1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tuan 10 chuan kien thuc ki nang

22 339 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Toán luyện tập
Người hướng dẫn Đồng chí Xuân
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010
Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 170 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

10 là tổng 8 là số hạng đã biết.Muốn tìm x ta lấy tổng trừ đi - Thực hiện thảo luận phân tích đề theo nhóm đôi, 1 HS lên bảng làm bài, lớp làm bài vào vở.. +Bé Hà có sáng kiến gì?+Hà gi

Trang 1

Tuần 10

Thứ hai ngày 25 tháng 10 năm 2010

Toán Luyện tập

I Mục tiêu:

- Biết tìm x trong các BT dạng x+a= b; a+x= b( với a,b là các số có không quá

hai chữ số)

- Biết giải toán có một phép trừ

- BT cần làm: Bài 1, bài 2( cột 1,2), bài 4, bài 5

II Chuẩn bị:

-Bảng phụ,SGK.

III Hoạt động dạy học:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1.ổn định tổ chức:- Kiểm tra sĩ số.

2 Kiểm tra bài cũ: Tự tìm 2 phép tính

dạng tìm một số hạng cha biết trong 1 tổng

và thực hiện làm bài vào bảng con 1 HS

toán, tóm tắt và giải vào vở.

- Lu ý cách trình bày bài giải.

*Bài 5:

- Yêu cầu HS tự làm bài

-HS tiếp tục làm quen với dạng bài toán

trắc nghiệm 4 lựa chọn.

4.Củng cố Dặn dò: Nhắc lại nội dung bài

học Nhận xét tiết học

- HS làm bài bảng con, 3 HS lên bảng làm -Vì x là số hạng cần tìm 10 là tổng 8 là số hạng đã biết.Muốn tìm x ta lấy tổng trừ đi

- Thực hiện thảo luận phân tích đề theo nhóm đôi, 1 HS lên bảng làm bài, lớp làm bài vào vở.

Âm nhạc: Đ/C Xuân dạy.

Tập đọcSáng kiến của bé Hà

Trang 2

-2 HS đọc lại-lớp theo dõi và đọc thầm.

+ HS đọc nối tiếp câu+Đọc từ: ngày lễ, lập đông, nên, nói, sáng kiến…

+ Tự đọc, lớp nhận xét

+ Luyện đọc câu sau: Hai bố con bàn nhau/ lấy ngày lập đông hàng năm/ làm

ngày ông bà! / vì khi trời bắt đầu

rét,/mọi ngời cần chăm lo sức khoẻ/ cho các cụ già.//

- 6 HS đọc đoạn, lớp nghe nhận xét cho

Trang 3

+Bé Hà có sáng kiến gì?

+Hà giải thích vì sao cần có ngày

lễ của ông bà

Câu 2:-Nêu yêu cầu:

+Hai bố con đã chọn ngày nào làm

ngày lễ dành cho ông bà? Vì sao?

*GV:Hiện nay trên thế giới ngời ta

đã lấy ngày 1/10 làm ngày Quốc tế

Ngời cao tuổi

*Dự kiến câu hỏi bổ sung

-Sáng kiến của bé Hà đã cho em

Nhắc lại nội dung bài.NX giờ học

+Tổ chức ngày lễ của ông bà

+Vì mọi ngời đều có ngày lễ của mình:

Hà có ngày 1-6, mẹ

-Dới lớp theo dõi-> TL:

+ ngày 1/10 - Vì ngày đó là trời bắt đầu lạnh

*Dự kiến câu trả lời bổ sung

-Bé Hà rất kính trọng và yêu quý ông bà của mình

- Trả lời theo suy nghĩ

- Trả lời: Chăm học, ngoan ngoãn

- Tự nhận vai - thi đọc toàn bài

An toàn giao thông

Bài 2: tìm hiểu đờng phố

I Mục tiêu

- HS kể tên và mô tả một số đờng phố nơi em ở hoặc đờng phố mà các em biết

( rộng, hẹp, biển báo, vỉa hè )…

- Nhớ tên và nêu đợc đặc điểm đờng phố hoặc nơi HS sống

Trang 4

- HS thực hiện đúng quy định đi trên đờng phố.

II Chuẩn bị

- 4 tranh SGK cho các nhóm thảo luận

- HS : QS đờng phố nơI em ở hoặc đờng phố trớc cổng trờng

III Hoạt động dạy học

1 KT và giới thiệu bài mới

- Khi đI bộ trên phố em thờng đi ở

đâu để đợc an toàn?

- Giới thiệu bài

2.Tìm hiểu đặc điểm đờng phố nhà

em hoặc trờng em.

- Hằng ngày đến trờng em đi qua

những đờng phố nào?

- Tên phố đó là gì?

- Có mấy đờng một chiều?

- Có mấy đờng hai chiều?

- Có vỉa hè không?

- Xe máy, ô tô, xe đạp đi trên đ… ờng

phố nhiều hay ít?

*KL: Khi đi trên đờng phải cẩn thận,

quan sát kĩ khi qua đờng

3 Tìm hiểu đờng phố an toàn và

không an toàn.

- Cho HS Quan sát tranh theo nhóm

- Đại diện nhóm nêu ý kiến của

Trang 5

- Biết giải bài toán có một phép trừ( số tròn chục trừ đi một số)

- BT CL : Bài 1,3

II - Đồ Dùng:

-4 bó que tính, mỗi bó 10 que tính.

-Bảng gài que tính

III - Các hoạt động dạy và học:

1.Kiểm tra bài cũ:

-Yêu cầu HS tự đọc đề và làm bài

-Gọi 1 vài HS nêu cách đặt tính và

- Cả lớp thực hiện đặt tính và tính

- HS nêu lại cách đặt tính và tính

-HS làm bằng nhiều cách để tìm kết quả-1 HS lên bảng, lớp làm bảng con và nêu cách tính

+Bài toán thuộc dạng toán nào?

- Làm bài

Tóm tắt

Có : 2 chục que tính Bớt : 5 que tính Còn lại : que tính?

Bài giải

Đổi : 2 chục = 20

Số que tính còn lại là:

20 - 5 = 15 (que tính) Đáp số: 15 que tính

Tập đọc

Bu thiếp

I Mục tiêu:

- Đọc đúng: bu thiếp, năm mới, Phan Thiết, Bình Thuận, Vĩnh Long Nghỉ hơi

đúng sau dấu câu và giữa các cụm từ dài.Đọc trơn toàn bài

Trang 6

-Hiểu tác dụng của bu thiếp, cách viết bu thiếp, phong bì th( TL đợc các CH trong SGK)

II Đồ dùng: Bảng phụ ghi nội dung của bu thiếp 2.

III Hoạt động dạy học :

1Kiểm tra bài cũ: -Nhận xét cho

- Luyện ngắt nghỉ: treo bảng phụ

ghi câu văn dài

+ Em có thể gửi bu thiếp cho

những ai? vào những ngày nào?

- Luyện đọc lại: Gọi HS đọc cả

bài

*GV tiểu kết nội dung 2 bu thiếp

3 Củng cố: Nhắc lại nội dung

bài học

4.Dặn dò : Nhận xét giờ học

Gọi 3 HS đọc 3 đoạn của bài Sáng kiến

của bé Hà và trả lời câu hỏi: Bé Hà băn

khoăn điều gì?

- 1 HS khá đọc, Lớp đọc thầm tìm từ, tiếng khó đọc

-Đọc từ: bu thiếp, năm mới, niềm vui, Vĩnh Long

- Đọc câu: nhân dịp năm mới,/ cháu kính chúc ông bà mạnh khoẻ.//

- 2 HS đọc, lớp nghe nhận xét cho điểm

Chính tả

Ngày lễI.Mục tiêu

- Học sinh chép lại chính xác bài: Ngày lễ.Làm đúng BT2;BT3a/b hoặc BT CT

phơng ngữ do GV soạn

Trang 7

- Rèn kĩ năng viết đúng, viết đẹp

- Học sinh có ý thức giữ vở sạch, viết chữ đẹp

II Đồ dùng dạy học: Bảng phụ chép sẵn đoạn chép.

III Các hoạt động dạy học :

1.Kiểm tra bài cũ:

-Đoạn văn nói về điều gì?

-Đó là những ngày lễ nào?

*HS đọc những chữ hoa đợc viết

trong bài( HS đọc GV gạch chân

các chữ này)

-Yêu cầu HS viết bảng tên các ngày

lễ trong bài

*1 HS đọc lại, lớp theo dõi, đọc thầm

-Nói về những ngày lễ

- Vài HS kể+Nhìn bảng đọc

-Viết: Ngày Quốc tế Phụ nữ, Ngày Quốc tế Lao động, Ngày Quốc tế Thiếu nhi, ngày Quốc tế Ngời cao tuổi

*Nhìn bảng chép

*Đổi vở soát lỗi

Thủ côngGaỏp thuyeàn phaỳng ủaựy coự mui (T2).

I Muùc tieõu.

- Cuỷng coỏ laùi quy trỡnh gaỏp truyeàn phaỳng ủaựy coự mui

- Bieỏt caựch trỡnh baứy saỷn phaồm

Trang 8

- Bieỏt quyự troùng saỷn phaồm mỡnh ủaừ laứm ra, giửừ veọ sinh, an toaứn khi laứm vieọc.

II Chuaồn bũ.

- Quy trỡnh gaỏp gaỏp thuyeàn phaỳng ủaựy coự mui, vaọt maóu, giaỏu maứu

- Giaỏy nhaựp, giaỏy thuỷ coõng, keựo, buựt …

III Caực hoaùt ủoọng daùy hoùc chuỷ yeỏu.

1.KT

2.Bài mới

-Neõu caực bửụực gaỏp truyeàn phaỳng

ủaựy coự mui?

-Nhaọn xeựt ủaựnh giaự

-Daón daột ghi teõ baứi

-Treo quy trỡnh gaỏp thuyeàn phaỳng

ủaựy coự mui

-Yeõu caàu

-Theo doừi vaứ giuựp ủụừ

-HD trang trớ saỷn phaồm

-Cuứng hs nhaọn xeựt ủaựnh giaự

-Thửùc haứnh theo caự nhaõn

-Trỡnh baứy saỷn phaồm theo nhoựmDaựn thuyeàn

-OÂn laùi caực caựch gaỏp caực saỷn phaồm ủaừ hoùc vaứ chuaồn bũ giaỏy, keựo, hoà daựn, …

Đạo đức Chăm chỉ học tập (t 2)

I Mục tiêu :

- HS hiểu: Chăm chỉ học tập là nh thế nào, ích lợi của chăm chỉ học tập

Trang 9

-Luyện cho HS thực hiện giờ giấc học bài, làm bài tập đầy đủ, đảm bảo thời gian tự học

-HS tự giác học tập

II Đồ dùng:-Phiếu thảo luận cho hoạt động 2.

III Các hoạt động dạy – học.

** Hoạt động 2: Thảo luận nhóm:

-Đa phiếu cho các nhóm

-Giao nhiệm vụ cho các nhóm

-Theo dõi các nhóm thảo luận

-HS khác nhận xét đa ý kiến

-Nhận phiếu

-Thảo luận theo nhóm 4

-Trình bày nội dung ý kiến-> HS khác bổ sung

-Lắng nghe 2 HS đóng vai diễn tiểu phẩm

-HS theo dõi

-Giờ ra chơi không nên làm bài tập, chúng ta nên dành thời gian đó cho HĐ vui chơi

-Bạn nên giờ nào việc nấy

Thứ t ngày 27 tháng 10 năm 2010

Toán

11 trừ đi một số: 11 - 5

I Mục tiêu :

- Biết thực hiện phép trừ 11 - 5, lập bảng trừ 11 trừ đi một số

- Biết giảI bài toán có một phép trừ dạng 11- 5

Trang 10

- BT CL : Bài1/a ;bài 2 ; bài 4

- II Đồ dùng dạy học: Mỗi em có 20 que tính GV có 20 que tính và bảng gài

- Gọi HS nêu lại cách tính

- Yêu cầu HS tự làm bài sau đó nêu

lại cách thực hiện tính 11 -7, 11 -2

*Bài 4:

-Yêu cầu HS đọc đề bài.Tự tóm tắt,

sau đó hỏi: Cho đi nghĩa là thế nào

- Học sinh làm vào bảng con

- HS thao tác bằng nhiều cách trên que tính hoặc đếm

- 3 HS nêu-11 - 5 = 6

- HS làm bảng con, 1 HS lên bảng thực hiện phép tính

Tập viếtChữ hoa HI.Mục tiêu:

- Viết đúng chữ hoa H ( 1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), chữ và câu ứng dụng:

Hai ( 1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ ), Hai sơng một nắng ( 3 lần ).

- Có kĩ năng viết đúng kĩ thuật, biết nối nét trong tiếng, từ

- Có ý thức viết chữ đẹp, giữ vở sạch

Trang 11

II Đồ dùng dạy học: Mẫu chữ hoa H.

2.Kiểm tra bài cũ: - HS viết bảng

con: An Giang, Cao Bằng

3.Bài mới:

a)Giới thiệu bài

b)Hớng dẫn viết chữ hoa - Treo

mẫu chữ H Hỏi:

+ Chữ hoa H cao, rộng mấy ô? gồm

mấy nét?

- Hớng dẫn viết chữ hoa H

+GV viết mẫu, nêu quy trình viết

- Yêu cầu HS viết bảng con

+GV nhận xét sửa sai cho từng HS

c) Hớng dẫn viết từ ứng dụng

- Giới thiệu câu ứng dụng

-Yêu cầu HS quan sát nhận xét về

chiều cao, khoảng cách giữa các

và nét sổ thẳng

+HS quan sát

- HS viết không trung sau đó viết bảng con 3 lần

-Đọc và giải nghĩa từ ứng dụng: Hai

s-ơng một nắng (Nói lên nỗi vất vả khó

-Giúp học sinh nhớ lại và khắc sâu một số kiến thức về vệ sinh và ăn uống đã

đợc học để hình thành thói quen ăn sạch, uống sạch, ở sạch

-Nhớ lại và khắc sâu các hoạt động của các cơ quan vận động và tiêu hoá

- HS có thói quen vệ sinh cá nhân

Trang 12

II - Đồ dùng: -Tranh vẽ nh SGK cho HĐ 1.

-Phiếu học tập cho hoạt động 2

III - Các hoạt động dạy và học:

1.Kiểm tra bài cũ:

-Tổ chức cho HS chơi trò chơi: Thực

hiện cử động theo sự điều khiển của

GV rồi nói tên các cơ, xơng thực hiện

cử động

+Khi bạn cử động thì cơ và xơng nào

thực hiện cử động?

* Gv nhận xét và đa ra kết luận

*Hoạt động 2: Trò chơi: Thi hùng

biện:- -GV phát phiếu học tập cho các

ơng ( hông, đầu gối, )-Quan sát trah và nêu tên các cử

động

-Các nhóm thảo luận, mỗi nhóm thảo luận theo một câu hỏi trong phiếu.-ăn uống đầy đủ, giữ vệ sạch sẽ Năng vận động, vận động vừa sức sẽ giúp cơ thể khẻo mạnh và chóng lớn.-Ăn uống sạch sẽ cơ thể khoẻ mạnh, không bị nhiễm giun sán,

Ôn bài thể dục phát triển chung

Điểm số 1- 2, 1-2 theo đội hình hàng ngang.I.Mục tiêu:

- Tiếp tục ôn bài thể dục phát triển chung.Ôn điểm số 1-2, 1-2 theo đội hình hàng ngang.- Hoàn thiện 8 động tác để chuẩn bị kiểm tra Thực hiện các động tác quay đầu sang trái đúng, điểm số rõ ràng

Trang 13

- Rèn ý thức, thái độ học tập vui vẻ, thoải mái

- Giáo dục học sinh yêu thích môn học

II.Địa điểm phơng tiện: Sân trờng, còi, khăn.

quay đầu sang trái và điểm số

- GVsử dụng khẩu lệnh cho HS

đièu khiển cho tổ tập

-GV theo dõi nhận xét sửa sai

-Tập theo hiệu lệnh của GV

- Quan sát và tập theo mẫu

- Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100 , dạng 31- 5

- Biết giải toán có một phép trừ dạng 31- 5

Trang 14

- Nhận biết giao điểm của hai đoạn thẳng BT CL ;Bài 1/ dòng 1; bài2/a,b; bài 3; bài 4.

II Đồ dùng dạy học: que tính.

III.Hoạt động dạy học :

1.Kiểm tra bài cũ:

-Yêu cầu mỗi HS tự lấy một VD về

dạng toán trên, sau đó đặt tính rồi

- Muốn tìm hiệu ta làm thế nào?

-Gọi 3 HS lên bảng làm bài và nêu

+31 trừ đi 5 bằng 26

- Làm bảng con-2HS lên bảng, lớp làm bảng con

* Tính-HS làm bảng con, 3 HS lên bảng làm bài, lớp chữa bài

*Đặt tính rồi tính hiệu biết số bị trừ và ssố trừ là

Bài giải

Số quả trứng còn lại là:

51 - 6 = 45 ( quả trứng) Đáp số: 45 quả trứng

* HS quan sát và nhận xét: Đoạn thẳng

AB cắt đoạn thẳng CD tại điểm O

Chính tả

Ông và cháu I.Mục tiêu:

- Học sinh nghe và viết chính xác bài thơ: Ông và cháu, biết trình bày đúng 2

khổ thơ

- Làm đợc BT 2; BT 3/a,b hoặc BT CT phơng ngữ do GV soạn

- Rèn kĩ năng viết đúng, viết đẹp

Trang 15

- Mỗi câu thơ gồm mấy chữ?

* Yêu cầu HS tìm và viết từ khó

* Viết bài

- Đọc soát lỗi - Chấm bài, nhận xét

c)Luyện tập:

- Yêu cầu HS đọc đề và tự làm bài

- GV theo dõi, giúp đỡ HS

- HS đọc yêu cầu của bài, HS làm bài 2,

3 trong VBT

- Đáp án bài 2: ca, có, công,kéo, kim, kiên 3b) Lên non mới biết non cao Nuôi con mới biết công lao mẹ thầy

Mĩ thuật:Đ/C Hoa dạy Luyện từ và câu

Từ ngữ về họ hàng - Dấu chấm, dấu hỏi

I.Mục tiêu:

- Tìm đợc một số từ ngữ chỉ ngời trong gia đình , họ hàng( BT1,2), xếp đúng

từ chỉ ngời trong gia đình, họ hàng mà em biết vào 2 nhóm họ nội, họ ngoại( BT 3)

Trang 16

- Điền đúng dấu chấm, dấu chấm hỏi vào đoạn văn có chỗ trống ( BT 4)

II Đồ dùng học tập: bảng phụ ghi bài tập 4.

III.Hoạt động dạy học :

1.Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra vở của học sinh

2 Bài mới:

* Bài 1: - Gọi HS đọc yêu cầu bài

+Yêu cầu HS mở sách bài tập đọc:

+Em hãy nêu những từ chỉ ngời

trong gia đình, họ hàng mà em biết

thuộc họ nội, ngoại Giải nghĩa một

số từ

*Bài 4:

+ Đoạn văn nói về câu chuyện gì?

+ Câu chuyện vui ở chỗ nào?

4.Củng cố : Nêu lại nội dung bài

học

5 Dặn dò : Nhận xét giờ học

- 1 HS đọc:Tìm từ chỉ ngời trong gia

đình, họ hàng ở câu chuyện Sáng kiến

của bé Hà.

- Làm bài cá nhân, báo cáo kết quả: bố, con, ông, bà, mẹ, cô, chú, cụ già, con cháu, cháu

- Đọc các từ vừa tìm đợc

- cha, thầy, tía

- má, u, bầm,

-1 HS đọc :Tìm thêm từ chỉ ngời trong gia đình họ hàng mà em biết

-Nối tiếp nhau nêu các từ tìm đợc

-1 HS nêu: Xếp vào mỗi nhóm từ sau 1

từ chỉ ngời trong gia đình họ hàng

- HS trả lời miệng+ có quan hệ ruột thịt với bố+ có quan hệ ruột thịt với mẹ

HS trả lời miệng+Ông bà nội, bác, chú, cô, thím

+Ông bà ngoại, bác, dì, cậu, mợ, +2 HS đọc câu chuyện vui

-1 HS lên bảng làm bài, lớp làm bài vào

vở lớp theo dõi, nhận xét

- Thảo luận và tự trả lời

Thể dụcẹieồm soỏ 1 –2 , 1 – 2 theo ủoọi hỡnh voứng troứn

Troứ chụi: Boỷ khaờn.

I.Muùc tieõu:

- ẹieồm soỏ 1-2, 1-2 … theo ủoọi hỡnh voứng troứn Yeõu caàu ủieồm soỏ ủuựng roừ raứng

Trang 17

II ẹũa ủieồm vaứ phửụng tieọn.

-Veọ sinh an toaứn saõn trửụứng

III Noọi dung vaứ Phửụng phaựp leõn lụựp.

A.Phaàn mụỷ ủaàu:

-Taọp hụùp lụựp phoồ bieỏn noọi dung baứi hoùc

-ẹửựng taùi choó vaứ haựt

-Xoay caực khụựp chaõn, tay

-Giaọm chaõn taùi choó theo nhũp 1 –2, oõn

baứi theồ duùc

-Kieồm tra moọt soỏ HS chửa hoaứn thaứnh

baứi ụỷ tieỏt trửụực

B.Phaàn cụ baỷn.

1)ẹieồm soỏ 1-2, 1-2 theo haứng ngang

-ẹieồm soỏ theo voứng troứn ẹieồm soỏ theo

chieàu kim ủoàng hoà Choùn moọt soỏ caựch

ủieồm soỏ khaực ủeồ hs taọp

Troứ chụi boỷ khaờn

Giụựi thieọu troứ chụi, giaỷi thớch caựch chụi

-Cho HS chụi

-Nhaọn xeựt sửỷa sai sau moói laàn hs chụi

-ẹi ủeàu theo nhũp

-Caựn sửù lụựp ủieàu khieồn

C.Phaàn keỏt thuực.

+Cuựi ngửụứi thaỷ loỷng vaứ hớt thụỷ saõu

+Heọ thoỏng baứi hoùc.-Nhaọn xeựt daởn doứ

- Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100, dạng 51- 15

- Vẽ đợc hình tam giác theo mẫu( vẽ trên giấy kẻ ô li )

Trang 18

- BT CL ; Bài 1( cột 1,2,3); bài 2/a,b, bài 4.

II.Đồ dùng dạy học: que tính

III.Hoạt động dạy học :

1.Kiểm tra bài cũ:

2 Bài mới:

a) Giới thiệu bài:

b) Phép trừ: 51 - 15

- GV nêu đề toán: - Muốn biết còn

lại bao nhiêu que tính ta làm nh thế

- Muốn tìm hiệu ta làm thế nào?

-Yêu cầu HS tự làm bài

+ Muốn vẽ đợc hình tam giác

chúng ta phải nối mấy điểm với

- 1 HS lên bảng đặt tính và tính, lớp làm nháp

-HS làm bài vào vở, 2 HS lên bảng làm, lớp chữa bài

- Biết kể về ông bà hoặc ngời thân, dựa theo câu hỏi gợi ý ( BT1)

- Viết một đoạn văn ngắn từ 3 – 5 câu về ông bà hoặc ngời thân( BT 2)

- Học sinh có ý thức học tập

Trang 19

II.Đồ dùng dạy học: Bảng phụ ghi các câu hỏi BT 1.

III.Hoạt động dạy học:

1.Kiểm tra bài cũ.

- Nhận xét bài kiểm tra

+Lu ý: Các câu hỏi trong bài chỉ là

gợi ý Yêu cầu của bài là kể chứ

- Yêu cầu HS đọc đề và tự viết bài

+Lu ý: BT YC viết lại những điều

em vừa kể ở bài tập 1.Cần viết rõ

Trang 20

-Qua câu chuyện HS thêm kính yêu ông bà.

II - Đồ dùng:

-Tranh minh hoạ của bài tập đọc “Sáng kiến của bé Hà” để giới thiệu bài

III - Các hoạt động dạy và học:

1.Kiểm tra bài cũ:

2 Bài mới:

a Giới thiệu bài:

b Hớng dẫn kể chuyện: GV kể mẫu toàn

*-Đoạn 3: Niềm vui của ông bà:

+Niềm vui của ông bà khi ngày lập đông

- Kiểm tra SGK của học sinh

-2 HS nhắc lại ý chính của đoạn

-Là cây sáng kiến

-Chọn ngày làm ngày lễ ông bà

-Chọn ngày 1-10 Vì ngày đó trời bắt đầu lạnh

-Gọi 2-3 Hs kể lại đoạn 1-Cha biết tặng ông bà món quà gì

-4 HS /1 nhóm kể cho nhau nghe từng

đoạn (HS thứ 4 kể lại toàn truyện cho nhóm nghe- nếu bạn quên, HS trong nhóm nhắc bạn)

-đại diện các tổ nối tiếp lên kể cho nhau nghe từng đoạn.-> HS khác nhận xét.-1 HS khá (giỏi) kể lại toàn bộ câu chuyện cho cả lớp nghe

Sinh hoạt tập thểTrò chơI tiếng việt( TLV)

I Mục tiêu

- HS đợc luyện về TLV Biết trả lời các câu hỏi thành bài.

Ngày đăng: 18/10/2013, 21:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng 11 trừ đi một số. - tuan 10 chuan kien thuc ki nang
Bảng 11 trừ đi một số (Trang 10)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w