1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bai 4: phep doi xung tam

22 1K 4
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phép đối xứng tâm
Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 337 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiểm tra bài cũCâu hỏi 1: Trong các hình biểu thị cho một số chữ cái in hoa nh sau thì hình nào có trục đối xứng?. Định nghĩa: Phép đặt t ơng ứng mỗi điểm M với điểm M’Với mỗi điểm M hãy

Trang 1

Kiểm tra bài cũ

Câu hỏi 1: Trong các hình biểu thị cho một số chữ cái in

hoa nh sau thì hình nào có trục đối xứng ?

z

Trang 2

Kiểm tra bài cũ

Câu hỏi 2: Trong các hình th ờng gặp sau thì hình nào có trục

đối xứng ? Nếu có thì có mấy trục đối xứng?

Trang 3

Định nghĩa: Phép đặt t ơng ứng mỗi điểm M với điểm M’

Với mỗi điểm M hãy dựng điểm M’ sao cho O là trung điểm của đoạn MM’

đối xứng với M qua điểm O gọi là phép đối xứng tâm

Điểm O gọi là tâm đối xứng

M’ gọi là ảnh của M qua phép đối xứng tâm O

Khi đó ta viết ĐO(M) = M’

Nếu điểm M trùng với điểm O thì sao ?

Chú ý: Nếu M O thì M’ M 

OM

Trang 4

Phép đối xứng tâm hoàn toàn xác định khi:

Biết tâm đối xứng của nó

Hoặc biết điểm M và ảnh M’ của nó

qua phép đối xứng tâm đó

Trang 6

Cho phép đối xứng tâm ĐO và hai điểm M ; N

Trang 7

 MN = M’N’

Tính chất 2:

Phép đối xứng tâm biến ba điểm thẳng hàng

thành ba điểm thẳng hàng và không làm thay đổi thứ tự của

ba điểm đó ĐO(A) = A’

ĐO(B) = B’

ĐO(C) = C’

AB + BC = AC

 A’B’ + B’C’ = A’C’

Trang 8

2) Các tính chất của phép đối xứng tâm:

a Biến một đ ờng thẳng thành đ ờng thẳng

b Biến một tia thành tia

c Biến một đoạn thẳng thành đoạn thẳng có độ dài bằng nó

d Biến một góc thành góc có số đo bằng nó

Trang 9

Hãy dựng ảnh của tam giác ABC quaphép đối xứng tâm O

Trang 10

O.

Trang 11

Tiết 49: Phép đối xứng tâm

3) Tâm đối xứng của một hình:

Định nghĩa:

Điểm O gọi là tâm đối xứng của hình

H nếu phép đối xứng tâm ĐO biến

Trang 12

Trong các hình th ờng gặp sau thì hình nào có tâm đối xứng ?

Trang 13

Tiết 49: Phép đối xứng tâm

4) áp dụng của phép đối xứng tâm:

Ví dụ 1: Trên đ ờng tròn (O) cho hai điểm B, C cố định

và một điểm A thay đổi Gọi H là trực tâm của tam giác ABC

F là một điểm sao cho HBFC là hình bình hành

Chứng minh rằng : điểm F nằm trên đ ờng tròn (O).

Từ đó suy ra điểm H chạy trên đ ờng nào khi A di động trên

đ ờng tròn (O)

Trang 14

,

B Cho (O) vµ hai ®iÓm

Trang 16

Tiết 49: Phép đối xứng tâm

4) áp dụng của phép đối xứng tâm:

Ví dụ 2: Cho hai đ ờng tròn (O) và (O’) cắt nhau tại hai điểm

A và B Hãy dựng qua A một đ ờng thẳng d cắt (O) và (O’)

tại các giao điểm thứ hai M và N sao cho A là trung điểm MN

Trang 18

Dựng hình:

B ớc 1: Dựng đ ờng tròn (O1) là ảnh của (O) qua phép đối

xứng tâm A

B ớc 2: Xác định giao điểm N của (O1) và (O’)

B ớc 3: Dựng đ ờng thẳng d qua N và A cắt (O) tại điểm

thứ hai là M Khi đó d là đ ờng thẳng cần dựng

Trang 19

Củng cố

Trong bài này ta cần nắm vững các kiến thức sau:

1) Định nghĩa và các tính chất của phép đối xứng tâm

2) Định nghĩa hình có tâm đối xứng

3) Vận dụng phép đối xứng tâm vào các bài toán tìm tâm

Bài tập về nhà: Bài 1, 2, 3, 4/ tr 75 (SGK)

đối xứng của một hình, các bài toán chứng minh,

các bài toán tìm tập hợp điểm, bài toán dựng hình, …

Trang 21

1 Học sinh nắm đ ợc định nghĩa , tính chất của phép đối xứng tâm ; khái niệm tâm đối xứng của một hình

2 Vận dụng phép đối xứng tâm để tìm tâm đối xứng của một hình.

3 Học sinh biết cách xác định một phép đối xứng tâm để giải bài toán chứng minh , dựng hình , tìm tập hợp điểm.

4 Rèn kĩ năng trình bày lời giải toán Rèn t duy logic cho trò.

A Mục đích - yêu cầu:

B Chuẩn bị của thầy và trò :

Thầy : Giáo án điện tử, computer, màn chiếu, máy chiếu.

Sách giáo khoa, bảng đen, phấn trắng, th ớc kẻ, compa.

Trò : Nắm vững định nghĩa và tính chất của phép đối xứng trục

Biết cách dựng ảnh của một điểm qua phép đối xứng trục.

Biết cách dựng trục đối xứng của một hình.

Xem qua bài phép đối xứng tâm.

Trang 22

I ổn định tổ chức :(1’)

Ngày dạy : 4/3/2006

Lớp dạy : 10C13 Tr ờng THPT Ngô Quyền.

II Kiểm tra bài cũ :(5’)

Chỉ ra trục đối xứng của một số hình biểu thị cho một số chữ cái in hoa và một số hình th ờng gặp.

III Vào bài mới:(37’)

Ngày đăng: 24/06/2013, 01:25

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình  h  thành chính nó. - bai 4: phep doi xung tam
nh h thành chính nó (Trang 11)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w