Hoạt động dạy Hoạt động học1 học sinh đọc đoạn 3.. CÁC HOẠT ĐỘNG CỦA DẠY - HỌC CHỦ YẾ u:.?. Hoạt động dạy Hoạt động học+ Những chữ nào trong bài dễ viết sai.. HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠ
Trang 1Tuần 15
Thứ hai ngày 7 tháng 12 năm 2009
Tập đọc - kể chuyện
Hũ bạc của ngời cha
I Muùc ủớch yeõu caàu:
* GV: -Tranh minh hoùa truyeọn trong SGK
-Baỷng phuù vieỏt ủoaùn vaờn caàn hửụựng daón luyeọn ủoùc
* HS: - SGK
III Hoạt động dạy – học:
A Ổn định:
B Kieồm tra baứi cuừ: Nhụự Vieọt Baộc
- GV goùi 2 em leõn ủoùc thuoọc 10 doứng
baứi thụ vaứ traỷ lụứi caõu hoỷi
+ Ngửoứi caứn boọ veà xuoõi nhụự nhửừng gỡ ụỷ
Vieọt Baộc?
+Tỡm nhửừng caõu thụ cho thaỏy Vieọt Baộc
raỏt ủeùp?
C Daùy baứi mụựi:
1.Giụựi thieọu bài :
Trang 2Hoạt động dạy Hoạt động học
1: Luyeọn ủoùc.
GV ủoùc maóu
- GV cho HS xem tranh minh hoùa
GV hửụựng daón HS luyeọn ủoùc keỏt hụùp
vụựi giaỷi nghúa tửứ.
GV mụứi HS ủoùc tửứng caõu
+ HS tieỏp noỏi nhau ủoùc tửứng caõu GV
nhaộc nhụỷ sửỷa loói neỏu HS phaựt aõm sai
GV mụứi HS ủoùc tửứng ủoaùn trửụực lụựp
+GV mụứi HS tieỏp noỏi nhau ủoùc 5 ủoaùn
trong baứi.(ủoùc phaõn bieọt lụứi keồ vụựi lụứi
nhaõn vaọt)
- GV hửụựng daón HS giaỷi thớch tửứ ngửừ
mụựi: duựi, thaỷn nhieõn, daứnh duùm,…
- GV cho HS ủoùc tửứng ủoaùn trong
nhoựm
- ẹoùc tửứng ủoaùn trửụực lụựp
-+ 5 nhoựm tieỏp noỏi nhau ủoùc ủoàng
thanh 5 ủoaùn
+ Moọt HS ủoùc caỷ baứi
2 Tỡm hieồu baứi.
- GV yeõu caàu HS ủoùc thaàm ủoaùn 1 vaứ
traỷ lụứi caõu hoỷi:
+ OÂng laừo ngửụứi Chaờm buoàn vỡ chuyeọn
gỡ?
+ OÂng laừo muoỏn con trai trụỷ thaứnh
ngửụứi nhử theỏ naứo?
+Caực em hieồu tửù mỡnh kieỏm noồi baựt
cụm nghúa laứ gỡ?
-1 HS ủoùc ủoaùn 2, HS trao ủoồi nhoựm,
traỷ lụứi caõu hoỷi:
+OÂng laừo vửựt tieàn xuoỏng ao ủeồ laứm gỡ?
-Hoùc sinh ủoùc thaàm theo GV
-HS laộng nghe
-HS xem tranh minh hoùa
-HS ủoùc tửứng caõu
-HS luyện đọc từ khó-HS ủoùc tửứng ủoaùn trửụực lụựp.-5HS ủoùc 5ủoaùn trong baứi
-HS giaỷi thớch caực tửứ khoự trong baứi
-HS ủoùc tửứng ủoaùn trong nhoựm
-ẹoùc tửứng ủoaùn trửựục lụựp.-5 nhoựm ủoùc ẹT 5 ủoaùn
-Moọt HS ủoùc caỷ baứi
+OÂng raỏt buoàn vỡ con trai lửụứi bieỏng.
+OÂng muoỏn con trụỷ thaứnh ngửụứi sieõng naờng chaờm chổ, tửù mỡnh kieỏm noồi baựt cụm.
+Tửù laứm, tửù nuoõi soỏng mỡnh, khoõng phaỷi nhụứ vaứo boỏ meù.
-HS ủoùc ủoaùn 2ứ
+Vỡ oõng laừo muoỏn thửỷ xem
Trang 3Hoạt động dạy Hoạt động học
1 học sinh đọc đoạn 3 Cả lớp trả lời
câu hỏi:
+Người con đã làm lụng vất vả và tiết
kiệm như thế nào?
-HS đọc đoạn 4 và 5, trả lời câu hỏi:
+ Khi ông lão vứt tiền vào bếp lửa,
người con làm gì?
+Vì sao người con phản ứng như vậy?
+Thái độ của ông lão như thế nào khi
thấy con thay đổi như vậy?
+Tìm những câu trong truyện nói lên ý
nghĩa của truyện này.
* Hoạt động 3 : Luyện đọc lại.
- GV đọc lại đoạn 4 và 5
-Ba HS thi đọc đoạn văn
* Hoạt động 4: Kể chuyện.
- HS biết dựa vào tranh, gợi ý HS kể
lại từng đoạn câu chuyện
-GV treo tranh (5 tranh) HS quan sát
nhớ và kể lại câu chuyện.(xếp tranh
theo thứ tự đúng 3-5-4-1-2)
-+Tranh 1 là tranh 3: Anh con trai lười
biếng chỉ ngủ.Còn cha già thì còng
lưng làm việc.
+T ranh 2 là tranh 5 : Người cha vứt tièn
xuống ao, người con thản nhiên nhìn
những đồng tiền ấy có phải tự tay con mình kiếm ra không?
+ Anh đi xay thóc thuê, mỗi
ngày được 2 bát gạo, chỉ dám ăn 1 bát 3 tháng dành dụm được 90 bát gạo, anh bán lấy tiền mang về.
+Người con vội thọc tay vào lửa để lấy tiền ra, không hề sợ bỏng tay.
+Vì anh vất vả suốt 3 tháng trời mới kiếm được từng ấy tiền nên anh rấy quí và tiếc những đồng tiền mình làm ra.
+Ông chảy nước mắt vì vui mừng, cảm động trước sự that đổi của con trai.
+(Có làm lụng vất vả người ta mới biết quí đồng tiền.
-Hũ bạc tiêu không bao giờ hết chính là 2 bàn tay con.)
Trang 4Hoạt động dạy Hoạt động học
theo.
+Tranh 3 laứ tranh 4: Ngửoứi con ủi xay
thoực thueõ ủeồ laỏy tieàn soỏng vaứ daứnh duùm
mang veà.
+Tranh4 laứ tranh 1: Ngửụứi cha neựm
tieàn vaứo beỏp lửỷa, ngửoứi con thoùc tay
vaứo lửỷa ủeồ laỏy tieàn ra.
+Tranh 5 laứ tranh 2: Vụù choàng oõng laừo
trao huừ baùc cho con vaứ lụứi khuyeõn “ huừ
baùc tieõu khoõng bao giụứ heỏt laứ hai baứn
tay con”.
E Toồng keỏt – daởn doứ
-Em thớch nhaõn vaọt naứo trong truyeọn
naứy? Vỡ sao?
-Veà luyeọn ủoùc laùi caõu chuyeọn
-Chuaồn bũ baứi: Nhaứ roõng ụỷ Taõy
- H/s khaự gioỷi laứm BT1 coọt 2
- Hs đại làm các bài tập bài 1 ( Cột 1, 3 ,4), bài 2, bài 3
III CÁC HOẠT ĐỘNG CỦA DẠY - HỌC CHỦ YẾ u:
Trang 5Hoạt động của thầy Hoạt động của trị
1 Kiểm tra bài cũ:
Gọi 2 HS lên bảng làm bài tập về nhà
- Yêu cầu HS đọc yêu cầu của bài 2
- Yêu cầu HS tự làm bài
Bài 3: - GV treo bảng phụ cĩ sẵn bài
mẫu và hướng dẫn HS tìm hiểu bài
mẫu
- Yêu cầu HS làm tiếp bài tập
- Chữa bài và cho điểm HS
- HS đọc bầi mẫu và trả lời theocác câu hỏi của GV
- 1 HS lên bảng làm bài, lớp làmvào vở
Thứ ba ngày 8 tháng 12 năm 2009
ChÝnh t¶
Nghe viÕt: Hị b¹c cđa ngêi cha.
Trang 6Ph©n biƯt : ui/u«i, s/x, ©t/©c
I Mục đích yêu cầu:
- Nghe – viết đúng bài chính tả; trình bày đúng hình thức bài văn xuôi Mắc không quá 5 lỗi trong bài
- Làm đúng bài tập điền tiếng có vần ui/uôi (BT2)
- Làm đúng bài tập 3b
II Đồ dùng dạy học
* GV: Bảng lớpï viết BT2 Bảng phụ viết BT3b
III Hoạt động dạy – học:
A Khởi động: Hát.
B Kiểm tra bài cũ: Nhớ Việt Bắc.
- GV mời 2 HS lên bảng viết các từ:
lá trầu, đàn trâu, tim,nhiễm bệnh,
tiền bạc.
C Bài mới:
Giới thiệu bài: Hũ bạc của người cha
1: Hướng dẫn HS nghe - viết.
GV hướng dẫn HS chuẩn bị
- GV đọc toàn bài viết chính tả.
- GV yêu cầu 1 –2 HS đọc lại đoạn
-1 – 2 HS đọc lại bài viết
+Viết sau dấu hai chấm, xuốngdòng, gạch đầu dòng Chữ đầu dòng, đầu câu viết hoa
+Những từ: Hũ, Hôm, Ông, Người, Ông, Bây , Có
-HS viết ra bảng con
Trang 7Hoạt động dạy Hoạt động học
+ Những chữ nào trong bài dễ viết
sai?
- GV hướng dẫn HS viết ra bảng con
những chữ dễ viết sai: sưởi lửa, ném,
thọc tay, làm lụng vất vả.
GV đọc cho HS viết bài vào vở
- GV đọc cho HS viết bài
- GV theo dõi, uốn nắn
GV chấm chữa bài
- GV yêu cầu HS tự chữa lỗi bằng
bút chì
- GV chấm vài bài (từ 5 – 7 bài)
- GV nhận xét bài viết của HS
2: Hướng dẫn HS làm bài tập.
- GV cho các tổ thi làm bài tiếp sức,
phải đúng và nhanh
-Các nhóm lên bảng làm
- GV nhận xét, chốt lại:
Mũi dao – con muôõi Núi lửa –
nuôi nấng.
Hạt muối – múi bưởi Tuổi trẻ –
tủi thân.
+ Bài tập 3a
- Yêu mời HS đọc yêu cầu đề bài
- GV yêu cầu HS làm việc cá nhân
- GV cho HS làm vở
- GV chốt lại lời giải đúng: Sót – xôi
-HS đọc yêu cầu đề bài
-HS làm vở -HS cả lớp nhận xét
-HS nhìn bảng đọc lời giải đúng
-Cả lớp sửa bài vào VLT
Trang 8Hoạt động dạy Hoạt động học
.D.Củng cố – dặn dò.
Về xem và tập viết lại từ khó
Chuẩn bị bài: Nhà rông ở Tây
-Hs khá giỏi làm BT1 cột 3
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU
1 Kiểm tra bài cũ
- Kiểm tra các bài tập về nhà của tiết 71
- GV nhận xét, chữa bài cho điểm HS
2 Bài mới
a Giới thiệu bài
- GV nêu Tiến trình dạy học bài học, ghi đề
Trang 9Hoạt động của thầy Hoạt động của trị
* Nêu phép chia 560 : 8 (Phép chia hết)
- GV viết lên bảng 560:8= ?
- Yêu cầu HS dặt tính theo cột dọc
- Yêu cầu HS cả lớp suy nghĩ và tự thực
- Yêu cầu các HS vừa lên bảng lần lượt nêu
rõ từng bước chia của mình
Bài 2: :
- Gọi HS đọc yêu cầu của bài
- Yêu cầu HS tự làm bài
Bài 3: - Gọi HS đọc yêu cầu của bài.
- Yêu cầu HS tự làm bài
thực hiện đặt tính vào giấy nháp
- HS theo dõi và làm bài
- 3 HS lên bảng làm, cả lớp làmvào b¶ng con
- 1 HS lên bảng làm bài Cả lớplàm vào vở
Bài giải:
Ta cĩ: 365 : 7 = 52 (dư 1)Vậy năm đĩ cĩ 52 tuần lễ và 1
5
……….
ĐẠO ĐỨC
Trang 10Bài 7: Quan tâm giúp đỡ hàng xóm láng
DAỉNH CHO HS KHAÙ-GIOÛI
- Biết ý nghĩa của việc quan tõm giỳp đỡ hàng xúm lỏng giềng
II CHUẨN BỊ : Nội dung truyện”Tỡnh làng nghĩa xúm”- Hoạt động 3
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
1 Kiểm tra bài cũ (4’)
GV kiểm tra bài cũ 2 em
2 Bài mới
Hoạt động 1: Bày tỏ ý kiến
Cỏch tiến hành
- Chia lớp thành 4 nhúm
- Phỏt phiếu thảo luận, yờu cầu cỏc
nhúm thảo luận, đưa ra lời giải
thớch cho mỗi ýkiến của mỡnh
2- Thấy bà Lan vừa phải trụng bộ
Bi, vừa phải thổi cơm, Huy chạy
lại, xin được trụng bộ Bi giỳp bà
3- Chủ nhật nào, Việt cũng giỳp cu
Tuấn con cụ Hạnh ở nhà bờn học
thờm mụn Toỏn
hàng xúm theo điều kiện cho phộp
của mỡnh- Hằng cú thể núi với người
lớn để nhờ giỳp đỡ thờm chớ khụngđược nghỉ học
2- Huy làm thế là đỳng- Nhờ Huy
giỳp đỡ
Trang 114- Tùng nô đùa với các bạn trong
khu tập thể, đá bóng vào cả quán
học giỏi Toán sẽ làm cho cả gia đình
cô Hạnh vui, bố mẹ Việt cũngvui,hai gia đình sẽ gắn bó hơn
- Yêu cầu HS thảo luận cặp đôi,
ghi lại những công việc mà bạn
bên cạnh đã làm để giúp đỡ hàng
xóm, láng giềng của mình
Kết luận: Khen những HS đã biết
quan tâm, giúp hàng xóm, láng của
Yêu cầu thảo luận cả lớp, trả lời
các câu hỏi sau:
phần xây dựng mối quan hệ tốt đẹp
giữa hàng xóm,láng giềng của
mà mẹ chị Quỳnh vẫn mang cho
2- Bài học: đừng coi thường cử
chỉ,sự giúp đỡ, quan tâm dù nhỏ củaláng giềng
3- Trông em bé
Trang 12thắt chặt hơn mối quan hệ tốt đẹp
này Yêu cầu HS học thuộc lịng
các câu ca dao nĩi về tình làng
xĩm láng giềng-
3 Tổng kết - dặn dị :
- Nhận xét tiết học
- Dặn học sinh về xem lại bài đã
học và chuẩn bị bài mới cho tiết
- Biết cách kẻ, cắt, dán chữ V.
- Kẻ, cắt, dán được chữ V các nét chữ tương đối thẳng và đều nhau Chữ dán tương đối phẳng.
VỚI HỌC SINH KHÉO TAY :
Kẻ, cắt, dán được chữ V các nét chữ thẳng và đều nhau Chữ dán phẳng.
*LÊy chøng cø 2 nhËn xÐt 4
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- MÉu chữ V cắt đã dán và mẫu chữ V được cắt từ giấy màu hoặc giấytrắng có kích thước đủ lớn, để rời chưa dán
- Tranh quy trình, giấy thủ c«ng, kéo, hồ dán
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
1 Kiểm tra bài cũ: Giáo viên kiểm tra chuẩn bị của học sinh.
2 Bài mới:
Trang 13HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
* Hoạt động 1 Quan sát nhận xét.
Cách tiến hành:
+ Giáo viên hướng dẫn học sinh
quan sát và nhận xét
+ Giáo viên giới thiệu mẫu chữ V
9h.1) và hướng dẫn học sinh để rút
ra nhận xét
+ Giáo viên dùng chữ mẫu để rời
gấp đôi theo chiều dọc (h.1)
* Hoạt động 2: Giáo viên hướng
dẫn mẫu
Cách tiến hành:
- Bước 1 Kẻ chữ V
+Lật mặt trái của tờ giấy thủ công
Kẻ, cắt một hình chữ nhật có chiều
dài 5 ô, rộng 3 ô
+ Chấm các điểm đánh dấu hình
chữ V vào hình chữ nhật Sau đó, kẻ
chữ V theo các điểm đã đánh dấu
(h.2)
- Bước 2 Cắt chữ V
+ Gấp đôi hình chữ nhật đã kẻ chữ
V theo đường dấu giữa (mắt trái ra
ngoài) Cắt theo đường kẻ nửa chữ
V, bỏ phần gạch chéo (h.3) Mở ra
được chữ V (h.1)
- Bươc 3 Dán chữ V
* Hoạt động 3: Thực hành
+ Giáo viên nhận xét và nhắc lại
các bước
+ Giáo viên tổ chức cho học sinh
thực hành
+ Giáo viên quan sát, uốn nắn, giúp
+ Học sinh quan sát và nêu nhậnxét
+ Nét chữ rộng 1 ô
+ Chữ V có nửa bên trái và nửa bênphải giống nhau Nếu gấp đôi chữ
V theo chiều dọc thì nửa bên tráivà nửa bên phải của chữ trùng khít+ Học sinh theo do õi quan sát giáoviên làm mẫu
+ Học sinh thực hành cắt, dán chữV
+ Học sinh nhắc lại cách kẻ, cắt,dán chữ V
bước 1: kẻ chữ V
bước 2: cắt chữ V
bước 3: dán chữ V
Trang 14đỡ học sinh còn lúng túng để các em
hoàn thành sản phẩm
+ Giáo viên tổ chức cho học sinh
trưng bày sản phẩm
+ Giáo viên đánh giá sản phẩm thực
hành của học sinh và khen ngợi
những em làm được sản phẩm đẹp
+ Học sinh trưng bày sản phẩm.+ Cần lưu ý phát huy tính sáng tạo + Nhận xét sản phẩm thực hành
3 Củng cố & dặn dò:
+ Giáo viên nhận xét sự chuẩn bị, tinh thần thái độ học tập và kĩ năngthực hành của học sinh
+ Dặn dò giờ học sau chuẩn bị giấy thủ công, thước, kéo, hồ dán … học
“Cắt dán chữ E”
Thứ tư ngày 9 tháng 12 năm 2009
LUY Ệ N T Ừ VÀ CÀU
Tõ ng÷ vỊ c¸c d©n téc So s¸nh
I Mục đích yêu cầu:
- Biết tên một số dân tộc thiểu số ở nước ta (BT1)
- Điền đúng từ ngữ thích hợp vào chỗ trống (BT2)
- Dựa theo tranh gợi ý, viết (hoặc nói) được câu có hình ảnh so sánh
-Bảng lớp viết BT2, BT4
-Tranh minh hoạ BT3
III Hoạt động dạy – học :
A Kiểm tra bài cũ: Ôn từ chỉ đặc
điểm Ôn tập câu “Ai thế nào”. - 1 HS làm bài tập 2 Và 1 HS
Trang 15Hoạt động dạy Hoạt động học
- GV nhận xét bài cũ
B Dạy bài mới:
Giới thiệu bài : Trong tiết học hôm
nay, các em sẽ được học đểø mở
rộng, làm giàu vốn từ về dân tộc
Sau đó, tập đặt những câu văn có
hình ảnh so sánh
1: Hướng dẫn làm bài tập.
Giúp cho các em biết làm bài đúng
Bài tập 1:- GV cho HS đọc yêu cầu
của bài
- GV phát giấy cho HS làm việc theo
nhóm
- GV yêu cầu HS làm việc theo
nhóm.sau khi HS trình bày kết quả
GV nhận xét
- GV chốt lại: GV nhìn vào bảng đồ
nới cứ trú của một số dân tộc đó,
giới thiệu kèm theo một số y phục
dân tộc
+ Các dân tộc thiểu số ở phía Bắc:
Tầy, Nùng, Thái, Mường, Dao,
Hmông, Hoa, Giáy, Tà – ôi….
+ Các dân tộc tiểu số ở miền Trung:
Vân Kiều, Cơ -ho, Khơ–mú, Ê–đê,
Ba– na, Gia- rai, Xơ– đăng, Chăm.
+ Các dân tộc thiểu số ở miền Nam:
Khơ– me, Xtiêng, Hoa.
Bài tập 2:- GV mời 1 HS đọc yêu
cầu đề bài
- GV làm bài cá nhân vào VLT
- GV dán 4 băng giấy viết sẵn 4 câu
văn, mời 4 HS lên bảng điền từ thích
làm bài 3
-HS đọc yêu cầu của đề bài.-Các em trao đổi viết nhanh tên các dân tộc thiểu số
-Đại diện mỗi nhóm dán bài lên bảng, đọc kết quả
-HS nhận xét
-HS chữa bài đúng vào vở
-HS đọc yêu cầu đề bài
-HS làm bài cá nhân vào VLT.-4 HS lên bảng làm bài
-HS lắng nghe
Để tránh thú dữ, nhiều dân tộc
miền núi có thói quen ở nhà
Trang 16Hoạt động dạy Hoạt động học
hợp vào mỗi chỗ trống trong câu
Từng em đọc kết quả
- GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng:
Đồng bào miền núi thường trồng lúa
trên những thửa ruộng bậc thang.
Những ngày lễ hội, đồng bào các
dân tộc Tây Nguyên thường tập
trung bên nhà rông để múa hát.
2: Thảo luận.
-Củng cố lại cho HS về phép so
sánh Đặt câu có hình ảnh
Bài tập 3:- GV mời HS đọc yêu cầu
đề bài
- GV chia lớp thành 4 nhóm
- GV yêu cầu HS thảo luận theo
nhóm
- GV yêu cầu các nhóm nêu kết quả
lên bảng
+ Tranh 1: Trăng đựơc so sánh với
quả bóng tròn hay Quả bóng tròn
đựơc so sánh với mặt trăng.
+ Tranh 2: Nụ cười của né đựơc so
sánh với bông hoa hay Bông hoa
được so sánh với nụ cừơi của bé.
Bài tập 4.- GV mời HS đọc yêu cầu
đề bài
- GV mời ba HS tiếp nối nhau đọc
kết quả bài làm
- GV nhận xét chốt lại lời giải đúng:
Công cha nghĩa mẹ được so sánh
như núi Thái Sơn, như nước trong
nguồn chảy ra.
sàn.
Truyện Hũ bạc của ngừơi cha là truyện cổ của dân tộc
Chăm.
-HS chữa bài vào VLT
-HS đọc yêu cầu đề bài
-HS thảo luận theo nhóm.-Đại diện các nhóm lên bảng nêu kết quả của nhóm mình
HS nhận xét
+ Tranh 3: Ngọn đèn được so sánh với ngôi sao hay Ngôi sao được so sánh với ngọn đèn + Tranh 4: Hình dáng của nước ta được so sánh với cữ S
hay Chữ S được so sánh với
hình dáng của nước ta.
Bốn HS đọc lại câu văn hoàn chỉnh
-HS đọc yêu cầu đề bài
-HS tự làm bài
Ba HS tiếp nối nhau đọc kết -quả bài làm
-HS cả lớp nhận xét
-HS đọc kết quả đúng
Trang 17Hoạt động dạy Hoạt động học
Trời mưa, đường đất sét trơn như bôi
mỡ.
Ơû thành phố có nhiều tòa nhà cao
như núi.
C.Tổng kết – dặn dò
Về tập làm lại bài.
Chuẩn bị : Ôn từ về các dân tộc
Luyện tập về so sánh.
Nhận xét tiết học
TËp viÕt
¤n ch÷ hoa : L
I Mục đích yêu cầu:
- Viết đúng chữ hoa L (2 dòng); viết đúng tên riêng Lê Lợi (1 dòng) và câu ứng dụng: Lời nói … cho vừa lòng nhau (1 lần) bằng chữ cỡ nhỏ.+ HS khá, giỏi: Viết đúng và đủ các dòng (Tập viết trên lớp) trong trang vở Tập viết 3
II
Đồ dïng d ạ y h ọ c
* GV: -Mẫu viết hoa L
-Các chữ Lê Lợi và câu tục ngữ viết trên dòng kẻ ô li.
* HS: -Bảng con, phấn, vở tập viết
III Hoạt động dạy – học:
A Kiểm tra bài cũ:
- GV kiểm tra HS viết bài ở nhà
Một HS nhắc lại từ và câu ứng dụng ở
bài trước 2 HS viết bảng lớp: Yết
Kiêu, Khi
+ Cả lớp viết bảng con