- Hiểu và vận dụng đợc định lý về “cộng số đo hai cung” - Biết phân chia trờng hợp để tiến hành chứng minh, biết khẳng định tính đúng đắn của một mệnh đề khái quát bằng một chứng minh v
Trang 1- Biết so sánh hai cung trên một đờng tròn hay trong hai đờng tròn bằng nhau căn cứ vào số đo(độ) của chúng
- Hiểu và vận dụng đợc định lý về “cộng số đo hai cung”
- Biết phân chia trờng hợp để tiến hành chứng minh, biết khẳng định tính đúng đắn của một mệnh đề
khái quát bằng một chứng minh và bác bỏ một mệnh đề khái quát bằng một phản ví dụ
-Kỹ năng:
- Rèn kĩ năng đo góc, vẽ hình, nhận biết khái niệm
- ứng dụng giải đợc bài tập và một số bài toán thực tế
GV: Thớc, compa, thớc đo độ, bảng phụ
HS: - Thớc, compa, thớc đo độ, bảng phụ nhóm.
III- Ph ơng pháp:
+ Thuyết trình, giảng giải, gợi mở, vấn đáp, nêu vấn đề
+ Tổ chức các hoạt động của học sinh, rèn phơng pháp tự học,
+Luyện tập và thực hành, tăng cờng học tập cá thể, phối hợp với hoạt động hợp tác
Iv Tiến trình bài học:
1,
ổ n định lớp
- Kiểm tra sĩ số, kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh
2, Kiểm tra bài cũ: * Hoạt động 1:Kiểm tra bài cũ (5 )’
- HS1: Nêu cách dùng thớc đo góc để xác định số đo của một góc Lấy ví dụ minh hoạ
- GV : Giới thiệu sơ lợc nội dung kiến thức trọng tâm của chơng III
3,Bài mới(32 phút)
* Hoạt động 2: Góc ở tâm (10 )’
- GV treo bảng phụ vẽ hình 1(sgk ) yêu cầu
HS nêu nhận xét về mối quan hệ của góc
AOB với đờng tròn (O)
- Đỉnh của góc và tâm đờng tròn có đặc điểm
gì ?
- Hãy phát biểu thành định nghĩa
- GV cho HS phát biểu định nghĩa sau đó đa
Trang 2ra các kí hiệu và chú ý cách viết cho HS
- Quan sát hình vẽ trên hãy cho biết
* Hoạt động 3: Số đo cung ( 8 phút)
- Giáo viên yêu cầu HS đọc nội dung định
nghĩa số đo cung
- Hãy dùng thớc đo góc đo xem góc ở tâm
AOB có số đo là bao nhiêu độ ?
- Hãy cho biết cung nhỏ AmB có số đo là bao
* Hoạt động 4: So sánh hai cung ( 6 phút)
- GV đặt vấn đề về việc so sánh hai cung chỉ
xảy ra khi chúng cùng trong một đờng tròn
hoặc trong hai đờng tròn bằng nhau
- Hai cung bằng nhau khi nào ? Khi đó sđ của
chúng có bằng nhau không ?
- Hai cung có số đo bằng nhau liệu có bằng
nhau không ? lấy ví dụ chứng tỏ kết luận trên
là sai
+) GV vẽ hình và nêu các phản ví dụ để học
sinh hiểu đợc qua hình vẽ minh hoạ
- GV yêu cầu HS nhận xét rút ra kết luận sau
đó vẽ hình minh hoạ
3 So sánh hai cung Khái niệm : ( SGK/68)
+) Hai cung bằng nhau nếu chúng có số đo bằngnhau
+) Trong hai cung cung nào có số đo lớn hơn thì đợcgọi là cung lớn hơn
?1
* Hoạt động 5: 4 Khi nào thì sđ AB =sđ AC + sđ CB ( 8 phút)
- Hãy vẽ 1 đờng tròn và 1 cung AB, lấy một
điểm C nằm trên cung AB ? Có nhận xét gì về
số đo của các cung AB , AC và CB
- Khi điểm C nằm trên cung nhỏ AB hãy
chứng minh yêu cầu của ?2 ( sgk)
- HS làm theo gợi ý của sgk
+) GV cho HS chứng minh sau đó lên bảng
trình bày
- GV nhận xét và chốt lại vấn đề cho cả hai
tr-ờng hợp
- Tơng tự hãy nêu cách chứng minh trờng hợp
điểm C thuộc cung lớn AB
- Hãy phát biểu tính chất trên thành định lý
GV gọi học sinh phát biểu lại nội dung định
lí sau đó chốt lại cách ghi nhớ cho học sinh
H3: Điểm C nằm trên cung nhỏ AB
H4 : Điểm C nằm trên cung lớn AB
Mà : sđ AB =sđAOB, sđ AC = sđ AOC,
Trang 3sđ CB= sđ COB
4, Củng cố luyện tập:(5’) - GV nêu nội dung bài tập 1 (Sgk - 68) và hình vẽ minh hoạ và yêu cầu học sinh thảo luận nhóm trả lời miệng để của củng cố định nghĩa số đo của góc ở tâm và cách tính góc a) 900 b) 1800 c) 1500 d) 00 e) 2700 5, H ớng dẫn về nhà (3’) - Học thuộc định nghĩa, tính chất, định lý - Nắm chắc công thức cộng số đo cung , cách xác định số đo cung tròn dựa vào góc ở tâm - Làm bài tập 2, 3 ( sgk - 69) - Hớng dẫn bài tập 2: Sử dụng tính chất 2 góc đối đỉnh, góc kề bù - Hớng dẫn bài tập 3: Đo góc ở tâm ⇒ số đo cung tròn ‘ - Nghiên cứu bài mới Liên hệ giữa cung và dây V.Rút kinh nghiệm:
Tiết 38 Đ 2 - Liên hệ giữa cung và dây
I Mục tiêu: Học xong tiết này HS cần phải đạt đợc :
-Kiến thức:
- Nhận biết đơc mối liên hệ giữa cung và dây để so sánh đợc độ lớn của hai cung theo hai dây tơng
ứng và ngợc lại:
+ Biết đợc vì sao các định lí chỉ đợc phát biểu đối với các cung nhỏ trong 1 đờng tròn hay hai đ-ờng tròn bằng nhau
+ Biết đờng kính đi qua điểm chính giữa của một cung thì đi qua trung điểm của dây căng cung ấy
và đảo lại ( dây không đi qua tâm)
+ Biết đờng kính đi qua điểm chính giữa của một cung thì vuồn góc với dây căng cung và ngợc lại
-Kỹ năng:
- Vận dụng các định lí để giải bài tập
- T
duy, thái độ :
-
Trang 4+ Biết đa những kiến thức, kĩ năng mới , kĩ năng quen thuộc vận dụng các hệ thức trên để giải bài tậpchủ động.
+ Cẩn thận, tỉ mỉ, chính xác, linh hoạt khi học bài Chủ động phát hiện, chiếm lĩnh tri thức mới
II Chuẩn bị:
GV: Thớc, compa, thớc đo độ, bảng phụ
HS: - Thớc, compa, thớc đo độ, bảng phụ nhóm.
III- Ph ơng pháp:
+ Thuyết trình, giảng giải, gợi mở, vấn đáp, nêu vấn đề
+ Tổ chức các hoạt động của học sinh, rèn phơng pháp tự học,
+Luyện tập và thực hành, tăng cờng học tập cá thể, phối hợp với hoạt động hợp tác
Iv Tiến trình bài học:
1,
ổ n định lớp
- Kiểm tra sĩ số, kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh
2, Kiểm tra bài cũ:
* Hoạt động 1:Kiểm tra bài cũ (5 )’
- HS1: Phát biểu định lý và viết hệ thức nếu 1 điểm C thuộc cung AB của đờng tròn
- HS2: Giải bài tập 8 (Sgk - 70)
3 Bài mới (37 phút)
* Hoạt động 2: Định lí 1 (15 phút)
- GV vẽ hình 9/SGK và giới thiệu các cụm từ
“Cung căng dây” và “Dây căng cung ”
- GV cho HS nêu định lý 1 sau đó vẽ hình và
ghi GT , KL của định lý ?
?1
- Hãy nêu cách chứng minh định lý trên theo
gợi ý của SGK
- GV hớng dẫn học sinh chứng minh hai tam
giác ∆OABvà∆OCD bằng nhau theo hai
OA = OC = R
OD = OB = RAOB = COD ( cmt)
⇒∆ AOB = ∆ COD ( cgc)
⇒ AB = DC
mn
Trang 5- GV treo bảng phụ vẽ hình bài 10 (SGK/71)
và yêu cầu học sinh xác định số đo của cung
nhỏ AB và tính độ dài cạnh AB nếu R = 2cm
2 Định lý 2
- GV yêu cầu học sinh đọc đề bài, GV hớng
dẫn học sinh vẽ hình và ghi giả thiết, kết luận
của bài 13 (SGK /72)
- Bài toán cho gì ? yêu cầu gì ?
- GV hớng dẫn chia 2 trờng hợp tâm O nằm
trong hoặc nằm ngoài 2 dây song song
- Theo bài ra ta có AB // CD ⇒ ta có thể suy
- Kẻ MN song song với AB và CD → ta có
các cặp góc so le trong nào bằng nhau ? Từ
đó suy ra góc COA bằng tổng hai góc nào ?
- Tơng tự tính góc BOD theo số đo của góc
DOC và BAO ⇒ so sánh hai góc COA và
GT Cho (O;R); AB//CD
CM = DN (2)
C ∈ AM nên :
AC = AM - MC (3) Tơng tự Ta có :
BD = BN - ND (4)
Từ (1); (2); (3); (4) ta có : AC = BD b) Trờng hợp O nằm ngoài
hai dây song song:
(Học sinh tự chứng minh trờng hợp này)
-
Trang 65-4, Củng cố luyện tập:(1’)
- Phát biểu lại định lý 1 và 2 về liên hệ giữa dây và cung
- Phân tích tìm hớng giải bài tập 13b (SGK)
5, H ớng dẫn về nhà (2’)
- Học thuộc định lý 1 và 2
- Nắm chắc tính chất của bài tập 13 ( sgk ) đã chứng minh ở trên
- Giải bài tập trong Sgk - 71 , 72 ( bài tập 11 , 12 , 14 )
- Hớng dẫn: áp dụng định lý 1 với bài 11 , định lý 2 với bài 12
V.Rút kinh nghiệm:
Tiết 39 Luyện tập Đ 1, 2
I Mục tiêu: Học xong tiết này HS cần phải đạt đợc :
-Kiến thức:
- Củng cố lại các khái niệm về góc ở tâm, số đo cung Biết cách vận dụng định lý để chứng minh
và tính toán số đo của góc ở tâm và số đo cung
-Kỹ năng:
- Rèn kỹ năng tính số đo cung và so sánh các cung
- T
duy, thái độ :
+ Biết đa những kiến thức, kĩ năng mới , kĩ năng quen thuộc vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập chủ động
+ Cẩn thận, tỉ mỉ, chính xác, linh hoạt khi học bài Chủ động phát hiện, chiếm lĩnh tri thức mới
II Chuẩn bị:
GV: Thớc, compa, thớc đo độ, bảng phụ
HS: - Thớc, compa, thớc đo độ, bảng phụ nhóm.
III- Ph ơng pháp:
+ Thuyết trình, giảng giải, gợi mở, vấn đáp, nêu vấn đề
+ Tổ chức các hoạt động của học sinh, rèn phơng pháp tự học,
+Luyện tập và thực hành, tăng cờng học tập cá thể, phối hợp với hoạt động hợp tác
Iv Tiến trình bài học:
1,
ổ n định lớp
- Kiểm tra sĩ số, kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh
2, Kiểm tra bài cũ: * Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ ( 3’)
- HS: Nêu cách xác định số đo của một cung So sánh hai cung ?
Nếu C là một điểm thuộc cung AB thì ta có công thức nào ?
Trang 73, Bài mới
* Hoạt động 2: Luyện tập (31 phút)
1 Bài tập 4 (SGK/69) (10 phút)
- GV nêu bài tập 4 và yêu cầu học sinh đọc đề
bài, vẽ hình, ghi giả thiết, kết luận của bài
toán
- Bài toán cho gì ? yêu cầu gì ?
- ∆ AOT có gì đặc biệt ⇒ ta có số đo của góc
AOB là bao nhiêu ?
⇒ số đo của cung nhỏ AB là bao nhiêu ?
Vậy số đo của cung lớn AB là bao nhiêu ?
- GV ra bài tập 5, gọi HS đọc đề bài, vẽ hình
và ghi GT , KL của bài toán
- Bài toán cho gì ? yêu cầu gì ?
- Có nhận xét gì về tứ giác AMBO ⇒ tổng số
đo hai góc AMB và AOB là bao nhiêu ⇒ góc
AOB = ?
- Hãy tính góc AOB theo gợi ý trên - HS lên
bảng trình bày , GV nhận xét và chữa bài
- Theo em để tính góc AOB , số đo cung AB ta
dựa vào điều gì ? Hãy nêu phơng hớng giải bài
⇒ OA = OB = OC
AB = AC = BC
⇒ ∆ OAB = ∆ OAC = ∆ OBC
⇒ AOB = BOC = COA
-
7-m
n
Trang 8điều gì ? Vậy góc tạo bởi hai bán kính có số
đo là bao nhiêu ?
- Hãy suy ra số đo của cung bị chắn mà AOB + BOC + COA = 180
0 2 = 3600
AOB = BOC = COA = 3600 : 2 = 1800
b) Theo định nghĩa số đo của cung tròn ta suy ra :
có sđ AB = sđ BC = sđ CA = 1200
=>
sđ ABC = sđ BCA = sđ CA = 2400
4, Củng cố (7 phút)
- Nêu định nghĩa góc ở tâm và số đo của
cung
- Nếu điểm C ∈ AB ⇒ ta có công thức nào
- Giải bài tập 7 (Sgk - 69) - hình 8 (Sgk)
*) Bài tập 7/SGK
+ Số đo của các cung AM, BN, CP, DQ bằng nhau + Các cung nhỏ bằng nhau là :
AM và QD; BN và PC; AQ và MD ; BP và NC + Cung lớn AQDM và QAMD
hoặc BPCN và PBNC
5, H ớng dẫn về nhà (4’)
- - Học thuộc các khái niệm , định nghĩa , định lý
- Xem lại các bài tập đã chữa
- Làm tiếp bài tập 8, 9 (Sgk - 69 , 70)
Gợi ý:
- Bài tập 8 ( Dựa theo định nghĩa so sánh hai cung )
- Bài tập 9 ( áp dụng công thức cộng cung )
V.Rút kinh nghiệm:
Tiết 40 Luyện tập Đ 1, 2
I Mục tiêu: Học xong tiết này HS cần phải đạt đợc :
Trang 9- Biết vận dụng các định lý về liên hệ giữa cung và dây cung để làm bài tập.
- Biết vẽ đo cẩn thận và suy luận hợp lôgic
GV: Thớc, compa, thớc đo độ, bảng phụ
HS: - Thớc, compa, thớc đo độ, bảng phụ nhóm.
III- Ph ơng pháp:
+ Thuyết trình, giảng giải, gợi mở, vấn đáp, nêu vấn đề
+ Tổ chức các hoạt động của học sinh, rèn phơng pháp tự học,
+Luyện tập và thực hành, tăng cờng học tập cá thể, phối hợp với hoạt động hợp tác
Iv Tiến trình bài học:
1,
ổ n định lớp
- Kiểm tra sĩ số, kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh
2, Kiểm tra bài cũ:
* Hoạt động 1:Kiểm tra bài cũ (5 )’
- HS1: Phát biểu định lý và viết hệ thức nếu 1 điểm C thuộc cung AB của đờng tròn
- HS2: Giải bài tập 4, 8 (Sgk - 70)
3- Bài mới * Hoạt động 1: Luyện tập ( 37 )’
bài tập 10 tr 71 sgk: ( bảng phụ )
? Số đo cung đợc tính nh thế nào?
? muốn vẽ cung có số đo 600 ta vẽ nh thế
nào?
H: nêu cách vẽ
G: Nếu đờng tròn đợc chia làm 6 cung bằng
nhau thì mỗi cung có số đo bao nhiêu độ?
? Khi đó độ dài mỗi dây cung là bao nhiêu?
? Muốn có độ dài đoạn thẳng bằng R ta làm
Trang 10* Mệnh đề đảo: đờng kính đi qua trung
điểm của 1 dây thì đi qua điểm chính giữa
của cung căng dây
D C
O' O
B A
a) Vì (O) và (O’) cắt nhau tại A, B nên OO’ là trung trực của AB Gọi I =AB OO’ ta có OI // BC và IO’ // BD
⇒B, C, D thẳng hàng mà OO’ // BD nên AB ⊥BD
∆ABC =∆ ABC ( cạnh huyền – cạnh góc vuông )
⇒BC= BD ⇒cung BC = cung BDb) ∆EAD có EO’ là trung tuyến ứng với cạnh AD và
EO’=2
D
A
H K
a, Trong tam giác ABC, ta có BC < BA + AC
Trang 11? Điều kiện để mạnh đề đảo đúng.
( nếu dây đó không đi qua tâm)
- Nếu MN không đi qua tâm hãy c/m định
lí đảo
b, Giáo viên cho HS ghi sơ đồ vào vở:
Với AB là đờng kính ( O)
MN là dây cung
AM = AN IM = IN
G: đa bảng phụ có ghi bài tập 13 tr 72 sgk:
Gọi học sinh đọc đề bài
?Để chứng minh hai cung bằng nhau ta phải
chứng minh đợc điều gì?
? Làm thế nào để chứng minh đợc hai góc ở
tâm bằng nhau?
G: yêu cầu học sinh họat động nhóm
chứng minh bài toán
G: kiểm tra hoạt động của các nhóm
Đại diện các nhóm báo cáo kết quả
Học sinh khác nhận xét kết quả của bạn
G: nhận xét bổ xung
a, AM = AN suy ra AM = AN ( liên hệ giữa cung và dây) Lại có : OM = ON = R Vậy AB là đờng trung trực của MN
=> IM = IN
* Mệnh đề đảo: đờng kính đi qua trung điểm của 1 dây thì đi qua điểm chính giữa của cung căng dây ( nếu dây đó không đi qua tâm).
Tam giác OMN cân ( OM = ON = R)
Có IM = IN ( gt) => OI là trung tuyến đồng thời
là phân giác:
=> Ô1= Ô2 => AM = AN
b, Theo c/m a, ta có :
AM = AN = > AB là trung trực của MN
=> AB ⊥MN
* Mệnh đề đảo: Tự lập và tự c/m.
Bài số 13 (sgk/ 72 )
kẻ đờng thẳng d vuông góc với AB tại trung
điểm I của AB
Ta có CD // AB ⇒ d ⊥CD tại trung điểm của CD ( Liên hệ đờng kính và dây)
⇒d là đờng trung trực của CD
Do đó
A và B đối xứng với nhau qua d
C và D đối xứng với nhau qua d
⇒ AC = BD Hay sđ AC = sđ BD
4, Củng cố luyện tập:(1’)
- Phát biểu lại định lý 1 và 2 về liên hệ giữa dây và cung
5, H ớng dẫn về nhà (2’)
+Bài 10, 11 ,13SBT Tr 75
+Đọc trớc bài “ Góc nội tiếp “ -
V.Rút kinh nghiệm:
-
B
O
A
C D
I d
AB ⊥MN ( tại I )
Trang 123 / 1/ 2011 9D4
Tiết 41 Đ 3 - Góc nội tiếp
I Mục tiêu: Học xong tiết này HS cần phải đạt đợc :
-Kiến thức:
- Hiểu khái niệm góc nội tiếp, mối liên hệ giữa góc nội tiếp và cung bị chắn
- HS nhận biết đợc những góc nội tiếp trên một đờng tròn và phát biểu đợc định nghĩa về góc nộitiếp
- Phát biểu và chứng minh đợc định lý về số đo của góc nội tiếp
- Biết cách phân chia trờng hợp
- Nhận biết (bằng cách vẽ hình) và chứng minh đợc các hệ qủa của định lý trên
-Kỹ năng:
- Biết vận dụng các định lý, hệ quả để giải bài tập
- Rèn kĩ năng vẽ hình, suy luận và chứng minh
- T
duy, thái độ :
+ Biết đa những kiến thức, kĩ năng mới , kĩ năng quen thuộc vận dụng các hệ thức trên để giải bài tậpchủ động
+ Cẩn thận, tỉ mỉ, chính xác, linh hoạt khi học bài Chủ động phát hiện, chiếm lĩnh tri thức mới
+ Học sinh tự giác, tích cực, hào hứng trong học tập.
II Chuẩn bị:
GV: Máy chiếu đa năng, thớc, compa, thớc đo độ
HS: - Thớc, compa, thớc đo độ, bảng phụ nhóm.
III- Ph ơng pháp:
+ Thuyết trình, giảng giải, gợi mở, vấn đáp, nêu vấn đề
+ Tổ chức các hoạt động của học sinh, rèn phơng pháp tự học,
+Luyện tập và thực hành, tăng cờng học tập cá thể, phối hợp với hoạt động hợp tác
Iv Tiến trình bài học:
1,
ổ n định lớp
- Kiểm tra sĩ số, kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh
2, Kiểm tra bài cũ:
* Hoạt động 1:Kiểm tra bài cũ (3 )’
Trang 13- Dùng máy chiếu đa ra hình vẽ góc ở tâm và hỏi đây là loại góc nào mà các em đã học ?
- Góc ở tâm có mối liên hệ gì với số đo cung bị chắn ?
- GV dùng máy chiếu dịch chuyển góc ở tâm thành góc nộitiếp và giới thiệu đây là loại góc mới liên quan đến đờng tròn
thiệu về góc nội tiếp
- Cho biết đỉnh và hai cạnh của góc có mối
liên hệ gì với (O) ?
- HS: Đỉnh của góc nằm trên (O) và hai cạnh
chứa hai dây của (O)
- Thế nào là góc nội tiếp , chỉ ra trên hình vẽ
góc nội tiếp ãBAC ở hai hình trên chắn
những cung nào ?
- GV gọi HS phát biểu định nghĩa và làm bài
- GV dùng máy chiếu vẽ sẵn hình 14 , 15
( sgk ), yêu cầu HS thực hiện ?1 ( sgk )
- Giải thích tại sao góc đó không phải là góc
nội tiếp ?
Định nghĩa: ( sgk - 72 )
Hình 13 Góc BAC là góc nội tiếp, BC là cung bịchắn
* Hoạt động 3 - Định lí ( 15 phút)
- Chúng ta biết góc ở tâm có số đo bằng số
đo của cung bị chắn Vậy góc nội tiếp có mối
liên hệ gì với số đo cung bị chắn ? Chúng ta
sẽ đi tìm hiểu điều đó qua phép đo
- GV yêu cầu HS thực hiện ?2 ( sgk) sau đó
rút ra nhận xét
- Trớc khi đo em cho biết để tìm sđ BC ta
làm nh thế nào ? (đo góc ở tâm BOC)
? 2 (Sgk )
-G: Nếu đỉnh của góc không trùng với tâm của đờng tròn thì góc
13-đó có tên gọi nh thế nào? ta cùng nghiên cứu bài
Trang 14- Dùng thớc đo góc hãy đo góc BAC?
- Hãy xác định số đo của BAC và số đo của
cung BC bằng thớc đo góc ở hình 16 , 17 , 18
rồi so sánh
=> HS lên bảng đo
- GV cho HS thực hiện theo nhóm sau đó gọi
các nhóm báo cáo kết quả GV nhận xét kết
quả của các nhóm, thống nhất kết quả chung
- Em rút ra nhận xét gì về quan hệ giữa số đo
của góc nội tiếp và số đo của cung bị chắn ?
góc BAC , tâm O nằm ngoài góc BAC
- Hãy chứng minh chứng minh định lý trong
trờng hợp tâm O nằm trên 1 cạnh của góc ?
- GV cho HS đứng tại chỗ nhìn hình vẽ
chứng minh sau đó GV chốt lại cách chứng
minh trong SGK, HS khác tự chứng minh vào
vở
- GV gọi một HS lên bảng trình bày chứng
minh trong trờng hợp thứ nhất
- HS đứng tại chỗ nêu cách chứng minh TH2,
TH3 GV đa ra hớng dẫn trên màn hình các
trờng hợp còn lại (gợi ý: chỉ cần kẻ thêm một
đờng phụ để có thể vận dụng kết quả trờng
hợp 1 vào chứng minh các trờng hợp còn lại)
- GV đa ra bài tập điền vào dấu
- Cho HS quan sát trờng hợp góc nội tiếp
chắn cung lớn và hỏi có góc ở tâm nào chắn
cung lớn không ? Nếu không thì góc nội
tiếp cần có điều kiện gì ?
(góc nội tiếp nhỏ hơn hoặc bằng 90 độ)
- Góc MAN có gì đặc biệt ?
(góc nội tiếp chắn nửa đờng tròn)
- Có nhận xét gì về góc nội tiếp chắn nửa
đ-ờng tròn ?
* Nhận xét: Số đo của góc BAC bằng nửa số đo
của cung bị chắn BC (cả 3 hình đều cho kết quả nh vậy)
Định lý: (Sgk)
Chứng minh: (Sgk)
a) Tr ờng hợp : Tâm O nằm trên 1 cạnh của góc BAC:
b)Tr ờng hợp:
Tâm O nằm trong góc BAC:
c)Tr ờng hợp: Tâm O nằm ngoài gócBAC:
*) Bài tập: Cho hình vẽ, biết:
sđ MN = 1000 , điền vào dấu các câu sau:
3) góc AMN = 900
4) Góc MON = 1000
* Hoạt động 4 - Hệ quả ( 5 phút)
Trang 15- GV cho HS rút ra các hệ quả từ kết quả của
bài tập trên
- Yêu cầu HS thực hiện ?3
*) Hệ quả: SGK
?3
4, Củng cố luyện tập:(10’)
- Phát biểu định nghĩa về góc nội tiếp, định
lý về số đo của góc nội tiếp ?
- Nêu các hệ qủa về góc nội tiếp của đờng
tròn ?
- Giải bài tập 16 ( sgk ) - hình vẽ 19
G: yêu cầu học sinh họat động nhóm : nửa
lớp làm ý a; nửa lớp làm ý b
G: kiểm tra hoạt động của các nhóm
Đại diện các nhóm báo cáo kết quả
Học sinh khác nhận xét kết quả của bạn
G: nhận xét bổ sung
GV có thể đa ra bài tập chọn đúng, sai , nếu
câu nào thiếu thì yêu cầu HS sửa lại cho
đúng
- Cuối cùng GV cho HS tự nhận các phần
th-ởng do GV thiết kế trên máy chiếu nếu trả
lời đúng
*) Bài tập 16
a/ ta có ∠MAN = 300 < 900
⇒ ∠MBN = 600 (hệ quả góc nội tiếp)
⇒∠PCQ = 1200 (hệ quả góc nội tiếp) b/ ta có ∠PCQ = 1360
⇒ ∠PBQ = 680 (hệ quả góc nội tiếp)
⇒∠MAN = 340 (hệ quả góc nội tiếp)
*) Bài tập: Trong các câu sau, câu nào đúng, câu
nào sai ? Trong một đờng tròn 1) Góc nội tiếp là góc có đỉnh nằm trên đờng tròn 2) Các góc nội tiếp cùng chắn một dây thì bằng nhau
3) Các góc nội tiếp chắn nửa đờng tròn thì bằng 900
4) Các góc nội tiếp cùng chắn một cung thì bằng nhau
5) Các góc nội tiếp bằng nhau thì cùng chắn một cung
Kết quả: 1) Sai 2) Sai 3) Đúng
4) Đúng 5) Sai
5, H ớng dẫn về nhà (2’)
- Học thuộc các định nghĩa , định lý , hệ quả Chứng minh lại các định lý và hệ quả vào vở
- Giải bài tập 17 , 18 ( sgk - 75)
- H ớng dẫn: Bài 17(sử dụng hệ quả (d), góc nội tiếp chắn nửa đờng tròn ) Bài 18: Các góc trên bằng nhau ( dựa theo số đo góc nội tiếp )
- Chuẩn bị lí thuyết và bt tốt tiết sau luyện tập
V.Rút kinh nghiệm:
Tiết 42 Luyện tập
I Mục tiêu: Học xong tiết này HS cần phải đạt đợc :
-Kiến thức:
- Củng cố lại cho học sinh các khái niệm về góc nội tiếp, số đo của cung bị chắn, chứng minh các yếu tố về góc trong đờng tròn dựa vào tính chất góc ở tâm và góc nội tiếp
-Kỹ năng:
- Rèn kỹ năng vận dụng các định lý, hệ quả về góc nội tiếp trong chứng minh bài toán liên quan tới đờng tròn
- T
duy, thái độ :
-
Trang 16+ Biết đa những kiến thức, kĩ năng mới , kĩ năng quen thuộc vận dụng các hệ thức trên để giải bài tậpchủ động.
+ Cẩn thận, tỉ mỉ, chính xác, linh hoạt khi học bài Chủ động phát hiện, chiếm lĩnh tri thức mới
II Chuẩn bị:
GV: Thớc, compa, thớc đo độ, bảng phụ
HS: - Thớc, compa, thớc đo độ, bảng phụ nhóm.
III- Ph ơng pháp:
+ Thuyết trình, giảng giải, gợi mở, vấn đáp, nêu vấn đề
+ Tổ chức các hoạt động của học sinh, rèn phơng pháp tự học,
+Luyện tập và thực hành, tăng cờng học tập cá thể, phối hợp với hoạt động hợp tác
Iv Tiến trình bài học:
1,
ổ n định lớp
- Kiểm tra sĩ số, kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh
2, Kiểm tra bài cũ: * Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ ( 2’)
- HS: Phát biểu định lý và hệ quả về tính chất của góc nội tiếp ?
Trong các câu sau câu nào sai:
A Các góc nội tiếp chắn các cung bằng nhau thì bằng nhau
B Góc nội tiếp bao giờ cũng có sđ bằng nửa sđ của góc ở tâm cùng chắn một cung
C Góc nội tiếp chắn nửa đờng tròn là góc vuông
D Góc nội tiếp là góc vuông thì chắn nửa đờng tròn
3, Bài mới (33 phút)
H : Tam giác MBN là tam giác cân
Đại diện H lên bảng chữa bài
+ Bài 18 ( tr 75 ’ sgk) KQ:
PAQ = PBQ = PCQ ( Các góc nội tiếp cùng chắn cung PQ)
Trang 17- Bài tập 20 ( SGK -76)
- Đọc đề bài 21( SGK – 76), vẽ hình, ghi
GT , KL của bài toán
- Bài toán cho gì ? yêu cầu chứng minh gì ?
- Muốn chứng minh 3 điểm B, D, C thẳng
- GV khắc sâu lại cách giải bài toán trong
tr-ờng hợp tích các doạn thẳng ta thtr-ờng dựa vào
AB O