ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC VỚI MẶT PHẲNG t2 4.. Định lí ba đường vuơng gĩc a/ Phép chiếu vuơng gĩc.. ĐN2: Phép chiếu song song lên mpP theo phương l vuơng gĩc với mpP gọi là phép chiếu vuơn
Trang 1c
b
a’
KiĨm tra bµi cị
• Phát biểu ĐN
đường thẳng vuơng
gĩc với mp?
• PP chứng minh
đt d vuơng gĩc
với mp(α) ?
• Nhìn hình vẽ
nhắc lại các tính
chất của đt vuơng
gĩc với mp?
• Đường thẳng d được gọi là vuông góc với
mp(α) nếu d vuông góc với mọi đường
thẳng nằm trong mp(α)
d , d , ( )
= I
a b
b
)
a
(
d
⊂
Trang 2§3 ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC VỚI MẶT PHẲNG (t2)
4 Định lí ba
đường vuơng gĩc
a/ Phép chiếu
vuơng gĩc
ĐN2: Phép chiếu song song lên mp(P) theo phương l vuơng gĩc với mp(P) gọi
là phép chiếu vuơng gĩc lên mp(P).
Tiết 36
l
M
l
M 1
M 2
Vậy phép chiếu vuơng
gĩc là gì?
Trang 34 Định lớ ba
đường vuụng gúc
a/ Phộp chiếu
vuụng gúc
b/ Định lớ ba đường
vuụng gúc
a’ là h/c của a trờn (P).
P
b a’
a
A
B
Chứng minh:
• TH 1: a ⊂ (P) thì kết quả là hiển nhiên
• TH 2: Vì b ⊂ (P) nên b ⊥ AA’
+) Nếu b ⊥ a thì b ⊥ mp (a,a’) Do đó b ⊥ a’
+) Ngược lại, nếu b⊥a’thì b ⊥mp(a,a’) Do đó b⊥a
a ⊂ (P)
Hóy ghi túm tắt bằng
kớ hiệu.
'
=>
( ), ( ).
Trang 4§3 ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC VỚI MẶT PHẲNG (t2)
4 Định lí ba
đường vuơng gĩc
a/ Phép chiếu
vuơng gĩc
Tiết 36
b/ Định lí ba đường
vuơng gĩc
a P a P
• ⊥ => =
ĐN3:
5 Gĩc giữa đt và
mặt phẳng.
Định nghĩa 3
a ⊥ P => a P = a a
•
a’ là h/c của a trên (P).
P
A
A’
I
a’
S
Ví dụ:
Xác định gĩc giữa
SB và (ABC), biết
SA (ABC)?⊥
Trang 5d
c
b
a
c/ Tính góc giữa:
- đt SC và mp (ABCD);
- đt SB và mp (SAD)
a/ Chứng minh: CD (SAD);
BD (SAC)
⊥
⊥
b/ Chứng minh: SC BD;
SD AB
⊥
⊥
α
Trang 6CỦNG CỐ BÀI HỌC
1 Phép chiếu vuơng gĩc Định lí ba đường
vuơng gĩc.
2 Gĩc giữa đường thẳng và mặt phẳng?
Về nhà: * Học bài cũ
GV thực hiện: Phan Xuân Trung THCS&THPT Nguyễn Trãi – ĐỨC TRỌNG