* Đối với loại bài tìmhiểu tính chất củachất: - Vận dụng lí thuyếtchủ đạo đã biết Dựđoán cấu tạo và tính * Chuẩn bị của thầy: - Một số thí nghiệmchứng minh cho tínhkhử của kim loại..
Trang 1HOẠCH GIẢNG DẠY NĂM HỌC : 2008 – 2009
TỔ : HÓA – SINH
HỌ VÀ TÊN GIÁO VIÊN:
TỔ: HÓA SINH
Giảng dạy các lớp :
Trang 2I/- ĐẶC ĐIỂM TÌNH HÌNH CÁC LỚP DẠY :
-Khối 12
-Khối 11 :
CHÚ
III/- BIỆN PHÁP THỰC HIỆN :
-Gv giảng dạy sát chương trình, phân phối thời gian và nội dung hợp lý, thể hiện nổi bật trọng tâm giảng bài giảng, giúp học sinh nắm bắt ý chính củabài
- giáo viên tích cực sử dụng các phương pháp mới trong giảng dạy, tích cực thí nghiệm thực hành kết hợp với các phương tiện dạy học hiên đại
-Tăng cường kiểm tra, tăng cường phương pháp giao tiếp giúp học sinh năng động hơn trong việc tiếp thu bài giảng, phục hồi kiến thức cũ mà học sinh đãquên, tiếp thu tốt kiến thức mới
-Hướng dẫn tài liệu thích hợp cho học sinh nhằm kích thích khả năng tự học của những học sinh khá giỏi, từng bước nâng cao trình độ cho học sinh.-Phối hợp tốt với các giáo viên trong tổ tổ chức các buổi chuyên đề, thực hiện tờ báo hóa học cho học sinh
-Tăng cường công tác phụ đạo cho học sinh yếu, giúp học sinh tổ chức các hoạt động giúp đỡ nhau trong việc học tập bộ môn hoá
IV/- KẾT QUẢ THỰC HIỆN :
Trang 3LỚP SĨ SỐ SƠ KẾT HỌC KỲ I TỔNG KẾT CẢ NĂM GHI CHÚ
Trang 41/- Cuối học kỳ I :
(So sánh kết quả đạt được với chỉ tiêu phấn đấu, biện pháp thực hiện tiếp tục nâng cao chất lượng học kỳ II)
………
………
………
………
………
2/- Cuối năm học : (So sánh kết quả đạt được với chỉ tiêu phấn đấu, rút kinh nghiệm năm sau) ………
………
………
………
………
………
VI/- KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY :
KHỐI 12
Tên
chương
T.số
PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY
CHUẨN BỊ CỦA
Chương
I
ESTE-LIPIT
5
1.Kiến thức:
Biết:
-Cấu tạo tính chất của este, lipit -Phản ứng xà phịng hĩa -Xà phịng và các chất giặt rửa tổng hợp -Mối liên hệ giữa HC và dẫn xuất HC Hiểu: Thế nào là chất béo, xà phịng, chất giặt rửa tổng hợp
1 este:-CTCT của este và mọt số dẫn xuất khác của axit cacboxylic -Tính chất vật lí, tính chất hĩa học
và ứng dụng của este
2 Lipit:
-Khái niệm, phân loại, trạng thái
tự nhiên và tầm quan trọng của lipit
Tổ chức dạy học theo nhóm để hs trao đổi, thảo luận, tận dụng những kiến thức đã biết để xây dựng bài mới
- Sử dụng tối đa các
1 Hs ơn tập phản ứng este hĩa, phản ứng cộng và phản ứng trùng hợp
Gv chuẩn bị một vài mẫu este để làm thí nghiệm
2.Gv cho hs ơn tập kỹ
Trang 5Cách sử dụng chất béo, xà phịng và chấtgiặt rử tổng hợp một cách hợp lí.
2 Kỹ năng:
-Vận dụng mối liên hệ giưuax HC và một
số dẫn xuất của Hc để: chuyển hĩagiưuax các loại HC, giứa HC và dẫn xuấtcủa HC
-Biết cách tính tốn khối lượng và lượngchất liên quan đến este, lipit, xà phịng-Vận dụng một số kiến thức vào thực tếnhư giải thích sự chuyển hĩa chất béotrong cơ thể, cơ chế hoạt động của chấtgiặt rửa
3 Thái độ:
Biết quan hệ giáu các hợp chất hữu cơ vớinhau, nắm vững cấu tạo và quan hệ biệnchứng của chúng, chủ động tập dượt vàthiết kế sơ đồ một số chất quen thuộc từ
đĩ giúp hs cĩ lịng tin vào khoa học, tự tinvào năng lực bản thân và khả năng củacon ngưoif đối với thiên nhiên
-Dùng phương phápgợi mở, nêu vấn đề,hướng dẫn học sinhsuy luận logic, pháthiện kiến thức mới
phần cấu tạo của este,tính chất hĩa học củaeste
Dầu ăn mỡ, sáp ong
Mơ hình phân tử chấtbéo
3.Mẫu vật: xà chất giặt rửa tỏng hợpThí nghiệm so sánh
phịng-Mơ hình phân tử xàphịng
Hình vẽ cơ chế hoạtđơgj của chất giặt rửa
4 hs chuẩn bị trướcnội dung của sgkPhĩng to sơ đị biểudiễn mối quan hệ
-Viết ptpuws-Kỹ năng quan sát, phân tích các thínghiệm, chứng minh, so sánh, phân biệtcác hợp chất cacbohidrat
-Giải các bài tốn về cacbohiddrat
3 thái độ:
-Cĩ ý thức tìm tịi khám phá thế giới vậtchất để tìm ra bản chất của sự vật, hiệntượng trong tự nhiên, xây dựng lịng tinvào khả năng khám phá khoa học của conngười
-Rèn luyện cho hs tính cẩn thận, nghiêm
1 GlucozoCấu trúc phân tử của Glucozo vàFructozo
Sự chuyển hĩa giưuax 2 đồngphân
Tính chất của các nhĩm chứctrong phân tử glucozo vàfructozo=> tính chất hĩa học củachúng
2 Saccarozo:
-Cấu trúc phân tử Saccarozo-Cácnhoms chức trong phân tửsaccarozow và mantozo=> tínhchất hĩa học của chúng
5.Luyện tập:
Củng cố kiến thức về đặc điểm cấu
Tổ chức dạy học theonhóm để hs trao đổi,thảo luận, tận dụngnhững kiến thức đãbiết để xây dựng bàimới
- Sử dụng tối đa cácthí nghiệm đã môphỏng trong bài, chohọc sinh thực hiện thínghiệm để gây hứngthú học tập
-Dùng phương phápgợi mở, nêu vấn đề,hướng dẫn học sinhsuy luận logic, pháthiện kiến thức mới
1 –Dụng cụ: kẹp gỗ,ống nghiệm, đũa thủytinh, đèn cịn, thìa, ốngnhỏ giọt,…
-Hĩa chất: dd AgNO3;
Nh3; CuSO4; NaOH-Mơ hình, hình vẽ liênquan
2,-Dụng cụ: Cốc thủytinh; đèn cồn, ống nhỏgiọt
-Hĩa chát: dd CuSO4;
dd NaOH; saccarozo;
khí CO2.-Hình vẽ cấu tạo dạngvịng của saccarozo vàmantozo
-Sơ đồ sản xuất đườngtrong cơng nghiệp
3
-Dùng cụ: Ốngnghiệm.; dao; ống nhỏgiọt
-Hĩa chát: Tinh bột; dd
Bố trí thờigian hợp lícho hs cáclớp thựchành
Trang 6túc trong khoa học trúc phân tử của các cacbohiddat
tiêu biểuCủng cố kiến thức về mối liênquan giưuax cấu trúc và tính chấtcủa các hợp chất trên
I2.-Các hình vẽ phĩng tocần thiết
4 Dụng cụ: cốc thủytinh; ống nghiệm;
diêm; ống nhỏ giọtHĩa chất: bơng nõn; ddAgNO3; NH3, NaOH;
H2SO4; HNO3
-các tranh ảnh liênquan
5 gv chuẩn bi bảngtổng kết; hs chuẩn bịbài tập trong sgk vàsbt
6 chuẩn bị cho bàithực hành 1
và protein-giải các bài tập liên quan
3 Thái độ: Thấy được tầm quan trọng củacác hợp chất cuhwas N.Những khám phá
về cấu tạo phân tử, tính chất của nĩ sẽ tạocho hs lịng ham muốn và say me tìm hiểu
2 aminoaxxit:
-ứng dụng, vai trị của aminoaxxit-Cấu trúc phân tử và tính chất hĩahọc cơ bản của aminoaxxit
Tổ chức dạy học theonhóm để hs trao đổi,thảo luận, tận dụngnhững kiến thức đãbiết để xây dựng bàimới
- Sử dụng tối đa cácthí nghiệm đã môphỏng trong bài, chohọc sinh thực hiện thínghiệm để gây hứngthú học tập
-Dùng phương phápgợi mở, nêu vấn đề,hướng dẫn học sinhsuy luận logic, pháthiện kiến thức mới
1.amin:
-Dụng cụ: ốngnghhieemj, đũa thủytinh,, ống nhỏ giọt
-Hĩa chất: dd CH3NH2,
dd HCl, anilin; nươcsbrom
-mơ hình, hình vẽ cĩliên quan
2.-dụng cụ: ốngnghiệm, ống nhỏ giọt-Hốc chất : dd glyxin10%, axit glutamic,, dd
CH3COOH tinh khiết
-Các hình vẽ cĩ liênquan
3
-Ĩng nghiệm, ống hút-dd CuSO4 2%, ddNaOH 30%, dd HNO3
đặc; lịng trắng trứng-tranh ảnh, hình vẽ liênquan
4 sau khi kết thúc bài
15, gv yêu cầu hs ơntập tồn bộ chương vàlàm bảng tổng kết
Gv chuẩn bị bài tập
Trang 7luyện tập
5 chuẩn bị bài thựchành 2
- Biết các khái niện chung về polime;
khái niệm về các vật liệu: chất dẻo, cao
su, tơ sợi và keo dán
- Biết thành phần, tính chất và ứng dụngcủa chúng
- Hiểu phản ứng trùng hợp, trùng ngưngvà nhận dạng được monome để tổng hợppolime
2 Kĩ năng
- Phân biệt khái niệm chất dẻo, tơ tổnghợp và tơ nhân tạo, cao su thiện nhiên,cao su tổng hợp, keo dán tổng hợp
- Viết pthh phản ứng trùng hợp và phảnứng trùng ngưng để tạo ra các polime
3 Thái độ
Thấy được tầm quan trọng của các hợpchất polime trong đời sống và sản xuất,phương pháp tổng hợp ra chúng, hứngthú tìm hiểu những nội dung của chươngnày
- Định nghĩa, phân loại và danhpháp của polime
- Cấu trúc, tính chất vật lí, tínhchất hóa học ( cắt mạch, giữnguyên mạch, tăng mạch ), ứngdụng của polime, một số phươngpháp tổng hợp polime ( trùnghợp, trùng ngưng )
- Khái niệm, thành phần chính,sản xuất và ứng dụng của : chấtdẻo, vạt liệu compozit, tơ tổnghợp và tơ nhân tạo, cao su thiênnhiên và cao su tổng hợp, keodán tự nhiên và keo dán tổnghợp
- Phản ứng trùng hợp, trùngngưng và nhận dạng đượcmonome để tổng hợp polime
- Kết hợp nhiềuphương pháp dạy họckhác nhau: Phươngpháp đàm thoại,phương pháp dạy họcnêu vấn đề
- Tăng cường hệthống câu hỏi trênlớp, phát huy tính chủđộng, tích cực củaHS
- Khai thác tốt cácmô hình trực quan,các thí nghiệm chứngminh giúp HS nắmđược đặc điểm, tínhchất của các hợp chấtcacbohiđrat
- Liên hệ kiến thứcthực tế
* Chuẩn bị của thầy:
- Những bảng tổngkết, sơ đồ, hình vẽliên quan đến tiết học
- Hệ thống câu hỏicủa bài
* Chuẩn bị của trò :
Xem lịa kiến thức cùcó liên quan đến bàihọc
- Tính chất và ứng dụng của hợp kim
- Một khái niệm: cặp oxi hóa – khử, pinđiện hóa, suất điện động chuẩn của pinđiệ hóa, thế điện chuẩn của kim loại, sựđiện phân
- Giải thích được những tính chất vật lí,tính chất hóa học chung của kim loại Viết pthh phản ứng minh họa
- Hiểu được ý nghĩa của dãy điẹn hóachuẩn của kim loại :
+ Xác định chiều của phản ứng giữa chấtoxi hóa và chất khử trong 2 cặp oxh –khử
- Khái niệm, tính chất và ứngdụng của hợp kim
- Khái niệm về sự điện phân
- Vị trícủa kim loại trong bảng
TH, tính chất vật lí của kim loại
- Tính chất hóa học đặc trưng củakim loại là tính khử
- Khái niệm cặp oxi hóa – khử,suất điện động chuẩn của pinđiện hóa
- Thế điện cực chuẩn của cặp ionkim loại/ kim loại, dãy thế điệncực chuẩn của kim loại và ýnghĩa của dãy thế điện cực
- Bản chất các phản ứng xảy ra
* Đối với loại bàihình thành khái niệmmới:
- Dùng TN nghiêncứu: quan sát hiệntượng TN Vậndụng lí thuyết để giảithích hiện tượng Kết luận hoặc hìnhthành khái niệm mới
* Đối với loại bài tìmhiểu tính chất củachất:
- Vận dụng lí thuyếtchủ đạo đã biết Dựđoán cấu tạo và tính
* Chuẩn bị của thầy:
- Một số thí nghiệmchứng minh cho tínhkhử của kim loại
- Tranh về 3 loạimạng tinh thể kimloại và một số tranhảnh cần thiết khác
- Hệ thống câu hỏicủa bài
* Chuẩn bị của trò :
Học bài cũ và xembài mới
Trang 8+ Xác định suất điện động chuẩn của pinđiện hóa
- Các phản ứng hóa học xảy ra trên cácđiện cực của pin điện hóa khi hoạt độngvà của quá trình điện phân chất điện li
- Điều kiện, bản chất của sự ăn mònđiện hóa và các biện pháp phòng, chốngăn mòn kim loại
- Hiểu được các phương pháp điều chếnhững kim loại cụ thể
- So sánh tính khử, tính oxi hóa của cáccặp oxi hóa – khử
- Tính suất điện động chuẩn của pin điệnhóa
* Biết tính toán khối lượng, lượng chấtliên quan với quá trình điện phân
* Thực hiện được những thí nghiệmchứng minh tính chất của kim loại, thínghiệm về pin điện hóa và sự điện phân,thí nghiệm về ăn mòn kim loại
3 Thái độ
Có ý thức vận dụng các biện pháp bảovệ kim loại trong đời sống và trong laođộng của các nhận và cộng đồng xã hội
trên các điện cực và ứng dụngcủa sự điện phân
- Các khái niệm: Aên mòn kimloại, ăn mòn hóa học, ăn mònđiện hóa và điều kiện xảy ra sựăn mòn kim loại
- Các biện pháp chống ăn mònkim loại
- Nguyên tắc chung và cácphương pháp điều chế kim loại:
Phương pháp điện phân, nhiệtluyện, thủy luyện
- Định luật Faraday và áp dụng
chất của chất Khẳng định các điềudự đoán bằng các thínghiệm
- Tác hại của nước cứng và các biệnpháp làm mềm nước
- Tính chất của kim loại kiềm, kim loạikiềm thổ, nhôm
- Tính chất hóa học của một số hợp chấtcủa Na, Ca và Al
- Một số ứng dụng quan trọngcủa một số hợp chất như NaOH,NaHCO3, Na2CO3, KNO3
- Tính chất vật lí và ứng dụngcủa một số hợp chất: Al2O3,Al(OH)3 , muối nhôm
- Vị trí trong BTH, cấu hình enguyên tử, năng lượng ion hóa,số oxi hóa, thế điện cực chuẩn,tính chất vật lí, trạng thái tự
Về vị trí, cấu tạo,năng lượng ion hóa,số oxi hóa, tính chấtvật lí: Dùng phươngpháp trực quan, quansát bảng số liệu, cùngvới thông tin trongSGK
- Về tính chất hóahọc của nhóm nguyêntố KLK, KLKT và Al:
* Chuẩn bị của thầy:
- Bảng TH, và một sóbảng biểu trong SGK
- Sơ đồ điện phânNaCl nóng chảy , sơđồ phản ứng xảy ratrên các điệ cực vàphản ứng điẹn phân
- Một số thí nghiệmphản ứng chứng minh
* Chuẩn bị của trò :
Trang 9- Phương pháp điều chế kim loại kiềm ,kim loại kiềm thổ, nhôm.
- Khái niệm nước cứng, nước có tínhcứng tạm thời, nước có tính cứng vĩnhcửu
2 Kĩ năng
- Biết tìm hiểu tính chất chung của nhómnguyên tố theo quy trình :
Dự đoán tính chất Kiểm tra dự đoán
Rút ra kết luận
- Viết các pthh biểu diễn tính chất hóahọc của chất
- Suy đoán và viết được các pthh biểudiễn tính chất hóa học của một số hợpchất quan trọng của Na, Ca, Al trên cơsở tính chát chung của các loại hợp chấtvô cơ đã biết
- Thiết lập được mối liên hệ giữa tínhchất của các chất và ứng dụng củachúng
3 Thái độ
Tích cực vận dụng những kiến thức vềkim loại kiềm, kim loại kiềm thổ, nhômđể giải thích hiện tượng và giải quyếtmột số vấn đề thực tiễn sản xuất
nhiên của kim loại kiềm, KLkiềm thổ, nhôm
- Tính chất hóa học của KLK:
Tính khử mạnh nhất trong số cáckim loại
- Phương pháp điều chế, ứngdụng của KLK
- Tính chất hóa học của một sốhợp chất : NaOH ( kiềm mạnh);
NaHCO3, Na2CO3, KNO3
- Tính chất hóa học của KLKT:
Tính khử mạnh chỉ sau kim loạikiềm
- Tính chất hóa học cơ bản, ứngdụng của Ca(OH)2, CaCO3,CaSO2.2H2O
- Nước cứng – Cách làm mềmnước cứng
- Tính chất hóa học của nhôm: Alcó tính khử khá mạnh
- Nguyên tắc và sản xuất nhômbằng phương pháp điện phân oxitnóng chảy
- Tính chất lưỡng tính của Al2O3,Al(OH)3
+ Dựa vào vị trí, cấutạo nguyên tử, nănglượng ion hóa, thếđiện cực chuẩn… đểdự đoán, suy ra tínhchất hóa học của cácngtố
+ Dùng thí nghiệm đểchứng minh, nghiêncứu những tính chấthóa học của các chất
- Về tính chất hóahọc của hợp chấtnatri, canxi, nhôm:
Dựa vào tính chấtchung của các hợpchất oxit, hợp chấtlưỡng tính… sau đólàm TN nghiên cứu,kiểm chứng nhữngtính chất đó
- Chú ý sử dụng sơđồ, bảng biểu để HS,tạo điều kiên cho HStrao đổi, thảo luận ,làm TN… để phát huytính sáng tạo của HS
Học bài cũ và xembài mới
-Biết: Cấu tạo nguyên tử và vị trí của một
số kim loại chuyển tiếp trong bảng tuầnhồn
Cấu tạo đơn chất của một số kim loạichuyển tiếp
*hiểu:
-sự xuất hiện các trạng thái lai hĩa-tính chất hĩa học của một số đơn chất vàhợp chất
-sản xuất và ứng dụng của một số kimloại chuyển tiếp
2 Kỹ năng:
-rèn luyện kỹ năng vận dụng kiến thức đểgiải thích tính chất của các chất
1 CROM-Cấu hình e của nguyên tử và vị trícủa crom trong htth
-tính chất vật lí, tính chất hĩa họccủa đơn chất crom
-sự hình thành các trạng thái oxihĩa của crom
-phương pháp sản xuất crom
2 hợp chất của crom:
-tính chất hĩa học của các hợpchất của crom
-ứng dụng của các hợp chất trên
3 sắt:
-vị trí của Fe trong HTTH-cấu hình e của Fe2+, Fe3+
-gợi ý hs nhớ lại kiếnthức cũ
-nêu vấn đề tạo điềukiện cho hs vận dụngkiến thức cũ vào việcgiải quyết vấn đề-đàm thoại, vấn đáphoặc thảo luận nhĩm
- Khai thác các thínghiệm để giúp hsphát hiện kiến thứcmới hoặc để so sánhrút ra kết luận chung
-Sử dụng bài tập linhhoạt để củng cố kiến
1 Bảng tuần hồn
- mạng tinh thể lậpphương tâm khối-một số vật dụng mạcrom
-hs ơn lại cấu hình ecủa nguyên tử
2 chuẩn bị các hĩachất, dụng cụ thínghiệm cho bài
Hs xem lại thế điệncực chuẩn của kim loại
3 Bangt htth, mạngtinh thể Fe
Một số mẫu quặng Fe
Trang 10-biết phán đoán và so sánh để tìm hiểutính chất của chất
3, Thái độ: biết yêu quí thiên nhiên và bảo
vệ nguồn tài nguyên khaongs sản-có ý thức vận dụng kiến thức hóa học đểkhai thác, giữ gìn và bảo vệ môi trường
-tính chất hóa học của đơn chất Fe
4 hợp chất của Fe:
Tính chất hóa học của các hợpchất của Fe
-phương pháp điều chế các hợpchất trteen
-ứng dụng các hợp chất sắt
5 hợp kim của Fe-thành phần nguyên tố trong gang
và thép-phân loại, tính chất và ứngd dugjcủa gang và thép
-nguyên liệu và nguyên tắc sảnxuất gang và thép
Một số phương pháp luyện gang
-các công đoạn của quá trình sảnxuất Cu
7 sơ lược về một số kim loại khác:
-Vị trí của một số kim loại tronghtth
-cấu tạo và tính chất của chúng
- ứng dụng và phương pháp điềuchế các kim loại trên
thức, gắn kiến thứcvới thực tế thường gặp -dụng cụ hóa chất cho
các thí nghiệm
Hs đọc sgk và tìmhiểu vị trí thế điện cựcchuẩn của Fe
4 các dụng cụ và hóachất thí nghiệm cho bài
5 – tranh vẽ sơ đồ lòcao và các phản ứnghóa học
Sơ đồ lò thổi oxiMột số mẫu vật bằnggang, thép
-hs chuẩn bị sưu tầmcác thông tin về ứngdụng của gang théptrong đời sống vàv ônkiến thức cũ
6 0- mạng tinh thể lậpphương tâm diện
- các mẫu vật có liênquan
- dụng cụ và hóa chấtcần thiết
Hs ôn lại cách viết cấuhình e của Cu Tìmhiểu các ứng dụng củaCu
7 Bảng htth, tài liệu,mẫu vật có liên quan8.Chuẩn bị cho các bàiluyện tập và bài thựchành của chương
3.nhận biết một số chất khí:
- Khai thác triệt đểnhững kiến thức vềtính chất hóa học củachất có liên quan Nêuvấn đề tạo điều kiệncho hs vận dụng kiếnthức cũ vào việc giảiquyết vấn đề
Dùng phương phápđàm thoại, vấn đápthảo luận nhóm
1dụng cụ: -các ddmuối: NaCl; BaCl2,
NH4Cl; CrCl3; FeSO4;
Fe2(SO4)3; ; NiSO4;CuSO4
Các dd thuốc thử:
NaOH; K2Cr2O7;KSCN; NH3; KMnO4;
H2SO4
-ống nghệm; giá đểống nghiệm; kẹp gỗ
Trang 11của các chất trong quá trình phân biệt một
số chất vô cơ và xác định lượng chất bằngphương pháp chuẩn độ
Rèn luyện kỹ năng quan sát, nhận biếtchính xác các hiện tượng
Kỹ năng sử dụng hóa chất, thao tác thínghiệm đặc trưng của hóa phân tích nhưthuốc thử bủet, pipet, ống đong, cân
3 tình cảm, thái độ:
-giáo dục đức tính tỉ mỉ, chính xác, trungthực
-biết giữ gìn, sử dụng hóa chất hợp lí vàtiết kiệm
- có ý thức bảo vệ môi trường
Nguyên tắc chung để nhận biếtchất khí
Sử dụng thuốc thử đặc trưng đểnhận biết một số chất khí
4 chuẩn độ axit- bazo
- bản chất và đặc điêmr củaphương pháp chuẩn độ
-các khái niệm được dùng trongphương pháp chuẩn độ
Những dụng cụ dùng trongphương pháp phân tích chuẩn dộ
- nguyên tắc chuẩn độ axit-bazow
5 chuẩn độ oxi hóa khử:
- nguyên tắc phép chuẩn độ oxihóa khử và đặc điểm củap hươngpháp này
Một số ứng dụng của chuẩn độoxi hóa khử bằng phương pháppemanganat
Thực hiện các thínghiệm giúp hs làmquen với các thao tác,dụng cụ phan tích
Sử dụng bài tập linhhoạt đẻ củng cố kiếnthức, gắn lí thuyết vớithực tế
-ôn lại tính chất hóahọc của các chất cóliên quan
2 chuẩn bị các hóachất:
-dd NaNO3; BaCl2;AgNO3; NaCl;
Na2CO3; H2SO4 loãng;
Cu-hs ôn lại tính chất củacác muối nitrat,sunfaat; clorrua;
cacbonat-cách viết và ý nghĩacủa ption rút gọn
3 các dụng cụ và hóachất: dd Na2CO3;Ca(OH)2; Na2SO3; Br2;KI; hồ tinh bột;
Pb(NO3)2; NH3; HClđặc; H2SO4 loãng
KMnO4 tinh thể; Cu;
Chuẩn bị hệ thốngkiến thức và bài tậpcho các bài luyện tậpChuẩn bị dụng cụ hóachất và kế hoạch thựchành
Hs hiểu một cách tương đối có hệ thống
về vai trò của năng lượng nhiên liệu, vậtliệu, lương thực ,may mặc,…đang đặt racho nhân loại và vai trò của hóa học đốivới:
- kinh tế: góp phần giải quyết vấn đề về
1 vai tro của năng lương, nhiênliệu vật liệu đối với sự phát triểnkinh tế và đoeif sống sản xuất Những vấn đề đtj ra cho nhânloại: nguồn năng lượng cạn kiệt,khan hiếm nhiên liệu ,cần nhữngvật liệu mới đáp ứng yêu cầu ngày
- Khai thác triệt đểnhững kiến thức vềtính chất hóa học củachất có liên quan Nêuvấn đề tạo điều kiệncho hs vận dụng kiếnthức cũ vào việc giải
1
Tranh ảnh dữ liệu cóliên quan như nguồnnăng lượng bị cạn kiệt,khan hiếm nhiên liệu
Một số thông tin tưliệu cập nhật như nhà
Trang 12-xã hội: giải quyết vấn đề về lương thực;
thực phẩm may mặc; dược phẩm,
-mơi trường: gĩp phần giả quyết vấn đềảnh hưởng của các chất hĩa học đến sự ơnhiễm mơi trường kk, nước; đất và biệnpháp bảo vệ mơi trường
2 kỹ năng:
- trên cơ sở các kiến thức đẫ biết về tínhchất, ứng dụng điều chế các chất vơ cơ vàcác chất hữu cơ và kiến thức thực tiễn, hsbiết:
Phát hiện một số vấn đề như: nguồn nănglương nhiên liệu cạn kiệt, tìm kiếm vậtliệu mới, nhu cầu xã hội ngày càng tăng
do dân số phát triển,…; ơ nhiễm mơitrường sơng
Tìm những dẫn chứng cụ thể chứng tỏrằng hĩa học đã gĩp phần giải quyết cácvần trên
Giải quyết một số tình huống cụ thể trongcuộc sống
3.thái độ:
Tích cực vận dụng các kiến thức hĩa học
đã hoc và các mơn học khác để gĩp phầngiải quyết các vấn đề thực tiễn cĩ liênquan
Cĩ ý thức tuyên truyền giáo đẻ ngườikhác cùng thực hện tiết kiệm năng lượng,
cĩ hành cụ thể thiết thực bảo vệ mơitrường sơngs
càng cao của con người
Hĩa học đã gĩp phần giả quyếtnhững vấn đề đĩ, như tạo ranguồn năng lượng mới, vật liệumới,…
2.Vai trị của lương thực thựcphẩm, vấn đề may mặc, dượcphẩm,… hĩa học đã gĩp phần đápứng nhu cầu ngày càng tăng vềlương thực, thực phẩm, may mặc,thuocs chữa bệnh và tăng cườngthể lực cho con người cụ thể như:
Sản xuất phân bĩn; thuốc bảo vệ
Hĩa học với vấn đề vệ sinh antồn thực phẩm
3 khái niệm ơ nhiễm mơi trường
- nguyên tắc chung và vận dùngmột số biện pháp trong việc bảo vệmơi trường trong sản xuất đờisống và học tập hĩa học
quyết vấn đề Dùng phương phápđàm thoại, vấn đápthảo luận nhĩm Thực hiện các thínghiệm giúp hs làmquen với các thao tác,dụng cụ phan tích
Sử dụng bài tập linhhoạt đẻ củng cố kiếnthức, gắn lí thuyết vớithực tế
máy điện nguyên tử, sửdugj nhiên liêu H vậtliệu nano
-các quá trình sản xuấthĩa học
2 Tranh ảnh, hình vẽđĩa hình cĩ liên quanđến thế giới và ViệtNam về các vấn đề xãhội, các số liệu thống
kê về lương thực, thựcphẩm, dược phẩm
3 Tư liệu về mơitrường và biện phápbảo vệ moi trường ởthế giới và Vệt Nam
KHỐI 11 (NÂNG CAO)
1 Kiến thức: Ôn tập và hệ thống
những kiến thức trọng tâm, cơ bản của chuơng trình Hóa học 10, giúp học sinhthuận lợi khi tiếp thu kiến thức chương trình 11
2.Kỹ năng:Củng cố lại một số kỹ
* Cấu tạo nguyên tử
* Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học và định luật tuần hoàn
* Liên kết hóa học
* Phản ứng hóa học
* Tốc độ phản ứng và cân bằng hóa
Trang 13* Mô tả sự hình thành một số loại liên kết: Liên kết ion, liên kết cộng hóa trị,liên kết cho nhận.
* Lập phương trình phản ứng oxi hóa khử
* Vận dụng các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ và cân bằng hóa học để điều khiển quá trình sản xuất
3 Thái độ: Hệ thông hóa lại kiến thức
cũ, củng cố các kỹ năng đã hình thành
* Cơ chế của quá trình điện li
* Khái niệm về axit- bazơ theo areniutvà theo Bronsted
* sự điện li của nước, tích số ion củanước
* Đánh giá độ axit và độ kiềm của dddựa vào nồng độ ion H+ và dựa vào pHcủa dd
* phản ứng trao đổi ion trong dd chấtđiện li
*Dựa vào hằng số phân li axit và hằngsố phân li bazơ để tính nồng độ ion H+,
Bài 1: Sự điện li:
- Khái niẹm về sự điện li, chất điện li
-Nguyên nhân tính dẫn điện của dd điện li
-Cơ chế của quá trình điện liBài 2:Phân loại các chất điện li:
-Thế nào là chất điện li, cân bằng điện li-Thế nào là chất điện li mạnh, chất điện liyếu
Bài 3: Axit, bazơ muối:
- Khái niệm axit, bazơ theo thuyết arenniut,Brrónted
- Ý nghĩa của hằng số phân li axit, hằng sốphân li bazơ
-Muối là gì, sự điện li của muối
Bài 4: Sự điện li của nước, pH Chất chỉ thịaxit-bazơ:
-Sự điện li của nước-Tích số ion của nức và ý nghĩa của đạilượng này
-Khái niệm về pH và chất chỉ thị axit-bazơBài 5: Luyện tập:
- Củng cố khái niệm axit, bazơ, chất lưỡng
-Tổ chức dạy họctheo nhóm để hs traođổi, thảo luận, tậndụng những kiến thứcđã biết để xây dựngbài mới
- Sử dụng tối đa cácthí nghiệm đã môphỏng trong bài, chohọc sinh thực hiện thínghiệm để gây hứngthú học tập
-Dùng phương phápgợi mở, nêu vấn đề,hướng dẫn học sinhsuy luận logic, pháthiện kiến thức mới
Bài 1: Dụng cụ hóachất thí nghiệm đo độdẫn điện
Bài 2: Bộ thí nghiệmvề tính dẫn điện của
dd Dd HCl 0,1 M và
dd CH3COOH 0,1 M Bài 3: Ống nghiệm,,các dd NaOH, HCl,
NH3, ZnCl2, quỳ tím
Bài 4: dd axit loãng:
HCl
dd bazơ loãngphenolphtalein, giấy
đo pH
Bài 5: bảng hệ thốnghóa kiến thức, cácdạng bài tập
Bài 6: Chuẩn bị mỗi
Trang 14OH- trong dd.
3 Tình cảm, thái độ:
* Tin tưởng vào phương pháp nghiêncứu khoa học bằng thực nghiệm
* Rèn luyện đức tính cẩn thận, tỉ mỉ
* Có được hiểu biết kha học, đúng đắnvề dd axit, bazơ, muối
-Phản ứng thủy phân của muối
Bài 7: Luyện tập về phản ứng trao đổi iopCủng cố kiến thức về phản ứng trao đổi ionxảy ra trong dd chất điện li
Bài 8: Thực hành:
Củng cố kiến thức về axit, bazơ và điều kiệnxảy ra phản ứng trao đổi
nhóm 4 ống nghiệm
Giái ống nghiệmCác hóa chất: NaCl,
Na2CO3, NaOH , HCl,P.P, CH3COONa
Bài 7: bảng hệ thốnghóa kiến thức, cácdạng bài tập
Bài 8: chuẩn bị dụngcụ hóa chất cho bàithực hành và kế hoạchthực hành
2 Kỹ năng:Tiếp tcj hình thành và củngcố các kỹ năng:
- Quan sát, phân tích, tổng hợp và dựđoán tính chất của chất
- Lập pthh, đặc biệt là pthh của phảnứng oxi hóa khử
-GIải các bài tập định tính và địnhlượng có liên quan đến kiến thức củachương
3 Tình cảm thái độ:
-Thông qua nội dung kiến thức củachương, giáo dục cho hs tình cảm yêuthiên nhiên, ý thức bảo vệ môi trườngđặc biệt là môi trường không khí vàđất
-Có ý thức gắn lí thuyết với thực tiễnđể nâng cao chất lượng cuộc sống
Bài 9: Khái quát về nhóm Nitơ:
- Tên các nguyên tố thuộc nhóm N
- Đặc điểm cấu tạo nguyên tử và vị trí củacác nguyên tố trong nhóm N
- Sự biến đổi tính chất của các đơn chấtvvàmột số hợp chất trong nhóm
Bài 10: Phương pháp điều chế N2 trong PTNvà trong công nghiệp
-Tính chấtvật lí, hóa học của N2.-Ứng dụng của N2
Bài 11: -Tính chất vật lí, tính chất hóa họccủa NH3 và NH4+.
-Vai trò quan trọng của NH3 và muối amonitrong đời sống và trong kỹ thuật
-Phương pháp điều chế NH3 trong PTN vàtrong Công nghiệp
Bài 12: -Tính chất vật lí, tính chất hóa họccủa HNO3 và muối nitrat
- Phương pháp điều chế HNO3 trong PTN vàtrong CN
Bài 13: Luyện tập:
Củng cố kiến thức về tính chất vật lí, hóahọc, điều chế và u7ứng dụng của N2, NH3
muối amoni, HNO3, muối nitrat
Bài 14: Phôt pho
- Cấu tạo phân tử và các dạng thùhình của
-Tổ chức dạy họctheo nhóm để hs traođổi, thảo luận, tậndụng những kiến thứcđã biết để xây dựngbài mới
- Sử dụng tối đa cácthí nghiệm đã môphỏng trong bài, chohọc sinh thực hiện thínghiệm để gây hứngthú học tập
-Dùng phương phápgợi mở, nêu vấn đề,hướng dẫn học sinhsuy luận logic, pháthiện kiến thức mới
Bài 9: Bảng tuần hoàn
Hs xem lại phần kiếnthức chương 1 và 2 sgklớp 10
Bài 11: Dụng cụ vàhóa chất phát hiệntính tan của NH3
- Sơ đồ thiết bị tổnghợp NH3 trong côngnghiệp
- Các dd: CuSO4;NaCl, AgNO3, NH3,
NH4Cl, NaOH, NH4Clrắn
Hs sưu tầm tài liệu vềứng dụng của NH3
Bài 12: dd HNO3 đặcvà loãng, các dd
H2SO4 loãng, BaCl2,NaNO3, NaNO3 tinhthể, Cu(NO3)2 tinh thể,
Cu, S, Ống nghiệm,đèn cồn, giá ốngnghjiệm
Hs ôn lại cân bằng
Trang 15- Phương pháp điều chế và ưngdsdụng của P.
- Tính chất hóa học của P
Bài 15: H3PO4 và muối phốtphat:
- Cấu tạo phan tử, tính chất vật lí, tính chấthóa học, ứng dụng, điều chế của H3PO4
- Tính chất và nhận biết muối phốt phat
Bài 16:Phân bón hóa học:
-Các nguyên tố dinh dưỡng chính cho câytrồng
-Thành phần một số loại phân bón hóa học
- Bảo quản và sử dụng một số loại phân bónhóa học
Bài 17: Luyên tập:
- Củng cố các kiến thức về tính chất vật líhóa học điều chế và ứng dụngv của P vàmột số hợp chât của P
Bài 18: Thực hành: Củng cố kiến thức vềtính chất của NH3 và tính oxi hóa mạnh củaHNO3, phân biệt một số loại phân bón
phản ứng oxi hóa khử
Bài 14: Dụng cụ: Ốngnghiệm, kẹp gỗ, giásắt, đèn cồn
Hóa chất: P đỏ, Ptrắng
Bài 15: dd H2SO4 đặc,
dd AgNO3, Na3PO4,KNO3, ống nghiệm
Bài 16: Một số tranhảnh, tư liệu về sảnxuất các loại phân bónhóa học ,ở Việt Nam
Hs xem lại bài muốiamoni, muối nitrat,muoií photphat
Bài 18:
chuẩn bị dụng cụ hóachất cho bài thực hànhvà kế hoạch thựchành
3 Tình cảm, thái độ:
Thông qua nội dung kiến thức củachương giáo dục cho hs tình cảm biết
Bài 19:-Kí hiệu hóa học tên gọi các nguyêntố thuộc nhóm C
- Tính chất hóa học chung của các nguyên tốnhóm C
- Quy luật biến đổi tính chất của các đơnchất và hợp chất
Bài 20: Cacbon:
- Cấu trúc các dạng thù hình của C
- Tính chất vật lí tính chất hóa học của C
-Vai trò quan trọng của C đối với đời sốngvà kỹ thuật
Bài 21: Hợp chất của Cacbon:
- Cấu tạo phân tử của CO và CO2
- Tính chất vật lí của CO và CO2
- Các phương pháp điều chế và ứngdụng của CO, CO2
- Tính chát hóa hcj của CO, CO2,
H2CO3 và muối cacbonat
Bài 22: Silic và hợp chất của Silic:
- Tính chất vật lí, tính chất hóa học của Si và
-Khai thác các kiếnthức sẵn có của Hsvề cấu tạo nguyên tử,phân tử, liên kết hóahọc, sự biến đổi tuầnhoàn để phát hiện, lígiải tính chất củachất
-Thực hiện triệt đểcác thí ngjhiệm, bảođảm tính khoa học,chính xác thànhcông
- Dùng tranh ảnh, môhình để tăng tínhtrựuc quan cho bài
-Sử dụng các phươngpháp dạy học phứchợp:
Đàm thoại phức hợp
Bài 19: Bảng tuầnhoàn, bảng 3.1 sgk
Hs ôn lạih các kiếnthức về cấu tạonguyên tử, qui luậtbiến đổi tính chất củacác đơn chất và hợpchất
Bài 20: Mô hình thanchì, Mẩu than gỗ, thanmuội,
Hs xem lại cấu trúctinh thể kim cương(lớp 10), tính chất hóahọc của C ở lopứ 9
Bài 21: Hs ôn lại cáchviết cấu hình e vàphân bố e vào các ôlượng tử
-Xem lại cấu tạo phân
Trang 16yêu quý và bảo vệ tài nguyên thiênnhiên, có ý thức bảo vệ môi trường đấtvà không kkhí.
hợp chất của Si
- Phương pháp điều chế và ứng dụng của cácđơn chất và các hợp chất của Si
Bài 23: Công nghiệp Silicat:
-Thành phần hóa học và tính chát của thủytinh, xi măng gốm
- Phương pháp sản xuất các vật liệu thủytinh, gốm, xi măng, từ ngiuồn nguyên liệuthiên nhiên
Bài 24: luyện tập:
Củng cố kiến thức về tính chất hóa học cơbản của C, Si, tính chất của các hợp chất của
C Si
Thuyết trình-luyệntập
Đàm thoại nêu vấnđề
Luyện tập
tử CO2.Bài 22: Mẫu vật cát,thạch anh, mảnh vảibông, dd Na2SIO3,HCl, P.P, cốc ốngnghiệm, đũa thủy tinh
Bài 23: Sơ đồ lò quaysản xuất clanhke, mẫu
xi xi măng
Hs sưu tầm, tìm kiếmcác mẫu vật bằng thủytinh, gốm sứ
- Danh pháp của hợp chất hữu cơ
- Cácphản ứng hữu cơ cơ bản: Phảnứng thế, phản ứng cộng, phản ứngtách, phản ứng hủy
Hs hiểu:
- Mối quan hệ giữa cấu tạo hợp chấthữu cơ với tính chất vật lí và hóa họccủa HCHC
- Nguyên nhân của hiện tượng đồngđẳng, đồng phân
2 Kỹ năng: Hs vận dụng :
- Giải thích tính chất vật lí, tính chấthóa học của các HCHC dựa vào cấutạo và cấu trúc
- Giải toán tìm CTPT,CTCT củaHCHC
3 Tình cảm thái độ:
-Giáo dục lòng say mê khoa học, thíchkhám phá, tìm tòi sáng tạo
- Rèn tác phong làm việc kha học,chính xác, kỹ năng thao tác, tư duyphân tích tổng hợp
-Có ý thức vận dụng kiến thức được
Bài 25: Hóa học hữu cơ và hợp xchất hữucơ:
-Khái niệm hợp chất hữu cơ, hóa học hữu cơvà đặc điểm chung các loại hợp chất hữu cơ
-Các phương pháp tách biệt và tinh chế hơphchất hữu cơ
Bài 26:Phân loại và gọi tên HCHC:
-Phân loại HCHC
- Gọi tên mạch C chính từ 1 đến 10 C
Bài 27: Phân tích nguyên tố:
Nguyên tắc phân tích định tính và địnhlượng các nguyên tố
- Cách tính hàm lượng phần trăn các nguyêntố từ kết quả phân tích
Bài 28: CTPT hợp chất hữu cơ:
- Khái niệm và ý nghjĩa của CTĐGN, CTPTcủa HCHC
Bài 29: Luyện tập: Củng cố kiến thức về:
- Các phương pháp tách biệt và tinh chế hợpchất hữu cơ
- Các phương pháp phân tích định tính vàđịnh lượng hợp chất hữu cơ
Bài 30: Cấu trúc phân tử HCHC:
- Khái niệm về đồng phân cấu tạo, đồngphân lập thể
- Những luận điểm cơ bản của thuyết cấutạo hóa học
Bài 31: Phản ứng hữu cơ:
- Tích cực sử dụng sơđồ, tranh ảnh, và môhình để hs dễ tiếp thubài
- Khai thác nhữngkiến thức cũ đã họcđể hình thành kiếnthức về cấu tạo phântử HCHC
- Tăng cường rènluyện kỹ năng giảicác bài toán hóa họctìm CTPT và CTCT,
Gv hướng dẫn hs cácphương pháp cơ bảnnhất từ đó hs vậndụng vào các bài tậpcụ thể
- Sử dụng các bài tậptrắc nghiệm, tự luậnđể góp phần củng cốbài học một cách linhhoạt, phong phú
-Sử dụng các phươngpháp dạy học phứchợp như:
Đàm thoại nêu vấnđề
Bài 25: - Bộ dụng cụchưng cất và phễuchiết, bình tam giác
Giấy lọc,; tranh vẽ bộdụng cụ chưng cất,nước, dầu ăn
Bài 26: Phóng to hình4.4 sgk; bảng phụ sốđếm và tên mạch Cchính; bảng sơ đồphân loại HCHC
Bài 27:
Dụng cụ: Ống nghiệm,giái đỡ, phễu thủytinh, giấy lọc, bông,ống dẫn khí
Hóa chất: Gluco,CuSO4 khan, CuO bột,
dd Ca(OH)2, ddAgNO3, CHCl3,
C2H5OHBài 28:Máy tính bỏtúi
Bài 29:Bảng phụ như
sơ đồ trong SGK
Bài 30: Mô hình rỗngvà mô hình đặc của
CH4
Trang 17học về cấu tạo hợp chất hữu cơ, kháiniệm đồng đẳng đồng phân, danh phápđẻ làm cơ sở cho nghjiên cứu khoahọc.
- Cách phân loại phản ứng hữu cơ dựa vàosự biến đổi phân tử chất đầu
- Các kiểu phân cắt liên kết cộng hóa trị vàmột vài tiểu phân trung gian
Bài 32: Luyện tập: Củng cố các kiến thứcvề:
- Cách biểu diễn CTCT và cấu trúc khônggian của phân tử HCHC đơn giản
- Khái niệm đồng phân cấu tạo, đồng phânlập thể
- Phân biệt các loại đồng phân cấu tạo vàđồng phân lập thể
Đàm thoại phức hợpThuyết trình – đàmthoại
Luyện tập
Mô hình phân tử but-2-en và trans –but-2-en
cis-Bài 31 : Hs ôn lại mộtsố phản ứng hữu cơ đãhọc lớp 9
Bài 32 : Bảng phụ như
sơ đò trong SGKnhưng để trống các ôtrong bảng
* Hs hiểu: - Đặc điểm cấu trúc phân tửcủa HC no
- Nguyên nhân tính tương đối trơ vềmặt hóa học của các HC no là do trongcác phân tử HC no chỉ có các liên kếtxichma bền
- Co chế phản ứng thế halogen vàophân tử ankan
-Rèn luyện khả năng suy luận, kháiquát hóa trong học tập
3 Tình cảm, thái độ:
thấy được tầm quan trọng của HC notrong công nghiệp hiện nay
Bài 33: Ankan-đồng đẳng-đồng phân –danhpháp:
- Sự hình thành liên kết và cấu trúc khônggian của ankan
- Gọi tên các ankan với mạch chính khôngquá 10 C
Bài 34: Cấu trúc phân tửvà tính chát vật lícủa ankan:
- Liên kết trong phân tử các ankanđều là liên kết xichma, trong đónguyên tử C ở trạng thái lai hóa sp3
- Cấu dạng bền và kém bền của ankan
Bài 35: Tính chất hóa học, điều chế ứngdụng của ankan:
Phương pháp điều chế và một số ứng dụngcủa ankan
- Tính chất hóa học của ankan: phản ứngthế, tách oxihoas
- Cơ chế phản ứng thế halogen vào phân tửankan
Bài 37: luyện tập:
Sự tương tự và khác biệt về tính chất vật lí,tính chất hóa học và ứng dụng giữa ankan
Gv hướng dẫn hsphân tích đặc điểmcấu tạo của HC no,kết hợp với nhữngkiến thức đã học ởchương trước từđosuy đoán tính chấthóa học của HC no
-Sử dụng tích cựccacvs thí nghiệm vàđồ dùng dạy học nhưtranh vẽ, mô hình đểgiảng dạy
-Sử dụng các phươngpháp phức hợp:
Đàm thoại phức hợpĐàm thoại nêu vấnđề
Đàm thoại nêu vấnđề
Luyện tập
Bài 33: Mô hình phântử propan, butan àizobutan; Bảng 5.1sgk
Bài 34: Xăng, mỡ bôitrơn động cơ, nước cất,cốc thủy tinh
Bài 35: Bộ dụng cụđiều chế metan-Hóa chất: CH3CÔNarắn, NaOH rắn, CaOrắn
Bài 36: Tranh vẽ môhình một sốXicloankan; bảng tínhchất vật lí của một vàixicloankan
Bài 38:
chuẩn bị dụng cụ hóachất cho bài thực hànhvà kế hoạch thựchành
Trang 18với xicloankan.
Bài 38: thực hành:
Biết cách xác định sự có mặt của C,H vàhalogen trong hợp chất hữu cơ, phương phápđiều chế và thử một số tính chất của metan
- Nguyên nhân tính không no của các
HC không no là do trong phân tử cócác liên kết pi kém bền, dễ bị phá vỡđẻ hình thành liên kết xichma
- Các HC không no có nhiều đồngphân hơn các HC no vì ngoài đồngphân mạch C, HC không no còn cóđồng phân vị trí liên kết đôi, liên kếtba
-Quy tắc cộng maccopnhicop
3 Tình cảm, thái độ:
HC không no và sản phẩm trùng hợpcủa HC không no có nhiều ứng dụgtrong đời sống và sản xuất vì vậy GVgiúp Hs thấy được tầm quan trọng củaviệc nghiên cứu HC không no từ đótạo cho Hs niềm hứng thú học tập, tìm
.Bài 39: Anken-danh pháp cấu trúc và đồngphân:
- Cấu túc e và cấu trúc không gian củaanken
- Đồng phân cấu tạo và đồng phân hình học,gọi tên anken
-Nguyên nhân một số anken có đồng phânhình học
Bài 40: Tính chất, điều chế và ứng dụng củaanken:
- Quoi luật biến đổi nhiệt độ nóng chảy,nhiệt độ sôi của anken
- Phản ứng hóa học đặc trừng của anken làphản ứng cộng
-Phương pháp điều chế và ứng dụng củaanken
-Nguyên hân gây ra phản ứng cộng củaanken
- Cơ chế phane ứng cộng axit vào anken
Bài 42: Khái niệm về tecpen:
-Khái niệm, thành phần, cấu tạo của tecpen
- Nguồn gốc và giá trị của một số tecpenđơn giản, khai thác và sử dụng hợp lí nguồntecpen
no đã học
- Lựa chọn dụng cụhóa chất, thí nghiệmphù hợp với việcnghiên cứu chất mới,hạn chế làm lạinhững thí nghiệm hsđã được quan sát ởlopứ 9
- Tăng cường sử dụngmô hình để hìnhthành kiến thức vềcấu tạo phân tử vàđồngphân hình học
Bài 39: Mô hình phântử etilen, mô hìnhđồng phân hình họccis-trans của But-2-en
Bài 40: Ống nghiệm,nút cao su kèm ốngdẫn khí, kẹp ốngnghiệm, đèn cồn, bộgiá thí nghiệm
Hóa chất: H2SO4 đặc;
C2H5OH, cát sạch; ddKMnO4, dd Br2.Bài 41: Mô hình phântử but-1,3-đien
Bài 42: Tranh vẽ hình6.7 sgk
Bài 43: Tranh vẽ hoặcmô hình rỗng, mô hìnhđặc của C2H2
Dụng cụ: Ống nghiệm,nút cao su ống dẫnkhí, đèn cồn, giá thínghiệm
hóa chất: CaC2, ddKMnO4, dd Br2.Bài 45: Chuẩn bị dụngcụ hóa chất cho cácnhóm thực hành theohướng dẫn trong sgkvà kế hoạch thực
Trang 19tòi sáng tạo để chiếm lĩnh kiến thức - Sự giống nhau và khác nhau về tính chất
hóa học của anken và ankin
Bài 44: luyện tập:
- Sự giống nhau và khác nhau về tính chấtgiữa anken, ankin, ankađien
- Nguyen tắc chung điều chế các HC không
no dùng trong công nghiệp hóa chất
Bài 45:P Thực hành:
- Củng cố kiến thức về một số tính chất vật
lí , hóa học của HC không no
- Phản ứng thế và qui luật thế ở nhân
-Thành phần tính chất và tầm quantrọng của dầu mỏ, khí thiên nhiên vàthan mỏ
-Chưng cất dầu mỏ, chế biến dầu mỏbằng phương pháp hóa học Chưng khôthan mỏ
3 Tình cảm thái độ:
Qua học tập nguồn HC trong thiênnhiên giáo dục cho hs lòng yêu quêhương đất nước, ý thức tiết kiệm nguồnnguyên liệu, tinh thần ham học hỏichiếm lĩnh tri thức khoa học phục vụ tổquốc
Bài 46: Benzen và ankylbenzen:
- Cấu trúc e của phân tử bezen
- đồng đẳng, đồng phân và danh pháp, tínhchất vật lí, tính chất hóa học củaankylbezen
-Sự liên quan giữa cấu túc phân tử và tínhchất hóa học của benzen
Bài 47: Stiren và naphtalen:
- Cấu tạo, tín chất và ứng dụng của Stirenvà naphtalen
Bài 48: Nguồn HC thiên nhiên:
- Thành phần tính chất và tầm quan trọngcủa dầu mỏ, khí thiên nhiên và than mỏ
- Qu7á trình chưng cất dầu mỏ, chế hóa dầumỏ và chưng khô than mỏ
- Tầm quan trọng của lọc hóa dầu đối vớinền kinh tế
Bài 49: luyện tập: Sự giống nhau và khácnhau về tính chất hóa học giữa HC thơm, HCkhông no và HC no
- Mối liên quan giữa cấu trúc và tính chấtđặc trưng của 3 loại HC trên
- Sử dụng tối đa cácthí nghiệm đã môphỏng trong bài, chohọc sinh thực hiện thínghiệm để gây hứngthú học tập
-Dùng phương phápgợi mở, nêu vấn đề,hướng dẫn học sinhsuy luận logic, pháthiện kiến thức mới
Bài 46: Mô hình phântử benzen Hs ôn lạitính chất của HC no ,không no
Bài 47: Cốc thủy tinh
200 ml, ống nghiệm,đèn cồn
Hóa chất: băng phiến,HNO3 đặc
Bài 48: Mẫu dầu mỏvà một số sản phẩm đitừ dầu mỏ
bài 49: Hệ thống hóakiến thức cần nhớ về 3loại HC đã học
Bài 50: Chuẩn bị dụngcụ hóa chất cho cácnhóm thực hành theohướng dẫn trong sgkvà kế hoạch thựchành