3/ BÀI MỚI: Bài tập 1: - Hướng dẫn HS xem tranh vẽ, hiểu các hoạt động và thời điểm diễn ra các hoạt động đó được mô tả trong tranh - Trả lời các câu hỏi của bài toán.. Bài 2: - Cho HS
Trang 1TUẦN 26, TIẾT 126
Ngày dạy: 8/3/2010 Toán
LUYỆN TẬP.
I/ MỤC TIÊU:
- Biết xem đồng hồ khi kim phút chỉ vào số3, so á6
- Biết thời điểm khoảng thời gian: giờ, phút
- Biết thực hiện phép tính đơn giản với các số đo thời gian
*GD HS biết áp dụng thời gian trong cuộc sống hằng ngày
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: - Mô hình đồng hồ
- HS ;- Mơ hình đồng hồ cĩ kim quay.
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
1/ ỔN ĐỊNH:
2/ KIỂM TRA BÀI CŨ:
- GV quay kim đồng hồ cho HS đọc
3/ BÀI MỚI:
Bài tập 1:
- Hướng dẫn HS xem tranh vẽ, hiểu các hoạt
động và thời điểm diễn ra các hoạt động đó
(được mô tả trong tranh )
- Trả lời các câu hỏi của bài toán.
- Nhận xét ghi điểm
Bài 2:
- Cho HS so sánh các thời điểm đã nêu để trả
lời câu hỏi của bài toán
Bài 3:
- Gọi Hs đọc yêu cầu
- Làm bài theo yêu cầu.
- Nhận xét ghi điểm
4/ CỦNG CỐ - DẶN DÒ:
?GV hỏi lại tựa bài học?
- Quay kim đồng hồ gọi HS đọc
- Liên hệ GD
- Nhận xét tiết học
- Hát vui
- Cá nhân Hs đọc theo yêu cầu
- HS xem tranh trả lời câu hỏi
Trang 2Tuần 26 tiết 66-67
Ngày dạy: 8/3/2010 Tập đọc.
TÔM CÀNG VÀ CÁ CON.
* MTR: Giúp HS yếu luyện đọc từ khĩ đọc trong bài
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV:-Bảng ghi các câu,đoạn cần luyện đọc.
- HS :-SGK,
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
Hoạt động dạy Hoạt động học.
1/ỔN ĐỊNH:
2/ KIỂM TRA BÀI CŨ:
- Gv gọi HS đọc thuộc lòng bài thơ: “Bé nhìn
biển” và trả lời câu hỏi về nội dung của bài
học
- Nhận xét
3/ BÀI MỚI:
a/ Giới thiệu bài: GV cho HS xem tranh minh
hoạ, giới thiệu ghi tựa bài
b/ Luyện đọc:
- GV đọc mẫu
+Luyện đọc câu:
+HS tìm và luyện đọc từ khó:
c/ Luyện đọc đoạn trước lớp:
-GV gọi 4 HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn
Trang 3- Cho SH đọc từng đoạn kết hợp trả lời câu
?Đuôi của Cá Con có ích lợi gì?
?Vẩy của Cá Con có lợi ích gì?
- Kể lại việc Tôm Càng cướu Cá Con
- Em thấy Tôm Càng có gì đáng khen?
4/ Luyện đọc lại bài:
- GV tổ chức 2, 3 nhóm HS tự phân vai thi
đọc lại chuyện
4/ CỦNG CỐ-DẶN DÒ:
?GV hỏi lại tựa bài học?
?Em học được ở Tôm Càng điều gì?
- Về nhà học bài và xem bài sau
- GV nhận xét tiết học
- Giáo dục HS biết bảo vệ động vật dưới
biển
- con vật lạ, thân đẹp,hai mắt tròn xoe, khắp ngườiphủ một lớp vây bạc óng ánh.- bằng lời chào và lờitự giới thiệu về mình
- vừa là mái chèo vừa làbánh lái
- bộ áo giáp bảo vệ
- Các nhĩm cử đại diện lên thi đọc
- Cá nhân trà lời
-Tự liên hệ
- Lắng nghe
Trang 4Tuần 27 tiết 27
Ngày dạy: 19/3/2010
LÀM ĐỒNG HỒ ĐEO TAY (TIẾT 1) I/ MỤC TIÊU:
- Biết cách làm đồng hồ đeo tay
- Làm được đồng hồ đeo tay
II/ CHUẨN BỊ:
GV: - Mẫu đồng hồ đeo tay bằng giấy
- Quy trình làm đồng hồ đeo tay
- Giấy màu
HS:- Giấy thủ cơng kéo, Hồ,
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
Hoạt động dạy Hoạt động học
1/ ỔN ĐỊNH.
2/KIỂM TRA BÀI CŨ.
- Kiểm tra đồ dùng học tập của HS
- Nhận xét chung khâu KT.
3/ BÀI MỚI:
a/ Giới thiệu: GV giới thiệu ghi tựa bài.
- Các bộ phận của đồng hồ gồm những gì?
- Ngoài giấy thủ công ra người ta còn có
thể sử dụng sử dụng các vật liệu khác nhau
như lá dừa lá chuối
b/ Hướng dẫn mẫu:
Bước 1: Cắt thành các nan giấy
Bước 2: Làm mặt đồng hồ
Bước 3: Gài dây đeo đồng hồ
Bước 4: Vẽ số và kim lên mặt đồng hồ
-GV gọi HS nêu lại các quy trình
-Gọi 2 HS lên làm mẫu trước lớp
4/ CỦNG CỐ-DẶN DÒ:
- Gọi 1 em nêu lại các quy trình
-Về nhà có thể lấy lá dứa lá chuối tự làm
dây đeo
- Nhận xét chung tiết học
- Hát vui
- Để ĐDHT lên bàn theo yêu cầu
- Nhắc lại tựa bài
- Mặt đồng hồ, dây đeo, đai càidây đồng hồ
- HS quan sát
- HS quan sát nhắc lại từng bước
- HS nêu từng bước thực hiện
- Cá nhân nêu
- 1HS nhắc lại theo yêu cầu.
- Lắng nghe.
Trang 5Tuần 26 tiết 26
Ngày dạy: 10/3/2010 Tập viết
CHỮ HOA X.I/ MỤC TIÊU:
- Viết đúng chữ hoa X( 1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ); chữ và câu ứng dụng:
Xuôi( 1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ)Xuôi chèo mát mái(3 lần).
MTR: Giúp đỡ thêm cho HS yếu cách viết cụm từ ứng dụng
II/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
GV:-Mẫu chữ X đặt trong khung chữ.
-Viết sẵn mẫu chữ “Xuôi chèo mát mái”.
HS : -Vở tập viết,Bảng con,Phấn,
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
Hoạt động dạy Hoạt động học.
1/ ỔN ĐỊNH.
2/ KIỂM TRA BÀI CŨ:
-GV gọi 1 HS nhắc lại cụm từ ứng dụng
“Vượt núi băng rừng”
- Nhận xét ghi điểm
3/ BÀI MỚI:
a/ Giới thiệu bài: GV nêu MĐ, YC của
tiết học
b/ Hướng dẫn viết chữ hoa.
- GV hướng dẫn HS quan sát và nhận xét
chữ X.
- Cấu tạo: Chữ X có độ cao 5 li, gồm 1
nét liền và kết hợp của 3 nét cơ bản: 2 nét
móc hai đầu và một nét xiên
- Cách viết: GV vừa viết mẫu vừa hướng
dẫn HS cách viết
+Nét 1: Đặt bút trên ĐK5 viết nét móc 2
đầu bên trái DB giữa ĐK1 và ĐK2
+Nét 2: Từ điểm dừng bước của nét 1
viết nét xiên từ trái sang phải, từ dưới lên
trên Dừng bút ĐK6
+Nét 3: Từ điểm dừng bút của nét 2, đổi
chiều bút, viết nét móc 2 đầu bên phải từ
- Hát vui
- Cá nhân nhắc lại, lớp theo dõi nhậnxét
- Cá nhân nhắc lại
- HS quan sát và nhận xét
- HS chú ý quan sát và nhắc lại quytrình
Trang 6trên xuống dưới, cuối nét uốn vào trong,
DB ở ĐK2
- GV viết mẫu: X
- HS tập viết
c/ Hướng dẫn HS viết cụm từ ứng dụng:
- 1 HS đọc cụm từ ứng dụng
- Em hiểu nghĩa của cụm từ trên như thế
nào?
- HS nhận xét cụm từ trên bảng
- GV viết mẫu chữ: Xuôi.
d/ Hướng dẫn HS viết bài vào vở.
- GV quan sát tư thế HS ngồi viết bài
- Chấm chữa bài
4/ CỦNG CỐ-DẶN DÒ:
?GV hỏi lại tựa bài học?
- Liên hệ Gd
- Về nhà học bài và xem bài kế.
- GV nhận xét tiết học
- HS viết bảng con
-“Xuôi chèo mát mái”
- Gặp nhiều thuận lợi
-Về độ cao của các chữ khoảngcách , cách đặt dấu
- HS viết bảng con
- HS viết bài vào vở
- 5 – 7 HS nộp tập vở chấm
- Cá nhân trả lời
- Lắng nghe
Tuần 27 tiết 27
Trang 7Ngày dạy: 19/3/2010 Đạo đức.
LỊCH SỰ KHI ĐẾN NHÀ NGƯỜI KHÁC (TIẾT 2)
I/ MỤC TIÊU :
- HS biết được cách giao tiếp đơn giản khi đến nhà người khác
- HS biết cư xử phù hợp khi đến nhà bạn bè, người quen.
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
GV:-Truyện đến chơi nhà nhà bạn
HS:-Vở bài tập đạo đức 2
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
Hoạt động dạy Hoạt động học.
1/ỔN ĐỊNH:
2/KIỂM TRA BÀI CŨ:
- Gọi HS nêu ghi nhớ bài trước
- Nhận xét tuyên dương
3/BÀI MỚI
a) Giới thiệu bài
-Viết tên bài
+Hoạt động 1:Thảo luận phân tích truyện.
- GV dùng tranh minh hoạ kể toàn bộ nội
dung câu chuyện
- GV nêu câu hỏi để HS thảo luận
+Câu chuyện kể về việc gì?
+Mẹ bạn Toàn đã nhắc nhở Dũng điều gì?
+Sau khi được nhắc nhở, bạn Dũng đã có
thái độ, cử chỉ như thế nào?
Qua câu chuyện trên, em có thể rút ra điều
gì?
- Gọi đại diện nhĩm lên trình bày
*GV rút ra kết luận: Cần phải cư xử lịch
sự khi đến nhà người khác: gõ cửa hoặc
bấm chuông, lễ phép chào hỏi chủ nhà
+Hoạt động 2: Làm việc theo nhóm.
- GV chia nhóm, phát cho mỗi nhóm một
phiếu làm bằng những miếng bìa nhỏ
Trong đó mỗi phiếu có ghi một hành động,
việc làm khi đến nhà người khác
- Hát vui
- HS nêu cá nhân, lớp theo dõinhận xét
- Nhắc tên bài
- HS theo dõi lắng nghe
- HS thảo luận nhóm
- Đại diện nhóm trình bày
- Nhận xét bổ sung
- HS thảo luận trình bày
- Nhận xét bổ sung
Trang 8- Nhận xét kết luận.
4/ CỦNG CỐ - DẶN DÒ:
?GV hỏi lại tựa bài học?
Trang 9Ngày dạy: 9/3/2010 Toán.
TÌM SỐ BỊ CHIA.
I/ MỤC TIÊU:
- Biết cách tìm số bị chia khi biết thương và số chia
- Biết cách trình bay bài giải dạng toán này
* MTR:Giúp HS yếu nhận biết cách tìm số bị chia
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
GV:-Các tấm bìa hình vuông bằng nhau
HS:-VBT,
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
Hoạt động dạy Hoạt động học.
1/ỔN ĐỊNH :
2/ BÀI MỚI:
a/Ôn lại quan hệ giữa phép nhân và phép chia:
- GV gắn 6 ô vuông lên bảng thành 2 hàng:
- GV nêu: Có 6 ô vuông xếp thành 2 hàng đều
nhau Mỗi hàng có mấy ô vuông
- GV gợi ý để Hs viết
- GV nêu vẫn đề: Mỗi hàng có 3 ô vuông Hỏi 2
hàng có tất cả mấy ô vuông?
- GV giảng: Tất cả có 6 ô vuông Ta viết:
b/ Giới thiệu cách tìm số bị chia chưa biết:
- GV nêu: Có phép chia x : 5 = 5
- GV hỏi: Số x gọi là số gì?
- Hát vui
- Trả lời
- 6 : 2 = 3 SBC SC Thương
- 3 x 2 = 6
- Lấy thương nhân với sốchia
Trang 10?Muốn tìm số x em phải làm như thế nào?
GV trình bày lên bảng:
x : 2 = 5
x = 5 x 2
x = 10
- GV rút ra kết luận:
*Muốn tìm số bị chia ta lấy thương nhân với số
chia
c/ Thực hành:
Bài 1: GV yêu cầu HS tự làm bài
- Nhận xét ghi điểm
Bài 2: GV gọi HS đọc YC bài
- HS làm bài bảng con
- Nhận xét
Bài 3: GV yêu cầu HS đọc kĩ đề bài
- Nhận xét chữa bài
4/ CỦNG CỐ-DẶN DÒ:
? GV hỏi lại tựa bài học
- Đọc đề bài
- 1HS làm bài bảng,lớp làm vào vởû
- Cá nhân trả lời
Lắng nghe
Tuần 26 tiết 26
Trang 11Ngày dạy: 9/3/2010 Kể chuyện.
TÔM CÀNG VÀ CÁ CON.
I/ MỤC TI ÊU:
- Dựa theo tranh kể, kể lại được từng đoạn của câu chuyện
* MTR: Giúp HS biết kể chuyện dựa vào tranh minh họa
*GDMT : Giúp HS biết bảo vệ động vật
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
GV:-4 tranh minh hoạ truyện trong SGK
HS:-SGK,
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
Hoạt đông dạy Hoạt động học.
1/ ỔN ĐỊNH.
2/ KIỂM TRA BÀI CŨ:
- Gọi HS kể lại chuyện Sơn Tinh, Thuỷ Tinh
- Nhận xét chung khâu KT
3/ BÀI MỚI:
a/ Giới thiệu:
- Viết tên bài
b/ Hướng dẫn kể chuyện:
- Kể từng đoạn theo tranh
- HS quan sát 4 tranh trong SGK nói vắn tắt
nội dung mỗi tranh
- HS tập kể trong nhóm từng đoạn dựa theo
nội dung từng tranh
-Tập kể trước lớp
c/ Phân vai dựng lại câu chuyện
- GV hướng dẫn HS kể theo vai
-4/ CỦNG CỐ- DẶN DÒ:
? GV hỏi lại tựa bài học?
- Gọi HS kể lại tồn bộ câu chuyện.
- YC về nhà kể lại câu chuyện cho người thân
- Nhắc tên bài
- HS quan sát tranh
- HS tập kể từng đoạn chuyệndựa vào tranh minh họa
- Mỗi nhóm 3 HS kể theovai người dẫn truyện “TômCàng và Cá Con”
- Cá nhân trả lời
-1HS kể, Lớp theo dõi nhận
xét
- Lắng nghe.
Trang 12- Hiểu ND: Vẻ đẹp thơ mộng, luôn biến đổi sắc màu của dòng sông
Hương( trả lời được các câu hỏi trong SGK)
MTR:Giúp HS yếu đọc đúng các từ khĩ đọc trong bài
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
GV:-Tranh minh hoạ trong SGK
HS:-SGK,
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
Hoạt động dạy Hoạt động học.
1/ ỔN ĐỊNH.
2/ KIỂM TRA BÀI CŨ:
- GV gọi 4 HS đọc bài Tôm Càng và Cá
Con
- Nhận xét ghi điểm
3/ BÀI MỚI:
a/ Giới thiệu: GV dùng tranh minh hoạ giới
thiệu tựa bài
“SÔNG HƯƠNG”.
b/ Luyện đọc:
- GV đọc mẫu
- Gọi HS ọc từng câu
- Gọi HS tìm từ khó, đọc
- Đọc từng đoạn
+Đoạn 1: Từ đầu đến in trong mặt nước
+Đoạn 2: Tiếp lung linh dát vàng
+Đoạn 3: Còn lại
- Hướng dẫn đọc câu: Bao trùm trang/ là
xanh/ có nhau/ màu ngô/ thảm
nước
-Hát vui
- 4 HS nối tiếp nhau đọc bàikết hợp trả lời câu hỏi
- HS nhắc lại tựa bài
- HS đọc tiếp nối
- HS nêu từ khó, HS luyện đọc
ĐT, CN
- Tổ 1 đọc nối tiếp
- Tổ 2 đọc nối tiếp
- Tổ 3 đọc nối tiếp
- HS đọc cá nhân Cả lớp nhậnxét cách đọc
Trang 13- Đọc từng đoạn theo nhóm.
- Thi đọc ĐT – CN
c/ Tìm hiểu bài:
- Cho HS đọc từng đoạn trả lời câu hỏi
?Tìm những từ chỉ màu xanh khác nhau cảu
sông Hương?
?Những màu xanh ấy do cái gì tạo nên
?Vào mùa hè sông Hương đổi màu như thế
nào?
?Vào những đêm trăng sáng sông Hương đổi
màu như thế nào?
?Vì sao nói sông Hương là một đặc ân của
thiên nhiên dành cho Huế?
d/Luyện đọc lại:
- GV gọi 4 HS thi đọc
4/ CỦNG CỐ- DẶN DÒ:
?GV hỏi lại tựa bài học?
- Sau khi học xong bài này Em nghĩ thế nào
về sông Hương?
- Về nhà tập đọc bài nhiều lần và xem bài kế
- Nhận xét tiết học
* GD HS biết yêu quý quê Hương
- HS nối tiếp nhau đọc theonhóm ĐT
- xanh thẳm, xanh biếc, xanhnon
- da trời, lá cây, bãi ngô, thảmcỏ, in trên mặt nước tạo nên.-Thay chiếc áo xanh hằng ngàythành dãi lụa đào ửng hồng cảphố phường
- Dòng sông là một đườngtrăng lung linh, dát vàng
-Vì sông Hương làm cho Huếthêm đẹp, làm cho không khícủa Thành phố trở nên tronglành làm tan biến những tiếngồn ào của chợ búa tạo choThành phố một vẻ êm đềm
- Đại diện 4 nhóm đọc thi
- Cá nhân trả lời
- Lắng nghe
Trang 14Tuần 26 tiết 128
Ngày dạy:10/3/2010 Toán
LUYỆN TẬP.
I/ MỤC TI ÊU:
- Biết tìm số bị chia
- Nhận biết số bị chia, số chia, thong
- Biết giải bài toán có một phép tính nhân
MTR: Giúp đỡ thêm cho HS yếu làm BT3,4
II/ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV:-BT3,4 viết sẳn trên bảng lớp
- HS:-SGK,VBT,Bảng con,
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
Hoạt động dạy Hoạt động học.
1/ ỔN ĐỊNH.
2/ KIỂM TRA BÀI CŨ:
- 2HS lên bảng làm bài
X : 2 = 3 , X : 3 = 2
- Nhận xét ghi điểm
- Gọi HS nhắc lại quy tắc Tìm số bị chia
3/ BÀI MỚI:
a Giới thiệu bài: Ghi tựa
+ Luyện tập:
Bài 1: Gọi HS nhắc lại cách tìm số bị chia.
- HS tự làm bài vào vở
- Gọi HS lên bảng sửa bài
Bài 2: GV nhắc HS phân biệt tìm số bị chia
và số bị trừ
- HS nhắc lại tìm số bị trừ
- HS làm bài và chữa bài
Bài 3: HS tính nhẩm, làm bài vào SGK.(
Bài 4: HS đọc đề và tự giải vào vở 1 HS lên
bảng làm
- Nhận xét ghi điểm
4/ CỦNG CỐ DẶN DÒ:
- HS nhắc lại-3 HS lên bảng làm bài
-Muốn tìm số bị trừ ta lấyhiệu cộng với số trừ
Số bị chia 10 10 18 9Số chia 2 2 2 3
Giải
Số lít dầu có tất cả là:
3 x 6 = 18 (lít)Đáp số 18 lít dầu
Trang 15?GV hỏi lại tựa bài học?
- Gọi HS nhắc lại cách tìm số bị trừ, tìm số bị
chia về nhà xem lại bài
- GV nhận xét tiết học
- Cá nhân nhắc lại
- HS nhắc lại
- Lắng nghe
Trang 16Tuần 26 tiết 26
Ngày dạy: 12/3/2010 TNXH
MỘT SỐ LOÀI CÂY SỐNG DƯỚI NƯỚC.
I/ MỤC TI ÊU:
- Nêu được tên, lợi ích của một số cây sống dưới nước
* HS khá giỏi kể được tên một số cây sống trơi nổi hoặc cây cĩ thể cắm sâu trong bùn
* GDMT: Biết bảo vệ thực vật để tránh xối mịn, cây là lồi thực vật mang nhiều lợi ích cho con người
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
GV -Hình vẽ trong SGK
-Sưu tầm tranh ảnh 1 số cây sống dưới nước
-Sưu tầm bằng vật thật
HS:-SGK,một số lồi cây sống dưới nước
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
Hoạt động dạy Hoạt động học.
1/ ỔN ĐỊNH:
2/ KIỂM TRA BÀI CŨ:
- Gọi HS kể tên một số cây sống trên cạn
3/ BÀI MỚI:
a Giới thiệu bài: Ghi tựa bài
+Hoạt động 1:
- Cho HS làm việc theo cặp:
- Gọi một số HS lần lượt chỉ và nói tên
những loài cây sống dưới nước trong hình
-Trong số cây được giới thiệu trong sách
Cây nào sống trôi nổi trên mặt nước?
-Cây nào có rễ cắm sâu xuống bùn dưới
đáy ao hồ?
-GV kết luận: GV tóm lại nêu câu trả lời
đúng
+ Hoạt động 2:
+ Cho HS làm việc với vật thật
- Làm việc theo nhóm GV yêu cầu HS
đem những cây thật để cùng quan sát, phân
loại các loài cây dựa vào phiếu hướng dẫn
- Đại diện nhóm báo cáo nhận xét
- Hát vui
- HS kể
- Nhắc lại
- HS thảo luận theo cặp
- Quan sát và trả lời câu hỏi trongSGK Chỉ và nói tên những câytrong hình
- H1: Cây lục bình
- H2: Các loại rong
- H3: Cây sen
- Cây lộc bình, cây rong
- HS làm việc theo nhóm
- Đại diện từng nhóm lên báo cáo
Trang 17* Gọi HS nêu lợi ích của một số cây sống
dưới nước
- Nhận xét
4/ CỦNG CỐ- DẶN DÒ:
?GV hỏi lại tựa bài học?
- Các nhóm tự đánh giá kết quả làm việc
của nhóm
-Về nhà học bài và xem bài kế
* GDMT: Biết bảo vệ thực vật để tránh xối
mịn, cây là lồi thực vật mang nhiều lợi ích
cho con người
- Nhận xét tiết học
- HS phát biểu
- Cá nhân trả lời
- Tự đánh giá theo yêu cầu.
- Lắng nghe