- Có kỹ năng thành thạo vận dụng hai quy tắc vào các bài tập tính toán, rút gọn biểu thức chứa căn bậc hai và giải phơng trình.. GVCho HS làm bài theo nhóm Bài 32a: HD: Đổi các hỗn số về
Trang 1Đại Số Ngày soạn: /09/ 2009 Tiết 7: luyện tập
A Mục tiêu:
- HS đợc củng cố các kiến thức về khai phơng 1 thơng và chia hai căn thức bậc 2
- Có kỹ năng thành thạo vận dụng hai quy tắc vào các bài tập tính toán, rút gọn biểu thức chứa căn bậc hai và giải phơng trình
-Thái độ : cẩn thận, chínhxác, linh hoạt, làm việc hợp tác theo nhóm
II Chuẩn bị:
GV: Chuẩn bị bảng phụ có hệ thống câu hỏi trong bài kiểm tra và quy tắc khai phơng một thơng
HS: Học thuộc quy tắc khai phơng một tích, một thơng
III Tiến trình dạy học:
1: Kiểm tra bài cũ
Giáo viên nêu yêu cầu kiểm tra
HS1: Phát biểu quy tắc khai
ph-ơng của một thph-ơng áp dụnglàm
bài 28d
6 ,
1
1 ,
8
HS2:Phát biểu quy tắc chia hai căn bậc hai áp dụng làm bài
735 15
Hai HS lên bảng trả lời và làm bài, lớp theo dõi nhận xét và bổ sung
2 Bài mới Luyện tập
GV nêu yêu cầu bài tập
Giáo viên cho học sinh nêu cách
làm từng phần
GVCho HS làm bài theo nhóm
Bài 32a: HD: Đổi các hỗn số về
phân số, sau đó áp dụng khai
ph-ơng một tích 3 thừa số
Bài 32c : HD: áp dụng HĐT phân
tích tử thành nhân tử sau đó rút
gọn và áp dụng khai phơng của
một thơng
Yêu cầu cả lớp làm sau đó gọi hai
học sinh lên bảng thực hiện
Giáo viên treo bảng phụ ghi sẵn
bài 36 lên bảng
Mỗi khẳng định sau đúng hay sai?
Vì sao?
a 0,01 = 0 , 0001
b – 0,5 = 0 , 25
c 39 < 7 và 39 > 6
d (4 - 13) 2x < 3 (4 - 13)
2x < 3
Dạng 1: bài tập về tính giá trị của
biểu thức chứa dấu căn
Bài 32 (a, d) (SGK trang 19) Tính:
a 0 , 01
9
4 5 16
9
16
9
1
9
4
5 01
, 0 =
16
25
9
49
100 1
=
4
5
3
7
10
1
=
24 7
d 22 22
384 457
76 149
) 384 457 )(
384 457 (
) 76 149 )(
76 149 (
=
73 841
73
225 =
841
225 =
29 15
Bài 36: (SGK trang 20) Mỗi khẳng
định sau đúng hay sai? Vì sao?
a 0,01 = 0 , 0001 ( đ)
b – 0,5 = 0 , 25 (s) vì số âm không có căn bậc hai
c 39 < 7 (s) vì 7 =
49
Trang 2Yêu cầu học sinh thảo luận nhóm
và trả lời, mỗi nhóm 1 ý
Giáo viên yêu cầu học sinh nêu
các bớc làm bài toán tìm x
Cho học sinh làm bài tập thảo luận
theo nhóm bàn và gọi HS trả lời,
mỗi học sinh 1 ý
Học sinh nêu cách làm
GV gọi 1 học sinh lên bảng thực
hiện, HS khác làm vào vở,
Lớp nhận xét bài làm của bạn
GV yêu cầu HS nửa lớp làm bài
34a
Nửa lớp còn lại làm bài 34c
Sau đó họi 2 em lên bảng thực
hiện mỗi học sinh 1 ý
Bài tập dành cho HS khá, giỏi
để rút gọn biểu thức theo y/c bài
toán ta làm nh thế nào?
GV gợi ý: hãy nhân Avới 2
và 39 > 6 (đ) vì 6 =
36
d (4 - 13) 2x < 3 (4 - 13) 2x < 3(đ)
vì đã chia cả hai vế của BĐT cho số dơng là (4 - 13)
Dạng 2: Tìm x
Bài 33 (b, c) (SGK trang 19)
b 3.x + 3 = 12 + 27 x ≥ 0
3.x + 3 = 4 3 + 9 3
3.x + 3 = 2 3 + 3 3
3.x = 4 3
x = 4 (TMĐKXĐ) Vậy S = 4
c 3 x2 = 12
x2 = 4
x2 = 2
2
2
x x
Dạng 3: Rút gọn biểu thức
Bài 34: (SGK trang 19)
a ab2
4 2
3
b
a với a < 0, b 0.
= ab2 234
b
a = ab2
2
3
ab
= 2
2 3
ab
ab
= - 3
c 9 12 2 4 2
b
a
a
(với a≥ - 1,5, b< 0.)
2
) 2 3 (
b
a
=
2
2
) 2 3 (
b
a
= 3 b2a = 2a 3
b
(2a + 3 ≥ 0
và b< 0)
Bài tập bổ xung : Rút gọn biểu thức
A = x 2 x 1 - x 2 x 1
ĐKXĐ: 2x – 1 ≥0
x ≥ 2 x 1
Ta có A 2 = 2x 2 2x 1
-1 2 2
2x x
A 2 = ( 2x 1 ) 1 ) 2
-2
) 1 ) 1 2 ( x
x ≥
2 1
Trang 3GV đa ra bài 43.(a) (SBTtrang10)
Tìm x thoả mãn điều kiện
1
3
2
x
GV: Điều kiện xác định của
1
3
2
x
x là gì ? Hãy nêu cụ thể
GV cho 2 HS lên bảng giải với 2
trờng hợp trên
Vậy với ĐK nào của x thì
1
3
2
x
x
xác định ?
GV: Dựa vào định nghĩa CBHSH
để giải PT trên
GV cho 1 HS lên bảng giải PT
GV cho HS đứng tại chỗ nêu lại
các định lí và các quy tắc đã học
A 2 = 2 x 1 + 1 - 2x 1 1
+ Nếu x≥1 thì: A 2 = 2 A = 2
+ Nếu
2
1
≤ x < 1 thì:
A 2 = 2 2 x 1
A = 4 x 2
Bài 43 (SBT trang 10)
a.) Tìm x thoả mãn điều kiện
1
3 2
x
Điều kiện xác định của
1
3 2
x
x
là :
1
3 2
x
x
0 Nghĩa là:
+ 2x – 3 0 và x – 1 > 0 x
2 3
+ 2x – 3 0 và x – 1 < 0 x < 1
Vậy điều kiện là: x
2
3
hoặc x < 1
*Giải PT:
1
3 2
x
1
3 2
x
x
= 4
2x – 3 = 4(x – 1)
2x – 4x = 3 – 4
x =
2
1
( Thoả mãn điều kiện x < 1)
Vậy x =
2
1
là giá trị phải tìm
H ớng dẫn học và làm bài tập về nhà.
+ Xem lại các bài tập đã giải
Làm tiếp các bài tập còn lại trong SGK và SBT
+ Đọc và nghiên cứu trớc bài 5: “Bảng căn bậc hai”
+ Mỗi HS chuẩn bị 1 bảng số V “M.Brađixơ” và máy tính bỏ túi
Tiết 8 bảng căn bậc hai
I Mục tiêu: Qua bài này học sinh:
- Hiểu đợc cấu tạo của bảng căn bậc hai
- Có kỹ năng tra bảng để tìm căn bậc hai của một số không âm
II Chuẩn bị:
GV chuẩn bị bảng phụ có trích ghi một số phần của bảng căn bậc
hai, máy tính điện tử bỏ túi CASIO fx500A, fx500MS, fx570MS
III các hoạt động trên lớp:
Trang 41: Kiểm tra bài cũ
GV nêu Y/c kiểm tra:
HS1: Chữa bài 35.(b) (SGK/ 20)
Tìm x biết 4 2 4 1 6
x x
HS2: Chữa bài 43.(b) (SBT/ 10)
Tìm x thoả mãn điiêù kiện:
1
3
2
x
x
= 2
GV: trớc hết tìm đk để biểu thức có
nghĩa, sau đó giải pt và đối chiếu
với đk bài toán để trả lời
2 HS lên bảng kiểm tra
HS1: Bài 35 (SGKtrang 20): Tìm x biết
b.) 4 2 4 1 6
x x
2 x 1 2 = 6
2x 1 =6
2x + 1 = 6 x1 = 2,5
2x + 1 = -6 x2 = -3,5
HS2: Bài 43 (SBTtrang 10)
1
3 2
x
x
có nghĩa
1
3 2
x
x
0
2x - 3 0 và x – 1 > 0
x
2
3
và x > 1 Vậy
1
3 2
x
x
có nghĩa x
2 3
Giải phơng trình:
1
3 2
x
x
= 2
2
1
3 2
x
1
3 2
x
x = 4
2x – 3 = 4.(x – 1)
2x – 4x = -1 x =
2 1
( Không Thoả mãn ĐK x
2
3
) Vậy không có giá trị nào của x thoả mãn điều kiện
1
3 2
x
x
= 2
2 Bài mới
Tìm hiểu bảng.
- GV giới thiệu bảng căn bậc hai và cấu tạo
của nó, các cột hiệu chính của bảng qua
bảng phụ
+ GV cho HS đứng tại chỗ đọc phần giới
thiệu bảng
+ Bảng có cấu tạo nh thế nào ?
Tìm hiểu cách dùng bảng
GV cho HS làm VD1: Tìm 1 , 68
GV treo bảng mẫu 1 ở bảng phụ lên bảng
GV yêu cầu:
+ Tìm giao của hàng 1,6 và cột 8 là số nào
GV: Vậy 1 , 68 1,296
GV nêu VD2: Tìm 39 , 18
GV treo bảng mẫu 2 ở bảng phụ lên bảng
GV yêu cầu:
I – Giới thiệu bảng
( SGK trang 21)
II – Cách dùng bảng.
1 – Tìm căn bậc hai của một số lớn hơn 1 và nhỏ hơn 100
VD1: Tìm 1 , 68 Giao của hàng 1,6 và cột 8 là số 1,296
Vậy 1 , 68 1,296
VD2: Tìm 39 , 18 Giao của hàng 39 và cột 1 là số 6,253
Trang 5+ Tìm giao của hàng 39 và cột 1 là số nào
GV: Ta có 39 , 1 6,253
+ Tại giao của hàng 39 và cột 1 hiệu chính là
số mấy ?
GV: Ta dùng số 6 này để hiệu chính chữ số
cuối cùng của số 6,253 nh sau:
6,253 + 0,006 = 6,259
Vậy 39 , 18 6,259
GV cho HS hoạt động nhóm để làm ?1
+ GV gọi hai HS nêu kết quả
GV đặt vẫn đề nh SGK trang21.để dặt vấn đề
Tìm căn bậc hai của một số lớn hơn 100
+GV hớng dẫn HS làm VD3 (SGK trang22)
Tìm 1680
+ Ta phân tích 1680 = 100 16,8
Vì trong tích này ta chỉ cần tra bảng 16 , 8
còn 100 = 10
+ GV yêu cầu HS dựa vào VD3 để làm ?2
GV cho HS hoạt động thảo luận theo nhóm
bàn để làm ?2
GV cho đại diện nhóm lên bảng trình bày
+ GV cho HS đọc VD4: Tìm 0 , 00168
Ví dụ4: Tìm 0 , 00168
Ta biết 0,00168 = 16,8 : 10000
Do đó
04099 , 0 100 : 099 , 4 10000 :
8 , 16 00168
,
GV cho HS đọc chú ý (SGK trang 22)
GVcho HS hoạt động nhóm để làm?3
Tìm x biết : x2 = 0,3982
+ Em làm nh thế nào để tìm đợc giá trị gần
đúng của x ?
+ Em hãy tra bảng để tìm 0 , 3982=?
Gv hớng dẫn để HS sử dụng MTBT để khai
căn của các số không âm
Ta có 39 , 1 6,253 + Tại giao của hàng 39 và cột 1 hiệu chính là số 6
=>6,253 + 0,006 = 6,259 Vậy 39 , 18 6,259
?1:
a.) 9 , 11 3 , 018 b.) 39 , 82 6 , 311
2 - Tìm căn bậc hai của một số lớn hơn 100
VD3: Tìm 1680
1680 = 100 16,8 Vậy 1680 = 100 16 , 8 = 10 16 , 8 Tra bảng ta có 16 , 8 4,009
1680 10 4,009 40,09
?2: Kết quả
a.)
18 , 30 018 , 3 10 11 , 9 100
b.)
43 , 31 143 , 3 10 88 , 9 100
3 - Tìm căn bậc hai của một số không âm và nhỏ hơn 1
VD4: Tìm 0 , 00168 0,00168 =
10000
8 , 16
Vậy 0 , 00168 = 16 , 8 : 10000
4,009 : 100 = 40,09 00168
,
*Chú ý : (SGK trang 22)
?3: Tìm x biết : x2 = 0,3982
x = 0 , 3982
x1 = 0 , 3982 0,6311
x2 = - 0 , 3982 - 0,6311
H ớng dẫn học và làm bài tập về nhà.
- Xem lại cách tra bảng căn bậc hai của một số
- Bài tập về nhà 38,39 ,40 và 41 SGKChuẩn bị cho bài “ biến đổi
đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai”
Trang 6Tuần 5 Đại số ngày soạn
Tiết 9 bài 6: Biến đổi đơn giản biểu thức
chứa căn bậc hai
I – Mục tiêu:
HS biết đợc cơ sở của việc đa thừa số ra ngoài dấu căn và đa thừa số vào trong dấu căn
HS nắm đợc các kĩ năng đa thừa số ra ngoài dấu căn và đa thừa số vào trong dấu căn
Biết vận dụng các phép biến đổi trên để so sánh 2 số và rút gọn biểu thức
II – Chuẩn bị:
Bảng phụ để ghi các bài tập
III – Tiến trình bài dạy
1 Kiểm tra bài cũ
GV
GV nêu Y/c kiểm tra:
Dùng bảng căn bậc hai để tính
nghiệm gần đúng của mỗi phơng
trình sau:
HS1: a.) x2 = 3,5 b.) x2 =
132
HS2: c.) x2 = 15 d.) x2 =
22,8
GV cho HS khác kiểm tra lại kết
quả
GV nhận xét và cho điểm
HS
HS1:
a.) x1;2 = 3 , 5 1,871 b.) x1;2 = 132 11,49 HS2:
c.) x1;2 = 15 3,873 d.) x1;2 = 22 , 8 4,7749
Tìm hiểu cách đa thừa số ra ngoài dấu
căn.
GV cho HS làm ?1
Với a 0 ; b 0
Chứng tỏ a2b = a b
+ Đẳng thức trên đợc chứng minh dựa trên
cơ sở nào ?
+ Đẳng thức trên đợc chứng minh dựa vào
định lí khai phơng 1 tích và định lí a2 a
GV: Đẳng thức ở ?1 cho ta thực hiện phép
biến đổi a2b= a b Phép biến đổi này
gọi là phép đa thừa số ra ngoài dấu căn
GV giới thiệu thuật ngữ: “Đa thừa số ra
ngoài dấu căn”
Ví dụ 1:
a) 32.2 3 2
b) 20 4 5 2 2 5 2 5
GV: Đôi khi phải biến đổi biểu thức dới dấu
căn về dạng thích hợp rồi mới thực hiện
b 20 Ta phân tích số 20 = 4 5
GV: Một trong những ứng dụng của phép
đ-a thừđ-a số rđ-a ngoài dấu căn là rút gọn biểu
I - Đa thừa số ra ngoài dấu căn ?1.
Với a 0 ; b 0
Ta có : a2b = a2 b a b= a b
VD1:
a) 3 2 2 3 2
b) 20 4 5 2 5
Trang 7thức ( Hay còn gọi là cộng trừ căn thức
đồng dạng)
- GV giới thiệu thuật ngữ: “ Căn thức đồng
dạng”
GV: Cho HS đọc VD2 đã viết trên bảng phụ
và yêu cầu HS chỉ rõ đâu là các căn đồng
dạng
GV cho HS hoạt động nhóm để làm ?2
+ Nửa lớp làm phần a
+ Nửa lớp làm phầnb
HS hoạt động nhóm để làm ?2
GV: Nêu tổng quát trên bảng phụ
Với 2 biểu thức A và B mà B 0
Ta có: A 2 B A B Tức là :
+ Nếu A 0 ; B 0 Thì A 2 B A B
+ Nếu A < 0 ; B 0 Thì A 2 B - A B
GV: Đa ra VD3 hớng dẫn HS đa thừa số ra
ngoài dấu căn
GV cho HS làm ?3
+ Y/c 2 HS lên bảng trình bày
2 HS lên trình bày ?3
GV nhận xét
Đa thừa số vào trong dấu căn
GV: Phép đa thừa số ra ngoài dấu căn là
phép biến đổi ngợc của phép đa thừa số vào
trong dấu căn
GV đa tổng quát ở SGK lên bảng phụ
GV đa VD4 lên bảng phụ
Y/c HS tự nghiên cứu VD4 và làm ?4
GV: Phép đa thừa số ra ngoài dấu căn và
phép đa thừa số vào trong dấu căn còn có
ứng dụng trong phép so sánh 2 căn bậc hai
GV cho HS tự nghiên cứu VD5
VD2:
20 5 5
= 5(3+2+1) = 6 5
?2: Rút gọn biểu thức.
a) 2 8 50 2 4 2 25 2
= 22 25 28 2 b) 4 3 27 45 4 3 9 3 9 5
= 4 3 3 3 3 5 7 3 3 5
Tổng quát:
Với 2 biểu thức A và B mà B 0
Ta có: A 2 B A B
+ Nếu A 0 ; B 0 Thì A 2 B A B
+ Nếu A < 0 ; B 0 Thì A 2 B - A B
VD3: Đa thừa số ra ngoài dấu căn
a) 4x2y 2x y 2x y
( Với x 0 ; y 0 ) b) 18xy2 9y2 2x 3y 2x 3y 2x
( Với x 0; y < 0 )
?3: Đa thừa số ra ngoài dấu căn.
a) 28a4b2 4 7a4b2 2a2b 7
( Với b 0 ) b) 27a2b4 9 3a2b4 3ab2 3
( Với a < 0 )
II - Đa thừa số vào trong dấu căn.
*Tổng quát: (SGK trang26) VD4:
?4: Kết quả:
a) 3 5 3 2 5 45
b) 1 , 2 5 1 , 2 2 5 7 , 2
b a a b a
a ( Với a 0 ) d) 2ab2 5a 4a2b4 5a 20a3b4
Ví dụ 5: So sánh 3 3 và 2 7
Có 3 3 = 3 2 3 = 27 ;
2 7 = 2 2 7 = 28 Vì 27 < 28 3 3 < 2 7
b 2 5 và 3 2
Có 2 5 = 20 ;
3 2 = 18 Vì
20 > 18 2 5 > 3 2 5 > 3 2
Trang 8Luyện tập – Củng cố
GV đa ra các bài tập trên bảng phụ và cho
HS đọc đề bài gọi HS lên bảng làm bài
HS1: Bài 43 (a;b) (SGK/27)
HS2: Bài 44(a;b) (SGK/27)
HS3: Bài 46 (a) (SGK/27)
+ Y/c HS trong lớp thảo luận và nhận xétbài
làm của bạn
III – Luyện tập
Bài 43 (SGK trang27)
a) 54 9 6 3 6
b) 108 36 3 6 3
Bài 44 (SGK trang27)
a) 3 5 9 5 45
b) 5 2 25 2 50
Bài 46 (SGK trang27)
x x
x 4 3 27 3 3 3
= 27 + ( 2 – 4 – 3 ) 3x
= 27 - 5 3x
H ớng dẫn học và làm bài tập về nhà.
+ Nắm chắc các nhận xét và công thức tổng quát trong bài học
+ Làm các bài tập ở SGK trang 27 và bài tập trong SBT trang12
Hớng dẫn bài tập về nhà để tiết sau luyện tập
Bài 46: Sử dụng tính chất căn thức đồng dạng
Bài 47: Chú ý điều kiện để giải phóng dấu giá trị tuyệt đối của HĐT A2 A
Tiết 10 : Biến đổi đơn giản biểu thức
chứa căn bậc hai - Luyện tập
I Mục tiêu:
- Học sinh đợc củng cố các kiến thức về biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc 2: đa thừa số ra ngoài dấu căn và đa thừa số vào trong dấu căn.
- Học sinh có kỹ năng thành thạo trong việc phối hợp và sử dụng các phép biến
đổi.
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
+ GV ghi sẵn các dạng bài tập ra bảng phụ
+HS: ôn lại các kiến thức đã học.
III Tiến trình bài dạy
1 Kiểm tra bài cũ
GV
GV nêu Y/c kiểm tra:
HS1: Viết dạng tổng quát phép đa
thừa số ra ngoài dấu căn
HS2: Viết dạng tổng quát phép đa
thừa số vào trong dấu căn
GV nhận xét và cho điểm:
HS
HS1:
+ Nếu A 0 ; B 0 Thì A 2 B A
B
+ Nếu A < 0 ; B 0 Thì
B
A 2 - A B
HS2:
+ Nếu A 0 ; B 0 Thì A B=
B
A 2
+ Nếu A < 0; B 0 Thì
A B=- A 2 B
2 Bài mới
GV nêu bài tập 43.(d;e)
GV cho 2 HS lên bảng giải
GV nhận xét:
Bài 43 (SGK trang 27)
d) 0 , 05 28800 0 , 05 100 144 2 =
Trang 9GV nêu bài tập 44
Đa thừa số vào trong dấu căn:
a) - xy
3
2
;
b)
x
x 2 (Với x > 0 ; y 0)
GV cho 1 HS lên bảng giải
GV nêu bài tập 46 (SGK/27)
Rút gọn biểu thức:
b) 3 2x 5 8x 7 18x 28
+ Để rút gọn biểu thức này ta phải
làm gì ?
GV cho 1 HS lên bảng giải
GV nêu bài tập 61 (SBT trang12)
Khai triển và rút gọn biểu thức (với
x ; y không âm)
a) 1 x1 xx
b) x 2 .x 2 x 4
+ Các biểu thức trên ta khai triển
nh thế
nào ?
GV hớng dẫn:
+ Nhân đa thức với đa thức rồi rút
gọn
GV nêu bài tập 47 (SGK trang27)
+ Y/c HS hoạt động nhóm để giải
GV gợi ý:
+ Phân tích hằng đẳng thức x2 – y2
sau đó đa biểu thức ra ngoài dấu
căn rồi rút gọn
2 6 2 12 10 05 ,
e) 7 63 a2 7 7 9 a2 7 2 9 a2 21a
Bài 44 (SGK trang 27)
Đa thừa số vào trong dấu căn:
a) - xy
3
2
=
9
4xy
b)
x
x
x
2
2 2
Bài 46 (SGK trang 27)
Rút gọn biểu thức:
b) 3 2x 5 8x 7 18x 28
= 3 2x 5 4 2x 7 9 2x 28
= 3 2x 5 2 2x 7 3 2x 28
=3 2x 10 2x 21 2x 28
= 14 2x + 28
= 14 ( 2x+ 2)
Bài 61 (SBT trang12)
a) 1 x1 xx =
= 1 + x+ x - x- x2 - x x
= 1 + x+ x - x- x- x x= 1 - x x
b) x 2 .x 2 x 4 =
= x x - 2 x2 + 4 x + 2x - 4 x + 8
= x x - 2x+ 4 x + 2x - 4 x + 8
= x x + 8
Bài 47 (SGK trang 27)
Rút gọn biểu thức:
2
3
2 2
y x y x
A =
2
3
y x y x
A =
2
6
2 2
2 3 2 2
3 2
2 x y y
x y
A =
y
x
6
Bài 55(SGK):
Phân tích thành nhân tử
a ab + b a + a + 1
= b ( a) 2 + b a + a + 1
= b a ( a + 1) + ( a + 1)
= ( a + 1) (b a +1) ( a ≥ 0)
b x3 - y3 + x2y - xy2
= ( x- y ) (x + xy+ y) + xy( x- y )
Trang 10GV nêu bài tập 63 (SBT trang12)
Chứng minh:
xy
y x x y
y
= x – y (Với x;y > 0)
b)
1
1
3
x
x = x + x+ 1 ( Với x >
0; x 1)
GV cho HS hoạt động nhóm để
giải
GV nêu bài tập 65 (SBT trang 13)
Tìm x biết:
a) 25x= 35
b) 4x 162
= ( x - y )(x + xy+ y + xy )
= ( x - y )(x +2 xy + y )
= ( x - y )( x y ) 2
Bài 63 (SBT trang 12)
xy
y x y x
= x y . x y x2 y2 = x – y
1
1
x x x
x x x
= x + x + 1
Bài 65 (SBT/13) Tìm x biết:
a) 25x= 35
7 35
x = 49 b) 4x 162
81 162
x 6561
Mà x 0 Vậy 0 x 6561
H ớng dẫn học và làm bài tập về nhà.
Làm BT 61, 62, 64, 65 (SGK)
BT 12,13 (SBT)
Chuẩn bị cho bài mới
HD Bài 56: Sắp xếp theo thứ tứ tăng dần
Theo em, muốn sắp xếp đợc phần a ta làm nh thế nào?
(Nêu các cách làm có thể)
GV cho học sinh làm và gọi học sinh trả lời (GV ghi bảng)
a 3 5 ; 2 6 ; 29 ; 4 2
C1: 3 5 = 9 5 = 45
2 6 = 4 6 = 24 ; 4 2= 16 2 = 32
Có 24 < 29 < 32 < 45
Nên: 2 6 < 29 < 4 2< 3 5
Tiết 11 bài 7: Biến đổi đơn giản biểu thức
chứa căn bậc hai
I – Mục tiêu
HS biết cách khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu
Bớc đầu biết cách phối hợi và sử dụng các phép biến đổi trên
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
GV: Ghi tổng quát và bài tập lên bảng phụ.
HS: Các công thức biến đổi đã học.