SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO … TRƯỜNG THPT … NHÓM TOÁN …, ngày 05 tháng 09 năm 2020 KẾ HOẠCH GIÁO DỤC MÔN HỌC MÔN: TOÁN LỚP: 11 Cả năm 123 tiết GIẢI TÍCH HÌNH HỌC Học kỳ 1 48 tiết Tuần 1-12: 3 tiết/tuần = 36 tiết Tuần 13-18: 2 tiết/tuần = 12 tiết 24 tiết Tuần 1-12: 1 tiết/tuần = 12 tiết Tuần 13-18: 2 tiết/tuần = 12 tiết Học kỳ 2 30 tiết Tuần 1-4: 1 tiết/tuần = 4 tiết Tuần 5-17: 2 tiết/tuần = 26 tiết 21 tiết Tuần 1-4: 2 tiết/tuần = 8 tiết Tuần 5-17: 1 tiết/tuần = 13 tiết PHẦN I. GIẢI TÍCH 11 TT Tuần Chương Bài học/ Chủ đề Mạch nội dung kiến thức Yêu cầu cần đạt Số tiết Hình thức tổ chức dạy học Ghi chú 1 1-2 HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC VÀ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC Chủ đề 1. HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC (Gồm §1) 1. Định nghĩa. 2.Tính tuần hoàn. 3. Sự biến thiên và đồ thị của hàm số lượng giác. Về kiến thức: Hiểu khái niệm hàm số lượng giác (của biến số thực). Về kỹ năng. - Xác định được: tập xác định; tập giá trị; tính chất chẵn, lẻ; tính tuần hoàn; chu kì; khoảng đồng biến, nghịch biến của các hàm số y = sinx: y = cosx; y = tanx; y = cotx. - Vẽ được đồ thị của các hàm số y = sinx: y = cosx; y = tanx; y = cotx. 6 Dạy học tại lớp Tiết 1-6 Tiết 1-4:Lý thuyết Tiết 5-6:Bài tập Bài tập cần làm (tr17): 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 Hướng dẫn tự học HĐ 1, HĐ 3 2 33 3-6 HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC VÀ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC Chủ đề 2. PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC (Gồm §2, §3) 1. Các phương trình lượng giác cơ bản. 2. Phương trình bậc nhất, bậc hai đối với một hàm số lượng giác. 3. Phương trình asinx + bcosx = c. Về kiến thức: Biết các phương trình lượng giác cơ bản: sinx = m; cosx = m; tanx = m; cotx = m và công thức nghiệm. Biết dạng và cách giải các phương trình: bậc nhất, bậc hai đối với một hàm số lượng giác; asinx+bcosx = c. Về kỹ năng: Giải thành thạo phương trình lượng giác cơ bản. Biết sử dụng máy tính bỏ túi để giải phương trình lượng giác cơ bản. Giải được phương trình thuộc dạng nêu trên. 11 Dạy CNTT+Dạy học tại lớp Tiết 7-17 Tiết 7-9:Lý thuyết (Tiết 7+8:Dạy CNTT) Tiết 10-11:Bài tập Tiết 12-15:Lý thuyết Tiết 16-17:Bài tập - Bài tập cần làm (trang 28): 1, 3, 4, 5 - Bài tập cần làm (trang 36): 1, 2a, 3c, 5 Hướng dẫn tự học HĐ 4 trang 23, HĐ 3 trang 32,HĐ 4 trang 34, HĐ 5 trang 35 3 6-7 HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC VÀ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC Chủ đề 3. ÔN TẬP CHƯƠNG I - 1.Câu hỏi ôn tập chương. 2.Bài tập ôn tập chương. 3.Trắc nghiệm ôn tập chương. Về kiến thức: - Tập xác định, TGT của các hàm số lượng giác - Phương trình lượng giác cơ bản - Phương trình bậc nhất và bậc hai đối với một hàm số lượng giác - Phương trình đưa về bậc nhất, bậc hai đối với một hàm số lượng giác - Phương trình bậc nhất với sin và cos Về kỹ năng: - Giải các phương trình lượng giác cơ bản 4 Dạy học tại lớp Tiết 18-21 Bài tập cần làm (trang 40): 1, 2, 4, 5a, 5c 4 8 TỔ HỢP – XÁC SUẤT Chủ đề 4. QUY TẮC ĐẾM - HOÁN VỊ - CHỈNH HỢP - TỔ HỢP. (Gồm các bài: §1, §2) 1.Qui tắc cộng 2.Qui tắc nhân. 3.Hoán vị Kiến thức: Biết: Quy tắc cộng và quy tắc nhân; Hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp chập k của n phần tử; Công thức Nhị thức Kỹ năng: Bước đầu vận dụng được quy tắc cộng và quy tắc nhân. - Tính được số các hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp chập k của n phần tử . - Tính được số các hoán vị n phần tử; chỉnh hợp, tổ hợp chập k của n phần tử. - Vận dụng được hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp vào một số bài toán thực tế Dạy học tại lớp Tiết 22-24 Tiết 22-23:Lý thuyết Tiết 25:Bài tập Bài tập cần làm : bài 1,2,3,4 (trang 46), bài 1, 2, 3. 6 (trang 54) Hướng dẫn tự học HĐ 1 trang 44, HĐ 4 trang 51 9 Kiểm tra giữa kì-Theo kế hoạch của nhà trường ( nội dung: kết hợp Đại số & Hình học) Tiết 25 5 9-10 TỔ HỢP – XÁC SUẤT Chủ đề 5. QUY TẮC ĐẾM - HOÁN VỊ - CHỈNH HỢP - TỔ HỢP. (Gồm các bài: §1, §2) 1.Chỉnh hợp 2.Tổ hợp. Kiến thức: Biết: Quy tắc cộng và quy tắc nhân; Hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp chập k của n phần tử; Công thức Nhị thức Kỹ năng: Bước đầu vận dụng được quy tắc cộng và quy tắc nhân. - Tính được số các hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp chập k của n phần tử . - Tính được số các hoán vị n phần tử; chỉnh hợp, tổ hợp chập k của n phần tử. - Vận dụng được hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp vào một số bài toán thực tế 7 Dạy học tại lớp Tiết 26-29 Tiết 26-27:Lý thuyết Tiết 28-29:Bài tập Bài tập cần làm : bài 1,2,3,4 (trang 46), bài 1, 2, 3. 6 (trang 54) Hướng dẫn tự học HĐ 1 trang 44, HĐ 4 trang 51 6 10-11 TỔ HỢP – XÁC SUẤT Chủ đề 6. NHỊ THỨC NIU - TƠN (Gồm §3) 1.Công thức nhị thức Niu – tơn. 2. Các ứng dụng của Công thức nhị thức Niu – tơn. Về kiến thức: - Biết khai triển nhị thức - Biết biểu diễn hệ số của khai triển theo tam giác Pascal - Biết tìm số hạng bất kì trong khai triển Về kỹ năng: - Biết khai triển nhị thức Niu-tơn với một số mũ cụ thể. -Tìm được hệ số của xk trong khai triển (ax + b)n thành đa thức. tay hỗ trợ việc tính toán. 2 Dạy học tại lớp Tiết 30-31 Tiết 30:Lý thuyết Tiết 31:Bài tập - Bài tập cần làm: 1, 2, 5 (trang 57) Hướng dẫn tự học HĐ 1, HĐ 2 7 11-12 TỔ HỢP – XÁC SUẤT Chủ đề 7. BIẾN CỐ VÀ XÁC SUẤT CỦA BIẾN CỐ (Gồm các bài: §4, §5) 1.Phép thử và biến cố. 1.1.Phép thử và không gian mẫu 1.2.Biến cố 1.3. Phép toán trên các biến cố. 2. Xác suất của biến cố. 2.1.Định nghĩa. 2.2.Tính chất. 2.3.Công thức nhân xác suất. Về kiến thức: Biết : Phép thử ngẫu nhiên; không gian mẫu; biến cố liên quan đến phép thử ngẫu nhiên. Định nghĩa xác suất của biến cố. - Biết tính chất: ; - Biết (không chứng minh) định lí cộng xác suất và định lí nhân xác suất. Về kỹ năng: Xác định được: phép thử ngẫu nhiên; không gian mẫu; biến cố liên quan đến phép thử ngẫu nhiên. - Biết dùng máy tính bỏ túi hỗ trợ tính xác suất. 5 Dạy học tại lớp Tiết 32-36 Tiết 32-35:Lý thuyết Tiết 36:Bài tập Bài tập cần làm: 2,4,6 (trang 63); 1, 4, 5 (trang 74); 1,2,3,4,5,7 (trang 76) Hướng dẫn tự học HĐ 1 trang 66, HĐ 2 trang 69. 8 13-14 DÃY SỐ - CẤP SỐ CỘNG VÀ CẤP SỐ NHÂN Chủ đề 8. PHƯƠNG PHÁP QUY NẠP TOÁN HỌC (Gồm §1) 1.Phương pháp quy nạp toán học. 2.Áp dụng Về kiến thức: - Hiểu được phương pháp quy nạp toán học. Về kỹ năng: - Biết cách chứng minh một số mệnh đề đơn giản bằng quy nạp. 2 Dạy học tại lớp Tiết 37-38 Tiết 37:Lý thuyết Tiết 38:Bài tập Khuyến khích học sinh tự làm HĐ 3. 9 14-15 DÃY SỐ - CẤP SỐ CỘNG VÀ CẤP SỐ NHÂN Chủ đề 9. DÃY SỐ (Gồm §2) 1. Định nghĩa dãy số. 2.Cách cho dãy số. 3. Dãy số tăng, giảm và bị chặn. Về kiến thức: - Biết khái niệm dãy số; cách cho dãy số (bởi công thức tổng quát; bởi hệ thức truy hồi; mô tả); dãy số hữu hạn, vô hạn. - Biết tính tăng, giảm, bị chặn của một dãy số. Về kỹ năng: Chứng minh được tính tăng, giảm, bị chặn của một dãy số đơn giản cho trước. 2 Dạy học tương tác+Dạy học tại lớp Tiết 39-40 Tiết 39:Lý thuyết (Dạy học tương tác) Tiết 40:Bài tập Bài tập cần làm: 1, 2a, 3a, 4a,b,c. Hướng dẫn tự học HĐ 2, HĐ 5, ví dụ 6. 10 15-16 DÃY SỐ - CẤP SỐ CỘNG VÀ CẤP SỐ NHÂN Chủ đề 10. CẤP SỐ CỘNG (Gồm §3) 1.Định nghĩa 2.Số hạng tổng quát. 3.Tính chất của các số hạng của cấp số cộng. 4.Công thức tính tổng n số hạng đầu. Về kiến thức: - Biết được: khái niệm cấp số cộng, tính chất , số hạng tổng quát un, tổng của n số hạng đầu tiên của cấp số cộng Sn. Về kỹ năng: - Tìm được các yếu tố còn lại khi cho biết 3 trong 5 yếu tố u1, un,, n, d, Sn. 2 Dạy học tại lớp Tiết 41-42 Tiết 41:Lý thuyết Tiết 42:Bài tập Bài tập cần làm: 1, 2, 3, 4, 5. 11 16-17 DÃY SỐ - CẤP SỐ CỘNG VÀ CẤP SỐ NHÂN Chủ đề 11. CẤP SỐ NHÂN (Gồm §4) 1.Định nghĩa 2. Số hạng tổng quát. 3.Tính chất của các số hạng của cấp số nhân. 4.Công thức tính tổng n số hạng đầu. Về kiến thức: Biết được: khái niệm cấp số nhân, tính chất , số hạng tổng quát un, tổng của n số hạng đầu tiên của cấp số nhân Sn. Về kỹ năng: Tìm được các yếu tố còn lại khi cho biết 3 trong 5 yếu tố u1, un,, n, q, Sn. 2 Dạy CNTT+Dạy học tại lớp Tiết 43-44 Tiết 43:Lý thuyết (Dạy CNTT) Tiết 44:Bài tập Bài tập luyện tập: 2, 3 (T103), bài 4 (T104) Khuyến khích học sinh tự làm bài tập 1,6 12 17 DÃY SỐ - CẤP SỐ CỘNG VÀ CẤP SỐ NHÂN Chủ đề 12. ÔN TẬP CHƯƠNG 3 1.Câu hỏi ôn tập chương. 2.Bài tập ôn tập chương. 3.Trắc nghiệm ôn tập chương. Về kiến thức: - Hiểu được các kiến thức về dãy số, cấp số cộng, cấp số nhân và mạch kiến thức của chương. - Hiểu và vận dụng được các định nghĩa, tính chất, định lý và công thức trong chương. Về kỹ năng: - Biết cách cho một dãy số, xét tính tăng giảm của một dãy số. - Xác định được các yếu tố còn lại của cấp số cộng, cấp số nhân khi biết một số yếu tố xác định cấp số đó. 1 Dạy học tại lớp Tiết 45 Bài tập cần làm: 2,3,4,6a,8,9, 10,11,12. 13 18 Chủ đề 13. ÔN TẬP HỌC KỲ I - Ôn tập học kỳ I Các kiến thức đã học trong học kỳ I. - Tổng hợp các kiến thức và kỹ năng các chủ đề trong học kỳ I. 2 Dạy học tại lớp Tiết 46-47 14 Kiểm tra cuối kì-Theo kế hoạch của nhà trường ( nội dung: kết hợp Đại số & Hình học) Tiết 48 HỌC KỲ II 15 19--22 GIỚI HẠN Chủ đề 14. GIỚI HẠN CỦA DÃY SỐ (Gồm §1) 1.Giới hạn hữu hạn của dãy số. 2.Định lý về giới hạn hữu hạn. 3.Tổng của cấp số nhân lùi vô hạn. 4.Giới hạn vô cực của dãy số. Về kiến thức: - Biết khái niệm giới hạn của dãy số (thông qua ví dụ cụ thể). - Biết (không chứng minh): +/ Nếu , un 0 với mọi n thì L 0 và +/ Định lí về: lim (un vn), lim (un .vn), lim . Về kỹ năng : - Biết vận dụng: tìm giới hạn của một số dãy số đơn giản. - Tìm được tổng của một cấp số nhân lùi vô hạn. 4 Dạy CNTT+Dạy học tại lớp Tiết 49-52 Tiết 49-51:Lý thuyết (Tiết 51:Dạy CNTT) Tiết 52:Bài tập Bài tập cần làm 3, 4, 5, 7 Khuyến khích học sinh tự làm bài tập 1,2. Khuyến khích học sinh tự đọc HĐ 1,HĐ 2;VD 1, 6. 16 23-24 GIỚI HẠN Chủ đề 15. GIỚI HẠN CỦA HÀM SỐ (Gồm §2) 1.Giới hạn hữu hạn của hàm số. 2.Giới hạn vô cực của hàm số Về kiến thức : - Biết khái niệm giới hạn của hàm số. - Biết (không chứng minh): +/ Nếu , với x x0 thì L 0 và +/ Định lí về giới hạn: , . Về kỹ năng: Trong một số trường hợp đơn giản, tính được - Giới hạn của hàm số tại một điểm. - Giới hạn một bên của hàm số. - Giới hạn của hàm số tại . 4 Dạy CNTT+Dạy học tại lớp Tiết 53-56 Tiết 53-55:Lý thuyết (Tiết 53:Dạy CNTT) Tiết 56:Bài tập Bài tập cần làm 3, 4, 6 Khuyến khích học sinh tự làm bài tập 2,5. Khuyến khích học sinh tự đọc HĐ 1, HĐ 3. 17 25-26 GIỚI HẠN Chủ đề 16. Hàm số liên tục (Gồm §3) 1.Hàm số liên tục tại một điểm 2. Hàm số liên tục trên một khoảng. 3.Tính chất của hàm số liên tục trên một đoạn. Về kiến thức: Biết - Định nghĩa hàm số liên tục (tại một điểm, trên một khoảng). - Định lí về tổng, hiệu, tích, thương của hai hàm số liên tục. - Định lí: Nếu f(x) liên tục trên một khoảng chứa hai điểm a, b và f(a).f(b) < 0 thì tồn tại ít nhất một điểm c (a,b) sao cho f(c) = 0. Về kỹ năng : - Biết ứng dụng các định lí nói trên xét tính liên tục của một hàm số đơn giản. - Biết chứng minh một phương trình có nghiệm dựa vào định lí về hàm số liên tục. 4 Dạy học tương tác+Dạy học tại lớp Tiết 57-59 Tiết 57-58:Lý thuyết (Tiết 57:Dạy học tương tác) Tiết 59:Bài tập Bài tập cần làm 1, 2, 3, 6. Khuyến khích học sinh tự làm bài tập 4,5. Hướng dẫn tự học HĐ 1, HĐ 3 18 TUẦN 26 - Kiểm tra giữa kì 2-Theo kế hoạch của nhà trường ( nội dung: kết hợp Đại số & Hình học) Tiết 60 HỌC KỲ II 19 27 GIỚI HẠN Chủ đề 17. ÔN TẬP CHƯƠNG IV 1.Câu hỏi ôn tập chương. 2.Bài tập ôn tập chương. 3.Trắc nghiệm ôn tập chương. Về kiến thức: - Nắm vững kiến thức về giới hạn dãy số, hàm số và hàm số liên tục. - Nắm vững cách dùng tính liên tục để chứng minh phương trình có nghiệm. - Nắm vững tính liên tục của hàm số để xét dấu. Về kỹ năng: - Tính giới hạn của dãy số, hàm số thường gặp một cách thành thạo, xử lý tốt các dạng vô định. - Xét sự liên tục của hàm số tại một điểm và trên một miền một cách thành thạo. - Định tham số để hàm số liên tục. - Chứng minh phương trình có nghiệm. 1 Dạy học tại lớp Tiết 61-62 Bài tập cần làm 3, 5, 7, 8. Khuyến khích tự làm bài tập 2, 6. Không yêu cầu làm bài tập 9,15. 20 28 28-29 ĐẠO HÀM Chủ đề 18. ĐỊNH NGHĨA VÀ Ý NGHĨA CỦA ĐẠO HÀM (Gồm §1) 1.Đạo hàm tại một điểm. 2.Đạo hàm trên một khoảng. Về kiến thức: - Biết định nghĩa đạo hàm (tại một điểm, trên một khoảng). - Biết ý nghĩa cơ học và ý nghĩa hình học của đạo hàm. Về kỹ năng: - Tính được đạo hàm của hàm luỹ thừa, hàm đa thức bậc 2 hoặc 3 theo định nghĩa; - Viết được phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại một điểm thuộc đồ thị - Biết tìm vận tốc tức thời tại một thời điểm của một chuyển động có phương trình S = f(t). 3 Dạy CNTT+Dạy học tại lớp Tiết 63-65 Tiết 63-64:Lý thuyết (Tiết 64:Dạy CNTT) Tiết 65:Bài tập Khuyến khích học sinh tự đọc mục:Các bài toán dẫn đến khái niệm đạo hàm, phần chứng minh định lý 2. Hướng dẫn tự học HĐ 3, 4. - Bài tập cần làm bài 3,4. trang 156 21 29-30 ĐẠO HÀM Chủ đề 19. QUY TẮC TÍNH ĐẠO HÀM (Gồm §2) 1.Đạo hàm của một số hàm số thường gặp 2.Đạo hàm của tổng, hiệu, tích, thương 3.Đạo hàm của hàm hợp Về kiến thức: Biết quy tắc tính đạo hàm của tổng, hiệu, tích, thương các hàm số; hàm hợp và đạo hàm của hàm hợp. Về kỹ năng: Tính được đạo hàm của hàm số được cho ở các dạng nói trên. 3 Dạy học tại lớp Tiết 66-68 Tiết 66-67:Lý thuyết Tiết 68:Bài tập - Bài tập cần làm bài 2,3,4,5 trang 163, bài 5,6 trang 156. Hướng dẫn tự học HĐ 2, 5. Khuyến khích học sinh tự đọc phần chứng minh định lý 1, 2. Khuyến khích học sinh tự làm bài tập 1. 22 31 31-32 ĐẠO HÀM Chủ đề 20. ĐẠO HÀM CỦA HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC (Gồm §3) 1.Đạo hàm của hàm số y = sinx 2.Đạo hàm của hàm số y = cosx 3.Đạo hàm của hàm số y = tanx 4.Đạo hàm của hàm số y = cotx Về kiến thức: - Biết (không chứng minh): . - Biết đạo hàm của hàm số lượng giác. Về kĩ năng: - Tính được đạo hàm của một số hàm số lượng giác. 3 Dạy học tại lớp Tiết 69-71 Tiết 69-70:Lý thuyết Tiết 71:Bài tập Hướng dẫn tự học HĐ 1, 4. Khuyến khích học sinh tự làm bài tập 2. 23 3 32 ĐẠO HÀM Chủ đề 21. VI PHÂN (Gồm §4) 1.Định nghĩa vi phân. 2.Ứng dụng của vi phân vào phép tính gần đúng. Về kiến thức Nắm được định nghĩa vi phân. Về kỹ năng Tính được vi phân của các hàm số đơn giản. 1 Dạy học tại lớp Tiết 72 (Lý thuyết) 24 33 ĐẠO HÀM Chủ đề 22. ĐẠO HÀM CẤP 2 (Gồm §5) 1.Định nghĩa. 2.Ý nghĩa cơ học của đạo hàm cấp hai Về kiến thức : Biết định nghĩa đạo hàm cấp hai. Về kỹ năng : Tính được - Đạo hàm cấp hai của một số hàm số. - Gia tốc tức thời của một chuyển động có phương trình S = f(t) cho trước. 1 Dạy học tại lớp Tiết 73 (Lý thuyết+Bài tập) - Bài tập cần làm bài 1,2 trang 174 25 33-34 ĐẠO HÀM Chủ đề 23. ÔN TẬP CHƯƠNG V Kiến thức toàn chương V Về kiến thức : Ôn tập về đạo hàm của các hàm số hợp, hàm số lượng giác, tiếp tuyến của đường cong Về kỹ năng : Tính được - Đạo hàm của hàm số, đạo hàm cấp cao - Viết được phương trình tiếp tuyến 2 Dạy học tại lớp Tiết 74-75 - Bài tập cần làm bài 1,2,3,4,5,7 trang 176 26 34-35 Chủ đề 24. ÔN TẬP HỌC KÌ II Kiến thức học kỳ II Về kiến thức: - Nắm được các kiến thức đã học trong học kỳ II. Về kỹ năng: - Tổng hợp các kỹ năng các chủ đề trong học kỳ II. 2 Dạy học tại lớp Tiết 76-77 27 35 Kiểm tra cuối kì-Theo kế hoạch của nhà trường ( nội dung: kết hợp Đại số & Hình học) Tiết 78 PHẦN HÌNH HỌC TT Tuần Chương Bài/Chủ đề Mạch nội dung kiến thức Yêu cầu cần đạt (theo chương trình môn học) Thời lượng (số tiết) Hình thức tổ chức dạy học Ghi chú
Trang 1NHÓM TOÁN
…, ngày 05 tháng 09 năm 2020
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC MÔN HỌC MÔN: TOÁN LỚP: 11
Học kỳ 1
48 tiết Tuần 1-12: 3 tiết/tuần = 36 tiết Tuần 13-18: 2 tiết/tuần = 12 tiết
24 tiết Tuần 1-12: 1 tiết/tuần = 12 tiết Tuần 13-18: 2 tiết/tuần = 12 tiết
Học kỳ 2
30 tiết Tuần 1-4: 1 tiết/tuần = 4 tiết Tuần 5-17: 2 tiết/tuần = 26 tiết
21 tiết Tuần 1-4: 2 tiết/tuần = 8 tiết Tuần 5-17: 1 tiết/tuần = 13 tiết
PHẦN I GIẢI TÍCH 11
Hình thức tổ chức dạy học
Ghi chú
HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC VÀ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC
Chủ đề 1. HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC (Gồm
§1)
1 Định nghĩa
2.Tính tuần hoàn.
3 Sự biến thiên và đồ thị của hàm số lượng giác.
Về kiến thức:
Hiểu khái niệm hàm số lượng giác (của
biến số thực).
Về kỹ năng
- Xác định được: tập xác định; tập giá trị;
tính chất chẵn, lẻ; tính tuần hoàn; chu kì;
khoảng đồng biến, nghịch biến của các hàm
số y = sinx: y = cosx; y = tanx; y = cotx.
6 Dạy học tại lớp
Tiết 1-6 Tiết 1-4:Lý thuyết Tiết 5-6:Bài tập
Bài tập cần làm (tr17): 1, 2, 3, 4, 5,
6, 7 Hướng dẫn tự học
HĐ 1, HĐ 3 1
Trang 2dạy học
- Vẽ được đồ thị của các hàm số y = sinx: y
= cosx; y = tanx; y = cotx.
2
3-6
HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC VÀ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC
Chủ đề 2. PHƯƠN
G TRÌNH LƯỢNG GIÁC (Gồm §2, §3)
1 Các phương trình lượng giác cơ bản
2 Phương trình bậc nhất, bậc hai đối với
một hàm số lượng
giác
3 Phương trình asinx + bcosx = c.
Về kiến thức:
Biết các phương trình lượng giác cơ bản:
sinx = m; cosx = m; tanx = m; cotx = m và công thức nghiệm.
Biết dạng và cách giải các phương trình:
bậc nhất, bậc hai đối với một hàm số lượng giác; asinx+bcosx = c.
Về kỹ năng:
Giải thành thạo phương trình lượng giác cơ
bản Biết sử dụng máy tính bỏ túi để giải phương trình lượng giác cơ bản.
Giải được phương trình thuộc dạng nêu trên.
11
Dạy CNTT+
Dạy học tại lớp
Tiết 7-17 Tiết 7-9:Lý thuyết (Tiết 7+8:Dạy CNTT)
Tiết 10-11:Bài tập Tiết 12-15:Lý thuyết
Tiết 16-17:Bài tập
- Bài tập cần làm (trang 28): 1, 3, 4, 5
- Bài tập cần làm (trang 36): 1, 2a, 3c, 5
Hướng dẫn tự học
HĐ 4 trang 23, HĐ 3 trang 32,HĐ 4 trang
34, HĐ 5 trang 35
3
6-7
HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC VÀ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC
Chủ đề 3. ÔN TẬP CHƯƠNG I
-1.Câu hỏi ôn tập chương.
2.Bài tập ôn tập chương.
3.Trắc nghiệm ôn tập chương.
Về kiến thức:
- Tập xác định, TGT của các hàm số lượng
giác
- Phương trình lượng giác cơ bản
- Phương trình bậc nhất và bậc hai đối với
một hàm số lượng giác
- Phương trình đưa về bậc nhất, bậc hai đối
với một hàm số lượng giác
- Phương trình bậc nhất với sin và cos
Về kỹ năng:
- Giải các phương trình lượng giác cơ bản
4
Dạy học tại lớp
Tiết 18-21
Bài tập cần làm (trang 40): 1, 2, 4, 5a, 5c
TỔ HỢP – XÁC SUẤT
Chủ đề 4. QUY TẮC ĐẾM - HOÁN VỊ
- CHỈNH HỢP - TỔ HỢP.
1.Qui tắc cộng 2.Qui tắc nhân.
3.Hoán vị
Kiến thức:
Biết: Quy tắc cộng và quy tắc nhân; Hoán
vị, chỉnh hợp, tổ hợp chập k của n phần tử;
Công thức Nhị thức
Kỹ năng:
Dạy học tại lớp
Tiết 22-24 Tiết 22-23:Lý thuyết
Tiết 25:Bài tập
2
Trang 3dạy học
(Gồm các bài: §1, §2)
Bước đầu vận dụng được quy tắc cộng và quy tắc nhân
- Tính được số các hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp chập k của n phần tử
- Tính được số các hoán vị n phần tử;
chỉnh hợp, tổ hợp chập k của n phần tử.
- Vận dụng được hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp vào một số bài toán thực tế
Bài tập cần làm : bài 1,2,3,4 (trang 46), bài 1, 2, 3 6 (trang 54)
Hướng dẫn tự học
HĐ 1 trang 44, HĐ 4 trang 51
9 Kiểm tra giữa kì-Theo kế hoạch của nhà trường ( nội dung: kết hợp Đại số & Hình học) Tiết 25
5
9-10 TỔ HỢP –
XÁC SUẤT
Chủ đề 5. QUY TẮC ĐẾM - HOÁN VỊ
- CHỈNH HỢP - TỔ HỢP.
(Gồm các bài: §1, §2)
1.Chỉnh hợp 2.Tổ hợp.
Kiến thức:
Biết: Quy tắc cộng và quy tắc nhân; Hoán
vị, chỉnh hợp, tổ hợp chập k của n phần tử;
Công thức Nhị thức
Kỹ năng:
Bước đầu vận dụng được quy tắc cộng và quy tắc nhân
- Tính được số các hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp chập k của n phần tử
- Tính được số các hoán vị n phần tử;
chỉnh hợp, tổ hợp chập k của n phần tử.
- Vận dụng được hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp vào một số bài toán thực tế
7
Dạy học tại lớp Tiết 26-29 Tiết 26-27:Lý
thuyết Tiết 28-29:Bài tập
Bài tập cần làm : bài 1,2,3,4 (trang 46), bài 1, 2, 3 6 (trang 54)
Hướng dẫn tự học
HĐ 1 trang 44, HĐ 4 trang 51
6
10-11 TỔ HỢP –
XÁC SUẤT
Chủ đề 6. NHỊ THỨC NIU - TƠN (Gồm §3)
1.Công thức nhị thức Niu – tơn.
2 Các ứng dụng của Công thức nhị thức Niu – tơn.
Về kiến thức:
- Biết khai triển nhị thức
- Biết biểu diễn hệ số của khai triển theo tam giác Pascal
- Biết tìm số hạng bất kì trong khai triển
Về kỹ năng:
- Biết khai triển nhị thức Niu-tơn với một
số mũ cụ thể
-Tìm được hệ số của x k trong khai triển (ax + b) n thành đa thức
tay hỗ trợ việc tính toán.
2
Dạy học tại lớp Tiết 30-31
Tiết 30:Lý thuyết Tiết 31:Bài tập
- Bài tập cần làm: 1,
2, 5 (trang 57) Hướng dẫn tự học
HĐ 1, HĐ 2
3
Trang 4dạy học
11-12
TỔ HỢP – XÁC SUẤT
CỐ VÀ XÁC SUẤT CỦA BIẾN CỐ (Gồm các bài: §4, §5)
1.1.Phép thử và không gian mẫu
1.2.Biến cố 1.3 Phép toán trên các biến cố.
2 Xác suất của biến cố.
2.1.Định nghĩa.
2.2.Tính chất.
2.3.Công thức nhân xác suất.
Biết : Phép thử ngẫu nhiên; không gian
mẫu; biến cố liên quan đến phép thử ngẫu nhiên Định nghĩa xác suất của biến cố
- Biết tính chất:P 0;P 1
;
0 P A 1.
- Biết (không chứng minh) định lí cộng xác suất và định lí nhân xác suất.
Về kỹ năng:
Xác định được: phép thử ngẫu nhiên; không gian mẫu; biến cố liên quan đến phép thử ngẫu nhiên.
- Biết dùng máy tính bỏ túi hỗ trợ tính xác suất.
tại lớp
Tiết 32-35:Lý thuyết
Tiết 36:Bài tập
Bài tập cần làm: 2,4,6 (trang 63);
1, 4, 5 (trang 74); 1,2,3,4,5,7 (trang 76) Hướng dẫn tự học
HĐ 1 trang 66, HĐ 2 trang 69.
8
13-14 DÃY SỐ -
CẤP SỐ CỘNG VÀ CẤP SỐ NHÂN
Chủ đề 8. PHƯƠN
G PHÁP QUY NẠP TOÁN HỌC (Gồm §1)
1.Phương pháp quy nạp toán học.
2.Áp dụng
Về kiến thức:
- Hiểu được phương pháp quy nạp toán học.
Về kỹ năng:
- Biết cách chứng minh một số mệnh đề đơn giản bằng quy nạp.
2
Dạy học tại lớp Tiết 37-38
Tiết 37:Lý thuyết Tiết 38:Bài tập
Khuyến khích học sinh tự làm HĐ 3.
DÃY SỐ - CẤP SỐ CỘNG VÀ CẤP SỐ NHÂN
Chủ đề 9. DÃY SỐ (Gồm §2)
1 Định nghĩa dãy số
2.Cách cho dãy số.
3 Dãy số tăng, giảm
và bị chặn.
Về kiến thức:
- Biết khái niệm dãy số; cách cho dãy số (bởi công thức tổng quát; bởi hệ thức truy hồi; mô tả); dãy số hữu hạn, vô hạn
- Biết tính tăng, giảm, bị chặn của một dãy số.
Về kỹ năng:
Chứng minh được tính tăng, giảm, bị chặn
của một dãy số đơn giản cho trước.
2
Dạy học tương tác+Dạy học tại lớp
Tiết 39-40 Tiết 39:Lý thuyết (Dạy học tương tác) Tiết 40:Bài tập
Bài tập cần làm: 1, 2a, 3a, 4a,b,c Hướng dẫn tự học
HĐ 2, HĐ 5, ví dụ 6.
10
DÃY SỐ - Chủ đề 10. CẤP SỐ
CỘNG (Gồm §3)
1.Định nghĩa 2.Số hạng tổng quát.
3.Tính chất của các số
Về kiến thức:
- Biết được: khái niệm cấp số cộng, tính
2 Dạy học tại lớp
Tiết 41-42 Tiết 41:Lý thuyết Tiết 42:Bài tập
4
Trang 5dạy học
15-16 CẤP SỐ
CỘNG VÀ CẤP SỐ NHÂN
hạng của cấp số cộng.
4.Công thức tính tổng
n số hạng đầu. chất
1 1; 2 2
k k
k u u
, số hạng tổng quát u n , tổng của n số hạng đầu tiên của cấp số cộng S n
Về kỹ năng:
- Tìm được các yếu tố còn lại khi cho biết 3 trong 5 yếu tố u 1 , u n, , n, d, S n
Bài tập cần làm: 1,
2, 3, 4, 5.
11
16-17
DÃY SỐ - CẤP SỐ CỘNG VÀ CẤP SỐ NHÂN
Chủ đề 11. CẤP
SỐ NHÂN (Gồm §4)
1.Định nghĩa
2 Số hạng tổng quát.
3.Tính chất của các số hạng của cấp số nhân.
4.Công thức tính tổng
n số hạng đầu.
Về kiến thức:
Biết được: khái niệm cấp số nhân, tính
chất uk2uk1.uk1;k2, số hạng tổng quát u n , tổng của n số hạng đầu tiên của cấp
số nhân S n
Về kỹ năng:
Tìm được các yếu tố còn lại khi cho biết 3 trong 5 yếu tố u 1 , u n, , n, q, S n
2
Dạy CNTT+
Dạy học tại lớp
Tiết 43-44 Tiết 43:Lý thuyết (Dạy CNTT) Tiết 44:Bài tập
Bài tập luyện tập: 2,
3 (T103), bài 4 (T104)
Khuyến khích học sinh tự làm bài tập 1,6
12
17
DÃY SỐ - CẤP SỐ CỘNG VÀ CẤP SỐ NHÂN
Chủ đề 12. ÔN TẬP CHƯƠNG 3
1.Câu hỏi ôn tập chương.
2.Bài tập ôn tập chương.
3.Trắc nghiệm ôn tập chương.
Về kiến thức:
- Hiểu được các kiến thức về dãy số, cấp số cộng, cấp số nhân và mạch kiến thức của chương.
- Hiểu và vận dụng được các định nghĩa, tính chất, định lý và công thức trong chương.
Về kỹ năng:
- Biết cách cho một dãy số, xét tính tăng giảm của một dãy số.
- Xác định được các yếu tố còn lại của cấp
số cộng, cấp số nhân khi biết một số yếu tố xác định cấp số đó.
1
Dạy học tại lớp
Tiết 45
Bài tập cần làm: 2,3,4,6a,8,9, 10,11,12.
TẬP HỌC KỲ I
- Ôn tập học kỳ I
Các kiến thức đã học trong học kỳ I.
- Tổng hợp các kiến thức và kỹ năng các
Dạy học tại lớp
Tiết 46-47
5
Trang 6dạy học
14 Kiểm tra cuối kì-Theo kế hoạch của nhà trường ( nội dung: kết hợp Đại số & Hình học) Tiết 48
HỌC KỲ II
15
19 22 GIỚI HẠN
Chủ đề 14. GIỚI HẠN CỦA DÃY SỐ (Gồm §1)
1.Giới hạn hữu hạn của dãy số.
2.Định lý về giới hạn hữu hạn.
3.Tổng của cấp số nhân lùi vô hạn.
4.Giới hạn vô cực của dãy số.
Về kiến thức:
- Biết khái niệm giới hạn của dãy số (thông
qua ví dụ cụ thể)
- Biết (không chứng minh):
+/ Nếu limu n L, u n 0 với mọi n thì L 0 và lim u n L
+/ Định lí về:
lim (u n v n ), lim (u n v n ), lim
n n
u v
Về kỹ năng :
- Biết vận dụng:
1
n n 1
n n
limq n 0,q 1
tìm giới hạn của một số dãy số đơn giản
- Tìm được tổng của một cấp số nhân lùi vô hạn.
4
Dạy CNTT+
Dạy học tại lớp Tiết 49-52 Tiết 49-51:Lý
thuyết (Tiết 51:Dạy CNTT) Tiết 52:Bài tập
Bài tập cần làm 3, 4,
5, 7 Khuyến khích học sinh tự làm bài tập 1,2.
Khuyến khích học sinh tự đọc
HĐ 1,HĐ 2;VD 1, 6.
16
GIỚI HẠN Chủ đề 15. GIỚI
HẠN CỦA HÀM SỐ (Gồm §2)
1.Giới hạn hữu hạn của hàm số.
2.Giới hạn vô cực của hàm số
Về kiến thức :
- Biết khái niệm giới hạn của hàm số
- Biết (không chứng minh):
+/ Nếu 0
lim ( )
, f x ( ) 0 với x
x 0 thì L 0 và 0
lim ( )
CNTT+
Dạy học tại lớp
Tiết 53-56 Tiết 53-55:Lý thuyết
(Tiết 53:Dạy CNTT) Tiết 56:Bài tập
6
Trang 7dạy học
23-24
+/ Định lí về giới hạn:
0
lim ( ) ( )
0
lim ( ) ( )
x x f x g x
0
( ) lim ( )
x x
f x
g x
.
Về kỹ năng:
Trong một số trường hợp đơn giản, tính được
- Giới hạn của hàm số tại một điểm.
- Giới hạn một bên của hàm số.
- Giới hạn của hàm số tại .
Bài tập cần làm 3, 4, 6
Khuyến khích học sinh tự làm bài tập 2,5.
Khuyến khích học sinh tự đọc HĐ 1,
HĐ 3.
17
25-26
GIỚI HẠN
Chủ đề 16. Hàm
số liên tục (Gồm §3)
1.Hàm số liên tục tại một điểm
2 Hàm số liên tục trên một khoảng.
3.Tính chất của hàm
số liên tục trên một đoạn.
Về kiến thức:
Biết
- Định nghĩa hàm số liên tục (tại một điểm,
trên một khoảng)
- Định lí về tổng, hiệu, tích, thương của hai hàm số liên tục.
- Định lí: Nếu f(x) liên tục trên một khoảng chứa hai điểm a, b và f(a).f(b) < 0 thì tồn tại
ít nhất một điểm c (a,b) sao cho f(c) = 0.
Về kỹ năng :
- Biết ứng dụng các định lí nói trên xét tính liên tục của một hàm số đơn giản.
- Biết chứng minh một phương trình có nghiệm dựa vào định lí về hàm số liên tục.
4
Dạy học tương tác+Dạy học tại lớp
Tiết 57-59 Tiết 57-58:Lý thuyết
(Tiết 57:Dạy học tương tác) Tiết 59:Bài tập
Bài tập cần làm 1, 2,
3, 6.
Khuyến khích học sinh tự làm bài tập 4,5.
Hướng dẫn tự học
HĐ 1, HĐ 3
18 TUẦN 26 - Kiểm tra giữa kì 2-Theo kế hoạch của nhà trường ( nội dung: kết hợp Đại số & Hình học) Tiết 60
HỌC KỲ II 19
GIỚI HẠN
Chủ đề 17. ÔN TẬP CHƯƠNG IV
1.Câu hỏi ôn tập chương.
2.Bài tập ôn tập chương.
Về kiến thức:
- Nắm vững kiến thức về giới hạn dãy số, hàm số và hàm số liên tục.
- Nắm vững cách dùng tính liên tục
1 Dạy học tại lớp
Tiết 61-62
Bài tập cần làm 3, 5,
7, 8.
Khuyến khích tự 7
Trang 8dạy học
27
3.Trắc nghiệm ôn tập chương.
để chứng minh phương trình có nghiệm.
- Nắm vững tính liên tục của hàm số
để xét dấu.
Về kỹ năng:
- Tính giới hạn của dãy số, hàm số thường gặp một cách thành thạo,
xử lý tốt các dạng vô định.
- Xét sự liên tục của hàm số tại một điểm và trên một miền một cách thành thạo.
- Định tham số để hàm số liên tục.
- Chứng minh phương trình có nghiệm.
làm bài tập 2, 6 Không yêu cầu làm bài tập 9,15.
20
28-29
ĐẠO HÀM
Chủ đề 18. ĐỊNH NGHĨA VÀ Ý NGHĨA CỦA ĐẠO HÀM (Gồm §1)
1.Đạo hàm tại một điểm.
2.Đạo hàm trên một khoảng.
Về kiến thức:
- Biết định nghĩa đạo hàm (tại một điểm,
trên một khoảng)
- Biết ý nghĩa cơ học và ý nghĩa hình học của đạo hàm.
Về kỹ năng:
- Tính được đạo hàm của hàm luỹ thừa, hàm đa thức bậc 2 hoặc 3 theo định nghĩa;
- Viết được phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại một điểm thuộc đồ thị
- Biết tìm vận tốc tức thời tại một thời điểm của một chuyển động có phương trình S = f(t).
3
Dạy CNTT+
Dạy học tại lớp
Tiết 63-65 Tiết 63-64:Lý thuyết
(Tiết 64:Dạy CNTT) Tiết 65:Bài tập
Khuyến khích học sinh tự đọc mục:Các bài toán dẫn đến khái niệm đạo hàm, phần chứng minh định lý 2.
Hướng dẫn tự học
HĐ 3, 4.
- Bài tập cần làm bài 3,4 trang 156
21
ĐẠO HÀM Chủ đề 19. QUY 1.Đạo hàm của một số
hàm số thường gặp
Về kiến thức:
Biết quy tắc tính đạo hàm của tổng, hiệu,
3 Dạy học tại lớp
Tiết 66-68 Tiết 66-67:Lý
8
Trang 9dạy học
HÀM (Gồm §2)
2.Đạo hàm của tổng, hiệu, tích, thương 3.Đạo hàm của hàm
hợp
tích, thương các hàm số; hàm hợp và đạo hàm của hàm hợp
Về kỹ năng:
Tính được đạo hàm của hàm số được cho ở các dạng nói trên.
thuyết Tiết 68:Bài tập
- Bài tập cần làm bài 2,3,4,5 trang 163, bài 5,6 trang 156 Hướng dẫn tự học
HĐ 2, 5.
Khuyến khích học sinh tự đọc phần chứng minh định lý
1, 2.
Khuyến khích học sinh tự làm bài tập 1.
22
31-32
ĐẠO HÀM
Chủ đề 20. ĐẠO HÀM CỦA HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC (Gồm
§3)
1.Đạo hàm của hàm số
y = sinx 2.Đạo hàm của hàm số
y = cosx 3.Đạo hàm của hàm số
y = tanx 4.Đạo hàm của hàm số
y = cotx
Về kiến thức:
- Biết (không chứng minh): 0
sin
x
x x
.
- Biết đạo hàm của hàm số lượng giác
Về kĩ năng:
- Tính được đạo hàm của một số hàm số lượng giác.
3
Dạy học tại lớp
Tiết 69-71 Tiết 69-70:Lý thuyết
Tiết 71:Bài tập
Hướng dẫn tự học
HĐ 1, 4.
Khuyến khích học sinh tự làm bài tập 2.
23
32
ĐẠO HÀM Chủ đề 21. VI
PHÂN (Gồm §4)
1.Định nghĩa vi phân.
2.Ứng dụng của vi phân vào phép tính gần đúng.
Về kiến thức
Nắm được định nghĩa vi phân.
Về kỹ năng
Tính được vi phân của các hàm số đơn giản.
1
Dạy học tại lớp
Tiết 72 (Lý thuyết)
24
33
ĐẠO HÀM
Chủ đề 22. ĐẠO HÀM CẤP 2 (Gồm §5)
1.Định nghĩa.
2.Ý nghĩa cơ học của đạo hàm cấp hai
Về kiến thức :
Biết định nghĩa đạo hàm cấp hai.
Về kỹ năng :
Tính được
- Đạo hàm cấp hai của một số hàm số.
- Gia tốc tức thời của một chuyển động có phương trình S = f(t) cho trước.
1
Dạy học tại lớp Tiết 73 (Lý
thuyết+Bài tập)
- Bài tập cần làm bài 1,2 trang 174
9
Trang 10dạy học
25
33-34
ĐẠO HÀM
Chủ đề 23. ÔN TẬP CHƯƠNG V
Kiến thức toàn chương V
Về kiến thức :
Ôn tập về đạo hàm của các hàm số hợp, hàm số lượng giác, tiếp tuyến của đường cong
Về kỹ năng :
Tính được
- Đạo hàm của hàm số, đạo hàm cấp cao
- Viết được phương trình tiếp tuyến
2
Dạy học tại lớp
Tiết 74-75
- Bài tập cần làm bài 1,2,3,4,5,7 trang 176
26
TẬP HỌC KÌ II
Kiến thức học kỳ II Về kiến thức:
- Nắm được các kiến thức đã học trong học
kỳ II.
Về kỹ năng:
- Tổng hợp các kỹ năng các chủ đề trong học kỳ II.
2
Dạy học tại lớp
Tiết 76-77
27
35 Kiểm tra cuối kì-Theo kế hoạch của nhà trường ( nội dung: kết hợp Đại số & Hình học) Tiết 78
10