Bài mới: a Quan sát phân tích mẫu - Đa bảng phụ cả bài - Nhận xét chiều cao, độ rộng, các nét nối của từng chữ cái trong tiếng?. b HD học sinh viết bài theo mẫu - Nhắc nhở H ngồi viết đú
Trang 1TuÇn 14
Thø hai ngµy 8 th¸ng 12 n¨m 2010Buæi s¸ng
Chµo cê _
nÒn: n + ªn + dÊu huyÒn nhµ: nh + a + dÊu huyÒn
Trang 2tập viết
con ong, cây thông, vầng trăng, cây sung ,củ gừng,củ riềng
i - mục tiêu.
1 Kiến thức: Viết đúng các từ.nắm đợc quy trình viết
2 Kỹ năng:Củng cố kỹ năng nối âm sử dụng dấu thanh
Chú ý: Khoảng cách giữa các con chữ
- So sánh phân biệtvới các chữ trong khi
1 Kiến thức: Thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 8
2 Kỹ năng:Vận dụng làm tính trừ, giải toán thành thạo, chính xác
Trang 33 Thái độ: Hứng thú học tập.
ii - đồ dùng.
Tranh SGK, Bộ đồ dùng học Toán
iii - các hoạt động dạy - học.
1 Bài cũ: Đọc, viết bảng cộng trong phạm vi 8
đồng thanhBớc 3: Quan sát hình vẽ và nêu phép tính: 8 - 7 = 1 , đọc phép tính
Nhiều em tham gia đọc
Nêu yêu cầu, làm bảng con
Trang 4- Rèn kĩ năng viết đúng tốc độ, đảm bảo kĩ thuật.
- Giáo dục tính cẩn thận, viết nắn nót, có ý thức giữ VSCĐ
II- Đồ dùng :Bảng con + bảng phụ viết mẫu
III- Các hoạt động dạy - học chủ yếu:
1 Bài cũ: Viết từ: bờ ruộng, rau muống
2 Bài mới:
a) Quan sát phân tích mẫu
- Đa bảng phụ (cả bài)
- Nhận xét chiều cao, độ rộng, các nét nối
của từng chữ cái trong tiếng?
- Vị trí của dấu thanh trong tiếng?
b) HD học sinh viết bài (theo mẫu)
- Nhắc nhở H ngồi viết đúng t thế, viết
đúng khoảng cách, đúng kĩ thuật & tốc độ
c) Chấm bài - nhận xét: 1 dãy
- Tuyên dơng H viết bài đẹp
- Viết bảng con
- Đọc: uông, ơng, quả chuông, luống
rau, bờ mơng nhàtrờng
- 2 - 3 em: dấu thanh, ghi ở trên hoặc dới nguyên âm
- H sử dụng vở buổi chiều
Trang 52 Kỹ năng:Vận dụng giải toán và làm tính cộng, trừ thành thạo, chính xác.
Bài 3: Điền dấu >, <, = vào ô trống cho
I Mục tiêu: Giúp HS:
- Nêu đợc tác hại của bệnh Cúm A và một số biểu hiện của bệnh cúm A, và cách phòng chống bệnh Cúm A
Trang 6Biết phải làm gì khi mình và ngời thân hoặc những ngời xung quanh bị mắc bệnh Cúm A.
- Tích cực phòng chống Cúm A
II Đồ dùng: Tranh, ảnh có liên quan đến bệnh Cúm A
III Hoạt động dạy học
1/ Kiểm tra : Nêu tác hại của bệnh Cúm A ? Em biết những thông tin gì về bệnh
+ Ngời dân ở địa phơng em chăn nuôi
những loài gia cầm nào?
+ Phân và rác thải từ các chuồng trại có
- HS thảo luận nhóm đôi
- 4 - 5 em nêu: Do vệ sinh môi trờng, vệ sinh các nhân không sạch sẽ ; Do tiếp xúc với gia cầm bị bệnh, do ăn phải gia cầm
bị bệnh nấu không chín hoặc ăn sống nh tiết canh,
- Hs nghe
- HS thảo luận nhóm 4
- Đại diện các nhóm báo cáo kết quả:+ Không di chuyển gia cầm bị bệnh từ vùng này sang vùng khác
+ Khi tiếp xúc với gia cầm phải rửa tay bằng xà phòng
+ Báo ngay cho cơ quan phụ trách khi phát hiện thấy ổ dịch
+ Cách li ngời bệnh, không dùng chung khăn mặt, quần áo với ngời bệnh
3/ Củng cố, dặn dò:
- Hệ thống kiến thức N/x giờ học
_
Trang 7Thø t ngµy 10 th¸ng 12 n¨m 2010Buæi s¸ng
Trang 8Tiếp tục ôn trò chơi.
H quan sát, tập theo hớng dẫn
H theo dõiTập nhóm,cả lớp
H chơi thử Chơi thi giữa 3 nhóm
tiếng việt
bài 57: ang - anh
i - mục tiêu.
1 Kiến thức: Đọc và viết đợc ang, anh, cây bàng, cành chanh
Đọc đợc câu ứng dụng phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Buổi sáng Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Nói lời xin lỗi
2 Kỹ năng:H đọc, viết đúng Tìm tiếng có vần âng, anh chính xác
3 Thái độ: Hứng thú học tập
ii - đồ dùng dạy - học.
Tranh SGK, bộ đồ dùng tiếng Việt
iii - các hoạt động dạy - học.
1 Bài cũ: Đọc, viết: rau muống, luống cây, nơng rẫy Đọc bài 56 SGK
2 Bài mới
Trang 9Đánh vần, đọc trơn, phân tích: ang
Đánh vần, đọc trơn, phân tích tiếng bàng
Trang 10mĩ thuật ( Thực hành )
vẽ quả
I Mục tiêu:
- Giúp HS củng cố lại cách vẽ một vài loại quả
- Biết cách vẽ quả, vẽ đợc hình một số loại quả và vẽ màu vào ý thích
- Yêu thích bài vẽ của mình
II Đồ dùng: Một vài quả: quýt, ổi, Sáp màu, Giấy A4
III Các hoạt động dạy học:
1 Giới thiệu bài: GV cho HS q/s tranh về một số loại quả
- GV bày mẫu để hS chọn mẫu vẽ
- GV theo dõi, giúp HS còn lúng túng
- HS đọc, viết đúng các tiếng có vần ang, anh.
- Rèn phát âm chuẩn, viết đúng kĩ thuật
II Các hoạt động dạy - học chủ yếu:
1 Mở rộng vốn từ cho HS :
+Tìm tiếng chứa các vần : (HS TB, khá)
+ Tìm từ (HS giỏi) có tiếng chứa vần: ang, anh
+ GV viết các tiếng, từ HS vừa nêu lên bảng, chốt lại từ có nghĩa, cho HS luyện đọc.+ Đọc câu:
- Bé thích chơi đồ hàng
- Nhà bé Nga có máy vi tính Nhà bạn Hồng có kính thiên văn
- Luyện viết: GV đọc, HS viết bảng con: sang sông, cái thang, màu xanh, cây chanh
Trang 112 Đọc cho HS viết vào vở ô li: sang sông, cái thang, màu xanh, cây chanh.
- Cho HS quan sát mẫu
- Giúp HS rút ra nhận xét: chúng cách đều nhau, có thể chồng khít lên nhau khi xếp chúng lại
- Rèn phát âm chuẩn, viết đúng kĩ thuật
II Các hoạt động dạy - học chủ yếu:
* Hớng dẫn HS làm bài tập Tiếng Việt
- Hớng dẫn HS yếu nối :
- Hớng dẫn HS điền vần: ang hay anh
- Luyện viết: Quan sát, nhắc nhở HS viết đúng quy trình, trình bày khoa học ( Lu ý:
HS yếu)
Trang 12Thứ năm ngày 11 tháng 12 năm 2010Buổi sáng
Tranh SGK, bộ đồ dùng tiếng Việt
iii - các hoạt động dạy - học.
1 Bài cũ: Đọc, viết: hải cảng, hiền lành, buôn làng
Đánh vần, đọc, phân tích Cài tiếng: tính
Trang 13to¸n
phÐp céng trong ph¹m vi 9
i - môc tiªu.
1 KiÕn thøc: Thµnh lËp vµ ghi nhí b¶ng céng trong ph¹m vi 9
2 Kü n¨ng:TÝnh vµ gi¶i to¸n thµnh th¹o, chÝnh x¸c
Trang 14Tranh minh hoạ SGK
iii - hoạt động dạy học.
Trang 15Tiết 1
a) Giới thiệu bài.
Khai thác khung đầu bài vần:
ang - anh
hình minh hoạ đi vào bài ôn
Nêu cấu tạo vần ang - anh
Giới thiệu hớng dẫn đọc câu ứng
dụngđọc câu ứng dụng:
Trên trời mây trắng nh bông
ở dới cánh đồng bông trắng nh mây
Mấy cô má đỏ hây hây
Đội bông nh thể đội mây về nhà
8 em
H nhẩm đọc tìm tiếng có vần vừa ônLuyện đọc tiếng ,từ ,câu
Trang 16Tranh 4: Bộ lông Quạ nh thế nào ?
ý nghĩa: Vội vàng hấp tấp lại thêm tính
tham lam nữa thì chẳng bao giờ làm đợc
bên ngoài ?
Bớc 2: 9 cái áo, bớt đi 1 cái áo Còn
mấy cái áo ?
Tất cả có 9 cái áo, bớt đi 1 cái áo Hỏi còn lại mấy cái áo ?
Còn 8 cái áo Bớt đi ta phải làm phép tính gì ?
Trang 17Bài 4: H nêu yêu cầu của bài
G cho HS khá, giỏi nhìn tranh - nêu đề
- Sinh hoạt Sao
II Nội dung
1 Sinh hoạt lớp:
a Lớp trởng nhận xét tình hình chung của lớp trong tuần
b GV nhận xét, kiểm điểm, đánh giá
- Thi đua học tập tốt chào mừng ngày 22/12
- Duy trì tốt mọi nề nếp: truy bài, xếp hàng, tập TD, CMH
Trang 182 Sinh hoạt Sao
- Bình chọn Sao chăm ngoan, học giỏi trong tuần
- HS đọc, viết đúng các tiếng có vần uông, ơng, ang, anh, inh, ênh
- Rèn phát âm chuẩn, viết đúng kĩ thuật
II Các hoạt động dạy - học chủ yếu:
1 Mở rộng vốn từ cho HS :
+Tìm tiếng chứa các vần : (HS TB, yếu)
+ Tìm từ có tiếng chứa vần: uông, ơng, ang, anh, inh, ênh
+ GV viết các tiếng, từ HS vừa nêu lên bảng, chốt lại từ có nghĩa, cho HS luyện đọc.+ Đọc câu:
- Vờn rau muống nhà bạn Cờng xanh tơi
- Con tàu lênh đênh trên biển để đánh cá
- Luyện viết: GV đọc, HS viết bảng con: hớng dơng, địa danh, bình tĩnh, lênh khênh
2 Đọc cho HS viết vào vở ô li: hớng dơng, địa danh, bình tĩnh, lênh khênh.
2 Kỹ năng:Thực hiện tốt giữ gìn an toàn khi ở nhà
3 Thái độ: Có ý thức và tránh chơi những dung cụ gây tai nạn
Trang 19- Giúp HS hoàn thiện bài tập Toán Củng cố pháp trừ trong phạm vi 9.
II Các hoạt động dạy - học chủ yếu:
1/ Hớng dẫn HS làm bài tập Tiếng Việt
- Hớng dẫn HS yếu nối :
- Hớng dẫn HS điền vần: ang hay anh
- Luyện viết: Quan sát, nhắc nhở HS viết đúng quy trình, trình bày khoa học ( Lu ý:
HS yếu)
* Chấm, n/x 1 dãy
2/ Hớng dẫn HS làm bài tập Toán:
2 Bài mới:
* Hoạt động 1: Quan sát tranh
- Chỉ và nói các bạn ở mỗi hình đang làm
- Điều gì sẽ xảy ra với các bạn ở mỗi hình
? HS làm việc theo cặpĐại diện nhóm trình bày
Đóng vai thể hiện lời nói, hành động phù hợp với tình huống
Các nhóm thảo luận, nhận vai và tập thể hiện vai diễn
Các nhóm trình bày (mỗi nhóm một cảnh)
Trang 20- Bµi 1: HS yÕu ch÷a bµi Chèt c¸ch tÝnh cét däc.
- Bµi2: HS TB ch÷a bµi Chèt b¶ng trõ trong ph¹m vi 9
- HS kh¸, giái ch÷a c¸c bµi cßn l¹i
* ChÊm, n/x 1 d·y
_
Trang 21Hä vµ tªn: Thø hai ngµy 20 th¸ng 10 n¨m 2010 Líp: 1B
Trang 22H đọc lại
Mỗi tổ 1 phép tính, 3 em TB chữa
HSG nêu cách đặt tính và viết kết quả
HSG chữa bàiG: Hớng dẫn H thực hiện cộng từ trái
-> phải, rồi viết kết quả vào sau dấu =
Trang 23- Rèn kĩ năng viết đúng tốc độ, đảm bảo kĩ thuật.
- Giáo dục tính cẩn thận, viết nắn nót, có ý thức giữ VSCD
II- Đồ dùng: Bảng con + bảng phụ viết mẫu
III- Các hoạt động dạy-học chủ yếu:
1.Kiểm tra: Viết từ bó đũa, quả da & nêu
khoảng cách từ bó đến đũa, từ quả đến
nối của từng chữ cái trong tiếng?
- Vị trí của dấu thanh trong tiếng?
b) HD học sinh viết bài (theo mẫu)
- Nhắc nhở H ngồi viết đúng t thế, viết
đúng khoảng cách, đúng kĩ thuật & tốc
độ
c Chấm bài-nhận xét:
- Tuyên dơng H viết bài đẹp
- Viết bảng con, 2 - 3 em nêu
- Đọc: gà chọi, mái nhà, gói xôi, trò chơi
Hoạt động ngoài giờ lên lớp
ATGT: Bài 6: Không chạy trên đờng khi trời ma
I Mục tiêu :
- HS nhận thức đợc: Trời ma đờng trơn, chạy ra đờng rất nguy hiểm
- Biết đi tìm chỗ trú khi trời ma
- Biết giữ gìn sức khoẻ khi trời ma
II Đồ dùng dạy học: Sách ATGT
III Hoạt động dạy- học:
1.Kiểm tra bài cũ: Tại sao chơi gần đờng
ray lại rất nguy hiểm?
2 Dạy bài mới:
- Chuyện gì đã xảy ra với Nam?
- Qua câu chuyện này em rút ra bài học gì?
*Kết luận: Trời ma đờng trơn, chạy ra
Trang 24hết ma hãy về.
3 Liên hệ: Khi trời ma, em có chạy ra đờng
bao giờ không? Em nghĩ gì về việc làm
- Tự liên hệ, kể trớc lớp