SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO … TRƯỜNG THPT … …, ngày 05 tháng 09 năm 2020KẾ HOẠCH GIÁO DỤC MÔN HỌCMÔN: TOÁN LỚP: 10Cả năm 108 tiếtĐẠI SỐHÌNH HỌCHọc kỳ I32 tiếtTuần 114: 2 tiếttuần = 28 tiếtTuần 1518: 1 tiếttuần = 4 tiết22 tiếtTuần 114: 1 tiếttuần = 14 tiếtTuần 1518: 2 tiếttuần = 8 tiếtHọc kỳ II33 tiếtTuần 19 21: 1 tiếttuần = 3 tiếtTuần 22 35: 2 tiếttuần = 28 tiết Tuần 35: 2 tiếttuần = 2 tiết21 tiếtTuần 19 21: 2 tiếttuần = 6 tiếtTuần 22 34: 1 tiếttuần = 13 tiết Tuần 35: 2 tiếttuần = 2 tiếtPHẦN I. ĐẠI SỐ 10STTTuầnChươngBàiChủ đềMạch nội dung kiến thứcYêu cầu cần đạt (theo CT môn học)Thời lượng (số tiết)Hình thức tổ chức dạy họcGhi chú11CHƯƠNG I. MỆNH ĐỀ. TẬP HỢP MỆNH ĐỀ(Gồm §1)I.Mệnh đề.I.1 Tính đúng sai của một mệnh đề . I.2.Phủ định của một mệnh đề.I.3.Mệnh đề kéo theo. I.4.Mệnh đề đảo. I.5. Mệnh đề tương đương.II. Mệnh đề chứa biến.Về kiến thức: Biết thế nào là một mệnh đề, mệnh đề phủ định , mệnh đề chứa biến. Biết kí hiệu phổ biến () và kí hiệu tồn tại (). Biết được mệnh đề kéo theo, mệnh đề tương đương. Phân biệt được điều kiện cần và điều kiện đủ, giả thiết và kết luận.Về kỹ năng: Biết lấy ví dụ mệnh đề, phủ định một mệnh đề, xác định được tính đúng sai của các mệnh đề trong những trường hợp đơn giản. Nêu được ví dụ mệnh đề kéo theo và mệnh đề tương đương . Biết lập mệnh đề đảo của một mệnh đề cho trước.(2 tiết)Dạy học tại lớpTiết 12Tiết 1: Dạy lý thuyếtTiết 2: Dạy Bài tậpBài tập cần làm 1,2,3,4,5 (Trang 910)Tinh giản về mặt lý thuyết phần mệnh đề chứa biến223TẬP HỢP (Gồm §2, §3, §4)I. Tập hợpII. Một số tập con của tập số thực.III. Hợp, giao của hai tập hợp. IV. Hiệu của hai tập hợp. Phần bù của một tập con.Về kiến thức: Hiểu được khái niệm tập hợp, tập hợp con, tập hợp bằng nhau.Hiểu các phép toán giao của hai tập hợp, hợp của hai tập hợp, phần bù của một tập con. Hiểu được các kí hiệu N, N, Z, Q, R và mối quan hệ giữa các tập hợp đó. Hiểu đúng các kí hiệu (a; b); a; b; (a; b; a; b); ( ; a); ( ; a; (a; +); a; +); (; +).Về kỹ năng: Sử dụng đúng các kí hiệu , , , , , AB, CEA. Biết cho tập hợp bằng cách liệt kê các phần tử của tập hợp hoặc chỉ ra tính chất đặc trưng của các phần tử của tập hợp. Vận dụng được các khái niệm tập hợp con, tập hợp bằng nhau vào giải bài tập. Thực hiện được các phép toán lấy giao của hai tập hợp, hợp của hai tập hợp, hiệu của của hai tập hợp, phần bù của một tập con. Biết dùng biểu đồ Ven để biểu diễn giao của hai tập hợp, hợp của hai tập hợp. Biết biểu diễn các khoảng, đoạn trên trục số.(3 tiết)Dạy học tại lớpTiết 345Tiết 3+4: Dạy lý thuyếtTiết 5: Dạy Bài tậpBài tập cần làm 1,2,3(Trang 13)1,2,4(Trang 115)1,2,3(Trang 18)33SỐ GẦN ĐÚNG – SAI SỐ(Gồm §5)1. Số gần đúng.2. Số quy tròn.3. Chữ số chắc (chữ số đáng tin) và cách viết chuẩn số gần đúng.Về kiến thức: Hiểu khái niệm số gần đúng –Số quy trònVề kỷ năng: Viết được số gần đúng của một số với độ chính xác cho trước. Biết sử dụng máy tính bỏ túi để tính toán các số gần đúng.(1 tiết) Hướng dẫn học sinh tự học và dạy tại lớp .Tiết 6Mục I, II và III.1. (Tự học có hướng dẫn)Mục III, Ví dụ 5. Thực hiện với lưu ý: Giới thiệu khái niệm‘‘Độ chính xác của một số gần đúng”44ÔN TẬP CHƯƠNG 1 Ôn tập chương 1. I. Hệ thống kiến thức của chương I.II. Rèn luyện bài tậpVề kiến thức: Hiểu được các kiến thức của chương I.Về kỹ năng: Giải được các dạng bài tập của chương Bổ sung bài tập tự luận và trắc nghiệm cho phù hợp với nội dung kiểm tra đánh giá.(2 tiết)Dạy học tại lớpTiết 78Bài tập cần làm (10,11,12,14 (trang 24 26).55CHƯƠNG II. HÀM SỐ BẬC NHẤT VÀ BẬC HAIKHÁI NIỆM CƠ BẢN VỀ HÀM SỐ VÀ ĐỒ THỊ(Gồm các bài: §1, §2)I. Cách cho hàm số.II. Đồ thị của hàm số.III. Hàm số đồng biến, nghịch biến.III.1. Hàm số chẵn, lẻ.III.2. Hàm số không đổi (hàm hằng).III.3. Đồ thị hàm số y = .Về kiến thức: Hiểu khái niệm hàm số, tập xác định của hàm số, đồ thị của hàm số.Hiểu khái niệm hàm số đồng biến, nghịch biến, hàm số chẵn, lẻ. Biết được tính chất đối xứng của đồ thị hàm số chẵn, đồ thị hàm số lẻ. Hiểu được sự biến thiên và đồ thị của hàm số bậc nhất. Hiểu cách vẽ đồ thị hàm số bậc nhất và đồ thị hàm số . Biết được đồ thị hàm số nhận Oy làm trục đối xứng. Về kỹ năng: Biết tìm tập xác định của các hàm số đơn giản, chẳng hạn: Biết cách chứng minh tính đồng biến, nghịch biến của một số hàm số trên một khoảng cho trước, chẳng hạn: xác định chiều biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số bậc nhất, Biết xét tính chẵn lẻ của một hàm số đơn giản, chẳng hạn: Vẽ được đồ thị Biết tìm toạ độ giao điểm của hai đường thẳng có phương trình cho trước.(2 tiết)Dạy học tại lớpTiết 910Tiết 9: Dạy lý thuyếtTiết 10: Dạy Bài tập§1. Hàm sốMục I và mục II.1.(Tự học có hướng dẫn)Bài tập cần làm (1a,1c,2,3,4 (trang 38 39).667HÀM SỐ BẬC HAI (Gồm §3).I. Sự biến thiên của hàm số bậc hai trên R. II. Đồ thị hàm bậc haiVề kiến thức: Hiểu được sự biến thiên của hàm số bậc hai trên Về kỹ năng: Lập được bảng biến thiên của hàm số bậc hai; xác định được toạ độ đỉnh, trục đối xứng, vẽ được đồ thị hàm số bậc hai. Đọc được đồ thị của hàm số bậc hai: từ đồ thị xác định được trục đối xứng, các giá trị của x để Tìm được phương trình parabol khi biết một trong các hệ số và biết đồ thị đi qua hai điểm cho trước.(4 tiết)Dạy CNTT+Dạy TTTiết 11121314Tiết 11+12: Dạy lý thuyết (CNTT)Tiết 13: Dạy Bài tập tương tácTiết 14: Dạy Bài tập Bài tập cần làm (1a,1b,2a,2b,3,4 (trang 49 50).778ÔN TẬP CHƯƠNG II Ôn tập chương II. I. Kiến thức của chương II.II. Rèn luyện bài tậpVề kiến thức: Nắm được các kiến thức về hàm số, hàm sô bậc hai.Về kỹ năng: Tổng hợp các kỹ năng các chủ đề trong chương II.(3 tiết)Dạy học tại lớpTiết 1516Bài tập cần làm (8a,8c,9c,9d,10,11,12 (trang 50 51). Kiểm tra ở tiết 16 tuần 889Kiểm tra giữa kì 1 Bài kiểm tra 45’ kết hợp giữa TL và TN.Tiết 179910CHƯƠNG III. PHƯƠNG TRÌNH. HỆ PHƯƠNG TRÌNHĐẠI CƯƠNG VỀ PHƯƠNG TRÌNH (Gồm §1)I. Khái niệm phương trình một ẩn;I.1. Khái niệmI.2 Nghiệm của phương trình. II Điều kiện của phương trìnhIII. phương trình chứa tham sốIV. Phương trình tương đương, các phép biến đổi tương đương phương trình.Về kiến thức: Hiểu khái niệm phương trình, nghiệm của phương trình. Hiểu định nghĩa hai phương trình tương đương. Hiểu các phép biến đổi tương đương phương trình.Về kỹ năng: Nhận biết một số cho trước là nghiệm của phương trình đã cho; nhận biết được hai phương trình tương đương. Nêu được điều kiện xác định của phương trình (không cần giải các điều kiện). Biết biến đổi tương đương phương trình.(2 tiết)Dạy học tại lớpTiết 18+19Mục I.3 và HĐ 4. (Tự học có hướng dẫn)Mục I.4 và II.3 (Tự học có hướng dẫn)Bài tập cần làm (3,4 (trang 57).(Bài tập lồng ghép vào trong tiết lý thuyết)101011PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT, BẬC HAI (Gồm §2)I. Nhắc lại cách giải phương trình bậc nhất, bậc 2II. Phương trình chứa ẩn dưới dấu cănIII. Luyện tậpVề kiến thức: Hiểu cách giải và biện luận phương trình ; phương trình . Hiểu cách giải các phương trình chứa ẩn dưới dấu căn.Về kỹ năng: Giải và biện luận thành thạo phương trình . Giải thành thạo phương trình bậc hai . Giải được các phương trình quy về bậc nhất, bậc hai: phương trình có ẩn ở mẫu số, phương trình có chứa dấu căn, Biết giải các bài toán thực tế đưa về giải phương trình bậc nhất, bậc hai bằng cách lập phương trình. Biết giải phương trình bậc hai bằng máy tính bỏ túi.(3 tiết)Dạy tại lớp và Hướng dẫn học sinh tự học Tiết 202122Tiết 20 : Dạy lý thuyếtTiết 21+22: Dạy Bài tậpMục I và Mục II.1. (Tự học có hướng dẫn)Bài tập cần làm (7,8 (trang 6263).1112PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT NHIỀU ẨN (Gồm §3)I. Hệ phương trình bậc nhất hai ẩnII. Hệ phương trình Về kiến thức: Hiểu khái niệm hệ phương trình bậc nhất ba ẩn, nghiệm của hệVề kỹ năng: Giải được và biểu diễn được tập nghiệm của phương trình bậc nhất hai ẩn. Giải được hệ phương trình bậc nhất hai ẩn bằng phương pháp cộng và phương pháp thế. Giải được hệ phương trình bậc nhất ba ẩn đơn giản (có thể dùng máy tính). Giải được một số bài toán thực tế đưa về việc lập và giải hệ phương trình bậc nhất hai ẩn, ba ẩn. Tính được nghiệm của hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn, hệ ba phương trình bậc nhất ba ẩn bằng máy tính cầm tay.(2 tiết)Dạy CNTTVà Hướng dẫn học sinh tự học Tiết 2324Tiết 23: Dạy lý thuyết CNTTTiết 24: Dạy Bài tập CNTTMục I. (Tự học có hướng dẫn)Bài tập cần làm 1, 2, 3, 7a, 7b. (Không yêu cầu)1213ÔN TẬP CHƯƠNG IIII. Kiến thức của chương III.II. Rèn luyện bài tậpVề kiến thức: Nắm được các kiến thức các chủ đề trong chương 3.Về kỹ năng: Tổng hợp các kỹ năng các chủ đề trong chương 3.(2 tiết)Dạy học tại lớpTiết 2526Bài tập 5, 6. (Không yêu cầu)1314CHƯƠNG IV. BẤT ĐẲNG THỨC. BẤT PHƯƠNG TRÌNHBẤT ĐẲNG THỨC (Gồm §1)I. Tính chất. II. Bất đẳng thức chứa dấu giá trị tuyệt đối. III. Bất đẳng thức giữa trung bình cộng và trung bình nhân.Về kiến thức: Biết khái niệm và các tính chất của bất đẳng thức. Hiểu bất đẳng thức giữa trung bình cộng và trung bình nhân của hai số. Biết được một số bất đẳng thức có chứa giá trị tuyệt đối như: x R : . (với a > 0) (với a > 0) .Về kỹ năng: Vận dụng được tính chất của bất đẳng thức hoặc dùng phép biến đổi tương đương để chứng minh một số bất đẳng thức đơn giản . Biết vận dụng bất đẳng thức giữa trung bình cộng và trung bình nhân của hai số vào việc chứng minh một số bất đẳng thức hoặc tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của một biểu thức. Chứng minh được một số bất đẳng thức đơn giản có chứa giá trị tuyệt đối. Biết biểu diễn các điểm trên trục số thỏa mãn các bất đẳng thức (với a > 0).(2 tiết)Dạy TTTiết 2728Tiết 27: Dạy lý thuyếtTiết 28: Dạy Bài tập Tương tácHĐ 2, 4, 5, 6. (Tự học có hướng dẫn)Bài tập cần làm (1,3,4,5 (trang 79).141516BẤT PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ BẤT PHƯƠNG TRÌNH MỘT ẨN (Gồm §2)I. Bất phương trìnhI.1. Khái niệm bất phương trình. I.2Nghiệm của bất phương trình.II.Bất phương trình tương đương. II.2 .Khái niệmII.2. Phép biến đổi tương đương các bất phương trình.Về kiến thức: Biết khái niệm bất phương trình, nghiệm của bất phương trình. Biết khái niệm hai bất phương trình tương đương, các phép biến đổi tương đương các bất phương trình.Về kỹ năng: Nêu được điều kiện xác định của bất phương trình . Nhận biết được hai bất phương trình tương đương . Vận dụng được phép biến đổi tương đương bất phương trình để đưa một bất phương trình đã cho về dạng đơn giản hơn.(2 tiết)Dạy học tại lớpTiết 2930HĐ 1, HĐ 3. (Tự học có hướng dẫn)151718ÔN TẬP HỌC KỲ I Kiểm tra học kỳ IÔn tập kiến thức của học kì I.Về kiến thức: Nắm được các kiến thức đã học trong học kỳ I.Về kỹ năng: Tổng hợp các kỹ năng các chủ đề trong học kỳ I. Bài kiểm tra 90’ kết hợp giữa TL và TN.(2 tiết)Dạy học tại lớpTiết 3132Tổng số tiết: 32HỌC KÌ II161920CHƯƠNG IV. BẤT ĐẲNG THỨC. BẤT PHƯƠNG TRÌNH (tt)BẤT PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ BẤT PHƯƠNG TRÌNH MỘT ẨN (Gồm §2)I. Phép biến đổi tương đương các bất phương trình.II. Luyện tậpVề kiến thức: Biết khái niệm hai bất phương trình tương đương, các phép biến đổi tương đương các bất phương trình.Về kỹ năng:Giải được các bất phương trình cơ bản bằng các phép biến đổi tương đương(2 tiết) Dạy học tại lớpTiết 3334Tiết 33 : Dạy lý thuyếtTiết 34: Dạy Bài tậpBài tập cần làm (1a,1d,2,4,5 (trang 8788).172122DẤU CỦA NHỊ THỨC BẬC NHẤT (Gồm §3)I. Nhị thức bậc nhất.I.1. Dấu của nhị thức bậc nhất.I.2. Dấu của tích, thương các nhị thức bậc nhất.II. Bất phương trình tích, chứa ẩn ở mẫu thức.III.Bất phương trình chửa ẩn trong dấu giá trị tuyệt đối.Về kiến thức: Hiểu và nhớ được định lí dấu của nhị thức bậc nhất. Hiểu cách giải bất phương trình bậc nhất, hệ bất phương trình bậc nhất một ẩn. Về kỹ năng: Vận dụng được định lí dấu của nhị thức bậc để lập bảng xét dấu tích các nhị thức bậc nhất, xác định tập nghiệm của các bất phương trình tích (mỗi thừa số trong bất phương trình tích là một nhị thức bậc nhất). Giải được hệ bất phương trình bậc nhất một ẩn. Giải được một số bài toán thực tiễn dẫn tới việc giải bất phương trình.(3 tiết) Dạy học tại lớpTiết 353637Tiết 35+36 : Dạy lý thuyếtTiết 37: Dạy Bài tậpBài tập cần làm (1,2a,2c,3 (trang 94).1823BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN (Gồm §4)I.Khái niệm bất phương trình, hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn.II. Tập nghiệm bất phương trình, hệ bất phương trinhg bậc nhất Về kiến thức: Hiểu khái niệm bất phương trình, hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn, nghiệm và miền nghiệm của nó. Về kỹ năng: Xác định được miền nghiệm của bất phương trình và hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn trên mặt phẳng toạ độ.(2 tiết)Dạy CNTTTiết 3839Dạy lý thuyết và kết hợp bài tập (CNTT)Mục IV, (Tự học có hướng dẫn)Bài tập cần làm 1,2 (trang 100).(Bài tập lồng ghép vào trong tiết học)192425DẤU CỦA TAM THỨC BẬC HAI Gồm §5)I.1 Tam thức bậc hai.I.2.Dấu của tam thức bậc hai.II.1 Khái niệm bất phương trình bậc hai.II.2. Giải bất phương trình bậc hai.Về kiến thức: Hiểu định lí về dấu của tam thức bậc hai.Về kỹ năng: Áp dụng được định lí về dấu tam thức bậc hai để giải bất phương trình bậc hai; các bất phương trình quy về bậc hai: bất phương trình tích, bất phương trình chứa ẩn ở mẫu thức. Biết áp dụng việc giải bất phương trình bậc hai để giải một số bài toán liên quan đến phương trình bậc hai như: điều kiện để phương trình có nghiệm, có hai nghiệm trái dấu.(4 tiết)Dạy học tại lớpTiết 40414243Tiết 40+41 : Dạy lý thuyếtTiết 42+43: Dạy Bài tậpBài tập cần làm 1,2, 3 (trang 105).2026ÔN TẬP CHƯƠNG IV Kiểm tra giữa kì 2.I. Kiến thức chương IV.II. Luyện tậpVề kiến thức: Nắm được các kiến thức các chủ đề trong chương IV.Về kỹ năng: Tổng hợp các kỹ năng các chủ đề trong chươngIV. Bài kiểm tra 45’ kết hợp giữa TL và TN.(2 tiết)Dạy học tại lớpTiết 4445Tiết 44: Dạy ôn tập Bài tập cần làm 1,3,4,5,6,10,13 (trang 106108).Tiết 45: Kiểm tra2127CHƯƠNG V. THỐNG Kʧ1. Một số khái niệm cơ bản về thống kê.I. Bảng phân bố tần số, tần suất. Biểu đồI.1Số liệu thống kê. I.2.Tần sốI.3.Tần suấtI.4. Bảng phân bố tần số và tần suất ghép lớpI.5. Biểu đồII. Số trung bình cộng. Số trung vị. Mốt.II.1. Số trung bình cộng II.2. MốtII.3. Số trung vịVề kiến thức: Biết được một số đặc trưng của dãy số liệu: số trung bình cộng, số trung vị, mốt và ý nghĩa của chúng. Hiểu các biểu đồ tần suất hình cột, biểu đồ hình quạt và đường gấp khúc tần suất. Hiểu các khái niệm: Tần số, tần suất của mỗi giá trị trong dãy số liệu (mẫu số liệu) thống kê, bảng phân bố tần số tần suất, bảng phân bố tần số tần suất ghép lớp.Về kỹ năng: Xác định được tần số, tần suất của mỗi giá trị trong dãy số liệu thống kê. Lập được bảng phân bố tần số tần suất ghép lớp khi đã cho các lớp cần phân ra. Vẽ được biểu đồ tần suất hình cột. Vẽ được đường gấp khúc tần số, tần suất. Đọc được các biểu đồ hình cột, hình quạt.Tìm được số trung bình cộng, số trung vị, mốt của dãy số liệu thống kê (trong những tình huống đã học). (2 tiết)Dạy CNTTTiết 4647Tiết 46 +47: Dạy lý thuyết , bài tập kết hợp (CNTT)2228PHƯƠNG SAI VÀ ĐỘ LỆCH CHUẨN (Gồm §4)I. Phương sai và độ lệch chuẩnII. Bài tập thực hành dành cho nhóm học sinhVề kiến thức: Biết khái niệm phương sai, độ lệch chuẩn của dãy số liệu thống kê và ý nghĩa của chúng.Về kỹ năng: Tìm được phương sai, độ lệch chuẩn của dãy số liệu thống kê. (2 tiết)Dạy học tại lớpTiết 4849Tiết 48 : Dạy lý thuyếtTiết 49: Dạy thực hànhBài tập thực hành dành cho nhóm học sinh: thu thập các số liệu thống kê trên lớp học theo một dấu hiệu nào đó. Sau đó, yêu cầu học sinh trình bày, phân tích và xử lí các số liệu thống kê đã thu thập được (có đề cập đến phương sai và độ lệch chuẩn).232931CHƯƠNG VI. CUNG VÀ GÓC LƯỢNG GIÁC. CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁCGÓC VÀ CUNG LƯỢNG GIÁC. GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT GÓC (CUNG) (Gồm các bài: §1; §2 và tiết Bài tập)I.1. Cung và góc lượng giácI.2. Bài tập: Cung và góc lượng giácII.1 Giá trị lượng giác của một cungII.2. Bài tập: GTLG của một cungVề Kiến thức: Biết hai đơn vị đo góc và cung tròn là độ và radian. Hiểu khái niệm đường tròn lượng giác; góc và cung lượng giác; số đo của góc và cung lượng giác. Biết quan hệ giữa các giá trị lượng giác của các góc có liên quan đặc biệt: bù nhau, phụ nhau, đối nhau, hơn kém nhau góc .Về kỹ năng: Biết đổi đơn vị góc từ độ sang radian và ngược lại. Tính được độ dài cung tròn khi biết số đo của cung. Biết cách xác định điểm cuối của cung lượng giác và tia cuối của một góc lượng giác hay một họ góc lượng giác trên đường tròn lượng giác. Xác định được giá trị lượng giác của một góc khi biết số đo của góc đó. Xác định được dấu các giá trị lượng giác của cung AM khi điểm cuối M nằm ở các góc phần tư khác nhau. Vận dụng được các hằng đẳng thức lượng giác cơ bản giữa các giá trị lượng giác của một góc để tính toán, chứng minh các hệ thức đơn giản. Vận dụng được công thức giữa các giá trị lượng giác của các góc có liên quan đặc biệt: bù nhau, phụ nhau, đối nhau, hơn kém nhau góc vào việc tính giá trị lượng giác của góc bất kì hoặc chứng minh các đẳng thức(6 tiết)Dạy học tại lớpTiết 5055Tiết 50+51+52 : Dạy lý thuyếtTiết 53+54+55: Dạy bài tập§1. Mục I.1. (Tự học có hướng dẫn)§2. Mục II. (Tự học có hướng dẫn)Bài tập cần làm 1, 2a,2d,3a,3c,4a,4c,5a,5b,6(trang 140).Bài tập cần làm 1a,1b,2a,2b,3,4,5(trang 148).243233CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC. ÔN TẬP (Gồm §3)I. Công thức cộng.II. Công thức nhân đôi.III. Công thức biến đổi tích thành tổng.IV.Công thức biến đổi tổng thành tíchVề kiến thức: Hiểu công thức tính sin, côsin, tang, côtang của tổng, hiệu hai góc. Từ các công thức cộng suy ra công thức góc nhân đôi. Hiểu công thức biến đổi tích thành tổng vàcông thức biến đổi tổng thành tích.Về kỹ năng: Vận dụng được công thức tính sin, cosin, tang, côtang của tổng, hiệu hai góc, công thức góc nhân đôi để giải các bài toán như tính giá trị lượng giác của một góc, rút gọn những biểu thức lượng giác đơn giản và chứng minh một số đẳng thức. Vận dụng được công thức biến đổi tích thành tổng, công thức biến đổi tổng thành tích vào một số bài toán biến đổi, rút gọn biểu thức(4 tiết)Dạy học tại lớpTiết 5659Tiết 56+57+58 : Dạy lý thuyếtTiết 59: Dạy bài tậpHĐ 1, 2 và Ví dụ 3. (Tự học có hướng dẫn)Bài tập cần làm 1, 2a,2b,3,4a,4b,5,8(trang 153).2534ÔN TẬP CHƯƠNG VI.I. Kiến thức của chương VI.II. Rèn luyện bài tậpVề kiến thức: Hiểu được các kiến thức của chương.Về kỹ năng: Giải được các dạng bài tập của chương.(2 tiết)Dạy TTTiết 6061Dạy bài tâp (tương tác)Bài tập cần làm 3,4, 5a,5b,6a,6b,7a,7d,8a,8d(trang 155).2635ÔN TẬP CUỐI NĂMI. Kiến thức của trọng tâm HK 2.II. Rèn luyện bài tậpVề kiến thức: Nắm được kiến thức các chủ đề HK2.Về kỹ năng: Tổng hợp các kỹ năng các chủ đề HK2.(2 tiết)6263Dạy học tại lớpTiết 6263Mục I. (Tự học có hướng dẫn) Kiểm tra HK2. Bài kiểm tra 90’ kết hợp giữa TL và TN.Tổng số tiết:31PHẦN II. HÌNH HỌCSTTTuầnChươngBàiChủ đềMạch nội dung kiến thứcYêu cầu cần đạt (theo CT môn học)Thời lượng (số tiết)Hình thức tổ chức dạy họcGhi chú
Trang 1SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO …
Tuần 1-14: 2 tiết/tuần = 28 tiết
Tuần 15-18: 1 tiết/tuần = 4 tiết
22 tiết
Tuần 1-14: 1 tiết/tuần = 14 tiết
Tuần 15-18: 2 tiết/tuần = 8 tiết
Học kỳ II
33 tiết
Tuần 19 - 21: 1 tiết/tuần = 3 tiết
Tuần 22 - 35: 2 tiết/tuần = 28 tiết Tuần 35: 2 tiết/tuần = 2 tiết
21 tiết
Tuần 19 - 21: 2 tiết/tuần = 6 tiết
Tuần 22 - 34: 1 tiết/tuần = 13 tiết Tuần 35: 2 tiết/tuần = 2 tiết
Trang 2Mạch nội dung kiến thức Yêu cầu cần đạt (theo CT môn học)
Thời lượn
g (số
tiết)
Hình thức tổ chức dạy học
MỆNH ĐỀ(Gồm §1)
I.Mệnh đề
I.1 Tính đúng sai của một mệnh đề I.2.Phủ định của một mệnh đề
I.3.Mệnh đề kéo theo
I.4.Mệnh đề đảo
I.5 Mệnh đề tương đương
II Mệnh đề chứa biến
Về kiến thức:
- Biết thế nào là một mệnh đề, mệnh đềphủ định , mệnh đề chứa biến
- Biết kí hiệu phổ biến () và kí hiệu tồn tại()
- Biết được mệnh đề kéo theo, mệnh đềtương đương
- Phân biệt được điều kiện cần và điều kiện
đủ, giả thiết và kết luận
Về kỹ năng:
- Biết lấy ví dụ mệnh đề, phủ định mộtmệnh đề, xác định được tính đúng sai củacác mệnh đề trong những trường hợp đơngiản
- Nêu được ví dụ mệnh đề kéo theo vàmệnh đề tương đương
- Biết lập mệnh đề đảo của một mệnh đềcho trước
(2 tiết)
Dạy học tạilớp
Tiết 1-2
Tiết 1: Dạy lý thuyếtTiết 2: Dạy Bài tậpBài tập cần làm 1,2,3,4,5(Trang 9-10)
Tinh giản về mặt lý thuyết phần mệnh đề chứa biến
Tiết 3-4-5
Tiết 3+4: Dạy lý thuyếtTiết 5: Dạy Bài tập
Trang 3tập hợp
IV Hiệu của hai tập hợp Phần bù của một tập con
con
- Hiểu được các kí hiệu N*, N, Z, Q, R và
mối quan hệ giữa các tập hợp đó
- Hiểu đúng các kí hiệu (a; b); [a; b]; (a; b];
[a; b); (- ; a); (- ; a]; (a; +); [a; +);
(-; +)
Về kỹ năng:
- Sử dụng đúng các kí hiệu , , , , ,A\B, CEA
- Biết cho tập hợp bằng cách liệt kê cácphần tử của tập hợp hoặc chỉ ra tính chấtđặc trưng của các phần tử của tập hợp
- Vận dụng được các khái niệm tập hợpcon, tập hợp bằng nhau vào giải bài tập
- Thực hiện được các phép toán lấy giao của hai tập hợp, hợp của hai tập hợp, hiệu của của hai tập hợp, phần bù của một tập con Biết dùng biểu đồ Ven để biểu diễn giao của hai tập hợp, hợp của hai tập hợp
- Biết biểu diễn các khoảng, đoạn trên trụcsố
Bài tập cần làm 1,2,3(Trang 13)1,2,4(Trang 115)1,2,3(Trang 18)
ĐÚNG – SAI SỐ(Gồm §5)
1 Số gần đúng
2 Số quy tròn
3 Chữ số chắc (chữ
số đáng tin) và cách viết chuẩn số gần đúng
Tiết 6
Mục I, II và III.1 (Tự
học có hướng dẫn)
Mục III, Ví dụ 5 Thực hiện với lưu ý: Giới thiệu khái niệm
‘‘Độ chính xác của một
số gần đúng”
Trang 44 4
ÔN TẬP CHƯƠNG 1
- Ôn tập chương 1
I Hệ thống kiến thứccủa chương I
II Rèn luyện bài tập
Về kiến thức:
- Hiểu được các kiến thức của chương I
Về kỹ năng:
- Giải được các dạng bài tập của chương
- Bổ sung bài tập tự luận và trắc nghiệm cho phù hợp với nội dung kiểm tra đánh giá
(2 tiết)
Dạy học tại lớp
KHÁINIỆM CƠBẢN VỀHÀM SỐ
VÀ ĐỒTHỊ(Gồm cácbài: §1, §2)
I Cách cho hàm số
II Đồ thị của hàm số
III Hàm số đồng biến, nghịch biến
III.1 Hàm số chẵn, lẻ
III.2 Hàm số không đổi (hàm hằng)
- Hiểu được sự biến thiên và đồ thị của hàm
số bậc nhất
- Hiểu cách vẽ đồ thị hàm số bậc nhất và đồthị hàm số yx Biết được đồ thị hàm số
- Biết xét tính chẵn lẻ của một hàm số đơn
(2 tiết) Dạy
học tạilớp
Trang 5I Sự biến thiên của hàm số bậc hai trên R.
- Đọc được đồ thị của hàm số bậc hai: từ
đồ thị xác định được trục đối xứng, các giá trị của x để y0; y0.
- Tìm được phương trình parabol
2
y ax bx c khi biết một trong các hệ
số và biết đồ thị đi qua hai điểm cho trước
(4 tiết)
DạyCNTT+Dạy TT
Tiết 11-12-13-14 Tiết 11+12: Dạy lý thuyết (CNTT) Tiết 13: Dạy Bài tập tương tác
Tiết 14: Dạy Bài tập
- Ôn tập chương II
I Kiến thức của chương II
II Rèn luyện bài tập
(3 tiết) Dạy
học tạilớp
Tiết 15-16
Bài tập cần làm (8a,8c,9c,9d,10,11,12
(trang 50- 51).
- Kiểm tra ở tiết 16 tuần 8
Trang 6III
PHƯƠNG TRÌNH
HỆ PHƯƠNG TRÌNH
CƯƠNG
VỀ PHƯƠNG TRÌNH (Gồm §1)
trình một ẩn;
I.1 Khái niệmI.2 Nghiệm của phương trình
II- Điều kiện của phương trìnhIII phương trình chứatham số
IV Phương trình tương đương, các phép biến đổi tương đương phương trình
- Hiểu khái niệm phương trình, nghiệm củaphương trình
- Hiểu định nghĩa hai phương trình tươngđương
- Hiểu các phép biến đổi tương đươngphương trình
Về kỹ năng:
- Nhận biết một số cho trước là nghiệm củaphương trình đã cho; nhận biết được haiphương trình tương đương
- Nêu được điều kiện xác định của phươngtrình (không cần giải các điều kiện)
- Biết biến đổi tương đương phương trình
học tạilớp
TRÌNH QUY VỀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT, BẬC HAI (Gồm §2)
I Nhắc lại cách giải phương trình bậc nhất, bậc 2
II Phương trình chứa
ẩn dưới dấu cănIII Luyện tập
- Biết giải các bài toán thực tế đưa về giải phương trình bậc nhất, bậc hai bằng cách lập phương trình
(3 tiết) Dạy
tại lớp
và Hướn
g dẫn học sinh tựhọc
Tiết 20-21-22
Tiết 20 : Dạy lý thuyếtTiết 21+22: Dạy Bài tập
Mục I và Mục II.1 (Tự
học có hướng dẫn)
Bài tập cần làm (7,8
(trang 62-63).
Trang 7- Biết giải phương trình bậc hai bằng máy tính bỏ túi.
PHƯƠNG TRÌNH
VÀ HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT NHIỀU
ẨN (Gồm
§3)
I Hệ phương trình bậc nhất hai ẩn
2 2 2 2
1 1 1 1
d z c y b x a
d z c y b x a
d z c y b x a
- Giải được hệ phương trình bậc nhất ba ẩnđơn giản (có thể dùng máy tính)
- Giải được một số bài toán thực tế đưa vềviệc lập và giải hệ phương trình bậc nhấthai ẩn, ba ẩn
- Tính được nghiệm của hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn, hệ ba phương trình bậc nhất ba ẩn bằng máy tính cầm tay
(2 tiết)
Dạy CNTT
Và Hướn
g dẫn học sinh tựhọc
I Kiến thức của chương III
II Rèn luyện bài tập
(2 tiết) Dạy
học tạilớp
I Tính chất
II Bất đẳng thức chứadấu giá trị tuyệt đối
III Bất đẳng thức giữa trung bình cộng
Về kiến thức:
- Biết khái niệm và các tính chất của bấtđẳng thức
- Hiểu bất đẳng thức giữa trung bình cộng
và trung bình nhân của hai số
- Biết được một số bất đẳng thức có chứagiá trị tuyệt đối như:
Trang 8G IV BẤTĐẲNG THỨC
BẤT PHƯƠNGTRÌNH
để chứng minh một số bất đẳng thức đơngiản
- Biết vận dụng bất đẳng thức giữa trungbình cộng và trung bình nhân của hai sốvào việc chứng minh một số bất đẳng thứchoặc tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhấtcủa một biểu thức
- Chứng minh được một số bất đẳng thứcđơn giản có chứa giá trị tuyệt đối
- Biết biểu diễn các điểm trên trục số thỏa mãn các bất đẳng thức x a x a; (với a
VÀ HỆBẤTPHƯƠNGTRÌNHMỘT ẨN (Gồm §2)
I Bất phương trìnhI.1 Khái niệm bất phương trình
I.2Nghiệm của bất phương trình
II.Bất phương trình tương đương
II.2 Khái niệmII.2 Phép biến đổi tương đương các bất
Tiết 29-30
HĐ 1, HĐ 3 (Tự học có
hướng dẫn)
Trang 9phương trình.
- Vận dụng được phép biến đổi tươngđương bất phương trình để đưa một bấtphương trình đã cho về dạng đơn giản hơn
ÔN TẬP HỌC KỲ I
- Kiểm tra học kỳ I
Ôn tập kiến thức của học kì I
- Bài kiểm tra 90’ kết hợp giữa TL và TN
(2 tiết) Dạy
học tạilớp
VÀ HỆBẤTPHƯƠNGTRÌNHMỘT ẨN (Gồm §2)
I Phép biến đổi tương đương các bất phương trình
II Luyện tập
Về kiến thức:
- Biết khái niệm hai bất phương trìnhtương đương, các phép biến đổi tươngđương các bất phương trình
THỨCBẬCNHẤT(Gồm §3)
Tiết 35-36-37
Tiết 35+36 : Dạy lý thuyết
Tiết 37: Dạy Bài tập
Trang 10G IV BẤTĐẲNG THỨC
BẤT PHƯƠNGTRÌNH (tt)
tích, chứa ẩn ở mẫu thức
III.Bất phương trình chửa ẩn trong dấu giátrị tuyệt đối
Về kỹ năng:
- Vận dụng được định lí dấu của nhịthức bậc để lập bảng xét dấu tích cácnhị thức bậc nhất, xác định tập nghiệmcủa các bất phương trình tích (mỗi thừa
số trong bất phương trình tích là mộtnhị thức bậc nhất)
- Giải được hệ bất phương trình bậcnhất một ẩn
- Giải được một số bài toán thực tiễndẫn tới việc giải bất phương trình
Bài tập cần làm
(1,2a,2c,3 (trang 94).
BẤTPHƯƠNGTRÌNHBẬCNHẤTHAI ẨN (Gồm §4)
I.Khái niệm bất phương trình, hệ bất phương trình bậc nhấthai ẩn
II Tập nghiệm bất phương trình, hệ bất phương trinhg bậc nhất
Về kiến thức:
- Hiểu khái niệm bất phương trình, hệbất phương trình bậc nhất hai ẩn,nghiệm và miền nghiệm của nó
Về kỹ năng:
- Xác định được miền nghiệm của bất phương trình và hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn trên mặt phẳng toạ độ
(2 tiết) Dạy
CNTT
Tiết 38-39 Dạy lý thuyết và kết hợp bài tập (CNTT)
TAMTHỨCBẬC HAIGồm §5)
I.1 Tam thức bậc hai
I.2.Dấu của tam thức bậc hai
II.1 Khái niệm bất phương trình bậc hai
II.2 Giải bất phương trình bậc hai
- Biết áp dụng việc giải bất phương trình bậc hai để giải một số bài toán liên quan
(4 tiết)
Dạy học tại lớp
Tiết 40-41-42-43
Tiết 40+41 : Dạy lý thuyết
Tiết 42+43: Dạy Bài tậpBài tập cần làm 1,2, 3
(trang 105).
Trang 11đến phương trình bậc hai như: điều kiện để phương trình có nghiệm, có hai nghiệm trái dấu.
ÔN TẬPCHƯƠN
G IV
- Kiểm tra
giữa kì 2
I Kiến thức chương IV
II Luyện tập
Về kiến thức:
- Nắm được các kiến thức các chủ đềtrong chương IV
Về kỹ năng:
- Tổng hợp các kỹ năng các chủ đề trong chươngIV
- Bài kiểm tra 45’ kết hợp giữa TL và TN
(2 tiết)
Dạy học tại lớp
§1 Một sốkhái niệm
cơ bản vềthống kê
I Bảng phân bố tần số, tần suất Biểu đồ I.1Số liệu thống kê
I.2.Tần số I.3.Tần suất I.4 Bảng phân bố tần số
và tần suất ghép lớp I.5 Biểu đồ
II Số trung bình cộng
Số trung vị Mốt.
II.1 Số trung bình cộng II.2 Mốt
- Vẽ được biểu đồ tần suất hình cột
- Vẽ được đường gấp khúc tần số, tần suất
- Đọc được các biểu đồ hình cột, hình quạt
Tìm được số trung bình cộng, số trung vị,
(2 tiết) Dạy
CNTT
Tiết 46-47 Tiết 46 +47: Dạy lý thuyết , bài tập kết hợp (CNTT)
Trang 12mốt của dãy số liệu thống kê (trong nhữngtình huống đã học).
-
PHƯƠNG SAI VÀ
ĐỘ LỆCH CHUẨN (Gồm §4)
I Phương sai và độlệch chuẩn
II Bài tập thực hành dành cho nhóm học sinh
Về kiến thức:
Biết khái niệm phương sai, độ lệch chuẩncủa dãy số liệu thống kê và ý nghĩa củachúng
Tiết 48-49
Tiết 48 : Dạy lý thuyếtTiết 49: Dạy thực hành
Bài tập thực hành dành cho nhóm học sinh: thu thập các số liệu thống kêtrên lớp học theo một dấu hiệu nào đó Sau đó, yêu cầu học sinh trình bày, phân tích và xử lí các số liệu thống kê đã thu thập được (có đề cập đến phương sai và độ lệch chuẩn)
LƯỢNGGIÁCCỦA MỘTGÓC
I.1 Cung và góc lượng giácI.2 Bài tập: Cung vàgóc lượng giác
II.1 Giá trị lượng giáccủa một cung
II.2 Bài tập: GTLG của một cung
Về Kiến thức:
- Biết hai đơn vị đo góc và cung tròn là độ
và radian
- Hiểu khái niệm đường tròn lượng giác;
góc và cung lượng giác; số đo của góc vàcung lượng giác
- Biết quan hệ giữa các giá trị lượng giáccủa các góc có liên quan đặc biệt: bù nhau,phụ nhau, đối nhau, hơn kém nhau góc
Tiết 50-55
Tiết 50+51+52 : Dạy lý thuyết
Tiết 53+54+55: Dạy bài tập
§1 Mục I.1 (Tự học có
hướng dẫn)
§2 Mục II (Tự học có
hướng dẫn)
Trang 13LƯỢNG GIÁC
CÔNG THỨC LƯỢNG
(Gồm cácbài: §1; §2
và tiết Bàitập)
của cung
- Biết cách xác định điểm cuối của cunglượng giác và tia cuối của một góc lượnggiác hay một họ góc lượng giác trên đườngtròn lượng giác
- Xác định được giá trị lượng giác của mộtgóc khi biết số đo của góc đó
- Xác định được dấu các giá trị lượng giáccủa cung AM khi điểm cuối M nằm ở cácgóc phần tư khác nhau
- Vận dụng được các hằng đẳng thức lượnggiác cơ bản giữa các giá trị lượng giác củamột góc để tính toán, chứng minh các hệthức đơn giản
- Vận dụng được công thức giữa các giá trị lượng giác của các góc có liên quan đặc biệt: bù nhau, phụ nhau, đối nhau, hơn kém nhau góc vào việc tính giá trị lượng giác của góc bất kì hoặc chứng minh các đẳng thức
Bài tập cần làm 1,2a,2d,3a,3c,4a,4c,5a,5b,6
(4 tiết) Dạy
học tại lớp
Tiết 56-59
Tiết 56+57+58 : Dạy lý thuyết
Tiết 59: Dạy bài tập
HĐ 1, 2 và Ví dụ 3 (Tự
học có hướng dẫn)
Bài tập cần làm 1,2a,2b,3,4a,4b,5,8
(trang 153).
Trang 14- Vận dụng được công thức biến đổi tích thành tổng, công thức biến đổi tổng thành tích vào một số bài toán biến đổi, rút gọn biểu thức
ÔN TẬPCHƯƠNGVI
I Kiến thức của chương VI
II Rèn luyện bài tập
Bài tập cần làm 3,4,5a,5b,6a,6b,7a,7d,8a,8d
(trang 155).
ÔN TẬP CUỐI NĂM
I Kiến thức của trọng tâm HK 2.
II Rèn luyện bài tập
Về kiến thức:
- Nắm được kiến thức các chủ đề HK2
Về kỹ năng:
- Tổng hợp các kỹ năng các chủ đề HK2
(2 tiết)
62-63
Dạy học tại lớp
Trang 16PHẦN II HÌNH HỌC
ST
Bài/Chủ đề
Mạch nội dung kiến thức
Yêu cầu cần đạt (theo CT
môn học)
Thời lượn
g (số
tiết)
Hình thức tổ chức dạy học
1 Khái niệm vectơ
2 Vectơ cùng phương, vectơ cùng hướng
3 Hai vectơ bằng nhau
4 Vectơ – không
Về kiến thức:
- Trình bày được khái niệm vectơ,vectơ - không, độ dài vectơ, haivectơ cùng phương, hai vectơ bằngnhau
- Phân biệt được vectơ - khôngcùng phương và cùng hướng vớimọi vectơ
Tiết 1
Mục 2 HĐ 2 (Tự
học có hướng dẫn)
HĐ4: Không dạyBài tập cần làm
1,2,3,4b(trang 7).
TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ
1.Tổng hai vectơ
2 Quy tắc hình bình hành
3 Tính chất của phépcộng các vectơ
4 Hiệu của hai
Về kiến thức:
- Nhận biết được cách xác địnhtổng, hiệu hai vectơ, quy tắc bađiểm, quy tắc hình bình hành vàcác tính chất của tổng vectơ: giaohoán, kết hợp, tính chất của vectơ-không
(3 tiết) Dạy
học tại lớp
Tiết 2-3-4
Tiết 2+3 : Dạy lý thuyết
Tiết 4: Dạy bài tập
Trang 17- Vận dụng được quy tắc trừ
OB OC CB vào chứng minh các đẳng thức vectơ
4 Điều kiện để hai vectơ cùng phương
5 Phân tích một vectơ theo hai vectơ không cùng phương
Về kiến thức:
- Trình bày được định nghĩa tíchvectơ với một số (tích một số vớimột véc tơ)
- Nhận biết được các tính chất củatích vectơ với một số: với mọi
vectơ a, b và mọi số thực k, m tacó:
- Biết được điều kiện để hai vectơcùng phương; tính chất trungđiểm, tính chất trọng tâm
- Diễn đạt được bằng vectơ: bađiểm thẳng hàng, trung điểm củamột đoạn thẳng, trọng tâm của tamgiác, hai điểm trùng nhau
- Sử dụng được tính chất trung
(3 tiết) Dạy
học tại lớp
Tiết 5-6-7
Tiết 5+6 : Dạy lý thuyết
Tiết 7: Dạy bài tập
Trang 18Chương I.
VECTƠ
điểm của đoạn thẳng, trọng tâm của tam giác để giải một số bài toán hình học
Bài 4 HỆ TRỤC TỌA ĐỘ
và khoảng cách giữa hai điểm, toạ
độ trung điểm của đoạn thẳng vàtoạ độ trọng tâm của tam giác
Về kỹ năng:
- Tính được tọa độ của vectơ nếubiết tọa độ hai đầu mút Sử dụngđược biểu thức toạ độ của cácphép toán vectơ
- Xác định được toạ độ trung điểmcủa đoạn thẳng và toạ độ trọng tâmcủa tam giác
(4 tiết) Dạy
CNTT
Tiết 8-9-10-11
Tiết 8+9 : Dạy lý thuyết CNTTTiết 10+11: Dạy bài tập
HĐ 1, 2, 3, 4, 5
(Tự học có hướng dẫn)
1 Ôn tập kiến thức chương 1
2 Rèn luyện giải bài tập
(2 tiết) Dạy
học tại lớp
Tiết 12+13
Mục II, các câu 10,
12, 13, 14, 15, 16,
20, 21, 26, 29 Không yêu cầuBài tập cần làm: 5,
6, 9, 11, 12 trang 27và trang 28
TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT
(2 tiết) Dạy
học tại lớp
Tiết 14-15
Tiết 14 : Dạy lý thuyết
Tiết 15: Dạy bài
Trang 19Chương II.
TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ
VÀ ỨNG DỤNG
GÓC BẤT
KÌ TỪ 0 o
ĐẾN 180 o
4 Góc giữa hai vectơ
5 Sử dụng máy tính
bỏ túi để tính giá trị lượng giác của một góc
hướng, biểu thức toạ độ của tích
Bài 2
TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ
1.Định nghĩa
2 Các tính chất của tích vô hướng
3 Biểu thức tọa độ của tích vô hướng
4 Ứng dụng
Về kiến thức:
- Trình bày được các khái niệmgóc giữa hai vectơ, tích vô hướngcủa hai vectơ, các tính chất củatích vô hướng, biểu thức toạ độcủa tích vô hướng
(4 tiết)
Dạy học tại lớp, dạy tương tác
Tiết 16+17+18+19
Tiết 16+17 : Dạy
lý thuyếtTiết 18: Dạy bài tập
Tiết 19: tương tác
HĐ 1 và HĐ 2 (Tự
học có hướng dẫn)
Bài tập cần làm: 1,2,4, 5, trang 45
16-17-18
Chủ đề:
ÔN TẬP HỌC KÌ I.
1 Ôn tập kiến thức trọng tâm HK 1
2 Rèn luyện giải bài tập liên quan
(2 tiết) Dạy
học tại lớp
Tiết 20+21+22
KIỂM TRA HỌC
KÌ I Tổng số tiết học kì I: 22 tiết.
HỌC KÌ II