Giới thiệu bài: - Tổ chức cho HS làm việc theo nhóm, cùng đọc thầm và trao đổi bài thảo luận theo câu hỏi SGK.. Giới thiệu bài: - Yêu cầu HS nêu từ ngữ khó viết, dễ lẫn trong khi viết ch
Trang 1Tuần 9 Thứ hai ngày 19 tháng 10 năm 2009
- Đọc diẽn cảm bài văn; biết phân biệt lời ngời dẫn chuyện và lời nhân vật
- Hiểi vấn đè tranh luận và ý nghĩa khẳng định qua tranh luận: Ngời lao động là
đáng quý nhất ( Trả lời đợc các câu hỏi 1,2,3 )
II/ Đồ dùng dạy học:
Giáo viên: Bảng phụ viết sẵn câu thơ cần luyện đọc Tranh ảnh su tầm về thiên
nhiên
Học sinh: SGK.
III/ Các hoạt động dạy học :
1 Kiểm tra:
- GV nhận xét, cho điểm
2 Dạy bài mới:
a Giới thiệu bài:
- Tổ chức cho HS làm việc theo nhóm, cùng
đọc thầm và trao đổi bài thảo luận theo câu
hỏi SGK
- 1 HS điều khiển các bạn tìm hiểu bài,
nhắc HS này sử dụng các câu hỏi của SGK
và có thể nêu câu hỏi khác GV theo dõi kết
luận, hoặc bổ sung câu hỏi tìm hiểu bài
d Đọc diễn cảm:
- GV đọc diễn cảm 1 lần chọn đoạn có các
đoạn hội thoại
- GV treo đoạn cần đọc diễn cảm
HS tự xác định cách đọc và thực hành đọc
- GV khen nhóm đọc hay
3 Củng cố, dặn dò:
- H: Em hãy mô tả lại bức tranh minh họa
bài tập đọc và cho biết bức tranh muốn mô
từ khó : sôi nổi, đắt và hiếm, trôi qua …
- Mỗi lần đọc GV cho HS nhận xét bàibạn đọc
- Đọc với giọng kể chậm rãi, phân biệtlời nhân vật, giọng Hùng, Quý, Nam sôinổi Giọng thầy giáo ôn tồn, chân tình,
nhấn giọng: quý nhất, lúa gạo, không
ăn, không đúng, thì giờ quý hơn vàng bạc.
- Đọc thầm bài, trao đổi, trả lời câu hỏiSGK theo sự điều khiển của nhóm tr-ởng
- GV giảng cần nhấn mạnh lí lẽ của thầygiáo
Nội dung: Ngời lao động là quý nhất.
- 2 HS nêu nội dung
Trang 2II/ Đồ dùng dạy học: Giáo viên: Bảng nhóm
Học sinh: Sách vở
III/ Hoạt dộng dạy học
A Kiểm tra
Cho chữa bài 2, 3 tiết trớc
B Dạy học bài mới
1 Giới thiệu bài: GV giới thiệu trực tiếp
- HS đọc đề bài sau phân tích và làm bài
- C xử tốt với bạn bè trong cuộc sống hằng ngày
II/ Tài liệu và phơng tiện: Bài hát “Đất Cà MauLớp chúng ta đoàn kết.
III/ Các hoạt động dạy học:
Hoạt động 1 : Thảo luận cả lớp.
MT : HS biết ý nghĩa của tình bạn và quuyền đợc kết giao bạn bè của trẻ em
Tiến hành: Cả lớp hát bài “Đất Cà Mau Lớp chúng ta đoàn kết”
- Tìm hiểu về bài hát
+ Bài hát nói lên điều gì ? ( Sự đoàn kết của các em nhỏ … ) )
+ Lớp chúng ta có vui nh vậy không ?
+ Điều gì sẽ xảy ra nếu xung quanh chúng ta không có bạn bè ? ( Buồn … ) )
+ Trẻ em có quyền tự do kết bạn không ? Em biết điều đó từ đâu ?
GV: Ai cũng cần có bạn bè.Trẻ em cũng cần có bạn bè và có quyền tự do… )
Hoạt động 2 : Tìm hiểu nội dung truyện Đôi bạn“Đất Cà Mau ”
MT : HS hiểu bạn bè cần phải đoàn kết.
Tiến hành: GV đọc truyện Đôi bạn HS sắm vai theo nội dung câu truyện.
- Cả lớp thảo luận theo câu hỏi trong SGK
GV kết luận : Bạn bè phải biết thơng yêu, đoàn kết giúp đỡ lẫn nhau, nhất là trong
những lúc khó khăn, hoạn nạn
Hoạt động 3 : Làm bài tập 2 SGK.
MT : HS biết ứng xử trong các tình huống.
Tiến hành: HS làm BT2 Cá nhân Trao đổi với bạn bên cạnh
- HS trình bày cách ứng xử, giải thích lí do.Cả lớp nhận xét, bổ sung, HS liên hệ
GV kết luận
Hoạt động 4 : Củng cố
MT : HS biết đợc các biểu hiện của tình bạn tốt đẹp.
Tiến hành: GV yêu cầu mỗi HS nêu một biểu hiện của tình bạn đẹp
2
Trang 3- GV ghi nhanh các ý kiến của HS lên bảng
GV kết luận : Các biểu hiện của tình bạn đẹp là : tôn trọng, chân thành, biết quan
tâm giúp đõ nhau cùng tiến bộ, biết chia sẻ vui buồn cùng nhau,… )
- HS liên hệ tình bạn đẹp trong trờng, trong lớp mà em biết
Thờng thức mĩ thuật: Giới thiệu sơ lợc về
điêu khắc cổ Việt Nam
(GV chuyên soạn giảng)––––––––––––––––––––––––––––––––––
III/ Các hoạt động dạy học:
Yêu cầu HS đọc thầm phần chữ nhỏ đầu
tiên trong bài CM tháng tám
H: Vì sao Đảng ta lại xác định đây là thời
cơ ngàn năm có một cho CM việt Nam?
Hoạt động 2: Khởi nghĩa chính quyền ở Hà
Nội ngày 19/8/1945.
Yêu cầu: Thuật lại cho nhau nghe về cuộc
khởi nghĩa giành chính quyền ở Hà Nội
ngày 19/ 8/1945
Hoạt động 3: Liên hệ cuộc khởi nghĩa
giành chính quyền ở Hà nội và cuộc khởi
nghĩa ở các địa phơng.
- HS nhắc lại kết quả cuộc khởi nghĩa
H: Cuộc khởi nghĩa giành chính quyền ở
Hà nội có tác động nh thế nào đến tinh
thần CM nhân dân ta ?
H: Em có biết gì về cuộc khởi nghĩa giành
chính quyền ở địa phơng em ?
Hoạt động 4: Nguyên nhân và ý nghĩa:
H: Vì sao nhân dân ta giành đợc thắng lợi
trong cuộc Cách mạng tháng tám ?
H: Thắng lợi trong cuộc Cách mạng tháng
1 Nêu ý nghĩa phong trào Xô viết Nghệ Tĩnh ?
- Giới thiệu qua bài hát “Đất Cà MauMời chín tháng
tám ”Hoạt động cả lớp: 1 vài HS trả lời lớpnhận xét
- Vì: Từ năm 1940 nhật, Pháp cùng đo
hộ nhng đến năm 1945 Nhật đảo chínhPháp để độc chiếm, 8/1945 quân Nhật ởChâu á bị thua trận và đầu hàng quân
đồng minh, thế lực chúng ta suy giảmnhiều, nên ta phải chớp thời cơ
- HS làm việc nhóm 4, lần lựot từng HSthuật lại 1 vài HS trình bày trớc lớp GVtheo dõi bổ sung
- HS trao đổi theo cặp
Trang 4tám có ý nghĩa nh thế nào ?
3 Củng cố, dặn dò:
- GV nhận xét tiết học, dặn dò HS về nhà
học bài và tìm hiểu bài sau
cho ta thấy lòng yêu nớc của ND ta,
ND ta đã thoát khỏi kiếp nô lệ, ách thống trị của bọn đế quốc.
4
Trang 5I/ Mục tiêu :
- Viết đúng bài CT, trình bày đúng các khổ thơ, dòng thơ theo thể tự do
- Làm đợc BT2 (a,b) hoặc BT3 (a,b)
II/ Đồ dùng dạy học: Giáo viên : Vở BTTV 5 tập 1, phấn màu,giấy khổ to.
Học sinh : SGK.
III/ Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra:
2 Dạy bài mới:
a Giới thiệu bài:
- Yêu cầu HS nêu từ ngữ khó viết, dễ lẫn
trong khi viết chính tả
- Yêu cầu HS viết các từ vừa tìm đợc
H: Trong bài thơ có những chỗ nào cần viết
hoa ?
d Viết chính tả:
e Soát lỗi chính tả:
- GV đọc toàn bài thơ cho HS soát lỗi
- Thu chấm bài
- Nhận xét bài viết của HS
- GV động viên khen ngợi HS
Bài 3: tổ chức thi tiếp sức, chia lớp thành 2
đội, nhóm nào làm đợc nhiều từ thì nhóm ấy
- HS nêu trớc lớp: Ba-la- lai- ca, ngẫm
nghĩ, tháp khoan, lấp loáng, bỡ ngỡ…
- 3 HS lên bảng viết, HS dới lớp viết vởnháp
- HS viết theo trí nhớ
- Dùng bút chì , đổi vở cho nhau đểkiểm tra, soát lỗi, chữa bài, ghi số lỗi ralề
- HS nhận xét bài làm của bạn
Bài 2: 1 HS đọc thành tiếng, trao đổisau đó viết vào vở
Bài 3: 1 HS đọc lại các từ vừa tìm đợc
- Về nhà tiếp tục luyện đọc
Trang 6Giáo viên: Từ điển tiếng việt, bẳng phụ viết sẵn các từ ngữ BT1, một số tờ
phiếu khổ to ghi từ ngữ tả bầu trời ở BT2
III/ Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ:
- 2HS lên bảng
- GV nhận xét bài làm của học sinh
2 Dạy bài mới:
a Giới thiệu bài:
- GV nêu mục đích yêu cầu của tiết học
b Hớng dẫn HS làm bài tập:
Hoạt động 1: Hớng dẫn HS làm bài tập 1:
- Cho HS đọc nối tiếp nhau1 lợt bài Bầu
trời mùa thu.
- GV sửa lỗi cho HS nhng không mất thì giờ
nh ở giờ TĐ
Hoạt động 2: Hớng dẫn HS làm bài tập 2:
-GV giao việc: Tìm những từ ngữ tả bầu trời
trong BT 1 và chỉ rõ từ nào thể hiện sự so
sánh ? Từ nào thể hiên sự nhân hoá ?
- Cho HS trình bày kết quả
- Yêu cầu HS về nhà viết lại đoạn văn
- Chuẩn bị cho bài tiếp theo
Từ ngữ khác: Bầu trời: rất nóng, xanhbiếc
BT3: Cho HS đọc yêu cầu BT, sau đó
- Biết thực hiện động tác vơn thở, tay và chân của bài thể duck phát triển chung
- Biết cách chơi và tham gia chơi đợc các trò chơi
II/ Địa điểm, phơng tiện: Sân bãi, còi, bóng… )
III/ Nội dung và phơng pháp lên lớp:
A Phần mở đầu:
1 Ôn định tổ chức: Tập hợp lớp, báo cáo sĩ
số
2 GV nhận lớp, phổ biến nhiệm vụ, yêu
cầu bài học, chấn chỉnh đội ngũ, kiểm tra
4 hàng dọc
Chuyển 4 hàng ngang
6
Trang 7trang phục của HS.
Lần 2: Tập liên hoàn 2 động tác theonhịp hô của cán sự, GV sửa sai
- GV nêu động tác, phân tích động tác,
HS thực hiện từng nhịp, sau đó tập cả
động tác GV sửa sai cho HS
Chú ý nhịp 3 khi đá chân cha cần caonhng phải thẳng, ngực căng, khôngkiễng gót
- HS ôn lại cả 3 động tác GV điềukhiển
- HS nhắc lại tên trò chơi HS chơi tròchơi GV điều khiển cuộc chơi, chú ýnhắc nhở các em trong khi chơi thamgia tích cực GV tuyên dơng
- HS đứng vỗ tay tại chỗ để thả lỏng.Dặn HS về nhà luyện tập thờng xuyênmỗi ngày
- Kể đợc một lần đi thăm cảnh đẹp ở địa phơng ( hoặc ở nơi khác); kể rõ đặc
điểm, diễn biến của câu chuyện
- Biết nghe và nhận xét lời kể của bạn
II/ Đồ dựng dạy học: Giáo viên : Bảng phụ viết gợi ý 2 ; tiờu chớ đỏnh giỏ.
Học sinh: Sưu tầm tranh, ảnh về một số cảnh đẹp.
III/ Ho t ạt động dạy học: động dạy học:ng d y h c:ạt động dạy học: ọc:
A Kiểm tra bài cũ :
- GV nhận xột ghi điểm
B Dạy bài mới :
1.Giới thiệu bài : Trực tiếp.
2.Hướng dẫn HS nắm yờu cầu của đề bài.
- GV gạch chõn cỏc từ : một lần, đi thăm
cảnh đẹpở địa phương em.
- Kể diễn biến cõu chuyện:
+ Em chuẩn bị đi thăm cảnh đẹp ra sao ?
Dọc đường đi, em cú những cảm giỏc gỡ
thớch thỳ ?
Gọi 2 HS kể lại cõu chuyện núi vềquan hệ giữa con người với thiờnnhiờn
- Gọi HS đọc yờu cầu đề bài
- HS nối tiếp nhau đọc gợi ý 1,2,3trang SGK, GV gắn bảng phụ gợi ý 2lờn bảng
- Cả lớp theo dừi
- HS nối tiếp nhau nờu tờn cõu chuyện
7
Trang 8+ Cảnh đẹp nơi em đến cú những gỡ nổi
bật ? Sự việc nào xảy ra làm em thớch thỳ
hoặc gõy ấn tượng khú quờn?
+ Cuộc đi thăm kết thỳc vào lỳc nào ? Em
cú những suy nghĩ gỡ đỏng nhớ về cảnh đẹp
đú ?
3.Học sinh thực hành kể chuyện.
- GV đến từng nhúm, nghe HS kể, hướng
dẫn, gúp ý Mỗi em kể xong cú thể trả lời
cõu hỏi của cỏc bạn về chuyến đi (GV gắn
- Đọcdiễn cảm bài văn, biết nhấn giọng ở những từ ngữ gợi tả, gợi cảm
- Hiểu: Sự khắc nghiệt của thiên nhiên ở Cà Mau góp phần hun đúc nên tínhkiên cờng của ngời Cà Mau ( Trả lời đợc các câu hỏi trong SGK )
II/ Đồ dùng dạy học:
Giáo viên: Bảng phụ viết sẵn đoạn luyện đọc Tranh ảnh su tầm về thiên nhiên Học sinh: SGK.
III/ Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra: 2 HS
- GV nhận xét, cho điểm
2 Dạy bài mới:
a Giới thiệu bài:
b Luyện đọc và tìm hiểu bài:
- GV đọc bài 1 lợt (hoặc 1 HS khá giỏi
đọc.) đọc với giọng nhẹ nhàng, tình cảm
- GV chia bài làm 3 đoạn để đọc
Đoạn 1: Từ đầu đến nổi cơn dông
- GV cho luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ
HS trả lời câu hỏi 1
Đoạn 2: Tiếp theo đến bằng thân cây
đ-ớc giải nghĩa từ : phập phều, cơn thịnh
nộ, hằng hà sa số. HS trả lời câu hỏi
Từ khó : sớm nắng chiều ma, hối hả,
quây quần, phập phều, lu truyền.
- Đọc thầm bài, trao đổi, trả lời câu hỏiSGK theo sự điều khiển của GV
Nội dung: Ngời Cà Mau kiên cờng và
thiên nhiên Cà Mau rất khắc nghiệt.
- 2 HS nêu nội dung
- Giọng đọc thể hiện niềm tự hào, khâmphục, nhấn mạnh từ ngữ nói về tính cáchngời Cà Mau
Trang 9- GV treo đoạn cần đọc diễn cảm.
HS tự xác định cách đọc và thực hành
đọc
- GV khen bạn đọc hay
3 Củng cố, dặn dò:
- H: Em hãy mô tả lại bức tranh minh họa
bài tập đọc và cho biết bức tranh muốn
- Biết viết số đo diện tích dới dạng số thập phân
II/ Đồ dùng dạy học: Giáo viên: Bảng nhóm, bảng phụ
Học sinh: Sách vở.
III/ Hoạt dộng dạy học:
A Kiểm tra:
Cho chữa bài 2,3 tiết trớc
B Dạy học bài mới:
1 Giới thiệu bài: GV giới thiệu trực tiếp
2 Ôn tập về các đơn vị đo diện tích.
- GV đa bảng yêu cầu học sinh hoàn thành
bảng và nêu mối quan hệ giữa các đơn vị đo
Mỗi đơn vị đo diện tích gấp 100 lần
đơn vị đo bé hơn liền tiếp nóMỗi đơn vị đo diện tích bằng 1/100 (0,01) đơn vị lớn hơn tiếp liền đó
HS tự làm ví dụ4m26dm2 = 4,06 m2
–––––––
Khoa học
Tiết 17: Thái độ đối với ngời nhiễm HIV/AIDS
I/ Mục tiêu:
- Xác định đợc các hành vi thông thờng khi tiếp xúc với ngời nhiễm HIV
- Không phân biệt đối xử với ngời nhiễm HIV và gia đình của họ
Trang 10Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1: Trò chơi “Đất Cà MauHIV lây truyền hoặc
không lây truyền qua ”
H: Những HĐ tiếp xúc nào HIV không có
khả năng lây truyền ?
- GV ghi nhanh những ý kiến của HS
KL: Những HĐ tiếp xúc thông thờng không
có khả năng nhiễm HIV
- GV chia lớp 4 nhóm chơi trò chơi : Yêu
cầu HS đọc lời thoại của các nhân vật H.1
và tự phân vai diễn GV đi các nhóm giúp
HĐ theo cặp Yêu cầu HS quan sát h.2,3 sgk
đọc lời thoại các nhân vật và trả lời: “Đất Cà Maunếu
các bạn đó là ngời quen của em , em đối xử
nh thế nào?” hs trình bày ý kiến, nhận xét
khen ngợi các ý kiến
Hoạt động 3: Bày tỏ thái độ, ý kiến:
GV tổ chức cho HS thảo luận:
- Phát phiếu ghi tình huống cho mỗi nhóm
HS thảo luận trả lời câu hỏi: Nếu mình ở
- Thắng: Chơi thế này không lây đợc,
em ấy đang chơi một mình mà ?
- Nam : cậu không nhớ HIV lây qua ờng nào à ? Hãy để em ấy chơi cho đỡbuồn Vào đây chơi cùng bọn anh
đ-HĐ2: Trao đổi theo cặp để dua ra cách
2/ Em cùng các bạn chơi thì Nam đếnxin chơi cùng, Nam bị nhiễm HIV từ
mẹ Em sẽ làm gì khi đó ?Kết luận: SGL tr 37
2-4 HS đọc kết luận
H: Trẻ em có thể làm gì để tham giaphòng tránh HIV/AIDS ?
- Biết sơ lợc về sự phân bố dân c Việt Nam
- Sử dụng bảng số liệu, biểu đồ, bản đồ, lợc đồ dân c ở mức độ đơn giản đểnhận biết đợc một số đặc điểm của sự phân bố dân c
II/ Đồ dùng dạy học:
Tranh ảnh về một số dân tộc, làng bản Bản đồ Mật độ dân số Việt Nam
III/ Các hoạt động dạy học :
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ:
+ Dân số tăng nhanh gây những khó khăn gì trong việc nâng cao đời sông của nhândân? Lờy ví dụ minh hoạ
10
Trang 11Hoạt động 2: Giới thiệu bài: Trực tiếp
- Đại diện một số HS trình bày kết quả
- GV giúp HS hoàn thiện câu trả lời
2 Mật độ dân số.
Hoạt động 4: Làm việc cả lớp
+ Dựa và SGK em hãy cho biết mật độ dân số là gì?
- GV: Để biết mật độ dân số, ngời ta lấy tổng số dân tại một thời điểm của mộtvùng hay một quốc gia chia cho diện tích tự nhiên của vùng hay quốc gia đó.Cho HS thực hành tính mật độ dân số của huyện A:
+ Dân số của huyện A là 30 000ngời Diện tích đất tự nhiên của huyện A là 300 km2.Mật độ đợc tính nh sau: 30 000 ngời : 300 km2 = 100 ngời/km2
- HS quan sát bảng mật độ dân số và trả lời câu hỏi:
+ Nêu nhận xét về mật độ dân số nớc ta so với mật độ dân số thế giới và một số nớcchâu á
3 Phân bố dân c.
Hoạt động 5: Làm việc theo cặp
- HS quan sát lợc đồ mật độ dân số, tranh ảnh về làng ở đồng bằng, bản (buôn) + Dân
II/ Đồ dùng dạy học: - Bảng phụ ghi nội dung BT1
- Bảng phụ ghi nôi dung BT 3a
III/ Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ:
2 Dạy bài mới:
a Giới thiệu bài :
b Hớng dẫn HS luyện tập:
Bài tập 1:
GV nhấn mạnh : Khi thuyết trình, tranh
luận về vấn đề nào đó, ta phải có ý kiến
của riêng mình, biết nêu lí lẽ và bảo vệ ý
kiến một cách có lí có tình, thể hiện tôn
trọng ngời đối thoại
Bài tập 2:
- GV phân lớp thành 3 nhóm, mỗi nhóm cử
một bạn đại diện để sắm vai thực hiện cuộc
trao đổi tranh luận
- HS và GV nhận xét đánh giá cao những
nhóm biết tranh luận sôi nổi, có lời tranh
luận giàu sức thuyết phục
- HS đọc các đoạn mở bài và kết bài
Trang 12Bài tập 3:
GV cho HS hoạt động theo nhóm
GV Thống nhất ý kiến
ĐK1 : Phải có hiểu biết về vấn đề đợc
thuuyết trình tranh luận
ĐK2 : Phải có ý kiến riêng về vấn đề đợc
thuyết trình , tranh luận
ĐK3 : Phải biết nêu lí lẽ và dẫn chứng
Lu ý “Đất Cà Mau Phải theo ý kiến của số đông”
Không phải là điều kiện của thuyết trình
tranh luận
- Khi TTTL để tăng sức thuyết phục vầ
đảm bảo phép lịch sự , ngời nói phải có
- HS nhớ các ĐK của thuyết trình tranhluận Đọc trớc chuẩn bị cho tiết thuyếttrình tranh luận tiết sau
Biết viết các số đo độ dài, số đo khối lợng, số đo diện tích dới dạng số thập phân
II/ Đồ dùng dạy học: Giáo viên: Bảng nhóm
Học sinh: Sách vở
III/ Hoạt dộng dạy học:
A Kiểm tra
Cho chữa bài 3, 4 tiết trớc
B Dạy học bài mới
1 Giới thiệu bài: GV giới thiệu trực tiếp
2 Hớng dẫn luyện tập.
Bài 1:
GV cho HS tự làm và nêu cách làm và nêu
mối quan hệ giữa các đơn vị đo độ dài
Bài 2: Tơng tự
Bài 3:
GV cho HS tự làm và giải thích cách làm
Bài 4: Dành cho HS khá, giỏi
HS đọc yêu cầu đầu bài sau vẽ sơ đồ rồi
giải bài toán
3 Củng cố, dặn dò:
GV dặn HS chuẩn bị bài sau
2 HS chữa bài ở bảng
42m 34cm = 42,34m56m 29cm = 56,29m6m 2cm = 6,02m
4 ha = 40 000 m28,5 ha = 85 000 m2
30 dm2= 0,3 m2
515 dm2 = 5,15 m2
Bài giảiTheo sơ đồ, tổng số phần bằng nhau là:
3+2 = 5 ( phần)Chiều dài sân trờng là:
150 : 5 x 3 = 90 (m)Chiều rộng sân trờng là:
150 – 90 = 60 (m)Diện tích sân trờng là:
90 x 60 = 5400 (m2)
5400 m2 = 0,54 ha Đáp số: 5400m2; 0,54 ha
12
Trang 13- Nhận biết đợc một số đại từ thờng dùng trong thực tế ( BT1, BT2 ), bớc đầubiết dùng đại từ để thay thế cho danh từ bị lặp lại nhiều lần ( BT3 ).
II/ Đồ dùng dạy học:
Giáo viên: Bảng phụ viết sẵn các đoạn văn để hớng dẫn nhận xét, một số tờ
phiếu khổ to ghi sẵn câu chuyện: Con chuột tham lam.
III/ Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ:
- 2 HS lên bảng
2 Dạy bài mới:
a Giới thiệu bài:
- GV nêu mục đích yêu cầu của tiết học.
b Hớng dẫn HS làm bài tập:
Hoạt động 1: Hớng dẫn HS làm bài tập 1:
- Cho HS đọc BT1 sau đó nhận xét: Chỉ rõ
từ tớ, cậu, nó trong câu b dùng làm gì ?
- HS làm bài cá nhân và trình bày kết quả
- Yêu cầu HS về nhà viết lại đoạn văn
- Chuẩn bị cho bài tiếp theo
Ghi nhớ: Đại từ là từ dùng để xng hô, hay để thay thế cho danh từ, động từ, tính từ (hoặc cụm DT,ĐT,TT) trong câu cho khỏi lặp lại những từ ngữ ấy.
Bài 1 : HS làm bài cá nhân 1 số phátbiểu ý kiến, nhận xét
Bài 2: Đại từ trong khổ thơ: mày, ông,
- HS biết cỏch thực hiện cỏc cụng việc chuẩn bị và cỏc bước luộc rau
- Rốn cho HS thực hiện thành thạo việc luộc rau
- Giỏo dục HS ý thức vận dụng kiến thức đó học để giỳp gia đỡnh nấu ăn
13
Trang 14II/ Đồ dựng dạy học : Rau muống, rau cải…Soong, nồi, đĩa, đũa…
III/ Hoạt động dạy học :
A Kiểm tra bài cũ : GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS.
B Dạy bài mới :
1 Giới thiệu bài :
2 Dạy bài mới :
Hoạt động 1 Tỡm hiểu cỏc cụng việc chuẩn bị luộc rau.
- Hỏi : Em hóy nờu những cụng việc được thực hiện khi luộc rau ?
+ Phải nhặt bỏ những lỏ ỳa, rửa rau sạch, trỏng nồi rồi cho nước vào đun…
* HS quan sỏt hỡnh 1 SGK
- Hóy nờu tờn những nguyờn liệu và dụng cụ cần chuẩn bị để luộc rau ?
+ Rau cải, rau muống, chậu rửa, soong, đũa
- Ở gia đỡnh em thường luộc những loại rau nào ? ( HS tự trả lời)
- HS quan sỏt hỡnh 2 và nờu cỏch sơ chế rau ? ( Nhặt rau, rửa rau.)
- Em hóy kể tờn một vài loại củ, quả được dựng để làm mún luộc? (Xu hào, cà rốt, đỗ,
…) * HS lờn bảng thực hiện cỏch sơ chế rau
* GV nhận xột, uốn nắn thao tỏc chưa đỳng
Hoạt động 2 Tỡm hiểu cỏch luộc rau.
* HS đọc mục 2 và quan sỏt hỡnh 3 SGK
- Em hóy nờu cỏch luộc rau ở nhà em ? ( HS tự nờu)
* GV nhận xột và hướng dẫn cỏch luộc rau
- Em hóy cho biết đun to lửa khi luộc rau cú tỏc dụng gỡ ?
* GV lưu ý cho HS một số điểm sau :
- Nờn cho nhiều nước khi luộc rau để rau chớn đều và xanh
- Đun sụi nước mới cho rau vào Sau khi cho rau vào cần lật rau để rau chớn đều
- Đun to và đều lửa Tựy khẩu vị của từng gia đỡnh mà luộc rau cho phự hợp
* GV dựng vật thật để HS nắm chắc bài hơn
- HS nờu cỏch trỡnh bày rau đó luộc vào đĩa
* Cho cỏc em đọc nội dung phần ghi nhớ
Hoạt động 3 Đỏnh giỏ kết quả học tập của HS.
- Em hóy nờu cỏc bước luộc rau ?
- So sỏnh cỏc bước luộc rau ở gia đỡnh với cỏc bước luộc rau ở trong bài học ?
3 Củng cố, dặn dũ : Về nhà giỳp đỡ gia đỡnh nấu ăn.
––––––––––––––––––––––––––––––––––
–––––––
âm nhạc
Tiết 9: Học hát: Bài những bông hoa những bài ca
Nhạc và lời: Hoàng Long
I/ Mục tiêu:
- HS hát đúng giai điệu bài hát “Đất Cà Mau Những bônh hoa những bài ca ” Thể hiện
đúng những chỗ cao độ
- Biết trình bày bài hát kết hợp gõ đệm theo nhịp, phách
- Góp phần giáo dục học sinh thêm yêu mến mái trờng và các thầy cô giáo
II/ Chuẩn bị: - Nhạc cụ quên thuộc.
- Tranh minh hoạ, hát chuẩn xác giai điệu lời ca
III/ Các hoạt động dạy học:
14
Trang 15Hoạt động của GV Hoạt động của HS
- HS đọc lời ca theo tiết tấu
- HS chia câu hát lời 1: 6 câu
II/ Đồ dùng dạy học : Bảng phụ
III/ Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ:
2 Dạy bài mới:
1 Giới thiêu bài: GV nêu mục đích, yêu
cầu của tiết học
+ Khi tranh luận mỗi em phải nhập vai
nhân vật xng “Đất Cà Mautôi” Có thể kèm theo tên
nhân vật
+ Để bảo vệ ý kiến của mình nhân vật có
thể nêu tầm quan trọng của mình và phản
- HS thảo luận theo nhóm và trình bày
tr-ớc lớp Mỗi HS đóng vai một nhân vật, dựa vào ýkiến của nhận vật , mở rộng lí lẽ và dẫnchứng
- mời một nhóm lên trình bày trớc lớp HS
và GV nhận xét và bình chọn ngời tranhluận hay nhất
Bài tập 2:
HS đọc yêu cầu bài tập
15
Trang 16mà cần trình bày ý kiến của mình
- Một số câu hỏi gợi ý :
+ Nếu chỉ có trăng thì chuyện gì sẽ xảy
ra?
+ Đèn đem lại lợi ích gì cho cuộc sống?
+ Nếu chỉ có đèn thì chuyện gì sẽ xảy ra?
và đèn trong bài ca dao
- HS làm việc độc lập đa ra ý kiến củamình
- Một số HS trình bày ý kiến của mình ( VD SGK / 200 )
III/ Hoạt dộng dạy học:
A Kiểm tra.
Cho chữa bài 3,4 tiết trớc
B Dạy học bài mới.
1 Giới thiệu bài: GV giới thiệu trực tiếp
2 Hớng dẫn luyện tập
Bài 1:
GV cho HS tự làm và nêu cách làm và nêu
mối quan hệ giữa các đơn vị đo độ dài
Bài 2 : Tơng tự
Bài 3:
GV cho HS tự làm và giải thích cách làm
Bài 4 :
HS đọc yêu cầu đầu bài sau vẽ sơ đồ rồi
giải bài toán
Bài 5: Dành cho HS khá, giỏi
HS quan sát hình minh hoạ và trả lời câu
–––––––––––––––––
Khoa học
Tiết 18: Phòng tránh bị xâm hại
I/ Mục tiêu:
- Nêu đợc một số quy tấcn toàn cá nhân đểphòng tránh bị xâm hại
- Nhận biết đợc nguy cơ khi bản thân có thể bị xâm hại
- Biết cách phòng tránh và ứng phó khi có nguy cơ bị xâm phạm
16