Các chuyên đề hóa học hóa học lớp 11 được biên soạn tất cả các chủ đề tương đối đầy đủ về các bài tập được giải chi tiết, đồng thời có các bài tập tự luyện ở phía dưới có hướng dẫn giải và đáp án của các phần bài tập tự luyện. Tài liệu này giúp giáo viên tham khảo để dạy hoc. Học sinh tham khảo rất bổ ích nhằm nâng cao kiến thức về hóa học đại cương và vô cơ lớp 11 để ôn thi THPQG.
Trang 1TRƯỜNG THPT ? - -
CHUYÊN ĐỀ BÀI TẬP HÓA HỌC 11
(Theo định hướng phát triển năng lực học sinh)
Họ và tên học sinh:
Lớp:
GIÁO VIÊN: Thạc sĩ LÊ MINH ĐỨC_PHONE/ZALO: 0946 513 000
TÀI LIỆU LƯU HÀNH NỘI BỘ
Trang 2M C L C ỤC LỤC ỤC LỤC
CHUYÊN Đ I S ĐI N LI Ề I SỰ ĐIỆN LI Ự ĐIỆN LI ỆN LI 7
CH Đ 1 Ủ ĐỀ 1 Ề I SỰ ĐIỆN LI BÀI T P LÝ THUY T V S ĐI N LI, CH T ĐI N LI, VI T PH ẾT VỀ SỰ ĐIỆN LI, CHẤT ĐIỆN LI, VIẾT PHƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI Ề I SỰ ĐIỆN LI Ự ĐIỆN LI ỆN LI ẤT ĐIỆN LI, VIẾT PHƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI ỆN LI ẾT VỀ SỰ ĐIỆN LI, CHẤT ĐIỆN LI, VIẾT PHƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI ƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI NG TRÌNH ĐI N LI ỆN LI 7 A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH ẮT LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI ẾT VỀ SỰ ĐIỆN LI, CHẤT ĐIỆN LI, VIẾT PHƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI ƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI NG PHÁP GI I ẢI 7
B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG ỆN LI 10
CH Đ 2 Ủ ĐỀ 1 Ề I SỰ ĐIỆN LI PH ƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI NG PHÁP B O TOÀN ĐI N TÍCH ẢI ỆN LI 13
A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH ẮT LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI ẾT VỀ SỰ ĐIỆN LI, CHẤT ĐIỆN LI, VIẾT PHƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI ƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI NG PHÁP GI I ẢI 13
B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG ỆN LI 14
CH Đ 3 Ủ ĐỀ 1 Ề I SỰ ĐIỆN LI PH ƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI NG PHÁP TÍNH pH 16
A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH ẮT LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI ẾT VỀ SỰ ĐIỆN LI, CHẤT ĐIỆN LI, VIẾT PHƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI ƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI NG PHÁP GI I ẢI 16
B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG ỆN LI 21
CH Đ 4 Ủ ĐỀ 1 Ề I SỰ ĐIỆN LI CÁC D NG BÀI T P V S ĐI N LI ẠNG BÀI TẬP VỀ SỰ ĐIỆN LI Ề I SỰ ĐIỆN LI Ự ĐIỆN LI ỆN LI 24
A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH ẮT LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI ẾT VỀ SỰ ĐIỆN LI, CHẤT ĐIỆN LI, VIẾT PHƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI ƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI NG PHÁP GI I ẢI 24
B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG ỆN LI 26
CH Đ 5 Ủ ĐỀ 1 Ề I SỰ ĐIỆN LI D NG BÀI T P PH N NG TRAO Đ I ION TRONG DUNG D CH ẠNG BÀI TẬP VỀ SỰ ĐIỆN LI ẢI ỨNG TRAO ĐỔI ION TRONG DUNG DỊCH ỔI ION TRONG DUNG DỊCH ỊCH 27
A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH ẮT LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI ẾT VỀ SỰ ĐIỆN LI, CHẤT ĐIỆN LI, VIẾT PHƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI ƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI NG PHÁP GI I ẢI 27
B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG ỆN LI 29
CH Đ 6 Ủ ĐỀ 1 Ề I SỰ ĐIỆN LI PH N NG TH Y PHÂN MU I ẢI ỨNG TRAO ĐỔI ION TRONG DUNG DỊCH Ủ ĐỀ 1 ỐI 31
A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH ẮT LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI ẾT VỀ SỰ ĐIỆN LI, CHẤT ĐIỆN LI, VIẾT PHƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI ƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI NG PHÁP GI I ẢI 31
B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG ỆN LI 32
CH Đ 7 ÔN T P CHUYÊN Đ S ĐI N LI Ủ ĐỀ 1 Ề I SỰ ĐIỆN LI Ề I SỰ ĐIỆN LI Ự ĐIỆN LI ỆN LI 34
KI M TRA M T TI T CHUYÊN Đ I ỂM TRA MỘT TIẾT CHUYÊN ĐỀ I ỘT TIẾT CHUYÊN ĐỀ I ẾT VỀ SỰ ĐIỆN LI, CHẤT ĐIỆN LI, VIẾT PHƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI Ề I SỰ ĐIỆN LI 45
CHUYÊN Đ II NHÓM NIT Ề I SỰ ĐIỆN LI ƠNG TRÌNH ĐIỆN LI 54
CH Đ 1 Ủ ĐỀ 1 Ề I SỰ ĐIỆN LI BÀI T P V TÍNH CH T HÓA H C VÀ PH Ề I SỰ ĐIỆN LI ẤT ĐIỆN LI, VIẾT PHƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI ỌC VÀ PHƯƠNG PHÁP ĐIỀU CHẾ N ƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI NG PHÁP ĐI U CH N Ề I SỰ ĐIỆN LI ẾT VỀ SỰ ĐIỆN LI, CHẤT ĐIỆN LI, VIẾT PHƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI 2, NH3, HNO3, MU I NITRAT ỐI 54
A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH ẮT LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI ẾT VỀ SỰ ĐIỆN LI, CHẤT ĐIỆN LI, VIẾT PHƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI ƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI NG PHÁP GI I ẢI 54
B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG ỆN LI 54
CH Đ 2 Ủ ĐỀ 1 Ề I SỰ ĐIỆN LI PH ƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI NG PHÁP NH N BI T CÁC CH T TRONG NHÓM NIT ẾT VỀ SỰ ĐIỆN LI, CHẤT ĐIỆN LI, VIẾT PHƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI ẤT ĐIỆN LI, VIẾT PHƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI ƠNG TRÌNH ĐIỆN LI 56
A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH ẮT LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI ẾT VỀ SỰ ĐIỆN LI, CHẤT ĐIỆN LI, VIẾT PHƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI ƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI NG PHÁP GI I ẢI 56
B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG ỆN LI 58
CH Đ 3 Ủ ĐỀ 1 Ề I SỰ ĐIỆN LI VI T VÀ CÂN B NG PH ẾT VỀ SỰ ĐIỆN LI, CHẤT ĐIỆN LI, VIẾT PHƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI ẰNG PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC NHÓM NITƠ ƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI NG TRÌNH HÓA H C NHÓM NIT ỌC VÀ PHƯƠNG PHÁP ĐIỀU CHẾ N ƠNG TRÌNH ĐIỆN LI 60
A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH ẮT LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI ẾT VỀ SỰ ĐIỆN LI, CHẤT ĐIỆN LI, VIẾT PHƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI ƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI NG PHÁP GI I ẢI 60
B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG ỆN LI 61
CH Đ 4 Ủ ĐỀ 1 Ề I SỰ ĐIỆN LI CÁC D NG BÀI T P V AMONI ẠNG BÀI TẬP VỀ SỰ ĐIỆN LI Ề I SỰ ĐIỆN LI 62
A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH ẮT LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI ẾT VỀ SỰ ĐIỆN LI, CHẤT ĐIỆN LI, VIẾT PHƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI ƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI NG PHÁP GI I ẢI 62
Trang 3B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG ỆN LI 65
CH Đ 5 Ủ ĐỀ 1 Ề I SỰ ĐIỆN LI CÁC D NG BÀI T P V AXIT NITRIC ẠNG BÀI TẬP VỀ SỰ ĐIỆN LI Ề I SỰ ĐIỆN LI 66
A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH ẮT LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI ẾT VỀ SỰ ĐIỆN LI, CHẤT ĐIỆN LI, VIẾT PHƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI ƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI NG PHÁP GI I ẢI 66
B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG ỆN LI 66
CH Đ 6 Ủ ĐỀ 1 Ề I SỰ ĐIỆN LI NHI T PHÂN MU I NITRAT ỆN LI ỐI 70
A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH ẮT LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI ẾT VỀ SỰ ĐIỆN LI, CHẤT ĐIỆN LI, VIẾT PHƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI ƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI NG PHÁP GI I ẢI 70
B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG ỆN LI 72
CH Đ 7 Ủ ĐỀ 1 Ề I SỰ ĐIỆN LI BÀI T P V AXIT PHOPHORIC Ề I SỰ ĐIỆN LI 74
A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH ẮT LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI ẾT VỀ SỰ ĐIỆN LI, CHẤT ĐIỆN LI, VIẾT PHƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI ƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI NG PHÁP GI I ẢI 74
B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG ỆN LI 74
CH Đ 8 Ủ ĐỀ 1 Ề I SỰ ĐIỆN LI BÀI T P V PHÂN BÓN Ề I SỰ ĐIỆN LI 76
A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH ẮT LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI ẾT VỀ SỰ ĐIỆN LI, CHẤT ĐIỆN LI, VIẾT PHƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI ƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI NG PHÁP GI I ẢI 76
B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG ỆN LI 76
CH Đ 9 ÔN T P VÀ KI M TRA CHUYÊN Đ NHÓM NIT Ủ ĐỀ 1 Ề I SỰ ĐIỆN LI ỂM TRA MỘT TIẾT CHUYÊN ĐỀ I Ề I SỰ ĐIỆN LI ƠNG TRÌNH ĐIỆN LI 78
KI M TRA M T TI T CHUYÊN Đ II ỂM TRA MỘT TIẾT CHUYÊN ĐỀ I ỘT TIẾT CHUYÊN ĐỀ I ẾT VỀ SỰ ĐIỆN LI, CHẤT ĐIỆN LI, VIẾT PHƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI Ề I SỰ ĐIỆN LI 102
CHUYÊN Đ III NHÓM CÁCBON – SILIC Ề I SỰ ĐIỆN LI 109
CH Đ 1 Ủ ĐỀ 1 Ề I SỰ ĐIỆN LI BÀI T P LÝ THUY T V TÍNH CH T HÓA H C C A CACBON, SILIC ẾT VỀ SỰ ĐIỆN LI, CHẤT ĐIỆN LI, VIẾT PHƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI Ề I SỰ ĐIỆN LI ẤT ĐIỆN LI, VIẾT PHƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI ỌC VÀ PHƯƠNG PHÁP ĐIỀU CHẾ N Ủ ĐỀ 1 .109
A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH ẮT LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI ẾT VỀ SỰ ĐIỆN LI, CHẤT ĐIỆN LI, VIẾT PHƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI ƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI NG PHÁP GI I ẢI 109
B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG ỆN LI 109
CH Đ 2 Ủ ĐỀ 1 Ề I SỰ ĐIỆN LI BÀI T P CO2 TÁC D NG V I DUNG D CH KI M ỤC LỤC ỚI DUNG DỊCH KIỀM ỊCH Ề I SỰ ĐIỆN LI 111
A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH ẮT LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI ẾT VỀ SỰ ĐIỆN LI, CHẤT ĐIỆN LI, VIẾT PHƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI ƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI NG PHÁP GI I ẢI 111
B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG ỆN LI 114
CH Đ 3 Ủ ĐỀ 1 Ề I SỰ ĐIỆN LI BÀI TOÁN KH OXIT KIM LO I B NG C VÀ CO Ử OXIT KIM LOẠI BẰNG C VÀ CO ẠNG BÀI TẬP VỀ SỰ ĐIỆN LI ẰNG PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC NHÓM NITƠ 116
A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH ẮT LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI ẾT VỀ SỰ ĐIỆN LI, CHẤT ĐIỆN LI, VIẾT PHƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI ƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI NG PHÁP GI I ẢI 116
B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG ỆN LI 117
CH Đ 4 Ủ ĐỀ 1 Ề I SỰ ĐIỆN LI CÁC D NG BÀI T P V MU I CACBONAT ẠNG BÀI TẬP VỀ SỰ ĐIỆN LI Ề I SỰ ĐIỆN LI ỐI 119
A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH ẮT LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI ẾT VỀ SỰ ĐIỆN LI, CHẤT ĐIỆN LI, VIẾT PHƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI ƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI NG PHÁP GI I ẢI 119
B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG ỆN LI 120
CH Đ 5 Ủ ĐỀ 1 Ề I SỰ ĐIỆN LI CÁC D NG BÀI T P V SILIC VÀ H P CH T ẠNG BÀI TẬP VỀ SỰ ĐIỆN LI Ề I SỰ ĐIỆN LI ỢP CHẤT ẤT ĐIỆN LI, VIẾT PHƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI 122
A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH ẮT LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI ẾT VỀ SỰ ĐIỆN LI, CHẤT ĐIỆN LI, VIẾT PHƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI ƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI NG PHÁP GI I ẢI 122
B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG ỆN LI 123
CH Đ 6 ÔN T P VÀ KI M TRA CHUYÊN Đ NHÓM CACBON, SILIC Ủ ĐỀ 1 Ề I SỰ ĐIỆN LI ỂM TRA MỘT TIẾT CHUYÊN ĐỀ I Ề I SỰ ĐIỆN LI 124
KI M TRA M T TI T CHUYÊN Đ III ỂM TRA MỘT TIẾT CHUYÊN ĐỀ I ỘT TIẾT CHUYÊN ĐỀ I ẾT VỀ SỰ ĐIỆN LI, CHẤT ĐIỆN LI, VIẾT PHƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI Ề I SỰ ĐIỆN LI 143
CHUYÊN Đ IV Đ I C Ề I SỰ ĐIỆN LI ẠNG BÀI TẬP VỀ SỰ ĐIỆN LI ƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI NG V HÓA H C H U C Ề I SỰ ĐIỆN LI ỌC VÀ PHƯƠNG PHÁP ĐIỀU CHẾ N ỮU CƠ ƠNG TRÌNH ĐIỆN LI 150
CH Đ 1 Ủ ĐỀ 1 Ề I SỰ ĐIỆN LI BÀI T P LÝ THUY T V H P CH T H U C ẾT VỀ SỰ ĐIỆN LI, CHẤT ĐIỆN LI, VIẾT PHƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI Ề I SỰ ĐIỆN LI ỢP CHẤT ẤT ĐIỆN LI, VIẾT PHƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI ỮU CƠ ƠNG TRÌNH ĐIỆN LI 150
A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH ẮT LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI ẾT VỀ SỰ ĐIỆN LI, CHẤT ĐIỆN LI, VIẾT PHƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI ƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI NG PHÁP GI I ẢI 150
Trang 4B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG ỆN LI 150
CH Đ 2 Ủ ĐỀ 1 Ề I SỰ ĐIỆN LI D NG BÀI T P G I TÊN H P CH T H U C ẠNG BÀI TẬP VỀ SỰ ĐIỆN LI ỌC VÀ PHƯƠNG PHÁP ĐIỀU CHẾ N ỢP CHẤT ẤT ĐIỆN LI, VIẾT PHƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI ỮU CƠ ƠNG TRÌNH ĐIỆN LI 153
A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH ẮT LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI ẾT VỀ SỰ ĐIỆN LI, CHẤT ĐIỆN LI, VIẾT PHƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI ƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI NG PHÁP GI I ẢI 153
B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG ỆN LI 155
CH Đ 3 Ủ ĐỀ 1 Ề I SỰ ĐIỆN LI CÁC VI T Đ NG PHÂN C A H P CH T H U C ẾT VỀ SỰ ĐIỆN LI, CHẤT ĐIỆN LI, VIẾT PHƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI ỒNG PHÂN CỦA HỢP CHẤT HỮU CƠ Ủ ĐỀ 1 ỢP CHẤT ẤT ĐIỆN LI, VIẾT PHƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI ỮU CƠ ƠNG TRÌNH ĐIỆN LI 156
A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH ẮT LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI ẾT VỀ SỰ ĐIỆN LI, CHẤT ĐIỆN LI, VIẾT PHƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI ƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI NG PHÁP GI I ẢI 156
B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG ỆN LI 157
CH Đ 4 Ủ ĐỀ 1 Ề I SỰ ĐIỆN LI XÁC Đ NH CÔNG TH C HÓA H C H P CH T H U C ỊCH ỨNG TRAO ĐỔI ION TRONG DUNG DỊCH ỌC VÀ PHƯƠNG PHÁP ĐIỀU CHẾ N ỢP CHẤT ẤT ĐIỆN LI, VIẾT PHƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI ỮU CƠ ƠNG TRÌNH ĐIỆN LI 159
A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH ẮT LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI ẾT VỀ SỰ ĐIỆN LI, CHẤT ĐIỆN LI, VIẾT PHƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI ƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI NG PHÁP GI I ẢI 159
B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG ỆN LI 161
CH Đ 5 Ủ ĐỀ 1 Ề I SỰ ĐIỆN LI XÁC Đ NH HÀM L ỊCH ƯỢP CHẤT NG NGUYÊN T TRONG H P CH T H U C ỐI ỢP CHẤT ẤT ĐIỆN LI, VIẾT PHƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI ỮU CƠ ƠNG TRÌNH ĐIỆN LI 164
A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH ẮT LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI ẾT VỀ SỰ ĐIỆN LI, CHẤT ĐIỆN LI, VIẾT PHƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI ƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI NG PHÁP GI I ẢI 164
B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG ỆN LI 166
CH Đ 6 ÔN T P VÀ KI M TRA CHUYÊN Đ Đ I C Ủ ĐỀ 1 Ề I SỰ ĐIỆN LI ỂM TRA MỘT TIẾT CHUYÊN ĐỀ I Ề I SỰ ĐIỆN LI ẠNG BÀI TẬP VỀ SỰ ĐIỆN LI ƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI NG V HÓA H C H U C Ề I SỰ ĐIỆN LI ỌC VÀ PHƯƠNG PHÁP ĐIỀU CHẾ N ỮU CƠ ƠNG TRÌNH ĐIỆN LI 168
KI M TRA M T TI T CHUYÊN Đ IV ỂM TRA MỘT TIẾT CHUYÊN ĐỀ I ỘT TIẾT CHUYÊN ĐỀ I ẾT VỀ SỰ ĐIỆN LI, CHẤT ĐIỆN LI, VIẾT PHƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI Ề I SỰ ĐIỆN LI 172
CHUYÊN Đ V HIĐROCACBON NO Ề I SỰ ĐIỆN LI 179
CH Đ 1 Ủ ĐỀ 1 Ề I SỰ ĐIỆN LI D NG BÀI T P V Đ NG PHÂN, G I TÊN ANKAN, XICLOANKAN ẠNG BÀI TẬP VỀ SỰ ĐIỆN LI Ề I SỰ ĐIỆN LI ỒNG PHÂN CỦA HỢP CHẤT HỮU CƠ ỌC VÀ PHƯƠNG PHÁP ĐIỀU CHẾ N 179
A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH ẮT LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI ẾT VỀ SỰ ĐIỆN LI, CHẤT ĐIỆN LI, VIẾT PHƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI ƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI NG PHÁP GI I ẢI 179
B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG ỆN LI 179
CH Đ 2 Ủ ĐỀ 1 Ề I SỰ ĐIỆN LI PH N NG HALOGEN HÓA ANKAN ẢI ỨNG TRAO ĐỔI ION TRONG DUNG DỊCH 180
A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH ẮT LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI ẾT VỀ SỰ ĐIỆN LI, CHẤT ĐIỆN LI, VIẾT PHƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI ƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI NG PHÁP GI I ẢI 180
B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG ỆN LI 182
CH Đ 3 Ủ ĐỀ 1 Ề I SỰ ĐIỆN LI PH N NG OXI HÓA ANKAN ẢI ỨNG TRAO ĐỔI ION TRONG DUNG DỊCH 184
A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH ẮT LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI ẾT VỀ SỰ ĐIỆN LI, CHẤT ĐIỆN LI, VIẾT PHƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI ƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI NG PHÁP GI I ẢI 184
B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG ỆN LI 186
CH Đ 4 Ủ ĐỀ 1 Ề I SỰ ĐIỆN LI PH N NG Đ HIDRO HÓA VÀ CRACKING ANKAN ẢI ỨNG TRAO ĐỔI ION TRONG DUNG DỊCH Ề I SỰ ĐIỆN LI 188
A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH ẮT LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI ẾT VỀ SỰ ĐIỆN LI, CHẤT ĐIỆN LI, VIẾT PHƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI ƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI NG PHÁP GI I ẢI 188
B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG ỆN LI 189
CH Đ 5 Ủ ĐỀ 1 Ề I SỰ ĐIỆN LI CÁC D NG BÀI T P V XICLOANKAN ẠNG BÀI TẬP VỀ SỰ ĐIỆN LI Ề I SỰ ĐIỆN LI 191
A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH ẮT LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI ẾT VỀ SỰ ĐIỆN LI, CHẤT ĐIỆN LI, VIẾT PHƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI ƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI NG PHÁP GI I ẢI 191
B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG ỆN LI 192
CH Đ 6 ÔN T P VÀ KI M TRA CHUYÊN Đ HIĐROCACBON NO Ủ ĐỀ 1 Ề I SỰ ĐIỆN LI ỂM TRA MỘT TIẾT CHUYÊN ĐỀ I Ề I SỰ ĐIỆN LI 194
Đ KI M TRA M T TI T CHUYÊN Đ V Ề I SỰ ĐIỆN LI ỂM TRA MỘT TIẾT CHUYÊN ĐỀ I ỘT TIẾT CHUYÊN ĐỀ I ẾT VỀ SỰ ĐIỆN LI, CHẤT ĐIỆN LI, VIẾT PHƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI Ề I SỰ ĐIỆN LI 207
CHUYÊN Đ VI HIĐROCACBON KHÔNG NO Ề I SỰ ĐIỆN LI 213
CH Đ 1 Ủ ĐỀ 1 Ề I SỰ ĐIỆN LI BÀI T P TÍNH CH T HÓA H C C A ANKEN, ANKAĐIEN, ANKIN ẤT ĐIỆN LI, VIẾT PHƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI ỌC VÀ PHƯƠNG PHÁP ĐIỀU CHẾ N Ủ ĐỀ 1 .213
A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH ẮT LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI ẾT VỀ SỰ ĐIỆN LI, CHẤT ĐIỆN LI, VIẾT PHƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI ƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI NG PHÁP GI I ẢI 213
Trang 5B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG ỆN LI 213
CH Đ 2 Ủ ĐỀ 1 Ề I SỰ ĐIỆN LI D NG BÀI T P Đ NG PHÂN, DANH PHÁP C A ANKEN, ANKAĐIEN, ANKIN ẠNG BÀI TẬP VỀ SỰ ĐIỆN LI ỒNG PHÂN CỦA HỢP CHẤT HỮU CƠ Ủ ĐỀ 1 .215
A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH ẮT LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI ẾT VỀ SỰ ĐIỆN LI, CHẤT ĐIỆN LI, VIẾT PHƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI ƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI NG PHÁP GI I ẢI 215
B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG ỆN LI 217
CH Đ 3 Ủ ĐỀ 1 Ề I SỰ ĐIỆN LI PH N NG C NG C A ANKEN, ANKAĐIEN, ANKIN ẢI ỨNG TRAO ĐỔI ION TRONG DUNG DỊCH ỘT TIẾT CHUYÊN ĐỀ I Ủ ĐỀ 1 .219
A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH ẮT LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI ẾT VỀ SỰ ĐIỆN LI, CHẤT ĐIỆN LI, VIẾT PHƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI ƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI NG PHÁP GI I ẢI 219
B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG ỆN LI 222
CH Đ 4 Ủ ĐỀ 1 Ề I SỰ ĐIỆN LI PH N NG Đ T CHÁY C A ANKEN, ANKAĐIEN, ANKIN ẢI ỨNG TRAO ĐỔI ION TRONG DUNG DỊCH ỐI Ủ ĐỀ 1 .226
A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH ẮT LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI ẾT VỀ SỰ ĐIỆN LI, CHẤT ĐIỆN LI, VIẾT PHƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI ƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI NG PHÁP GI I ẢI 226
B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG ỆN LI 229
CH Đ 5 Ủ ĐỀ 1 Ề I SỰ ĐIỆN LI PH N NG OXI HÓA ANKEN, ANKAĐIEN, ANKIN ẢI ỨNG TRAO ĐỔI ION TRONG DUNG DỊCH 232
A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH ẮT LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI ẾT VỀ SỰ ĐIỆN LI, CHẤT ĐIỆN LI, VIẾT PHƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI ƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI NG PHÁP GI I ẢI 232
B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG ỆN LI 234
CH Đ 6 Ủ ĐỀ 1 Ề I SỰ ĐIỆN LI PH N NG C A ANKIN V I AgNO ẢI ỨNG TRAO ĐỔI ION TRONG DUNG DỊCH Ủ ĐỀ 1 ỚI DUNG DỊCH KIỀM 3 (PH N NG TH HIDRO C A ANK-1-IN) ẢI ỨNG TRAO ĐỔI ION TRONG DUNG DỊCH ẾT VỀ SỰ ĐIỆN LI, CHẤT ĐIỆN LI, VIẾT PHƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI Ủ ĐỀ 1 .235
A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH ẮT LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI ẾT VỀ SỰ ĐIỆN LI, CHẤT ĐIỆN LI, VIẾT PHƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI ƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI NG PHÁP GI I ẢI 235
B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG ỆN LI 236
CH Đ 7 ÔN T P VÀ KI M TRA CHUYÊN Đ HIĐROCACBON KHÔNG NO Ủ ĐỀ 1 Ề I SỰ ĐIỆN LI ỂM TRA MỘT TIẾT CHUYÊN ĐỀ I Ề I SỰ ĐIỆN LI 237
KI M TRA M T TI T CHUYÊN Đ VI ỂM TRA MỘT TIẾT CHUYÊN ĐỀ I ỘT TIẾT CHUYÊN ĐỀ I ẾT VỀ SỰ ĐIỆN LI, CHẤT ĐIỆN LI, VIẾT PHƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI Ề I SỰ ĐIỆN LI 250
CHUYÊN Đ VII HIĐROCACBON TH M – NGU N HIĐROCACBON THIÊN NHIÊN Ề I SỰ ĐIỆN LI ƠNG TRÌNH ĐIỆN LI ỒNG PHÂN CỦA HỢP CHẤT HỮU CƠ 257
CH Đ 1 Ủ ĐỀ 1 Ề I SỰ ĐIỆN LI CÁCH VI T Đ NG PHÂN, G I TÊN BENZEN VÀ Đ NG Đ NG ẾT VỀ SỰ ĐIỆN LI, CHẤT ĐIỆN LI, VIẾT PHƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI ỒNG PHÂN CỦA HỢP CHẤT HỮU CƠ ỌC VÀ PHƯƠNG PHÁP ĐIỀU CHẾ N ỒNG PHÂN CỦA HỢP CHẤT HỮU CƠ ẲNG 257
A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH ẮT LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI ẾT VỀ SỰ ĐIỆN LI, CHẤT ĐIỆN LI, VIẾT PHƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI ƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI NG PHÁP GI I ẢI 257
B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG ỆN LI 258
CH Đ 2 Ủ ĐỀ 1 Ề I SỰ ĐIỆN LI NH N BI T, ĐI U CH BENZEN VÀ Đ NG Đ NG ẾT VỀ SỰ ĐIỆN LI, CHẤT ĐIỆN LI, VIẾT PHƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI Ề I SỰ ĐIỆN LI ẾT VỀ SỰ ĐIỆN LI, CHẤT ĐIỆN LI, VIẾT PHƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI ỒNG PHÂN CỦA HỢP CHẤT HỮU CƠ ẲNG 260
A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH ẮT LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI ẾT VỀ SỰ ĐIỆN LI, CHẤT ĐIỆN LI, VIẾT PHƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI ƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI NG PHÁP GI I ẢI 260
B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG ỆN LI 261
CH Đ 3 Ủ ĐỀ 1 Ề I SỰ ĐIỆN LI D NG BÀI T P TÍNH CH T HÓA H C C A BENZEN VÀ Đ NG Đ NG ẠNG BÀI TẬP VỀ SỰ ĐIỆN LI ẤT ĐIỆN LI, VIẾT PHƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI ỌC VÀ PHƯƠNG PHÁP ĐIỀU CHẾ N Ủ ĐỀ 1 ỒNG PHÂN CỦA HỢP CHẤT HỮU CƠ ẲNG 263
A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH ẮT LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI ẾT VỀ SỰ ĐIỆN LI, CHẤT ĐIỆN LI, VIẾT PHƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI ƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI NG PHÁP GI I ẢI 263
B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG ỆN LI 264
CH Đ 4 Ủ ĐỀ 1 Ề I SỰ ĐIỆN LI PH N NG TH C A BENZEN ẢI ỨNG TRAO ĐỔI ION TRONG DUNG DỊCH ẾT VỀ SỰ ĐIỆN LI, CHẤT ĐIỆN LI, VIẾT PHƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI Ủ ĐỀ 1 265
A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH ẮT LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI ẾT VỀ SỰ ĐIỆN LI, CHẤT ĐIỆN LI, VIẾT PHƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI ƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI NG PHÁP GI I ẢI 265
B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG ỆN LI 266
CH Đ 5 Ủ ĐỀ 1 Ề I SỰ ĐIỆN LI PH N NG TRÙNG H P C A STIREN ẢI ỨNG TRAO ĐỔI ION TRONG DUNG DỊCH ỢP CHẤT Ủ ĐỀ 1 .268
A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH ẮT LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI ẾT VỀ SỰ ĐIỆN LI, CHẤT ĐIỆN LI, VIẾT PHƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI ƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI NG PHÁP GI I ẢI 268
B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG ỆN LI 269
CH Đ 6 Ủ ĐỀ 1 Ề I SỰ ĐIỆN LI PH N NG OXI HÓA BENZEN VÀ Đ NG Đ NG ẢI ỨNG TRAO ĐỔI ION TRONG DUNG DỊCH ỒNG PHÂN CỦA HỢP CHẤT HỮU CƠ ẲNG 270
A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH ẮT LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI ẾT VỀ SỰ ĐIỆN LI, CHẤT ĐIỆN LI, VIẾT PHƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI ƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI NG PHÁP GI I ẢI 270
Trang 6B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG ỆN LI 272
CH Đ 7 Ủ ĐỀ 1 Ề I SỰ ĐIỆN LI NGU N HIDROCACBON THIÊN NHIÊN ỒNG PHÂN CỦA HỢP CHẤT HỮU CƠ 273
A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH ẮT LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI ẾT VỀ SỰ ĐIỆN LI, CHẤT ĐIỆN LI, VIẾT PHƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI ƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI NG PHÁP GI I ẢI 273
B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG ỆN LI 274
CH Đ 8 ÔN T P VÀ KI M TRA CHUYÊN Đ HĐROCACBON TH M – NGU N HIĐROCACBON Ủ ĐỀ 1 Ề I SỰ ĐIỆN LI ỂM TRA MỘT TIẾT CHUYÊN ĐỀ I Ề I SỰ ĐIỆN LI ƠNG TRÌNH ĐIỆN LI ỒNG PHÂN CỦA HỢP CHẤT HỮU CƠ THIÊN NHIÊN 276
Đ KI M TRA M T TI T CHUYÊN Đ VII Ề I SỰ ĐIỆN LI ỂM TRA MỘT TIẾT CHUYÊN ĐỀ I ỘT TIẾT CHUYÊN ĐỀ I ẾT VỀ SỰ ĐIỆN LI, CHẤT ĐIỆN LI, VIẾT PHƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI Ề I SỰ ĐIỆN LI 288
CHUYÊN Đ VIII D N XU T HALOGEN ANCOL – PHENOL Ề I SỰ ĐIỆN LI ẪN XUẤT HALOGEN ANCOL – PHENOL ẤT ĐIỆN LI, VIẾT PHƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI 294
CH Đ 1 Ủ ĐỀ 1 Ề I SỰ ĐIỆN LI BÀI T P LÝ THUY T V D N XU T HALOGEN, ANCOL, PHENOL ẾT VỀ SỰ ĐIỆN LI, CHẤT ĐIỆN LI, VIẾT PHƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI Ề I SỰ ĐIỆN LI ẪN XUẤT HALOGEN ANCOL – PHENOL ẤT ĐIỆN LI, VIẾT PHƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI 294
A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH ẮT LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI ẾT VỀ SỰ ĐIỆN LI, CHẤT ĐIỆN LI, VIẾT PHƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI ƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI NG PHÁP GI I ẢI 294
B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG ỆN LI 294
CH Đ 2 Ủ ĐỀ 1 Ề I SỰ ĐIỆN LI CÁCH VI T Đ NG PHÂN, G I TÊN D N XU T HALOGEN ẾT VỀ SỰ ĐIỆN LI, CHẤT ĐIỆN LI, VIẾT PHƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI ỒNG PHÂN CỦA HỢP CHẤT HỮU CƠ ỌC VÀ PHƯƠNG PHÁP ĐIỀU CHẾ N ẪN XUẤT HALOGEN ANCOL – PHENOL ẤT ĐIỆN LI, VIẾT PHƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI 297
A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH ẮT LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI ẾT VỀ SỰ ĐIỆN LI, CHẤT ĐIỆN LI, VIẾT PHƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI ƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI NG PHÁP GI I ẢI 297
B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG ỆN LI 297
CH Đ 3 Ủ ĐỀ 1 Ề I SỰ ĐIỆN LI CÁCH VI T Đ NG PHÂN, G I TÊN ANCOL, PHENOL ẾT VỀ SỰ ĐIỆN LI, CHẤT ĐIỆN LI, VIẾT PHƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI ỒNG PHÂN CỦA HỢP CHẤT HỮU CƠ ỌC VÀ PHƯƠNG PHÁP ĐIỀU CHẾ N 297
A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH ẮT LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI ẾT VỀ SỰ ĐIỆN LI, CHẤT ĐIỆN LI, VIẾT PHƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI ƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI NG PHÁP GI I ẢI 297
B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG ỆN LI 298
CH Đ 4 Ủ ĐỀ 1 Ề I SỰ ĐIỆN LI BÀI T P V D N XU T HALOGEN Ề I SỰ ĐIỆN LI ẪN XUẤT HALOGEN ANCOL – PHENOL ẤT ĐIỆN LI, VIẾT PHƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI 300
A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH ẮT LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI ẾT VỀ SỰ ĐIỆN LI, CHẤT ĐIỆN LI, VIẾT PHƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI ƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI NG PHÁP GI I ẢI 300
B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG ỆN LI 301
CH Đ 5 Ủ ĐỀ 1 Ề I SỰ ĐIỆN LI ANCOL PH N NG V I KIM LO I KI M ẢI ỨNG TRAO ĐỔI ION TRONG DUNG DỊCH ỚI DUNG DỊCH KIỀM ẠNG BÀI TẬP VỀ SỰ ĐIỆN LI Ề I SỰ ĐIỆN LI 302
A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH ẮT LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI ẾT VỀ SỰ ĐIỆN LI, CHẤT ĐIỆN LI, VIẾT PHƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI ƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI NG PHÁP GI I ẢI 302
B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG ỆN LI 305
CH Đ 6 Ủ ĐỀ 1 Ề I SỰ ĐIỆN LI PHENOL PH N NG V I KIM LO I KI M VÀ DUNG D CH KI M ẢI ỨNG TRAO ĐỔI ION TRONG DUNG DỊCH ỚI DUNG DỊCH KIỀM ẠNG BÀI TẬP VỀ SỰ ĐIỆN LI Ề I SỰ ĐIỆN LI ỊCH Ề I SỰ ĐIỆN LI 306
A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH ẮT LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI ẾT VỀ SỰ ĐIỆN LI, CHẤT ĐIỆN LI, VIẾT PHƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI ƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI NG PHÁP GI I ẢI 306
B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG ỆN LI 307
CH Đ 7 Ủ ĐỀ 1 Ề I SỰ ĐIỆN LI PH N NG TÁCH N ẢI ỨNG TRAO ĐỔI ION TRONG DUNG DỊCH ƯỚI DUNG DỊCH KIỀM C C A ANCOL Ủ ĐỀ 1 308
A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH ẮT LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI ẾT VỀ SỰ ĐIỆN LI, CHẤT ĐIỆN LI, VIẾT PHƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI ƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI NG PHÁP GI I ẢI 308
B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG ỆN LI 310
CH Đ 8 Ủ ĐỀ 1 Ề I SỰ ĐIỆN LI PH N NG OXI HÓA ANCOL ẢI ỨNG TRAO ĐỔI ION TRONG DUNG DỊCH 311
A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH ẮT LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI ẾT VỀ SỰ ĐIỆN LI, CHẤT ĐIỆN LI, VIẾT PHƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI ƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI NG PHÁP GI I ẢI 311
B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG ỆN LI 313
CH Đ 9 Ủ ĐỀ 1 Ề I SỰ ĐIỆN LI Đ R ỘT TIẾT CHUYÊN ĐỀ I ƯỢP CHẤT U – ĐI U CH , NH N BI T ANCOL Ề I SỰ ĐIỆN LI ẾT VỀ SỰ ĐIỆN LI, CHẤT ĐIỆN LI, VIẾT PHƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI ẾT VỀ SỰ ĐIỆN LI, CHẤT ĐIỆN LI, VIẾT PHƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI 316
A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH ẮT LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI ẾT VỀ SỰ ĐIỆN LI, CHẤT ĐIỆN LI, VIẾT PHƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI ƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI NG PHÁP GI I ẢI 316
B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG ỆN LI 317
CH Đ 10 ÔN T P VÀ KI M TRA CHUYÊN Đ D N XU T HALOGEN – ANCOL – PHENOL Ủ ĐỀ 1 Ề I SỰ ĐIỆN LI ỂM TRA MỘT TIẾT CHUYÊN ĐỀ I Ề I SỰ ĐIỆN LI ẪN XUẤT HALOGEN ANCOL – PHENOL ẤT ĐIỆN LI, VIẾT PHƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI 319
KI M TRA M T TI T CHUYÊN Đ VIII ỂM TRA MỘT TIẾT CHUYÊN ĐỀ I ỘT TIẾT CHUYÊN ĐỀ I ẾT VỀ SỰ ĐIỆN LI, CHẤT ĐIỆN LI, VIẾT PHƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI Ề I SỰ ĐIỆN LI 330
Trang 7CHUYÊN Đ IX ANĐEHIT – XETON – AXIT CACBOXYLIC Ề I SỰ ĐIỆN LI 338
CH Đ 1 Ủ ĐỀ 1 Ề I SỰ ĐIỆN LI BÀI T P V TÍNH CH T HÓA H C C A ANĐEHIT, XETON, AXIT CACBOXYLIC Ề I SỰ ĐIỆN LI ẤT ĐIỆN LI, VIẾT PHƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI ỌC VÀ PHƯƠNG PHÁP ĐIỀU CHẾ N Ủ ĐỀ 1 .338
A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH ẮT LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI ẾT VỀ SỰ ĐIỆN LI, CHẤT ĐIỆN LI, VIẾT PHƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI ƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI NG PHÁP GI I ẢI 338
B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG ỆN LI 338
CH Đ 2 Ủ ĐỀ 1 Ề I SỰ ĐIỆN LI Đ NG PHÂN, G I TÊN ANĐEHIT, XETON, AXIT CACBOXYLIC ỒNG PHÂN CỦA HỢP CHẤT HỮU CƠ ỌC VÀ PHƯƠNG PHÁP ĐIỀU CHẾ N 340
A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH ẮT LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI ẾT VỀ SỰ ĐIỆN LI, CHẤT ĐIỆN LI, VIẾT PHƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI ƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI NG PHÁP GI I ẢI 340
B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG ỆN LI 341
CH Đ 3 Ủ ĐỀ 1 Ề I SỰ ĐIỆN LI PH N NG TRÁNG G ẢI ỨNG TRAO ĐỔI ION TRONG DUNG DỊCH ƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI NG C A ANĐEHIT Ủ ĐỀ 1 .342
A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH ẮT LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI ẾT VỀ SỰ ĐIỆN LI, CHẤT ĐIỆN LI, VIẾT PHƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI ƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI NG PHÁP GI I ẢI 342
B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG ỆN LI 344
CH Đ 4 Ủ ĐỀ 1 Ề I SỰ ĐIỆN LI BÀI T P V PH N NG C NG H Ề I SỰ ĐIỆN LI ẢI ỨNG TRAO ĐỔI ION TRONG DUNG DỊCH ỘT TIẾT CHUYÊN ĐỀ I 2 C A ANĐEHIT Ủ ĐỀ 1 .346
A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH ẮT LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI ẾT VỀ SỰ ĐIỆN LI, CHẤT ĐIỆN LI, VIẾT PHƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI ƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI NG PHÁP GI I ẢI 346
B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG ỆN LI 348
CH Đ 5 Ủ ĐỀ 1 Ề I SỰ ĐIỆN LI PH N NG OXI HÓA KHÔNG HOÀN TOÀN ANĐEHIT ẢI ỨNG TRAO ĐỔI ION TRONG DUNG DỊCH 350
A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH ẮT LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI ẾT VỀ SỰ ĐIỆN LI, CHẤT ĐIỆN LI, VIẾT PHƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI ƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI NG PHÁP GI I ẢI 350
B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG ỆN LI 351
CH Đ 6 Ủ ĐỀ 1 Ề I SỰ ĐIỆN LI PH N NG OXI HÓA HOÀN TOÀN ANĐEHIT, XETON, AXIT CACBOXYLIC ẢI ỨNG TRAO ĐỔI ION TRONG DUNG DỊCH 353
A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH ẮT LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI ẾT VỀ SỰ ĐIỆN LI, CHẤT ĐIỆN LI, VIẾT PHƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI ƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI NG PHÁP GI I ẢI 353
B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG ỆN LI 356
CH Đ 7: Ủ ĐỀ 1 Ề I SỰ ĐIỆN LI D NG BÀI T P TÍNH AXIT C A AXIT CACBOXYLIC ẠNG BÀI TẬP VỀ SỰ ĐIỆN LI Ủ ĐỀ 1 .359
A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH ẮT LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI ẾT VỀ SỰ ĐIỆN LI, CHẤT ĐIỆN LI, VIẾT PHƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI ƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI NG PHÁP GI I ẢI 359
B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG ỆN LI 362
CH Đ 8 Ủ ĐỀ 1 Ề I SỰ ĐIỆN LI PH N NG ESTE HÓA ẢI ỨNG TRAO ĐỔI ION TRONG DUNG DỊCH 364
A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH ẮT LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI ẾT VỀ SỰ ĐIỆN LI, CHẤT ĐIỆN LI, VIẾT PHƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI ƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI NG PHÁP GI I ẢI 364
B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG ỆN LI 366
CH Đ 9 Ủ ĐỀ 1 Ề I SỰ ĐIỆN LI ĐI U CH , NH N BI T ANĐEHIT, XETON, AXIT CACBOXYLIC Ề I SỰ ĐIỆN LI ẾT VỀ SỰ ĐIỆN LI, CHẤT ĐIỆN LI, VIẾT PHƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI ẾT VỀ SỰ ĐIỆN LI, CHẤT ĐIỆN LI, VIẾT PHƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI 367
A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH ẮT LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI ẾT VỀ SỰ ĐIỆN LI, CHẤT ĐIỆN LI, VIẾT PHƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI ƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI NG PHÁP GI I ẢI 367
B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG ỆN LI 369
CH Đ 10 ÔN T P VÀ KI M TRA CHUYÊN Đ ANĐEHIT – XETON – AXIT CACBOXYLIC Ủ ĐỀ 1 Ề I SỰ ĐIỆN LI ỂM TRA MỘT TIẾT CHUYÊN ĐỀ I Ề I SỰ ĐIỆN LI 372
KI M TRA M T TI T CHUYÊN Đ IX ỂM TRA MỘT TIẾT CHUYÊN ĐỀ I ỘT TIẾT CHUYÊN ĐỀ I ẾT VỀ SỰ ĐIỆN LI, CHẤT ĐIỆN LI, VIẾT PHƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI Ề I SỰ ĐIỆN LI 383
CHUYÊN Đ X KI M TRA H C KÌ Ề I SỰ ĐIỆN LI ỂM TRA MỘT TIẾT CHUYÊN ĐỀ I ỌC VÀ PHƯƠNG PHÁP ĐIỀU CHẾ N 391
CH Đ 1 KI M TRA H C KÌ I Ủ ĐỀ 1 Ề I SỰ ĐIỆN LI ỂM TRA MỘT TIẾT CHUYÊN ĐỀ I ỌC VÀ PHƯƠNG PHÁP ĐIỀU CHẾ N 391
Đ thi Hóa h c 11 H c kì I (Tr c nghi m - Đ 1) ề thi Hóa học 11 Học kì I (Trắc nghiệm - Đề 1) ọc 11 Học kì I (Trắc nghiệm - Đề 1) ọc 11 Học kì I (Trắc nghiệm - Đề 1) ắc nghiệm - Đề 1) ệm - Đề 1) ề thi Hóa học 11 Học kì I (Trắc nghiệm - Đề 1) 391
Đ thi Hóa h c 11 H c kì I (Tr c nghi m - Đ 2) ề thi Hóa học 11 Học kì I (Trắc nghiệm - Đề 1) ọc 11 Học kì I (Trắc nghiệm - Đề 1) ọc 11 Học kì I (Trắc nghiệm - Đề 1) ắc nghiệm - Đề 1) ệm - Đề 1) ề thi Hóa học 11 Học kì I (Trắc nghiệm - Đề 1) 399
Đ thi Hóa h c 11 H c kì I (T lu n - Tr c nghi m - Đ 3) ề thi Hóa học 11 Học kì I (Trắc nghiệm - Đề 1) ọc 11 Học kì I (Trắc nghiệm - Đề 1) ọc 11 Học kì I (Trắc nghiệm - Đề 1) ự luận - Trắc nghiệm - Đề 3) ận - Trắc nghiệm - Đề 3) ắc nghiệm - Đề 1) ệm - Đề 1) ề thi Hóa học 11 Học kì I (Trắc nghiệm - Đề 1) 405
Đ thi Hóa h c 11 H c kì I (T lu n - Tr c nghi m - Đ 4) ề thi Hóa học 11 Học kì I (Trắc nghiệm - Đề 1) ọc 11 Học kì I (Trắc nghiệm - Đề 1) ọc 11 Học kì I (Trắc nghiệm - Đề 1) ự luận - Trắc nghiệm - Đề 3) ận - Trắc nghiệm - Đề 3) ắc nghiệm - Đề 1) ệm - Đề 1) ề thi Hóa học 11 Học kì I (Trắc nghiệm - Đề 1) 410
CH Đ 2 KI M TRA H C KÌ II Ủ ĐỀ 1 Ề I SỰ ĐIỆN LI ỂM TRA MỘT TIẾT CHUYÊN ĐỀ I ỌC VÀ PHƯƠNG PHÁP ĐIỀU CHẾ N 414
Đ ki m tra Hóa h c 11 H c kì II (Đ 1) ề thi Hóa học 11 Học kì I (Trắc nghiệm - Đề 1) ểm tra Hóa học 11 Học kì II (Đề 1) ọc 11 Học kì I (Trắc nghiệm - Đề 1) ọc 11 Học kì I (Trắc nghiệm - Đề 1) ề thi Hóa học 11 Học kì I (Trắc nghiệm - Đề 1) 414
Đ ki m tra Hóa h c 11 H c kì II (Đ 2) ề thi Hóa học 11 Học kì I (Trắc nghiệm - Đề 1) ểm tra Hóa học 11 Học kì II (Đề 1) ọc 11 Học kì I (Trắc nghiệm - Đề 1) ọc 11 Học kì I (Trắc nghiệm - Đề 1) ề thi Hóa học 11 Học kì I (Trắc nghiệm - Đề 1) 418
Đ ki m tra Hóa h c 11 H c kì II (Đ 3) ề thi Hóa học 11 Học kì I (Trắc nghiệm - Đề 1) ểm tra Hóa học 11 Học kì II (Đề 1) ọc 11 Học kì I (Trắc nghiệm - Đề 1) ọc 11 Học kì I (Trắc nghiệm - Đề 1) ề thi Hóa học 11 Học kì I (Trắc nghiệm - Đề 1) 422
Đ ki m tra Hóa h c 11 H c kì II (Đ 4) ề thi Hóa học 11 Học kì I (Trắc nghiệm - Đề 1) ểm tra Hóa học 11 Học kì II (Đề 1) ọc 11 Học kì I (Trắc nghiệm - Đề 1) ọc 11 Học kì I (Trắc nghiệm - Đề 1) ề thi Hóa học 11 Học kì I (Trắc nghiệm - Đề 1) 427
Trang 81 Sự điện li: là quá trình phân li các chất trong nước ra ion.
2 Chất điện li: là những chất tan trong nước phân li ra được ion.
Dung dịch trong nước của các chất điện li sẽ dẫn điện được
3 Phương trình điện li:
4 Các hệ quả:
- Trong một dung dịch, tổng ion dương = tổng ion âm.
- Tổng số gam các ion sẽ bằng tổng số gam các chất tan có trong dung dịch đó.
II Phân loại các chất điện li
1 Độ điện li: ( α )
α = n/no
ĐK: 0 < 1.
n: số phân tử hoà tan; no: số phân tử ban đầu
2 Chất điện li mạnh và chất điện li yếu:
a Chất điện li mạnh: Là những chất khi tan trong nước, các phân tử hoà tan đều phân li ra ion (α = 1, phương
trình biểu diễn →)
Axit mạnh: HCl, HNO3, HClO4, H2SO4, HBr, HI,
Bazơ mạnh: KOH, NaOH, Ba(OH)2,
Muối: Hầu hết các muối (trừ HgCl2, Hg(CN)2)
b Chất điện li yếu: Là những chất khi tan trong nước, chỉ có một phần số phân tử hoà tan phân li ra ion (0 < 1,
phương trình biểu diễn ⇌ )
Axit yếu: CH3COOH, HClO, H2S, HF, H2SO3, H2CO3,
Bazơ yếu: Mg(OH)2, Al(OH)3, NH3,
Cân bằng điện li:
VD: HF ⇌ H+ + F
-* Ảnh hưởng của sự pha trộn đến độ điện li α : Khi pha loãng α tăng
Ví dụ minh họa
Bài 1: Cho các chất sau: NaCl; HF; CuSO4; NaOH; Mg(NO3)2; H3PO4; (NH4)3PO4; H2CO3; ancol etylic;
CH3COOH; AgNO3; Glucozơ; glyxerol; Al(OH)3; Fe(OH)2; HNO3
Trang 9Xác định chất điện ly mạnh, chất điện ly yếu, chất không điện ly? Viết phương trình điện ly của các chất (nếucó).
Hướng dẫn giải:
- Chất điện ly mạnh: NaCl; CuSO4; NaOH; Mg(NO3)2; (NH4)3PO4; AgNO3; HNO3
Phương trình điện ly:
(NH4)3PO4 → 3NH4+ + PO43- AgNO3 → Ag+ + NO3
HNO3 → H+ + NO3
Chất điện ly yếu: HF; H3PO4; H2CO3; CH3COOH; Al(OH)3; Fe(OH)2
Phương trình điện ly:
Chất không điện ly: Glucozơ; glyxerol; ancol etylic
Bài 2: Pha loãng dần dần một dung dịch axit sunfuric, người ta thấy độ dẫn điện của dung dịch lúc đầu tăng dần
sau đó lại giảm dần Hãy giải thích hiện tượng
Hướng dẫn giải:
Axit sunfuric phân li như sau :
H2SO4 → H+ + HSO4- : điện li hoàn toàn
HSO4- ⇔ H+ + SO42- : K = 10-2
Lúc đầu khi pha loãng dung dịch, độ điện li tăng lên làm tăng nồng độ ion Do đó độ dẫn điện tăng Trong dungdịch rất loãng, sự điện li coi như hoàn toàn, lúc đó nếu tiếp tục pha loãng thì nồng độ ion giảm làm cho độ dẫnđiện giảm
Bài 3: Theo thuyết axit-bazơ của Bronsted, các chất sau giữ vai trò là axit – bazơ - lưỡng tính - trung tính:
Trang 10-Bài 4: Từ quan điểm axit-bazơ của Bronsted, hãy cho biết tính axit, bazơ, trung tính hay lưỡng tính của các
dung dịch sau: NaCl, Na2S, NaHCO3, Cu(NO3)2 NH4Cl, CH3COOK, Ba(NO3)2, Na2CO3
Dung dịch có tính lưỡng tính: NaHCO3
NaHCO3 → Na+ + HCO3
Trang 11Đáp án: B
Bài 7: Các chất dẫn điện là
A KCl nóng chảy, dung dịch NaOH, dung dịch HNO3
B. Dung dịch glucozơ, dung dịch ancol etylic, glixerol
C. KCl rắn khan, NaOH rắn khan, kim cương
D. Khí HCl, khí NO, khí O3
Hướng dẫn giải:
Đáp án: A
Bài 8: Dãy các chất đều là chất điện li mạnh là
C. HClO, NaNO3, Ca(OH)3 D HCl, Fe(NO3)3, Ba(OH)2
Hướng dẫn giải:
Đáp án: D
B BÀI TẬP RÈN LUYỆN KỸ NĂNG
Bài 1: Dãy nào sau đây chỉ chứa các chất điện li mạnh:
A NaNO3, HClO3, NaHSO4, Na2S, NH4Cl B. NaNO3, Ba(HCO3)2, HF, AgCl, NH4Cl
C. NaNO3, HClO3, H2S, Mg3(PO4)2, NH4Cl D. NaNO3, HClO3, Na2S, NH4Cl, NH3
Hướng dẫn giải:
Đáp án: A
Bài 2: Dãy nào sau đây chỉ chứa chất điện ly yếu
Bài 4: Trong dd NaHSO4 có các loại phân tử và ion nào dưới đây (bỏ qua sự điện li của nước):
A NaHSO4; H+; HSO4-; SO42-; Na+; H2O B. HSO4-; Na+; H2O
Trang 12Đáp án: B
Bài 6: Theo Ahrenius thì kết luận nào sau đây đúng?
A. Bazơ là chất nhận proton
B Axit là chất khi tan trong nước phân ly cho ra cation H+
C. Axit là chất nhường proton
D. Bazơ là hợp chất trong thành phần phân tử có một hay nhiều nhóm OH–
Bài 8: Theo thuyết Areniut thì chất nào sau đây là bazơ ?
Hướng dẫn giải:
Đáp án: D
Bài 9: Theo thuyết Bronstet, H2O được coi là axit khi nó:
A. Cho một electron B. Nhận một electron C Cho một proton D. Nhận một proton
Hướng dẫn giải:
Đáp án: C
Bài 10: Theo thuyết Bronstet, H2O được coi là bazơ khi nó:
A. Cho một electron B. Nhận một electron C. Cho một proton D Nhận một proton
Theo thuyết axit-bazơ của Bronsted thì:
Trang 13Bài 17: Dãy chất nào sau đây chỉ gồm các hiđrôxit lưỡng tính ?
Hướng dẫn giải:
Đáp án: B
Bài 18: Trong các cặp chất sau đây, cặp chất nào cùng tồn tại trong dung dịch ?
Hướng dẫn giải:
Đáp án: C
Bài 19: Phản ứng hóa học nào sau đâycó phương trình ion thu gọn là H+ + OH- → H2O ?
C. H2SO4 + BaCl2 → 2HCl + BaSO4 D. H2SO4 +Ba(OH)2 → 2 H2O + BaSO4
Hướng dẫn giải:
Đáp án: A
Bài 20: Cho 4 dung dịch trong suốt, mỗi dung dịch chỉ chứa một loại cation và một loại anion trong các ion
sau: Ba2+ , Al3+ , Na+, Ag+ ,CO , NO , Cl- , SO42- Các dung dịch đó là:
A BaCl2, Al2(SO4)3, Na2CO3, AgNO3 B. Ba(NO3)2, Al2(SO4)3, Na2CO3, AgCl
C. BaCl2, Al2(CO3)3, Na2CO3, AgNO3 D. Ba(NO3)2, Al2(SO4)3, NaCl, Ag2CO3
Hướng dẫn giải:
Trang 14Đáp án: A
CHỦ ĐỀ 2 PHƯƠNG PHÁP BẢO TOÀN ĐIỆN TÍCH
A TÓM TẮT LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI
Nguyên tắc: Trong dung dịch tổng điện tích dương bằng tổng điện tích âm Từ đó suy ra tổng mol điện tích dương bằng tổng mol điện tích âm.
Ví dụ minh họa
Bài 1: Cho 500 ml dung dịch X có các ion và nồng độ tương ứng như sau:
Na+ 0,6M ; SO42- 0,3M ; NO3- 0,1M ; K+ aM
a) Tính a?
b) Tính khối lượng chất rắn khan thu được khi cô cạn dung dịch X.
c) Nếu dung dịch X được tạo nên từ 2 muối thì 2 muối đó là muối nào? Tính khối lượng mỗi muối cần hòa tan
vào nước để thu được 1 lít dung dịch có nồng độ mol của các ion như trong dung dịch X
Hướng dẫn giải:
a Áp dụng định luật bảo toàn điện tích ta có: 0,6.1 + a = 0,3.2 + 0,1.1 ⇒ a = 0,1
b m = mNa+ + mK+ + mNO3- + mSO42- = 0,3.23 + 0,05.39 + 0,05.62 + 0,15.96 = 26,35 g
c Dung dịch được tạo từ 2 muối là Na2SO4 và KNO3
mNa2SO4 = 142.0,3 = 42,6 gam; mKNO3 = 0,1.101=10,1 gam
Bài 2: Trong 2 lít dung dịch A chứa 0,2 mol Mg2+ ; x mol Fe3+ ; y mol Cl- và 0,45 mol SO42- Cô cạn dung dịch
X thu được 79 gam muối khan
Trang 15Bài 4: Dung dịch A chứa 0,02 mol Cu2+, 0,03 mol K+, x mol Cl- và y mol Tổng khối lượng muối tan trong A là5,435 gam Giá trị của x và y lần lượt là:
Giải hệ hai phương trình (1) và (2) ta được: x = 0,03; y = 0,02
Bài 5: Cho dd Ba(OH)2 dư vào 50 ml dd X chứa các ion:NH4+, SO42-, NO3- đun nóng thì có 11,65 gam kết tủaxuất hiện và có 4,48 lít khí Y thoát ra (đktc) Nồng độ mol mỗi muối trong dd X là:
Bài 6: Dung dịch X có chứa 5 ion: Mg2+, Ba2+, Ca2+, 0,1 mol Cl- và 0,2 mol NO3-Thêm dần V lít dung dịch
K2CO3 1M vào X đến khi thu được lượng kết tủa lớn nhât Giá trị của V là
Hướng dẫn giải:
Vì cả 3 ion Mg2+, Ca2+ và Ba2+ đều tạo kết tủa với CO32- nên đến khi được kết tủa lớn nhất thì dung dịch chỉchứa K+, Cl-, và NO3- Ta có: nK+ = nCl- + nNO3- ⇒ nK2CO3 = 0,15 mol ⇒ V = 0,15 lít
Bài 7: Chia hỗn hợp X gồm 2 kim loại có hóa trị không đổi thành 2 phần bằng nhau Phần 1: Hòa tan hoàn toàn
bằng dung dịch HCl dư thu được 1,792 lít H2 (đktc) Phần 2: Nung trong không khí dư, thu được 2,84 gam hỗnhợp rắn chỉ gồm các oxit Khối lượng hỗn hợp X là:
⇒ Khối lượng hỗn hợp X = 2.1,56 = 3,12 (gam)
B BÀI TẬP RÈN LUYỆN KỸ NĂNG
Bài 1: Trong một cốc nước chứa a mol Ca2+, b mol Mg2+, c mol Cl–, và d mol HCO3- Lập biểu thức liên hệ giữa
a, b, c, d
Trang 16Bài 3: Cho 200 ml dd X chứa các ion NH4+, K+, SO42-, Cl- với nồng độ tương ứng là 0,5M; 0,1M; 0,25M và a
M Biết rằng dd X được điều chế bằng cách hoà tan 2 muối vào nước Khối lượng của 2 muối được lấy là
Gọi điện tích của ion Z là x, số mol là y
Theo bảo toàn điện tích: 2nMg2+ + nK+ + (-1)na + xy = 0
⇒ xy = -0,03
Vậy Z là anion
Đáp án phù hợp là A: x = -1, y = 0,03 mol Anion là
Nếu x = -2, y = 0,015 mol, anion là CO32- loại, vì ion này tạo kết tủa với Mg2+
Bài 6: Dung dịch X gồm: 0,09 mol Cl- ,0,04 mol Na+ , a mol Fe3+ và b mol SO42- Khi cô cạn X thu được 7,715gam muối khan Giá trị của a và b lần lượt là
A. 0.05 và 0,05 B. 0,03 và 0,02 C. 0,07 và 0,08 D. 0,018 và 0,027
Trang 17Hướng dẫn giải:
Đáp án: B
Theo bảo toàn điện tích: 3a + 0,04 = 0,09 + 2b (1)
Theo bảo toàn khối lượng: 56a + 0,04.23 + 0,09.35,5 + 96b = 7,715 (2)
Giải hệ (1) và (2) ⇒ a = 0,03 và b = 0,02
Bài 7: Hoàn toàn 10g hỗn hợp X gồm Mg và Fe bằng dung dịch HCl 2M Kết thúc thí nghiệm thu được dung
dịch Y và 5,6 lit khí H2 (đktc) Để kết tủa phản ứng hoàn toàn với dung dịch Y cần vừa đủ 300ml NaOH 2M.Thể tích dung dịch HCl đã dùng là:
DD sau phản ứng chứa:Fe3+: x mol; Cu2+: 0,09; SO42-: (x + 0,045) mol
- Áp dụng định luật bảo toàn điện tích cho dd sau phản ứng ta có:
3x + 2.0,09 = 2(x + 0,045) → x = 0,09
CHỦ ĐỀ 3 PHƯƠNG PHÁP TÍNH pH
A TÓM TẮT LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI
a PH với axit, bazo mạnh
Trang 18nH2 = 0,784/22,4 = 0,035 mol ⇒ mol axit H2SO4 phản ứng là 0,035 mol
Mol axit H2SO4 dư = 0,04 - 0,035 = 0,005 mol ⇒ [H+] = 0,1 ⇒ pH = 1
Trang 19Bài 6: A là dung dịch HNO3 0,01M ; B là dung dịch H2SO4 0,005M Trộn các thể tích bằng nhau của A và Bđược dung dịch X Tính pH của dung dịch X
Hướng dẫn giải:
Tổng mol H+ là 0,02 mol ⇒ [H+] = 0,01 ⇒ pH = 2
b PH với axit, bazo yếu
Phương pháp
Tương tự như axit mạnh
Sử dụng kết hợp công thức tính độ điện ly α, hằng số điện ly axit, bazo: Ka, Kb
-Độ điện li α của chất điện li là tỉ số giữa số phân tử phân li ra ion (n) và tổng số phân tử hòa tan (no)
-Hằng số phân li axit: HA ⇔ H+ + A
-( chỉ phụ thuộc vào bản chất axit và nhiệt độ)
-Hằng số phân li bazo: BOH ⇔ B+ + OH
-( chỉ phụ thuộc vào bản chất bazơ và nhiệt độ)
Ví dụ minh họa
Bài 1: Hoà tan 1,07g NH4Cl vào nước được 2 lít dung dịch X
a Tính pH của dung dịch X biết hằng số phân li bazơ của NH3 là 1,8.10-5
b Nếu thêm vào dung dịch X 100 ml dd HCl 0,01M được dd Y Tính pH của dd Y?
Trang 20Bài 6: Cho dd hh X gồm CH3COOH 0,1M và CH3COONa 0,1M Biết Ka của CH3COOH = 1,75.10-5 và bỏ qua
sự phân li của nước Giá trị pH của dd X là:
Hướng dẫn giải:
Ka = x(0,1+x)/(0,1-x) = 1,75.10-5 ⇒ x = 1,75.10-5 ⇒ pH = 4,76
c Bài toán về pha loãng, pha trộn dung dịch các chất điện ly để đạt được pH định trước
Phương pháp
-Tính số mol axit, bazo
-Viết phương trình điện li
-Tính tổng số mol H+, OH
Viết phương trình phản ứng trung hòa
-Xác định môi trường của dung dịch dựa vào pH ⇒ Xem xét mol axit hay bazơ dư ⇒ tìm các giá trị mà bàitoán yêu cầu
Trang 21Chú ý: Vdd sau khi trộn = Vaxit + Vbazo
Ví dụ minh họa
Bài 1: Trộn 3 dung dịch H2SO4 0,1M ; HNO3 0,2M ; HCl 0,3M với thể tích bằng nhau thu được dung dịch A.
Lấy 300 ml dung dịch A tác dụng với dung dịch B gồm NaOH 0,2M và Ba(OH)2 0,1M Tính thể tích dung dịch
B cần dùng để sau khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch có pH = 1 Coi Ba(OH)2 và H2SO4 phân li hoàntoàn ở 2 nấc
Hướng dẫn giải:
Sau khi trộn 3 dung dịch axit có thể tích bằng nhau ta thu được nồng độ mới của 3 axit là: CM(HCl) = 0,1 M;
CM(HNO3) = 0,2/3; CM(H2SO4) = 0,1/3 Trong 300 ml dung dịch A: nHCl = 0,03 mol; nH2SO4 = 0,01 mol; nHNO3 =0,02 mol
Phương trình điện ly:
Trang 22Ta có: H+ + OH- → H2O (Sau phản ứng pH =12 ⇒ dư bazo)
Ban đầu 0,01……0,1a
Pư 0,01……0,01
Sau pư 0 ….0,01-0,1a
(0,01-0,1a)/(0,1+0,1) = 0,01 ⇒ a= 0,08 lít
b số mol NaOH dư : nOH- = 0,002 mol
Gọi x là thể tích nước thêm vào
Dung dịch sau pha loãng có pH = 10 ⇒ 0,002/(0,2+x) = 0,001 ⇒ x = 1,8
Vậy cần phải pha loãng 10 lần
Bài 3: Tính tỷ lệ thể tích khi dung dịch HCl có pH = 1 và dung dịch HCl pH = 4 cần dùng để pha trộn thành
B BÀI TẬP RÈN LUYỆN KỸ NĂNG
Bài 1: Câu nào sai khi nói về pH và pOH của dung dịch ?
Trang 23Bài 5: Cần bao nhiêu gam NaOH để pha chế 250ml dd có pH = 10
nNaOH = nHCl = 10-3 mol ⇒ VNaOH = 10-3/10-2 = 10-1 (lít) = 100 ml)
Bài 7: Trộn 200 ml dung dịch gồm HCl 0,1M và H2SO4 0,15M với 300 ml dung dịch Ba(OH)2 nồng độ aM, thuđược m gam kết tủa và 500 ml dung dịch có pH = 1 Giá trị của a và m lần lượt là
Trang 24Bài 9: Ba dung dịch axit sau có cùng nồng độ mol: HCl, H2SO4, CH3COOH Giá trị pH của chúng tăng theo thứ
Bài 15: Cần trộn 100 ml dung dịch NaOH có pH = 12 với bao nhiêu ml dung dịch NaOH có pH=10 để thu
được dung dịch NaOH có pH = 11
Hướng dẫn giải:
Đáp án: B
Bài 16: Trộn V1 lít dung dịch axit mạnh (pH = 5) với V2 lít kiềm mạnh (pH = 9) theo tỉ lệ thể tích nào sau đây
để thu được dung dịch có pH = 6
Hướng dẫn giải:
Đáp án: B
Trang 25Dung dịch sau khi trộn pH = 6 ⇒ môi trường axit.
Lý thuyết và Phương pháp giải
+ Viết phương trình điện li của các chất
+ Biểu diễn số mol các chất trong phương trình theo từng thời điểm (ban đầu, phản ứng,cân bằng) tùy theo yêucầu và dữ kiện bài toán
+ Xác định nồng độ chất (số phân tử) ban đầu, nồng độ chất (số phân tử) ở trạng thái cân bằng, suy ra nồng độchất (số phân tử) đã phản ứng (phân li)
+ Độ điện li
Ví dụ minh họa
Bài 1: Trong 1 lít dung dịch CH3COOH 0,02M có chứa 1,2407.1022 phân tử chưa phân li và ion Tính độ điện li
α của CH3COOH tại nồng độ trên, biết n0=6,022.1023
Hướng dẫn giải:
nCH3COOH = 0,02 mol Số phân tử ban đầu là:
n0 = 1 0,02.6,022.1023 = 1,2044.1022 phân tử
CH3COOH : H+ + CH3COO- (1)Ban đầu n0
Trang 26Lý thuyết và Phương pháp giải
+ Viết phương trình điện li của các chất
+ Căn cứ vào dữ kiện và yêu cầu của đầu bài, biểu diễn số mol các chất trong phương trình theo từng thời điểm(ban đầu, phản ứng,cân bằng) hoặc áp dụng C=C0
Bài 3: Một dung dịch có chứa các ion: Mg2+, Cl-, Br-
-Nếu cho dd này tác dụng với dd KOH dư thì thu được 11,6 gam kết tủa
-Nếu cho dd này tác dụng với AgNO3 thì cần vừa đúng 200 ml dd AgNO3 2,5M và sau phản ứng thu được 85,1
g kết tủa
a Tính [ion] trong dd đầu? biết Vdd = 2 lít.
b Cô cạn dung dịch ban đầu thì thu được bao nhiêu gam chất rắn?
Hướng dẫn giải:
Phương trình ion: Mg2+ + 2OH- → Mg(OH)2↓
Trang 27B BÀI TẬP RÈN LUYỆN KỸ NĂNG
Bài 1: Trong dung dịch CH3COOH 0,043M, cứ 100 phân tử hòa tan có 2 phân tử phân li thành ion Nồng độcủa ion H+ là
nSO42- = 0,4 mol ⇒ CM(SO42-) = 0,4/0,5 = 0,8M
Bài 3: Trộn 400 ml dung dịch Fe2(SO4)3 0,2M với 100 ml dung dịch FeCl3 0,3m thu được dung dịch Y Nồng
Trang 28Bài 5: Trộn 4g NaOH; 11,7 g NaCl; 10,4 gam BaCl2 H2O thành 200ml dung dịch B. Nồng độ mol/lít các ion cótrong dung dịch B là:
nNaOH = 4/40 = 0,1 mol; nNaCl = 11,7/58,5 = 0,2 mol; nBaCl2 = 10,4/208 = 0,05 mol
nNa+ = 0,3 mol ⇒ [Na+] = 1,5 M; nBa2+ = 0,05 mol ⇒ [Ba2+] = 0,25 M;
nOH- = 0,1 mol ⇒ [OH-] = 0,5 M; nCl- = 0,3 mol ⇒ [Cl-] = 1,5 M
Bài 6: Nồng độ mol/l của ion H+ trong dung dịch H2SO4 là 60% (D = 1,503 g/ml) là:
Trang 29CHỦ ĐỀ 5 DẠNG BÀI TẬP PHẢN ỨNG TRAO ĐỔI ION TRONG DUNG DỊCH
A TÓM TẮT LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI
Viết phương trình ion thu gọn
+ Viết phản ứng dạng phân tử, phân tích dạng phân tử thành dạng ion Rút gọn những ion giống nhau ở hai vế,cân bằng điện tích và nguyên tử ở hai vế, thu được phương trình ion rút gọn
+ Các chất kết tủa, chất khí và chất điện li yếu vẫn giữ ở dạng phân tử
Ví dụ minh họa
Bài 1: Viết phương trình phân tử và ion rút gọn của các phản ứng sau (nếu có) xảy ra trong dung dịch:
c) Mg(OH)2 + HCl d) Fe2(SO4)3 + KOH
Bài 2: Một dung dịch có chứa các ion: Mg2+, Cl-, Br-
-Nếu cho dd này tác dụng với dd KOH dư thì thu được 11,6 gam kết tủa
-Nếu cho dd này tác dụng với AgNO3 thì cần vừa đúng 200 ml dd AgNO3 2,5M và sau phản ứng thu được 85,1
g kết tủa
a Tính [ion] trong dd đầu? biết Vdd = 2 lít
b Cô cạn dung dịch ban đầu thì thu được bao nhiêu gam chất rắn?
Hướng dẫn giải:
Trang 30Bài 3: Dd X chứa các ion: Fe3+, SO42-, NH4+, Cl- Chia dd X thành hai phần bằng nhau:
Phần 1: tác dụng với lượng dư dd NaOH, đun nóng thu được 0,672 lít khí (đktc) và 1,07 gam kết tủa
Phần 2: tác dụng với lượng dư dd BaCl2, thu được 4,66 gam kết tủa Tổng khối lượng các muối khan thu đượckhi cô cạn dd X là (quá trình cô cạn chỉ có nước bay hơi)
Hướng dẫn giải:
nNH4+ = nNH3 = 0,672/22,4 = 0,03 mol
nFe3+ = 1,07/107 = 0,01 mol; nSO42- = 4,66/233 = 0,02 mol
Áp dụng đL bảo toàn điện tích: 3.0,01 + 0,03 = 2.0,02 +x ⇒ x = 0,02
m = 0,01.56 + 0,03.18 + 0,02.96 + 0,02.35,5 = 3,73 gam
Khối lượng muối khan trong dung dịch X: 3,73.2 = 7,46 gam
Bài 4: Cho 100ml dung dịch hỗn hợp CuSO4 1M và Al2(SO4)3 1M tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư, lọc lấykết tủa nung đến khối lượng không đổi thu được chất rắn có khối lượng là
Hướng dẫn giải:
m = mCuO + mBaSO4 = 80.0,1 + 233.0,4 = 101,2 gam
Bài 5: Cho hỗn hợp rắn A gồm KCl và KBr tác dụng với dung dịch AgNO3 dư Lượng kết tủa sinh ra khi làmkhô có khối lượng bằng lượng AgNO3 đã phản ứng Thành phần % khối lượng KCl trong hỗn hợp A là
Hướng dẫn giải:
Gọi mol KCl, KBr lần lượt là x, y mol
Ta có: 35,5x + 80y = 62.(x+y)
B BÀI TẬP RÈN LUYỆN KỸ NĂNG
Bài 1: Phương trình ion rút gọn: H+ + HCO3- → CO2 ↑ + H2O tương ứng với PTHH dạng phân tử nào sau đây ?(1) 2HCl + Na2CO3 → 2 NaCl + CO2 ↑ + H2O
Trang 31A. dung dịch K2CO3 vừa đủ B. dung dịch Na2SO4 vừa đủ.
Hướng dẫn giải:
Đáp án: D
Bài 5: Trong các cặp chất sau đây, cặp chất nào cùng tồn tại trong dung dịch ?
A. AlCl3 và Na2CO3 B. HNO3 và NaHCO3 C. NaAlO2 và KOH D. NaCl và AgNO3
Hướng dẫn giải:
Đáp án: C
Bài 6: Phản ứng hóa học nào sau đây có phương trình ion thu gọn là H+ + OH → H2O ?
C. H2SO4 + BaCl2 → 2HCl + BaSO4 D. H2SO4 +Ba(OH)2 → 2 H2O + BaSO4
Hướng dẫn giải:
Đáp án: A
Bài 7: Phương trình: S2- + 2H+ → H2S là phương trình ion rút gọn của phản ứng
Trang 32m = 0,01.(108 + 35,5) + 0,005.(108 + 80) = 2,375 gam
Bài 10: Cho 4 dung dịch trong suốt, mỗi dung dịch chỉ chứa một loại cation và một loại anion trong các ion sau
: Ba2+ ,Al3+ , Na+, Ag+ ,CO3- ,NO3- ,Cl- ,SO42- Các dung dịch đó là :
A. BaCl2,Al2(SO4)3,Na2CO3,AgNO3 B. Ba(NO3)2, Al2(SO4)3,Na2CO3, AgCl
C. BaCl2, Al2(SO4)3,Na2CO3,AgNO3 D. Ba(NO3)2, Al2(SO4)3,NaCl, Ag2CO3
Hướng dẫn giải:
Đáp án: A
CHỦ ĐỀ 6 PHẢN ỨNG THỦY PHÂN MUỐI
A TÓM TẮT LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI
+ Viết phương trình điện li các chất tạo thành ion, nhận xét khả năng thủy phân trong nước của các ion vừa tạothành
+ Ion gốc của axit yếu thủy phân trong nước tạo môi trường bazơ
+ Ion gốc của bazơ yếu thủy phân trong nước tạo môi trường axit
+ Ion gốc của axit mạnh và ion gốc của bazơ mạnh không bị thủy phân trong nước, đóng vai trò trung tính
Trang 33Bài 2: Chỉ dung quỳ tím nhận biết các dung dịch sau:
a) HCl, Na2SO4, Na2CO3, Ba(OH)2, FeCl3
b) H2SO4, HNO3, NH4Cl, Ba(NO3)2, NaOH, Ba(OH)2
Na2SO4 + Ba(OH)2 → BaSO4↓ + 2NaOH
Ba(OH)2 + FeCl3 → Fe(OH)3 ↓ + BaCl2
b.
H2SO4 HNO3 NH4Cl Ba(NO3)2 NaOH Ba(OH)2
Quỳ tím đỏ đỏ đỏ tím xanh xanh
Bài 3: Cho vào mỗi ống dung dịch sau đây một mẩu quì tím
NaCl(1) ; NH4Cl(2) ; NaHSO4 (3) ; Na2S(4) ; CH3COONa(5) Nhận xét đúng là
Hướng dẫn giải:
Đáp án C
Bài 4: Đặc điểm nào dưới đây không phải là của phản ứng thủy phân?
A. Luôn luôn là phản ứng thuận nghịch
B. Những chất thủy phân được luôn có môi trường pH < 7
C. Sau phản ứng luôn có axit hoặc bazơ
D. Những chất thủy phân được không thể có môi trường trung tính
Hướng dẫn giải:
Đáp án B
B BÀI TẬP RÈN LUYỆN KỸ NĂNG
Trang 34Bài 1: Dung dịch chất nào dưới đây có pH > 7?
Bài 3: Phản ứng thủy phân của muối
C. Là phản ứng trao đổi ion giữa muối và nước D. Là phản ứng thủy phân của các ion
Hướng dẫn giải:
Đáp án: C
Bài 4: Câu kết luận nào sau đây không đúng?
A. Muối tạo bởi bazơ mạnh-axit mạnh: dung dịch trung tính (pH = 7, không đổi màu chất chỉ thị)
B. Muối tạo bởi bazơ mạnh-axit yếu: dung dịch có tính axit (pH < 7, làm quì tím hoá đỏ)
C. Muối tạo bởi bazơ yếu-axit mạnh: dung dịch có tính axit (pH < 7, làm quì tím hoá đỏ)
D. Muối tạo bởi bazơ mạnh-axit yếu: dung dịch có tính bazơ (pH > 7, làm quì tím hoá xanh và phenolphtaleinhoá hồng
Bài 7: Dung dịch chất nào dưới đây có pH < 7?
Hướng dẫn giải:
Đáp án: C
Bài 8: Đặc điểm nào dưới đây không phải là của phản ứng thủy phân?
A. Luôn luôn là phản ứng thuận nghịch
B. Những chất thủy phân được luôn có môi trường pH < 7
Trang 35C. Sau phản ứng luôn có axit hoặc bazơ.
D. Những chất thủy phân được không thể có môi trường trung tính
A HNO3 Na⟨ Na 3CO3 K⟨ Na 3PO4 Al⟨ Na 2(SO4)3 B K3PO4 Al⟨ Na 2(SO4)3 HNO⟨ Na 3 Na⟨ Na 2CO3
C. Na2CO3 K⟨ Na 3PO4 HNO⟨ Na 3 Al⟨ Na 2(SO4)3 D HNO3 Na⟨ Na 2CO3 Al⟨ Na 2(SO4)3 K⟨ Na 3PO4
Hướng dẫn giải:
Hướngdẫn: Đáp án A
Nồng độ mol các ion có trong các dung dịch HNO3, Na2CO3, K3PO4, Al2(SO4)3 lần lượt là 0,2; 0,3; 0,4; 0,5Mnên độ dẫn điện HNO3 ⟨ Na Na2CO3 ⟨ Na K3PO4 ⟨ Na Al2(SO4)3
Bài 2: Cho các phát biểu sau:
(a)Chất điện li bao gồm axit, bazơ, muối
(b)Dãy các chất: HF, NaF, NaOH đều là chất điện li mạnh
(c) Dãy các chất: C2H5OH, C6H12O6, CH3CHO là các chất điện li yếu
(d) Những chất khi tan trong nước cho dung dịch dẫn điện được gọi là những chất điện li
(b)Sai vì HF là chất điện li yếu
(c)Sai vì đây là không là các chất điện li
(d)Sai vì có những chất tan trong nước cho dung dịch dẫn điện nhưng không gọi là chất điện li (Ví dụ SO3,CaO,…)
Trang 36Bài 3: Thêm từ từ từng giọt dung dịch axit sunfuric vào dung dịch Ba(OH) 2 đến dư Độ dẫn điện của hệ
sẽ biến đổi thế nào ?
Ban đầu khi cho H2SO4 vào Ba(OH)2 thì nồng độ mol các ion giảm dần nên độ dẫn điện giảm Khi Ba2+ và
OH- hết thì nồng độ ion tăng lên làm độ dẫn điện tăng
Bài 4: Có 4 dung dịch (đều có nồng độ mol 0,1 mol/l) Mỗi dung dịch có chứa một trong 4 chất tan sau: NaCl, C 2 H 5 OH, CH 3 COOH, K 2 SO 4 Khả năng dẫn điện của các dung dịch đó tăng dần theo thứ tự nào trong các thứ tự sau đây?
A. NaCl C⟨ Na 2H5OH CH⟨ Na 3COOH K⟨ Na 2SO4 B. C2H5OH CH⟨ Na 3COOH K⟨ Na 2SO4⟨ Na NaCl
C. CH3COOH K⟨ Na 2SO4 ⟨ Na NaCl C⟨ Na 2H5OH D C2H5OH CH⟨ Na 3COOH NaCl K⟨ Na ⟨ Na 2SO4
Hướng dẫn giải:
Hướngdẫn: Đáp án D
C2H5OH ko là chất điện li nên khả năng dẫn điện kém nhất
CH3COOH là chất điện li yếu nên tổng nồng độ các ion 0,2 mol⟨ Na
NaCl → Na++ Cl
-0,1 -0,1 -0,1 Tổng nồng độ các ion là 0,2M
K2SO4→ 2K++ SO4
2-0,1 0,2 2-0,1 Tổng nồng độ các ion là 0,3M
Do đó độ dẫn điện C2H5OH CH⟨ Na 3COOH NaCl K⟨ Na ⟨ Na 2SO4
Bài 5: Hòa tan 50 gam tinh thể đồng sunfat ngậm 5 phân tử nước được 200 ml dung dịch A Tính nồng
độ các ion trong A?
Hướng dẫn giải:
Hướngdẫn: Đáp án B
nCuSO4.5H2O= 50/250=0,2 mol nên CMCuSO4= 0,2/0,2=1M=[Cu2+]= [SO42-]
Bài 6: Trộn 100 ml dung dịch Ba(OH) 2 0,5M với 100 ml dung dịch KOH 0,5M thu được dung dịch A Tính nồng độ mol/l của ion OH - trong dung dịch?
Hướng dẫn giải:
Hướngdẫn: Đáp án B
[OH-]= (0,5.2.0,1+0,1.0,5)/0,2= 0,75M
Trang 37Bài 7: Trộn lẫn 117 ml dung dịch có chứa 2,84 gam Na 2 SO 4 và 212 ml dung dịch có chứa 29,25 g NaCl và
171 ml H 2 O Nồng độ mol của ion Na + trong dung dịch thu được là:
nH2SO4= nSO3= 0,1 mol; nH+= 0,2 mol; [H+]= 0,2/0,2=1M
Bài 10: Trong một dung dịch CH 3 COOH người ta xác định được nồng độ H + bằng 3,0.10 -3 M và nồng độ
CH 3 COOH bằng 3,93.10 -1 M Nồng độ mol ban đầu của CH 3 COOH là:
Bài 11: Trong 2 lít dung dịch CH 3 COOH 0,01M có 12,522.10 21 phân tử và ion Phần trăm số phân tử axit
CH 3 COOH phân li thành ion là:
Hướng dẫn giải:
Hướngdẫn: Đáp án D
Số mol CH3COOH ban đầu là 0,01.2=0,02 mol
Tổng số mol phân tử và ion sau khi phân li là: (12,522.1021)/(6,023.1023)=0,02079 mol
CH3COOH CH3COO- + H+
Trang 38Ban đầu 0,02 mol
Phản ứng x x x mol
Sau 0,02-x x x mol
Tổng số mol sau phân li là: 0,02-x+ x+ x=0,02079 mol suy ra x=7,9.10-4 mol
Số phân tử CH3COOH phân li ra ion là 7,9.10-4.100%/ 0,02=3,95%
Bài 12: Có 4 dung dịch trong suốt, mỗi dung dịch chỉ chứa 1 cation và 1 anion trong số các ion: Ba 2+ , Al 3+ ,
Na + , Ag + , CO 3 2- , NO 3 - , Cl - , SO 4 2- Các dung dịch đó là :
A AgNO3, BaCl2, Al2(SO4)3, Na2CO3 B AgCl, Ba(NO3)2, Al2(SO4)3, Na2CO3
C. AgNO3, BaCl2, Al2(CO3)3, Na2SO4 D Ag2CO3, Ba(NO3)2, Al2(SO4)3, NaNO3
Hướng dẫn giải:
Hướngdẫn: Đáp án A
Các ion muốn tồn tại thì không phản ứng với nhau tạo chất kết tủa, chất khí hoặc chất điện li yếu
Ở đáp án A từng cặp ion không phản ứng với nhau tạo chất kết tủa, chất khí, chất điện li yếu nên tồn tại 4 dungdịch đó
Ở đáp án B có AgCl là chất kết tủa
Ở đáp án C có Al2(CO3)3 không tồn tại, bị thủy phân ngay theo phương trình
Al2(CO3)3+ 3H2O→ 2Al(OH)3+ 3CO2
Ở đáp án D có Ag2CO3 là chất kết tủa
Bài 13: Có 4 dung dịch riêng biệt, mỗi dung dịch chỉ chứa 1 cation và 1 anion trong dãy sau: Na + , Pb 2+ ,
Ba 2+ , Mg 2+ , Cl - , NO 3 - , SO 4 2- , CO 3 2- Xác định thành phần của từng dung dịch.
A BaCl2, Pb(NO3)2, MgSO4, Na2CO3 B BaCO3, Pb(NO3)2, MgSO4, NaCl
C. Ba(NO3)2, PbCl2, MgSO4, Na2CO3 D BaCl2, PbSO4, Mg(NO3)2, Na2CO3
Hướng dẫn giải:
Hướngdẫn: Đáp án A
Các dung dịch BaCl2, Pb(NO3)2, MgSO4, Na2CO3 tồn tại được do các ion này không phản ứng với nhau tạo chấtkết tủa, chất khí hoặc chất điện li yếu
Các ion muốn tồn tại thì không phản ứng với nhau tạo chất kết tủa, chất khí hoặc chất điện li yếu
Ở đáp án A từng cặp ion không phản ứng với nhau tạo chất kết tủa, chất khí, chất điện li yếu nên tồn tại 4 dungdịch đó
Ở đáp án B có BaCO3 là chất kết tủa
Ở đáp án C có PbCl2 là chất kết tủa
Ở đáp án D có PbSO4 là chất kết tủa
Bài 14: Dãy gồm các chất vừa tan trong dung dịch HCl vừa tan trong dung dịch KOH là:
C NaHCO3, Ca(HCO3)2, Al2O3 D. Mg(OH)2, Al2O3, Ca(HCO3)2
Hướng dẫn giải:
Hướngdẫn: Đáp án C
Trang 39Các chất vừa tác dụng với HCl vừa tác dụng với KOH là các chất lưỡng tính
NaHCO3+ HCl → NaCl + CO2+ H2O
Ca(HCO3)2+ 2HCl → CaCl2+ 2CO2+ 2H2O
Al2O3+ 6HCl → 2AlCl3+ 3H2O
2NaHCO3+2 KOH → Na2CO3+ K2CO3+ 2H2O
Ca(HCO3)2+ 2KOH → CaCO3+ K2CO3+ 2H2O
Al2O3+ 2KOH → 2KAlO2+ H2O
Bài 15: Các chất trong dãy nào sau đây vừa tác dụng với dd kiềm mạnh vừa tác dụng với dd axit mạnh?
Hướng dẫn giải:
Hướngdẫn: Đáp án B
NaHCO3, Zn(OH)2, NaHS là các chất lưỡng tính nên vừa tác dụng với axit mạnh vừa tác dụng với kiềm
Bài 16: Trong dung dịch H 3 PO 4 (bỏ qua sự phân li của nước) có chứa tất cả bao nhiêu loại ion?
3-Vậy có tất cả số ion là: H+, H2PO4-, HPO42-, PO4
3-Bài 17: Có 5 dung dịch đựng riêng biệt trong 5 ống nghiệm: (NH 4 ) 2 SO 4 , FeCl 3 , Cr(NO 3 ) 3 , K 2 CO 3 , AlCl 3 Cho dung dịch Ba(OH) 2 đến dư vào 5 dung dịch trên Sau khi phản ứng kết thúc, số ống nghiệm có kết tủa là:
Hướng dẫn giải:
Hướngdẫn: Đáp án D
(NH4)2SO4+ Ba(OH)2 → BaSO4+ 2NH3+ 2H2O
2FeCl3+3 Ba(OH)2 → 2Fe(OH)3+ 3BaCl2
2Cr(NO3)3+ 3Ba(OH)2 → 2Cr(OH)3+ 3Ba(NO3)2
2Cr(OH)3+ Ba(OH)2 → Ba(CrO2)2+ 4H2O
K2CO3+ Ba(OH)2 → BaCO3+ 2KOH
2AlCl3+ 3Ba(OH)2 → 2Al(OH)3+ 3Ba(NO3)2
2Al(OH)3+ Ba(OH)2 → Ba(AlO2)2+ 4H2O
Số ống nghiệm có kết tủa là: (NH4)2SO4; K2CO3; FeCl3
Bài 18: Cho dãy các chất: Al, Zn, Al 2 O 3 , Al(OH) 3 , Zn(OH) 2 , NaHCO 3 , Na 2 SO 4 , NH 4 HCO 3 , NaCl, Na 2 S Số chất có tính lưỡng tính là:
Trang 40A.4 B 5 C.6 D. 3
Hướng dẫn giải:
Hướngdẫn: Đáp án B
Các chất có tính lưỡng tính là: Al2O3, Al(OH)3, Zn(OH)2, NaHCO3, NH4HCO3 (5 chất)
Bài 19: Pha trộn 200 ml dung dịch HCl 1M với 300 ml dung dịch HCl 2M Nếu pha trộn không làm co giãn thể tích thì dung dịch mới có nồng độ mol/l là:
Bài 22: Có 4 dung dịch trong suốt, mỗi dung dịch chỉ chứa 1 cation và 1 loại anion Các loại ion trong cả
4 dung dịch gồm: Ba 2+ , Mg 2+ , Pb 2+ , Na + , SO 4 2- , Cl - , CO 3 2- , NO 3 - Chắc chắn phải có dung dịch nào dưới đây?