN LI Ự ĐIỆN LI ỆN LI ẤT ĐIỆN LI, VIẾT PHƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI ỆN LI ẾT VỀ SỰ ĐIỆN LI, CHẤT ĐIỆN LI, VIẾT PHƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI ƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI NG TRÌNH ĐI N LI ỆN LI 7 A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH ẮT LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI ẾT VỀ SỰ ĐIỆN LI, CHẤT ĐIỆN LI, VIẾT PHƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI ƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI NG PHÁP GI I ẢI 7

B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG ỆN LI 10

CH Đ 2 Ủ ĐỀ 1 Ề I SỰ ĐIỆN LI PH ƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI NG PHÁP B O TOÀN ĐI N TÍCH ẢI ỆN LI 12

A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH ẮT LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI ẾT VỀ SỰ ĐIỆN LI, CHẤT ĐIỆN LI, VIẾT PHƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI ƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI NG PHÁP GI I ẢI 12

B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG ỆN LI 14

CH Đ 3 Ủ ĐỀ 1 Ề I SỰ ĐIỆN LI PH ƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI NG PHÁP TÍNH pH 16

A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH ẮT LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI ẾT VỀ SỰ ĐIỆN LI, CHẤT ĐIỆN LI, VIẾT PHƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI ƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI NG PHÁP GI I ẢI 16

B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG ỆN LI 21

CH Đ 4 Ủ ĐỀ 1 Ề I SỰ ĐIỆN LI CÁC D NG BÀI T P V S ĐI N LI ẠNG BÀI TẬP VỀ SỰ ĐIỆN LI Ề I SỰ ĐIỆN LI Ự ĐIỆN LI ỆN LI 24

A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH ẮT LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI ẾT VỀ SỰ ĐIỆN LI, CHẤT ĐIỆN LI, VIẾT PHƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI ƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI NG PHÁP GI I ẢI 24

B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG ỆN LI 26

CH Đ 5 Ủ ĐỀ 1 Ề I SỰ ĐIỆN LI D NG BÀI T P PH N NG TRAO Đ I ION TRONG DUNG D CH ẠNG BÀI TẬP VỀ SỰ ĐIỆN LI ẢI ỨNG TRAO ĐỔI ION TRONG DUNG DỊCH ỔI ION TRONG DUNG DỊCH ỊCH 27

A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH ẮT LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI ẾT VỀ SỰ ĐIỆN LI, CHẤT ĐIỆN LI, VIẾT PHƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI ƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI NG PHÁP GI I ẢI 27

B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG ỆN LI 29

CH Đ 6 Ủ ĐỀ 1 Ề I SỰ ĐIỆN LI PH N NG TH Y PHÂN MU I ẢI ỨNG TRAO ĐỔI ION TRONG DUNG DỊCH Ủ ĐỀ 1 ỐI 30

A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH ẮT LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI ẾT VỀ SỰ ĐIỆN LI, CHẤT ĐIỆN LI, VIẾT PHƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI ƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI NG PHÁP GI I ẢI 30

B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG ỆN LI 32

CH Đ 7 ÔN T P CHUYÊN Đ S ĐI N LI Ủ ĐỀ 1 Ề I SỰ ĐIỆN LI Ề I SỰ ĐIỆN LI Ự ĐIỆN LI ỆN LI 34

KI M TRA M T TI T CHUYÊN Đ I ỂM TRA MỘT TIẾT CHUYÊN ĐỀ I ỘT TIẾT CHUYÊN ĐỀ I ẾT VỀ SỰ ĐIỆN LI, CHẤT ĐIỆN LI, VIẾT PHƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI Ề I SỰ ĐIỆN LI 44

CHUYÊN Đ II NHÓM NIT Ề I SỰ ĐIỆN LI ƠNG TRÌNH ĐIỆN LI 53

CH Đ 1 Ủ ĐỀ 1 Ề I SỰ ĐIỆN LI BÀI T P V TÍNH CH T HÓA H C VÀ PH Ề I SỰ ĐIỆN LI ẤT ĐIỆN LI, VIẾT PHƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI ỌC VÀ PHƯƠNG PHÁP ĐIỀU CHẾ N ƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI NG PHÁP ĐI U CH N Ề I SỰ ĐIỆN LI ẾT VỀ SỰ ĐIỆN LI, CHẤT ĐIỆN LI, VIẾT PHƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI 2, NH3, HNO3, MU I NITRAT ỐI 53

A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH ẮT LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI ẾT VỀ SỰ ĐIỆN LI, CHẤT ĐIỆN LI, VIẾT PHƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI ƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI NG PHÁP GI I ẢI 53

B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG ỆN LI 53

CH Đ 2 Ủ ĐỀ 1 Ề I SỰ ĐIỆN LI PH ƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI NG PHÁP NH N BI T CÁC CH T TRONG NHÓM NIT ẾT VỀ SỰ ĐIỆN LI, CHẤT ĐIỆN LI, VIẾT PHƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI ẤT ĐIỆN LI, VIẾT PHƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI ƠNG TRÌNH ĐIỆN LI 55

A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH ẮT LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI ẾT VỀ SỰ ĐIỆN LI, CHẤT ĐIỆN LI, VIẾT PHƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI ƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI NG PHÁP GI I ẢI 55

B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG ỆN LI 57

CH Đ 3 Ủ ĐỀ 1 Ề I SỰ ĐIỆN LI VI T VÀ CÂN B NG PH ẾT VỀ SỰ ĐIỆN LI, CHẤT ĐIỆN LI, VIẾT PHƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI ẰNG PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC NHÓM NITƠ ƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI NG TRÌNH HÓA H C NHÓM NIT ỌC VÀ PHƯƠNG PHÁP ĐIỀU CHẾ N ƠNG TRÌNH ĐIỆN LI 58

A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH ẮT LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI ẾT VỀ SỰ ĐIỆN LI, CHẤT ĐIỆN LI, VIẾT PHƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI ƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI NG PHÁP GI I ẢI 58

B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG ỆN LI 60

CH Đ 4 Ủ ĐỀ 1 Ề I SỰ ĐIỆN LI CÁC D NG BÀI T P V AMONI ẠNG BÀI TẬP VỀ SỰ ĐIỆN LI Ề I SỰ ĐIỆN LI 61

A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH ẮT LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI ẾT VỀ SỰ ĐIỆN LI, CHẤT ĐIỆN LI, VIẾT PHƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI ƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI NG PHÁP GI I ẢI 61

B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG ỆN LI 64

Trang 2

CH Đ 5 Ủ ĐỀ 1 Ề I SỰ ĐIỆN LI CÁC D NG BÀI T P V AXIT NITRIC ẠNG BÀI TẬP VỀ SỰ ĐIỆN LI Ề I SỰ ĐIỆN LI 65

A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH ẮT LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI ẾT VỀ SỰ ĐIỆN LI, CHẤT ĐIỆN LI, VIẾT PHƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI ƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI NG PHÁP GI I ẢI 65

B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG ỆN LI 65

CH Đ 6 Ủ ĐỀ 1 Ề I SỰ ĐIỆN LI NHI T PHÂN MU I NITRAT ỆN LI ỐI 69

A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH ẮT LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI ẾT VỀ SỰ ĐIỆN LI, CHẤT ĐIỆN LI, VIẾT PHƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI ƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI NG PHÁP GI I ẢI 69

B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG ỆN LI 71

CH Đ 7 Ủ ĐỀ 1 Ề I SỰ ĐIỆN LI BÀI T P V AXIT PHOPHORIC Ề I SỰ ĐIỆN LI 73

A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH ẮT LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI ẾT VỀ SỰ ĐIỆN LI, CHẤT ĐIỆN LI, VIẾT PHƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI ƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI NG PHÁP GI I ẢI 73

B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG ỆN LI 73

CH Đ 8 Ủ ĐỀ 1 Ề I SỰ ĐIỆN LI BÀI T P V PHÂN BÓN Ề I SỰ ĐIỆN LI 75

A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH ẮT LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI ẾT VỀ SỰ ĐIỆN LI, CHẤT ĐIỆN LI, VIẾT PHƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI ƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI NG PHÁP GI I ẢI 75

B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG ỆN LI 75

CH Đ 9 ÔN T P VÀ KI M TRA CHUYÊN Đ NHÓM NIT Ủ ĐỀ 1 Ề I SỰ ĐIỆN LI ỂM TRA MỘT TIẾT CHUYÊN ĐỀ I Ề I SỰ ĐIỆN LI ƠNG TRÌNH ĐIỆN LI 77

KI M TRA M T TI T CHUYÊN Đ II ỂM TRA MỘT TIẾT CHUYÊN ĐỀ I ỘT TIẾT CHUYÊN ĐỀ I ẾT VỀ SỰ ĐIỆN LI, CHẤT ĐIỆN LI, VIẾT PHƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI Ề I SỰ ĐIỆN LI 100

CHUYÊN Đ III NHÓM CÁCBON – SILIC Ề I SỰ ĐIỆN LI 108

CH Đ 1 Ủ ĐỀ 1 Ề I SỰ ĐIỆN LI BÀI T P LÝ THUY T V TÍNH CH T HÓA H C C A CACBON, SILIC ẾT VỀ SỰ ĐIỆN LI, CHẤT ĐIỆN LI, VIẾT PHƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI Ề I SỰ ĐIỆN LI ẤT ĐIỆN LI, VIẾT PHƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI ỌC VÀ PHƯƠNG PHÁP ĐIỀU CHẾ N Ủ ĐỀ 1 .108

A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH ẮT LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI ẾT VỀ SỰ ĐIỆN LI, CHẤT ĐIỆN LI, VIẾT PHƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI ƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI NG PHÁP GI I ẢI 108

B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG ỆN LI 108

CH Đ 2 Ủ ĐỀ 1 Ề I SỰ ĐIỆN LI BÀI T P CO2 TÁC D NG V I DUNG D CH KI M ỤC LỤC ỚI DUNG DỊCH KIỀM ỊCH Ề I SỰ ĐIỆN LI 110

A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH ẮT LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI ẾT VỀ SỰ ĐIỆN LI, CHẤT ĐIỆN LI, VIẾT PHƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI ƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI NG PHÁP GI I ẢI 110

B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG ỆN LI 113

CH Đ 3 Ủ ĐỀ 1 Ề I SỰ ĐIỆN LI BÀI TOÁN KH OXIT KIM LO I B NG C VÀ CO Ử OXIT KIM LOẠI BẰNG C VÀ CO ẠNG BÀI TẬP VỀ SỰ ĐIỆN LI ẰNG PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC NHÓM NITƠ 114

A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH ẮT LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI ẾT VỀ SỰ ĐIỆN LI, CHẤT ĐIỆN LI, VIẾT PHƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI ƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI NG PHÁP GI I ẢI 114

B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG ỆN LI 116

CH Đ 4 Ủ ĐỀ 1 Ề I SỰ ĐIỆN LI CÁC D NG BÀI T P V MU I CACBONAT ẠNG BÀI TẬP VỀ SỰ ĐIỆN LI Ề I SỰ ĐIỆN LI ỐI 117

A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH ẮT LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI ẾT VỀ SỰ ĐIỆN LI, CHẤT ĐIỆN LI, VIẾT PHƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI ƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI NG PHÁP GI I ẢI 117

B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG ỆN LI 119

CH Đ 5 Ủ ĐỀ 1 Ề I SỰ ĐIỆN LI CÁC D NG BÀI T P V SILIC VÀ H P CH T ẠNG BÀI TẬP VỀ SỰ ĐIỆN LI Ề I SỰ ĐIỆN LI ỢP CHẤT ẤT ĐIỆN LI, VIẾT PHƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI 121

A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH ẮT LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI ẾT VỀ SỰ ĐIỆN LI, CHẤT ĐIỆN LI, VIẾT PHƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI ƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI NG PHÁP GI I ẢI 121

B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG ỆN LI 122

CH Đ 6 ÔN T P VÀ KI M TRA CHUYÊN Đ NHÓM CACBON, SILIC Ủ ĐỀ 1 Ề I SỰ ĐIỆN LI ỂM TRA MỘT TIẾT CHUYÊN ĐỀ I Ề I SỰ ĐIỆN LI 123

KI M TRA M T TI T CHUYÊN Đ III ỂM TRA MỘT TIẾT CHUYÊN ĐỀ I ỘT TIẾT CHUYÊN ĐỀ I ẾT VỀ SỰ ĐIỆN LI, CHẤT ĐIỆN LI, VIẾT PHƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI Ề I SỰ ĐIỆN LI 142

CHUYÊN Đ IV Đ I C Ề I SỰ ĐIỆN LI ẠNG BÀI TẬP VỀ SỰ ĐIỆN LI ƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI NG V HÓA H C H U C Ề I SỰ ĐIỆN LI ỌC VÀ PHƯƠNG PHÁP ĐIỀU CHẾ N ỮU CƠ ƠNG TRÌNH ĐIỆN LI 148

CH Đ 1 Ủ ĐỀ 1 Ề I SỰ ĐIỆN LI BÀI T P LÝ THUY T V H P CH T H U C ẾT VỀ SỰ ĐIỆN LI, CHẤT ĐIỆN LI, VIẾT PHƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI Ề I SỰ ĐIỆN LI ỢP CHẤT ẤT ĐIỆN LI, VIẾT PHƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI ỮU CƠ ƠNG TRÌNH ĐIỆN LI 148

A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH ẮT LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI ẾT VỀ SỰ ĐIỆN LI, CHẤT ĐIỆN LI, VIẾT PHƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI ƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI NG PHÁP GI I ẢI 148

B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG ỆN LI 148

CH Đ 2 Ủ ĐỀ 1 Ề I SỰ ĐIỆN LI D NG BÀI T P G I TÊN H P CH T H U C ẠNG BÀI TẬP VỀ SỰ ĐIỆN LI ỌC VÀ PHƯƠNG PHÁP ĐIỀU CHẾ N ỢP CHẤT ẤT ĐIỆN LI, VIẾT PHƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI ỮU CƠ ƠNG TRÌNH ĐIỆN LI 151

Trang 3

CHUYÊN ĐỀ BÀI TẬP HÓA HỌC 11 MỤC LỤC

A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH ẮT LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI ẾT VỀ SỰ ĐIỆN LI, CHẤT ĐIỆN LI, VIẾT PHƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI ƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI NG PHÁP GI I ẢI 151

B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG ỆN LI 153

CH Đ 3 Ủ ĐỀ 1 Ề I SỰ ĐIỆN LI CÁC VI T Đ NG PHÂN C A H P CH T H U C ẾT VỀ SỰ ĐIỆN LI, CHẤT ĐIỆN LI, VIẾT PHƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI ỒNG PHÂN CỦA HỢP CHẤT HỮU CƠ Ủ ĐỀ 1 ỢP CHẤT ẤT ĐIỆN LI, VIẾT PHƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI ỮU CƠ ƠNG TRÌNH ĐIỆN LI 154

A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH ẮT LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI ẾT VỀ SỰ ĐIỆN LI, CHẤT ĐIỆN LI, VIẾT PHƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI ƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI NG PHÁP GI I ẢI 154

B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG ỆN LI 155

CH Đ 4 Ủ ĐỀ 1 Ề I SỰ ĐIỆN LI XÁC Đ NH CÔNG TH C HÓA H C H P CH T H U C ỊCH ỨNG TRAO ĐỔI ION TRONG DUNG DỊCH ỌC VÀ PHƯƠNG PHÁP ĐIỀU CHẾ N ỢP CHẤT ẤT ĐIỆN LI, VIẾT PHƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI ỮU CƠ ƠNG TRÌNH ĐIỆN LI 157

A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH ẮT LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI ẾT VỀ SỰ ĐIỆN LI, CHẤT ĐIỆN LI, VIẾT PHƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI ƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI NG PHÁP GI I ẢI 157

B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG ỆN LI 159

CH Đ 5 Ủ ĐỀ 1 Ề I SỰ ĐIỆN LI XÁC Đ NH HÀM L ỊCH ƯỢP CHẤT NG NGUYÊN T TRONG H P CH T H U C ỐI ỢP CHẤT ẤT ĐIỆN LI, VIẾT PHƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI ỮU CƠ ƠNG TRÌNH ĐIỆN LI 162

A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH ẮT LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI ẾT VỀ SỰ ĐIỆN LI, CHẤT ĐIỆN LI, VIẾT PHƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI ƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI NG PHÁP GI I ẢI 162

B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG ỆN LI 163

CH Đ 6 ÔN T P VÀ KI M TRA CHUYÊN Đ Đ I C Ủ ĐỀ 1 Ề I SỰ ĐIỆN LI ỂM TRA MỘT TIẾT CHUYÊN ĐỀ I Ề I SỰ ĐIỆN LI ẠNG BÀI TẬP VỀ SỰ ĐIỆN LI ƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI NG V HÓA H C H U C Ề I SỰ ĐIỆN LI ỌC VÀ PHƯƠNG PHÁP ĐIỀU CHẾ N ỮU CƠ ƠNG TRÌNH ĐIỆN LI 165

KI M TRA M T TI T CHUYÊN Đ IV ỂM TRA MỘT TIẾT CHUYÊN ĐỀ I ỘT TIẾT CHUYÊN ĐỀ I ẾT VỀ SỰ ĐIỆN LI, CHẤT ĐIỆN LI, VIẾT PHƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI Ề I SỰ ĐIỆN LI 169

CHUYÊN Đ V HIĐROCACBON NO Ề I SỰ ĐIỆN LI 177

CH Đ 1 Ủ ĐỀ 1 Ề I SỰ ĐIỆN LI D NG BÀI T P V Đ NG PHÂN, G I TÊN ANKAN, XICLOANKAN ẠNG BÀI TẬP VỀ SỰ ĐIỆN LI Ề I SỰ ĐIỆN LI ỒNG PHÂN CỦA HỢP CHẤT HỮU CƠ ỌC VÀ PHƯƠNG PHÁP ĐIỀU CHẾ N 177

A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH ẮT LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI ẾT VỀ SỰ ĐIỆN LI, CHẤT ĐIỆN LI, VIẾT PHƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI ƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI NG PHÁP GI I ẢI 177

B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG ỆN LI 177

CH Đ 2 Ủ ĐỀ 1 Ề I SỰ ĐIỆN LI PH N NG HALOGEN HÓA ANKAN ẢI ỨNG TRAO ĐỔI ION TRONG DUNG DỊCH 178

A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH ẮT LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI ẾT VỀ SỰ ĐIỆN LI, CHẤT ĐIỆN LI, VIẾT PHƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI ƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI NG PHÁP GI I ẢI 178

B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG ỆN LI 180

CH Đ 3 Ủ ĐỀ 1 Ề I SỰ ĐIỆN LI PH N NG OXI HÓA ANKAN ẢI ỨNG TRAO ĐỔI ION TRONG DUNG DỊCH 182

A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH ẮT LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI ẾT VỀ SỰ ĐIỆN LI, CHẤT ĐIỆN LI, VIẾT PHƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI ƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI NG PHÁP GI I ẢI 182

B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG ỆN LI 184

CH Đ 4 Ủ ĐỀ 1 Ề I SỰ ĐIỆN LI PH N NG Đ HIDRO HÓA VÀ CRACKING ANKAN ẢI ỨNG TRAO ĐỔI ION TRONG DUNG DỊCH Ề I SỰ ĐIỆN LI 186

A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH ẮT LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI ẾT VỀ SỰ ĐIỆN LI, CHẤT ĐIỆN LI, VIẾT PHƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI ƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI NG PHÁP GI I ẢI 186

B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG ỆN LI 187

CH Đ 5 Ủ ĐỀ 1 Ề I SỰ ĐIỆN LI CÁC D NG BÀI T P V XICLOANKAN ẠNG BÀI TẬP VỀ SỰ ĐIỆN LI Ề I SỰ ĐIỆN LI 189

A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH ẮT LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI ẾT VỀ SỰ ĐIỆN LI, CHẤT ĐIỆN LI, VIẾT PHƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI ƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI NG PHÁP GI I ẢI 189

B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG ỆN LI 190

CH Đ 6 ÔN T P VÀ KI M TRA CHUYÊN Đ HIĐROCACBON NO Ủ ĐỀ 1 Ề I SỰ ĐIỆN LI ỂM TRA MỘT TIẾT CHUYÊN ĐỀ I Ề I SỰ ĐIỆN LI 192

Đ KI M TRA M T TI T CHUYÊN Đ V Ề I SỰ ĐIỆN LI ỂM TRA MỘT TIẾT CHUYÊN ĐỀ I ỘT TIẾT CHUYÊN ĐỀ I ẾT VỀ SỰ ĐIỆN LI, CHẤT ĐIỆN LI, VIẾT PHƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI Ề I SỰ ĐIỆN LI 205

CHUYÊN Đ VI HIĐROCACBON KHÔNG NO Ề I SỰ ĐIỆN LI 211

CH Đ 1 Ủ ĐỀ 1 Ề I SỰ ĐIỆN LI BÀI T P TÍNH CH T HÓA H C C A ANKEN, ANKAĐIEN, ANKIN ẤT ĐIỆN LI, VIẾT PHƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI ỌC VÀ PHƯƠNG PHÁP ĐIỀU CHẾ N Ủ ĐỀ 1 .211

A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH ẮT LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI ẾT VỀ SỰ ĐIỆN LI, CHẤT ĐIỆN LI, VIẾT PHƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI ƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI NG PHÁP GI I ẢI 211

B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG ỆN LI 211

CH Đ 2 Ủ ĐỀ 1 Ề I SỰ ĐIỆN LI D NG BÀI T P Đ NG PHÂN, DANH PHÁP C A ANKEN, ANKAĐIEN, ANKIN ẠNG BÀI TẬP VỀ SỰ ĐIỆN LI ỒNG PHÂN CỦA HỢP CHẤT HỮU CƠ Ủ ĐỀ 1 .213

A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH ẮT LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI ẾT VỀ SỰ ĐIỆN LI, CHẤT ĐIỆN LI, VIẾT PHƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI ƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI NG PHÁP GI I ẢI 213

Trang 4

B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG ỆN LI 215

CH Đ 3 Ủ ĐỀ 1 Ề I SỰ ĐIỆN LI PH N NG C NG C A ANKEN, ANKAĐIEN, ANKIN ẢI ỨNG TRAO ĐỔI ION TRONG DUNG DỊCH ỘT TIẾT CHUYÊN ĐỀ I Ủ ĐỀ 1 .217

A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH ẮT LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI ẾT VỀ SỰ ĐIỆN LI, CHẤT ĐIỆN LI, VIẾT PHƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI ƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI NG PHÁP GI I ẢI 217

B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG ỆN LI 220

CH Đ 4 Ủ ĐỀ 1 Ề I SỰ ĐIỆN LI PH N NG Đ T CHÁY C A ANKEN, ANKAĐIEN, ANKIN ẢI ỨNG TRAO ĐỔI ION TRONG DUNG DỊCH ỐI Ủ ĐỀ 1 .224

A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH ẮT LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI ẾT VỀ SỰ ĐIỆN LI, CHẤT ĐIỆN LI, VIẾT PHƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI ƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI NG PHÁP GI I ẢI 224

B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG ỆN LI 227

CH Đ 5 Ủ ĐỀ 1 Ề I SỰ ĐIỆN LI PH N NG OXI HÓA ANKEN, ANKAĐIEN, ANKIN ẢI ỨNG TRAO ĐỔI ION TRONG DUNG DỊCH 230

A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH ẮT LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI ẾT VỀ SỰ ĐIỆN LI, CHẤT ĐIỆN LI, VIẾT PHƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI ƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI NG PHÁP GI I ẢI 230

B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG ỆN LI 231

CH Đ 6 Ủ ĐỀ 1 Ề I SỰ ĐIỆN LI PH N NG C A ANKIN V I AgNO ẢI ỨNG TRAO ĐỔI ION TRONG DUNG DỊCH Ủ ĐỀ 1 ỚI DUNG DỊCH KIỀM 3 (PH N NG TH HIDRO C A ANK-1-IN) ẢI ỨNG TRAO ĐỔI ION TRONG DUNG DỊCH ẾT VỀ SỰ ĐIỆN LI, CHẤT ĐIỆN LI, VIẾT PHƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI Ủ ĐỀ 1 .232

A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH ẮT LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI ẾT VỀ SỰ ĐIỆN LI, CHẤT ĐIỆN LI, VIẾT PHƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI ƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI NG PHÁP GI I ẢI 232

B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG ỆN LI 234

CH Đ 7 ÔN T P VÀ KI M TRA CHUYÊN Đ HIĐROCACBON KHÔNG NO Ủ ĐỀ 1 Ề I SỰ ĐIỆN LI ỂM TRA MỘT TIẾT CHUYÊN ĐỀ I Ề I SỰ ĐIỆN LI 235

KI M TRA M T TI T CHUYÊN Đ VI ỂM TRA MỘT TIẾT CHUYÊN ĐỀ I ỘT TIẾT CHUYÊN ĐỀ I ẾT VỀ SỰ ĐIỆN LI, CHẤT ĐIỆN LI, VIẾT PHƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI Ề I SỰ ĐIỆN LI 248

CHUYÊN Đ VII HIĐROCACBON TH M – NGU N HIĐROCACBON THIÊN NHIÊN Ề I SỰ ĐIỆN LI ƠNG TRÌNH ĐIỆN LI ỒNG PHÂN CỦA HỢP CHẤT HỮU CƠ 254

CH Đ 1 Ủ ĐỀ 1 Ề I SỰ ĐIỆN LI CÁCH VI T Đ NG PHÂN, G I TÊN BENZEN VÀ Đ NG Đ NG ẾT VỀ SỰ ĐIỆN LI, CHẤT ĐIỆN LI, VIẾT PHƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI ỒNG PHÂN CỦA HỢP CHẤT HỮU CƠ ỌC VÀ PHƯƠNG PHÁP ĐIỀU CHẾ N ỒNG PHÂN CỦA HỢP CHẤT HỮU CƠ ẲNG 254

A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH ẮT LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI ẾT VỀ SỰ ĐIỆN LI, CHẤT ĐIỆN LI, VIẾT PHƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI ƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI NG PHÁP GI I ẢI 254

B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG ỆN LI 255

CH Đ 2 Ủ ĐỀ 1 Ề I SỰ ĐIỆN LI NH N BI T, ĐI U CH BENZEN VÀ Đ NG Đ NG ẾT VỀ SỰ ĐIỆN LI, CHẤT ĐIỆN LI, VIẾT PHƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI Ề I SỰ ĐIỆN LI ẾT VỀ SỰ ĐIỆN LI, CHẤT ĐIỆN LI, VIẾT PHƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI ỒNG PHÂN CỦA HỢP CHẤT HỮU CƠ ẲNG 257

A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH ẮT LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI ẾT VỀ SỰ ĐIỆN LI, CHẤT ĐIỆN LI, VIẾT PHƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI ƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI NG PHÁP GI I ẢI 257

B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG ỆN LI 258

CH Đ 3 Ủ ĐỀ 1 Ề I SỰ ĐIỆN LI D NG BÀI T P TÍNH CH T HÓA H C C A BENZEN VÀ Đ NG Đ NG ẠNG BÀI TẬP VỀ SỰ ĐIỆN LI ẤT ĐIỆN LI, VIẾT PHƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI ỌC VÀ PHƯƠNG PHÁP ĐIỀU CHẾ N Ủ ĐỀ 1 ỒNG PHÂN CỦA HỢP CHẤT HỮU CƠ ẲNG 260

A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH ẮT LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI ẾT VỀ SỰ ĐIỆN LI, CHẤT ĐIỆN LI, VIẾT PHƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI ƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI NG PHÁP GI I ẢI 260

B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG ỆN LI 261

CH Đ 4 Ủ ĐỀ 1 Ề I SỰ ĐIỆN LI PH N NG TH C A BENZEN ẢI ỨNG TRAO ĐỔI ION TRONG DUNG DỊCH ẾT VỀ SỰ ĐIỆN LI, CHẤT ĐIỆN LI, VIẾT PHƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI Ủ ĐỀ 1 262

A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH ẮT LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI ẾT VỀ SỰ ĐIỆN LI, CHẤT ĐIỆN LI, VIẾT PHƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI ƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI NG PHÁP GI I ẢI 262

B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG ỆN LI 263

CH Đ 5 Ủ ĐỀ 1 Ề I SỰ ĐIỆN LI PH N NG TRÙNG H P C A STIREN ẢI ỨNG TRAO ĐỔI ION TRONG DUNG DỊCH ỢP CHẤT Ủ ĐỀ 1 .265

A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH ẮT LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI ẾT VỀ SỰ ĐIỆN LI, CHẤT ĐIỆN LI, VIẾT PHƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI ƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI NG PHÁP GI I ẢI 265

B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG ỆN LI 266

CH Đ 6 Ủ ĐỀ 1 Ề I SỰ ĐIỆN LI PH N NG OXI HÓA BENZEN VÀ Đ NG Đ NG ẢI ỨNG TRAO ĐỔI ION TRONG DUNG DỊCH ỒNG PHÂN CỦA HỢP CHẤT HỮU CƠ ẲNG 267

A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH ẮT LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI ẾT VỀ SỰ ĐIỆN LI, CHẤT ĐIỆN LI, VIẾT PHƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI ƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI NG PHÁP GI I ẢI 267

B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG ỆN LI 269

CH Đ 7 Ủ ĐỀ 1 Ề I SỰ ĐIỆN LI NGU N HIDROCACBON THIÊN NHIÊN ỒNG PHÂN CỦA HỢP CHẤT HỮU CƠ 270

A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH ẮT LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI ẾT VỀ SỰ ĐIỆN LI, CHẤT ĐIỆN LI, VIẾT PHƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI ƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI NG PHÁP GI I ẢI 270

B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG ỆN LI 271

Trang 5

CHUYÊN ĐỀ BÀI TẬP HÓA HỌC 11 MỤC LỤC

CH Đ 8 ÔN T P VÀ KI M TRA CHUYÊN Đ HĐROCACBON TH M – NGU N HIĐROCACBON Ủ ĐỀ 1 Ề I SỰ ĐIỆN LI ỂM TRA MỘT TIẾT CHUYÊN ĐỀ I Ề I SỰ ĐIỆN LI ƠNG TRÌNH ĐIỆN LI ỒNG PHÂN CỦA HỢP CHẤT HỮU CƠ

THIÊN NHIÊN 272

Đ KI M TRA M T TI T CHUYÊN Đ VII Ề I SỰ ĐIỆN LI ỂM TRA MỘT TIẾT CHUYÊN ĐỀ I ỘT TIẾT CHUYÊN ĐỀ I ẾT VỀ SỰ ĐIỆN LI, CHẤT ĐIỆN LI, VIẾT PHƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI Ề I SỰ ĐIỆN LI 285

CHUYÊN Đ VIII D N XU T HALOGEN ANCOL – PHENOL Ề I SỰ ĐIỆN LI ẪN XUẤT HALOGEN ANCOL – PHENOL ẤT ĐIỆN LI, VIẾT PHƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI 291

CH Đ 1 Ủ ĐỀ 1 Ề I SỰ ĐIỆN LI BÀI T P LÝ THUY T V D N XU T HALOGEN, ANCOL, PHENOL ẾT VỀ SỰ ĐIỆN LI, CHẤT ĐIỆN LI, VIẾT PHƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI Ề I SỰ ĐIỆN LI ẪN XUẤT HALOGEN ANCOL – PHENOL ẤT ĐIỆN LI, VIẾT PHƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI 291

A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH ẮT LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI ẾT VỀ SỰ ĐIỆN LI, CHẤT ĐIỆN LI, VIẾT PHƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI ƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI NG PHÁP GI I ẢI 291

B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG ỆN LI 291

CH Đ 2 Ủ ĐỀ 1 Ề I SỰ ĐIỆN LI CÁCH VI T Đ NG PHÂN, G I TÊN D N XU T HALOGEN ẾT VỀ SỰ ĐIỆN LI, CHẤT ĐIỆN LI, VIẾT PHƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI ỒNG PHÂN CỦA HỢP CHẤT HỮU CƠ ỌC VÀ PHƯƠNG PHÁP ĐIỀU CHẾ N ẪN XUẤT HALOGEN ANCOL – PHENOL ẤT ĐIỆN LI, VIẾT PHƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI 293

A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH ẮT LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI ẾT VỀ SỰ ĐIỆN LI, CHẤT ĐIỆN LI, VIẾT PHƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI ƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI NG PHÁP GI I ẢI 293

B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG ỆN LI 293

CH Đ 3 Ủ ĐỀ 1 Ề I SỰ ĐIỆN LI CÁCH VI T Đ NG PHÂN, G I TÊN ANCOL, PHENOL ẾT VỀ SỰ ĐIỆN LI, CHẤT ĐIỆN LI, VIẾT PHƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI ỒNG PHÂN CỦA HỢP CHẤT HỮU CƠ ỌC VÀ PHƯƠNG PHÁP ĐIỀU CHẾ N 294

A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH ẮT LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI ẾT VỀ SỰ ĐIỆN LI, CHẤT ĐIỆN LI, VIẾT PHƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI ƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI NG PHÁP GI I ẢI 294

B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG ỆN LI 295

CH Đ 4 Ủ ĐỀ 1 Ề I SỰ ĐIỆN LI BÀI T P V D N XU T HALOGEN Ề I SỰ ĐIỆN LI ẪN XUẤT HALOGEN ANCOL – PHENOL ẤT ĐIỆN LI, VIẾT PHƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI 297

A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH ẮT LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI ẾT VỀ SỰ ĐIỆN LI, CHẤT ĐIỆN LI, VIẾT PHƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI ƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI NG PHÁP GI I ẢI 297

B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG ỆN LI 298

CH Đ 5 Ủ ĐỀ 1 Ề I SỰ ĐIỆN LI ANCOL PH N NG V I KIM LO I KI M ẢI ỨNG TRAO ĐỔI ION TRONG DUNG DỊCH ỚI DUNG DỊCH KIỀM ẠNG BÀI TẬP VỀ SỰ ĐIỆN LI Ề I SỰ ĐIỆN LI 299

A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH ẮT LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI ẾT VỀ SỰ ĐIỆN LI, CHẤT ĐIỆN LI, VIẾT PHƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI ƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI NG PHÁP GI I ẢI 299

B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG ỆN LI 302

CH Đ 6 Ủ ĐỀ 1 Ề I SỰ ĐIỆN LI PHENOL PH N NG V I KIM LO I KI M VÀ DUNG D CH KI M ẢI ỨNG TRAO ĐỔI ION TRONG DUNG DỊCH ỚI DUNG DỊCH KIỀM ẠNG BÀI TẬP VỀ SỰ ĐIỆN LI Ề I SỰ ĐIỆN LI ỊCH Ề I SỰ ĐIỆN LI 303

A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH ẮT LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI ẾT VỀ SỰ ĐIỆN LI, CHẤT ĐIỆN LI, VIẾT PHƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI ƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI NG PHÁP GI I ẢI 303

B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG ỆN LI 304

CH Đ 7 Ủ ĐỀ 1 Ề I SỰ ĐIỆN LI PH N NG TÁCH N ẢI ỨNG TRAO ĐỔI ION TRONG DUNG DỊCH ƯỚI DUNG DỊCH KIỀM C C A ANCOL Ủ ĐỀ 1 305

A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH ẮT LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI ẾT VỀ SỰ ĐIỆN LI, CHẤT ĐIỆN LI, VIẾT PHƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI ƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI NG PHÁP GI I ẢI 305

B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG ỆN LI 307

CH Đ 8 Ủ ĐỀ 1 Ề I SỰ ĐIỆN LI PH N NG OXI HÓA ANCOL ẢI ỨNG TRAO ĐỔI ION TRONG DUNG DỊCH 308

A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH ẮT LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI ẾT VỀ SỰ ĐIỆN LI, CHẤT ĐIỆN LI, VIẾT PHƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI ƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI NG PHÁP GI I ẢI 308

B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG ỆN LI 310

CH Đ 9 Ủ ĐỀ 1 Ề I SỰ ĐIỆN LI Đ R ỘT TIẾT CHUYÊN ĐỀ I ƯỢP CHẤT U – ĐI U CH , NH N BI T ANCOL Ề I SỰ ĐIỆN LI ẾT VỀ SỰ ĐIỆN LI, CHẤT ĐIỆN LI, VIẾT PHƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI ẾT VỀ SỰ ĐIỆN LI, CHẤT ĐIỆN LI, VIẾT PHƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI 313

A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH ẮT LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI ẾT VỀ SỰ ĐIỆN LI, CHẤT ĐIỆN LI, VIẾT PHƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI ƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI NG PHÁP GI I ẢI 313

B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG ỆN LI 314

CH Đ 10 ÔN T P VÀ KI M TRA CHUYÊN Đ D N XU T HALOGEN – ANCOL – PHENOL Ủ ĐỀ 1 Ề I SỰ ĐIỆN LI ỂM TRA MỘT TIẾT CHUYÊN ĐỀ I Ề I SỰ ĐIỆN LI ẪN XUẤT HALOGEN ANCOL – PHENOL ẤT ĐIỆN LI, VIẾT PHƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI 316

KI M TRA M T TI T CHUYÊN Đ VIII ỂM TRA MỘT TIẾT CHUYÊN ĐỀ I ỘT TIẾT CHUYÊN ĐỀ I ẾT VỀ SỰ ĐIỆN LI, CHẤT ĐIỆN LI, VIẾT PHƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI Ề I SỰ ĐIỆN LI 327

CHUYÊN Đ IX ANĐEHIT – XETON – AXIT CACBOXYLIC Ề I SỰ ĐIỆN LI 335

CH Đ 1 Ủ ĐỀ 1 Ề I SỰ ĐIỆN LI BÀI T P V TÍNH CH T HÓA H C C A ANĐEHIT, XETON, AXIT CACBOXYLIC Ề I SỰ ĐIỆN LI ẤT ĐIỆN LI, VIẾT PHƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI ỌC VÀ PHƯƠNG PHÁP ĐIỀU CHẾ N Ủ ĐỀ 1 .335

A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH ẮT LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI ẾT VỀ SỰ ĐIỆN LI, CHẤT ĐIỆN LI, VIẾT PHƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI ƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI NG PHÁP GI I ẢI 335

B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG ỆN LI 335

Trang 6

CH Đ 2 Ủ ĐỀ 1 Ề I SỰ ĐIỆN LI Đ NG PHÂN, G I TÊN ANĐEHIT, XETON, AXIT CACBOXYLIC ỒNG PHÂN CỦA HỢP CHẤT HỮU CƠ ỌC VÀ PHƯƠNG PHÁP ĐIỀU CHẾ N 337

A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH ẮT LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI ẾT VỀ SỰ ĐIỆN LI, CHẤT ĐIỆN LI, VIẾT PHƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI ƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI NG PHÁP GI I ẢI 337

B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG ỆN LI 338

CH Đ 3 Ủ ĐỀ 1 Ề I SỰ ĐIỆN LI PH N NG TRÁNG G ẢI ỨNG TRAO ĐỔI ION TRONG DUNG DỊCH ƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI NG C A ANĐEHIT Ủ ĐỀ 1 .339

A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH ẮT LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI ẾT VỀ SỰ ĐIỆN LI, CHẤT ĐIỆN LI, VIẾT PHƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI ƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI NG PHÁP GI I ẢI 339

B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG ỆN LI 341

CH Đ 4 Ủ ĐỀ 1 Ề I SỰ ĐIỆN LI BÀI T P V PH N NG C NG H Ề I SỰ ĐIỆN LI ẢI ỨNG TRAO ĐỔI ION TRONG DUNG DỊCH ỘT TIẾT CHUYÊN ĐỀ I 2 C A ANĐEHIT Ủ ĐỀ 1 .342

A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH ẮT LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI ẾT VỀ SỰ ĐIỆN LI, CHẤT ĐIỆN LI, VIẾT PHƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI ƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI NG PHÁP GI I ẢI 342

B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG ỆN LI 345

CH Đ 5 Ủ ĐỀ 1 Ề I SỰ ĐIỆN LI PH N NG OXI HÓA KHÔNG HOÀN TOÀN ANĐEHIT ẢI ỨNG TRAO ĐỔI ION TRONG DUNG DỊCH 347

A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH ẮT LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI ẾT VỀ SỰ ĐIỆN LI, CHẤT ĐIỆN LI, VIẾT PHƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI ƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI NG PHÁP GI I ẢI 347

B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG ỆN LI 348

CH Đ 6 Ủ ĐỀ 1 Ề I SỰ ĐIỆN LI PH N NG OXI HÓA HOÀN TOÀN ANĐEHIT, XETON, AXIT CACBOXYLIC ẢI ỨNG TRAO ĐỔI ION TRONG DUNG DỊCH 350

A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH ẮT LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI ẾT VỀ SỰ ĐIỆN LI, CHẤT ĐIỆN LI, VIẾT PHƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI ƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI NG PHÁP GI I ẢI 350

B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG ỆN LI 353

CH Đ 7: Ủ ĐỀ 1 Ề I SỰ ĐIỆN LI D NG BÀI T P TÍNH AXIT C A AXIT CACBOXYLIC ẠNG BÀI TẬP VỀ SỰ ĐIỆN LI Ủ ĐỀ 1 .356

A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH ẮT LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI ẾT VỀ SỰ ĐIỆN LI, CHẤT ĐIỆN LI, VIẾT PHƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI ƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI NG PHÁP GI I ẢI 356

B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG ỆN LI 359

CH Đ 8 Ủ ĐỀ 1 Ề I SỰ ĐIỆN LI PH N NG ESTE HÓA ẢI ỨNG TRAO ĐỔI ION TRONG DUNG DỊCH 361

A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH ẮT LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI ẾT VỀ SỰ ĐIỆN LI, CHẤT ĐIỆN LI, VIẾT PHƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI ƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI NG PHÁP GI I ẢI 361

B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG ỆN LI 362

CH Đ 9 Ủ ĐỀ 1 Ề I SỰ ĐIỆN LI ĐI U CH , NH N BI T ANĐEHIT, XETON, AXIT CACBOXYLIC Ề I SỰ ĐIỆN LI ẾT VỀ SỰ ĐIỆN LI, CHẤT ĐIỆN LI, VIẾT PHƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI ẾT VỀ SỰ ĐIỆN LI, CHẤT ĐIỆN LI, VIẾT PHƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI 364

A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH ẮT LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI ẾT VỀ SỰ ĐIỆN LI, CHẤT ĐIỆN LI, VIẾT PHƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI ƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI NG PHÁP GI I ẢI 364

B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG ỆN LI 366

CH Đ 10 ÔN T P VÀ KI M TRA CHUYÊN Đ ANĐEHIT – XETON – AXIT CACBOXYLIC Ủ ĐỀ 1 Ề I SỰ ĐIỆN LI ỂM TRA MỘT TIẾT CHUYÊN ĐỀ I Ề I SỰ ĐIỆN LI 368

KI M TRA M T TI T CHUYÊN Đ IX ỂM TRA MỘT TIẾT CHUYÊN ĐỀ I ỘT TIẾT CHUYÊN ĐỀ I ẾT VỀ SỰ ĐIỆN LI, CHẤT ĐIỆN LI, VIẾT PHƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI Ề I SỰ ĐIỆN LI 380

CHUYÊN Đ X KI M TRA H C KÌ Ề I SỰ ĐIỆN LI ỂM TRA MỘT TIẾT CHUYÊN ĐỀ I ỌC VÀ PHƯƠNG PHÁP ĐIỀU CHẾ N 387

CH Đ 1 KI M TRA H C KÌ I Ủ ĐỀ 1 Ề I SỰ ĐIỆN LI ỂM TRA MỘT TIẾT CHUYÊN ĐỀ I ỌC VÀ PHƯƠNG PHÁP ĐIỀU CHẾ N 387

Đ thi Hóa h c 11 H c kì I (Tr c nghi m - Đ 1) ề thi Hóa học 11 Học kì I (Trắc nghiệm - Đề 1) ọc 11 Học kì I (Trắc nghiệm - Đề 1) ọc 11 Học kì I (Trắc nghiệm - Đề 1) ắc nghiệm - Đề 1) ệm - Đề 1) ề thi Hóa học 11 Học kì I (Trắc nghiệm - Đề 1) 387

Đ thi Hóa h c 11 H c kì I (Tr c nghi m - Đ 2) ề thi Hóa học 11 Học kì I (Trắc nghiệm - Đề 1) ọc 11 Học kì I (Trắc nghiệm - Đề 1) ọc 11 Học kì I (Trắc nghiệm - Đề 1) ắc nghiệm - Đề 1) ệm - Đề 1) ề thi Hóa học 11 Học kì I (Trắc nghiệm - Đề 1) 395

Đ thi Hóa h c 11 H c kì I (T lu n - Tr c nghi m - Đ 3) ề thi Hóa học 11 Học kì I (Trắc nghiệm - Đề 1) ọc 11 Học kì I (Trắc nghiệm - Đề 1) ọc 11 Học kì I (Trắc nghiệm - Đề 1) ự luận - Trắc nghiệm - Đề 3) ận - Trắc nghiệm - Đề 3) ắc nghiệm - Đề 1) ệm - Đề 1) ề thi Hóa học 11 Học kì I (Trắc nghiệm - Đề 1) 401

Đ thi Hóa h c 11 H c kì I (T lu n - Tr c nghi m - Đ 4) ề thi Hóa học 11 Học kì I (Trắc nghiệm - Đề 1) ọc 11 Học kì I (Trắc nghiệm - Đề 1) ọc 11 Học kì I (Trắc nghiệm - Đề 1) ự luận - Trắc nghiệm - Đề 3) ận - Trắc nghiệm - Đề 3) ắc nghiệm - Đề 1) ệm - Đề 1) ề thi Hóa học 11 Học kì I (Trắc nghiệm - Đề 1) 406

CH Đ 2 KI M TRA H C KÌ II Ủ ĐỀ 1 Ề I SỰ ĐIỆN LI ỂM TRA MỘT TIẾT CHUYÊN ĐỀ I ỌC VÀ PHƯƠNG PHÁP ĐIỀU CHẾ N 410

Đ ki m tra Hóa h c 11 H c kì II (Đ 1) ề thi Hóa học 11 Học kì I (Trắc nghiệm - Đề 1) ểm tra Hóa học 11 Học kì II (Đề 1) ọc 11 Học kì I (Trắc nghiệm - Đề 1) ọc 11 Học kì I (Trắc nghiệm - Đề 1) ề thi Hóa học 11 Học kì I (Trắc nghiệm - Đề 1) 410

Đ ki m tra Hóa h c 11 H c kì II (Đ 2) ề thi Hóa học 11 Học kì I (Trắc nghiệm - Đề 1) ểm tra Hóa học 11 Học kì II (Đề 1) ọc 11 Học kì I (Trắc nghiệm - Đề 1) ọc 11 Học kì I (Trắc nghiệm - Đề 1) ề thi Hóa học 11 Học kì I (Trắc nghiệm - Đề 1) 414

Đ ki m tra Hóa h c 11 H c kì II (Đ 3) ề thi Hóa học 11 Học kì I (Trắc nghiệm - Đề 1) ểm tra Hóa học 11 Học kì II (Đề 1) ọc 11 Học kì I (Trắc nghiệm - Đề 1) ọc 11 Học kì I (Trắc nghiệm - Đề 1) ề thi Hóa học 11 Học kì I (Trắc nghiệm - Đề 1) 418

Đ ki m tra Hóa h c 11 H c kì II (Đ 4) ề thi Hóa học 11 Học kì I (Trắc nghiệm - Đề 1) ểm tra Hóa học 11 Học kì II (Đề 1) ọc 11 Học kì I (Trắc nghiệm - Đề 1) ọc 11 Học kì I (Trắc nghiệm - Đề 1) ề thi Hóa học 11 Học kì I (Trắc nghiệm - Đề 1) 422

Trang 7

CHUYÊN ĐỀ BÀI TẬP HÓA HỌC 11 CHUYÊN ĐỀ I SỰ ĐIỆN LI

CHUYÊN ĐỀ I SỰ ĐIỆN LI CHỦ ĐỀ 1 BÀI TẬP LÝ THUYẾT VỀ SỰ ĐIỆN LI, CHẤT ĐIỆN LI, VIẾT PHƯƠNG TRÌNH ĐIỆN

LI

A TÓM TẮT LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI

Tóm tắt lý thuyết

I Sự điện li

1 Sự điện li: là quá trình phân li các chất trong nước ra ion.

2 Chất điện li: là những chất tan trong nước phân li ra được ion.

Dung dịch trong nước của các chất điện li sẽ dẫn điện được

3 Phương trình điện li:

AXIT → CATION H+ + ANION GỐC AXIT

BAZƠ → CATION KIM LOẠI + ANION OH

-MUỐI → CATION KIM LOẠI (hoặc NH4+) + ANION GỐC AXIT

4 Các hệ quả:

- Trong một dung dịch, tổng ion dương = tổng ion âm.

- Tổng số gam các ion sẽ bằng tổng số gam các chất tan có trong dung dịch đó.

II Phân loại các chất điện li

1 Độ điện li: ( α )

α = n/no

ĐK: 0 < 1.

n: số phân tử hoà tan; no: số phân tử ban đầu

2 Chất điện li mạnh và chất điện li yếu:

a Chất điện li mạnh: Là những chất khi tan trong nước, các phân tử hoà tan đều phân li ra ion (α = 1, phương

trình biểu diễn →)

Axit mạnh: HCl, HNO3, HClO4, H2SO4, HBr, HI,

Bazơ mạnh: KOH, NaOH, Ba(OH)2,

Muối: Hầu hết các muối (trừ HgCl2, Hg(CN)2)

b Chất điện li yếu: Là những chất khi tan trong nước, chỉ có một phần số phân tử hoà tan phân li ra ion (0 < 1,

phương trình biểu diễn ⇌ )

Axit yếu: CH3COOH, HClO, H2S, HF, H2SO3, H2CO3,

Bazơ yếu: Mg(OH)2, Al(OH)3, NH3,

Cân bằng điện li:

VD: HF ⇌ H+ + F

-* Ảnh hưởng của sự pha trộn đến độ điện li α : Khi pha loãng α tăng

Ví dụ minh họa

Bài 1: Cho các chất sau: NaCl; HF; CuSO4; NaOH; Mg(NO3)2; H3PO4; (NH4)3PO4; H2CO3; ancol etylic;

CH3COOH; AgNO3; Glucozơ; glyxerol; Al(OH)3; Fe(OH)2; HNO3

Trang 8

Xác định chất điện ly mạnh, chất điện ly yếu, chất không điện ly? Viết phương trình điện ly của các chất (nếucó).

Hướng dẫn giải:

- Chất điện ly mạnh: NaCl; CuSO4; NaOH; Mg(NO3)2; (NH4)3PO4; AgNO3; HNO3

Phương trình điện ly:

NaCl → Na+ + Cl- CuSO4 → Cu2+ + SO4

NaOH → Na+ + OH- Mg(NO3)2 → Mg2+ + 2NO3

(NH4)3PO4 → 3NH4+ + PO43- AgNO3 → Ag+ + NO3

HNO3 → H+ + NO3

Chất điện ly yếu: HF; H3PO4; H2CO3; CH3COOH; Al(OH)3; Fe(OH)2

Phương trình điện ly:

H3PO4 ⇔ H+ + H2PO4- Al(OH)3 ⇔ Al3+ + 3OH

H2PO4- ⇔ H+ + HPO42- H2CO3 ⇔ H+ + HCO3

HPO42- ⇔ H+ + PO43- HCO3- ⇔ H+ + CO3

Fe(OH)2 ⇔ Fe2+ + OH

Chất không điện ly: Glucozơ; glyxerol; ancol etylic

Bài 2: Pha loãng dần dần một dung dịch axit sunfuric, người ta thấy độ dẫn điện của dung dịch lúc đầu tăng dần

sau đó lại giảm dần Hãy giải thích hiện tượng

Hướng dẫn giải:

Axit sunfuric phân li như sau :

H2SO4 → H+ + HSO4- : điện li hoàn toàn

HSO4- ⇔ H+ + SO42- : K = 10-2

Lúc đầu khi pha loãng dung dịch, độ điện li tăng lên làm tăng nồng độ ion Do đó độ dẫn điện tăng Trong dungdịch rất loãng, sự điện li coi như hoàn toàn, lúc đó nếu tiếp tục pha loãng thì nồng độ ion giảm làm cho độ dẫnđiện giảm

Bài 3: Theo thuyết axit-bazơ của Bronsted, các chất sau giữ vai trò là axit – bazơ - lưỡng tính - trung tính:

HSO4-, H2PO4-, PO43-, NH3, S2-, Na+ , Al3+, Cl- , CO32- , NH4+, HS

-Bazơ: PO43-, NH3, S2-, CO3

PO43- + H2O ⇔ HPO4- + OH

NH3 + H2O ⇔ NH4+ + OH

S2- + H2O ⇔ HS- + OH

Trang 9

-CHUYÊN ĐỀ BÀI TẬP HÓA HỌC 11 CHUYÊN ĐỀ I SỰ ĐIỆN LI

CO32- + H2O ⇔ HCO3- + OH

Lưỡng tính: H2PO4-, HS

H2PO4- + H2O ⇔ H3PO4 + OH

H2PO4- + H2O ⇔ HPO42- + H3O+

HS- + H2O ⇔ H2S + OH

HS- + H2O ⇔ S2- + H3O+

-Trung tính: Na+, Cl

-Bài 4: Từ quan điểm axit-bazơ của Bronsted, hãy cho biết tính axit, bazơ, trung tính hay lưỡng tính của các

dung dịch sau: NaCl, Na2S, NaHCO3, Cu(NO3)2 NH4Cl, CH3COOK, Ba(NO3)2, Na2CO3

CH3COO- + H2O ⇔ CH3COOH + OH

Dung dịch có tính lưỡng tính: NaHCO3

NaHCO3 → Na+ +

HCO3- + H2O ⇔ H2CO3 + OH

HCO3- + H2O ⇔ CO32- + H3O+

- Dung dịch trung tính: NaCl, Ba(NO3)2

Bài 6: Phương trình điện li nào sau đây viết đúng ?

2-Hướng dẫn giải:

Đáp án: B

Trang 10

Bài 7: Các chất dẫn điện là

A KCl nóng chảy, dung dịch NaOH, dung dịch HNO3.

B Dung dịch glucozơ, dung dịch ancol etylic, glixerol.

C KCl rắn khan, NaOH rắn khan, kim cương.

D Khí HCl, khí NO, khí O3.

Hướng dẫn giải:

Đáp án: A

Bài 8: Dãy các chất đều là chất điện li mạnh là

Hướng dẫn giải:

Đáp án: D

B BÀI TẬP RÈN LUYỆN KỸ NĂNG

Bài 1: Dãy nào sau đây chỉ chứa các chất điện li mạnh:

A NaNO3, HClO3, NaHSO4, Na2S, NH4Cl B NaNO3, Ba(HCO3)2, HF, AgCl, NH4Cl.

Hướng dẫn giải:

Đáp án: A

Bài 2: Dãy nào sau đây chỉ chứa chất điện ly yếu

C CH3COOH, Fe(OH)3, HF, HNO3 D H2S, HNO3, Cu(OH)2, KOH.

Hướng dẫn giải:

Đáp án: C

Bài 3: Phương trình điện ly nào dưới đây viết đúng?

A HF ⇔ H + F- B Al(OH)3 → Al3+ + 3OH- C H3PO4 → 3H+ + PO43- D HCl ⇔ H+ + NO3

-Hướng dẫn giải:

Đáp án: A

Bài 4: Trong dd NaHSO4 có các loại phân tử và ion nào dưới đây (bỏ qua sự điện li của nước):

A NaHSO4; H+; HSO4-; SO42-; Na+; H2O B HSO4-; Na+; H2O

C H+; SO42-; Na+; H2O D H+; HSO4-; SO42-; Na+; H2O

Hướng dẫn giải:

Đáp án: A

Bài 5: Hấp thụ CO2 vào nước thu được dd có các loại phân tử và ion nào dưới đây (bỏ qua sự điện li của nước):

C H+; HCO3-; CO32-; H2O D H+; CO32-; H2O

Hướng dẫn giải:

Đáp án: B

Trang 11

CHUYÊN ĐỀ BÀI TẬP HÓA HỌC 11 CHUYÊN ĐỀ I SỰ ĐIỆN LI Bài 6: Theo Ahrenius thì kết luận nào sau đây đúng?

A Bazơ là chất nhận proton

B Axit là chất khi tan trong nước phân ly cho ra cation H+

C Axit là chất nhường proton.

D Bazơ là hợp chất trong thành phần phân tử có một hay nhiều nhóm OH–.

Hướng dẫn giải:

Đáp án: B

Bài 7: Theo thuyết Areniut, chất nào sau đây là axit?

Hướng dẫn giải:

Đáp án: D

Bài 8: Theo thuyết Areniut thì chất nào sau đây là bazơ ?

Hướng dẫn giải:

Đáp án: D

Bài 9: Theo thuyết Bronstet, H2O được coi là axit khi nó:

Hướng dẫn giải:

Đáp án: C

Bài 10: Theo thuyết Bronstet, H2O được coi là bazơ khi nó:

Bài 12: Dãy chất và ion nào sau đây có tính chất trung tính?

A Cl–, Na+, NH4+, H2O B ZnO, Al2O3, H2O C Cl–, Na+ D NH4+, Cl–, H2O

Hướng dẫn giải:

Đáp án: B

Bài 13: Cho 2 phương trình:

S2- + H2O → HS- + OH- ; + H2O → NH3 + H3O+

Theo thuyết axit-bazơ của Bronsted thì:

A S2- là axit, là bazơ B S2- là bazơ, là axit

C S2- và đều là axit D S2- và đều là bazơ

Hướng dẫn giải:

Đáp án: C

Trang 12

Bài 14: Theo Bronsted, các chất NaHCO3, NaHS, Al(OH)3, Zn(OH)2 đều là:

Hướng dẫn giải:

Đáp án: D

Bài 15: Trong các phản ứng dưới đây, ở phản ứng nào nước đóng vai trò là một bazơ (theo Bronsted).

A HCl + H2O → H3O+ + Cl- B Ca(HCO3)2 → CaCO3 + H2O + CO2.

Bài 17: Dãy chất nào sau đây chỉ gồm các hiđrôxit lưỡng tính ?

Hướng dẫn giải:

Đáp án: B

Bài 18: Trong các cặp chất sau đây, cặp chất nào cùng tồn tại trong dung dịch ?

Hướng dẫn giải:

Đáp án: C

Bài 19: Phản ứng hóa học nào sau đâycó phương trình ion thu gọn là H+ + OH- → H2O ?

Hướng dẫn giải:

Đáp án: A

Bài 20: Cho 4 dung dịch trong suốt, mỗi dung dịch chỉ chứa một loại cation và một loại anion trong các ion

sau: Ba2+ , Al3+ , Na+, Ag+ ,CO , NO , Cl- , SO42- Các dung dịch đó là:

A BaCl2, Al2(SO4)3, Na2CO3, AgNO3 B Ba(NO3)2, Al2(SO4)3, Na2CO3, AgCl.

Hướng dẫn giải:

Đáp án: A

Trang 13

CHUYÊN ĐỀ BÀI TẬP HÓA HỌC 11 CHUYÊN ĐỀ I SỰ ĐIỆN LI

CHỦ ĐỀ 2 PHƯƠNG PHÁP BẢO TOÀN ĐIỆN TÍCH

A TÓM TẮT LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI

Nguyên tắc: Trong dung dịch tổng điện tích dương bằng tổng điện tích âm Từ đó suy ra tổng mol điện tích dương bằng tổng mol điện tích âm.

Ví dụ minh họa

Bài 1: Cho 500 ml dung dịch X có các ion và nồng độ tương ứng như sau:

Na+ 0,6M ; SO42- 0,3M ; NO3- 0,1M ; K+ aM

a) Tính a?

b) Tính khối lượng chất rắn khan thu được khi cô cạn dung dịch X.

c) Nếu dung dịch X được tạo nên từ 2 muối thì 2 muối đó là muối nào? Tính khối lượng mỗi muối cần hòa tan

vào nước để thu được 1 lít dung dịch có nồng độ mol của các ion như trong dung dịch X

Hướng dẫn giải:

a Áp dụng định luật bảo toàn điện tích ta có: 0,6.1 + a = 0,3.2 + 0,1.1 ⇒ a = 0,1

b m = mNa+ + mK+ + mNO3- + mSO42- = 0,3.23 + 0,05.39 + 0,05.62 + 0,15.96 = 26,35 g

c Dung dịch được tạo từ 2 muối là Na2SO4 và KNO3

mNa2SO4 = 142.0,3 = 42,6 gam; mKNO3 = 0,1.101=10,1 gam

Bài 2: Trong 2 lít dung dịch A chứa 0,2 mol Mg2+ ; x mol Fe3+ ; y mol Cl- và 0,45 mol SO42- Cô cạn dung dịch

X thu được 79 gam muối khan

Trang 14

Giải hệ hai phương trình (1) và (2) ta được: x = 0,03; y = 0,02

Bài 5: Cho dd Ba(OH)2 dư vào 50 ml dd X chứa các ion:NH4+, SO42-, NO3- đun nóng thì có 11,65 gam kết tủaxuất hiện và có 4,48 lít khí Y thoát ra (đktc) Nồng độ mol mỗi muối trong dd X là:

Bài 7: Chia hỗn hợp X gồm 2 kim loại có hóa trị không đổi thành 2 phần bằng nhau Phần 1: Hòa tan hoàn toàn

bằng dung dịch HCl dư thu được 1,792 lít H2 (đktc) Phần 2: Nung trong không khí dư, thu được 2,84 gam hỗnhợp rắn chỉ gồm các oxit Khối lượng hỗn hợp X là:

⇒ Khối lượng hỗn hợp X = 2.1,56 = 3,12 (gam)

B BÀI TẬP RÈN LUYỆN KỸ NĂNG

Bài 1: Trong một cốc nước chứa a mol Ca2+, b mol Mg2+, c mol Cl–, và d mol HCO3- Lập biểu thức liên hệ giữa

a, b, c, d

Hướng dẫn giải:

Trang 15

CHUYÊN ĐỀ BÀI TẬP HÓA HỌC 11 CHUYÊN ĐỀ I SỰ ĐIỆN LI Đáp án: B

Bài 2: Một dung dịch X gồm 0,25 mol CO32- , 0,1 mol Cl; 0,2 mol HCO3- và x mol Na+ Khối lượng chất tan cótrong dd X là

Hướng dẫn giải:

Đáp án: B

Bài 3: Cho 200 ml dd X chứa các ion NH4+, K+, SO42-, Cl- với nồng độ tương ứng là 0,5M; 0,1M; 0,25M và a

M Biết rằng dd X được điều chế bằng cách hoà tan 2 muối vào nước Khối lượng của 2 muối được lấy là

Theo bảo toàn điện tích:

nCu2+ + nK+ = nNO3- + 2nSO4

Gọi điện tích của ion Z là x, số mol là y

Theo bảo toàn điện tích: 2nMg2+ + nK+ + (-1)na + xy = 0

⇒ xy = -0,03

Vậy Z là anion

Đáp án phù hợp là A: x = -1, y = 0,03 mol Anion là

Nếu x = -2, y = 0,015 mol, anion là CO32- loại, vì ion này tạo kết tủa với Mg2+

Bài 6: Dung dịch X gồm: 0,09 mol Cl- ,0,04 mol Na+ , a mol Fe3+ và b mol SO42- Khi cô cạn X thu được 7,715gam muối khan Giá trị của a và b lần lượt là

Hướng dẫn giải:

Đáp án: B

Trang 16

Theo bảo toàn điện tích: 3a + 0,04 = 0,09 + 2b (1)

Theo bảo toàn khối lượng: 56a + 0,04.23 + 0,09.35,5 + 96b = 7,715 (2)

Giải hệ (1) và (2) ⇒ a = 0,03 và b = 0,02

Bài 7: Hoàn toàn 10g hỗn hợp X gồm Mg và Fe bằng dung dịch HCl 2M Kết thúc thí nghiệm thu được dung

dịch Y và 5,6 lit khí H2 (đktc) Để kết tủa phản ứng hoàn toàn với dung dịch Y cần vừa đủ 300ml NaOH 2M.Thể tích dung dịch HCl đã dùng là:

Bài 8: Cho hỗn hợp X gồm x mol FeS2 và 0,045 mol Cu2S tác dụng vừa đủ với HNO3 loãng, đun nóng thu được

dung dịch chỉ chứa muối sunfat của các kim loại Và giải phóng khí NO duy nhất Giá trị của x là

Hướng dẫn giải:

Đáp án: B

DD sau phản ứng chứa:Fe3+: x mol; Cu2+: 0,09; SO42-: (x + 0,045) mol

- Áp dụng định luật bảo toàn điện tích cho dd sau phản ứng ta có:

3x + 2.0,09 = 2(x + 0,045) → x = 0,09

CHỦ ĐỀ 3 PHƯƠNG PHÁP TÍNH pH

A TÓM TẮT LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI

a PH với axit, bazo mạnh

Số mol H2SO4 là nH2SO4 = (20.4,9)/(100.98) = 0,01 mol

Phương trình điện ly: HCl → H+ + Cl

0,02 → 0,02 mol

H2SO4 → 2H+ + SO4

Trang 17

2-CHUYÊN ĐỀ BÀI TẬP HÓA HỌC 11 CHUYÊN ĐỀ I SỰ ĐIỆN LI

nH2 = 0,784/22,4 = 0,035 mol ⇒ mol axit H2SO4 phản ứng là 0,035 mol

Mol axit H2SO4 dư = 0,04 - 0,035 = 0,005 mol ⇒ [H+] = 0,1 ⇒ pH = 1

Bài 6: A là dung dịch HNO3 0,01M ; B là dung dịch H2SO4 0,005M Trộn các thể tích bằng nhau của A và B

được dung dịch X Tính pH của dung dịch X

Hướng dẫn giải:

Trang 18

Tổng mol H+ là 0,02 mol ⇒ [H+] = 0,01 ⇒ pH = 2

b PH với axit, bazo yếu

Phương pháp

Tương tự như axit mạnh

Sử dụng kết hợp công thức tính độ điện ly α, hằng số điện ly axit, bazo: Ka, Kb

-Độ điện li α của chất điện li là tỉ số giữa số phân tử phân li ra ion (n) và tổng số phân tử hòa tan (no)

-Hằng số phân li axit: HA ⇔ H+ + A

-( chỉ phụ thuộc vào bản chất axit và nhiệt độ)

-Hằng số phân li bazo: BOH ⇔ B+ + OH

-( chỉ phụ thuộc vào bản chất bazơ và nhiệt độ)

Ví dụ minh họa

Bài 1: Hoà tan 1,07g NH4Cl vào nước được 2 lít dung dịch X.

a Tính pH của dung dịch X biết hằng số phân li bazơ của NH3 là 1,8.10-5

b Nếu thêm vào dung dịch X 100 ml dd HCl 0,01M được dd Y Tính pH của dd Y?

Trang 19

CHUYÊN ĐỀ BÀI TẬP HÓA HỌC 11 CHUYÊN ĐỀ I SỰ ĐIỆN LI

Bài 6: Cho dd hh X gồm CH3COOH 0,1M và CH3COONa 0,1M Biết Ka của CH3COOH = 1,75.10-5 và bỏ qua

sự phân li của nước Giá trị pH của dd X là:

Hướng dẫn giải:

Ka = x(0,1+x)/(0,1-x) = 1,75.10-5 ⇒ x = 1,75.10-5 ⇒ pH = 4,76

c Bài toán về pha loãng, pha trộn dung dịch các chất điện ly để đạt được pH định trước

Phương pháp

-Tính số mol axit, bazo

-Viết phương trình điện li

-Tính tổng số mol H+, OH

Viết phương trình phản ứng trung hòa

-Xác định môi trường của dung dịch dựa vào pH ⇒ Xem xét mol axit hay bazơ dư ⇒ tìm các giá trị mà bàitoán yêu cầu

Chú ý: Vdd sau khi trộn = Vaxit + Vbazo

Ví dụ minh họa

Trang 20

Bài 1: Trộn 3 dung dịch H2SO4 0,1M ; HNO3 0,2M ; HCl 0,3M với thể tích bằng nhau thu được dung dịch A.

Lấy 300 ml dung dịch A tác dụng với dung dịch B gồm NaOH 0,2M và Ba(OH)2 0,1M Tính thể tích dung dịch

B cần dùng để sau khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch có pH = 1 Coi Ba(OH)2 và H2SO4 phân li hoàntoàn ở 2 nấc

Hướng dẫn giải:

Sau khi trộn 3 dung dịch axit có thể tích bằng nhau ta thu được nồng độ mới của 3 axit là: CM(HCl) = 0,1 M;CM(HNO3) = 0,2/3; CM(H2SO4) = 0,1/3 Trong 300 ml dung dịch A: nHCl = 0,03 mol; nH2SO4 = 0,01 mol; nHNO3 =0,02 mol

Phương trình điện ly:

a nH+ = 0,01 mol; nOH- = 0,1a mol

Ta có: H+ + OH- → H2O (Sau phản ứng pH =12 ⇒ dư bazo)

Ban đầu 0,01……0,1a

Trang 21

CHUYÊN ĐỀ BÀI TẬP HÓA HỌC 11 CHUYÊN ĐỀ I SỰ ĐIỆN LI

Pư 0,01……0,01

Sau pư 0 ….0,01-0,1a

(0,01-0,1a)/(0,1+0,1) = 0,01 ⇒ a= 0,08 lít

b số mol NaOH dư : nOH- = 0,002 mol

Gọi x là thể tích nước thêm vào

Dung dịch sau pha loãng có pH = 10 ⇒ 0,002/(0,2+x) = 0,001 ⇒ x = 1,8

Vậy cần phải pha loãng 10 lần

Bài 3: Tính tỷ lệ thể tích khi dung dịch HCl có pH = 1 và dung dịch HCl pH = 4 cần dùng để pha trộn thành

dung dịch có pH = 3

Hướng dẫn giải:

Đáp án: 1/110

Bài 4: Cho 100 ml dd hh gồm Ba(OH)2 0,1M và NaOH 0,1M với V ml dd hh gồm H2SO4 0,0375M và HCl

0,0125M thu được dd có pH = 2 Giá trị V là:

Hướng dẫn giải:

nOH- = 0,03 mol; nH+ = 0,0875 V

Dung dịch sau khi trộn pH = 2 → môi trường axit

(0,0875V-0,03)/(0,1+V) = 10-2 → V = 0,4 lit

Bài 5: Trộn 300 ml dd hh gồm H2SO4 0,1M và HCl 0,15M với V ml dd hh gồm NaOH 0,3M và Ba(OH)2 0,1M,

thu được dd X có pH = 12 Giá trị của V là:

Hướng dẫn giải:

nOH- = 0,5.V mol; nH+ = 0,0645 V

Dung dịch sau khi trộn pH = 12 → môi trường bazo

(0,5V - 0,0645)/(0,3+V) = 10-2 → V = 0,15 lit

B BÀI TẬP RÈN LUYỆN KỸ NĂNG

Bài 1: Câu nào sai khi nói về pH và pOH của dung dịch ?

Trang 22

Bài 4: pH của dung dịch Ba(OH)2 0,05M là.

Hướng dẫn giải:

Đáp án: A

Bài 5: Cần bao nhiêu gam NaOH để pha chế 250ml dd có pH = 10

nNaOH = nHCl = 10-3 mol ⇒ VNaOH = 10-3/10-2 = 10-1 (lít) = 100 ml)

Bài 7: Trộn 200 ml dung dịch gồm HCl 0,1M và H2SO4 0,15M với 300 ml dung dịch Ba(OH)2 nồng độ aM, thu

được m gam kết tủa và 500 ml dung dịch có pH = 1 Giá trị của a và m lần lượt là

Bài 8: Cho 300 ml dung dịch chứa H2SO4 0,1M, HNO3 0,2M và HCl 0,3M tác dụng với V ml dung dịch NaOH

0,2 M và KOH 0,29M thu được dung dịch có pH = 2 Giá trị của V là

Phản ứng của dung dịch A và B là: H+ + OH- → H2O

nH+ (Pư) = nOH- = 0,49 0,001V ⇒ nH+ (du) = 0,01.(0,3 + 0,001V)

⇒ 0,07 = 0,49.0,001V + 0,01.(0,3 + 0,001V) ⇒ V = 134 ml

Bài 9: Ba dung dịch axit sau có cùng nồng độ mol: HCl, H2SO4, CH3COOH Giá trị pH của chúng tăng theo thứ

tự là

Trang 23

CHUYÊN ĐỀ BÀI TẬP HÓA HỌC 11 CHUYÊN ĐỀ I SỰ ĐIỆN LI

Bài 15: Cần trộn 100 ml dung dịch NaOH có pH = 12 với bao nhiêu ml dung dịch NaOH có pH=10 để thu

được dung dịch NaOH có pH = 11

Hướng dẫn giải:

Đáp án: B

Bài 16: Trộn V1 lít dung dịch axit mạnh (pH = 5) với V2 lít kiềm mạnh (pH = 9) theo tỉ lệ thể tích nào sau đây

để thu được dung dịch có pH = 6

Hướng dẫn giải:

Đáp án: B

Dung dịch sau khi trộn pH = 6 ⇒ môi trường axit

(V1.10-5-V2.10-5)/(V1+V2) = 10-6 ⇒ V1/V2 = 11/9

Trang 24

Bài 17: Trộn V1 lit dung dịch H2SO4 có pH = 3 với V2 lit dung dịch NaOH có pH = 12 để được dung dịch có

Lý thuyết và Phương pháp giải

+ Viết phương trình điện li của các chất

+ Biểu diễn số mol các chất trong phương trình theo từng thời điểm (ban đầu, phản ứng,cân bằng) tùy theo yêucầu và dữ kiện bài toán

+ Xác định nồng độ chất (số phân tử) ban đầu, nồng độ chất (số phân tử) ở trạng thái cân bằng, suy ra nồng độchất (số phân tử) đã phản ứng (phân li)

+ Độ điện li

Ví dụ minh họa

Bài 1: Trong 1 lít dung dịch CH3COOH 0,02M có chứa 1,2407.1022 phân tử chưa phân li và ion Tính độ điện li

α của CH3COOH tại nồng độ trên, biết n0=6,022.1023

Trang 25

CHUYÊN ĐỀ BÀI TẬP HÓA HỌC 11 CHUYÊN ĐỀ I SỰ ĐIỆN LI

Lý thuyết và Phương pháp giải

+ Viết phương trình điện li của các chất

+ Căn cứ vào dữ kiện và yêu cầu của đầu bài, biểu diễn số mol các chất trong phương trình theo từng thời điểm(ban đầu, phản ứng,cân bằng) hoặc áp dụng C=C0

Bài 3: Một dung dịch có chứa các ion: Mg2+, Cl-, Br-

-Nếu cho dd này tác dụng với dd KOH dư thì thu được 11,6 gam kết tủa

-Nếu cho dd này tác dụng với AgNO3 thì cần vừa đúng 200 ml dd AgNO3 2,5M và sau phản ứng thu được 85,1

g kết tủa

a Tính [ion] trong dd đầu? biết Vdd = 2 lít.

b Cô cạn dung dịch ban đầu thì thu được bao nhiêu gam chất rắn?

Hướng dẫn giải:

Phương trình ion: Mg2+ + 2OH- → Mg(OH)2↓

0,2 ← 0,2 mol

Ag+ + Cl- → AgCl↓; Ag+ + Br- → AgBr↓

Trang 26

Gọi x, y lần lượt là mol của Cl-, Br-.

x + y = 0,5 (1) ; 143,5x + 188y = 85,1 (2) Từ (1),(2) ⇒ x = 0,2, y = 0,3

a [Mg2+] = 0,2/2 = 0,1 M; [Cl-] = 0,2/2 = 0,1 M; [Br-] = 0,3/0,2 = 0,15 M

b m = 0,2.24 + 0,2.35,5 + 0,3.80 = 35,9 gam

B BÀI TẬP RÈN LUYỆN KỸ NĂNG

Bài 1: Trong dung dịch CH3COOH 0,043M, cứ 100 phân tử hòa tan có 2 phân tử phân li thành ion Nồng độ

Bài 2: Trộn 200 ml dung dịch chứa 12 gam MgSO4 với 300 ml dung dịch chứa 34,2 gam Al2(SO4)3 thu được

dung dịch X Nồng độ ion SO42- trong X là

nSO42- = 0,4 mol ⇒ CM(SO42-) = 0,4/0,5 = 0,8M

Bài 3: Trộn 400 ml dung dịch Fe2(SO4)3 0,2M với 100 ml dung dịch FeCl3 0,3m thu được dung dịch Y Nồng

Số mol Cl- trong dung dịch là: 0,065 mol ⇒ [Cl-] = 0,325 M

Bài 5: Trộn 4g NaOH; 11,7 g NaCl; 10,4 gam BaCl2 H2O thành 200ml dung dịch B Nồng độ mol/lít các ion có

trong dung dịch B là:

A [Na+] = 0,5 M; Ba2+ = 0,25 M; [OH-] = 1 M; [Cl-] = 1,5 M

Trang 27

CHUYÊN ĐỀ BÀI TẬP HÓA HỌC 11 CHUYÊN ĐỀ I SỰ ĐIỆN LI

nNaOH = 4/40 = 0,1 mol; nNaCl = 11,7/58,5 = 0,2 mol; nBaCl2 = 10,4/208 = 0,05 mol

nNa+ = 0,3 mol ⇒ [Na+] = 1,5 M; nBa2+ = 0,05 mol ⇒ [Ba2+] = 0,25 M;

nOH- = 0,1 mol ⇒ [OH-] = 0,5 M; nCl- = 0,3 mol ⇒ [Cl-] = 1,5 M

Bài 6: Nồng độ mol/l của ion H+ trong dung dịch H2SO4 là 60% (D = 1,503 g/ml) là:

CHỦ ĐỀ 5 DẠNG BÀI TẬP PHẢN ỨNG TRAO ĐỔI ION TRONG DUNG DỊCH

A TÓM TẮT LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI

Viết phương trình ion thu gọn

Trang 28

+ Viết phản ứng dạng phân tử, phân tích dạng phân tử thành dạng ion Rút gọn những ion giống nhau ở hai vế,cân bằng điện tích và nguyên tử ở hai vế, thu được phương trình ion rút gọn.

+ Các chất kết tủa, chất khí và chất điện li yếu vẫn giữ ở dạng phân tử

Ví dụ minh họa

Bài 1: Viết phương trình phân tử và ion rút gọn của các phản ứng sau (nếu có) xảy ra trong dung dịch:

a) KNO3 + NaCl b) NaOH + HNO3

c) Mg(OH)2 + HCl d) Fe2(SO4)3 + KOH

f NaHCO3 + HCl → NaCl + CO2↑ + H2O

HCO3- + H+ → CO2↑ + H2O

g NaHCO3 + NaOH → Na2CO3 + H2O

HCO3- + OH- → CO32- + H2O

h Không xảy ra

i CuSO4 + Na2S → CuS↓ + Na2SO4

Cu2+ + S2- → CuS↓

Bài 2: Một dung dịch có chứa các ion: Mg2+, Cl-, Br-

-Nếu cho dd này tác dụng với dd KOH dư thì thu được 11,6 gam kết tủa

-Nếu cho dd này tác dụng với AgNO3 thì cần vừa đúng 200 ml dd AgNO3 2,5M và sau phản ứng thu được 85,1

g kết tủa

a Tính [ion] trong dd đầu? biết Vdd = 2 lít

b Cô cạn dung dịch ban đầu thì thu được bao nhiêu gam chất rắn?

Trang 29

CHUYÊN ĐỀ BÀI TẬP HÓA HỌC 11 CHUYÊN ĐỀ I SỰ ĐIỆN LI

Gọi x, y lần lượt là mol của Cl-, Br-

x + y = 0,5 (1) ; 143,5x + 188y = 85,1 (2) Từ (1),(2) ⇒ x = 0,2, y = 0,3

a.[Mg2+] = 0,2/2 = 0,1 M; [Cl-] = 0,2/2 = 0,1 M; [Br-] = 0,3/0,2 = 0,15 M

b m = 0,2.24 + 0,2.35,5 + 0,3.80 = 35,9 gam

Bài 3: Dd X chứa các ion: Fe3+, SO42-, NH4+, Cl- Chia dd X thành hai phần bằng nhau:

Phần 1: tác dụng với lượng dư dd NaOH, đun nóng thu được 0,672 lít khí (đktc) và 1,07 gam kết tủa

Phần 2: tác dụng với lượng dư dd BaCl2, thu được 4,66 gam kết tủa Tổng khối lượng các muối khan thu đượckhi cô cạn dd X là (quá trình cô cạn chỉ có nước bay hơi)

Hướng dẫn giải:

nNH4+ = nNH3 = 0,672/22,4 = 0,03 mol

nFe3+ = 1,07/107 = 0,01 mol; nSO42- = 4,66/233 = 0,02 mol

Áp dụng đL bảo toàn điện tích: 3.0,01 + 0,03 = 2.0,02 +x ⇒ x = 0,02

m = 0,01.56 + 0,03.18 + 0,02.96 + 0,02.35,5 = 3,73 gam

Khối lượng muối khan trong dung dịch X: 3,73.2 = 7,46 gam

Bài 4: Cho 100ml dung dịch hỗn hợp CuSO4 1M và Al2(SO4)3 1M tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư, lọc lấy

kết tủa nung đến khối lượng không đổi thu được chất rắn có khối lượng là

Hướng dẫn giải:

m = mCuO + mBaSO4 = 80.0,1 + 233.0,4 = 101,2 gam

Bài 5: Cho hỗn hợp rắn A gồm KCl và KBr tác dụng với dung dịch AgNO3 dư Lượng kết tủa sinh ra khi làm

khô có khối lượng bằng lượng AgNO3 đã phản ứng Thành phần % khối lượng KCl trong hỗn hợp A là

Hướng dẫn giải:

Gọi mol KCl, KBr lần lượt là x, y mol

Ta có: 35,5x + 80y = 62.(x+y)

B BÀI TẬP RÈN LUYỆN KỸ NĂNG

Bài 1: Phương trình ion rút gọn: H+ + HCO3- → CO2 ↑ + H2O tương ứng với PTHH dạng phân tử nào sau đây ?(1) 2HCl + Na2CO3 → 2 NaCl + CO2 ↑ + H2O

(2) 2NaHCO3 + H2SO4 → Na2SO4 + 2CO2 ↑ + 2 H2O

(3) CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + CO2 ↑ + H2O

(4) Ca(HCO3)2 + 2HCl → CaCl2 + 2CO2 ↑ + 2H2O

Hướng dẫn giải:

Bài 2: Các tập hợp ion sau đây có thể tồn tại đồng thời trong cùng một dung dịch

A.Na+, Cu2+, OH-, NO3- B Ca2+, Fe2+, NO3-, Cl

-C.Na+, Ca2+, HCO3-, OH- D Fe2+, H+, OH-, NO3

-Hướng dẫn giải:

Đáp án: B

Trang 30

Bài 3: Chất nào sau đây không tạo kết tủa khi cho vào dung dịch AgNO3

Hướng dẫn giải:

Đáp án: D

Bài 5: Trong các cặp chất sau đây, cặp chất nào cùng tồn tại trong dung dịch ?

Hướng dẫn giải:

Đáp án: C

Bài 6: Phản ứng hóa học nào sau đây có phương trình ion thu gọn là H+ + OH → H2O ?

Hướng dẫn giải:

Đáp án: A

Bài 7: Phương trình: S2- + 2H+ → H2S là phương trình ion rút gọn của phản ứng

Bài 9: Cho 1 lượng dư dung dịch AgNO3 vào 100 ml dung dịch hỗn hợp NaF 0,05M , NaCl 0,1M , NaBr

0,05M Khối lượng kết tủa thu được là

Hướng dẫn giải:

Đáp án: B

m = 0,01.(108 + 35,5) + 0,005.(108 + 80) = 2,375 gam

Bài 10: Cho 4 dung dịch trong suốt, mỗi dung dịch chỉ chứa một loại cation và một loại anion trong các ion sau

: Ba2+ ,Al3+ , Na+, Ag+ ,CO3- ,NO3- ,Cl- ,SO42- Các dung dịch đó là :

Trang 31

CHUYÊN ĐỀ BÀI TẬP HÓA HỌC 11 CHUYÊN ĐỀ I SỰ ĐIỆN LI Hướng dẫn giải:

Đáp án: A

CHỦ ĐỀ 6 PHẢN ỨNG THỦY PHÂN MUỐI

A TÓM TẮT LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI

+ Viết phương trình điện li các chất tạo thành ion, nhận xét khả năng thủy phân trong nước của các ion vừa tạothành

+ Ion gốc của axit yếu thủy phân trong nước tạo môi trường bazơ

+ Ion gốc của bazơ yếu thủy phân trong nước tạo môi trường axit

+ Ion gốc của axit mạnh và ion gốc của bazơ mạnh không bị thủy phân trong nước, đóng vai trò trung tính

-HSO4- + H2O ⇔ SO42- + H3O+

⇒ Môi trường axit

+ NaHCO3 → Na+ + HCO3

-HCO3- + H2O ⇔ CO32- + H3O+

HCO3- + H2O ⇔ H2CO3 + OH

-⇒ Môi trường trung tính

CH3COO- + H2O ⇔ CH3COOH + OH

-⇒ Môi trường bazo

Bài 2: Chỉ dung quỳ tím nhận biết các dung dịch sau:

a) HCl, Na2SO4, Na2CO3, Ba(OH)2, FeCl3

b) H2SO4, HNO3, NH4Cl, Ba(NO3)2, NaOH, Ba(OH)2.

Hướng dẫn giải:

a.

Trang 32

Na2SO4 + Ba(OH)2 → BaSO4↓ + 2NaOH

Ba(OH)2 + FeCl3 → Fe(OH)3 ↓ + BaCl2

b.

H2SO4 HNO3 NH4Cl Ba(NO3)2 NaOH Ba(OH)2

Phương trình phản ứng:

Ba(NO3)2 + H2SO4 → BaSO4↓ + HNO3

Ba(OH)2 + H2SO4 → BaSO4↓ + H2O

Ba(OH)2 + NH4Cl → BaCl2 + NH3↑ + H2O

Bài 3: Cho vào mỗi ống dung dịch sau đây một mẩu quì tím

NaCl(1) ; NH4Cl(2) ; NaHSO4 (3) ; Na2S(4) ; CH3COONa(5) Nhận xét đúng là

Hướng dẫn giải:

Đáp án C

Bài 4: Đặc điểm nào dưới đây không phải là của phản ứng thủy phân?

A Luôn luôn là phản ứng thuận nghịch.

B Những chất thủy phân được luôn có môi trường pH < 7.

C Sau phản ứng luôn có axit hoặc bazơ.

D Những chất thủy phân được không thể có môi trường trung tính.

Hướng dẫn giải:

Đáp án B

B BÀI TẬP RÈN LUYỆN KỸ NĂNG

Bài 1: Dung dịch chất nào dưới đây có pH > 7?

Hướng dẫn giải:

Đáp án: A

Bài 2: Chọn nhận xét đúng

Trang 33

CHUYÊN ĐỀ BÀI TẬP HÓA HỌC 11 CHUYÊN ĐỀ I SỰ ĐIỆN LI

Hướng dẫn giải:

Đáp án: B

Bài 3: Phản ứng thủy phân của muối

Hướng dẫn giải:

Đáp án: C

Bài 4: Câu kết luận nào sau đây không đúng?

A Muối tạo bởi bazơ mạnh-axit mạnh: dung dịch trung tính (pH = 7, không đổi màu chất chỉ thị).

B Muối tạo bởi bazơ mạnh-axit yếu: dung dịch có tính axit (pH < 7, làm quì tím hoá đỏ).

C Muối tạo bởi bazơ yếu-axit mạnh: dung dịch có tính axit (pH < 7, làm quì tím hoá đỏ).

D Muối tạo bởi bazơ mạnh-axit yếu: dung dịch có tính bazơ (pH > 7, làm quì tím hoá xanh và phenolphtalein

hoá hồng

Hướng dẫn giải:

Bài 5: Cho các muối sau: CuSO4, KCl, NH4NO3, (NH4)2S, Na2SO4, K2CO3, Al2(SO4)3, Fe(NO3)3 Có bao nhiêu

muối bị thủy phân khi hòa tan vào nước?

Bài 7: Dung dịch chất nào dưới đây có pH < 7?

Hướng dẫn giải:

Đáp án: C

Bài 8: Đặc điểm nào dưới đây không phải là của phản ứng thủy phân?

A Luôn luôn là phản ứng thuận nghịch.

B Những chất thủy phân được luôn có môi trường pH < 7.

C Sau phản ứng luôn có axit hoặc bazơ.

D Những chất thủy phân được không thể có môi trường trung tính.

Hướng dẫn giải:

Đáp án: B

Bài 9: Cho các chất sau: CH3COONa, NH4Cl, NaCl, Na2S, Na2SO3, KCl, Cu(NO3)2, FeCl3, K2SO4 Có bao

nhiêu chất khi tan trong nước tạo dung dịch có môi trường axit?

Trang 34

A 2 B 3 C 4 D 5

Hướng dẫn giải:

Đáp án: B

Bài 10: Cho các muối sau: CuSO4, KCl, NH4NO3, (NH4)2S, Na2SO4, K2CO3, Al2(SO4)3, Fe(NO3)3 Có bao nhiêu

muối bị thủy phân khi hòa tan vào nước?

A HNO3 Na⟨ Na 3CO3 K⟨ Na 3PO4 Al⟨ Na 2(SO4)3 B K3PO4 Al⟨ Na 2(SO4)3 HNO⟨ Na 3 Na⟨ Na 2CO3

C Na2CO3 K⟨ Na 3PO4 HNO⟨ Na 3 Al⟨ Na 2(SO4)3 D HNO3 Na⟨ Na 2CO3 Al⟨ Na 2(SO4)3 K⟨ Na 3PO4

Hướng dẫn giải:

Hướngdẫn: Đáp án A

Nồng độ mol các ion có trong các dung dịch HNO3, Na2CO3, K3PO4, Al2(SO4)3 lần lượt là 0,2; 0,3; 0,4; 0,5Mnên độ dẫn điện HNO3 ⟨ Na Na2CO3 ⟨ Na K3PO4 ⟨ Na Al2(SO4)3

Bài 2: Cho các phát biểu sau:

(a)Chất điện li bao gồm axit, bazơ, muối

(b)Dãy các chất: HF, NaF, NaOH đều là chất điện li mạnh

(c) Dãy các chất: C2H5OH, C6H12O6, CH3CHO là các chất điện li yếu

(d) Những chất khi tan trong nước cho dung dịch dẫn điện được gọi là những chất điện li

(b)Sai vì HF là chất điện li yếu

(c)Sai vì đây là không là các chất điện li

(d)Sai vì có những chất tan trong nước cho dung dịch dẫn điện nhưng không gọi là chất điện li (Ví dụ SO3,CaO,…)

Bài 3: Thêm từ từ từng giọt dung dịch axit sunfuric vào dung dịch Ba(OH) 2 đến dư Độ dẫn điện của hệ

sẽ biến đổi thế nào ?

Hướng dẫn giải:

Hướngdẫn: Đáp án D

Ba(OH)2 → Ba2++ 2OH

Trang 35

-CHUYÊN ĐỀ BÀI TẬP HÓA HỌC 11 CHUYÊN ĐỀ I SỰ ĐIỆN LI

H2SO4 → 2H++ SO4

2-H++ OH- → H2O

Ban đầu khi cho H2SO4 vào Ba(OH)2 thì nồng độ mol các ion giảm dần nên độ dẫn điện giảm Khi Ba2+ và

OH- hết thì nồng độ ion tăng lên làm độ dẫn điện tăng

Bài 4: Có 4 dung dịch (đều có nồng độ mol 0,1 mol/l) Mỗi dung dịch có chứa một trong 4 chất tan sau: NaCl, C 2 H 5 OH, CH 3 COOH, K 2 SO 4 Khả năng dẫn điện của các dung dịch đó tăng dần theo thứ tự nào trong các thứ tự sau đây?

A NaCl C⟨ Na 2H5OH CH⟨ Na 3COOH K⟨ Na 2SO4 B C2H5OH CH⟨ Na 3COOH K⟨ Na 2SO4⟨ Na NaCl

C CH3COOH K⟨ Na 2SO4 ⟨ Na NaCl C⟨ Na 2H5OH D C2H5OH CH⟨ Na 3COOH NaCl K⟨ Na ⟨ Na 2SO4

Hướng dẫn giải:

Hướngdẫn: Đáp án D

C2H5OH ko là chất điện li nên khả năng dẫn điện kém nhất

CH3COOH là chất điện li yếu nên tổng nồng độ các ion 0,2 mol⟨ Na

NaCl → Na++ Cl

-0,1 -0,1 -0,1 Tổng nồng độ các ion là 0,2M

K2SO4→ 2K++ SO4

2-0,1 0,2 2-0,1 Tổng nồng độ các ion là 0,3M

Do đó độ dẫn điện C2H5OH CH⟨ Na 3COOH NaCl K⟨ Na ⟨ Na 2SO4

Bài 5: Hòa tan 50 gam tinh thể đồng sunfat ngậm 5 phân tử nước được 200 ml dung dịch A Tính nồng

độ các ion trong A?

Hướng dẫn giải:

Hướngdẫn: Đáp án B

nCuSO4.5H2O= 50/250=0,2 mol nên CMCuSO4= 0,2/0,2=1M=[Cu2+]= [SO42-]

Bài 6: Trộn 100 ml dung dịch Ba(OH) 2 0,5M với 100 ml dung dịch KOH 0,5M thu được dung dịch A Tính nồng độ mol/l của ion OH - trong dung dịch?

Hướng dẫn giải:

Hướngdẫn: Đáp án B

[OH-]= (0,5.2.0,1+0,1.0,5)/0,2= 0,75M

Bài 7: Trộn lẫn 117 ml dung dịch có chứa 2,84 gam Na 2 SO 4 và 212 ml dung dịch có chứa 29,25 g NaCl và

171 ml H 2 O Nồng độ mol của ion Na + trong dung dịch thu được là:

Trang 36

Bài 8: Tính nồng độ mol NO 3 - trong dung dịch HNO 3 10% (D=1,054 g/ml)

SO3+ H2O → H2SO4

nH2SO4= nSO3= 0,1 mol; nH+= 0,2 mol; [H+]= 0,2/0,2=1M

Bài 10: Trong một dung dịch CH 3 COOH người ta xác định được nồng độ H + bằng 3,0.10 -3 M và nồng độ

CH 3 COOH bằng 3,93.10 -1 M Nồng độ mol ban đầu của CH 3 COOH là:

Bài 11: Trong 2 lít dung dịch CH 3 COOH 0,01M có 12,522.10 21 phân tử và ion Phần trăm số phân tử axit

CH 3 COOH phân li thành ion là:

Hướng dẫn giải:

Hướngdẫn: Đáp án D

Số mol CH3COOH ban đầu là 0,01.2=0,02 mol

Tổng số mol phân tử và ion sau khi phân li là: (12,522.1021)/(6,023.1023)=0,02079 mol

CH3COOH CH3COO- + H+

Ban đầu 0,02 mol

Phản ứng x x x mol

Sau 0,02-x x x mol

Tổng số mol sau phân li là: 0,02-x+ x+ x=0,02079 mol suy ra x=7,9.10-4 mol

Số phân tử CH3COOH phân li ra ion là 7,9.10-4.100%/ 0,02=3,95%

Bài 12: Có 4 dung dịch trong suốt, mỗi dung dịch chỉ chứa 1 cation và 1 anion trong số các ion: Ba 2+ , Al 3+ ,

Na + , Ag + , CO 3 2- , NO 3 - , Cl - , SO 4 2- Các dung dịch đó là :

A AgNO3, BaCl2, Al2(SO4)3, Na2CO3 B AgCl, Ba(NO3)2, Al2(SO4)3, Na2CO3

Trang 37

CHUYÊN ĐỀ BÀI TẬP HÓA HỌC 11 CHUYÊN ĐỀ I SỰ ĐIỆN LI

Hướng dẫn giải:

Hướngdẫn: Đáp án A

Các ion muốn tồn tại thì không phản ứng với nhau tạo chất kết tủa, chất khí hoặc chất điện li yếu

Ở đáp án A từng cặp ion không phản ứng với nhau tạo chất kết tủa, chất khí, chất điện li yếu nên tồn tại 4 dungdịch đó

Ở đáp án B có AgCl là chất kết tủa

Ở đáp án C có Al2(CO3)3 không tồn tại, bị thủy phân ngay theo phương trình

Al2(CO3)3+ 3H2O→ 2Al(OH)3+ 3CO2

Ở đáp án D có Ag2CO3 là chất kết tủa

Bài 13: Có 4 dung dịch riêng biệt, mỗi dung dịch chỉ chứa 1 cation và 1 anion trong dãy sau: Na + , Pb 2+ ,

Ba 2+ , Mg 2+ , Cl - , NO 3 - , SO 4 2- , CO 3 2- Xác định thành phần của từng dung dịch.

A BaCl2, Pb(NO3)2, MgSO4, Na2CO3 B BaCO3, Pb(NO3)2, MgSO4, NaCl

Hướng dẫn giải:

Hướngdẫn: Đáp án A

Các dung dịch BaCl2, Pb(NO3)2, MgSO4, Na2CO3 tồn tại được do các ion này không phản ứng với nhau tạo chấtkết tủa, chất khí hoặc chất điện li yếu

Các ion muốn tồn tại thì không phản ứng với nhau tạo chất kết tủa, chất khí hoặc chất điện li yếu

Ở đáp án A từng cặp ion không phản ứng với nhau tạo chất kết tủa, chất khí, chất điện li yếu nên tồn tại 4 dungdịch đó

Ở đáp án B có BaCO3 là chất kết tủa

Ở đáp án C có PbCl2 là chất kết tủa

Ở đáp án D có PbSO4 là chất kết tủa

Bài 14: Dãy gồm các chất vừa tan trong dung dịch HCl vừa tan trong dung dịch KOH là:

C NaHCO3, Ca(HCO3)2, Al2O3 D Mg(OH)2, Al2O3, Ca(HCO3)2

Hướng dẫn giải:

Hướngdẫn: Đáp án C

Các chất vừa tác dụng với HCl vừa tác dụng với KOH là các chất lưỡng tính

NaHCO3+ HCl → NaCl + CO2+ H2O

Ca(HCO3)2+ 2HCl → CaCl2+ 2CO2+ 2H2O

Al2O3+ 6HCl → 2AlCl3+ 3H2O

2NaHCO3+2 KOH → Na2CO3+ K2CO3+ 2H2O

Ca(HCO3)2+ 2KOH → CaCO3+ K2CO3+ 2H2O

Al2O3+ 2KOH → 2KAlO2+ H2O

Bài 15: Các chất trong dãy nào sau đây vừa tác dụng với dd kiềm mạnh vừa tác dụng với dd axit mạnh?

Trang 38

C Ba(OH)2, AlCl3, ZnO D Mg(HCO3)2, FeO, KOH

Hướng dẫn giải:

Hướngdẫn: Đáp án B

NaHCO3, Zn(OH)2, NaHS là các chất lưỡng tính nên vừa tác dụng với axit mạnh vừa tác dụng với kiềm

Bài 16: Trong dung dịch H 3 PO 4 (bỏ qua sự phân li của nước) có chứa tất cả bao nhiêu loại ion?

3-Vậy có tất cả số ion là: H+, H2PO4-, HPO42-, PO4

3-Bài 17: Có 5 dung dịch đựng riêng biệt trong 5 ống nghiệm: (NH 4 ) 2 SO 4 , FeCl 3 , Cr(NO 3 ) 3 , K 2 CO 3 , AlCl 3 Cho dung dịch Ba(OH) 2 đến dư vào 5 dung dịch trên Sau khi phản ứng kết thúc, số ống nghiệm có kết tủa là:

Hướng dẫn giải:

Hướngdẫn: Đáp án D

(NH4)2SO4+ Ba(OH)2 → BaSO4+ 2NH3+ 2H2O

2FeCl3+3 Ba(OH)2 → 2Fe(OH)3+ 3BaCl2

2Cr(NO3)3+ 3Ba(OH)2 → 2Cr(OH)3+ 3Ba(NO3)2

2Cr(OH)3+ Ba(OH)2 → Ba(CrO2)2+ 4H2O

K2CO3+ Ba(OH)2 → BaCO3+ 2KOH

2AlCl3+ 3Ba(OH)2 → 2Al(OH)3+ 3Ba(NO3)2

2Al(OH)3+ Ba(OH)2 → Ba(AlO2)2+ 4H2O

Số ống nghiệm có kết tủa là: (NH4)2SO4; K2CO3; FeCl3

Bài 18: Cho dãy các chất: Al, Zn, Al 2 O 3 , Al(OH) 3 , Zn(OH) 2 , NaHCO 3 , Na 2 SO 4 , NH 4 HCO 3 , NaCl, Na 2 S Số chất có tính lưỡng tính là:

Hướng dẫn giải:

Hướngdẫn: Đáp án B

Các chất có tính lưỡng tính là: Al2O3, Al(OH)3, Zn(OH)2, NaHCO3, NH4HCO3 (5 chất)

Bài 19: Pha trộn 200 ml dung dịch HCl 1M với 300 ml dung dịch HCl 2M Nếu pha trộn không làm co giãn thể tích thì dung dịch mới có nồng độ mol/l là:

Hướng dẫn giải:

Hướngdẫn: Đáp án C

CM HCl= (0,2+0,3.2)/0,5= 1,6M

Trang 39

CHUYÊN ĐỀ BÀI TẬP HÓA HỌC 11 CHUYÊN ĐỀ I SỰ ĐIỆN LI Bài 20: Trộn 100 ml dung dịch Ba(OH) 2 0,5M với 100 ml dung dịch NaOH 0,5M được dung dịch A Tính

Số molKAl(SO4)2.12H2O và [Cu(NH3)4]SO4 lần lượt là 0,1 mol và 0,05 mol

Số mol SO42- là: 0,1.2 + 0,05= 0,25 mol

[SO42-]= 0,25/0,5= 0,5 M

Bài 22: Có 4 dung dịch trong suốt, mỗi dung dịch chỉ chứa 1 cation và 1 loại anion Các loại ion trong cả

4 dung dịch gồm: Ba 2+ , Mg 2+ , Pb 2+ , Na + , SO 4 2- , Cl - , CO 3 2- , NO 3 - Chắc chắn phải có dung dịch nào dưới đây?

Bài 23: Dung dịch X chứa các ion: Na + , NH 4 + , CO 3 2- , PO 4 3- , NO 3 - , SO 4 2- Dùng chất nào sau đây có thể loại

bỏ được nhiều anion nhất?

A Ba(NO3)2 B MgCl2 C BaCl2 D NaOH

Trang 40

-Bài 24: Trong số các dung dịch: HNO 3 , NaCl, Na 2 SO 4 , Ca(OH) 2 , KHSO 4 , Mg(NO 3 ) 2 , dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch Ba(HCO 3 ) 2 là:

Hướng dẫn giải:

Hướngdẫn: Đáp án B

2HNO3 + Ba(HCO3)2 → Ba(NO3)2+ 2CO2+ 2H2O

Na2SO4+ Ba(HCO3)2 → BaSO4+ 2NaHCO3

Ca(OH)2+ Ba(HCO3)2 → CaCO3+ BaCO3+ 2H2O

2KHSO4+ Ba(HCO3)2 → K2SO4+ BaSO4+ 2CO2+ 2H2O

Bài 25: Trong dung dịch có chứa các cation: K + , Ag + , Fe 3+ , Ba 2+ và một anion Đó là anion nào sau đây?

Với anion Cl- không được vì: Ag++ Cl- → AgCl↓

Với anion CO32- không được vì:

2Ag++ CO32- → Ag2CO3↓

Ba2++ CO32- → BaCO3↓

2Fe3+ + 3CO32-+ 3H2O → 2Fe(OH)3↓ + 3CO2↑

Với anion OH- không được vì:

Ag++ OH- → AgOH (không bền, phân hủy thành Ag2O)

MgCO3+ 2HCl→ MgCl2+ CO2+ H2O

AgNO3+ HCl→ AgCl+ HNO3

MnO2+ 4HCl→ MnCl2+ Cl2+ 2H2O

9Fe(NO3)2+12 HCl→ 6H2O+ 3NO+ 5 Fe(NO3)2+ 4FeCl3

Chất số (3)Ag không phản ứng với HCl vì Ag là kim loại đứng sau H trong dãy hoạt động hóa học

Ngày đăng: 22/10/2020, 18:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w