1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tiet 32 33 duong thang vuong goc mp

4 225 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 140,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức: Biết được: - Định nghĩa và điều kiện đường thẳng vuông góc với mặt phẳng; - Khái niệm phép chiếu vuông góc; - Khái niệm mặt phẳng trung trực của một đoạn thẳng.. - Biết xét m

Trang 1

Giáo án Hình học 11 Giáo viên: Nguyễn Văn Hiền

16.3.2016(tiết 2)

Bài 3:ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC VỚI MẶT PHẲNG A/ Mục tiêu: Thông qua nội dung bài dạy, giúp học sinh nắm được:

1 Kiến thức:

Biết được:

- Định nghĩa và điều kiện đường thẳng vuông góc với mặt phẳng;

- Khái niệm phép chiếu vuông góc;

- Khái niệm mặt phẳng trung trực của một đoạn thẳng

2 Kỹ năng:

- Biết cách chứng minh: một đường thẳng vuông góc với mặt phẳng; một đường thẳng vuông góc với một đường thẳng

- Xác định được véctơ pháp tuyến của một mặt phẳng

- Xác định được hình chiếu vuông góc của một điểm, một đường thẳng, một tam giác

- Bước đầu vận dụng được định lí ba đường vuông góc

- Xác định được góc giữa đường thẳng và mặt phẳng

- Biết xét mối liên hệ giữa tính song song và tính vuông góc của đường thẳng và mặt phẳng

3 Thái độ: Thấy được sự phát triển của toán học, thấy được tính chặt chẻ của toán học khi mở rộng các kiến thức trong hình học không gian

B/ Phương pháp dạy học: Gợi mở + Nêu và giải quyết vấn đề.

C/ Chuẩn bị:

1 GV: Giáo án, Sgk, thước thẳng, hình ảnh thực tế về đường thẳng vuông góc với mp

2 HS: Sgk, thước kẻ, đọc trước bài mới

D/ Thiết kế bài dạy:

TIẾT 32

I/ Ổn định lớp:

II/ Kiểm tra bài cũ: Nêu phương pháp chứng minh hai đường thẳng vuông góc?

III/ Nội dung bài mới

1 Đặt vấn đề:

2 Triển khai bài:

Hoạt động 1: (Định nghĩa, điều kiện đường thẳng vuông góc với mặt phẳng)

Hoạt động của GV và HS Ghi bảng – trình chiếu

Bằng một số hiện tượng trong thực tế gv dẫn dắt

học sinh hình dung ra định nghĩa đường thẳng

vuông góc với mặt phẳng

Gv cho học sinh nêu định lí và ghi GT, KL của

định lí

Gv: d ⊥( )α khi nào? Vì sao?

Gv: Lấy đường thẳng c⊂( )α , ta cần C/m điều

gì?

Gv vẽ hình và hướng dẫn học sinh chứng minh

Chú ý: , , ,n m p ur ur ur r

lần lượt là VTCP của các

1 Định nghĩa:

d ⊥ α ⇔ ⊥ ∀ ⊂d a a α

2 Điều kiện để đường thẳng vuông góc với mp Định lí: da d, ⊥b a b a b, I , , ⊂( )α ⇒ ⊥d ( )α

C/m

Ta có:

p=xn ym+

α

a d

d u

p c m

n b a

Trang 2

Giáo án Hình học 11 Giáo viên: Nguyễn Văn Hiền đường thẳng a, b, c, d

Gv: Cho tam giác ABC Nếu

d AB

d BC

d AC

 ⊥

Gv cho học sinh trả lời HĐ1, HĐ2 Sgk

da d, ⊥ ⇒b u nr r =0, u mr ur =0 Suy ra:

u p u xn ymr ur r= r+ ur = xu n yu mr r+ r ur=

⇒ ⊥ ⊂ ⇒ ⊥ (đpcm)

Hệ quả: Cho tam giác ABC.

d AB

d BC

d AC

 ⊥

Hoạt động 2: (Các tính chất) Hoạt động của GV và HS Ghi bảng – trình chiếu

Gv: Qua một điểm O và một đường thẳng cho

trước có bao nhiêu mặt phẳng?

Gv giới thiệu khái niệm mặt phẳng trung trực

của đoạn thẳng

Gv: Có bao nhiêu đường thẳng đi qua một điểm

cho trước và vuông góc vớ một mặt phẳng cho

trước?

3 Tính chất:

3.1 Tính chất 1: Cho điểm O và một đường thẳng d

! α O d, α

Chú ý: (P) được gọi là mp trung trực của đoạn thẳng

AB khi (P) đi qua trung điểm I của AB và ⊥ AB

3.2 Tính chất 2: Cho một điểm O và một mặt phẳng

(P) ⇒ ∃ ∋!d O d, ⊥( )P

Củng cố:

• Định nghĩa đường thẳng vuông góc với mặt phẳng và phương pháp chứng minh đường thẳng vuông góc với mặt phẳng

Ap dụng: Làm bài tập 2 trang 100 Sgk.

Gv hướng dẫn học sinh chứng minh:

a) Theo bài ra ta có:

,

BC AI

AI DI ADI

 ⊥

 b) Theo câu a), ta có: BC ⊥(ADI) ⊃ AHAHBC

Mặt khác: AHDI Suy ra: AH ⊥(BCD)

Dặn dò:

H I

D

C B A

O

α

d M

B

Trang 3

Giáo án Hình học 11 Giáo viên: Nguyễn Văn Hiền

• Nắm phương phương pháp chứng minh đường thẳng vuông góc với mặt phẳng

• Bài tập về nhà: 3, 4 trang 100, 101 Sgk

TIẾT 33

I/ Ổn định lớp:

II/ Kiểm tra bài cũ: Nêu phương pháp chứng minh đường thẳng vuông góc với mặt phẳng?.

III/ Nội dung bài mới

1 Đặt vấn đề:

2 Triển khai bài:

Hoạt động 1: (Liên hệ giữa quan hệ song song và quan hệ vuông góc của đường thẳng và mp)

Hoạt động của GV và HS Ghi bảng – trình chiếu

Gv yêu cầu học sinh nêu và tóm tắt tính chất 1

bằng kí hiệu toán học

Gv yêu cầu học sinh nêu và tóm tắt tính chất 2

bằng kí hiệu toán học

Gv yêu cầu học sinh nêu và tóm tắt tính chất 3

bằng kí hiệu toán học

Gv: Vẽ hình ví dụ 1 trang 102 Sgk

Gv: hãy chứng minh BC ⊥(SAB)

Gợi ý: C/m BC vuông góc với hai đường

thẳng cắt nhau nằm trong mp(SAB)

Học sinh lên bảng thực hiện

Gv: Cm AHSC

Gv: Để Cm AHSC ta cần chứng minh điều

gì? Vì sao?

Gợi ý: C/m AH ⊥(SBC) ⊃ SC

4 Liên hệ giữa quan hệ song song và quan hệ vuông góc của đường thẳng và mặt phẳng

3.1 Tính chất 1:

//

a b

b

α

 ⊥

a b

a b



3.2 Tính chất 2:

( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( )

//

,

3.3 Tính chất 3:

( )

//

,

α

Ví dụ:

a) Ta có:

( )

SA ABC BC BC SA

BC AB gt



 ⊥



BC SAB

b) Ta có:

BC SAB AH AH BC

AH SBC SC

AH SB

 ⊥



AH SC

Hoạt động 2: (Phép chiếu vuông góc ) Hoạt động của GV và HS Ghi bảng – trình chiếu

GV:Khái niệm phép chiếu vuông góc ?

Gv: Trong phép chiếu song song nếu ta cho

phương chiếu vuông góc với mp chiếu thì ta

được phép chiếu vuông góc Từ đó cho học

sinh nêu khái niệm phép chiếu vuông góc

Gv yêu cầu học sinh nhắc lại một số tính chất

của phép chiếu song song

5 Phép chiếu vuông góc và Đl 3 đường vuông góc

1 Phép chiếu vuông góc:

Cho ∆ ⊥( )α Phép chiếu song song theo phương của ∆ lên mặt phẳng ( )α được gọi là phép chiếu vuông góc lên mặt phẳng ( )α

Chú ý: Phép chiếu vuông góc có đầy đủ các tính chất của

H

C

B A S

Trang 4

Giáo án Hình học 11 Giáo viên: Nguyễn Văn Hiền

GV:Định lí 3 đường vuông góc ?

Gv nêu định lí và yêu cầu học sinh nêu tóm tắt

bằng kí hiệu toán học

Gv: Hãy nêu cách dựng hình chiếu b’ của trên

( )α ?

Gv: Giả sử ab Hãy chứng minh ab'

Gv: Ngược lại, ab' Hãy C/m ab?

GV: Góc giữa đt và mặt phẳng ?

Gv nêu định nghĩa và yêu cầu học sinh tóm

tắt, vẽ hình

Gv: Hãy cho biết độ lớn của góc giữa đường

thẳng và mặt phẳng? Giải thích tại sao?

Gv: Đọc và vẽ hình ví dụ 2 trang 103 Sgk

Gv: Hãy tính góc giữa SC và (AMN)?

Gợi ý: Chứng minh SC vuông góc với mặt

phẳng (AMN)

Gv gọi hs lên bảng chứng minh

Gv: Hãy tính góc giữa SC và (ABCD)?

Gợi ý:

- Xác định hình chiếu của SC trên (ABCD)

- Sử dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông

để tính góc SCA

Gv yêu cầu học sinh lên bảng thực hiện

GV: Chỉnh sửa, bổ sung

phép chiếu song song

2 Định lí ba đường vuông góc:

b’ là hình chiếu của b trên ( )α

( ),

a⊂ α ab

C/m:

Ta có:

'

a b

a b b b a b

a AA

 ⊥

'

a b

a b b b a b

a AA

 ⇒ ⊥ ⊃ ⇒ ⊥

 ⊥

3 Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng Định nghĩa: Cho đường thẳng d và mặt phẳng ( )α

d ⊥( ) (α ⇒ d,α) =900

d ⊥( ) (α ⇒ d,α) (= d d, ') với d’ là hình chiếu của d trên ( )α

Chú ý:

0 ≤ ≤ϕ 90

Ví dụ:

a) Ta có:

BC AB BC (ASB) AM

BC SA

 ⊥

AM BC

AMSBAMSBCSC

Chứng minh tương tự ta được: SCAN

b) Do SA⊥(ABCD) nên AC là hình chiếu của SC trên

mp(ABCD) Mặt khác: SAC∆ ⊥ tại A nên

(SC ABCD, ) =SCA·

2

SA a

AC a

Vậy, (SC ABCD,( ) ) =SCA· =450

Củng cố:

• Mối liên hệ giữa quan hệ song song và quan hệ vuông góc trong không gian

• Định lí ba đường thẳng vuông góc và cách tính góc giữa đường thẳng và mặt phẳng

• Phương pháp chứng minh đường thẳng vuông góc với mặt phẳng

Dặn dò: Xem lại nội dung lí thuyết và làm bài tập 3,4,5,8 trang 104, 105 SGk để tiết sau luyện tập.

RÚT KINH NGHIỆM:

………

'

a b

⇒ ⊥

α

B A

B' A' a b' b

H d'

d

ϕ

O

α

A

N

M

D

C B

A S

Ngày đăng: 23/08/2016, 15:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w