1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

sổ kế hoạch giảng dạy

52 1,3K 6
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Sổ Kế Hoạch Giảng Dạy Theo Tuần
Tác giả Phạm Ngọc Thuận
Trường học Trường THCS Thạnh Đền
Chuyên ngành Ngữ Văn
Thể loại Sổ kế hoạch giảng dạy
Năm xuất bản 2010 - 2011
Thành phố Tân Hiệp
Định dạng
Số trang 52
Dung lượng 799 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

_ Hiểu thế nào là nghĩa của từ _ Biết tìm hiểu nghĩa của từ trong văn bản và giải thích nghĩa của từ _ Biết dùng từ đúng nghĩa Hiểu hiện tượng nhiều nghĩa, nghĩa gốc nghĩa chuyển _ Nhận

Trang 1

PHÒNG GIÁO DỤC HUYỆN TÂN HIỆP

TRƯỜNG THCS THẠNH ĐÔNG

SỔ KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY THEO TUẦN

_ GIÁO VIÊN: PHẠM NGỌC THUẬN

_ DẠY MÔN: NGỮ VĂN (6C, 6E, 6F)

_ CHỦ NHIỆM: LỚP 6C

NĂM HỌC: (2010 – 2011)

Trang 2

KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY MÔN: NGỮ VĂN- GDCD

I/ TÌNH HÌNH HỌC SINH VỀ HỌC TẬP BỘ MÔN:

1/ THUẬN LỢI VÀ KHÓ KHĂN

a/ Thuận Lợi

 Được tất cả các ngành các cấp tạo điều kiện thuận lợi

 Học sinh được phụ huynh quan tâm giúp đỡ tạo điều kiện

 Học sinh tích cực, chủ động trong học tập

 Ban Giám Hiệu , Tổ chuyên môn, Đoàn –Đội tổ chức tạo điều kiện cho các em học tập

b/ Khó khăn:

 Về giáo viên :

 Trình độ giáo viên còn hạn chế ( vừa thừa, vừathiếu, vừa yếu , vừa không đồng bộ )

 Đời sống kinh tế khó khăn

 Về học sinh :

 Học sinh chưa thích học môn Ngữ Văn

 Thiếu động cơ học văn

 Phụ huynh quan tâm học môn Ngữ văn

 Học sinh thiếu tài liệu

 Trình độ học sinh không đồng đều

Học sinh chưa ý thức tự học.

2/ Phân loại kiểm tra đầu năm:

Lớp Giỏi(8-10) Khá(6,5-7,9) TB( 5-6,4) Yếu( 3,4,9) Kém ( 3,5) Tỉ số

6C

6E

6F

Cộng

II/ HƯỚNG PHẤN ĐẤU CUỐI HỌC HỌC KỲ I VÀ CUỐI NĂM:

1/ Cuối học kỳ I:

Lớp Giỏi(8-10) Khá(6,5-7,9) TB( 5-6,4) Yếu( 3,4,9) Kém ( 3,5) Tỉ số

Trang 3

6E

6F

Cộng

2/ Cuối năm học :

Lớp Giỏi(8-10) Khá(6,5-7,9) TB( 5-6,4) Yếu( 3,4,9) Kém ( 3,5) Tỉ số

1.1 Thực hiện theo phân phối chương trình :

LỚP SỐ TIẾT/ TUẦN SỐ TUẦN TỔNG SỐ TIẾT / TUẦN

Trang 4

_ Hiểu thế nào là nghĩa của từ

_ Biết tìm hiểu nghĩa của từ trong văn bản và

giải thích nghĩa của từ

_ Biết dùng từ đúng nghĩa( Hiểu hiện tượng

nhiều nghĩa, nghĩa gốc nghĩa chuyển )

_ Nhận biết , giải thích các từ thông dụng

_ Hiểu thế nào là danh từ, động từ, tính từ

_ Nhớ đặc điểm ngữ nghĩa và ngữ pháp của các từ loại

_ Nhận biết các từ loại trong văn bản

TẬP LÀM VĂN

CHỦ ĐỀ MỨC ĐỘ CẦN ĐẠT GHI CHÚ

Các kiểu

văn bản

Tự sự

_ Hiểu thế nào là văn bản tự sự

_ Hiểu thế nào là chủ đề,sự vệc và nhân vật,

ngôi kể

_ Nắm được bố cục thứ tự

_ cách xây dựng đoạn văn,lời văn trong bài

văn tự sự

_ Biết trình bày miệng tóm lược một truyện cổ

dân gian, một câu chuyện có thật

_ Trình bày được đặt điểm của văn bản tự sự ( Lấy được ví dụ )

_ Biết viết đoạn văn tóm tắt theo chủ đề

Miêu tả

_ Hiểu thế nào là văn bản miêu tả, phân biệt

với văn bản tự sự

_ Hiểuthế nào là các thao tác quan sát, nhận

xét , tưởng tượng, so sánh và vai trò của chúng

trong viết văn miêu tả

_ Nắm được bố cục, thứ tự miêu tảcách xây

dựng đạon văn bài văn

_ Biết viết đoạn văn bài văn tả cảnh, tả người

_ Trình bày được đặt điểm của văn bản miêu tả ( Lấy ví dụ )

_ Biết viết đoạn văn theo các chủ đề cho trước

Hành

chính

-công vụ

_ Hiểu được mục đích, đặc điểm của đơn

_ Biết viết các loại đơn thường dùng trong đời

sống

Trang 5

_ Hiểu , cảm nhận được những nét chính về

nội dung và nghệ thuật của một số truyện

truyền thuyết của Việt Nam tiêu biểu : Phản

ánh hiện thực đời sống lịch sử đấu tranh dựng

nước và giữ nước, khát vọng chinh phục tự

nhiên, cách sử dụng các yếu tố hoang đường

kỳ ảo

_ Hiểu , cảm nhận được những nét chính về

nội dung và nghệ thuật của một số truyện cổ

tích Việt Nam và nước ngoài: Muâu thuẫn

trong đời sống , khát vọng về sự chiến thắng

của cái thiện về công bằng hạnh phúc của

nhân dân lao động về phẩm chất và năng lực

kỳ diệu của một số kiểu nhân vật; nghệ thuật

kỳ ào, kết thúc có hậu

_ Hiểu , cảm nhận được những nét chính về

nội dung gây cười, ý nghĩa phê phán về nghệ

thuật châm biếm sắc xảo của truyện cười Viêt

Nam

_ Bước đầu biết nhận diện thể loại, kể lại cốt

truyện và nêu nhận xét về nội dung và nghệ

thuật

_ Nhớ được cốt truyện nhân vật, sự kiện, ý nghĩa và những đặc sắc nghệ thuật của từng truyện

Truyện

trung đại

_ Hiểu , cảm nhận được những nét chính về

nội dung và nghệ thuật của một số truyện

trung đại có nội dung đơn giản dễ hiểu : Quan

điểm đạo đức nhân nghĩa, cốt truyện ngắn gọn

cách xây dựng nhân vât đơn giản, cách sắp

xếp tình tiết, sự kiện hợp lý, ngôn ngữ súc tích

_ Biết kể tóm tắt, biết đọc –hiểu các truyện

trung đại theo đặc trưng thể loại

_ Nhớ được cốt truyện nhân vật, sự kiện, ý nghĩa và những đặc sắc nghệ thuật của từng truyện

Truyện

hiện đại

_ Hiểu, cảm nhận được những nét chính về nộ

dung và nghệ thuật của các tác phẩm : Những

tình cảm phẩm chất tốt đẹp; nghệ thuật miêu

tả ,kể chuyện , xây dựng nhân vật …

_ Biết kể tóm tắt

_ Bước đầu biết đọc hiểu các truyện hiện đaiï

theo đặc trưng thể loại

_ Nhớ được cốt truyện, nhân vật, sự kiện, ý nghĩa giáo dục của từng truyện._ Nhớ được một số chi tiết đặc sắc trong truyện

_ Hiểu, cảm nhận được những nét chính về nộ _ Nhớ được những nét đặc sắc của từng

Trang 6

Ký hiện

đại

dung và nghệ thuật của các bài ký : Tình yêu

thiên nhiên đất nước nghệ thuật miêu tả và

biểu cảm tinh tế ngôn ngữ gợi cảm

bài ký

_ Nhớ được một số câu văn hay

Thơ hiện

đại

_ Hiểu, cảm nhận được những nét chính về nội

dung và nghệ thuật của các bài thơ hiện Việt

Nam.Có nhiều yếu tố miêu tả và tự sự

_ Bước đầu biết Đọc – Hiểu các bài thơ theo

đặc trưng thể loại

_ Nhớ được sự giảm dị của ngôn ngữ vàhình ảnh thơ

_ Nhận biết và hiểu vai trò của các yếutố tự sự, miêu tả

Thuộc lòng những đoạn thơ hay trong các bài thơ

Văn bản

nhật

dụng

_ Hiểu, cảm nhận được những nét chính về nội

dung và nghệ thuật của một số văn bản nhật

dụng đề cập đến môi trường thiên nhiên, danh

lam thắng cảnh và di sản văn hóa

_ Xáx định được thái độ ứng xử đúng đắn với

các vấn đề trên

_ bước đầu hiểu đuợc thế nào là văn bản nhật

dụng

3.2 Lí

luận văn

học

_ Bước đầu hiểu thế nào là văn bản và văn

bản văn học

_ Biết một số khái niệm lí luận văn học dùng

trong phân tích và tiếp nhận văn học: Đề tài,

cốt truyện, tình tiết, nhân vâ, ngôi kể

Biết một vài đặc điểm thể loại cơ bảncủa

truyện dân gian( truyền thuyết, cổ tích, truyện

cười, ngụ ngôn ) truyện trung đại, truyện và lí

_ Hiểu cấu tạo của các loại từ ghép,

từ láy và ý nghĩa của từ ghép, từ láy

_ Nhận biết và bước đầu phân tích

được giá trị của việc dùng từ láy

trong văn bản

_ Hiểu giá trị tượng thanh, gợi hình,

gợi cảm, của từ láy

_ Biết hai loại từ ghép ( Từ ghép chính phụ và từ ghép đẳng lặp

_ Biết hai loại từ láy: ( Từ láy toàn bộ và từ láy bộ phận

Trang 7

_ Biết cách sử dụng từ ghép,từ láy

Các lớp

từ

_ Hiểu thế nào là yếu tố Hán Việt và

cách cấu tạo đặc biệt ủa một số loại

từ ghép Hán Việt

_ Bước đầu biết cách sử dụng từ Hán

Việt đúng nghĩa, phù hợp với yêu cầu

giao tiếp: tránh lạm từ Hán Việt

_ Nhớ đặc điểm của từ ghép Hán Việt._ Biết hai loại từ ghép Hán Vệt chính : ( Ghép đẳng lặp và ghép chính phụ )_ Hiểu nghĩa và cách sử dụng từ Hán Việt được chú thích trong các văn bản

Nghĩa

của từ

_ Hiểu thế nào là từ đồng nghĩa, từ

trái nghĩ, từ đồng âm

_ Nhận biết và bước đầu phân tích

được giá trị của việec dùng từ từ đồng

nghĩa, từ trái nghĩa, và xchơi chữ

bằng từ đồng âm trong văn bản

_ Biết sử dụng dùng từ đồng nghĩa,từ

trái nghĩa phù hợp với tình huống và

yêu cầu giao tiếp

_ Biết sửa lỗi dùng từ

_ Nhớ đặc điểm của từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa, từ đồng âm

_ Biết hai loại từ đồng nghĩa : Đồng nghĩa hoàn toàn và đồng nghĩa không hoàn toàn

_ Biết tác dụng của đại từ và quan hệ

đại từ trong văn bản

_ Biết ách sử dụng đại từ, quan hệ từ

trong khi nói,viết

_ Biết các loại lỗi thường gặp và cách

sửa lỗicác đại từ và quan hễ từ

_ Nhận biết đại từ và các loại đại từ : đại từ để trỏ và đại từ để hỏi

Cụm từ

_ Hiểu thế nào là thành ngữ

_ Hiểu nghĩa và bước đầu phân tích

được giá trị của việc dùng thành ngữ

trong nói và viết

_ Biết cách sử dụng thành ngữ trong

nói và viết

_ Nhớ đặc điểm của thành ngữ, lấy được ví dụ minh hoạ

Các loại

câu

_ Hiểu thế nào là câu rút gọn và câu

đặc biệt và bước đầu phân tích được

gía trị của việc dùng câu rút gọn và

câu đặc biệt trong văn bản

_ Biết sử dụng câu rút gọn và câu đặc

biệt trong khi nói và viết

_ Hiểu thế nào là câu chủ động và

câu bị động

_ Biết cách chuyển đổi câu chủ động

thành câu bị động the mục đích giao

_ Nhớ đặc điểm của câu rút gọn và câu đặc biệt

_ Nhớ đặc điểm của câu chủ động và câu bị động

_ Nhận biết câu chủ động và câu bị động trong các văn bản

Trang 8

Biến đổi

câu

_ Hiểu thế nào là trạng ngữ

_ Biết biết đổi câu bằng cách tách

thành phần trạng ngữ trong câu thành

câu riêng

_ Hiểu thế nào là dùng cụ chủ – vị để

mở rộng câu

_ Biềt mở rộng câu bằng cách chuyển

các thành phần nòng cốt câu thành

_ Hiểu công dsụng của một số câu :

dấu hai phẩy, dấu chấm lửng, dấu

gạch ngang

_ Biết cách sử dụng các dấu câu phục

vụ yêu cầu biểu đạt, biểu cảm

_ Biết các loại lỗi thường gặp vê

2dấu câu và cách sửa chữa

_ Giải thích được cách sử dụng dấu chấm phẩy, dấu chấm lửng, dấu gạch ngang trong văn bản

1.3 Các

biện

phá tu

từ

_ Hiểu thế nào là chơi chữ, điệ ngữ,

liệt kê và tác dụng củc các biện pháp

tu từ đó

_ Biết cách vận dụng các biện pháp

tu từ chơi chữ, điệp ngữ, liệt kê vào

thực tiễn nói và viết

_ Nắm được nội dung của từng bài

_ vận dụng trong văn nói và viết

TẬP LÀM VĂN

Chủ đề Mức độà cần đạt Ghi chú

_ Hiểu thế nào là liên kiết, mạch lạc,

bố cục, và vai trò của chúng trong

văn bản

_ Biết các bước tạo lập văn bản: định

hướng, lập đề cương, viết, đọc lại và

sửa chữa văn bản

_ Biết viết đoạn văn, bài văn có bố

cục,mạch lạc, bố cục vào đọc- hiểu

văn bản và thực tiễn nói

_ Nhớ đặc điểm của từng bài : liên kiết, mạc lạc, bố cụctrong văn bản

1.3 Các

kiểu

văn

bản.

_ Hiểu thế nào là văn biểu cảm

_ Biết cách vận dụng những kiến thức

đã học vào đọc – hiểu văn bản

_ Hiểu vai trò của các yếu tố trong tự

_ Trình bày đặc điểm văn biểu cảm,lấy được ví dụ minh hoạ

Trang 9

cảm

sự, miêu tả trong văn bản

_ Nắm bố cục , cách thức xây dựng

đoạn văn và lời văn trong bài văn

biểu cảm

_ Biết viết bài ăn , đoạn văn biểu

cảm

_ Biết trình bày cảm nghĩ về một sự

việc, hoặc con người có thật trong đời

sống , về một nhân vật, một tác phẩm

nhân vật đã học

_ Biết viết đoạn văn có độ dài khoảng 70-80 chữ về một nhân vật, một tác phẩm đã học

Nghị

luận

_ Hiểu thế nào là văn nghị luận

_ Hiểu vai trò của luận điểm, luận cứ,

cách lập luận trong văn nghị luận

_ Nắm được bố cục, phương pháp lập

luận, cách thức xây dựng và lời văn

trong bài văn nghị luận giải thích và

chứng minh

_ Biết viết đoạn văn và bài văn nghị

luận

_ Biết trình bày miệng bài văn giải

thích, chứng minh một vấn đề xã hội,

văn học đơn giản, gần giữ

_ Trình bày đặc điểm của văn bản nghị luận._ Viết được bài ăn đoạn văn nghị luận

Hành

chính

-công vụ

_ Hiểu thế nào là văn bản kiến nghị

và văn bản báo cáo

_ Nắm được bố cục, phương pháp lập

luận, cách tạo lập văn bản kiến nghị

và báo cáo

_ Biết viết kiến nghị và báo cáo

thông dụng theo mẫu

_ Trình bày đặc điểm, phân biệt sự khác nhau giữa văn bản kiến nghị và văn bản báo cáo

_ Hiểu, cảm nhận được những đặc sắc

về nội dung và nghệ thuật một số

truyện ngắn hiện đại việt Nam

+ Những trò lố hay là va-ren

+ Sống chết mặc bay ( Phạm Duy

Tốn)

_Nhớ được cốt truyện, nhân vật, sự kiện

ý nghĩa và nét đặc sắc của truyện

_ Hiểu,cảm nhận được nhữnmg đặc

sắc nội dung và nghệ thuật của một

số bài: _ Nhớ được chủ đề,cảm hứng chủ đạo, ý

Trang 10

Kí Việt

Nam( 19

00 –

1945 )

+ Một thứ quà của lúa nom( Thach l )

+ Mùa xuân của tôi ( Vũ Bằng )

+ Sài gòn tôi yêu ( Minh Hương )

_ Nhận biết những cách bộc lộ tình

cảm ,cảm xúc đan xen nhau với kể, tả

trong các bài ăn tuỳ bút

nghĩa và nét đặc sắc của từngt bài._ Nhớ được những câu văn hay trong cácvăn bản

Thơ dân

gian

Việt

Nam

_ Hiểum, cảm nhận những đặc sắc về

nội dung và nghệ thuật của một số

bài ca dao về tình cảm gia đìn,,tình

yêu quê hương đất nước, hững câu

hát than thân, chấm biếm…

_ Hiểu khái quát đặc trưng cơ bản của

ca dao, phân biệt sự khác nhau giữa

ca dao với các sáng tác khác thơ bằng

thể lục bát

_ Biết cáh đọc- hiểu bài ca dao the

đặc trưng thể loại

_ Học thuộc lòng những bài ca dao _ Kết hợp với chương trình địa phương: học các bài ca dao địa phương

Thơ

trung

đại Việt

Nam

_ Hiểu, cảm nhận được những đặc sắc

nội dung và nghệ thuật của một số

bài thơ trung đại Việt Nam:

+ Nam quốc sơn hà ( Lý Thường Kiêt

+ Tụng giá về kinh ( Trần Nhân Tông

+ Côn sơn ca ( Nguyễn Trãi )

+ Bánh trôi nước ( Hồ Xuân Hương )

+ Chinh phục ngâm khúc ( Đ T Côn

+ Qua đèo ngang ( Bà Huyện Thanh

_ Hiểu, cảm nhận được những đặc sắc

nội dung và nghệ thuật của một bài

thơ Đường :

+ Tĩnh dạ tứ ( Lý Bạch )

+ Vọng lư sơn bộc bố ( Lý Bạch )

+ Hồi hương ngẫu thư ( HạTri

chương)

+ Phong Kiều dạ tứ ( Trương Kế )

_ Bước đầu biết được những mối quan

hệ giữa tình và cảnh

_ Hiểu nét đặc sắc của từng bài thơ: tình yêu thiên nhiên, tình yêu quê hương, tìnhcản nhân đạo, tâm trạng xót xa trước cuộc đời

_ Nhớ được những hình ảnh thơ hay trongcác bài thơ được học

Thơ

hiện đại

_ Hiểu , cảm nhận được những đặc

sắc về nội dung và nghệ thuật của _ Hiểu nét đặc sắc của từng bài thơ.Tình

Trang 11

Nam

một số bài thơ hiện đại:

+ Cảnh khuya, nguyên tiêu ( HCM )

+ Tiếng gà trưa ( Xuân Quỳnh )

_ Tình yêu thiên nhiên, đất nước

yêu thiên nhiên gắn liền với tình yêu nước và phong thái ung dung, tự tại

Kịch

dân gian

Việt

Nam

_ Hiểu những nét chín về nội dung,

tóm tắt được vỡ chèo “ Quan âm thị

kính”

_ Hiểu và cảm nhận được những đặc

sắc về nội dung và nghệ thuật của

đoạn trích “ Nỗi oan hại chồng” thân

phận người phụ nữ trong XHPK

_ Nắm được nội dung và nghệ thuật của đoạn trích

Tục ngữ

Việt

Nam

_ Hiểu, cảm nhận được những đặc sắc

về nội ding và nghệ thuật của một số

câu tục ngữ Việt Nam với dạng ngắn

gọn đúc kết những kinh nghiệm sản

xuất, xã hội, con người

_ bước đầu nhận biết được nh74ng sự

khác nhau giữa tục ngữ và thành ngữ

_ Nhớ những câu tục ngữ được học._ kết hợp với chương trình địa phương : học mộ số câu tục ngữ ở nđịa phương em

_ Hiểu,cảm nhận được nghệ thuật lập

luận, cách bố cục chặt chẽ,ngôn ngữ

thuyết phục, giàu cảm xúc, ý nghĩa

thực tiễn và gia trị nội dung của một

số tác phẩm đoạn trích nghị luận

hiệen đạiViệt Nambàn luận về những

vấn đề xã hội:

+ Tinh thần yêu nước của nhân dân ta

+ ý nghĩa văn chương ( Hoài Thanh )

_ Nhớ được những câu nghị luận hay và các luận điểm chính trong các văn bản

Văn bản

nhật

dụng

_ Hiểu những tình cảm cao quý, ý

thức trách nhiệm đối với trẻ em, phụ

nữ , hạnh phúc , gia đình, tương lai

nhân loại và những đặc sắc về nghệ

thuật của một số văn bản nhật dụng

đề cập đến các vấn đề văn hóa, giáo

dục, quyền trẻ em, gia đình và xã hộ

_ Xác định được những ý thức trách

nhiệm của cá nhân với gia đình,xã

_ Nắm được nội dung của từng văn bản._ Ý nghĩa của các văn bản nhật dụng

Trang 12

2/ Dự giờ thăm lớp:

2.1 Trao dổi chuyên môn trong tổ:

— Tổ thường xuyên tổ chức chuyên đề để cho giáo viên trong tổ học hỏi trao đổi lẫn nhau.

— Dự giờ thăm lớp thường xuyên để rét kinh nghiệm

— Trong tổ thường xuyên đem ra baq2i dạy khó để thảo luận, tìm ra định hướng phương pháp dạycho tốt hơn

2.2 Những kiến thức cần bổ sung phụ đạo cho học sinh :

— Cần bổ sung kiến thức cơ bản cho học sinh ( Yếu – Kém ) ; kiến thức nâng cao cho học sinh ( Khá – Giỏi )

— Trình độ các em không đồng đều nên, giáo viên cần có thiện chí uốn nắn từng bườc

— Hình thức : Vào thứ năm ( trái buổi )

— Nội dung : Tuỳ theo đối tượng học sinh

2.3 Kiểm tra đánh giá đúng quy chế, phù hợp với đối rtượng học sinh:

Trong đề kiểm tra bắt buộc phải có ma trận :

a) Nhận biết : 20%

b) Vận dụng : 15%

c) Thông hiểu : 25%

d) Sáng tạo : 40 %

3/ Dự kiến thời gian kiểm tra:

a) Kiểm tra 15 ( tuần

b) Kiểm tra 45 phút ( 11, 12, 24, 26 )

c) Kiểm tra 90 phút ( Tuần 03, 08, 13, 25, 28 )

4/ Điều kiện về cơ sở vật chất về trang thiết bị dạy học:

— Cơ sở vật chất một số phòng học còn thiếu ánh sáng, thiếu máy quạt.

— Trang thiết bị dạy học môn Ngữ Văn còn thiếu quá nhiều

5/ Báo cáo ngoại khoá:

— Thông qua giờ giáo dục ngoài giờ hàng tuần

— Thông qua các môn khác như ( CDCD, SỬ, NGỮ VĂN )

IV/ ĐỀ XUẤT VỚI HIỆU TRƯỞNG NHÀ TRƯỜNG:

1/ Về tài liệu sách giáo khoa:

— Bổ sung sách tham khảo cho giáo viên

— Bổ sung thêm đồ dùng dạy học môn Ngữ văn

2/ Về cơ sở vật chất:

— Bổ sung thêm đồ dùng dạy học môn Ngữ Văn

— Một số phòng học thiếu ánh sáng và quạt

Trang 13

V/ THỰC HIỆN LỊCH BÁO GIẢNG THEO PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH:

Tuần học thứ:…01….( Từ ngày……/………đến ngày ………./………/………)

Dạythay( Dạy bù

Dựgiờ

Trang 14

Tuần học thứ:…02….( Từ ngày……/………đến ngày ………./………/………)

Thứ Tiết lớp Môn Tiết

pp Tên bài bị GVChuẩn

và HS

Dạythay Dựgiờ

Trang 15

Tuần học thứ:…03….( Từ ngày……/………đến ngày ………./………/………)

Thứ Tiết lớp Môn Tiết

pp

Tên bài Chuẩn

bị GVvà HS

Dạythay

Dựgiờ

1

Trang 16

Tư 3

4

5

Và Vỡ soạn

Tuần học thứ:…04….( Từ ngày……/………đến ngày ………./………/………)

Thứ Tiết lớp Môn Tiết

pp

Tên bài Chuẩn

bị của

GV vàHS

Dạythay( dạybù)

Dựgi

ờ Hai

1

Trang 17

Tuần học thứ:…05….( Từ ngày……/………đến ngày ………./………/………)

Thứ Tiết lớp Môn Tiết

pp

Tên bài Chuẩn

bị của

GV vàHS

Dạythay( dạybù)

Dựgiờ

Trang 18

Tuần học thứ:…06….( Từ ngày……/………đến ngày ………./………/………)

Thứ Tiết lớp Môn Tiết

pp Tên bài Chuẩnbị của

GV vàHS

Dạythay( dạybù)

Dựgiờ

Trang 19

Tuần học thứ:…07….( Từ ngày……/………đến ngày ………./………/………)

Thứ Tiết lớp Môn Tiết

pp

Tên bài Chuẩn

bị của

GV vàHS

Dạythay( dạybù)

Dựgiờ

Trang 20

Tuần học thứ:…08….( Từ ngày……/………đến ngày ………./………/………)

Thứ Tiết lớp Môn Tiết

pp Tên bài Chuẩnbị của

GV vàHS

Dạythay( dạybù)

Dựgiờ

1

Trang 21

Ba 3

4

5

Và Vỡ soạn

Tuần học thứ:…09….( Từ ngày……/………đến ngày ………./………/………)

Thứ Tiết lớp Môn Tiết

pp

Tên bài Chuẩn

bị của

GV vàHS

Dạythay( dạybù)

Dựgiờ

1

Trang 22

Tuần học thứ :10….( Từ ngày……/………đến ngày ………./………/………)

Thứ Tiết lớp Môn Tiết

pp

Tên bài Chuẩn

bị của

GV vàHS

Dạythay( dạybù)

Dựgiờ

Trang 23

Tuần học thứ :11….( Từ ngày……/………đến ngày ………./………/………)

Thứ Tiết lớp Môn Tiết

pp Tên bài Chuẩnbị của

GV vàHS

Dạythay( dạybù)

Dựgiờ

Trang 24

Tuần học thứ :12….( Từ ngày……/………đến ngày ………./………/………)

Thứ Tiết lớp Môn Tiết

pp

Tên bài Chuẩn

bị của

GV vàHS

Dạythay( dạybù)

Dựgiờ

Trang 25

Tuần học thứ :13….( Từ ngày……/………đến ngày ………./………/………)

Thứ Tiết lớp Môn Tiết

pp Tên bài Chuẩnbị của

GV vàHS

Dạythay( dạybù)

Dựgiờ

Hai

1

Trang 26

Tuần học thứ :14….( Từ ngày……/………đến ngày ………./………/………)

Thứ Tiết lớp Môn Tiết

pp

Tên bài Chuẩn

bị của

GV vàHS

Dạythay( dạybù)

Dựgiờ

1

Ngày đăng: 20/10/2013, 06:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

I/ TÌNH HÌNH HỌC SINH VỀ HỌC TẬP BỘ MÔN: 1/ THUẬN LỢI VÀ KHÓ KHĂN  - sổ kế hoạch giảng dạy
1 THUẬN LỢI VÀ KHÓ KHĂN (Trang 2)
_ Hiểu giá trị tượng thanh, gợi hình, - sổ kế hoạch giảng dạy
i ểu giá trị tượng thanh, gợi hình, (Trang 6)
_Nhớ được những hình ảnh thơ hay trong các bài thơ được học. - sổ kế hoạch giảng dạy
h ớ được những hình ảnh thơ hay trong các bài thơ được học (Trang 10)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w