1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIAO AN 2 -TUAN 14 (CKTKN)

17 417 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Câu chuyện bó đũa
Chuyên ngành Ngữ văn
Thể loại giáo án
Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 143 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nghỉ hơi hợp lý sau các dấu câu, giữa các cụm từ dài, lời kể đọc chậm rãi, lời giảng giải của ngời cha ôn tồn, nhấn giọng các từ ngữ chia rẻ ra thì yếu, hợp lại thì mạnh, có đoàn kết mới

Trang 1

TUẦN 14

Ngày soa ̣n :

Ngày da ̣y:

Tập đọc : CÂU CHUYậ́N BÓ ĐŨA

I MỤC TIấU:

- 1.Rèn kĩ năng đọc thành tiếng:

- Đọc trơn toàn bài Biờ́t ngắt nghỉ hơi đúng chụ̃; biờ́t đo ̣c rõ lời nhõn võ ̣t trong bài

- 2.Rèn kĩ năng đọc hiểu:

- Hiểu nghĩa các từ mới và từ quan trọng : chia lẻ ,hợp lại, đùm bọc ,đoàn kết

- Hiểu ND : Đoàn kết sẽ taọ nên sức mạnh Anh chị em trong nhà phải đoàn kết,

thương yêu nhau.( trả lời được các cõu hỏi1,2,3,5) HS khá giỏi trả lời được cõu hỏi 4)

II Đễ̀ DÙNG DẠY HỌC:

- Tranh minh hoạ bài đọc sgk

III CÁC HOẠT Đệ̃NG DẠY HỌC:

A KIấ̉M TRA:

- Gọi 2 HS đọc bài “ Quà của bụ́ “ và trả lời câu hỏi

- Nụ̣i dung cõu chuyờ ̣n nói lờn điờ̀u gì?

- Nhận xét ghi điờ̉m

B BÀI MỚI:

1.Giới thiệu chủ điểm mới và bài học:

- HS xem tranh minh hoạ chủ điểm Anh em, tranh minh hoạ Câu chuyện bó đũa, GV giới thiệu : Trong tuần 14,15 các em sẽ đọc những bài gắn với chủ điểm nói về tình cảm anh em Truyện ngụ ngôn mở đầu chủ điểm sẽ cho các em một lời khuyên rất bổ ích về quan hệ anh em Các em hãy đọc truyện để biết lời khuyên đó nh thế nào

2.Luyện đọc :

1 GV đọc mẫu:

-Khi đọc bài này các em Nghỉ hơi hợp lý sau các dấu câu, giữa các cụm từ dài, lời kể đọc chậm rãi, lời giảng giải của ngời cha ôn tồn, nhấn giọng các từ ngữ chia rẻ ra thì yếu, hợp lại thì mạnh, có

đoàn kết mới có sức mạnh

2 Hớng dẫn hs luyện đọc ,kết hợp giải nghĩa từ.

a) Đọc từng câu

- HS nụ́i tiờ́p nhau đo ̣c từng cõu:

- Luyện tập phát âm từ khó: hợp lại, buồn phiền, bẻ gãy ,thong thả ,đoàn kết

b) Đọc từng đoạn trớc lớp

- HS nụ́i tiờ́p nhau đo ̣c từng đoa ̣n trước lớp

- Gọi HS đọc chú giải

- Hớng dẫn cách đọc câu dài

- Một hôm,/ ông đặt một bó đũa và một túi tiền trên bàn /rồi gọi các con,

/cả trai/ gái ,/dâu/ rể lại và bảo.://

- Ai bẻ gãy đợc bó đũa này thì thởng cho túi tiền //.

- Ngời cha bèn cỡi bó đũa ra, / rồi thong thả / bẻ gãy từng chiếc một cách dễ dàng //Nh thế là các

con đều thấy rằng / chia lẻ ra thì yếu / hợp lại thì mạnh.//

c.Đọc từng đoạn trong nhóm.

d Thi đọc giữa các nhóm.

e.Lớp đồng thanh

3.Hớng dẫn tìm hiểu bài.

Trang 2

Câu 1: Câu chuyện bó đũa có những nhân vật nào ?(Có 5 nhân vật : ông cụ và bốn

ngời con

Câu 2 : Tại sao bốn ngời con không ai bẻ gãy đợc bó đũa ?(Vì họ cầm cả bó đũa mà bẻ.)

Câu 3: Ngời cha bẻ gãy bó đũa bằng cách nào?(Ngời cha cởi bó đũa ra thong thả bẻ gãy từng chiếc.)

Câu 4: Một chiếc đũa đợc ngầm so sánh với gì?(Một chiếc đũa ngầm đợc so sánh với từng ngời con /

sự mất đoàn kết.)

?Cả bó đũa đợc ngầm so sánh với gì ?(Với 4 ngời con/ sự đoàn kết)

Chia lẻ nghĩa là tách rời từng cái Hợp lại là để nguyên cả bó nh bó đũa

Câu 5 Ngời cha muốn khuyên các con điều gì?(Anh em phải đoàn kết, thơng yêu, đùm bọc lẫn nhau .Đoàn kết mới tạo nên sức mạnh Chia rẽ thì sẽ yếu

4 Luyện đọc lại

- Hớng dẫn các nhóm thi đọc truyện theo vai 3 nhóm mụ̃i nhóm 5 HS tự phõn vai đo ̣c la ̣i cõn chuyờ ̣n

- Nhận xét chọn nhóm đo ̣c hay nhṍt

C CỦNG Cễ́ DẶN DÒ:

- Nụ̣i dung cõu chuyờ ̣n nói lờn điờ̀u gì?

- GV nhọ̃n xét tiờ́t ho ̣c

Dă ̣n:Về nhà xem trớc yêu cầu của tiết kể chuyện

Toán: 55 - 8; 56 - 7; 37 - 8; 68 - 9;

I MỤC TIấU:

- Biờ́t thực hiờ ̣n phép trừ có nhớ trong pha ̣m vi 100, da ̣ng 55 - 8; 56 - 7; 37 - 8;

68 - 9:

- Biờ́t tìm sụ́ ha ̣ng chưa biờ́t trong mụ ̣t tụ̉ng

- Làm BT Bài 1,(cụ ̣t 1,2,3)Bài 2(a,b)

- GD ho ̣c sinh có ý thức tự giác trong ho ̣c tõ ̣p

II Đễ̀ DÙNG DẠY HỌC:

- Que tính

III CÁC HOẠT Đệ̃NG DẠY HỌC:

A KIấ̉M TRA.

- Go ̣i 2 HS đo ̣c bảng trừ 15 trừ đi mụ ̣t sụ́ 16 trừ đi mụ ̣t sụ́

- Nhõ ̣n xét

B BÀI MỚI:

1 Giới thiệu bài:

2 Tụ̉ chức cho HS tự thực hiờ ̣n các phép trừ da ̣ng 55 - 8; 56 - 7; 37 - 8;

68 - 9

- GV viờ́t: 55 - 8 =?

- Sụ́ bi ̣ trừ có mṍy chữ sụ́? Sụ́ trừ có máy chữ sụ́ ? Khi đă ̣t tính ta viờ́t sụ́ bi ̣ trừ lờn trờn

Sụ́ trừ ở dưới Sao cho hàng đơn vi ̣, thẳng hàng đơn vi ̣, hàng chu ̣c thẳng hàng chu ̣c

- Go ̣i HS nờu cách trừ:

- 5 khụng trừ được 8 blaays 15 trừ 8 bằng 7, viờ́t 7, nhớ 1

- 5 trừ 1 bằng 4 , viờ́t 4

Tương tự 55 - 8, HS tự đă ̣t tính và tính kờ́t quả (bảng con)

- 56 - 7; 37 - 8 ; 68 - 9

- Go ̣i 3 HS lờn bảng

- Nhõ ̣n xét chữa bài Go ̣i vài HS nờu la ̣i cách tính

Trang 3

3 Luyờ ̣n tõ ̣p;

- Bài1: Yờu cõ̀u gì? tính

- HS làm bài vào vở Go ̣i 3 HS lờn bảng

- Nhõ ̣n xét chữa bài

- Bài 2: Yờu cõ̀u gì? Tìm x

x + 9 = 27 7 + x = 35 x + 8 = 46

Go ̣i 3 HS lờn bảng Cả lớp làm vở

- Nhõ ̣n xét chữa bài Vì sao khi tìm x ba ̣n lṍy 37 - 9

- Vì x là sụ́ ha ̣ng chưa biờ́t Tìm x ta lṍy tụ̉ng trừ đi sụ́ ha ̣ng đã biờ́t

C CỦNG Cễ́ DẶN DÒ:

Điờ̀n đúng Đ , sai S vào ụ trụ́ng

66 66

8 9

58 57

- GV nhõ ̣n xét tiờ́t ho ̣c

- Dă ̣n: Vờ̀ nhà làm BT 1, 3 vào vở

Chính tả: CÂU CHUYậ́N BÓ ĐŨA

I MỤC TIấU:

- Nghe - viết chính xác, bài CT, trình bày đúng một đoạn xuụi có lời nói nhõn võ ̣t

- Làm đươ ̣c BT2(a,b) : BT3(a) Thanh hỏi/thanh ngã

- GD học sinh có ý thức rèn chữ viờ́t Ngụ̀i viờ́t đúng tư thờ́

II Đễ̀ DÙNG DẠY HỌC :

- 2 băng giṍy viết nội dung bài tập 2(a,b)

- 1 băng giṍy viờ́t nụ ̣i dung BT3a

III CÁC HOẠT Đệ̃NG DẠY HỌC:

A KIấ̉M TRA:

- Gọi 2 học sinh lên bảng cả lớp viết bảng con, 4 tiờ́ng bắt đõ̀u r, d, gi ,

- Nhận xét ghi điờ̉m

B BÀI MỚI:

1 Giới thiệu bài:

2 Hớng dẫn viết chính tả

- GV đọc bài CT Cõu chuyợ̀n bó đũa Gọi 2 HS đo ̣c la ̣i

- Hớng dẫn HS nắm nội dung bài :

- Tìm lời nói người cha trong bài chính tả?(Đúng như thờ́ các con đờ̀u thṍy rằng sức ma ̣nh)

- Lời người cha dược ghi sau những dṍu cõu gì?(Dṍu hai chṍm và dṍu ga ̣ch ngang đõ̀u dòng)

- Hướng dẫn học sinh nhận xét:Bài chính tả có mấy câu?(4 câu)

- Những chữ đầu câu viết như thế nào?(Viết hoa)

- HS viết các từ khó (Bảng con) đũa, cõu chuyện

- GV đọc bài cho HS viờ́t

- Chấm bài chữa bài

3 Hớng dẫn làm bài tập

Bài 2:Gọi HS đọc yêu cầu

- 2HS làm băng giṍy to, Cả lớp làm vào vở Dán bài lờn bảng

- Nhọ̃n xét chữa bài

- Lời giải; a) lờn bảng, nờn người, ăn no, lo lắng

Trang 4

b) mãi miết, hiểu biết, chim sẻ, điểm 10

Bµi 3:(a)GV nªu yªu cÇu

- 3 HS làm giấy to, cả lớp làm vở BT

- Dán giấy to lên bảng Nhâ ̣n xét chốt la ̣i lời giải đúng

a) Ông bà nô ̣i, la ̣nh, la ̣

C CỦNG CỐ DẶN DÒ:

Nhận xét tiết ho ̣c: Tuyªn d¬ng nh÷ng HS viÕt bµi chÝnh t¶ vµ lµm bµi luyÖn tËp tèt

- Dă ̣n:VÒ nhµ viÕt l¹i bµi vµo vë rÌn ch÷

Ngày soa ̣n:

Ngày da ̣y:

Toán: 65 - 38; 46 - 17; 57 - 28; 78 - 29

I MỤC TIÊU:

- Biết thực hiê ̣n phép trừ có nhớ trong pha ̣m vi 100, da ̣ng 65 - 38; 46 -17; 57 -28; 78 - 29:

- Biết bài giải bài toán có mô ̣t phép trừ da ̣ng trên

- Làm BT Bài 1,(cô ̣t 1,2,3)Bài 2(cô ̣t 1)Bài 3

- GD ho ̣c sinh có ý thức tự giác trong ho ̣c tâ ̣p

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Que tính

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

A KIỂM TRA.

- Go ̣i vài 3 HS lên bảng Đă ̣t tính rồi tính: 76 - 9 ; 57 - 8 ; 37 - 9

- Nhâ ̣n xét ghi điểm

B BÀI MỚI:

- Tổ chức cho HS tự thực hiê ̣n các phép trừ da ̣ng 65 - 38; 46 - 17; 57 -28; 78 - 29

GV viết: 65 -38 =?

- Số bi ̣ trừ có mấy chữ số? Số trừ có máy chữ số ? Khi đă ̣t tính ta viết số bi ̣ trừ lên trên Số trừ ở dưới Sao cho hàng đơn vi ̣, thẳng hàng đơn vi ̣, hàng chu ̣c thẳng hàng chu ̣c

- Go ̣i HS nêu cách trừ:

- 5 không trừ được 8 lấy 15 trừ 8 bằng 7, viết 7, nhớ 1

- 3 thêm 1 bằng 4 , 6 trừ 4 bằng 2, viết 2

Tương tự 65 - 38, HS tự đă ̣t tính và tính kết quả (bảng con)

- 46 - 17; 57 - 28 ; 78 - 29

- Go ̣i 3 HS lên bảng

- Nhâ ̣n xét chữa bài Go ̣i vài HS nêu la ̣i cách tính

Luyê ̣n tâ ̣p;

- Bài1: Yêu cầu gì? tính

- HS làm bài vào vở Go ̣i 3 HS lên bảng

- Nhâ ̣n xét chữa bài

- Bài 2: Yêu cầu gì? Điền số HS tự nêu cách làm:Go ̣i HS lên bảng

- Nhâ ̣n xét chữa bài

- Bài 3: 1 HS đo ̣c đề Cả lớp đo ̣c thầm

? Bài toán cho biết gì?

?Bài toán hỏi gì?

- Bài toán thuô ̣c da ̣ng toán gì?

Trang 5

- 1 HS lờn bảng Cả lớp làm vở

- Nhõ ̣n xét chữa bài

C CỦNG Cễ́ DẶN DÒ:

Điờ̀n đúng Đ , sai S vào ụ trụ́ng

76 88

28 29

48 69

- GV nhõ ̣n xét tiờ́t ho ̣c

- Dă ̣n: Vờ̀ nhà làm BT 1, 3 vào vở

Kờ̉ chuyờ ̣n: Câu chuyện bó đũa

I MỤC TIấU:

1.Rèn kĩ năng nói :

- Dựa theo tranh và gợi ý dới tranh, kể lại đợc từng đoạn câu chuyện

- HS khỏ, giỏi biết phõn vai dựng lại cõu chuyện (BT2)

-Giọng kể tự nhiên, biết phối hợp lời kể với điệu bộ, nét mặt, biết thay đổi giọng kể cho phù hợp với nội dung

2.Rèn kĩ năng nghe :

- Lắng nghe bạn kể chuyện : nhận xét ,đánh giá đúng lời kể của bạn

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC.

- 5 tranh minh hoạ nội dung truyện

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

A KIỂM TRA:

- Gọi 2 HS tiếp nối nhau kể câu chuyện “ Bông hoa Niềm Vui “

- Nhận xột ghi điểm

B BÀI MỚI:

1.Giới thiệu bài: Trong tiết tập đọc trớc ta đã học bài Câu chuyện bó đũa Câu chuyện khuyên

chúng ta điều gì? Các em cùng kể lại câu chuyện bó đũa

2.Hớng dẫn kể chuỵện

a Kể từng đoạn theo tranh

- Gọi 1 HS đọc yêu cầu của bài Cả lớp quan sát 5 tranh

- Gọi 1 HS tóm tắt nội dung từng tranh

- Tranh 1: Vợ chồng ngời anh và vợ chồng ngời em cãi nhau Ông cụ thấy cảnh ấy rất đau buồn -Tranh 2: Ông cụ lấy chuyện bẻ bó đũa dạy các con

-Tranh 3: Hai anh em ra sức bẻ bó đũa mà không nổi

-Tranh 4: Ông cụ bẻ gãy từng chiếc đũa rất dễ dàng

-Tranh 5: Những ngời con đã hiểu ra lời khuyên của cha

- Gọi 1 HS kể mẫu theo tranh 1

- Ngày xa một gia đình nọ có 2 ngời cú, một trai, một gái Lúc nhỏ, hai anh em rất thơng yêu nhau nhng khi lớn lên, anh có vợ em có chồng họ thờng hay tranh giành cãi cọ Thấy các con không hoà thuận ngời cha rất đau lòng

- Yêu cầu HS kể chuyện trong nhóm

- Kể chuyện trớc lớp

- GV nhận xét Bỡnh chọn bạn kể hay nhất

b Phân vai ,dựng lại câu chuyện HS khỏ, giỏi

-Học sinh tự phân vai theo nhóm Dựng lại câu chuyện (HS khỏ, Giỏi)

Trang 6

- Nhận xét

C CỦNG CỐ DẶN Dề:

- Cõu chuyện khuyờn chỳng ta điều gỡ?(Cõu chuyện này khuyên chúng ta phải biết yêu thơng, sống hoà thuận với anh em)

- Nhận xét tiết học

- Dặn: Về nhà kể lại câu chuyện cho ngời thân nghe

Tõ ̣p đo ̣c: NHẮN TIN

I MỤC TIấU:

- Đọc trơn đợc cả bài:

- Đọc rành mạch hai mẫu nhắn tin; biết ngắt nghỉ hơi đỳng chỗ

- Đọc đúng các từ ngữ : quà sáng,lồng bàn ,quét nhà ,que chuyền , quyển

- Hiểu nội dung 2 tin nhắn trong bài

- Nắm được cách viết nhắn tin ( ngắn gọn, đủ ý) Trả lời được cỏc CH trong SGK

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Bảng phụ ghi nội dung cần luyện đọc

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

A KIỂM TRA:

- Gọi 2 HS đọc bài Cõu chuyện bú đũa

? Vỡ sao bốn người con khụng ai bẻ góy được bú đũa?

?Cõu chuyện khuyờn chỳng ta điều gỡ?

- Nhận xét ghi điểm

B BÀI MỚI:

1 Giới thiệu bài:

2 Hớng dẫn luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ.

- GV đọc mẫu:

- Lu ý HS khi đọc nhớ nghỉ hơi đúng sau các dấu chấm câu và giữa các cụm từ

aĐọc từng câu :

- HS nối tiếp nhau đọc từng cõu

- Luyện phát âm từ khó : quà sáng, lồng bàn, quét nhà, que chuyền, quyển

b) Đọc từng mẫu nhắn tin trớc lớp.

-1 HS đọc bản nhắn tin1

-Hớng dẫn đọc đúng một số mẫu câu :

Em nhớ quét nhà ,/ học thuộc lòng hai khổ thơ/ và làm ba bài tập toán chị đã dánh dấu.//

- 1 HS đọc lại

- 1 HS đọc bản nhắn tin 2

- Hớng dẫn đọc đúng cõu dài

- Mai đi học ,/ bạn nhớ mang quyển bài hát cho tớ mợn nhé.//

c) Đọc mẩu nhắn tin trong nhóm.(2 HS 1 nhúm)

d) Thi đọc giữa các nhóm.

3 Hớng dẫn học sinh tìm hiểu bài

Câu1: Những ai nhắn tin cho Linh Nhắn tin bằng cách nào?(Chị Nga và bạn Hà nhắn tin cho Linh Nhắn bằng cách viết ra giấy.)

Câu 2: Vì sao chị Nga và Hà phải nhắn tin cho Linh bằng cách ấy ?Lúc chị Nga đi chắc còn sớm ,Linh cha ngủ dậy chị Nga không muốn đánh thức Linh Lúc Hà đến Linh không có nhà

Trang 7

GV: Chị Nga và Hà không thể nhờ ai nhắn lại cho Linh vì nhà Linh những lúc ấy không có ai để nhắn Nếu nhà Hà và Linh đều có điện thoại thì trớc khi đến, Hà nên gọi điện xem Linh có nhà không ,để khỏi mất thời gian ,mất công đi

Câu 3: Chị Nga nhắn Linh những gì? Nơi để quà sáng, các việc cần làm ở làm ở nhà, ,giờ chị Nga về

Câu 4: Hà nhắn Linh những gì? Hà mang đồ chơi cho Linh ,nhờ Linh mang sổ bài hát đi học cho Hà mợn

Câu 5: Gọi HS đọc yêu cầu của bài Em phải nhắn tin cho ai?(Cho chị )?Vì sao phải nhắn tin? Nhà đi vắng cả Chị đi chợ cha về Em đến giờ đi học, không đợi đợc chị ,muốn nhắn chị : Cô Phúc mợn xe Nếu không nhắn, có thể chị tởng đã mất xe

- Nội dung nhắn tin là gì? Em đã cho cô Phúc mợn xe

- Yêu cầu HS viết nhắn tin vào vở nháp

- GV nhận xét ,tuyên dơng những hs viết nhắn tin ngắn ,gọn ,đủ ý

Chị ơi, em phải đi học đây , cho cô Phúc mợn xe đạp vì cô có việc gấp.

Em : Thanh

C CỦNG CỐ DẶN Dề:

- Bài hôm nay giúp em hiểu gì về cách viết nhắn tin?

- Khi muốn nói với ai điều gì mà không gặp đợc ngời đó ta có thể viết những điều cần nhắn tin vào giấy, để lại Lời nhắn cần viết ngắn gọn mà đủ ý

- Nhận xét tiết học,

Dặn: Về nhà tập viết nhắn tin

Tõ ̣p viờ́t: CHỮ HOA M

I MỤC TIấU:

- Rèn kĩ năng viết chữ

- Biết đỳng chữ hoa M (1 dũng cỡ vừa, 1 dũng cỡ nhỏ); chữ và cõu ứng dụng:

M iệng(1 dũng cỡ vừa ,1 dũng cỡ nhỏ) M iệng núi tay làm (3 lần)

- Viết cụm từ ứng dụng M iệng nói tay làm cỡ nhỏ, chữ viết đúng mẫu, đều nét và nối chữ đúng

quy định

- GD học sinh cú ý thức rốn chữ viết Ngồi viết đỳng tư thế

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Mẫu chữ M

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

A KIỂM TRA:

- Gọi 2 học sinh lên bảng Cả lớp viết bảng con chữ L hoa

- 1 HS nhắc lại câu tục ngữ L á lành đùm lá rách.

- Cả lớp viết bảng con chữ L á.

- Nhận xét

B BÀI MỚI :

1 Giới thiệu bài:

2.Hớng dẫn hs quan sát và nhận xét chữ M

- Yêu cầu HS nhận xét về độ cao ,bề rộng và số nét trong chữ M

Trang 8

Cách viết : Giáo viên nêu cách viết Cao 5 li,rộng 5 li, đợc viết bởi 4 nét: Nét ngợc trái, nét thẳng

đứng, thẳng xiên ,ngợc phải

Nét 1: Đặt bút trên dòng kẻ 2, viết nét móc từ dới lên lợn qua phải, dừng bút ở đờng kẻ 6.

Nét 2: Từ điểm dừng bút của nét 1 đổi chiều bút ,viết thẳng nét đứng xuống đờng kẻ 1.

Nét 3: Từ điểm dừng bút của đờng kẻ 2, đổi chiều bút ,viết một nét thẳng xiên hơi lợn ở hai đầu lên

đờng kẻ 6

Nột 4: Từ điểm dừng bút của nét 3, đổi chiều bút viết nét móc ngợc phải dừng bút ở đờng kẻ

2 Giáo viên hớng dẫn viết

- Giáo viên vừa viết vừa nêu lại cách viết

- Yêu cầu HS viết bảng sau đó viết vào bảng con

3 Hớng dẫn viết cụm từ ứng dụng

1 Giới thiệu cụm từ ứng dụng

Gọi hs đọc cụm từ ứng dụng: M iệng nói tay làm có nghĩa là: Nói đi đôi với làm.

2 Hớng dẫn quan sát và nhận xét.

- Độ cao của các chữ cái cao 2,5 li?( M,g,l,y)

- Độ cao của các chữ cái cao 1,5 li ?( t)

- Độ cao của các chữ cái cao 1 li?( i,ê,n,o,a.)

- Khoảng cách giữa các chữ Bằng khoảng các viết một chữ cái o

- Cách nối nét giữa các chữ Nét móc vủa M nối với nét hất của i

- Hớng dẫn HS viết chữ M iệng vào bảng con

4 Hớng dẫn HS viết vào vở tập viết

- Yêu cầu HS viết vào vở 1dòng chữ M cỡ vừa, 1 dong chữ M cỡ nhỏ, 1 dòng chữ

M iệng cỡ vừa ,cỡ nhỏ, 1 dòng ứng dụng cỡ nhỏ.

Chấm 5 bài Nhận xét

C CỦNG CỐ DẶN Dề:

- Nhận xét tiết học

- Về nhà hoàn thành nối bài tập viết

Ngày soa ̣n:

Ngày da ̣y:

Luyờ ̣n từ và cõu:

TỪ NGỮ Vấ̀ TÌNH CẢM GIA ĐÌNH CÂU KIấ̉U AI LÀM GÌ?

DẤU CHẤM - DẤU CHẤM HỎI I.MỤC TIấU:

- Nờu được một số từ ngữ về tỡnh cảm gia đỡnh (Bài tập 1)

- Biết sắp xếp cỏc từ đó cho thành cõu theo mẫu Ai làm gỡ?(BT2); điền đỳng dấu chấm, dấu chấm hỏi vào đoạn văn cú ụ trống (BT3)

- Rèn kĩ năng đặt tự câu theo mẫu Ai làm gì?

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Bút dạ ,4 tờ phiếu kẻ bảng bài tập 2.

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Trang 9

A KIỂM TRA

- 3HS làm bài tập 3,tiết luyện từ và cõu tuần trước

- Nhận xét ghi điểm

B BÀI MỚI

1.Giới thiệu bài:

2.Hớng dẫn làm bài tập :

Bài 1: Gọi HS đọc đề bài

- Yêu cầu HS đọc những từ đã tìm đợc

- Hãy tìm 3 từ nói về tình cảm thơng yêu giữa anh chị em ?

Mỗi HS nói 3 từ: giúp đỡ ,chăm sóc, chăm lo, chăm chút, nhờng nhị, yêu thơng, quý mến Bài 2:Gọi HS đọc đề bài sau đó đọc câu mẫu

- Gọi 3 HS làm bài, yêu cầu cả lớp làm nháp

- Gọi HS nhận xét bài làm của bạn trên bảng

- HS bổ sung các câu mà bạn trên bảng cha sắp xếp đợc

- Anh thơng yêu em Chị chăm sóc em Em thơng yêu anh Em giúp đỡ chị Chị em nhờng nhịn nhau Chị em giúp đỡ nhau

- Anh em thơng yêu nhau Chị em giúp đỡ nhau Chị nhừơng nhịn em Anh nhờng nhịn em Bài 3: Gọi 1 HS đọc đề bài và đọc đoạn văn cần đìền dấu

-HS tự làm bài, sau đó sửa bài

- Làm bài, điền dấu chấm vào ô trống thứ nhất và thứ 3 Điền dấu chấm hỏi vào ô trống thứ 2

- Tại sao lại điền dấu chấm hỏi vào ô trống thứ 2?Vì đây là câu hỏi

C CỦNG CỐ DẶN Dề

- GV nhận xột tiết học Khen ngợi những HS học tốt

- Dặn: Về nhà xem lại cỏc bài tập.Đặt câu theo mẫu Ai làm gì?

Toỏn: LUYậ́N TẬP

I MỤC TIấU

- Thuụ ̣c bảng 15, 16, 17, 18, trừ đi mụ ̣t sụ́

- Biết thực hiờ ̣n phép trừ cú nhớ trong phạm vi 100, dạng đó học

- Biờ́t giải bài toán về ớt hơn

- Làm Bt1, bài 2(cụ ̣t 1,2), bài 3, bài 4

II.CÁC HOẠT Đệ̃NG DẠY HỌC

A KIấ̉M TRA

- 2 HS lờn baỷng Đă ̣t tính rụ̀i tính

78 -29; 36-18;

- Nhaọn xeựt ghi ủieồm

B BÀI MỚI

1 Giới thiờ ̣u bài

2 Hửụựng daón luyeọn taọp:

Baứi 1 :Yờu cõ̀u gì? Tính nhõ̉m

- HS tửù nhaồm Gọi HS neõu keỏt quaỷ

- Nhaọn xeựt

Bài 2: Yờu cầu gỡ? Tớnh nhẩm

15 - 5 -1 = 16 - 6 - 3 = 17 - 7 - 2 =

15 - 6 = 16 - 9 = 17 - 9 =

Trang 10

- HS làm bài Gọi HS nờu Nhận xột

Baứi 3: Yờu cõ̀u gì? Đă ̣t tính rụ̀i tính

- Khi ủaởt tớnh phaỷi chuự yự ủieàu gỡ ?

- Gọi 4 HS leõn baỷng, caỷ lụựp làm bảng con

- Nhõ ̣n xét

Bài 4: Goùi HS ủoùc ủeà baứi Cả lớp đo ̣c thõ̀m

- Bài toán thuụ ̣c da ̣ng toán gì?(Bài toỏn về ớt hơn)

- Muoỏn bieỏt chị vắt được bao nhieõu lớt sữa ta laứm tính gì?

- Yeõu caàu trỡnh baứy baứi giaỷi vaứo vụỷ Goùi 1 HS leõn baỷng chửừa baứi

Baứi giaỷi : Sụ́ lớt sữa bũ do chị vắt được là:

50 – 18= 32(lớt ) ẹaựp soỏ :32 lớt sữa

C CỦNG Cễ́ DẶN DÒ

- Nhõ ̣n xét tiờ́t ho ̣c

- Dă ̣n: vờ̀ nhà làm bài tõ ̣p 5

Chính tả: (Tõ ̣p chép) TIấ́NG VÕNG KấU

I MỤC TIấU:

- Chép chính xácbài CT,trình bàyđúng khổ 2 đầu, của bài Tiếng võng kêu

- Làm được bài tập (BT2) a) b phân biệt l/n iê /i, ăt /ăc

- GV nhắc HS đọc bài thơ Tiếng vừng kờu (SGK)trước khi viết bài CT

- GD học sinh cú ý thức rốn chữ viết.Ngồi viết đỳng tư thế

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Bảng phụ viết khổ thơ cần tập chép

- Vở bài tập

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

A KIỂM TRA:

- HS viết bảng con- 2 học sinh lên bảng: dắt, bắc, cắt, kiờn cường

- Nhận xột

B BÀI MỚI:

1 Giới thiệu bài:

2 Hớng dẫn viết chính tả

- GV đọc đoạn thơ CT 1lợt Gọi 2 HS đọc lại

- Bài thơ cho ta biết điều gì?(Bài thơ cho ta biết bạn nhỏ đang ngắm em ngủ và đoán giấc mơ của em)

- Mỗi câu thơ có mấy chữ?(Mỗi câu thơ có 4 chữ.)

- Để trình bày khổ thơ đẹp ta phải viết nh thế nào?(Viết khổ thơ vào giữa trang giấy.)

- Các chữ đầu dòng viết thế nào?(Viết hoa chữ cái đầu vào mỗi dòng thơ.)

- Hớng dẫn HS viết từ khó:(Bảng con) Kẽo cà kẽo kẹt ,bé Giang, bay, vơng, phơ phất, giấc mơ, mênh mông

- Chấm bài

3 Hớng dẫn HS làm bài tập.

- Bài2:Gọi 1HS đọc đề bài

- Gọi 3 HS lên bảng, yêu cầu cả lớp làm bài vào vở

Ngày đăng: 20/10/2013, 13:11

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w