1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Hình 9 Từ 13 đến hết

134 712 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 134
Dung lượng 10,89 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức: HS nắm được đường kính là dây lớn nhất trong các dây của đường trịn; Nắm được 2 định lí về đường kính vuơng gĩc với dây và đường kính đi qua trung điểm của 1 dây khơng qua tâ

Trang 1

ÔN TẬP CHƯƠNG I

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức:

- Hệ thống hoá các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông

- Hệ thống hoá các công thức định nghĩa các TSLG của một góc nhọn và quan hệ giữa các TSLG của 2 góc phụ nhau

2 Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng tra bảng hoặc sử dụng MTBT để tìm các TSLG hoặc số đo góc.

3 Thái độ: Tự giác, nghiêm túc.

II CHUẨN BỊ:

1 Giáo viên: Máy tính bỏ túi, êke, đo độ.

2 Học sinh: Máy tính bỏ túi, êke, đo độ.

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

Hoạt động 1: Ôn tập lí thuyết.( 10 phút)

HS1: lên bảng viết HS2: lên bảng viết HS3: lên bảng viết

và cotgx giảm

1, Các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông:

b2 = a.b’ ; c2 = a.c’ ;

h2 = b’.c’ ; bc = ah ;

1/h2 = 1/b 2 + 1/c 2

2, Định nghĩa các TSLG của góc nhọn:

Sin x = cạnh đối / cạnh huyền cos x = cạnh kề / cạnh huyền.

tg x = cạnh đối / cạnh kề cotg x = cạnh kề / cạnh đối.

3, Một số tính chất của các TSLG:

* Cho x và x’ là hai góc phụ nhau

Khi đó: Sin x = cos x’

Trang 2

- GV: Vậy đường cao ứng

với cạnh BC phải như thế

nào?

- Điểm M nằm trên đường

nào?( GV vẽ thêm 2 đường

- tgB = b/c = 19/28 = 0,6786 => $B= 34010’

Vậy điểm M phải cách BC một khoảng bằng AH

Do đó M phải nằm trên 2 đường thẳng //BC, cách BC một khoảng bằng AH = 3,6 cm

Hoạt động 3: Hướng dẫn về nhà.( 3phút)

* Ôn tập theo bảng “ Tóm tắt kiến thức cần nhớ” của chương

* Bài tập về nhà: bài 38, 39, 40 (sgk/95) , bài 82, 83, 84, 85 (sbt/102,103)

* Tiết sau tiếp tục ôn chương I nên mang đủ d.cụ học tập và MTBT

IV LƯU Ý KHI SỬ DỤNG GIÁO ÁN

Trang 3

ƠN TẬP CHƯƠNG I

( tiếp)

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức: Hệ thống hố các hệ thức về cạnh và gĩc trong tam giác vuơng.

2 Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng dựng gĩc x khi biết một TSLG của nĩ, kĩ năng giải tam giác vuơng

và vận dụng vào tính chiều cao, chiều rộng của vật thể trong thực tế; giải các bài tập cĩ liên quan đến

hệ thức lượng trong tam giác vuơng

3 Thái độ: Cẩn thận, linh hoạt, tự giác.

II CHUẨN BỊ:

1 Giáo viên: Máy tính bỏ túi, êke, đo độ.

2 Học sinh: Máy tính bỏ túi, êke, đo độ.

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

Hoạt động 1: Ơn tập lí thuyết.(7 phút)

GV nêu yêu cầu kiểm tra

-HS1 hồn thành câu hỏi 4

-HS2: Để giải 1tgv, cần biết

ít nhất mấy gĩc và cạnh? Cĩ

lưu ý gì về số cạnh?

AD: Cho tgv ABC Trường

hợp nào sau đây khơng thể

-HS2 trả lời:

+ Để giải 1tgv cần biết - - - -

+HS xác định trường hợp B

Biết 2 gĩc nhọn thì khơng thể giải được tam giác vuơng

4) Các hệ thức về cạnh và gĩc trong tam giác vuơng:

4

Tuần:

Tiết PPCT:18 Ngày soạn: Ngày dạy:

Trang 4

HS nêu cách tính.

*HS quan sát h.vẽ và nêu cách tính

*HS hđn:

Tg ABC cân => đường cao

AH đồng thời là phân giác=>BÂH = x/2Trong tgv AHB:

=> DE = 5:sin500 = 6,53 m

Vậy khoảng cách giữa 2 cọc CD

là : 31,11 – 6,53 = 24,6 m

Bài 85 ( sbt/103):

Tính góc x tạo bỡi 2 mái nhà biết mỗi mái nhà dài 2,34 m và cao 0,8m

Hoạt động 3: Hướng dẫn về nhà.(3 phút)

- Ôn tập kĩ lí thuyết và bài tập của chương để tiết sau kiêm tra ( mang đủ dụng cụ)

- Xem kĩ các bài tập đã giải và giải lại + giải thêm bài 41,42 (sgk/96), bài

87,88,90,93(sbt/103,104)

- Tiết sau kiểm tra 1 tiết chương I

IV LƯU Ý KHI SỬ DỤNG GIÁO ÁN

Trang 5

F I E

1 Kiến thức: Kiểm tra sự hiểu bài của HS về hệ thức lượng trong tam giác vuơng.

2 Kĩ năng: Kiểm tra kĩ năng vẽ hình, kĩ năng vận dụng các định lí, hệ thức, tính chất về cạnh , gĩc,

đường cao trong tam giác vuơng vào giải các bài tốn thực tế

3 Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận, chính xác , nhanh nhẹn , trung thực của HS.

II CHUẨN BỊ:

1 Giáo viên: Đề

2 Học sinh: Giấy kiểm tra, dụng cụ vẽ hình.

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

ĐỀ

A Phần Trắc nghiệm: (2điểm).

Khoanh tròn chỉ một chữ đứng trước câu trả lời đúng:

Câu 1 Cho tam giác DEF có µ D=900, đường cao DI

DI C EI

EI C DI

DI C IF

IF C DI

Câu 2 Đánh dấu “X” vào những câu mà em cho là đúng:

Cho góc nhọn µ

Tuần:

Tiết PPCT:19 Ngày soạn: Ngày dạy:

Trang 6

A Phần tự luận: (8điểm).

Bài 1 Trong tam giác ABC có AB = 12 cm; · ABC=40 ;0 ·ACB=30 ;0 đường cao AH Hãy tính độ dài AH, AC

Bài 2

Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = 3cm, Ac = 4 cm

a) Tính BC, µ µB C,

b) Phân giác của góc A cắt BC tại E tính BE,CE

c) Từ E kẻ EM và EN lần lượt vuông góc với AB và AC Hỏi tứ giác AMEN là hình gì? Tính chu vi và diện tích của tứ giác AMEN

Hết.

ĐÁP ÁN.

A Phần Trắc nghiệm: (4điểm).

Câu 1 (Mỗi câu trả lời đúng 0.25 điểm)

Câu 2 (Mỗi câu trả lời đúng 0.5 điểm)

Đánh dấu “X” vào những câu mà em cho là đúng:

Cho góc nhọn µ

CÂU NỘI DUNG ĐÚNG SAI

A

C

Trang 7

4

A

N M

c) Tứ giác AMEN là hình vuông (0.5 điểm)

trong tam giác BME có:

ME=BE.sinB ≈1,71 (cm)

Vậy chu vi AMEN ≈ 6,86 (cm) (0,5 điểm)

Và diện tích AMEN ≈ 2.94 (cm2) (0.5 điểm)

IV LƯU Ý KHI SỬ DỤNG GIÁO ÁN

Trang 8

- HS biết được những nội dung kiến thức chính của chương.

- HS nắm được định nghĩa đường trịn, các cách xác định một đường trịn, đường trịn ngoại tiếp tam giác và tam giác nội tiếp đường trịn

- HS nắm được đường trịn là hình cĩ tâm đối xứng , cĩ trục đối xứng

2 Kĩ năng:

- HS biết cách dựng đường trịn đi qua 3 điểm khơng thẳng hàng

- HS biết c/m 1điểm nằm trên, nằm trong hay nằm ngồi đường trịn

3 Thái độ: Cĩ ý thức vận dụng kiến thức vào thực tế, cẩn thận.

II CHUẨN BỊ:

1 Giáo viên: Tấm bìa hình trịn, thước, compa, bảng phụ.

2 Học sinh: Thước, compa.

Tuần:

Tiết PPCT: 20 Ngày soạn: Ngày dạy:

Trang 9

B A

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

Hoạt động 1: Nhắc lại về đường trịn.(10 phút)

 Yêu cầu học sinh vẽ đường

tròn tâm O bán kính R

 Giáo viên đưa ra kí hiệu về

đường tròn, và cách gọi

 Nêu định nghĩa đường tròn

 Gv đua bảng phụ giới thiệu

3 vị trí của điểm M đối với

đường tròn (O;R)

 em nào cho biết các hệ

thức liên hệ giữa độ dài đọan

Om và bán kính R của đường

tròng O trong từng trường hợp

của các hình vẽ trên bảng

phụ?

 Gv viên ghi lại các hệ thức

dưới mỗi hình

 Học sinh thực hiện…

 Học sinh tra lời…

 Điểm M nằm ngoài đường tròn (O;R) ⇒OM>R

 Điểm M nằm trên đường tròn (O;R) ⇒OM=R

 Điểm M nằm trong đường tròn (O;R) ⇒OM<R

Kí hiệu (O;R) hoặc (O) đọc là đường tròn tâm O bán kính R hoặc đường tròn tâm O

Hình 1: Điểm M nằm ngoài đường

tròn (O;R) ⇒OM>R.

Hình 2: điểm M nằm trên đường

tròn (O;R) ⇒OM=R.

Hình 3: điểm M nằm trong đường

tròn (O;R) ⇒OM<R.

 Gv đưa ra ?1

Và vẽ hình 53 lên bảng

 Ta thấy điểm H nằm ở vị

trí nào so với đường tròn?

 Ta thấy điểm K nằm ở vị

trí nào so với đường tròn?

 Từ đó em rút ra được gì về

OH và OK? Do đó ta có kết

luận gì về ·OKH OHK;·  Em

dựa vào kiến thức nào đã học

mà em kết luận được

OKH >OHK ?

 Học sinh thực hiện…

 Học sinh tra lời…

 Học sinh tra lời…

-Điểm H nằm ngoài đường tròn (O)

⇒ OH > R

- Điểm K nằm trong đường tròn (O)

⇒ OK < R

Từ đó suy ra OH > OK

Trong ∆OKH có OH > OK ⇒

OKH >OHK (theo định lí về góc và cạnh đối di65n trong tam giác)

Hoạt động 2:Cách xác định đường trịn.(15 phút)

 Một đường tròn được xác

định ta phải biết những yếu tố

nào?

 Hoặc biết được yếu tố nào

khác nửa mà ta vẫn xác định

được đường tròn?

 Ta sẽ xét xem, một đường

tròn được xác định thì ta biết

ít nhất bao nhiêu điểm của

nó?

 Cho học sinh thực hiện ?2

 có bao nhiêu đường trong

 Học sinh tra lời…

- Biết tâm và bán kính

- Biết 1 đọan thẳng là đường kính

 Học sinh thực hiện…

BẢNG PHỤ

R O

M R

O

M M

O R

Hình 1 Hình 2 Hình 3

O K

M

Trang 10

như vậy? Tâm của chúng nằn

trên đường nào? Vì sao?

 Như vậy, biết một hoặc hai

điểm của đường tròn ta có

xác định được một đường tròn

không?

 Học sinh thực hiện ?3

 Vẽ được bao nhiêu đường

tròn? Vì sao?

 vậy qua bao nhiêu điểm thì

ta xác định được 1 đường tròn

duy nhất?

 Học sinh vẽ hình

 Học sinh tra lời…

 Học sinh thực hiện…

 Chỉ vẽ được 1 đường tròn vì trong một tam giác, ba đường trung trực đi qua 1 điểm

 Qua 3 điểm không thẳng hàng

Trường hợp 1: Vẽ đường tròn đi qua

ba điểm không thẳng hàng:

 Cho 3 điểm thẳng hàng

A’,B’,C’ có vẽ được đường

tròn nào đi qua 3 điểm này

không? Vì sao?

 Giáo viên giới thiệu về

đường tron ngoại tiếp tam

giác và tam giác nội tiếp

đường tròn cho học sinh

 Học sinh tra lời…

Không vẽ được, vì các đường trung trực của các đọan thẳng không giao nhau

 Học sinh nghe…

Đường tròn tâm (O) gọi là ngoại tiếp tam giác ABC

Tam giác ABC goi là nội tiếp đường tròn (O)

Hoạt động 3: Tâm đối xứng.(7 phút)

Cho HS làm [?4] và trả

lời câu hỏi “Đ.trịn cĩ

phải là hình cĩ tâm đối

xứng khơng?”

1HS lên bảng làm [?4]:

Cĩ OA = OA’, mà OA = RNên OA’ = R => A’thuộc (O)

* Đ.trịn là hình cĩ tâm đối xứng Tâm của đ.trịn là tâm đối xứng của đ.trịn đĩ

- Đ.trịn là hình cĩ vơ số trục đối xứng

* HS trả lời: C và C’ đối xứng qua AB nên AB là đường trung trực của CC’, mà O thuộc AB nên OC’=OC=R=>

C’thuộc(O)

* Đường trịn là hình cĩ trục đối xứng Bất kì đường kính nào cũng là trục đối xứng của đường trịn

Hoạt động 5: Củng cố.(3 phút)

 Kiểm tra kiến thức cần ghi

nhớ của tiết học này là những  Học sinh tra lời…

B

Trang 11

kiến thức nào?

Hoạt động 6: Hướng dẫn về nhà.(2phút)

- Học kĩ lí thuyết, thuộc các định lí, kết luận

- Làm các bài tập 1;2;3;4 (sgk/99;100) và 3;4;5( sbt/128)

- Chuẩn bị tiết sau luyện tập

IV LƯU Ý KHI SỬ DỤNG GIÁO ÁN

LUYỆN TẬP.

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức: Củng cố các kiến thức về sự xác định đ.trịn, tính chất đối xứng của đ.trịn qua một số

bài tập

2 Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng vẽ hình, suy luận, chứng minh hình học…

3 Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận, nhanh nhẹn của HS.

II CHUẨN BỊ:

1 Giáo viên: Thước, compa, bảng phụ.

2 Học sinh: Thước, compa.

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ.(8 phút)

 Gv đưa ra câu hỏi:

Một đường tròn xác định

được khi biết những yếu tố

 Học sinh tra lời…

Tuần:

Tiết PPCT: 21 Ngày soạn: Ngày dạy:

Trang 12

A

nào?

Cho tam giác ABC hãy vẽ

đường tròn ngoại tiếp tam

giác ABC?

 Học sinh thực hiện…

 Học sinh nhận xét…

Hoạt động 2: Luyện tập.(30 phút)

 ∆ABC nội tiếp đường

tròn (O) đường kíng BC thì

ta có được điều gì?

 AO là đường gì của ∆

ABC

 OA=? Vì sao?

·BAC=? ⇒ ∆ABC là

tam giác gì? Vuông tại

đâu?

 Gọi 1 học sinh lên bảng

trình bày bài

 Giáo viên nhận xét đánh

giá cho điểm…

 Em nào cho biết tính

chất về đường chéo của

 Giáo viên nhận xét đánh

giá cho điểm…

 Học sinh tra lời…

 OA=OB=OC

 OA=1

2BC

·BAC =90o

 ∆ABC vuông tại A

 Học sinh nhận xét…

 Học sinh tra lời…

 Học sinh tra lời…

 Học sinh thực hiện…

 Giáo viên nhận xét đánh

giá các nhóm thực hiện như

thế nào?

 Gọi 1 học sinh đọc đề

 Các nhóm thực hiện…

 Các nhóm nhận xét…

 Học sinh thực hiện…

Bài 7/101 SGK

Nối:

với (4) với (6) Với (5)

Trang 13

x y

C B

A

bài/

 Giáo viên vẽ hình dựng

tạm, yêu cầu học sinh phân

tích để tìm ra cách xác định

⇒ O ∈ trung trực BC

Tâm O của đường tròn là giao điểm của tia Ay và đường trung trực của

BC

Hoạt động 3: Củng cố.(5 phút)

1, Phát biều định lí sự xác

định đường tròn?

2, Nêu tính chất đối xứng

của đường tròn?

3, Tâm đường tròn ngoại

tiếp tam giac thì ở đâu?

Học sinh đứng tại chỗ trả lời

Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà.(2 phút)

- Ôn lại các định lí đã học ở bài 1

- Làm bài tập 6,7,8 /129+130 SBT,

IV LƯU Ý KHI SỬ DỤNG GIÁO ÁN

§ 2 ĐƯỜNG KÍNH VÀ DÂY CỦA ĐƯỜNG TRỊN.

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức: HS nắm được đường kính là dây lớn nhất trong các dây của đường trịn; Nắm được 2

định lí về đường kính vuơng gĩc với dây và đường kính đi qua trung điểm của 1 dây khơng qua tâm

2 Kĩ năng:

- HS biết vận dụng các định lí để c/m đường kính đi qua trung điểm của dây, đường kính vuơng gĩc với dây

- Rèn luyện kĩ năng lập mệnh đề đảo, kĩ năng suy luận và c/m

3 Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận, linh hoạt sáng tạo của HS.

Tuần:

Tiết PPCT: 22 Ngày soạn: Ngày dạy:

Trang 14

R O

B A

II CHUẨN BỊ:

1 Giáo viên: Thước, compa, bảng phụ.

2 Học sinh: Thước, compa.

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ.(7 phút)

H 1:Vẽ đường tròn ngoại

tiếp trong các trường hợp

sau:

H 2: hãy nê rõ vị trí của

tâm đường tròn ngoại tiếp

∆ABC đối với ∆ABC

 Học sinh thực hiện…

 Học sinh nhận xét…

2) -Tam giác nhọn, tâm đường tròn ngoại tiếp nằm trong tam giác

- Tam giác vuông, tâm đường tròn ngoại tiếp là trung điểm của cạnh huyền

- Tam giác tù, tâm đường tròn ngoại tiếp nằm ngoài tam giác

Hoạt động 2: So sánh độ dài của đường kính và dây.(14 phút)

- Cho học sinh đọc đề bài

toán SGK

- Giáo viên vẽ hình Học

sinh quan sát và dự đóan

đường kính của đường tròn

là dây có độ dài lớn nhật

phải không?

H: Còn AB không là đường

kính thì sao?

H: Qua hai trường hợp trên

em nào rút ra kết luận gì về

độ dài các dây của đường

tròn

- Gv đưa ra định lí

- cho vài học sinh nhắc lại

định lí

- Học sinh thực hiện…

- Học sinh tra lời…

- đường kính là dây của đường tròn

- Học sinh tra lời…

* Trường hợp AB là đường kính:

AB là đường kính, ta có: AB=2R

* Trường hợp AB không là đường kính:

Xét ∆AOB ta có:

AB < OA + OB = R + R = 2RVậy AB < 2R

C

B

A

C B

A B

C A

Hình cTam giác tù

C

B

A

C B

A B

C A

Hình aTam giác nhọn

Hình bTam giác vuông

Hình cTam giác tù

Trang 15

I B

Định lí: (SGK) Hoạt động 3: Quan hệ vuơng gĩc giữa đường và dây.(14 phút)

- Gv vẽ đường tròn (O;R)

đường kính AB vuông góc

với dây CD tại I so sánh độ

dài IC với ID?

H: Để so sánh IC và ID ta

đi làm những gì?

- Gọi một học sinh lên bảng

so sánh

- Như vậy đường kính AB

vuông góc với dây CD thì

đi qua trung điểm của dây

ấy Nếu đường kính vuông

góc với đường kính CD thì

sao? Diều này còn đúng

không?

- Cho vài học sinh nhắc lại

định lí 2

H: Còn đường kính đi qua

trung điểm của dây có

vuông góc với dây đó

không? Vẽ hình minh họa

H: vậy mệnh đề đảo của

định lí này đúng hay sai,

đúng khi nào?

- Học sinh tra lời…

- Học sinh tra lời…

- Học sinh thực hiện…

- Học sinh tra lời…

- Học sinh thực hiện…

- Học sinh tra lời…

- Đường kính đi qua trung điểm của một dây không vuông góc với dây ấy

Xét ∆OCD có OC=OD(=R)

⇒ ∆OCD cân tại O, mà OI là đường cao nên cũng là trung tuyến ⇒IC=ID

Định lí 2 (SGK)

- Đường kính đi qua trung điểm của một dây không vuông góc với dây ấy

Định lí 3 (SGK) Hoạt động 4: Củng cố.( 8 phút)

Nên OM là đường trung bình của hình thang => MH = MK

- Mặt khác, OM_|_ CD nên MD = MC (đ.kính _|_ dây)

=> MH – MC = MK – MD Vậy CH = DK

Trang 16

cho biết đlớ 3 là đlớ đảo của đlớ2

Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà.(2 phỳt)

- Thuộc và hiểu kĩ 3 dịnh lớ đó học và c/m đ.lớ3

- Làm bài 10( sgk/104) tương tự bài củng cố ở mục 1 + Làm thờm bài 16,18,19,20,21 (sbt/131)

- Chuẩn bị tiết sau luyện tập

IV LƯU í KHI SỬ DỤNG GIÁO ÁN

LUYỆN TẬP

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: HS đợc củng cố các định lý: Đờng kính là dây lớn nhất của đờng tròn và các định lý về

quan hệ vuông góc giữa đờng kính và dây của đờng tròn qua 1 số bài tập

2 Kỹ năng: Rốn kĩ năng vẽ hình, biết suy luận CM, vận dụng kiến thức ở bài học vào giải bài tập

Trang 17

2 HS: Làm bài tập ở nhà, thớc thẳng, com pa, bảng phụ nhóm.

iii Tiến trình lên lớp:

Hoạt động 1: Kiểm tra.(5 phỳt)

- Điểm nào là tâm đờng tròn

ngoại tiếp ∆ vuông ?

- Tìm các ∆ vuông có chung

cạnh huyền BC ?

- Gọi 1 h/s đọc bài toán, vẽ

hình ; XĐ giả thiết, kết luận

bày lời giải

G/v theo dõi các trình bày

- HS đọc đề bài 10 SGK và nêu GT + KL

∆ABC, BD⊥AC;

GT CE⊥AB a) B,E,D,C cùng thuộc

H/s MH - MC = MK - MDCM: MC = MD

MH = MKH/s sử dụng định lý qhệ đờng kính và dây

đ-Theo trên DE là dây cung (thực sự), BC là đờng kính của đ-ờng tròn (O) ⇒

DE < BC(vì đờng kính là dây cung lớn nhất của đờng tròn )

Trang 18

- H/s suy nghĩ và trình bày.

HS làm bài : + kẻ OH ⊥ AB , OK ⊥ AC →

=> OM là đờng TB của hình thang AHKB

Vậy MH = MK (1)

Có OM vuông CD =>

MC = MD (2)(Đ.lý quan hệ đờng kính và dây)

a Kẻ OH ⊥ AB tại H ;

OK ⊥ AC tại K

=> AH = HB

AK = KC (Đ.lý đờng kính vuông góc với dây)

Có góc A = góc K = góc H = 1v

=> Tứ giác AHOK là hcn

=> OK = AH = 1/2.AB = 10/2 = 5

OH = KA = 1/2 AC = 24/2 = 12

Hoạt động 3:Củng cố (5 phỳt)

GV gọi HS phát biểu lại định

lý về quan hệ của đờng kính

và dây cung

HS phát biểu lại định lý về quan hệ của đờng kính và dây cung

Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà.( 3 phỳt)

- Học thuộc các định lý về quan hệ của đờng kính và dây

- Xem lại các bài tập đã chữa

- Giải bài tập trên theo HD

IV LƯU í KHI SỬ DỤNG GIÁO ÁN

Trang 19

Đ3 LIEÂN HEÄ GIệếA DAÂY VAỉ KHOÛANG CAÙCH

Tệỉ TAÂM ẹEÁN DAÂY

- Thầy: Thớc thẳng, com pa, phấn mầu.Baỷng phuù veừ saỹn aỷnh hửụỷng daón baứi taọp 1, 2

- Trò : Com pa,Ôn kiến thức đờng kính và dây của đờng tròn

III Tiến trình dạy học:

Hoạt động 1: Bài toỏn mở đầu.(10 phuựt)

H: ủửụứng kinh laứ daõy ntn ?

so vụựi caực daõy trong ủửụứng

troứn? Vaọy neỏu coự hai daõy

thi ta dửùa vaứo cụ sụỷ naứo ủeồ

ta so saựch, ủeồ laứm ủửụùc

vieọc ủoự ta hoõm nay hoùc baứi

lieõn heọ giửừa daõy vaứ khoaỷng

caựch tửứ taõm ủeỏn daõy

- Yeõu caàu moọt hoùc sinh ủoùc

ủeà baứi toaựn1, moọt hoùc sinh veừ

Trang 20

H: Qua bài toán trên em có

vẫn đúng nếu một dây hoặc cà hai dây là đường kính.

Hoạt động 2 Liên hệ giữa dây và khoảng cách từ tâm đến dây.(24 phút)

Gv yêu cầu học sinh thực

hiện ?1

GV: theo kết quả bài toán 1

OH +HB =OK +KD em

nào chứng minh được ?

Nếu AB=CD thì OH=OK

Nếu OH=OK thì AB=CD

Gv gợi ý cho học sinh

H: OH ? AB, OK?CD theo

định lí về đường kính vuông

góc với dây thì ta suy ra

GV: Cho AB,CD là hai dây

của đường tròn (O), OH

vuông AB, OK ⊥ CD Theo

định lí 1

Nếu AB>CD thí OH?CK

Nếu OH<OK thì AB?CD

H: Nếu cho câu a) ngược

- Học sinh thực hiện…

- Học sinh tra lời…

- Học sinh thực hiện…

- Học sinh tra lời…

- Học sinh nhắc lại đlí 1

- Học sinh thực hiện…

- Học sinh tra lời…

-Học sinh phát biểu câu a thành định lí

- Học sinh thực hiện…

a) OH ⊥ AB, OK ⊥ CD theo định lí về đường kính vuông góc với dây

22

⇒ OH2=OK2 ⇒ OH=OK

Nếu OH=OK ⇒ OH2=OK2Mà OH2+HB2=OK2+KD2

⇒ HB2=KD2 ⇒ OK+KDHay

⇒ HB2>KD2 (1)Mà OH2+HB2=OK2+KD2 (2)Từ 1 và 2 suy ra OH2<OK2 mà OH;OK>0 nên OH<OK

b) nếu OH<OK thì AB>CD

Định lí 2 SGK.

Hoạt động 3 củng cố.(8 phút)

GV: Cho học sinh thực hiện

?3

Giáo viên vẽ hình và tóm

tắt đề bài trên bảng

- Học sinh tra lời…

O là giao điểm của các đường trung trực của ∆ABC ⇒ O là

tâm đường tròn ngoại tiếp ∆ O

C

Trang 21

b) có OD>OE và OE=OF nên OD>OF ⇒ AB<AC (theo đlí về

liên hệ giữa dây và khoảng cách đến tâm)

Hoạt động 4 Hướng dân về nhà (3 phút)

- Học bài theo vở ghi và kết hợp sách giáo khoa

- Làm bài tập 13,14,15 SGK

- Xen trước bài 4 vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn

IV LƯU Ý KHI SỬ DỤNG GIÁO ÁN

§ 4 VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA ĐƯỜNG THẲNG

Tuần:

Tiết PPCT: 25 Ngày soạn: Ngày dạy:

Trang 22

VÀ ĐƯỜNG TRÒN

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: HS nắm được ba vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn, các khái niệm

tiếp tuyến, tiếp điểm Nắm được định lí về tính chất tiếp tuyến Nắm được các hệ thức về khoảng cách từ tâm đường tròn đến đường thẳng và bán kính đường tròn ứng với từng vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn

2 Kỹ năng:

- HS biết vận dụng các kiền thức được học trong giờ để nhận biết các vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn

- Thấy được một số hình ảnh về vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn trong thực tế

3 Thái độ: Rèn luyện tính chính xác trong suy luận và trong chứng minh

II CHUẨN BỊ:

1. GV: Sách giáo khoa, giáo án, thước thẳng, compa, phấn màu.

2 HS: Thước thẳng, compa

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

Hoạt động 1: Ba vị trí tương đối của đường thẳng với đường trịn.(25 phút)

Yêu cầu HS trả lời ?1

Yêu cầu HS đọc thông tin

trang 107 SGK

Yêu cầu HS vẽ hình 71 vào

tập và gọi HS lên bảng làm ?

2

Nếu đường thẳng đi qua tâm

O thì OH bằng bao nhiêu ?

Nếu OH càng tăng thì AB như

thế nào ? lúc đó OH thay đổi

ra sao ?

Trường hợp này đường thẳng

và đừơng tròn có mấy điểm

chung

* Yêu cầu Hs đọc SGK và trả

lời khi nào a và (O) tiếp xúc

A ≡B thì OH = R

1 điểm chung

Khi a và (O) có 1 điểm chung Đthẳng a gọi là tiếp tuyến của (O)

Gọi là tiếp điểm

1 Ba vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn

a) Đường thẳng và đường tròn cắt nhau :

- Khi chúng có hai điểm chung (ta gọi đường thẳng đó là cát tuyến)AB= 2AH=2BH

Định lý : Nếu đường thẳng là tiếp

tuyến của 1 đường tròn thì nó vuông góc với bán kính đi qua tiếp điểm.

c) Đường thẳng và đường

O

Trang 23

yeõu caàu HS ủoùc ủũnh lyự SGK

GV hửụựng daón HS tỡm hieồu

caựch chửựng minh phaỷn chửựng

Yeõu caàu HS ủoùc thoõng tin

trong SGK

Khi naứo ủửụứng thaỳng vaứ

ủuụứng troứn khoõng giao nhau?

Yeõu caàu HS laứm BT17/109

troứn khoõng giao nhau

- Khi chuựng khoõng coự ủieồm chung

OH > R

Hoạt động 2: Heọ thửực giửừa khoỷang caựch tửứ taõm ủửụứng troứn ủeỏn ủửụứng thaỳng vaứ baựn kớnh

ủửụứng troứn (10 phỳt)

GV : Giụựi thieọu d vaứ neõu moói

vũ trớ tửụng ủoỏi cuỷa ủửụứng

thaỳng vaứ ủửụứng troứn vụựi 1 heọ

thửực giửừa d vaứ R

GV : Tửứ keỏt quaỷ ụỷ muùc 1 ta

thửỷ heọ thoỏng laùi

GV neõu ? 3

Xaực ủũnh d vaứ R

a) a coự vũ trớ tửụng ủoỏi naứo ủoỏi

vụựi (O, R) Vỡ sao?

b) Tớnh BC

Gụùi yự : H coự vũ trớ ủaởc bieọt gỡ?

* 1 HS ủoùc SGK Baỷng toựm taột

HS : Vỡ d = 3cm vaứ R = 5cm Neõn d < R ⇒ a vaứ (O; R) caộtnhau

HS : OH ⊥ BC (OH ⊥ a)

(ủl)2

BCHC

HB= =

neõn BC = 2.HC Trong ∆ OHC ( àH = 1v)

Baỷng toựm taột :

VTTẹ cuỷa ủthaỳng vaứ ủtroứn

Soỏ ủieồm chung

Heọ thửực giửừa d vaứ R

- ẹ/thaỳng vaứ ủtroứn caột nhau

2 d < R

-ẹthaỳng vaứ ủtroứn tieỏp xuực nhau

-ẹthaỳng vaứ ủtroứn khoõng giao nhau 0 d > R

Hoạt động 3: Cuỷng coỏ (8 phỳt)

- Baứi taọp 17 trang 109 SGK?

- Yeõu caàu hoùc sinh traỷ lụứi

GV nhaọn xeựt keỏt quaỷ baứi taọp?

Hoạt động 6: Hướng dẫn về nhà.(2 phỳt)

- Học thuộc các khái niệm , nắm chắc các hệ thức liên hệ

- Giải bài tập 18 , 19 , 20 ( sgk )

- Đọc trớc bài 5: Dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đờng tròn

R d Vũ trớ tửụng ủoỏi cuỷa ủửụứng thaỳng vaứ ủửụứng troứn

Trang 24

IV LƯU í KHI SỬ DỤNG GIÁO ÁN

Đ5 CÁC DẤU HIỆU NHẬN BIẾT TIẾP TUYẾN CỦA ĐƯỜNG TRềN

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- HS nắm đợc các dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đờng tròn

2 Kỹ năng:

- Biết vẽ tiếp tuyến tại 1 điểm của đờng tròn, vẽ tiếp tuyến đi qua 1 điểm nằm ngoài đờng tròn

- HS vẽ hình chính xác tiếp tuyến đờng tròn

- HS biết vận dụng các dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của 1 đờng tròn vào giải BT

3 Thái độ: Có ý thức xây dựng bài học, rèn ý thức tự học

II chuẩn bị:

- Thầy: Thớc thẳng, com pa, phấn mầu,

- Trò : Thớc thẳng, com pa

III Tiến trình dạy học:

Hoạt động 1: Kiểm tra.(5 phỳt)

a) nêu các vị trí tơng đối của

đờng thẳng và đờng tròn?

cùng các hệ thức liên hệ ?

b) Thế nào là tiếp tuyến của

đờng tròn? tiếp tuyến của

đ-ờng tròn có tính chất cơ bản

gì ?

a)-Nêu 3 vị trí tơng đối của

đờng thẳng và đờng tròn, cùng các hệ thức tơng ứng

b) Tiếp tuyến của đờng tròn là

đờng thẳng chỉ có một điểm chung với đờng tròn

- Tính chất (định lý -tr108sgk)

Tuaàn:

Tieỏt PPCT: 26 Ngaứy soaùn: Ngaứy daùy:

Trang 25

a O

C

A

Hoạt động 2 Dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đường tròn.(15 phút)

GV giới thiệu tiếp tuyến

trên hinh

H: Vậy em có cách nào để

nhận biết tiếp tuyến của

đường tròn hay không?

Gv vẽ hình và hỏi:

Cho đường tròn tâm (O),

lấy điểm C thuộc (O) qua

C vẽ đường thẳng a vuông

góc với bán kính OC

H: đường thẳng a có là tiếp

tuyến của đường tròn (O)

hay không vì sao?

GV: Vậy em nào phát biểu

thành định lí được?

Yêu cấu Hs thực hiện ?1

H: Theo em có mấy cách

chứng minh BC là tiếp

tuyến của đường tròn?

- Học sinh tra lời…

một đường thẳng là tiếp tuyến của một đường tròn nếu nó chỉ có một điểm chung với đường tròn đó

+ Nếu d = R thì đường thẳng đó là tiếp tuyến của đường tròn

- Học sinh tra lời…

Có OC⊥a, vậy OC chính là khoảng cách từ O đến đường thẳng a hay d=OC Có C∈(O;R)=>OC=R

Vậy d=R => đường thẳng a là tiếp tuyến của đường tròn tâm O

- Học sinh tra lời…

- Học sinh thực hiện…

Định lí Nếu một đường thẳng đi qua một điểm củ ađường tròn và vuông góc với bán kính đi qua điểm đóthì đường thẳng ấy là một tiếp tuyến của đường tròn.

Hoạt động 3: Vận dụng (15 phút)

- GV giíi thiªu bµi to¸n

- H/s tam gi¸c ABO vu«ng cã tiÕp tuyÕn BM thuéc c¹nh huyỊn b»ng 1/2 c¹nh huyỊn

2 ¸p dơng

- Bµi to¸n: Qua ®iĨm A n»m

ngoµi (0) Dùng tiÕp tuyÕn cđa

§.trßn ?

C¸ch dùng:

- Dùng M lµ trung ®iĨm cđa AO

- Dùng (M;M0) c¾t (0) t¹i B ; CTiếp tuyến

Tiếp điểm

Trang 26

=> B cách M 1 khoảng bằng

A0/2

Vậy B nằm trên đờng nào ?

Nêu cách dựng tiếp tuyến

HS AB là tiếp tuyến (0)

- 1HS trình bày

- Kẻ AB ; AC đợc các tiếp tuyến cần dựng

CM:

Theo cách dựng ta có :

∆ AOB có : OM = MA = MO → AOB vuông tại B →

OB ⊥ AB tại B

→ Theo t/c tiếp tuyến ta có AB là tiếp tuyến của (O)

Tơng tự ta cũng c/m đợc AC là tiếp tuyến của (O)

- Bài toán có 2 nghiệm hình

Hoạt động 4:Luyeọn taọp (8 phỳt)

- Cho h/s đọc đề bài - suy

nghĩ cách giải (2')

- Yêu cầu 1 h/s lên bảng

trình bày lời giải

- Gọi 1 h/s nhận xét sửa sai

1 h/s lên bảng trình bày lời giải

- Caực em caàn naộm vửừng: ủũnh nghúa, tớnh chaỏt, daỏu hieọu nhaọn bieỏt tieỏp tuyeỏn cuỷa ủửụứng troứn

- Laứm baứi taọp 23,24 SGK Vaứ 42,44 /134 SBT

IV LƯU í KHI SỬ DỤNG GIÁO ÁN

Trang 27

d

A B

2 1 H

O

C A

LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức: Củng cố dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đường trịn

2 Kĩ năng:

- Học sinh rèn luyện kĩ năng nhận biết tiếp tuyến cua đường tròn

- Rèn luyện kĩ năng vẽ hình và áp dụng lý thuyết để chứng minh, và giải toán dựng tiếp tuyến

3 Thái độ: Phát huy trí lực học sinh

II CHUẨN BỊ:

1 Giáo viên: bảng phụ, thước, compa, êke.

2 Học sinh: thước, compa, êke.

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

Hoạt động 1: Kiểm tra + luyện tập

Bài 22/111 SGK

- Gv gọi:

Một hs đọc đề bài, và hỏi

bài toán nay thuộc dạng

gì? Cách ti61n hành như

thế nào?

Bài 24/111 SGK

- Gọi 1 học sinh lên bảng

dựng hình

- Học sinh thực hiện…

- Học sinh tra lời…

- Bài toán này thuộc bài toán dựng hình

- Trước hết vẽ hình tạm, sau đó phân tích bài toán, từ đó tìm ra cách dựng

Học sinh thực hiện…

Bài 22/111 SGK.

Giả sử ta dựng được đường tròn (O)

đi qua B và tiếp xúc với đường thẳng d tại A

Đường tròn (O) tiếp xúc với đường thẳng d tại A => OA ⊥ d

đường tròn (O) đi qua A và B => OA=OB

=> O ∈ đường trung trực của AB vậy O phải là giao điểm của đương vuông góc với d tại A và đường trung trực của AB

Trang 28

2 1 H

O

C A

B

- Gọi một hs đọc đề bài

- Một học sinh vẽ hình

- Một hs lên bảng thực

hiện

- Giáo viên nhận xét đánh

giá cho điểm…

- Học sinh thực hiện…

- Học sinh thực hiện…

Gọi giao điểm của OC và

AB là H ∆OAB cân tại O (OA=OB=R)

OH là đường cao nên đồng thời là phân giác: ¶O1=O¶ 2Xét ∆OAC và ∆OBC có OA=OB=R

- Học sinh nhận xét…

Gọi giao điểm của OC và AB là H

∆OAB cân tại O (OA=OB=R)

OH là đường cao nên đồng thời là phân giác: ¶O1 =O¶ 2

Xét ∆OAC và ∆OBC có OA=OB=R

OH= OA AH− = 15 12− =9(cm)Trong tam giác OAC

OA2=OH.OC (hệ thức lượng trong tam giác vuông)

Hoạt động 2: Hướng dẫn về nhà.(3 phút)

- Hướng dẫn hs làm bài bài 25/112 SGK

- Học lí thuyết và làm bài tập 25 SGK

- Làm bài 46/134 SBT

IV LƯU Ý KHI SỬ DỤNG GIÁO ÁN

Trang 29

Đ6: TÍNH CHAÁT CUÛA HAI TIEÁP TUYEÁN CAẫT NHAU.

I MụC TIÊU:

1 Kiến thức:

- HS biết đợc các tính chất của hai tiếp tuyến cắt nhau

- HS hiểu đợc thế nào là đờng tròn nội tiếp ∆ , đờng tròn bàng tiếp tam giác

2 Kĩ năng:

- Biết vẽ Đ.tròn nội tiếp một ∆ cho trớc

- Biết vận dụng các tính chất của hai tiếp tuyến cắt nhau vào bài tập

- Biết tìm tâm đờng tròn bằng thớc phân giác

3 Thái độ: Cẩn thận chính xác khi vẽ hình.

II Chuẩn bị:

GV: Thớc, com pa, phấn mầu, ê ke…

HS: Ôn tập k/thức và làm bài tập theo yêu cầu giờ trớc, thớc kẻ, compa

III Tiến trình lên lớp:

Hoạt động 1: Kiểm tra.(5 phỳt)

? Phát biểu Đlý dấu hiệu nhận

biết 1 đt' là tiếp tuyến của

đ-ờng tròn ?

* ĐVĐ

- Vẽ tiếp tuyến của (0) qua A

ngoài (0) Vẽ đợc bao nhiêu

tiếp tuyến nh vậy ?

- Hai tiếp tuyến của đ.tròn cắt

nhau tại 1 điểm có tính chất gì

Trang 30

- G/v giới thiệu

+ Góc tạo bởi 2 tiếp tuyến

+ Góc tạo bởi 2 bán kính

=> Nêu tính chất 2 tiếp tuyến

của đờng tròn cắt nhau tại 1

điểm ?

- Yêu cầu h/s đọc thầm

ND.CM SGK

- G/v giới thiệu 1 ứng dụng

của Đlý này là tìm tâm của

- Xác định giả thiết, kết luận

- Yêu cầu 1 h/s nêu hớng CM

và trình bày lời giải

- G/v giới thiệu đờng tròn (I ;

ID) là đờng tròn nội tiếp

∆ABC

- G/v hỏi : Vậy thế nào là

đ-ờng tròn nội tiếp tam giác ?

- Tâm của đ.tròn này nằm ở

đâu ?

- G/v khắc sâu : Tâm của đờng

tròn nội tiếp cách đều 3 cạnh

∆  Là giao điểm của 3 phân

giác trong của ∆

1 h/s đọc to ?3

1 h/s nêu hớng CM và trình bày lời giải

- …… B nên IF = IDVậy IE = IF = ID

=> D ; E ; F cùng nằm trên 1 đờng tròn (I ; ID)

* Đờng tròn nội tiếp (SGK)

Hoạt động 4: đường trũn bàng tiếp tam giỏc.(11 phỳt)

D

C B

A

Trang 31

- G/v giới thiệu đờng tròn (K ;

KD) là đờng tròn bàng tiếp ∆)

Vậy thế nào là đờng tròn bàng

tiếp, tâm của đờng tròn này

GV yêu cầu HS phát biểu t/c

hai tiếp tuyến cắt nhau

chứng minh D , E , F thuộc

đờng tròn tâm K c/m KE = KF = KD c/m KE = KF = KD

HS lắng nghe

- H/s : Tâm là giao điểm của

2 đờng phân giác ngoài của

* ĐN : Đờng tròn bàng tiếp ∆ (SGK)

Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà.( 2 phỳt)

- Nắm vững các tính chất của tiếp tuyến đờng tròn, dấu hiệu nhận biết

- Phân biệt ĐN, cách xđ tâm Đ.tròn ngoại tiếp, đ.tròn nội tiếp, đ.tròn bàng tiếp

- Bài tập 26 ; 27 ; 28 ; 29 ; 33 (SGK-115)

IV LƯU í KHI SỬ DỤNG GIÁO ÁN

Trang 32

luyện tập

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: HS hiểu sâu kiến thức , tính chất tiếp tuyến của đờng tròn, đặc biệt 2 tiếp tuyến cắt

nhau Đờng tròn nội tiếp tam giác

2 Kĩ năng:

- HS biết vẽ hình, vận dụng các tính chất tiếp tuyến vào giải bài tập

- Bớc đầu biết vận dụng tính chất của hai tiếp tuyến cắt nhau vào việc giải toán quỹ tích dựng hình

Hoạt động 1: Kiểm tra.(10 phỳt)

+ Phát biểu Đlý về t/c 2 tiếp

tuyến của Đ.tròn cắt nhau ?

+ Thế nào là đờng tròn nội

là đờng cao => A0 ⊥ BC tại H

Bài 26 (SGK-115)

GT: a (0) A ∉ (0) ; A ở ngoài (0)

tiếp tuyến AB ; BC

b Đ.kính CD

c 0B = 2cm ; 0A = 4cmKL: a 0A ⊥ BC

b AB ; BC ; AC = ?

c BD /A0Giải:

a Có AB = AC (t/c tiếp tuyến)0B = 0C = R

=> 0A là trung trực của BC

Tuaàn:

Tieỏt PPCT: 29 Ngaứy soaùn: Ngaứy daùy:

Trang 33

=> 0A ⊥ BC tại H và HB = HC

Hoạt động 2: Luyện tập.(33 phỳt) Bài 26 (SGK-115)

Cho biết kiến thức cơ bản vận

dụng trong 2 phần a,b

c C/minh AC;BD không đổi

khi M di chuyển trên nửa

đ-ờng tròn

G/v: AC.BD bằng tích nào?

Tại sao CM.MD không đổi?

H/s CM: BD ; 0A cùng ⊥ ABC

H/s CM: OH là đờng trung bình của ∆ ABC

- H/s CM: c Theo sự HD của G/viên

0C là phân giác MÔA;

H/s: dựa vào t/c 2 p/giác của 2 góc kề bù

H/s: CD = CM + MDCM: CM = CA ; MD = DB

20

A C

M∈(0); tiếp tuyến tại M cắt Ax;By tại C và DKL: a CÔD =900

b CD=AC+BD

c AC.BD không đổi khi

M cđộng trên nửa đ.trònCM:

a 0C là phân giác của AÔM; ÔD

là phân giác của BÔM (T/chất 2 tiếp tuyến cắt nhau); AÔM kề bù với BÔM => 0C⊥0D hay CÔD

=900

b Có CM=CA; AM=DB (t/c hai tiếp tuyến cắt nhau)

=> CM + MD = CA +BDhay CD = AC + BD

c AC.BD = CM.MDTrong tgiác vuông COD có

y x

O

M C

D B A

Trang 34

Bài 32 (SGK - 116)

G/v yêu cầu HS chữa bài 32

Đại diện 2 nhóm phát biểu

AD = 30D (t/chất t.tuyến)Tính BC trớc hết tính DC

=

Hoạt động 3: Hướng dẫn về nhà.( 2 phỳt)

- Ôn định lý sự xác định đờng tròn Tính chất đối xứng của đờng tròn

- Xem lại các bài tập ở lớp, làm bài tập 31,32 SGK

- Chuẩn bị đề cương tiết sau ụn tập HKI

IV LƯU í KHI SỬ DỤNG GIÁO ÁN

Trang 35

ôn tập học kì I

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- H/s nắm kiến thức một cách có hệ thống.

- Công thức ĐN các tỷ số LG của góc nhọn và 1 số tính chất của các TSLG

- Ôn tập các hệ thức lợng trong tam giác vuông

2 Kĩ năng: HS biết vận dụng các ht trong ∆ vuông để giải và thành thạo tính đoạn thẳng, góc trong tam giác

3 Thái độ: Cẩn thận, chính xác, có ý thức ôn tập kiến thức

II Chuẩn bị:

- GV: Các kiến thức cơ bản của chơng I, II Các dạng bài tập cơ bản

- HS: ôn tập k.thức theo bảng tóm tắt kinh tế cần nhớ chơng I, chơng 2, làm bài tập về nhà, thớc kẻ, com pa, máy tính

III Tiến trình dạy học:

Hoạt động 1: ễn tập lý thuyết.(10 phỳt)

- G/v nêu câu hỏi

b (P)

Tuaàn:

Tieỏt PPCT: 30 Ngaứy soaùn: Ngaứy daùy:

Trang 36

- G/v Cho tam giác ABC

vuông ở A, đờng cao AH viết

các HT về cạnh, đờng cao

trong tam giác

H/s :

AB AC

- H/s thảo luận nhóm ngang 2 '

- Đ/diện trả lời miệng

H/s 1 em lên bảng viếtH/s dới lớp viết vào vở-nhận xét

5 a2 = b2 + c2

Hoạt động 2: Luyện tập.(33 phỳt)

Bài tập:

Cho ∆ABC vuông tại A ;

đ-ờng cao AH chia cạnh huyền

KL : a) AB = ? AC = ? b) DE = ?

ˆB= ? Cˆ = ?

HS1: tính BC=> tính AB; AC nêu rõ kiến thức vận dụng?

HS2: Tính DE = AH ⇑

CM tứ giác ADHE là h.c.n ⇑

0

90ˆˆ

ˆ =A=E =

D

Trang 37

HS3: nêu cách tính B ˆˆ;C

G/v hớng dẫn h/s n.xét chốt k.thức

=> t/giác ADHE là h.c.n

=> DE = AH =6 (cm) t/c h.c.nTrong tam giác vuông ABC

ôn tập học kì I

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- HS nắm kiến thức một cách có hệ thống

- Ôn tập hệ thống hoá các kiến thức đã học về đờng tròn

2 Kĩ năng: HS biết vẽ hình, vận dụng các Đ.lý về đờng tròn, tiếp tuyến đờng tròn để giải bài tập liên

quan mang tính tổng hợp kiến thức

3 Thái độ: Cẩn thận, chính xác, có ý thức ôn tập kiến thức

II Chuẩn bị:

- GV: Các kiến thức cơ bản của chơng II Các dạng bài tập cơ bản

- HS: ôn tập k.thức theo bảng tóm tắt kinh tế cần nhớ chơng I, chơng 2, làm bài tập về nhà, thớc kẻ, com pa, máy tính

III Tiến trình dạy học:

Hoạt động 1: ễn tập lý thuyết.(10 phỳt)

Trang 38

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung

của bài toán

- GV chứng minh cụ thể

từng phần HS theo dõi đáp

ná và đối chiếu với bài làm

của mình nhận ra chỗ sai từ

đó sửa lại vào trong vở

- Trung tuyến của tam giác

- Hãy chứng minh ∆ BSO

bằng tam giác DSO từ đó

b) ∆ MAB đều c) OS ⊥ BD → SD ⊥OD Chứng minh :

a) Xét ∆ MAO có : MO = 2R ; OD = R

và MA ⊥ OA → AD là trung tuyến của

∆ vuông → AD = R ( đpcm) Chứng minh tơng tự ta có

BD = R lại có : OA = OB = R

→ Tứ giác AOBD là hình thoi b) ∆ AOD đều ( vì AD = OA = OD = R ) → AOD 60ã = 0 Mà ∆ MAO vuông tại

A → AMO 30ã = 0

Tơng tự ta suy ra : BMO 30ã = 0

→ AMB 60ã = 0 Xét ∆ AMB có MA = MB ( tính chất tiếp tuyến ) ; AMB 60ã = 0

→∆ AMB đều c) Xét ∆ BSO và ∆ DSO có : SO chung ; OD = OB = R

theo gt ta có OS ⊥ BD mà ∆ OBD đều

- Xem lại các bài tập đã chữa

- BT số 34; 35; 43 (SBT-37) Giờ sau kiểm tra học kỳ I

IV LƯU í KHI SỬ DỤNG GIÁO ÁN

S

O D

B A

M

Trang 39

TR¶ BµI KIÓM TRA häc k× i

(phÇn h×nh häc)

I Mục tiêu:

- Giúp HS thấy được hạn chế của bản thân trong quá trình làm bài.

- Rút kinh nghiệm, đề ra biện pháp, phương pháp phù hợp cho học kỳ II

II Phương tiện dạy học:

- GV: Chuẩn bị đề bài cho HS, đáp án

- HS: ôn lại kiến thức của chương trình HK I

III Tiến trình bài dạy:

Bài 3 : (3,5 điểm) Gọi C là một điểm bất kỳ trên nửa đường tròn (O) đường kính AB = 2R (C A,

C B) Tia BC cắt tiếp tuyến tại A của nửa đường tròn tại M Tiếp tuyến tại C của nửa đường tròn

cắt AM tại I.

a) Chứng minh 4 điểm I, A, O, C cùng nằm trên một đường tròn.

b) Chứng minh OI vuông góc AC.

c) Gọi D là giao điểm của OI và AC Vẽ OE vuông góc BC (E BC) Chứng minh DE = R.

Trang 40

Bài 3

Hỡnh vẽ đỳng đến cõu a)

a) Chỉ ra tam giỏc AIO vuụng tại A = > A , I, O ∈ đường trũn đường kớnh OI

chỉ ra tam giỏc OCI vuụng tại C, O, I ∈ đường trũn đường kớnh OI

=> 4 điểm I, A, O, C cựng nằm trờn đường trũn đường kớnh OI

b) Chứng minh được OI là trrung trực của AC

* Hạn chế của HS qua bài 3

- Phần nhiều HS khụng học kiến thức cơ bản hoặc khụng biết liờn hệ kiến thức đó học để thực hiện yờu cầu của bài toỏn

NHẬN XẫT Lớp Số

Đ7: vị trí tơng đối của hai đờng tròn

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: HS hiểu đợc 3 vị trí tơng đối của 2 đờng tròn Tính chất của 2 đờng tròn tiếp xúc nhau

(tiếp điểm nằm trên đờng nối tâm) và t/chất của 2 đtròn cắt nhau (Hai giao điểm đối xứng nhau qua ờng nối tâm)

đ-2 Kĩ năng:

+ HS biết vẽ hình trong các trờng hợp

+ Bớc đầu biết vận dụng các t/chất 2 đtròn cắt nhau, tiếp xúc nhau về các bài tập tính toán và chứng minh

Ngày đăng: 25/06/2015, 18:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vẽ - Hình 9 Từ 13 đến hết
Hình v ẽ (Trang 30)
Hình vị trí tđ 2 đờng tròn - Hình 9 Từ 13 đến hết
Hình v ị trí tđ 2 đờng tròn (Trang 45)
Hình minh họa? - Hình 9 Từ 13 đến hết
Hình minh họa? (Trang 74)
Hình trên bảng phụ) - Hình 9 Từ 13 đến hết
Hình tr ên bảng phụ) (Trang 75)
Hình và nêu gt, kl của bài - Hình 9 Từ 13 đến hết
Hình v à nêu gt, kl của bài (Trang 76)
Hình vẽ đọc lại đề bài. - Hình 9 Từ 13 đến hết
Hình v ẽ đọc lại đề bài (Trang 78)
Hình theo từng bước GV giới - Hình 9 Từ 13 đến hết
Hình theo từng bước GV giới (Trang 80)
Hình minh họa? - Hình 9 Từ 13 đến hết
Hình minh họa? (Trang 94)
Bảng   vẽ   hình.   Nhìn   vào - Hình 9 Từ 13 đến hết
ng vẽ hình. Nhìn vào (Trang 95)
Hình   quạt   tròn  AOB   t©m   O,  bán   kính   R,  cung n 0 . - Hình 9 Từ 13 đến hết
nh quạt tròn AOB t©m O, bán kính R, cung n 0 (Trang 97)
Hình nón là hình gì? - Hình 9 Từ 13 đến hết
Hình n ón là hình gì? (Trang 112)
Hình nón có đáy là hai hình - Hình 9 Từ 13 đến hết
Hình n ón có đáy là hai hình (Trang 113)
Hình nón với thể tích của - Hình 9 Từ 13 đến hết
Hình n ón với thể tích của (Trang 115)
Hình chữ nhật có không - Hình 9 Từ 13 đến hết
Hình ch ữ nhật có không (Trang 118)
Hình trụ như thế nào? - Hình 9 Từ 13 đến hết
Hình tr ụ như thế nào? (Trang 120)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w