SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO …TRƯỜNG THPT ……, ngày 05 tháng 09 năm 2020.KẾ HOẠCH GIÁO DỤC MÔN HỌCMÔN: TOÁN LỚP 11PHẦN HÌNH HỌC TTTuầnChươngBàiChủ đềMạch nội dung kiến thức Yêu cầu cần đạt(theo chương trình môn học)Thời lượng (số tiết)Hình thức tổ chứcdạy họcGhi chúHỌC KÌ I (24 tiết)Tuần 1 – 12: 1 tiết tuần = 12 tiếtTuần 13 – 18: 2 tiết tuần = 12 tiết11CHƯƠNG I. PHÉP DỜI HÌNH VÀ PHÉP ĐỒNG DẠNG TRONG MẶT PHẲNGChủ đề 1.PHÉP BIẾN HÌNH. PHÉP TỊNH TIẾN I. Định nghĩa II. Tính chất III. Biểu thức tọa độ Về kiến thức: Nêu được định nghĩa phép biến hình. Nêu được định nghĩa của phép tịnh tiến. Trình bày được các tính chất của phép tịnh tiến. Đọc được biểu thức toạ độ của phép tịnh tiến. Về kỹ năng: Biết được một quy tắc tương ứng là phép biến hình. Biết dựng được ảnh của một điểm qua phép biến hình đã cho. Tìm được ảnh của một điểm, một đoạn thẳng, một tam giác qua phép tịnh tiến1 Dạy học tại lớp+ Tiết thứ 1+ HĐ 1, HĐ 2 Bài phép biến hình: tự học có hướng dẫn+ Dạy gộp §1 với §2.+ Bài tập cần làm( tr 7): 1, 2, 322Chủ đề 2.PHÉP QUAY I. Định nghĩa phép quayII.Tính chất phép quayVề kiến thức: Nêu được định nghĩa của phép quay. Trình bày được các tính chất của phép quay. Về kỹ năng : Biết dựng được ảnh của một điểm, một đoạn thẳng, một tam giác qua phép quay.1 Dạy học tại lớp+ Tiết thứ 2+ Bài tập cần làm( tr 19):1, 233Chủ đề 3.KHÁI NIỆM VỀ PHÉP DỜI HÌNH VÀ HAI HÌNH BẰNG NHAUI.Khái niệm phép dời hìnhII.Tính chất phép dời hìnhIII.Khái niệm hai hình bằng nhauVề kiến thức: Nêu được khái niệm về phép dời hình; Biết được phép tịnh tiến, đối xứng trục, đối xứng tâm, phép quay là phép dời hình; Nếu thực hiện liên tiếp hai phép dời hình thì ta được một phép dời hình; Biết được phép dời hình: biến ba điểm thẳng hàng thành ba điểm thẳng hàng và thứ tự giữa các điểm được bảo toàn; biến đường thẳng thành đường thẳng; biến tia thành tia; biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng nó; biến tam giác thành tam giác bằng nó; biến góc thành góc bằng nó; biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính; Nêu được khái niệm hai hình bằng nhau. Về kỹ năng : Bước đầu vận dụng phép dời hình trong bài tập đơn giản Nhận biết được hai hình bằng nhau1 Dạy học tại lớp+ Tiết thứ 3+ HĐ 2, 3, 5: Tự học có hướng dẫn+ Bài tập 2: Khuyến khích học sinh tự làm+ Bài tập cần làm( tr 23):1, 344Chủ đề 4.PHÉP VỊ TỰI.Định nghĩa phép vị tựII.Tính chất phép vị tự II.1.Tính chất 1II.2. Tính chất 2Về kiến thức: Trình bày được định nghĩa phép vị tự (biến hai điểm M, N lần lượt thành hai điểm M’, N’ thì ); Nêu được ảnh của một đường tròn qua một phép vị tự. Về kỹ năng : Tìm được ảnh của một điểm, một đoạn thẳng, một đường tròn qua một phép vị tự.1 Dạy học tại lớp+ Tiết thứ 4+ Mục III. Tâm vị tự của hai đường tròn: Khuyến khích học sinh tự đọc+ Nội dung dừng lại ở mức độ xác định ảnh của đường tròn qua phép vị tự cho trước+ Bài tập cần làm( tr 29):1, 355Chủ đề 5.PHÉP ĐỒNG DẠNGI.Định nghĩa phép đồng dạng II.Tính chất phép đồng dạngIII.Hình đồng dạngVề kiến thức: Nêu được khái niệm phép đồng dạng; Nói được phép đồng dạng: biến ba điểm thẳng hàng thành ba điểm thẳng hàng và bảo toàn thứ tự giữa các điểm; biến đường thẳng thành đường thẳng; biến một tam giác thành tam giác đồng đạng với nó; biến đường tròn thành đường tròn; Nêu được khái niệm hai hình đồng dạng.Về kỹ năng: Bước đầu vận dụng được phép đồng dạng để giải bài tập. Nhận biết được hai tam giác đồng dạng. Tìm được phép đồng dạng biến một trong hai đường tròn cho trước thành đường tròn còn lại.1 Dạy học tại lớp+ Tiết thứ 5+ HĐ 1, 2, 3,4: Tự học có hướng dẫn+ Bài tập cần làm( tr 33):1, 2, 3668Chủ đề 6.ÔN TẬP CHƯƠNG 1+ Toàn bộ kiến thức của chương IVề kiến thức: Trình bày được các kiến thức chương I.Về kỹ năng: Tổng hợp các kỹ năng các chủ đề trong chương I3 Dạy học tại lớp+ Tiết thứ 6+7+8+ Bài tập cần làm(tr34):1a,c, 2a,d, 3a,b, , 7 79Kiểm tra 1 tiết1+ Tiết thứ 981012CHƯƠNG II. ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG TRONG KHÔNG GIAN. QUAN HỆ SONG SONG Chủ đề 7.ĐẠI CƯƠNG VỀ ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNGI.Khái niệm mở đầuI.1.Mặt phẳngI.2.Điểm thuộc mặt phẳngI.3. Hình biểu diễn của một hình không gianII.Các tính chát thừa nhậnIII.Cách xác định một mặt phẳngIII.1.Ba cách xác định mặt phẳngIII.2. Một số ví dụIV.Hình chóp và hình tứa diệnVề kiến thức: Nêu được các khái niệm mở đầu Trình bày được các tính chất thừa nhận Biết đ¬ược ba cách xác định mặt phẳng (qua ba điểm không thẳng hàng; qua một đ¬ường thẳng và một điểm không thuộc đ¬ường thẳng đó; qua hai đường thẳng cắt nhau). Nêu được khái niệm hình chóp; hình tứ diện.Về kỹ năng : Vẽ được hình biểu diễn của một số hình không gian đơn giản, vè được hình chóp vfa hình tứ diện Xác định được giao tuyến của hai mặt phẳng; giao điểm của đường thẳng và mặt phẳng; Biết sử dụng giao tuyến của hai mặt phẳng chứng minh ba điểm thẳng hàng trong không gian Xác định được đỉnh, cạnh bên, cạnh đáy, mặt bên, mặt đáy của hình chóp3 Dạy học tại lớp+ Tiết thứ 10+11+12+ Bài tập cần làm( tr 53):1, 4, 6, 10913Chủ đề 8.HAI ĐƯỜNG THẲNG CHÉO NHAU VÀ HAI ĐƯỜNG THẲNG SONG SONGI.Vị trí tương đối giữa hai đường thẳng trong không gianII.Tính chấtII.1.Định lí 1II.2.Định lí 2II.3.Định lí 3Về kiến thức: Trình bày được vị trí tương đối giữa hai đường thẳng trong không gian. Biết được cách xác định giao tuyến hai mặt phẳng phân biệt khi biết 1 điểm chung và phương giao tuyến.Về kỹ năng: Xác định được vị trí tương đối của hai đường thẳng trong không gian. Tìm được dang bài tập tìm giao tuyến hai mặt phẳng.2 Dạy học tại lớp+ Tiết thứ 13+14+ Bài tập cần làm( tr 59):1, 2, 31014Chủ đề 9.ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG SONG SONGI.Vị trí tương đối giữa đường thẳng và mặt phẳngII.Tính chấtVề kiến thức: Trình bày được khái niệm và điều kiện đường thẳng song song với mặt phẳng. Trình bày nội dung các định lýVề kỹ năng : Xác định được vị trí tương đối giữa đường thẳng và mặt phẳng. Vẽ được hình biểu diễn một đường thẳng song song với một mặt phẳng; chứng minh một đường thẳng song song với một mặt phẳng. Biết dựa vào các định lí trên xác định giao tuyến hai mặt phẳng, giao điểm của đường thẳng và mặt phẳng trong một số trường hợp đơn giản.2 Dạy học tại lớp+ Tiết thứ 15+16+ Bài tập cần làm( tr 63):1, 2, 31115+16Chủ đề 10.HAI MẶT PHẲNG SONG SONGI.Định nghĩaII.Tính chấtIII.Định lí TaletIV.Hình lăng trụ và hình hộpV.Hình chóp cụtVề kiến thức: Nêu được khái niệm và điều kiện hai mặt phẳng song song; Trình bày được định lí Talét (thuận và đảo) trong không gian; Nói được khái niệm hình lăng trụ, hình hộp; Nói được khái niệm hình chóp cụt.Về kỹ năng : Biết cách chứng minh hai mặt phẳng song song. Vẽ được hình biểu diễn của hình hộp; hình lăng trụ, hình chóp có đáy là tam giác, tứ giác. Vẽ được hình biểu diễn của hình chóp cụt với đáy là tam giác, tứ giác.3 Dạy học tại lớp+ Tiết thứ 17+18+19+ Bài tập cần làm( tr 71):2, 3, 4121617Chủ đề 11. ÔN TẬP HỌC KÌ I+ Toàn bộ kiến thức đã học trong học kì IVề kiến thức: Trình bày được các kiến thức đã học trong học kỳ I.Về kỹ năng: Tổng hợp các kỹ năng các chủ đề trong học kỳ I.3 Dạy học tại lớp+ Tiết thứ 20+21+221318Kiểm tra học kì I2+ Tiết thứ 23+24HỌC KÌ II ( 21 tiết)Tuần 1 – 4: 1 tiết tuần = 8 tiếtTuần 5 – 17: 2 tiết tuần = 13 tiết
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO …
TRƯỜNG THPT …
…, ngày 05 tháng 09 năm 2020.
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC MÔN HỌC
MÔN: TOÁN LỚP 11 PHẦN HÌNH HỌC
TT
Tuần
Chương
Bài/Chủ đề Mạch nội dung kiến thức
Yêu cầu cần đạt
(theo chương trình môn học)
Thời lượng
(số tiết)
Hình thức tổ chức dạy học
Ghi chú
HỌC KÌ I (24 tiết) Tuần 1 – 12: 1 tiết/ tuần = 12 tiết Tuần 13 – 18: 2 tiết/ tuần = 12 tiết
PHÉP BIẾN
I Định nghĩa
II Tính chất III Biểu thức tọa độ
Về kiến thức:
- Nêu được định nghĩa phép biến hình
- Nêu được định nghĩa của phép tịnh tiến
1 - Dạy học tại lớp
+ Tiết thứ 1 + HĐ 1, HĐ 2 Bài
Trang 2I
PHÉP DỜI
HÌNH VÀ
PHÉP ĐỒNG
DẠNG
TRONG
MẶT PHẲNG
HÌNH
PHÉP TỊNH TIẾN
- Trình bày được các tính chất của phép tịnh tiến
- Đọc được biểu thức toạ độ của phép tịnh tiến
Về kỹ năng:
- Biết được một quy tắc tương ứng là phép biến hình
- Biết dựng được ảnh của một điểm qua phép biến hình đã cho
- Tìm được ảnh của một điểm, một đoạn thẳng, một tam giác qua phép tịnh tiến
phép biến hình: tự học
có hướng dẫn + Dạy gộp §1 với §2 + Bài tập cần làm( tr 7): 1, 2, 3
Chủ đề 2.
PHÉP QUAY
I Định nghĩa phép quay II.Tính chất phép quay
Về kiến thức:
- Nêu được định nghĩa của phép quay
- Trình bày được các tính chất của phép quay
- Về kỹ năng :
- Biết dựng được ảnh của một điểm, một đoạn thẳng, một tam giác qua phép quay
1
- Dạy học tại lớp
+ Tiết thứ 2 + Bài tập cần làm( tr 19):1, 2
KHÁI NIỆM VỀ PHÉP DỜI HÌNH VÀ
I.Khái niệm phép dời hình II.Tính chất phép dời hình III.Khái niệm hai hình bằng nhau
Về kiến thức:
- Nêu được khái niệm về phép dời hình;
- Biết được phép tịnh tiến, đối xứng trục, đối xứng tâm, phép quay là phép dời hình;
- Nếu thực hiện liên tiếp hai phép dời hình thì ta được một phép dời hình;
1 - Dạy học tại lớp
+ Tiết thứ 3 + HĐ 2, 3, 5: Tự học
có hướng dẫn + Bài tập 2: Khuyến khích học sinh tự làm + Bài tập cần làm( tr
Trang 3HAI HÌNH BẰNG NHAU
- Biết được phép dời hình: biến ba điểm thẳng hàng thành ba điểm thẳng hàng và thứ tự giữa các điểm được bảo toàn; biến đường thẳng thành đường thẳng; biến tia thành tia; biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng nó; biến tam giác thành tam giác bằng nó; biến góc thành góc bằng nó;
biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính;
- Nêu được khái niệm hai hình bằng nhau
Về kỹ năng :
- Bước đầu vận dụng phép dời hình trong bài tập đơn giản
- Nhận biết được hai hình bằng nhau
23):1, 3
PHÉP VỊ TỰ
I.Định nghĩa phép vị tự II.Tính chất phép vị tự II.1.Tính chất 1
II.2 Tính chất 2
Về kiến thức:
- Trình bày được định nghĩa phép vị tự (biến hai điểm M, N lần lượt thành hai điểm M’, N’ thì
' ' ' '
M N k MN
M N k MN
);
- Nêu được ảnh của một đường tròn qua một phép
1 - Dạy học tại lớp
+ Tiết thứ 4 + Mục III Tâm vị tự của hai đường tròn: Khuyến khích học sinh tự đọc
+ Nội dung dừng lại ở mức độ xác định ảnh
Trang 4vị tự
Về kỹ năng :
-Tìm được ảnh của một điểm, một đoạn thẳng, một đường tròn qua một phép vị tự
của đường tròn qua phép vị tự cho trước + Bài tập cần làm( tr 29):1, 3
Chủ đề 5.
PHÉP ĐỒNG DẠNG
I.Định nghĩa phép đồng dạng
II.Tính chất phép đồng dạng
III.Hình đồng dạng
Về kiến thức:
- Nêu được khái niệm phép đồng dạng;
- Nói được phép đồng dạng: biến ba điểm thẳng hàng thành ba điểm thẳng hàng và bảo toàn thứ tự giữa các điểm; biến đường thẳng thành đường thẳng; biến một tam giác thành tam giác đồng đạng với nó; biến đường tròn thành đường tròn;
- Nêu được khái niệm hai hình đồng dạng
Về kỹ năng:
- Bước đầu vận dụng được phép đồng dạng để giải bài tập
- Nhận biết được hai tam giác đồng dạng
- Tìm được phép đồng dạng biến một trong hai đường tròn cho trước thành đường tròn còn lại
1
- Dạy học tại lớp
+ Tiết thứ 5 + HĐ 1, 2, 3,4: Tự học
có hướng dẫn + Bài tập cần làm( tr 33):1, 2, 3
ÔN TẬP CHƯƠNG
+ Toàn bộ kiến thức của chương I
Về kiến thức:
- Trình bày được các kiến thức chương I
Về kỹ năng:
3 - Dạy học tại lớp
+ Tiết thứ 6+7+8 + Bài tập cần làm(tr34):1a,c, 2a,d,
Trang 51 - Tổng hợp các kỹ năng các chủ đề trong chương I 3a,b, , 7
+ Tiết thứ 9
8 10-12
CHƯƠNG
II.
ĐƯỜNG
THẲNG
VÀ MẶT
PHẲNG
TRONG
KHÔNG
GIAN
QUAN HỆ
SONG
SONG
Chủ đề 7.
ĐẠI CƯƠNG VỀ ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG
I.Khái niệm mở đầu I.1.Mặt phẳng I.2.Điểm thuộc mặt phẳng I.3 Hình biểu diễn của một hình không gian II.Các tính chát thừa nhận III.Cách xác định một mặt phẳng
III.1.Ba cách xác định mặt phẳng
III.2 Một số ví dụ IV.Hình chóp và hình tứa diện
Về kiến thức:
- Nêu được các khái niệm mở đầu
- Trình bày được các tính chất thừa nhận
- Biết được ba cách xác định mặt phẳng (qua ba điểm không thẳng hàng; qua một đường thẳng và
một điểm không thuộc đường thẳng đó; qua hai đ-ường thẳng cắt nhau)
- Nêu được khái niệm hình chóp; hình tứ diện
Về kỹ năng :
- Vẽ được hình biểu diễn của một số hình không gian đơn giản, vè được hình chóp vfa hình tứ diện
- Xác định được giao tuyến của hai mặt phẳng;
giao điểm của đường thẳng và mặt phẳng;
- Biết sử dụng giao tuyến của hai mặt phẳng chứng minh ba điểm thẳng hàng trong không gian
- Xác định được đỉnh, cạnh bên, cạnh đáy, mặt bên, mặt đáy của hình chóp
3
- Dạy học tại lớp
+ Tiết thứ 10+11+12 + Bài tập cần làm( tr 53):1, 4, 6, 10
Trang 6HAI ĐƯỜNG THẲNG CHÉO NHAU VÀ HAI ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG
đường thẳng trong không gian
II.Tính chất II.1.Định lí 1 II.2.Định lí 2 II.3.Định lí 3
- Trình bày được vị trí tương đối giữa hai đường thẳng trong không gian
- Biết được cách xác định giao tuyến hai mặt phẳng phân biệt khi biết 1 điểm chung và phương giao tuyến
Về kỹ năng:
- Xác định được vị trí tương đối của hai đường thẳng trong không gian
- Tìm được dang bài tập tìm giao tuyến hai mặt phẳng
học tại lớp
+ Bài tập cần làm( tr 59):1, 2, 3
ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG SONG SONG
I.Vị trí tương đối giữa đường thẳng và mặt phẳng II.Tính chất
Về kiến thức:
- Trình bày được khái niệm và điều kiện đường thẳng song song với mặt phẳng
- Trình bày nội dung các định lý
Về kỹ năng :
- Xác định được vị trí tương đối giữa đường thẳng và mặt phẳng
- Vẽ được hình biểu diễn một đường thẳng song
song với một mặt phẳng; chứng minh một đường
2 - Dạy học tại lớp
+ Tiết thứ 15+16 + Bài tập cần làm( tr 63):1, 2, 3
Trang 7thẳng song song với một mặt phẳng.
- Biết dựa vào các định lí trên xác định giao tuyến hai mặt phẳng, giao điểm của đường thẳng và mặt phẳng trong một số trường hợp đơn giản
11 15+16
Chủ đề 10.
HAI MẶT PHẲNG SONG SONG
I.Định nghĩa II.Tính chất III.Định lí Talet IV.Hình lăng trụ và hình hộp
V.Hình chóp cụt
Về kiến thức:
- Nêu được khái niệm và điều kiện hai mặt phẳng song song;
- Trình bày được định lí Ta-lét (thuận và đảo) trong không gian;
- Nói được khái niệm hình lăng trụ, hình hộp;
- Nói được khái niệm hình chóp cụt
Về kỹ năng :
- Biết cách chứng minh hai mặt phẳng song song
- Vẽ được hình biểu diễn của hình hộp; hình lăng trụ, hình chóp có đáy là tam giác, tứ giác
- Vẽ được hình biểu diễn của hình chóp cụt với đáy là tam giác, tứ giác
3
- Dạy học tại lớp
+ Tiết thứ 17+18+19 + Bài tập cần làm( tr 71):2, 3, 4
ÔN TẬP HỌC KÌ I
+ Toàn bộ kiến thức đã học trong học kì I
Về kiến thức:
- Trình bày được các kiến thức đã học trong học
kỳ I
3 - Dạy học tại lớp
+ Tiết thứ 20+21+22
Trang 8Về kỹ năng:
- Tổng hợp các kỹ năng các chủ đề trong học kỳ I
+ Tiết thứ 23+24
HỌC KÌ II ( 21 tiết) Tuần 1 – 4: 1 tiết/ tuần = 8 tiết Tuần 5 – 17: 2 tiết/ tuần = 13 tiết
Chủ đề 12
PHÉP CHIẾU SONG SONG
HÌNH BIỂU DIỄN CỦA MỘT HÌNH KHÔNG GIAN
I Phép chiếu song song II.Các tính chất của phép chiếu song song
III.Hình biểu diễn của một hình không gian trên mặt phẳng
Về kiến thức:
- Trình bày được khái niệm và các tính chất phép chiếu song song;
- Nêu được khái niệm hình biểu diễn của một hình
không gian
Về kĩ năng :
- Tìm được phương chiếu; mặt phẳng chiếu trong một phép chiếu song song Dựng được ảnh của một điểm, một đoạn thẳng, một tam giác, một đường tròn qua một phép chiếu song song
- Vẽ được hình biểu diễn của một hình không gian
2
- Dạy học tại lớp
+ Tiết thứ 1+2 + HĐ 2, HĐ 6: tự học
có hướng dẫn
15 20 CHƯƠNG
III.
VECTƠ
Chủ đề 13.
VECTƠ TRONG
I Định nghĩa và các phép toán về vecto trong không gian
Về kiến thức :
- Nêu được quy tắc hình hộp để cộng vectơ trong không gian;
2 - Dạy học tại lớp
+ Tiết thứ 3+4 + HĐ 2, 4, 6,7: tự học
có hướng dẫn
Trang 9KHÔNG
GIAN
QUAN HỆ
VUÔNG
GÓC TRONG
KHÔNG
GIAN
KHÔNG GIAN
I.1.Định nghĩa I.2 Phép cộng và phép trừ
vectơ trong không gian I.3 Phép nhân vectơ với một số
II.Điều kiện đồng phẳng của ba vectơ
II.1.Khái niệm về sự đồng phẳng củ aba vectơ
II.2.Định nghĩa II.3.Điều kiện để ba vectơ đồng phẳng
- Trình bày được khái niệm và điều kiện đồng phẳng của ba vectơ trong không gian
Về kỹ năng :
- Xác định được góc giữa hai vectơ trong không gian
- Vận dụng được: phép cộng, trừ; nhân vectơ với một số, tích vô hướng của hai vectơ; sự bằng nhau của hai vectơ trong không gian
- Biết cách xét sự đồng phẳng hoặc không đồng phẳng của ba vectơ trong không gian
+ Bài tập cần làm(tr 91):2, 3, 4, 6, 7
HAI ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC
I Tích vô hướng của hai vectơ trong không gian I.1.Góc giữa hai vectơ trong không gian I.2.Tích vô hướng của hai vectơ trong không gian II.Vectơ chỉ phương của đường thẳng
Về kiến thức:
- Nêu được khái niệm vectơ chỉ phương của đường thẳng;
- Nêu được khái niệm góc giữa hai đường thẳng;
- Trình bày được khái niệm và điều kiện hai đường thẳng vuông góc với nhau
Về kỹ năng :
- Xác định được vectơ chỉ phương của đường
3 - Dạy học tại lớp
+ Tiết thứ 5+6+7 + HĐ 2, HĐ 4: tự học
có hướng dẫn + Bài tập 6, 7: Khuyến khích học sinh tự làm + Bài tập cần làm (tr 97):1, 2, 4, 5
Trang 10II.1.Định nghĩa II.2 Nhận xét III.Góc giữa hai đường thẳng
III.1.Định nghĩa III.2 Nhận xét IV.Hai đường thẳng vuông góc
IV.1.Định nghĩa IV.2 Nhận xét
thẳng; góc giữa hai đường thẳng
- Biết chứng minh hai đường thẳng vuông góc với nhau
ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC VỚI MẶT PHẲNG
I.Định nghĩa
II Điều kiện để đường thẳng vuông góc với mặt phẳng
III.Tính chất IV Liên hệ giữa quan hệ
song song và quan hệ
vuông góc của đường thẳng và mặt phẳng V.Phép chiếu vuông góc
Về kiến thức:
- Nêu được định nghĩa và điều kiện đường thẳng
vuông góc với mặt phẳng;
- Nếu được khái niệm phép chiếu vuông góc;
- Nói được khái niệm mặt phẳng trung trực của một đoạn thẳng
Về kỹ năng :
- Biết cách chứng minh: một đường thẳng vuông góc với mặt phẳng; một đường thẳng vuông góc với một đường thẳng
3 - Dạy học tại lớp
+ Tiết thứ 8+9+10 + HĐ 1, HĐ2:tự học
có hướng dẫn + Phần chứng minh các định lí: tự học có hướng dẫn
+ Bài tập 6, 7 :tự học
có hướng dẫn + Bài tập cần làm (tr 104):3,4,5,8
Trang 11và định lí ba đường vuông góc
V.1 Phép chiếu vuông góc
V.2 Định lí ba đường vuông góc
V.3 Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng
- Xác định được hình chiếu vuông góc của một điểm, một đường thẳng lên một mặt phẳng
- Bước đầu vận dụng được định lí ba đường vuông góc
- Xác định được góc giữa đường thẳng và mặt phẳng
- Biết xét mối liên hệ giữa tính song song và tính vuông góc của đường thẳng và mặt phẳng
HAI MẶT PHẲNG VUÔNG GÓC
I Góc giữa hai mặt phẳng I.1 Định nghĩa
I.2 Cách xác định góc giữa hai mặt phẳng I.3 Diện tích hình chiếu của một đa giác
II Hai mặt phẳng vuông góc
II.1.Định nghĩa II.2 Các định lí
III Hình lăng trụ đứng, hình hộp chữ nhật, hình
Về kiến thức:
- Trình bày được khái niệm góc giữa hai mặt phẳng;
- Trình bày được khái niệm và điều kiện hai mặt phẳng vuông góc;
- Nêu được tính chất hình lăng trụ đứng, lăng trụ đều, hình hộp đứng, hình hộp chữ nhật, hình lập phương;
- Trình bày được khái niệm hình chóp đều và chóp cụt đều
Về kỹ năng :
- Xác định được góc giữa hai mặt phẳng
3 - Dạy học tại lớp
+Tiết thứ 11+12+13 + HĐ 1,3 và Phần chứng minh Định lí 1, 2: tự học có hướng dẫn
+ Bài tập 4, 11: Khuyến khích học sinh tự làm
+ Bài tập cần làm (tr 113):3, 5, 6, 7, 10
Trang 12lập phương III.1.Định nghĩa III.2 Nhận xét
- Biết chứng minh hai mặt phẳng vuông góc
- Vẽ được hình lăng trụ đứng, lăng trụ đều, hình hộp đứng, hình hộp chữ nhật, hình lập phương, hình chóp đều
KHOẢNG
CÁCH
I.Khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng, một mặt phẳng
I.1 Khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng
I.2 Khoảng cách từ một điểm đến một mặt phẳng
II.Khoảng cách giữa đường thẳng và mặt phẳng song song, giữa hai mặt phẳng song song II.1.Khoảng cách giữa đường thẳng và mặt phẳng song song
II.2.Khoảng cách giữa
Về kiến thức
- Trình bày được khoảng cách từ một điểm đến
một đường thẳng, một mặt phẳng
- Nêu được đường vuông góc chung và khoảng cách giữa hai đường thảng chéo nhau
Về kỹ năng:
Xác định được:
- Khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng;
- Khoảng cách từ một điểm đến một mặt phẳng;
- Khoảng cách giữa hai đường thẳng;
- Khoảng cách giữa đường thẳng và mặt phẳng song song;
- Khoảng cách giữa hai mặt phẳng song song;
- Đường vuông góc chung của hai đường thẳng chéo nhau;
- Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau
3
- Dạy CNTT
+Tiết thứ 14+15+16 + HĐ 1, 2, 3, 4, 6: tự học có hướng dẫn +Bài tập cần làm (tr 119):2,4,8
Trang 13hai mặt phẳng song song III.Đường vuông góc chung và khoảng cách giữa hai đường thảng chéo nhau
III.1.Định nghĩa III.2 Cách tìm đường vuông góc chung
III.3 Nhận xét
20 32-34
Chủ đề 18
ÔN TẬP HỌC KÌ II
+ Toàn bộ kiến thức đã học ở học kì II
Về kiến thức:
- Trình bày được các kiến thức đã học trong học
kỳ II
Về kỹ năng:
- Tổng hợp các kỹ năng các chủ đề trong học kỳ II
3
- Dạy học tại lớp
+ Tiết thứ 18+19+20
(Kí, đóng dấu)