1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

hình 9 từ T11 đến T19

11 219 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Một số về cạnh và góc trong tam giác vuông
Người hướng dẫn GV: Đoàn Nga
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Hình học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 831,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỤC TIÊU: - Học sinh thiết lập được và biết các hệ thức giữa cạnh và góc của một tam giác vuông, hiểu thuật ngữ.. - Học sinh có kỹ năng vận dụng các hệ thức trên để giải một số bài tập,

Trang 1

Ngày soạn: 19/9/2010 Ngày dạy:21/9/2010 (9A,B)

VUÔNG

I MỤC TIÊU:

- Học sinh thiết lập được và biết các hệ thức giữa cạnh và góc của một tam giác vuông, hiểu thuật ngữ

- Học sinh có kỹ năng vận dụng các hệ thức trên để giải một số bài tập, thành thạo việc tra bảng hoặc sử dụng máy tính bỏ túi và cách làm tròn số

- Học sinh thấy được ứng dụng của việc sử dụng các tỉ số lượng giác để giải quyết một số bài toán thực tế

II CHUẨN BỊ

1 Thầy: Bảng phụ ví dụ 1;2;34;5( sgk – T 87;88), bảng số với 4 chữ số thập phân

(V.M.Brađixơ), máy tính bỏ túi, thước đo độ

2 Trò : Ôn định nghĩa tỉ số lượng giác góc nhọn Dụng cụ học tập, máy tính bỏ túi,

bảng số, bảng nhóm, bút dạ

I TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY :

1.Kiểm tra bài cũ: ( 6 phút )

* Câu hỏi:

Cho ∆ABC vuông tại A, AB = c, AC = b, BC = a và viết tỉ số lượng giác của góc

B, C

*Đáp án và biểu điểm :

(2 điểm)

sinB = cosC = b

a (2 điểm) ; cosB = sinC =

c

a(2 điểm) ;

Giáo án hình học 9 Giáo viên : Đoàn Nga

a A

Trang 2

tgB = cotgC = bc (2 điểm) ; cotgB = tgC = bc (2 điểm)

GV: Cả lớp tính các cạnh góc vuông b, c theo các cạnh và các góc còn lại

HS: b = a.sin B = a.cosC = c.tgB = c.cotgC ; c = a.sinC = a.cosB = b.tgC =

b.cotgB

2 Bài mới :

ĐVĐ: (1 phút ) Các hệ thức trên đây chính là nội dung của bài học hôm nay Hệ

thức giữa các cạnh và góc của một tam giác vuông Bài học này chúng ta sẽ học trong hai tiết

GV: Nội dung phần kiểm

tra bài cũ chính là lời giải

của ?1

? Một em viết lại hệ thức

trên Dưới lớp viết vào vở

?

? Dựa vào các hệ thức

trên em hãy diễn đạt bằng

lời các hệ thức đó

Lên bảng

HS: Trong tam giác vuông, mỗi cạnh góc vuông bằng: - Cạnh huyền nhân với sin góc đối hoặc nhân với cosin góc kề

- Cạnh góc vuông kia nhân với tang góc đối hoặc cotang góc kề

1 Các hệ thức (24 phút)

?1 (SGK - Tr.85)

Giải

a

A

sinB = cosC = b

a ; cosB = sinC = ca tgB =

cotgC = b

c ; cotgB = tgC = bc

Do đó: b = a.sin B = a.cosC

c = a.sinC = a.cosB

b = c.tgB = c.cotgC

c = b.tgC = b.cotgB

- Lưu ý học sinh : Góc - Nhắc lại nội dung định • Định lý : SGK - Tr 86

Giáo án hình học 9 Giáo viên : Đoàn Nga

Trang 3

đối, góc kề là đối với

cạnh đang tính Và nội

dung vừa phát biểu xong

chính là nội dung định lý

về hệ thức giữa cạnh và

góc trong tam giác vuông

-Treo bảng phụ nội dung

bài tập

- Đọc đề xác định yêu cầu của bài

? Các câu sau đúng hay

sai? Nếu sai sửa lại cho

đúng Cho hình vẽ sau:

p

n

m

P N

M

1 n = m.sinN

2 n = p.cotgN

3 n = m.cosP

4 n = p.sinN

- Câu đúng: 1 n = m.sinN

và 3 n = m.cosP Câu 2: Sai Sửa lại: n = p.tgN hoặc n = cotgP Câu 4: Sai Sửa lại:

n =p.tgN hoặc n = p.cotgP hoặc n = m.sinN

-Đưa hình vẽ 26 ( sgk –

T86) lên bảng

? Đọc nội dung yêu cầu

ví dụ 1 (SGK - Tr 86)

Trong hình vẽ giả sử AB

là đoạn đường máy bay

bay được trong 1, 2 phút

thì BH chính là độ cao

- Quan sát hình vẽ

- Đọc bài

Ví dụ 1: SGK - Tr 86

Giải

500 km/h

30 °

A

H B

1, 2 phút = 501 h V = 500 km/h máy bay đạt được sau 1, 2

phút đó

? Nêu cách tính AB ? -/ AB = v.t = 500

Do đó:

AB = v.t = 500 1 =

50 10 (km)

Giáo án hình học 9 Giáo viên : Đoàn Nga

Trang 4

1

= 10

- Có AB = 10 km

? Tính BH = ?

-/ BH = AB.sinA = 10.sin300

= 10 1 = 5 (km)

2

Nếu coi AB là đoạn đường máy bay bay được trong một giờ thì BH là

độ cao máy bay đạt được sau 1 giờ từ đó tính độ cao máy bay lên cao được sau 1, 2 phút

Xét ∆ABH vuông tại H Vậy BH = AB.sinA = 10.sin300

⇒ BH = 10 1 = 5 (km)

2

Vậy sau 1, 2 phút máy bay bay lên cao được 5 km

- Yêu cầu đọc đề bài mở

đầu

? Hãy lên bảng diễn đạt

bài toán bằng hình vẽ, ký

hiệu, điền các số đã biết

? Khoảng cách cần tính là

cạnh nào của ∆ABC

? Hãy nêu cách tính cạnh

AC

HS đọc đề bài trong khung ở đầu §4 -Lên bảng

-Cạnh AC

- AC = AB.cosA

Ví dụ 2: SGK - Tr 86

Giải

65 °

3m

C A

B

Giả sử ∆ABC (C = 1V) có µ

AB = 3m (Độ dài chiếc thang), Â = 650 (Góc tạo bởi chiếc thang và mặt đất), AC

là khoảng cách từ chân thang đến chân tường ta có:

AC = AB.cosA = AB.cos650

≈ 3.0,4226

≈ 1,2678 ≈ 1,27 (m)

Giáo án hình học 9 Giáo viên : Đoàn Nga

Trang 5

Vậy cần đặt thang cách tường là 1,27m

3.Luyện tập (12 phút )

- Phát phiếu học tập cho

HS hoạt động theo nhóm

nhỏ

(Bốn em /nhóm)

Yêu cầu lấy đến 2 chữ số

thập phân

- Hoạt động nhóm làm bài

Bài tập: ∆ABC vuông tại

A, AB = 21 cm , C = 40 µ 0

Hãy tính a, AC ; b, BC ; c, Phân giác BD của Bµ

D

40 °

21

C A

B

- Yêu cầu các nhóm giải

- Kiểm tra nhắc nhở các

nhóm hoạt động

-Đánh giá, nhận xét

Đại diện các nhóm lên bảng trình bày

a, ∆ABC có Â = 1V ⇒ AC = AB.cotgC (Định lý) ⇒ AC = 21.cotg400 ≈ 21 1,1918 ≈ 25,03(cm)

b, Có AB = BC.sinC

sinC sin40 ≈ 21 32,67(cm)≈

0,6428

c, ∆ABC (Â = 1V) có C = 40 µ 0 ⇒ B = 50µ 0 mà BD là phân giác B µ ⇒ B = µ1 B = 25µ 2 0

Xét ∆ABC (Â = 1V) có cosB1 = ABBD

0 1

AB 21

BD = = cosB cos25

21 23,17(cm) 0,9063

4 Hướng dẫn học sinh học bài và làm bài tập ( 2 phút )

- Học thuộc lòng nội dung định lý

- BTVN: 26 (SGK - Tr 88), 52, 54 (SBT - Tr 97)

- HD bài 26: Hãy tính thêm độ dài đường xiên của tia nắng mặt trời từ đỉnh tháp tới mặt đất

Giáo án hình học 9 Giáo viên : Đoàn Nga

Trang 6

Ngày soạn: 19/9/2010 Ngày dạy:21/9/2010 (9A,B)

TRONGTAM GIÁC VUÔNG

Giáo án hình học 9 Giáo viên : Đoàn Nga

Trang 7

I MỤC TIÊU:

- Học sinh hiểu được thuật ngữ “ Giải tam giác vuông” là gì?

- Học sinh vận dụng được các hệ thức trên trong việc giải tam giác vuông

- Học sinh thấy được ứng dụng của các tỉ số lượng giác để giải một số bài toán thực

tế từ đó thêm yêu thích bộ môn

II CHUẨN BỊ

1 Thầy: Bảng phụ ví dụ 3;4;5 ( sgk – T 87;88), bảng số với 4 chữ số thập phân

(V.M.Brađixơ), máy tính bỏ túi, thước đo độ

2 Trò : Ôn lại các hệ thức trong tam giác vuông, công thức, định nghĩa tỉ số lượng

giác Dụng cụ học tập, máy tính bỏ túi, bảng số, bảng nhóm, bút dạ

III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:

1 Kiểm tra bài cũ : (8 phút)

*/ Câu hỏi:

1 Phát biểu định lý và viết các hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông (Có cả hình vẽ minh hoạ)

2 Chữa bài tập 26 (SGK - Tr 88), tính cả đường xiên của tia nắng mặt trời từ đỉnh tháp tới mặt đất

*/Đáp án và biểu điểm:

1 HS 1: • Định lý: Trong tam giác vuông, mỗi cạnh góc vuông bằng:

- Cạnh huyền nhân với sin góc đối hoặc nhân với cosin góc kề

- Cạnh góc vuông kia nhân với tang góc đối hoặc cotang góc kề (5 điểm)

Các hệ thức

b = a.sin B = a.cosC = c.tgB = c.cotgC ;

c = a.sinC = a.cosB = b.tgC = b.cotgB (5 điểm)

2 HS 2: Chữa bài tập 26 (SGK - Tr 88)

Giáo án hình học 9 Giáo viên : Đoàn Nga

a A

Trang 8

34 ° 86m

A C

B

Giả sử ∆ABC (Â = 1V) có: AC = 86m (Bóng của tháp trên mặt đất)

BC là đường xiên của tia nắng mặt trời từ đỉnh tháp tới mặt đất

C = 34µ 0 (Góc tạo bởi đường xiên của tia nắng và bóng của tháp trên mặt đất).(3đ))

Do đó:

* AB = AC.tg340 = 86.tg340 ≈ 86.0,6745 ≈ 58 (m) Vậy chiều cao tháp ≈ 58 m (3 điểm)

* cosC = ACBC ⇒BC = AC = 86 0

cosC cos34 ≈ 86 103,73 104≈ ≈

Vậy BC ≈ 104 m (4 điểm)

2 Bài mới: 35 phút

ĐVĐ: (1 phút ) : Trong một tam giác vuông nếu cho biết trước hai cạnh hoặc một

cạnh và một góc thì ta tìm được tất cả các góc, cạnh còn lại của

tam giác vuông đó Bài toán đặt ra như thế gọi là bài toán “ Giải tam giác vuông ”

? Vậy để giải tam giác

vuông cần biết mấy yếu

tố? Trong đó số cạnh như

thế nào?

- Lưu ý HS về cách lấy kết

quả:

Số đo góc làm tròn độ - Số

đo độ dài làm tròn đến chữ

số thập phân thứ ba

- Để giải một tam giác vuông cần biết hai yếu tố trong đó phải có ít nhất một cạnh

? Đọc nội dung yêu cầu ví

dụ 3 ?

Giáo án hình học 9 Giáo viên : Đoàn Nga

Trang 9

? Để giải tam giác vuông

ABC §, cần tính cạnh và

góc nào?

- BC, B , µ C µ

Giải

8

B C

A

* Theo định lý Pitago có

2 2

BC = AB + AC = 8 +5 = 89 9,4342 2 ≈

Mặt khác: tgC = AB 5= = 0,625

µ

0

0 0 0

C + B = 90

? Trong ví dụ 3 hãy tính

cạnh BC mà không áp

dụng định lý Pitago ?

+ Tính B µ ≈ 580 , C 32µ ≈ 0

+ Tính BC

?2 (SGK - Tr 87)

Giải

Ta có:

tgB = 85 = 1,6 ⇒ B µ ≈ 580

Do đó C µ ≈ 900 - 580 ≈ 320

BC =

0

sinB sin58

0,848

- Yêu cầu học sinh đọc đề

ví dụ 4

? Để giải tam giác vuông

PQO ta cần tính cạnh nào,

-Góc Q, OP, OQ

Giáo án hình học 9 Giáo viên : Đoàn Nga

Trang 10

góc nào ?

Yêu cầu HS tự giải - 1 em lên bảng tính

Giải

36 °

7

Q P

O

Ta có:

µ

Q =90 - P = 90 -36 = 540 µ 0 0 0

Theo các hệ thức giữa cạnh và góc trong tam giác vuông

ta có:

OP = PQ.sinQ = 7.sin540≈ 7 0,809 ≈ 5,663

OQ = PQ.sinP = 7.sin360 ≈7 0,588 ≈ 4,114

? Còn lại cách nào khác

tính OP, OQ ?

Giải

Ta có:

µ

Q =90 - P = 90 -36 = 540 µ 0 0 0

Theo các hệ thức giữa cạnh

và góc trong tam giác vuông ta có:

OP = PQ.cosP = 7.cos360≈

7 0,809 ≈ 5,663

OQ = PQ.cosQ = 7.cos540

≈ 7 0,588 ≈ 4,114

? Cho biết yêu cầu của ví

dụ 5 ?

- Cho ∆LMN vuông tại L

có M = 51¶ 0, LM = 2, 8

Ví dụ 5 : SGK - Tr 87

Hãy giải tam giác vuông

Giáo án hình học 9 Giáo viên : Đoàn Nga

Trang 11

hiện làm bài

51 N

L

Ta có N = 90µ 0 - M ¶

= 900 - 510 = 390

Theo các hệ thức giữa cạnh và góc trong tam giác vuông ta có:

LN = LM.tgM = 2,8.tg510

≈ 2,8 1,235 ≈ 3,458

MN =

0

LM cos51

0,6293

? Em có thể tính MN bằng

cách nào khác ?

- Sau khi tính song LN ta

có thể tính MN bằng cách

áp dụng định lý Pitago

MN = LM + LN 2 2

? Hãy so sánh hai cách tính

?

- Áp dụng định lý Pitago các thao tác sẽ phức tạp hơn, không liên hoàn

Đó chính nội dung nhận

xét (SGK - Tr 87)

Nhận xét : SGK - Tr 87

3 Luyện tập – Củng cố

(11 phút )

Bài tập 27 : SGK - T88

- Cho HS hoạt động nhóm,

mỗi nhóm làm một câu

theo các yêu cầu sau:

? Vẽ hình, điền các yếu tố

- Sau 5 phút đại diện các nhóm trình bày - Nhận xét chữa bài

- Nêu cách làm từng ý

Giải

a, Ta có B = 90µ 0 - C = 90µ 0

- 300 = 600 Theo các hệ thức giữa cạnh và góc

Giáo án hình học 9 Giáo viên : Đoàn Nga

Ngày đăng: 22/10/2013, 05:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng - hình 9 từ T11 đến T19
o ạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng (Trang 2)
-Đưa hình vẽ 26 ( sgk – T86) lên bảng  - hình 9 từ T11 đến T19
a hình vẽ 26 ( sgk – T86) lên bảng (Trang 3)
? Hãy lên bảng diễn đạt bài toán bằng hình vẽ, ký  hiệu, điền các số đã biết  - hình 9 từ T11 đến T19
y lên bảng diễn đạt bài toán bằng hình vẽ, ký hiệu, điền các số đã biết (Trang 4)
Đại diện các nhóm lên bảng trình bày - hình 9 từ T11 đến T19
i diện các nhóm lên bảng trình bày (Trang 5)
Giáo án hình học 9 Giáo viê n: Đoàn Nga - hình 9 từ T11 đến T19
i áo án hình học 9 Giáo viê n: Đoàn Nga (Trang 9)
Yêu cầu HS tự giải -1 em lên bảng tính. - hình 9 từ T11 đến T19
u cầu HS tự giải -1 em lên bảng tính (Trang 10)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w