Hãy quan sát những hình sau và chỉ ra đặc điểm chung của chúng?. Bài toán 1:Cho điểm I và một điểm M khác I I Hãy xác định điểm M’ sao cho I là trung điểm của đoạn thẳng MM’?. Khi đó M,
Trang 1Hãy quan sát những hình sau và chỉ ra đặc điểm chung của chúng?
S N O
Trang 3Tiết 3:
Trang 4Bài toán 1:
Cho điểm I và một điểm M khác I
I
Hãy xác định điểm M’ sao cho I là trung điểm của đoạn thẳng MM’?
Nếu M I thì M’ như thế nào với M?
Khi đó M, M’ và I trùng nhau
Trong bài toán trên với mỗi điểm M ta xác định được bao nhiêu điểm M’?
Một điểm M’ duy nhất
Định nghĩa phép đối xứng tâm?
Trang 5I ĐỊNH NGHĨA
1 Định nghĩa (SGK-12)
Một phép đối xứng tâm I được xác định khi nào?
Cho M’ = ĐI(M) Khi đó và có quan hệ như thế nào với nhau?
'
IM
IM
Vậy: M’ = ĐI(M) IM ' IM
xứng với H qua I, hay H và H’ đối xứng với nhau qua I
Muốn tìm ảnh của điểm M qua phép đối xứng tâm I ta làm như thế nào?
Trang 6HĐ1(SGK-13) Giải:
'
IM IM
M= ĐI(M’) HĐ2 (SGK-13)
Giải:
B A
E
O
F
Các cặp điểm cần tìm sẽ là:
(A;C), (B;D), (E;F)
Trang 7II BiỂU THỨC TOẠ ĐỘ CỦA PHÉP ĐỐI XỨNG QUA GỐC TOẠ ĐỘ
Khi đó:
' '
' ? ' ?
x y
M(x;y) y
M’(x’; y’)
HĐ3(SGK-13) Giải:
x y
Vậy: A’ (4;-3)
Trang 8Bài toán 2:
MN và M’N’?
N’
N M
M’
I
' '
M N
MN
Giải:
' '
M’N’ = MN
Trang 9b) Quan sát hình vẽ sau và điền vào dấu ….
C'
B'
C I
B
A
A'
A'
A
O'
O
I
A' B'
B A
I
a
a'
A' B'
B A
I
Trang 10Phép đối xứng tâm biến:
Đường thẳng thành ….
Đoạn thẳng thành ….
Tam giác thành ….
Đường tròn thành….
b) Phép đối xứng tâm biến:
Đường thẳng thành đường thẳng song song trùng với nó
Đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng nó
Tam giác thành tam giác bằng nó
Đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính
III TÍNH CHẤT Tính chất 1,2(SGK-13,14)
Trang 11Quan sát lại các hình sau và có nhận xét gì về các điểm mầu xanh trong các hình?
IV TÂM ĐỐI XỨNG CỦA MỘT HÌNH Định nghĩa: (SGK-14)
Điểm I được gọi là tâm đối xứng của hình (H) khi nào?
Ví dụ 1: Hãy điền dấu X vào ô đúng
vuông lục giác đều tam giác đều tròn
bình hành
Trang 12Giải:
Trang 13Ví dụ 2: Bài 3 (SGK_15)
Giải:
Hình 1
Hình 2
Trang 14I Định nghĩa (SGK-12)
II BiỂU THỨC TOẠ ĐỘ CỦA PHÉP ĐỐI XỨNG QUA GỐC TOẠ ĐỘ
' '
Khi đó:
IV TÂM ĐỐI XỨNG CỦA MỘT HÌNH Định nghĩa: (SGK-14)
III TÍNH CHẤT