1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

PHEP DOI XUNG TAM

19 391 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phép đối xứng tâm
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài tập
Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 762,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiểm tra bài cũHãy nêu những tính chất giống và khác nhau của phép tịnh tiến và phép đối xứng trục... Ví dụ:Trong mặt phẳng cho trước hai điểm M,I.Có bao nhiêu điểm M’sao cho I là trung

Trang 1

Kiểm tra bài cũ

Hãy nêu những tính chất giống và khác nhau của phép tịnh tiến và phép đối xứng trục

Trang 2

Ví dụ:

Trong mặt phẳng cho trước hai điểm M,I.Có bao nhiêu

điểm M’sao cho I là trung điểm của MM’,trong trư ờng đặc biệt M trùng với I thì M’ trùng với điểm

nào?

Phép đối xứng tâm I

Trang 5

Bài 3:Phép đối xứng tâm

1 Định nghĩa

a) Định nghĩa:

Cho điểm I Phép biến hình biến điểm I thành chính nó, biến điểm mỗi điểm M khác thành M’ sao cho I là trung điểm của đoạn thẳng MM’ đư

ợc gọi là phép đối xứng tâm I

Trang 6

Bài 3:Phép đối xứng tâm

b) Ký hiệu: Phép đối xứng tâm I ký hiệu là ĐI

c) Nhận xét:

+ Phép đối xứng tâm hoàn toàn được xác định khi biết tâm dối xứng

+ M’=ĐI(M)

+ M’=ĐI(M) M=ĐI(M’)

+ Hình H gọi là đối xứng với hình H’ qua phép

đối xứng tâm I nếu với mỗi điểm M thuộc hình H,M’=ĐI(M) thì M’ thuộc hình H’

⇔ IM' = − IM

Trang 7

Bài 3:Phép đối xứng tâm

M’

N’

I

Trang 8

Bài 3:Phép đối xứng tâm

2 Tính chất

a) Tính chất 1(Tính chất bảo toàn khoảng cách)

M’=ĐI(M) N’=ĐI(N) Thì

Từ đó suy ra M’N’=MN

MN N'

Trang 9

Bài 3:Phép đối xứng tâm

b) Tính chất 2:

Phép đối xứng tâm biến:

- Đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó

- Đoạn thẳng thành đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng nó

- Biến tam giác thành tam giác bằng nó

- Biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính

Trang 10

Bài 3:Phép đối xứng tâm

d

d’

I

I

R R

O’

O A

A’

A

A’

B’

C’

I

Trang 11

Bài tập trắc nghiệm

Hãy chọn những câu trả lời đúng:

1 Có bao nhiêu phép đối xứng tâm biến đường

thẳng a cho trước thành chính nó:

A Không có phép nào

B Có một phép duy nhất

C Chỉ có hai phép

D Có vô số phép

a

Trang 12

Bài tập trắc nghiệm

2 Cho hai đường thẳng song song d và d’ Có bao nhiêu phép đối xứng tâm biến mỗi đường thẳng đó thành chính nó:

A Không có phép nào

B Có một phép duy nhất

C Chỉ có hai phép

D Có vô số phép

d

đ’

Trang 13

Bài tập trắc nghiệm

3 Cho hai đường thẳng d và d’song song với

nhau.Có bao nhiêu phép đối xứng tâm biến d thành d’:

A Không có phép nào

B Có một phép duy nhất

C Chỉ có hai phép

D Có vô số phép

y

x O

d

đ’

Trang 14

Bài tập trắc nghiệm

4 Cho hai đường thẳng cắt nhau d và d’ Có bao nhiêu phép đối xứng tâm biến d thành d’:

A Không có phép nào

B Có một phép duy nhất

C Chỉ có hai phép

D Có vô số phép

Trang 15

Bài 3:Phép đối xứng tâm

3) Tâm đối xứng của một hình

+ Định nghĩa: Điểm I được gọi là tâm đối xứng của hình

H nếu phép đối xứng tâm I biên hình H thành chính nó

Tức là khi đó

H M’=ĐI (M) ta có M (M) ta có M ’ ’ H

Trang 16

Bài 3:Phép đối xứng tâm

Ví dụ : Trong các chữ sau chữ nào có tâm dối xứng:

Trang 17

Bài 3:Phép đối xứng tâm

4 Biểu thức toạ độ của phép đối xứng qua gốc toạ

độ

Trong hệ trục toạ độ

cho điểm M=(x,y)

M’=ĐO(M)=(x’,y’) ta có

M(x,y)

M’(x’,y’)

x

y O



=

=

y y

x

x

' '

Trang 18

Bài 3:Phép đối xứng tâm

Ví dụ 1: Trong mặt phẳng toạ độ cho điểm M(1;2).Tìm ảnh của M qua

a) Qua phép đối xứng tâm O b) Qua phép đối xứng tâm I(2: -3)

Trang 19

Bài tập về nhà:

+ Học thuộc định nghĩa, tính chất,biểu thức toạ độ qua phép đối xứng tâm O

+ Bài 1,2,3 sgk trang 15

Ngày đăng: 22/10/2013, 14:11

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w