1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

HINH 9 CHONG 2(ANHLINH2011)

32 177 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 1,98 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

sự xác định đờng tròn tính chất đối xứng của đờng tròn I.Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần : - Nắm đợc định nghĩa đờng tròn , các cách xác định một đờng tròn, đờng tròn ngoại tiếp tam

Trang 1

Tên bài giảng : Chơng II - đờng tròn

Đ1 sự xác định đờng tròn tính chất đối xứng của đờng tròn I.Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :

- Nắm đợc định nghĩa đờng tròn , các cách xác định một đờng tròn, đờng tròn ngoại tiếp tam giác và tam giác nội tiếp đờng tròn

- Nắm đợc đờng tròn là hình có tâm đối xứng , có trục đối xứng

- Biết dựng đờng tròn qua 3 đIểm không thẳng hàng Biết chứng minh một

Nội dung và các hoạt động trên lớp :

Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh

Hoạt động 2 : Nêu một số yêu cầu chung của chơng trình

Phần hớng dẫn của thầy giáo

và hoạt động học sinh Phần nội dung cần ghi nhớ

Hoạt động 3 : Nhắc lại về đờng tròn

GV: Cho HS nhắc lại định nghĩa đờng tròn

HS : Ghi các hệ thức tơng ứng cho từng trờng

hợp của mỗi hình trên bảng phụ

HS : Làm bài tập ?1( Đứng tại chỗ trình bày

lời giải cả lớp nhận xét )

I/ Nhắc lại về đ ờng tròn

Ký hiệu (O,R) hay (O)

Hoạt động 4 : Cách xác định đờng tròn

GV: Nêu câu hỏi : Từ định nghĩa đờng tròn

em hãy cho biết muốn có một đờng tròn ta cầ

có những điều kiện gì ? (Cần có tâm và bán

kính)

GV : Giới thiệu khi biết đờng kính của đờng

tròn ta xác định một đờng tròn

GV : Đặc vấn đề ngoài các cách trên đờng

tròn đợc xác định nếu biết bao nhiêu điểm của

*Đờng tròn ngoại tiếp tam giác

(O) : đờng tròn ngoại tiếp ,

∆ABC là tam giác nội tiếp

Vị trí Hệ thức

M thuộc

M nằm ngoài (O) OM>R

M nằm trong(O) OM<R

Trang 2

- HS : Làm bài tập ?4 Và tìm tâm đối xứng của

Hoạt động 6 : Trục đối xứng của đờng tròn

HS : Làm BàI TậP ?5 và cho biết trục đối xứng

của đờng tròn

GV : Hỏi thêm :Đờng tròn có bao nhiêu tâm

đối xứng và có bao nhiêu trục đối xứng?

b/ Trên tia đối của tia MA lấy

điểm D , E ,F , Sao cho MD = 4cm , ME =

đoạn thẳng nào với R

- Nêu cách chứng minh các điểm thuộc đờng

- Tiết sau : Luyện tập

Trang 3

Tên bài giảng : Luyện tập

I.Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :

- Biết vận dụng kiến thức để chứng minh các điểm nằm trên một đờng tròn

- Biết nhận dạng một số hình có trụ đối xứng và tâm đối xứng tìm đợc trục

và tâm đối xứng

- Biết xác định một điểm thuộc hoặc không thuộc đờng tròn

II.Nội dung và các hoạt động trên lớp :

Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh

Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ :

Câu hỏi 1 : Nêu các cách xác định đờng tròn mà em đã học Cho biết tâm đối xứng và trục

đối xứng của đờng tròn

Câu hỏi 2 : Nêu cách tìm tâm của đờng tròn ngoại tiếp tam giác Tâm của đờng tròn

ngoại tiếp tam giác vuông nằm ở đâu ?

Phần hớng dẫn của thầy giáo

và hoạt động học sinh Phần nội dungcần ghi nhớ

Hoạt động 3 : Chứng minh các điểm cùng thuộc đờng tròn

HS : Hai em giải bài tập 1 và 4 ở SGK

GV : - Cho các em nhắc lại cách chứng

minh các điểm nằm trên một đờng tròn

- Dựa vào điều kiện gì để xét vị trí

tơng đối của một điểm và đờng tròn ?

Bài tập1/99

- Gọi I là giao điểm hai đờng chéo hình chữ nhật

Ta có IA = IB =IC = ID (Tính chất hình chữ nhật )

Do dó A,B,C,D nằm trên đờng tròn (I) -

Vì vậy điểm C thuộc đờng tròn

Hoạt động 4 :Nhận dạng và tìm tâm , trục đối xứng của một hình

Trang 4

HS : Giải bài tập 7 với hình thức nh trên

Bài 6/101 (h58 có tâm và trục đối xứng)

(h 59 có trục đối xứng )Bài 7/ 101

(1-4) , (2- 6) (3- 5)

Hoạt động 5 : Dùng các kiến thức đã học để làm bài toán dựng hình

HS : Nêu lại các bớc thực hiện bài toán

điểm các đờng nào ?

- Muốn chứng minh B,C thuộc đờng

tròn tâm O cần chứng minh nh thế nào ?

HS : Nêu cách chứng minh của mình

Bài 8/101

Dựng It là trung trực của BC Giao điểm It và Ay là tâm O của đờng tròn cần dựng

Chứng minh : O thuộc trung trực BC nên OB = OC Do đó B,C nằm trên (O)

Trang 5

Tiết thứ : 22 Ngày soạn : 25/10/2010 Tên bài giảng : Đ 2 đờng kính và dây của đờng tròn I.Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :

- Nắm đợc đờng kính là dây lớn nhất trong các dây của đờng tròn

- Nắm đợc các định lý và biết vận dụng các định lý trên để chứng minh đờng kính qua trung điểm dây, đờng kính vuông góc với dây

- Rèn luyện tính chính xác trong việc lập mệnh đề đảo , trong chứng minh , trong suy luận

II.Nội dung và các hoạt động trên lớp :

Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh

Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ:

Câu hỏi 1 :

Hãy cho biết trong đờng tròn có bao nhiêu trục đối xứng , các trục đối xứng đó là ờng gì của đờng tròn ?

đ-Câu hỏi 2 :

Nêu các cách xác định đờng tròn , làm bài tập 5/128 SBT

Phần hớng dẫn của thầy giáo

và hoạt động học sinh Phần nội dungcần ghi nhớ

Hoạt động 3 : So sánh độ dài của đờng kính và dây

HS : - Đọc bài toán ở SGK và nghiên cứu lời

giải trong sách

- Qua kết quả của bài toán phát biểu định

HS phát biểu định lý vàvẽ hình , ghi GT, KL

Và từ GT, KL phát biểu lại thành lời

I/ So sánh dài của đ ờng kính và dây

HS : - Hãy vẽ đờng kính AB , vẽ dây CD

vuông góc với AB tại I (CD qua O và CD

không qua O) Một em lên bảng còn cả lớp

vẽ vào giấy nháp - Cho biết tam giác OCD

là tam giác gì ? (Trong trờng hợp CD không

qua O.) Từ đó phát biểu Đl đờng kính vuông

góc với dây cung ,bằng lời và ghi GT, KL

GV : Đặt vấn đề nếu CD không vuông góc

với AB mà I là trung điểm của CD Ta có

thể suy ra quan hệ gì giữa AB và CD.?

CD⊥AB tại I.

KL IC = IBChứng minh : (SGK)

Trang 6

Hoạt động 6 : Dặn dò

- HS học bài theo SGK và làm các bài tập 10, 11 ở nhà

- Tiết sau : Bài "Liên hệ giữa dây và khoảng cách đến tâm"

Trang 7

Tên bài giảng : Luyện tập

I.Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :

- Biết vận dụng các kiến thức đã học để làm bài tập

- Rèn luyện tính chính xác trong lập luận và chứng minh

II.Nội dung và các hoạt động trên lớp :

Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh

Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ:

Cho (O; 5cm) ,dây AB = 6cm , CD = 3cm Gọi OH , OK lần lợt là khoảng cách từ O đến

AB , CD

a/ So sánh OH và OK

b/ Tính OH , OK

Phần hớng dẫn của thầy giáo

và hoạt động học sinh Phần nội dungcần ghi nhớ

Hoạt động 3 : Rèn luyện kỹ năng sử dụng kiến thức :Trong đờng tròn hai dây bằng nhau thì cách đều tâm

HS: Cho một em lên giải bài tập

áp dụng Py ta go cho tam giácvuông OKD ,ta đợc :

KD2 = OD2 -OK2 =252 - 72 = 625 - 49 = 576

Từ đó ta có KD = 16cm và CD = 32 cm

Bài 15: ( hình vẽ 70 SGK)a/Trong dờng tròn nhỏ AB > CD nên OH < OK

b/ Trong đờng tròn lớn do OH < OK nên ME > MF c/ Trong đờng tròn lớn doME >MF vì thế MH > MK

Hoạt động 4 :Rèn luyện tính chính xác trong lập luận và chứng minh

GV : Cho HS ngiên cứu vẽ hình bài

tham khảo Từ đó rèn luyện cho các

em linh hoạt và dự kiến các khả năng

có thể xảy ra đối với một bài toán

GV : Gợi ý AM =BN cho ta suy ra

điều gì ?

- Muốn chứng minh OC là tia

a/ Kẻ OH , OK vuông góc với AM và BN

Trang 8

phân giác góc AOB ta cần chứng

minh điều gì ?

HS : Một em nêu hớng chứng minh

Cho một em lên trình bày bài giải

GV : Với hình vẽ b thì lời giải còn

đúng không ? Cho các em về nhà

giải lại

Do AM =BN nên OH = OK Xét hai tam giác vuông OHC và OKC có :

OH = OK (cmt) ,OC chung Nên∆OHC=∆OKC Do đó KOC = HOC

b/ Tam giác AOB cân tại O (OB = OA)

Mà OC là tia phân giác nên OC⊥AB

Hoạt động 5 : Củng cố

- Nêu lại các kiến thức đã sử dụng để chứng minh trong bài giải trên

- Khi cho hai dây bằng nhau ta thờng kẻ thêm đờng gì ?

Hoạt động 6 : Dặn dò

- Về nhà làm bài tập 16 SGK và các bài tập 26 , 29 SBT

- Chuẩn bị bài học : " Vị trí tơng đối của đờng thẳng và đờng tròn

Tên bài giảng :

Đ 3 liên hệ giữa dây và khoảng cách từ tâm đến dây

Trang 9

I.Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :

- Nắm đợc các định lý về liên hệ giữa dây và khoảng cách từ tâm đến dây trong một đờng tròn

- Biết vận dụng các định lý trên để so sánh độ dài hai dây , so sánh các khoảng cách từ tâm đến dây

II.Nội dung và các hoạt động trên lớp :

Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh

Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ:

Bài tập : Cho hình vẽ biết OM ⊥AB và AB = 14 cm

Tính MA ,MB

Phần hớng dẫn của thầy giáo

và hoạt động học sinh Phần nội dungcần ghi nhớ

Hoạt động 3 : Thông qua bài toán đi tìm mối liên hệ giữa dây và khoảng cách đến tâm

GV : - Cho HS đọc đề bài toán Đa bảng phụ

Hoạt động 4 : Tìm mối liên hệ giữa dây và khoảng cách đến tâm

HS : Làm ?1 Dựa vào hình vẽ và điều kiện

của bài toán để lý luận

HS : Hãy phát biểu định lý đó bằng lời và ghi

dới dạng GT ,KL

GV : Đặt vấn đề : Nếu AB>CD hoặcCD>AB

thì OH , OK có quan hệ với nhau ntn ?

KL 1/ OH = OK 2/ AB = CD

Định lý 2:

GT (O,R) , AB , CD là hai dây

OH , OK là khoảng cách từ O đến

Trang 10

- Phát biểu định lý bằng lời

- Làm ?2b

- Phát biểu định lý bằng lời

GV : Cho HS nêu hai ý trên thành định lý phát

biểu bằng lời và ghi GT , KL

AB , CD 1/ AB > CD 2/ OH <OK

KL 1/ OH < OK 2/ AB > CD

Hoạt động 5 : Củng cố

HS hoạt động theo nhóm , cho một nhóm trình

bày lời giải và cả lớp nhận xét , bổ sung

GV : Treo bảng phụ có lời giải mẫu để HS

tham khảo , sửa sai và trình bày bài giải vào

vở

GV : Cho HS nhắc lại kiến thức hai day bằng

nhau và khoảng cách đến tâm trong một đờng

tròn Từ hình vẽ cho HS nhận xét kiến thức

trên đợc áp dụng cho hình ảnh nào trong hình

vẽ

Do O là giao điểm 3 đờng trung trực nên O

là tâm đờng tròn ngoại tiếp tam giác ABC

H ,K là trungđiểm AB ,CD Các ∆OHE OKE,∆ vuông

AB = CD nên OH = OK , OE chung ∆OHE=∆OKE

Trang 11

I.Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :

- Nắm đợc 3 vị trí tơng đối của đờng thẳng và đờng tròn , các khái niệm tiếp tuyến, tiếp điểm, ,nắm đợc các hệ thức

- Biết vận dụng kiến thức trong bài để nhận biết các vị trí tơng đối của đờng thẳng và đờng tròn

- Thấy đợc một số hình ảnh về vị trí tơng đối của đờng thẳng và tròn trong thực tế

II.Chuẩn bị :

GV chuẩn bị bảng phụ có vẽ sẵn các hình trong câu hỏi kiểm tra bài cũ

III.Nội dung và các hoạt động trên lớp :

Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh

Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ :

Cho (O ;10cm) dây AB = 8cm Tính khoảng cách từ O đến AB

Phần hớng dẫn của thầy giáo

và hoạt động học sinh Phần nội dungcần ghi nhớ

Hoạt động 3 : HS phát hiện đợc 3 vị trí tơng đối của đờng thẳng và đờng tròn, các khái niệm cát tuyến , tiếp tuyến , tiếp điểm

GV: HS quan sát hình vẽ đầu bài trong

GV: Giới thiệu căn cứ vào số điểm chung

của đờng thẳng và đờng tròn mà ta có các

vị trí tơng đối sau

HS : Cho biết hình ảnh nào ở đầu bài cho ta

đờng thẳng cắt đờng tròn ?

HS: Làm ?2 (Đứng tại chỗ trả lời miệng)

GV: Nếu OH tăng lên thì độ dài đoạn AB

ntn? Đến khi A≡ Bthì đờng thẳng và đờng

tròn có mấy điểm chung?GV cho cả lớp đi

trực quan khi OH tăng lên nữa thì a và đờng

tròn có mấy điểm chung ? Từ đó đi qua vị

trí tơng đối c

HS : So sánh OH và R

I/ Ba vị trí t ơng đối của đ ờng thẳng và đ ờng tròn :

a/ Đ ờng thẳng và đ ờng tròn cắt nhau

Đờng thẳng a gọi là cát tuyến của đờng tròn

OH < R và HA = HB

= R2 −OH2b/ Đ ờng thẳng và đ ờng tròn tiếp xúc nhau

Đờng thẳng a gọi là tiếp tuyến

đ ờng tròn không giao nhau

OH > R

Hoạt động 4 : Tìm hệ thức giữa khoảng cách từ tâm đờng tròn đến a

GV: Nếu đặt OH = d các em so sánh d và R II/Hệ thức giữa khoảng cách từ tâm đ ờng tròn

Trang 12

HS : Làm bài tập ?3 Vẽ hìnhvào bảng con

GV : Treo bảng phụ của hình vẽ trên Cho

một em lên trình bày lời giải tìm AB

GV: Treo bảng phụ có lời giải sẵn để học

sinh đối chiếu sửa sai

a/ OH = d < R ( 3< 5 ) Nên a cắt đờng tròn tại hai điểm b/ Tam giác OHC vuông tại H

- HS học bài theo SGK và làm các bài tập ở nhà 17,18, 19 ,20

- Chuẩn bị bài " Dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đờng tròn"

Tiết thứ : 26 Ngày soạn : 06/11/2010

Tên bài giảng :

Trang 13

Đ 5 Dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đờng tròn I.Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :

- Nắm đợc các dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đờng tròn

- Biết vẽ tiếp tuyến đi qua một điểm nằm trên đờng tròn và điểm nằm ngoài

đờng tròn

- Thấy đợc một số hình ảnh về tiếp tuyến của đờng tròn trong thực tế

II.Nội dung và các hoạt động trên lớp :

Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh

Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ

Câu hỏi 1: Cho em HS giải BàiTập 17

Câu hỏi 2 : Cho em HS giải bài tập 18 Cho biết đờng thẳng nào là tiếp tuyến của đờng

tròn

Phần hớng dẫn của thầy giáo

và hoạt động học sinh

Phần nội dungcần ghi nhớ

Hoạt động 3 : Tìm các dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến , cụ thể hoá dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến

GV : Cho HS nhắc lại các cách nhận biết tiếp

tuyến

GV : Vẽ hình nh hình bên rồi hỏi HS : a có

phải là tiếp tuyến không ? Vì sao ?

HS : Phát biểu Đl bằng lời và ghi GT , KL

HS : Thực hiện bài tập ?1

GV : Nêu bài toán cho điểm A thuộc đờng

tròn tâm O ,Hãy vẽ tiếp tuyến tại A của đờng

tròn với A là tiếp điểm

HS : Đứng tại chổ nêu các bớc dựng

GV : Nêu tình huống :Nếu điểm A không

thuộc đờng tròn thì làm thế nào để dựng đợc

BC là tiếp tuyến của (I)

Hoạt động 4 : Vận dụng dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến để dựng tiếp tuyến với đờng tròn khi điểm A nằm ngoài đờng tròn

GV : Cho HS đọc đề bài toán và xem lời giải

- Từ A dựng tia Ax⊥d

- Dựng tia Iy ⊥AB ( I là trung điểm AB)

- Giao điểm Ax và Iy là tâm O cần tìm

Trang 14

- (O) qua A,B thì tâm O có quan hệ ntn đối

với AB ?

- Làm thế nào xác định tâm O ?

GV : Cho HS nêu các vấn đề cần chứng minh

-Vẽ (O; OA) ta đợc đờng tròn cần dựng 2/ Chứng minh :

- OA⊥d ;A∈(O) Nên d là tiwps tuyến của

đờng (O)

- OA = OB ( O∈ đờng trung trực AB) Do đó A,B thuộc (O)

-Hoạt động 6 : Dặn dò

- Bài tập về nhà 22,23

- Tiết sau : Luyện tập bài 24 , 25

Trang 15

Tên bài giảng : luyện tập I.Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :

- Vận dụng dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến để tính toán và chứng minh

II.Nội dung và các hoạt động trên lớp :

Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh

Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ

- Cho HS làm bài tập 21

Phần hớng dẫn của thầy giáo

và hoạt động học sinh Phần nội dungcần ghi nhớ

Hoạt động 3 : Chữa bài tập có sử dụng dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến

HS : Trình bày bài giải lên bảng, HS cả lớp

nhận xét và cùng hoàn thiện bài toán Cách dựng :- Dựng tia Ax⊥d

- OA =OB ( Do A,B thuộc trung trực AB )Vậy A,B thuộc đờng tròn tâm O

Hoạt động 4 : Rèn luyện kỹ năng sử dụng dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến để tính toán và chứng minh

OAC=∆OBC

HS : Tìm và nêu các yếu tố bằng nhau của

hai tam giác đó

HS : Một em lên trình bày lời giải

HS : Nhắc lại cách chứng minh đờng thẳng

là tiếp tuyến của đờng tròn

và tam giác OBC có

Do đó ∆OAC =∆OBC Từ đó suy ra

OAC =OBC =1v hay OB⊥BCvà B thuộc ờng tròn (O) Nên BC là tiếp tuyến của (O) b/ Gọi I là giao điểm OC và AB

đ-Tam giác OBC vuông tại B có BI là đờng cao

ta có OI2 = OB2 - BI2 = 152 - 122

OI2 = 225 - 144 = 81 Nên OI =9cm

OB2 = OI OC (Hệ thức lợng)

Trang 16

Đó là các tiếp tuyến nào ? Chúng có quan

hệ ntn với nhau ? giải thích

GV : Cho HS đọc đề bài 25 Dành thời

gian cho các em vẽ hình

GV treo bảng phụ có hình vẽ sẵn để HS

tham khảo , so sánh với hình vẽ của mình

HS : Theo em dự đoán OBAC là hình gì ?

GV : Muốn chứng minh OBAC là hình

thoi cần chứng minh ntn ?

HS : Một em lên ghi lời giải câu a

GV : Các em xem yêu cầu câu b giống với

bài toán nào em đã gặp ?

HS : Tập trung theo nhóm Cho một nhóm

lên ghi lời giải ,các nhóm còn lại nhận xét

GV :Treo bảng phụ có lời giải câu b để các

em đối chiếu vớicách trình bày của mình

GV : Rút ra cho HS kiến thức về nửa tam

2

= = 25 (cm)Bài 25;

a/ Gọi H là giao điểm

OA và BC

Ta có HO =HA (gt) HB=HC(bk vuông góc dây )Nên OBAC là hình bình hành

Mà OA⊥BC Do đó OBAC là hình thoi(hbh có hai đờng choé vuông góc)b/ OB2 = OH.OE

OE = OB OH R R R

2 2

22

= = Ap dụng Py ta go

ta có BE2 = OE2 - OB2 = (2R)2 -R2 = 4R2-R2 =3R2

- Chuẩn bị bài học sau : " Tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau "

Ngày đăng: 22/04/2015, 00:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng con ) - HINH 9 CHONG 2(ANHLINH2011)
Bảng con (Trang 4)
Bảng phụ với hình vẽ 70 (SGK). - HINH 9 CHONG 2(ANHLINH2011)
Bảng ph ụ với hình vẽ 70 (SGK) (Trang 7)
Hình vẽ ghi GT, KL. - HINH 9 CHONG 2(ANHLINH2011)
Hình v ẽ ghi GT, KL (Trang 17)
Hình   46   SGK,   cạnh   lớn   nhất   trong   hai  cạnh còn lại là cạnh đối diện với góc 45 0  v×  hình chiếu của nó lớn hơn (21&gt;20) - HINH 9 CHONG 2(ANHLINH2011)
nh 46 SGK, cạnh lớn nhất trong hai cạnh còn lại là cạnh đối diện với góc 45 0 v× hình chiếu của nó lớn hơn (21&gt;20) (Trang 22)
Bảng phụ. - HINH 9 CHONG 2(ANHLINH2011)
Bảng ph ụ (Trang 25)
Hình và tìm ra cách giải . GV cho một em - HINH 9 CHONG 2(ANHLINH2011)
Hình v à tìm ra cách giải . GV cho một em (Trang 27)
Hình vẽ sẵn - HINH 9 CHONG 2(ANHLINH2011)
Hình v ẽ sẵn (Trang 29)
w