Thấy đợc sự tơng ứng giữa số đo độ của cung và của góc ở tâm bị chăn cung đó trong trờng hợp cung nhỏ hoặc cung nửa đờng tròn - Suy ra số đo độ của cung lớn hơn hơn 1800 và bé hơn hoặc b
Trang 1Học kì II NĂM HọC 2011 – 2012
Ngày soạn: /12 /2011 Ngày giảng: / 12/2011
Chơng III: GóC VớI ĐƯờNG TRòN
Tiết 37: Góc ở tâm Số đo cung
I/ Mục tiêu:
1 Kiến thức: HS nêu đợc góc ở tâm, có thể chỉ ra hai cung trong đó có một cung bị chắn
2 Kỹ năng: - Đo thành thạo góc ở tâm bằng thớc đo góc Thấy đợc sự tơng ứng giữa số đo độ của
cung và của góc ở tâm bị chăn cung đó trong trờng hợp cung nhỏ hoặc cung nửa đờng tròn
- Suy ra số đo độ của cung lớn hơn hơn 1800 và bé hơn hoặc bằng 3600
- So sánh hai cung trên một đờng tròn
3 Thái độ: Vẽ hình cẩn thận và suy luận hợp lý, lôgíc
II/ Đồ dùng - Chuẩn bị:
- GV: Bảng phụ hình 1,3,4 + đồ dùng dạy học - HS: Ôn lại kiến thức về đờng tròn
III/ Phơng pháp: Phơng pháp đàm thoại.Phơng pháp phân tích, so sánh, tổng hợp.
IV/ Tổ chức dạy học.
1 ổn định lớp: Kiểm diện HS.
2 Khởi động - GV giới thiệu kiến thức cơ bản của chơng III.
- Thời gian: 5 phút
3 Các hoạt động:
3.1 Hoạt động1 Góc ở tâm
a/ Mục tiêu: HS nêu đợc và nhận dạng đợc góc ở tâm là gì ?
b/ Đồ dùng: Compa, thớc thẳng
c/ Thời gian: 10 phút d/Tiến hành:
- GV treo bảng phụ hình 1
? Nhận xét gì về góc AOB
- Góc AOB đợc gọi là góc ở
tâm
? Thế nào là góc ở tâm
? Khi CD là đờng kính thì góc
COD có là góc ở tâm không
? Góc COD có số đo bằng
bao nhiêu độ
- GV giới thiệu cung nhỏ và
cung lớn
? Chỉ ra cung nhỏ và cung lớn
ở hình 1a; 1b
? Thế nào là cung bị chắn
? Hãy chỉ ra cung bị chắn ở
mỗi hình
- HS quan sát + Đỉnh của góc là tâm của
đờng tròn
+ Góc có đỉnh trùng với tâm của đờng tròn
- Góc COD là góc ở tâm vì
góc COD có đỉnh là tâm của đờng tròn
COD=180
- HS lắng nghe và ghi vào vở
Hình 1a + Cung nhỏ AmB + Cung lớn AnB Hình 1b
+ Mỗi cung là một nửa đ-ờng tròn
+ Là cung nằm bên trong góc
AmB là cung bị chắn bởi
AOB
1 Định nghĩa góc ở tâm
* Định nghĩa: (SGK – 66)
O
B A
- AOB là góc ở tâm
- AmB là cung nhỏ bị chắn bởi
AOB
- AnB là cung lớn + Góc có đỉnh trùng với tâm đờng tròn
COD là góc ở tâm chắn nửa đờng tròn
D
Hoạt động 2: Số đo cung
a/ Mục tiêu: HS xác định số đo cung
b/ Đồ dùng: Compa, thớc thẳng
c/ Thời gian: 10 phút d/ Tiến hành
- Gv giới thiệu ĐN
? Số đo của 1/2 đờng tròn
bằng bao nhiêu độ
- HS lắng nghe
1800
2 Số đo cung a) Định nghĩa :
- Số đo cung nhỏ bằng số đo của
Trang 2? Số đo của cung lớn bằng
bao nhiêu độ
- GV yêu cầu học sinh đọc ví
dụ
360 - số đo cung nhỏ
- HS đọc ví dụ
góc ở tâm chắn cung đó
- Số đo cung lớn bằng 3600 trừ đi
số đo cung nhỏ
- Số đo nửa đờng tròn bằng 1800
b) Chú ý : (SGK – 67) Hoạt động 3: So sánh hai cung
a/ Mục tiêu: HS so sánh đợc hai cung bất kì trong một đờng tròn, hoặc hai đờng tròn bằng nhau b/ Đồ dùng: Compa, thớc thẳng
c/ Thời gian: 10 phút d/Tiến hành
- GV giới thiệu khái niệm và
ký hiệu
- Yêu cầu học sinh làm ?1
vẽ một đờng tròn rồi vẽ hai
cung bằng nhau
- HS lắng nghe
- Làm ?1
3 So sánh hai cung
* Định nghĩa : (SGK – 68)
?1 AB = BC
O
C B A
Hoạt động 4: Khi nào thì ? sdAB = sdAC + sdCB
a/ Mục tiêu: HS phát biểu đợc khi nào thì sdAB = sdAC + sdCB?
b/ Đồ dùng: Compa, thớc thẳng
c/ Thời gian: 10 phút d/Tiến hành
? So sánh
AC; BC; AB
trong các trờng hợp
C cung nhỏ
C cung lớn
- Yêu cầu HS đọc định lý
- Yêu cầu HS làm ?2
- Căn cứ vào đâu để làm ?2
- HS dùng thớc đo góc xác
định số đo
AC; BC; AB khi C thuộc cung nhỏ, C thuộc cung lớn
O
B A
C
4 Khi nào thì
sdAB = sdAC + sdCB
O
sdAC= sdAC=
sdCB= sdCB=
=>sdAB = sdAC + sdCB
* Định lý : (SGK – 68)
?2
C nằm trên cung nhỏ :
sdAC + sdCB
= AOC + BOC
= AOB = sdAB
Hoạt động 5 Luyện tập
a/ Mục tiêu: HS vận dụng kiến thức vào giải bài tập
b/ Đồ dùng: Compa, thớc thẳng
c/ Thời gian: 10 phút d/ Tiến hành
- Yêu cầu HS làm bài tập 1
- HS đọc định lý
- HS làm ?2
5 Bài tập Bài 1/68
Trang 3Lu ý: HS dễ nhầm lúc 8 giờ
góc ở tâm là 2400 (Số đo góc
0
180
- Chuyển số đo cung sang
số đo góc ở tâm chắn cung
đó
- Làm bài tập 1
a) 3 giờ : 90 ; b) 5 giờ : 150 c)6 giờ: 1800; d) 12giờ: 00 e) 8 giờ:1200
4 Hớng dẫn về nhà: - Học bài
- Làm bài 2/ 69: Dựa vào số đo hai góc kề bù; 2 góc đối đỉnh
- Bài 3/ 69: Đo góc ở tâm AOB =>AmB , SdAnB = 360 - SdAmB 0
Ngày soạn: Ngày giảng:
Tiết 38: Luyện tập
I/ Mục tiêu:
1 Kiến thức:
Củng cố cách xác định góc ở tâm, xác định số đo cung bị chắn và số đo cung lớn nhất
2 Kỹ năng: - Biết so sánh hai cung, vận dụng định lí về cộng hai cung
3 Thái độ: - Tích cực hoạt động giải toán, vẽ hình và đo cẩn thận
II/Đồ dùng- Chuẩn bị:
- GV: Bảng phụ Bài 8/ 70
- HS: Ôn lại kiến thức về góc ở tâm
III/ Phơng pháp:
Phơng pháp đàm thoại.Phơng pháp phân tích, so sánh, tổng hợp
IV/ Tổ chức dạy học.
1 ổn định lớp: Kiểm diện HS.
2 Khởi động.
- Kiểm tra: Thế nào là góc ở tâm, cách đo số đo cung ?
- Thời gian: 5 phút
- GV đánh giá, bổ sung
3 Các hoạt động
3 1 Hoạt động 1 Chữa bài 5/89
a/ Mục tiêu: HS vận dụng kiến thức vào giải bài tập 5
b/ Đồ dùng: Compa
c/ Thời gian: 15 phút d/ Tiến hành:
- Yêu cầu HS đọc đàu bài
5/69
? Bài tập cho biết gì
? Bài tập yêu cầu gì
? Nêu cách tính AOB
? Nêu cách tính cung
AB ;AB
- HS đọc đàu bài
- 2 tiếp tuyến của đờng tròn cắt nhau tai M; AMB=35 0
- Tính AOB = ?
- Tính AB ; AB n 1
AOB =?
M + A + B + AOB = 360
A = 90 ; B = 90 ;M = 35 sđ AB n = sđAOB
sđAB l = 3600 - 1450
1)Bài5/69
n
A
M B
GT Cho (O); AM; BM là tiếp tuyến cắt nhau tai M
KL
AOB = ?
AB ; AB
Chứng minh
a) Xét tứ giác AOMB, có
M + A + B + AOB = 360
=> AOB= 3600
(M + A + B)
= 3600- (1800 + 350)
=1450 b) Có:
sđ AB n = sđAOB=1450 sđAB l
= 3600 - 1450 = 2150
Trang 43 1 Hoạt động 1 Chữa bài 5/89
a/ Mục tiêu: HS vận dụng kiến thức vào giải bài tập 6;7
b/ Đồ dùng: Compa
c/ Thời gian: 25 phút d/ Tiến hành:
-Yêu cầu Hs đọc đầu bài 6
? Bài toán cho biết gì
? Bài tập yêu cầu gì
? Muốn tính các góc ở tâm
ta làm thế nào
AOB+AOC+BOC= ?
? Muốn tính cung ABn ta
làm thế nào
? Muốn tính cung ABC ta
làm thế nào
Chữa bài 8/70
- Yêu cầu HS đọc đầu bài
8/70 (bảng phụ)
- Hãy chọn câu trả lời đúng
sai? Vì sao?
HS đọc đầu bài
O
C B
A
- HS vẽ hình viết GT, KL
AOB; AOC; BOC
AOB = AOC = BOC
AOB =AOC =BOC (c.c.c)
2.1800
=>sđAB =sđAC =sđBC =1200
=>sđABC =sđACB =sđCAB =3600- 1200
- HS làm bài 8
- Đọc đầu bài
- Suy nghĩ và trả lời
Bài tập 6/69
GT ABC; AB=AC=BC OA=OB=OC=R
AOB;AOC;BOC=?
b sđAB ;sđAC ; sđBC
Chứng minh
a Có: AOB=AOC=BOC (c.c.c) (vì AB=AC=BC
OA=OB=OC=R)
=>AOB=AOC=BOC Mà:
AOB+AOC+BOC=2.180
=>AOB=AOC=BOC 0
3 b.Theo câu a ta có sđAB =
AOB
=>sđAB =sđAC =sđBC =1200
=> sđABC =sđACB
=sđCAB
=3600- 1200 = 2400
3) Bài 8/ 70
a) Đúng b) Sai vì không rõ hai cung có cùng một đờng tròn hay không c) Sai vì không rõ hai cung có cùng một đờng tròn hay hai đ-ờng tròn bằng nhau hay không d) Đúng
4 Hớng dẫn học bài
BT9/ 70 Dựa vào phần 4 khi nào
SdAB = SdAC + SdCB
Đọc trớc bài: Liên hệ giữa cung và dây
Ngày soạn: Ngày giảng:
Tiết 39 Liên hệ giữa dây và cung I/ Mục tiêu:
1 Kiến thức: - HS sử dụng các cụm từ cung căng dây và dây căng cung.
- Phát biểu đợc định lí 1 và định lí 2 chứng minh định lí 1
- HS giải thích đợc vì sao các định lí 1 và 2 chỉ phát biểu đối với dây các cung nhỏ trong một đờng tròn hay trong hai đờng tròn bằng nhau
2 Kỹ năng:
- Bớc đầu vận dụng đợc hai định lí vào giải bài tập
3 Thái độ: Tích cực hoạt động xây dựng bài, vẽ hình đúng chính xác
II/Đồ dùng- Chuẩn bị:
Trang 5- GV: Bảng phụ ghi định lí 1 và 2, vẽ hình bài 13, 14 + ĐDDH
- HS: Ôn lại các kiến thức về cung và dây cung của đờng tròn
III/ Phơng pháp: Phơng pháp đàm thoại Phơng pháp phân tích, so sánh, tổng hợp.
IV/ Tổ chức dạy học.
1 ổn định lớp: Kiểm diện HS.
2 Khởi động: Đặt vấn đề vào bài.
3 Các hoạt động
3 1 Hoạt động 1: Định lí 1
a/ Mục tiêu: HS phát biểu đợc định lí 1
b/ Đồ dùng: compa, thớc thẳng
c/ Thời gian: 15 phút d/ Tiến hành:
- GV giới thiệu mối quan hệ
giữa cung và góc ở tâm
- GV giới thiệu cụm từ cung
căng dây hoặc dây căng cung
để chỉ mối quan hệ giữa cung
và dây có chung hai đầu mút
- Cung AmB là cung nhỏ
Cung AnB là cung lớn
- Cho đờng tròn (O) có cung
nhỏ AB bằng cung lớn CD
? Có nhận xét gì về hai dây
căng hai cung đó
- GV: đây là nội dung định lí
1
- Yêu cầu HS ghi GT và KL
của định lí
? Nêu cách CM định lí
- Yêu cầu HS trình bầy
chứng minh
? Ngợc lại còn đúng không
- Yêu cầu HS lên bảng ghi
GT; KL và CM
? Liên hệ giữa cung và dây
cung ta có định lí nào
- Yêu cầu HS làm bài 10/ 71
? Cung AB có sđ bằng 600 thì
góc ở tâm có sđ bằng bao
nhiêu
? Vậy vẽ cung AB nh thế nào
? Dây AB = ? cm
- HS lắng nghe
- Hai dây đó bằng nhau
- HS ghi GT và KL của định lí
AB = CD AOBCOD
OA=OB=OC=OD=R
AOB COD
- Vẫn còn đúng
- 1 HS lên bảng AB CD AOB COD AOBCOD
OA=OB=OC=OD=R
Xét AOB va COD có
- HS phát biểu định lí 1
- HS làm bài 10
AOB 600
n
O A
B
Ví dụ: Dây AB căng hai cung AmB và AnB
1 Định lí
Cho (O)
AB =CD
O A
B
C D
AB = CD
Chứng minh
Xét AOB va COD có:
OA=OB=OC=OD=R
AOB COD vì (AB CD ) Vậy AOBCOD ( c.g.c) Nên AB = CD
b)
GT Cho (O)
AB = CD K
L
AB CD
Chứng minh
Xét AOB va COD có:
OA=OB=OC=OD=R
AB = CD (gt) Vậy AOBCOD ( c.g.c) Nên AOB COD =>AB CD
Bài 10/ 71
- Dây AB = R = 2cm vì AOB
Trang 6- Ta vẽ góc ở tâm AOB 600
AB = 2 cm
cân (OA = OB = R)
Có AOB 600 => AOB đều
=> Ab = OA = 2 cm
3.2 Hoạt động 2: Định lí 2
a/ Mục tiêu: HS phát biểu đợc định lí 2
b/ Đồ dùng: compa, thớc thẳng
c/ Thời gian: 15 phút d/ Tiến hành:
- Cho đờng tròn (O) có cung
AB lớn hơn cung nhỏ CD
? Hãy so sánh dây AB và CD
- GV Khẳng định trong một
đờng tròn hay hai đờng tròn
= nhau
a) cung lớn căng dây lớn hơn
b) dây lớn hơn căng cung lớn
hơn
- Yêu cầu HS phát biểu định
lí 2
- Yêu cầu HS ghi GT và KL
- AB n CD n
ta nhận thấy
AB > CD
- Lắng nghe
- HS phát biểu định lí 2
- Hs ghi GT và KL
2 Định lí
O
B A
D
C
?2
GT Cho (O)
AB CD
KL AB > CD
Hoạt động 3: Củng cố
a/ Mục tiêu: HS vận dụng định lí 1 và định lí 2 vào giải bài tập
b/ Đồ dùng: compa, thớc thẳng
c/ Thời gian: 10 phút d/ Tiến hành:
- Yêu cầu Hs làm bài tập 14
- Yêu cầu HS ghi GT và KL
? Để chứng minh IM = IN ta
làm thế nào
? AB là đờng gì của MN
? Dựa vào đâu để chứng
minh
? Mệnh đề đảo có đúng
không
- 1 HS lên bảng vẽ hình, viết gt,kl
IM = IN Vậy AB là trung trực MN
OM = ON = R
AM = AN ( liên hệ giữa dây cung và cung)
AM AN
- Mênh đề đảo không đúng
3 Luyện tập
Bài 14/ 7
N I
O A
B M
GT Cho (O)
AB là đờng kính, MN dây, AM AN
KL IM = IN
Chứng minh
Ta có:AMAN
AM = AN ( liên hệ giữa dây cung và cung)
OM = ON = R Vậy AB là trung trực MN nên
IM = IN
4 Hớng dẫn về nhà: Học bài và làm bài tập 11, 12, 13/ 72
- Đọc trớc bài: Góc nội tiếp
Trang 7- Hớng dẫn bài 13/72
- Hãy vẽ đờng kính AB vuông góc với dây MN rồi chứng minh
định lí
B
O
F E
A
Ngày soạn: Ngày giảng:
Tiết 40 Góc nội tiếp I/ Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- HS nêu đợc những góc nội tiếp trên một đờng tròn và phát biểu đợc định nghĩa góc nội tiếp
- Chứng minh đợc định lí về số đo góc nội tiếp
2 Kỹ năng:
- Nhận biết đợc bằng cách vẽ hình và chứng minh đợc hệ quả của định lí
- Biết phân chia ra các trờng hợp Vận dụng kết quả đó để giải bài tập
3 Thái độ: Tích cực hoạt động, vẽ hình, chứng minh, lập luận lôgíc.
II/ Chuẩn bị:
- GV: Bảng phụ vẽ hình 13, 14, 15, 19, 20
- HS: Ôn lại định lí về góc ở tâm, tính chất góc ngoài của tam giá
III/ Phơng pháp: Phơng pháp đàm thoại.Phơng pháp phân tích, so sánh, tổng hợp.
IV/ Tổ chức dạy học.
1 ổn định lớp: Kiểm diện HS.
2 Khởi động.
- Kiểm tra việc học và chuẩn bị bài của HS
-Thời gian: 5 phút
Nội dung kiểm tra: Thế nào đợc gọi là góc ở tâm, nêu tính chất góc ngoài của tam giác ?
- GV đánh giá, bổ sung
3 Các hoạt động :
3.1 Hoạt động 1: Định nghĩa
a/ Mục tiêu: HS nêu đợc định nghĩa về góc nội tiếp
b/ Đồ dùng: Compa
c/ Thời gian: 10 phút
d/ Tiến hành:
- GV đa hình 13 lên bảng phụ và
giới thiệu
? Nhận xét gì về đỉnh và cạnh
của góc BAC
? Thế nào là góc nội tiếp
- GV cung nằm bên trong góc
gọi là cung bị chắn
- Yêu cầu HS làm ?1
- GV treo bảng phụ hình 14, 15
cho HS quan sát
? Vì sao các góc ở hình 14,15
không là góc nội tiếp
- Yêu cầu HS làm ?2
- Yêu cầu 1 HS lên bảng đo ở
hình 16, 17, 18
? Số đo góc nội tiếp BAC=?
? Số đo cung bị chắnBC = ?
- HS quan sát
- Đỉnh nằm trên đờng tròn; Hai cạnh của góc chứa hai dây cung
- Góc nội tiếp là góc có đỉnh nằm trên đờng tròn hai cạnh của góc chứa hai dây cung của đờng tròn
- HS lắng nghe và quan sát
- Làm ?1
- Căn cứ vào điều kiện để trả lời
- HS hoạt động cá nhân
- 1 HS lên bảng đo
2
BAC sd BC
1 Định nghĩa góc nội tiếp
Định nghĩa:(SGK – 72)
O
C
A
B
BAC là góc nội tiếp
BC nhỏ là cung bị chắn
- Một góc là góc nội tiếp nếu nó thoả mãn 2 điều kiện :
+ Đỉnh nằm trên đờng tròn + Mỗi cạnh chứa một dây cung của đờng tròn
?1
Các góc ở hình 14 không là góc nội tiếp vì đỉnh của góc không nằm trên đờng tròn
Các góc ở hình 15 không là góc nội tiếp vì 2cạnh không chứa 2
Trang 8- Từ đó suy ra điều gì? dây cung
?2 BAC=
sd BC BOC
3 2 Hoạt động 2: Định lí
a/ Mục tiêu: HS phát biểu đợc tính chất góc nội tiếp
b/ Đồ dùng: Compa
c/ Thời gian: 10 phút
d/Tiến hành:
- Yêu cầu HS đọc định lí và nêu
GT và KL
? Nêu phơng án chứng minh
? áp dụng định lí nào để chứng
minh
Sđ BAC ? Vì sao?
- Yêu cầu HS lên bảng
trình bầy
? C/m
2
BAC sd BC
ta làm thế nào
? BAC bằng tổng hai cung
nào
? Theo phần a ta có điều gì
- Nêu phơng án chứng
minh
- Yêu cầu HS lên bảng trình bầy
- Yêu cầu HS về nhà chứng
minh
- Đọc định lí và nêu GT và KL
- Định lí góc ngoài của tam giác:
2
BAC sd BC
1
2
BAC BOC
AOC
cân
áp dụng định lí ngoài của tam giác
- 1HS lên bảng trình bầy
2
BAC sd BC
2
BAC sd DC DB
1
( ) 2
1
( ) 2
CAB sd DC cm a BAD sd BB cm a
BAC CAD BAD
HS lên bảng trình bầy
- HS về nhà chứng minh
2 Định lí
GT BAC là góc nội tiếp (O)
2
BAC sd BC
Chứng minh
a) Tâm của đờng tròn nằm trên một cạnh của góc
O
B
Xét AOC có OA = OC =R
=> AOC cân => A C
Có BAO A C ( t/cgóc ngoài)
=>
2
BAC
sđBOC
Do đó:
2
BAC sd BC
b) Trờng hợp tâm O nằm bên trong góc
O
D
C
B A
Chứng minh
Vì O nằm trong góc BAC nên
tia AD nằm giữa hai tia AB và AC
=> BAC BAD DAC Mà:
1
( ) 2
1
( ) 2
CAB sd DC cm a BAD sd BB cm a
Do đó:
2
BAC sd DC DB
Trang 9Hay:
2
BAC sd BC
c) Tâm O nằm bên trong góc
3.3 Họat động 3: Hệ quả
a/ Mục tiêu: HS phát biểu hệ quả góc nội tiếp
b/ Đồ dùng: Compa
c/ Thời gian: 10 phút
d/Tiến hành:
- Yêu cầu HS đọc hệ quả
- Yêu cầu HS vẽ hình minh hoạ
cho các hệ quả trên
? Góc nội tiếp chắn nửa đờng
tròn có số đo bằng bao nhiêu
- HS đọc hệ quả
- HS lên bảng vẽ hình minh hoạ
- Góc nội tiếp chắn nửa đờng tròn có số đo là 1 góc vuông
3 Hệ quả (SGK)
?3
3.4 Hoạt động 4: Củng cố
a/ Mục tiêu: HS vận dụng kiến thức vào giải bài tập
b/ Đồ dùng: Compa
c/ Thời gian: 10 phút
d/Tiến hành
- GV treo bảng phụ bài tập 15
- Yêu cầu HS trả lời bài 15
- GV treo bảng phụ hình 19/75
? Tính PCQ
- HS đọc bài tập 15
- HS trả lời bài tập 15
- HS quan sát
?
? 30
PCQ MBN MAN
4 Luyện tập
Bài 15/75
a Đúng
b Sai Bài 16/75
a MBN 2MAN 2.300 600
mà PQC 2MBN 2.600 1200
b
136 68
PBQ PQC
mà:
68 34
MAN PBQ
4 Hớng dẫn về nhà:
- Học thuộc định nghĩa, định lí và hệ quả góc nội tiếp đờng tròn
- Làm bài tập: 17, 18, 19/75,76
- Dựa vào Định lí về góc nội tiếp
Hớng dẫn : Bài 19
SH AB
SB AN;SA BM AMB=90 ;ANB=90
Góc nội tiếp chắn nửa đờng tròn
M
O
S
A
B
Ngày soạn: Ngày giảng:
Tiết 41 Luyện tập I/ Mục tiêu
1.Kiến thức:
Củng cố và khắc sâu kiến thức cho HS về định nghĩa, định lí và hệ quả của góc nội tiếp
2 Kỹ năng:
Rèn kỹ năng vẽ hình theo đề bài và áp dụng các kiến thức đó vào giải một số bài tập chứng minh
Trang 103 Thái độ: Tích cực giải toán, t duy lôgíc, tính chính xác khi giải toán.
II/ Đồ dùng- Chuẩn bị
- GV: Hệ thống bài tập HS: Làm bài tập về nhà
- Thớc thẳng, com pa
III/ Phơng pháp:
- Phơng pháp đàm thoại.Phơng pháp phân tích, so sánh, tổng hợp
-Kĩ thuật t duy, động não
IV/ Tổ chức dạy học.
1 ổn định lớp: Kiểm diện HS.
2 Khởi động
- Kiểm tra việc học và chuẩn bị bài của HS
- Thời gian: 5 phút
- Nội dung kiểm tra: Phát biểu định nghiã và định lí về góc nội tiếp Vẽ góc nội tiếp 300
- GV đánh giá, nhận xét và bổ sung
3 Các hoạt động
3.1 Hoạt động 1 Chữa bài tập 19/75
a/ Mục tiêu: HS chứng minh đợc hai đờng thẳng vuông góc với nhau thông qua chứng minh góc nội tiếp chắn nửa đờng tròn và tính chất ba đờng cao
b/ Đồ dùng: Thớc đo góc, com pa
c/ Thời gian: 20 phút
d/ Tiến hành:
- GV yêu cầu học sinh đọc đề
bài
? Bài tập cho biết gì
? Bài tập yêu cầu gì
- Gọi một học sinh lên bảng vẽ
hình ghi GT, KL
? Nêu cách chứng minh
? AN và BM là gì của tam giác
SAB.Vì sao?
? Dựa vào đâu để chứng minh
Góc AMB, góc ANB =?
- Yêu cầu HS lên bảng chứng
minh GV đánh giá nhận xét và
bổ sung
- Học sinh lên bảng vẽ hình
- HS nêu GT và KL
SH AB
SB AN;SA BM AMB=90 ;ANB=90
Góc nội tiếp chắn nửa đờng tròn
- 1 HS lên bảng chứng minh
1)Bài 19 /76
M
O
S
A
B
(O), AB =2R, S (O)
SA (O)= M
SB (O)= N
AN BM= H
SH AB
Chứng minh
Ta có:AMB=90 0
ANB=90 ( góc nội tiếp chắn nửa đờng tròn)
Do đó: SB AN;SA BM Vậy: AM, BN là đờng cao trong tam giác SAB
=> H là trực tâm Nên: SH AB .
3 2 Hoạt động 2 Chữa bài 23/76
a/ Mục tiêu:HS chứng minh đợc hai tam giác đồng dạng thông qua chứng minh các góc nội tiếp bằng nhau
b/ Đồ dùng: Thớc đo góc, com pa
c/ Thời gian: 20 phút
d/Tiến hành:
- GV yêu cầu HS đọc bài tập 23
- Yêu cầu HS lên bảng vẽ
hình,viết GT và KL
? Điểm M có những khẳ năng
nào xẩy ra
? Để CM: MA.MB = MC MD
ta làm nh thế nào
? Dựa vào đâu để chứng minh
? Xét MAC và MBD có điều
- HS đọc bài tập 23
- 1 HS lên bảng vẽ hình, ghi gt,kl
- Có 2 khả năng xẩy ra: M thuộc miền trong của (O) và M thuộc miền ngoài của (O)
MA.MB=MC.MD
2 Bài 23 /76
(O),
( )
M O
CD AB
O
D
C
MA.MB=
MC.MD
Chứng minh