SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO … TRƯỜNG THPT ……, ngày 5 tháng 9 năm 2020KẾ HOẠCH GIÁO DỤC MÔN HỌCMÔN: TOÁN HỌC. LỚP: 12Cả năm 123 tiếtGIẢI TÍCHHÌNH HỌCHọc kỳ 148 tiếtTuần 112: 3 tiếttuần = 36 tiếtTuần 1318: 2 tiếttuần = 12 tiết24 tiếtTuần 112: 1 tiếttuần = 12 tiếtTuần 1318: 2 tiếttuần = 12 tiếtHọc kỳ 230 tiếtTuần 14: 1 tiếttuần = 4 tiếtTuần 517: 2 tiếttuần = 26 tiết21 tiếtTuần 14: 2 tiếttuần = 8 tiếtTuần 517: 1 tiếttuần = 13 tiếtPHẦN I: ĐẠI SỐ VÀ GIẢI TÍCHSTTTuầnChươngBàichủ đềMạch nội dung kiến thứcYêu cầu cần đạtThời lượngHình thức tổ chức dạy họcGhi chú11Chương 1:Ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị hàm sốChủ đề 1.SỰ ĐỒNG BIẾN, NGHỊCH BIẾN CỦA HÀM SỐ (Gồm §1)I. Định nghĩa tính đơn điệu của hàm số. I.2 Tính đơn điệu và dấu của đạo hàmII. Quy tắc xét tính đơn điệu của hàm số.II.1. Quy tắcII.2. Áp dụngVề kiến thức : Biết tính đơn điệu của hàm số. Biết mối liên hệ giữa sự đồng biến, nghịch biến của một hàm số và dấu đạo hàm cấp một của nó. Học sinh biết được quy tắc xét tính đơn điệu của hàm số.Về kỹ năng: Biết cách xét sự đồng biến, nghịch biến của một hàm số trên một khoảng dựa vào dấu đạo hàm cấp một của nó..3 tiếtDạy học tại lớp Tiết Thứ 1+2+3: Tiết 1+2: lý thuyết Tiết 3: Bài tập Bài tập: BT1 (a,b,c); BT2(a,b); BT3,4 trang 9 Mục I:HĐ1 và ý 1: không dạyVí dụ 5: HS tự học có hướng dẫn Bài tập 5: HS tự học có hướng dẫn223Chủ đề 2.CỰC TRỊ HÀM SỐ (Gồm §2)I. Khái niệm về cực đại, cực tiểu, cực trị của hàm số.II.Điều kiện đủ để có điểm cực trị của hàm số III. Quy tắc tìm cực trịVề kiến thức : Biết các khái niệm điểm cực đại, điểm cực tiểu, điểm cực trị của hàm số. Biết các điều kiện đủ để có điểm cực trị của hàm số.Về kỹ năng: Biết cách tìm điểm cực trị của hàm số. Biết xác định tham số để hàm số đạt cực trị tại 1 điểm x0 cho trước.4 tiếtDạy học tại lớp. Tiết Thứ 4 7:Tiết 4+5: lý thuyết Tiết 6+7: Bài tập Bài tập: B T: 1, 2,4 Trang 18 HĐ 2, HĐ 4 (Tự học có hướng dẫn) Bài tập 3 (Không yêu cầu)334Chủ đề 3: GIÁ TRỊ LỚN VÀ GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT CỦA HÀM SỐ (Gồm §3)I. Định nghĩaII. Cách tính GTLN và GTNN của hàm số trên một đoạnII.1. Định líII.2. Quy tắc tìm GTLN và GTNN của hàm số liên tục trên một đoạnVề kiến thức : Biết các khái niệm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số trên một tập hợp số.Về kỹ năng: Biết cách tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số trên một đoạn, một khoảng.3 tiếtDạy học tại lớp. Tiết Thứ 8+9+10:Tiết 8+9: lý thuyếtTiết 10: Bài tập Bài tập:BT 1,2,3trang 23Không dạy: HĐ1 và HĐ3. BT5a: (Không yêu cầu)44Chủ đề 4: ĐƯỜNG TIỆM CẬN (Gồm §4)I. Đường tiệm cận ngang.II. Đường tiệm cận đứng.Về kiến thức : Biết khái niệm đường tiệm cận đứng, đường tiệm cận ngang của đồ thị.Về kỹ năng: Biết cách tìm đường tiệm đứng, tiệm cận ngang của đồ thị hàm số.2 tiếtDạy học tại lớp. Tiết Thứ 11+12:Tiết 11: lý thuyếtTiết 12: Bài tập Bài tập: Bài tập cần làm:1.2trang 30557Chủ đề 5:KHẢO SÁT SỰ BIẾN THIÊN VÀ VẼ ĐỒ THỊ HÀM SỐ (Gồm §5)I. Sơ đồ khảo sát hàm số.I. 1. Tập xác địnhI.2. Sự biến thiênI.3.Đồ thịII. Khảo sát một số hàm đa thức và hàm phân thức.II.1. Hàm số II.2. Hàm số II.3. Hàm số III. Sự tương giao của các đồ thị.Về kiến thức : Biết các bước khảo sát và vẽ đồ thị hàm số (tìm tập xác định, xét chiều biến thiên, tìm cực trị, tìm tiệm cận, lập bảng biến thiên, vẽ đồ thị.Về kỹ năng: Biết cách khảo sát và vẽ đồ thị của các hàm số y = ax4 + bx2 + c (a 0), y = ax3 + bx2 + cx + d (a 0) và y = (ac 0), trong đó a, b, c, d là các số cho trước . Biết cách dùng đồ thị hàm số để biện luận số nghiệm của một phương trình. Biết cách viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại một điểm thuộc đồ thị hàm số.7 tiếtDạy CNTT(4 tiết)+Dạy học tại lớp.(3 tiết) Tiết Thứ 1319:Tiết 1316: lý thuyết( CNTT) Tiết 1719: Bài tập Bài tập: Bài tập cần làm:5.6.7 Không dạy: HĐ1, 2, 3, 4, 567Chủ đề 6:ÔN TẬP CHƯƠNG 1 Ôn tập chương 1. Bài tập cần làm:6.7.8.9 trang 45Về kiến thức: Hệ thống lại kiến thức của các chủ đề1, chủ đề 2, chủ đề 3, chủ đề 4, chủ đề 5.Về kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng xét tính đơn điệu, cực trị, GTLN GTNN của hàm số.2 tiếtDạy học tại lớp. Tiết Thứ 20+21 Bài tập HS cần làm (tr45): 6, 7, 8, 9. BT 11,12; CHTNKQ 5: Tự học có hướng dẫn78Kiểm tra giữa kì 1– Kiểm tra 45 phút: trắc nghiệm khách quan 100%1 tiết Tiết Thứ 2288Chương 2. hàm số lũy thừa. hàm số mũ và hàm số lôgaritChủ đề 7:LŨY THỪA (Gồm §1) Định nghĩa luỹ thừa với số mũ nguyên, số mũ hữu tỉ, số mũ thực. Các tính chất.I. Khái niệm lũy thừaI.1. Lũy thừa với số mũ nguyênI.2.Phương trình I.3. Căn bậc nI.4. Lũy thừa với số mũ hữu tỉI.5. Lũy thừa với số mũ vô tỉII. Tính chất của lũy thừa với số mũ thực– Về kiến thức : Biết các khái niệm luỹ thừa với số mũ nguyên của số thực, luỹ thừa với số mũ hữu tỉ và luỹ thừa với số mũ thực của số thực dương. Biết các tính chất của luỹ thừa với số mũ nguyên, luỹ thừa với số mũ hữu tỉ và luỹ thừa với số mũ thực.Về kỹ năng: Biết dùng các tính chất của luỹ thừa để đơn giản biểu thức, so sánh những biểu thức có chứa luỹ thừa.2 tiếtDạy học tại lớp. Tiết Thứ 23+24:Tiết 23: lý thuyết Tiết 24: Bài tập Bài tập: Bài tập cần làm:1.2.3.4 Trang 55 Khuyến khích hs tự học Mục 5 (Lũy thừa với số mũ vô tỉ) và II (Tính chất lũy thừa với số mũ thực). Khuyến khích hs tự làm: HĐ 3 BT3: không yêu cầu99Chủ đề 8HÀM SỐ LŨY THỪA (Gồm §2)I. Khái niệm II. Đạo hàm của hàm số lũy thừaIII. Khảo sát hàm số lũy thừaVề kiến thức : Biết khái niệm và tính chất của hàm số luỹ thừa. Biết công thức tính đạo hàm của các hàm số luỹ thừa Biết dạng đồ thị của các hàm số luỹ thừaVề kỹ năng: Biết vận dụng tính chất của các hàm số lũy thừa vào việc so sánh hai số, hai biểu thức chứa lũy thừa Biết vẽ đồ thị các hàm số luỹ thừa Tính được đạo hàm các hàm số .2 tiếtDạy học tại lớp. Tiết Thứ 2526Tiết 25: lý thuyếtTiết 26: Bài tập Bài tập: 1, 2 Trang 60 Chỉ giới thiệu dạng đồ thị và bảng tóm tắt các tc HS luỹ thừa.Phần còn lại của mục III không dạy HĐ 1: Khuyến khích hs tự học BT 4,5: Không yêu cầu10910Chủ đề 9LÔGARIT (Gồm §3)I. Khái niệm lôgaritI. 1. Định nghĩa lôgarit cơ số a (a >0, a ≠ 1) của một số dương. II. Quy tắc tính lôgaritII.1. Lôgarit của một tíchII.2. Lôgarit của một thươngII.3. Lôgarit của một lũy thừaIII. Đổi cơ sốIV. Ví dụ áp dụngV. Lôgarit thập phân. Lôgarit tự nhiên.V.1. Lôgarit thập phânV.2. Lôgarit tự nhiênVề kiến thức : Biết khái niệm lôgarit cơ số a ( , ) của một số dương. Biết các tính chất của lôgarit (so sánh hai lôgarit cùng cơ số, quy tắc tính lôgarit, đổi cơ số của lôgarit. Biết các khái niệm lôgarit thập phân và lôgarit tự nhiên.Về kỹ năng: Biết vận dụng định nghĩa để tính một số biểu thức chứa lôgarit đơn giản. Biết vận dụng các tính chất của lôgarit vào các bài tập biến đổi, tính toán các biểu thức chứa lôgarit.4 tiếtDạy CNTT(2 tiết)+Dạy học tại lớp (2 tiết) Tiết Thứ 2730Tiết 2728: lý thuyết (CNTT)Tiết 2930: Bài tập Bài tập: 1, 2, 3 Trang 68 VD 9: Khuyến khích học sinh tự học BT 4: Không yêu cầu1111Chủ đề 10HÀM SỐ MŨ, HÀM SỐ LÔGARIT (Gồm §4)I. Hàm số mũI.1. Định nghĩaI.2. Đạo hàm của hàm số mũI.3. Khảo sát hàm số mũ II. Hàm số lôgaritII.1. Định nghĩaII.2. Đạo hàm của hàm số lôgaritII.3. Khảo sát hàm số lôgarit Về kiến thức : Biết khái niệm và tính chất của hàm số mũ, hàm số lôgarit. Biết công thức tính đạo hàm của các hàm số mũ, hàm số lôgarit. Biết dạng đồ thị của các hàm số mũ, hàm số lôgarit.Về kỹ năng: Biết vận dụng tính chất của các hàm số mũ, hàm số lôgarit vào việc so sánh hai số, hai biểu thức chứa mũ và lôgarit. Biết vẽ đồ thị các hàm số luỹ thừa, hàm số mũ, hàm số lôgarit. Tính được đạo hàm các hàm số y = ex, y = lnx.2 tiếtDạy học tại lớp Tiết Thứ 3132:Tiết 31: lý thuyếtTiết 32: Bài tập Bài tập: 2,4,5 Trang 77 Mục I ý 3, mục II ý 3. chỉ giới thiệu dạng đồ thị và bảng tóm tắt các tính chất của hàm số mũ, hàm số logarit. Phần còn lại các mục I,II không dạy. H Đ 1: Tự học có hướng dẫn(Cập nhật số liệu thống kê mới)121113Chủ đề 11PHƯƠNG TRÌNH MŨ VÀ PHƯƠNG TRÌNH LÔGARIT (Gồm §5) I. Phương trình mũ I.1. Phương trình mũ cơ bảnI.2. Cách giải một số phương trình mũ đơn giảnII. Phương trình lôgaritII.1. Phương trình lôgarit cơ bảnII.2. Cách giải một số phương trình lôgarit đơn giảnVề kỹ năng: Giải được phương trình mũ: phương pháp đưa về luỹ thừa cùng cơ số, phương pháp lôgarit hoá, phương pháp dùng ẩn số phụ, phương pháp sử dụng tính chất của hàm số. Giải được phương trình lôgarit: phương pháp đưa về lôgarit cùng cơ số, phương pháp mũ hoá, phương pháp dùng ẩn số phụ. Giải quyết được một số vấn đề có liên quan đến môn học khác hoặc có liên quan đến thực tiễn gắn với phương trình mũ và logarit (ví dụ: bài toán liên quan đến độ pH, độ rung chấn,…)6 tiếtBảng tương tác (2 tiết)+Dạy học tại lớp (4 tiết) Tiết Thứ 3338:Tiết 3335: lý thuyết(Tương tác)Tiết 3638: Bài tập Bài tập: 1,2,3,4Trang 84131416Chủ đề 12BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ VÀ LÔGARIT (Gồm §6)I. Bất phương trình mũ I.1. Bất phương trình mũ cơ bảnI.2. Bất phương trình mũ đơn giảnII. Bất phương trình lôgaritII.1. Bất phương trình lôgarit cơ bảnII.2. Bất phương trình lôgarit đơn giảnVề kỹ năng: Giải được bất phương trình mũ: phương pháp đưa về luỹ thừa cùng cơ số, phương pháp lôgarit hoá, phương pháp dùng ẩn số phụ, phương pháp sử dụng tính chất của hàm số. Giải được bất phương trình lôgarit: phương pháp đưa về lôgarit cùng cơ số, phương pháp mũ hoá, phương pháp dùng ẩn số phụ. Giải quyết được một số vấn đề có liên quan đến môn học khác hoặc có liên quan đến thực tiễn gắn với bất phương trình mũ và logarit (ví dụ: bài toán liên quan đến độ pH, độ rung chấn,…)6 tiếtDạy học tại lớp Tiết Thứ 3944:Tiết 3941: lý thuyết Tiết 4244: Bài tập Bài tập: 1,2 Trang 89 Mục I.1; Mục II.1: Tự học có hướng dẫn phần minh họa bằng đồ thị1417 Chủ đề 13ÔN TẬP CHƯƠNG 21. Tính lôgarit và biến đổi các biểu thức chứa lôgarit2. Giải các PT, BPT mũ và lôgaritVề kiến thức: Hệ thống kiến thức chủ đề và rèn luyện kỹ năng:+ Hàm số lũy thừa;+ Hàm số mũ – Hàm số loogarit;+ Giải phương trình mũ – PT lôgarit;+ Giải bất phương trình mũ – BPT lôgarit.2 tiếtDạy học tại lớp Tiết Thứ 4546 Bài tập: 4, 5, 6,7,8 Trang 9015 18Ôn tập học kỳ 1và thi học kỳ 1 Ôn tập kiến thức đã học trong học kỳ 1Về kiến thức: Nắm được các kiến thức đã học trong học kỳ I.Về kỹ năng: Tổng hợp các kỹ năng các chủ đề trong học kỳ I.2 tiếtDạy học tại lớp Tiết Thứ 4748161922Chương 3. Nguyên hàm – Tích phân và ứng dụng.Chủ đề 14NGUYÊN HÀM (Gồm §1) I. Nguyên hàm và tính chấtI.1. Nguyên hàmI.2. Tính chất của nguyên hàmI.3. Sự tồn tại của nguyên hàmI.4. Bảng nguyên hàm của một số hàm số thường gặpII. Phương pháp tính nguyên hàm: II.1. Phương pháp đổi biến sốII.2. Phương pháp tính nguyên hàm từng phầnVề kiến thức : Hiểu khái niệm nguyên hàm của một hàm số. Biết các tính chất cơ bản của nguyên hàm.Về kỹ năng: Tìm được nguyên hàm của một số hàm số tương đối đơn giản dựa vào bảng nguyên hàm và cách tính nguyên hàm từng phần. Sử dụng được phương pháp đổi biến số (khi đã chỉ rõ cách đổi biến số và không đổi biến số quá một lần) để tính nguyên hàm.4 tiếtDạy học tại lớp Tiết Thứ 4952Tiết 4950: lý thuyết Tiết 5152: Bài tập Bài tập: 2,3,4 Trang 100 Không dạy HĐ1 và HĐ 6,7172325 Chủ đề 15TÍCH PHÂN (Gồm §2)I. Khái niệm tích phânI.1. Diện tích hình thang congI.2. Định nghĩa tích phânII. Tính chất của tích phânIII. Phương pháp tính tích phânIII.1. Phương pháp đổi biến số. III.2. Phương pháp từng phần.Về kiến thức : Biết khái niệm về diện tích hình thang cong. Biết định nghĩa tích phân của hàm số liên tục bằng công thức Niutơn Laibơnit. Biết các tính chất của tích phân.Về kỹ năng: Tính được tích phân của một số hàm số tương đối đơn giản bằng định nghĩa hoặc phương pháp tính tích phân từng phần. Sử dụng được phương pháp đổi biến số (khi đã chỉ rõ cách đổi biến số và không đổi biến số quá một lần) để tính tích phân.5 tiếtDạy CNTT(1 tiết)+Dạy học tại lớp (4 tiết) Tiết Thứ 5357:Tiết 5354: lý thuyết(Tiết 53:CNTT )Tiết 5557: Bài tập) Bài tập: 1,2,3,4,5 Trang 112 Không dạy:mục I. HĐ2 Tự học có hướng dẫn: HĐ 1; VD1 Khuyến khích học sinh tự học: HĐ 3182527 Chủ đề 16ỨNG DỤNG CỦA TÍCH PHÂN TRONG HÌNH HỌC (Gồm §3).I. Tính diện tích hình phẳngI.1. Hình phẳng giới hạn bởi một đường cong và trục hoànhI.2. Hình phẳng giới hạn bởi hai đường cong II. Tính thể tíchII.1. Thể tích của vật thểII.2. Thể tích khối chóp và khối chóp cụtIII. Thể tích khối tròn xoayVề kiến thức : Biết các công thức tính diện tích, thể tích nhờ tích phân.Về kỹ năng: Tính được diện tích một số hình phẳng, thể tích một số khối nhờ tích phân.4 tiếtDạy học tại lớp Tiết Thứ 5861: Tiết 5859: lý thuyết Tiết 6061: Bài tập Bài tập: 1,2,4Trang 121 Tự học có hướng dẫn:+ HĐ 1; HĐ 2; VD 4; Mục II. 2;+ Bài tập 3,51927Chủ đề 17Ôn tập chương 3Toàn bộ các chủ đề tương ứng của chươngVề kiến thứcCác kiến thức đã học trong chương IIIVề kỹ năngKỹ năng làm bài kiểm tra trắc nghiệm và tự luận Tính được nguyên hàm Tính được tích phân Tính được diện tích hình phẳng và thê tích khối tròn xoay1 tiếtDạy học tại lớp Tiết Thứ 62 Bài tập: 3,4,5,6,7 Trang 1262028Kiểm tra giữa kì 21 tiếtKTTT Tiết Thứ 63212829Chương 4: Số phứcChủ đề 18§1. Số phức1. Số i2. Định nghĩa số phức3. Số phức bằng nhau4. Biểu diễn hình học số phức5. Môđun của số phức6. Số phức liên hợpVề kiến thức : Biết dạng đại số của số phức. Biết cách biểu diễn hình học của số phức, môđun của số phức, số phức liên hợp.Về kỹ năng: Tính được môđun của số phức, tìm được số phức liên hợp.2 tiếtBảng tương tác ( 1 tiết)+Dạy học tại lớp ( 1 tiết) Tiết Thứ 6465:Tiết 64: lý thuyết(tương tác)Tiết 65: Bài tập Bài tập: 1,2,4,6 Trang 133222931Chủ đề 19CÁC PHÉP TOÁN TRÊN SỐ PHỨC(Gồm các bài: §2, §3)1. Phép cộng và phép trừ2. Phép nhân3. Phép chiaVề kiến thức: Nắm được các khái niệm, công thức về các phép tính cộng, trừ, nhân, chia số phức.Về kỹ năng: Thực hiện được các phép tính cộng, trừ, nhân, chia số phức.4 tiếtDạy CNTT(2 tiết)+Dạy học tại lớp (2 tiết) Tiết Thứ 6669:Tiết 6667: lý thuyết (CNTT)Tiết 6869: Bài tập Bài tập: Bài tập cần làm:1a, 1b, 2a, 2b,3a, 3b, 4, 5 Trang 135 và 138233132Chủ đề 20PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI VỚI HỆ SỐ THỰC (Gồm §4)1. Căn bậc hai của số thực âm2. Giải phương trình bậc hai với hệ số thực.Về kiến thức: Biết khái niệm căn bậc hai của số phức Biết cách giải phương trình bậc hai với hệ số thực và có nghiệm phức Về kỹ năng: Biết cách tính căn bậc hai của số phức Biết tìm nghiệm phức của phương trình bậc hai với hệ số thực (nếu < 0).2 tiếtDạy học tại lớp Tiết Thứ 7071:Tiết 70: lý thuyết Tiết 71: Bài tậpBài tập: Bài tập cần làm: 1, 2a, 2b,3,4Trang 140 Tự học có hướng dẫn: + Mục 2+ Bài tập 3,4,5243233Chủ đề 21ÔN TẬP CHƯƠNG IV Ôn tập chương 4 (Lồng ghép kỹ năng sử dụng MTCT).Về kỹ năng: Biết cách biểu diễn hình học của số phức. Tính được môđun của số phức, tìm được số phức liên hợp. Thực hiện được các phép tính cộng, trừ, nhân, chia số phức. Biết giải phương trình bậc hai trong tập số phức. Biết cách sử dụng MTCT thực hiện các phép toán, tính môđun của số phức.2 tiếtBảng tương tác (1 tiết)+Dạy học tại lớp (1 tiết) Tiết Thứ 7273Tiết 72: Tương tác Bài tập: Bài tập HS cần làm (tr143): 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9.253335Chủ đề 22Ôn tập cuối nămNắm được lý thuyết của chương 3 và 4Về kiến thức: Nắm được các kiến thức đã học trong học kỳ II.Về kỹ năng: Tổng hợp các kỹ năng các chủ đề trong học kỳ II.5 tiếtDạy học tại lớp Tiết Thứ 74 78 Bài tập cần làm (tr145): Câu hỏi từ câu 1 đến câu 10. Bài tập: Từ bài 1 đến bài 16.PHẦN II: HÌNH HỌCSTTTuầnChươngTên bàiMạch nội dung kiến thứcYêu cần đạtThời lượngHình thức tổ chứcGhi chú
Trang 1…, ngày 5 tháng 9 năm 2020
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC MÔN HỌC MÔN: TOÁN HỌC LỚP: 12
Học kỳ 1
48 tiết Tuần 1-12: 3 tiết/tuần = 36 tiết Tuần 13-18: 2 tiết/tuần = 12 tiết
24 tiết Tuần 1-12: 1 tiết/tuần = 12 tiết Tuần 13-18: 2 tiết/tuần = 12 tiết
Học kỳ 2
30 tiết Tuần 1-4: 1 tiết/tuần = 4 tiết Tuần 5-17: 2 tiết/tuần = 26 tiết
21 tiết Tuần 1-4: 2 tiết/tuần = 8 tiết Tuần 5-17: 1 tiết/tuần = 13 tiết
Trang 22
2-3
Chủ đề 2. CỰC TRỊ HÀM SỐ (Gồm §2)
I Khái niệm về cực đại, cực tiểu, cực trị của hàm số
II.Điều kiện đủ để có điểm cực trị của hàm số
III Quy tắc tìm cực trị
- Biết các khái niệm điểm cực đại,
điểm cực tiểu, điểm cực trị của hàm số
- Biết các điều kiện đủ để có điểm cực trị của hàm số
Về kỹ năng:
- Biết cách tìm điểm cực trị của hàm số
- Biết xác định tham số để hàm số đạt cực trị tại 1 điểm x0 cho trước
4 tiết Dạy học
tại lớp
Tiết 4+5: lý thuyết Tiết 6+7: Bài tập
- Bài tập: B T: 1, 2,4 /
Trang 18
- HĐ 2, HĐ 4 (Tự học
có hướng dẫn)
- Bài tập 3 (Không yêu cầu)
Trang 33 3-4
Chủ đề 3: GIÁ TRỊ LỚN VÀ GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT CỦA HÀM SỐ (Gồm
§3)
I Định nghĩa
II Cách tính GTLN và GTNN của hàm số trên một đoạn
II.1 Định lí II.2 Quy tắc tìm GTLN và GTNN của hàm số liên tục trên một đoạn
Về kiến thức :
- Biết các khái niệm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số trên một tập hợp số
Về kỹ năng:
- Biết cách tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số trên một đoạn, một khoảng
3 tiết Dạy học
tại lớp
- Tiết Thứ 8+9+10:
Tiết 8+9: lý thuyết Tiết 10: Bài tập
- Bài tập:BT 1,2,3/trang
23
-Không dạy: HĐ1 và HĐ3.
- BT5a:
(Không yêu cầu)
4
4
Chủ đề 4:
ĐƯỜNG TIỆM CẬN (Gồm §4)
I Đường tiệm cận ngang
II Đường tiệm cận đứng
Về kiến thức :
- Biết khái niệm đường tiệm cận đứng, đường tiệm cận ngang của đồ thị
Về kỹ năng:
- Biết cách tìm đường tiệm đứng, tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
2 tiết Dạy học
tại lớp
- Tiết Thứ 11+12:
Tiết 11: lý thuyết Tiết 12: Bài tập
- Bài tập: Bài tập cần
làm:1.2/trang 30
5
5-7
Chủ đề 5:
KHẢO SÁT SỰ BIẾN THIÊN VÀ
VẼ ĐỒ THỊ HÀM SỐ (Gồm
§5)
I Sơ đồ khảo sát hàm số
I 1 Tập xác định I.2 Sự biến thiên I.3.Đồ thị
II Khảo sát một số hàm đa thức và hàm phân thức
II.1 Hàm số
y ax bx cx d a
II.2 Hàm số
Về kiến thức :
- Biết các bước khảo sát và vẽ đồ thị
hàm số (tìm tập xác định, xét chiều biến thiên, tìm cực trị, tìm tiệm cận, lập bảng biến thiên, vẽ đồ thị
Về kỹ năng:
- Biết cách khảo sát và vẽ đồ thị của các hàm số
y = ax4 + bx2 + c (a 0),
y = ax3 + bx2 + cx + d (a 0)
7 tiết Dạy CNTT
(4 tiết) + Dạy học tại lớp.(3 tiết)
- Tiết Thứ 13-19:
Tiết 13-16: lý thuyết( CNTT) Tiết 17-19: Bài tập
- Bài tập: Bài tập cần
làm:5.6.7
- Không dạy: HĐ1, 2, 3,
Trang 44 2
, ( 0)
II.3 Hàm số
, ( )
ax b
cx d
III Sự tương giao của các
đồ thị
và y =ax b
cx d
(ac 0), trong đó a, b,
c, d là các số cho trước
- Biết cách dùng đồ thị hàm số để biện luận số nghiệm của một phương trình
- Biết cách viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại một điểm thuộc đồ thị hàm số
4, 5
6
7
Chủ đề 6:
ÔN TẬP CHƯƠNG 1
- Ôn tập chương 1
- Bài tập cần làm:6.7.8.9/
trang 45
Về kiến thức:
- Hệ thống lại kiến thức của các chủ
đề1, chủ đề 2, chủ đề 3, chủ đề 4, chủ đề 5
Về kỹ năng:
- Rèn luyện kỹ năng xét tính đơn điệu, cực trị, GTLN- GTNN của hàm số
2 tiết Dạy học
tại lớp
- Tiết Thứ 20+21
- Bài tập HS cần làm (tr45): 6, 7, 8, 9
- BT 11,12; CHTNKQ 5:
Tự học có hướng dẫn
7 8 Kiểm tra giữa kì 1 – Kiểm tra 45 phút: trắc nghiệm khách quan 100% 1 tiết - Tiết Thứ 22
Trang 58
Chương
2 hàm số
lũy thừa
hàm số
mũ và hàm số lôgarit
Chủ đề 7:
LŨY THỪA (Gồm §1)
- Định nghĩa luỹ thừa với số mũ nguyên, số mũ hữu tỉ, số mũ thực
- Các tính chất
I Khái niệm lũy thừa I.1 Lũy thừa với số mũ nguyên
I.2.Phương trình x n b
I.3 Căn bậc n I.4 Lũy thừa với số mũ hữu tỉ
I.5 Lũy thừa với số mũ vô tỉ
II Tính chất của lũy thừa với số mũ thực
– Về kiến thức :
- Biết các khái niệm luỹ thừa với số
mũ nguyên của số thực, luỹ thừa với
số mũ hữu tỉ và luỹ thừa với số mũ thực của số thực dương
- Biết các tính chất của luỹ thừa với
số mũ nguyên, luỹ thừa với số mũ hữu tỉ và luỹ thừa với số mũ thực
Về kỹ năng:
- Biết dùng các tính chất của luỹ thừa để đơn giản biểu thức, so sánh những biểu thức có chứa luỹ thừa
2 tiết
Dạy học tại lớp
- Tiết Thứ 23+24:
Tiết 23: lý thuyết Tiết 24: Bài tập
- Bài tập: Bài tập cần
làm:1.2.3.4/ Trang 55
- Khuyến khích hs tự học Mục 5 (Lũy thừa với số
mũ vô tỉ) và II (Tính chất lũy thừa với số mũ thực)
- Khuyến khích hs tự làm:
HĐ 3
- BT3: không yêu cầu
9
9
Chủ đề 8
HÀM SỐ LŨY THỪA (Gồm §2)
I Khái niệm
II Đạo hàm của hàm số
lũy thừa
III Khảo sát hàm số lũy
thừa
Về kiến thức :
- Biết khái niệm và tính chất của hàm số luỹ thừa
- Biết công thức tính đạo hàm của các hàm số luỹ thừa
- Biết dạng đồ thị của các hàm số luỹ thừa
Về kỹ năng:
- Biết vận dụng tính chất của các hàm số lũy thừa vào việc so sánh hai
số, hai biểu thức chứa lũy thừa
- Biết vẽ đồ thị các hàm số luỹ thừa
- Tính được đạo hàm các hàm số
y x
2 tiết
Dạy học tại lớp
- Tiết Thứ 25-26 Tiết 25: lý thuyết Tiết 26: Bài tập
- Bài tập: 1, 2 / Trang
60
- Chỉ giới thiệu dạng đồ thị và bảng tóm tắt các t/c
HS luỹ thừa.Phần còn lại của mục III không dạy
- HĐ 1: Khuyến khích hs
tự học
- BT 4,5: Không yêu cầu
LÔGARIT (Gồm I Khái niệm lôgaritI 1 Định nghĩa lôgarit cơ
Về kiến thức :
- Biết khái niệm lôgarit cơ số a ( 4 tiết
Trang 6§3)
số a (a >0, a ≠ 1) của một
số dương
II Quy tắc tính lôgarit II.1 Lôgarit của một tích II.2 Lôgarit của một thương
II.3 Lôgarit của một lũy thừa
III Đổi cơ số
IV Ví dụ áp dụng
V Lôgarit thập phân
Lôgarit tự nhiên
V.1 Lôgarit thập phân V.2 Lôgarit tự nhiên
0
a , a ) của một số dương 1
- Biết các tính chất của lôgarit (so sánh hai lôgarit cùng cơ số, quy tắc tính lôgarit, đổi cơ số của lôgarit
- Biết các khái niệm lôgarit thập phân và lôgarit tự nhiên
Về kỹ năng:
- Biết vận dụng định nghĩa để tính một số biểu thức chứa lôgarit đơn giản
- Biết vận dụng các tính chất của lôgarit vào các bài tập biến đổi, tính toán các biểu thức chứa lôgarit
Dạy CNTT (2 tiết) + Dạy học tại lớp (2 tiết)
- Tiết Thứ 27-30 Tiết 27-28: lý thuyết (CNTT)
Tiết 29-30: Bài tập
- Bài tập: 1, 2, 3 /Trang
68
- VD 9: Khuyến khích học sinh tự học
- BT 4: Không yêu cầu
11
11
Chủ đề 10
HÀM SỐ MŨ, HÀM SỐ LÔGARIT (Gồm
§4)
I Hàm số mũ I.1 Định nghĩa I.2 Đạo hàm của hàm số mũ
I.3 Khảo sát hàm số mũ
0, 1
x
y a a a
II Hàm số lôgarit II.1 Định nghĩa II.2 Đạo hàm của hàm số lôgarit
II.3 Khảo sát hàm số lôgarit
loga 0; 1
y x a a
Về kiến thức :
- Biết khái niệm và tính chất của hàm số mũ, hàm số lôgarit
- Biết công thức tính đạo hàm của các hàm số mũ, hàm số lôgarit
- Biết dạng đồ thị của các hàm số
mũ, hàm số lôgarit
Về kỹ năng:
- Biết vận dụng tính chất của các hàm số mũ, hàm số lôgarit vào việc
so sánh hai số, hai biểu thức chứa
mũ và lôgarit
- Biết vẽ đồ thị các hàm số luỹ thừa, hàm số mũ, hàm số lôgarit
- Tính được đạo hàm các hàm số y
= ex, y = lnx
2 tiết Dạy học tại
lớp
- Tiết Thứ 31-32:
Tiết 31: lý thuyết Tiết 32: Bài tập
- Bài tập: 2,4,5/ Trang
77
- Mục I ý 3, mục II ý 3
chỉ giới thiệu dạng đồ thị
và bảng tóm tắt các tính chất của hàm số mũ, hàm
số logarit Phần còn lại các mục I,II không dạy
- H Đ 1: Tự học có hướng
Trang 7dẫn (Cập nhật số liệu thống
kê mới)
12
11-13
Chủ đề 11
PHƯƠNG TRÌNH MŨ VÀ PHƯƠNG TRÌNH LÔGARIT (Gồm
§5)
I Phương trình mũ
I.1 Phương trình mũ cơ bản
I.2 Cách giải một số phương trình mũ đơn giản
II Phương trình lôgarit II.1 Phương trình lôgarit
cơ bản II.2 Cách giải một số phương trình lôgarit đơn giản
Về kỹ năng:
- Giải được phương trình mũ:
phương pháp đưa về luỹ thừa cùng
cơ số, phương pháp lôgarit hoá, phương pháp dùng ẩn số phụ, phương pháp sử dụng tính chất của hàm số
- Giải được phương trình lôgarit:
phương pháp đưa về lôgarit cùng cơ
số, phương pháp mũ hoá, phương pháp dùng ẩn số phụ
- Giải quyết được một số vấn đề có liên quan đến môn học khác hoặc có liên quan đến thực tiễn gắn với phương trình mũ và logarit (ví dụ:
bài toán liên quan đến độ pH, độ rung chấn,…)
6 tiết
Bảng tương tác (2 tiết) +
Dạy học tại lớp (4 tiết)
- Tiết Thứ 33-38: Tiết 33-35: lý thuyết(Tương tác) Tiết 36-38: Bài tập
- Bài tập: 1,2,3,4/Trang
84
13
14-16
Chủ đề 12
BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ VÀ LÔGARIT (Gồm
§6)
I Bất phương trình mũ I.1 Bất phương trình mũ
cơ bản I.2 Bất phương trình mũ đơn giản
II Bất phương trình lôgarit II.1 Bất phương trình lôgarit cơ bản
II.2 Bất phương trình lôgarit đơn giản
Về kỹ năng:
- Giải được bất phương trình mũ:
phương pháp đưa về luỹ thừa cùng
cơ số, phương pháp lôgarit hoá, phương pháp dùng ẩn số phụ, phương pháp sử dụng tính chất của hàm số
- Giải được bất phương trình lôgarit:
phương pháp đưa về lôgarit cùng cơ
số, phương pháp mũ hoá, phương pháp dùng ẩn số phụ
6 tiết Dạy học tại
lớp
- Tiết Thứ 39-44: Tiết 39-41: lý thuyết Tiết 42-44: Bài tập
- Bài tập: 1,2/ Trang 89
- Mục I.1; Mục II.1: Tự học có hướng dẫn phần minh họa bằng đồ thị
Trang 8- Giải quyết được một số vấn đề có liên quan đến môn học khác hoặc có liên quan đến thực tiễn gắn với bất phương trình mũ và logarit (ví dụ:
bài toán liên quan đến độ pH, độ rung chấn,…)
14 17
Chủ đề 13
ÔN TẬP CHƯƠNG 2
1 Tính lôgarit và biến đổi các biểu thức chứa lôgarit
2 Giải các PT, BPT mũ và lôgarit
Về kiến thức:
-Hệ thống kiến thức chủ đề và rèn luyện kỹ năng:
+ Hàm số lũy thừa;
+ Hàm số mũ – Hàm số loogarit;
+ Giải phương trình mũ – PT lôgarit;
+ Giải bất phương trình mũ – BPT lôgarit
2 tiết
Dạy học tại lớp
- Tiết Thứ 45-46
- Bài tập: 4, 5, 6,7,8
Trang 90
15
18
Ôn tập học kỳ 1và thi học kỳ 1 - Ôn tập kiến thức đã học trong học kỳ 1
Về kiến thức:
- Nắm được các kiến thức đã học trong học kỳ I
Về kỹ năng:
- Tổng hợp các kỹ năng các chủ đề trong học kỳ I
2 tiết
Dạy học tại lớp - Tiết Thứ 47-48
16
19-22
Chương
3
Nguyên hàm – Tích
Chủ đề 14
NGUYÊN HÀM (Gồm §1)
I Nguyên hàm và tính chất I.1 Nguyên hàm
I.2 Tính chất của nguyên hàm
I.3 Sự tồn tại của nguyên hàm
I.4 Bảng nguyên hàm của một số hàm số thường gặp
II Phương pháp tính nguyên hàm:
II.1 Phương pháp đổi biến
Về kiến thức :
- Hiểu khái niệm nguyên hàm của một hàm số
- Biết các tính chất cơ bản của nguyên hàm
Về kỹ năng:
- Tìm được nguyên hàm của một số hàm số tương đối đơn giản dựa vào bảng nguyên hàm và cách tính nguyên hàm từng phần
4 tiết
Dạy học tại lớp
- Tiết Thứ 49-52 Tiết 49-50: lý thuyết Tiết 51-52: Bài tập
- Bài tập: 2,3,4/ Trang
100
Trang 9phân và ứng dụng
số II.2 Phương pháp tính nguyên hàm từng phần
- Sử dụng được phương pháp đổi
biến số (khi đã chỉ rõ cách đổi biến
số và không đổi biến số quá một lần)
6,7
17 23-25 Chủ đề 15TÍCH PHÂN
(Gồm §2)
I Khái niệm tích phân I.1 Diện tích hình thang cong
I.2 Định nghĩa tích phân
II Tính chất của tích phân III Phương pháp tính tích phân
III.1 Phương pháp đổi biến
số
III.2 Phương pháp từng phần
Về kiến thức :
- Biết khái niệm về diện tích hình thang cong
- Biết định nghĩa tích phân của hàm
số liên tục bằng công thức Niu-tơn Lai-bơ-nit
- Biết các tính chất của tích phân
Về kỹ năng:
- Tính được tích phân của một số hàm số tương đối đơn giản bằng định nghĩa hoặc phương pháp tính tích phân từng phần
- Sử dụng được phương pháp đổi biến số (khi đã chỉ rõ cách đổi biến
số và không đổi biến số quá một lần)
để tính tích phân
5 tiết
Dạy CNTT (1 tiết) + Dạy học tại lớp (4 tiết)
- Tiết Thứ 53-57:
Tiết 53-54: lý thuyết(Tiết 53:CNTT ) Tiết 55-57: Bài tập)
- Bài tập:
- 1,2,3,4,5/ Trang 112
- Không dạy:mục I HĐ2
- Tự học có hướng dẫn:
HĐ 1; VD1
- Khuyến khích học sinh
tự học: HĐ 3
18
25-27
Chủ đề 16
ỨNG DỤNG CỦA TÍCH PHÂN TRONG HÌNH HỌC (Gồm §3)
.
I Tính diện tích hình phẳng
I.1 Hình phẳng giới hạn bởi một đường cong và trục hoành
I.2 Hình phẳng giới hạn bởi hai đường cong
II Tính thể tích II.1 Thể tích của vật thể
Về kiến thức :
- Biết các công thức tính diện tích, thể tích nhờ tích phân
Về kỹ năng:
- Tính được diện tích một số hình phẳng, thể tích một số khối nhờ tích phân
4 tiết Dạy học tại
lớp
- Tiết Thứ 58-61:
Tiết 58-59: lý thuyết Tiết 60-61: Bài tập
- Bài tập:
- 1,2,4/Trang 121
- Tự học có hướng dẫn: + HĐ 1; HĐ 2; VD 4;
Trang 10II.2 Thể tích khối chóp và khối chóp cụt
III Thể tích khối tròn xoay
Mục II 2;
+ Bài tập 3,5
Chủ đề 17
Ôn tập chương 3
Toàn bộ các chủ đề tương ứng của chương
Về kiến thức
Các kiến thức đã học trong chương III
Về kỹ năng
Kỹ năng làm bài kiểm tra trắc nghiệm và tự luận
- Tính được nguyên hàm
- Tính được tích phân
- Tính được diện tích hình phẳng và thê tích khối tròn xoay
1 tiết
Dạy học tại lớp
- Tiết Thứ 62
- Bài tập:
- 3,4,5,6,7/ Trang 126
21 28-29
Chương 4: Số phức
Chủ đề 18
§1 Số phức
1 Số i
2 Định nghĩa số phức
3 Số phức bằng nhau
4 Biểu diễn hình học số phức
5 Môđun của số phức
6 Số phức liên hợp
Về kiến thức :
- Biết dạng đại số của số phức
- Biết cách biểu diễn hình học của số phức, môđun của số phức, số phức liên hợp
Về kỹ năng:
- Tính được môđun của số phức, tìm được số phức liên hợp
2 tiết
Bảng tương tác ( 1 tiết) +
Dạy học tại lớp ( 1 tiết)
- Tiết Thứ 64-65:
Tiết 64: lý thuyết(tương tác)
Tiết 65: Bài tập
- Bài tập: 1,2,4,6/ Trang
133
CÁC PHÉP TOÁN TRÊN SỐ PHỨC
1 Phép cộng và phép trừ
2 Phép nhân
3 Phép chia
Về kiến thức:
- Nắm được các khái niệm, công thức về các phép tính cộng, trừ, nhân, chia số phức
4 tiết Dạy CNTT
(2 tiết) +
- Tiết Thứ 66-69:
Tiết 66-67: lý thuyết (CNTT)
Trang 11(Gồm các bài: §2,
§3) Về kỹ năng:- Thực hiện được các phép tính cộng,
trừ, nhân, chia số phức
Dạy học tại lớp (2 tiết)
Tiết 68-69: Bài tập
- Bài tập: Bài tập cần
làm:1a, 1b, 2a, 2b,3a, 3b, 4, 5/ Trang 135 và 138
23
31-32
Chủ đề 20
PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI VỚI HỆ
SỐ THỰC (Gồm
§4)
1 Căn bậc hai của số thực
âm
2 Giải phương trình bậc
hai với hệ số thực
Về kiến thức:
- Biết khái niệm căn bậc hai của số
phức
- Biết cách giải phương trình bậc hai với hệ số thực và có nghiệm phức
Về kỹ năng:
- Biết cách tính căn bậc hai của số
phức
- Biết tìm nghiệm phức của phương trình bậc hai với hệ số thực (nếu <
0)
2 tiết
Dạy học tại lớp
- Tiết Thứ 70-71: Tiết 70: lý thuyết Tiết 71: Bài tập
Bài tập: Bài tập cần
làm: 1, 2a, 2b,3,4/Trang 140
- Tự học có hướng dẫn: + Mục 2
+ Bài tập 3,4,5
24
32-33
Chủ đề 21
ÔN TẬP CHƯƠNG IV
- Ôn tập chương 4 (Lồng ghép kỹ năng sử dụng MTCT)
Về kỹ năng:
- Biết cách biểu diễn hình học của số phức
- Tính được môđun của số phức, tìm được số phức liên hợp
- Thực hiện được các phép tính cộng, trừ, nhân, chia số phức
- Biết giải phương trình bậc hai trong tập số phức
- Biết cách sử dụng MTCT thực hiện các phép toán, tính môđun của số phức
2 tiết
Bảng tương tác (1 tiết) +
Dạy học tại lớp (1 tiết)
- Tiết Thứ 72-73 Tiết 72: Tương tác
- Bài tập: Bài tập HS
cần làm (tr143): 3, 4, 5,
6, 7, 8, 9