Luyện tập Chuyện một khu vườn nhỏ Ơn tập : Con người và sức khoẻ TTThực hành GHKI 51212111 Bảng phụTranh sgk,Bảng phụTranh sgk,Bảng phụTranh sgk,Bảng phụ3 Trừ hai số thập phân Đại từ xưn
Trang 1Lịch báo giảng Lớp 5 - TuÇn 11
-§äc diƠn c¶m mét bµi v¨ víi giäng hån nhiªn ( bÐ Thu ); giäng hiỊn tõ (ngêi «ng)
- HiĨu ND : T×nh c¶m yªu quý thiƯn nhiªn cđa 2 «ng ch¸u (Trả lời được c.hỏi trong SGK)
Đọc bài '' Trước cổng trời ''?
Luyện tập Chuyện một khu vườn nhỏ
Ơn tập : Con người và sức khoẻ (TT)Thực hành GHKI
51212111
Bảng phụTranh sgk,Bảng phụTranh sgk,Bảng phụTranh sgk,Bảng phụ3
Trừ hai số thập phân Đại từ xưng hơ
N-V : Luật bảo vệ mơi trường
522111
Bảng phụ Bảng phụBảng phụ
Luyện tập Trả bài văn tả cảnh Người đi săn và con NaiTre , mây , song
53211122
Bảng phụBảng phụTranh sgk,Bảng phụTranh sgk,Bảng phụ5
Luyện tập chungLâm nghiệp và thuỷ sảnTiếng vọng
541122
Bảng phụTranh ,bảng đồ sgk Tranh sgk,Bảng phụ
Nhân một STP với một STNLuyện tập làm đơn
Quan hệ từ
Ơn tập : Hơn 80 năm ……
55222211
Bảng phụTranh sgk,Bảng phụBảng phụ
Tranh sgk
Trang 23 - Bài mới :
a) Giới thiệu bài : Ghi bảng
b) Nội dung bài dạy:
- 1 em khá đọc toàn bài
- Bài chia làm mấy đoạn
- Đọc nối tiếp 3 lần đọc từ khó và đọc
chú giải
- Giáo viên đọc mẫu bài
- Bé Thu thích ra ban công để làm gì?
- Nỗi loại cây trên ban công nhà bé
Thu có đặc điểm gì nổi bật?
- Vì sao khi thấy chim về đậu ở ban
công, Thu muốn báo ngay cho Hằng
biết?
- Ông nói với bé Thu điều gì?
- Em hiểu " Đất lành chim đậu" là thế
- Qua bài tác giả cho em biết điều gì?
- HS đọc nội dung bài
- Luyện đọc
- Tìm hiểu bài
- Thu thích ra ban công để được ngắmnhìn cây cối: nghe ông kể chuyện vềtừng loại cây trồng ở ban công
- Cây quỳnh lá dày, giữ được nước câyhoa ti gon thò những cái rêucây hoagiấy bị vòi ti gôn quấn nhiều vòng, cây
4- Củng cố - Dặn dò:
- Nhắc lại nội dung bài
- Về chuẩn bị cho tiết sau
Ñieàu Chænh , Boå sung :
Trang 3
-C¸ch phßng tr¸nh bÖnh sèt rÐt, sèt xuÊt huyÕt, viªm n·o, viªm gan A; nhiÔm HIV/AIDS.II/ Đồ dùng học tập:
a- Giới thiệu bài: Ghi bảng
b- Nội dung bài:
- Hoạt đông 3 " Ai nhanh ai đúng"
- Học sinh làm việc theo nhóm cho HS
thi vẽ ( hoặc viết) 1 hoặc 2,3 sơ đồ có
nội dung như sau
- Các nhóm báo cáo kêt quả
- Quan sát tranh 2,3
- Nêu nội dung bức tranh đó
- Cho HS vẽ tranh của nhóm mình
+ Cách phòng tránh bệnh viên não.+ Cách phòng tránh nhiễm HIV/AIDS
- Vẽ tranh phòng tranh sử dụng cácchất gây nghiện
4- Củng cố - Dặn dò: 3'
- Nêu nội dung vừa ôn tập?
- Về học và chuẩn bị cho tiết sau
Ñieàu Chænh , Boå sung :
Tiết 3 : Toán :
Luyện tập
I/ Mục đích yêu cầu :
BiÕt:
-TÝnh tæng nhiÒu sè thËp ph©n, tÝnh b»ng c¸ch thuËn tiÖn nhÊt
-So s¸nh c¸c sè thËp ph©n, gi¶i bµi to¸n víi c¸c sè thËp ph©n
-Bµi 1 , Bµi 2(a,b) , Bµi 3( cét 1) , Bµi 4
Trang 42- Kiểm tra:
2,35 + 14,6 + 76,5 = (23,5 + 76,5) + 14,6 = 100 + 14,6 = 114,6
3- Bài mới:
a- Giới thiệu bài: Ghi bảng
b- Nội dung bài:
- Bài yêu cầu làm gì?
- Gọi học sinh lên bảng làm
- Dưới lớp làm vào bảng con
- Nhận xét và chữa
- Học sinh yêu cầu của bài
- Học sinh lên bảng giải
- Dưới lớp làm ra giấy nháp
- Nhận xét và chữa
- Học sinh yêu cầu của bài
- Học sinh lên bảng giải
- Dưới lớp làm ra giấy nháp
- Nhận xét và chữa
- Học sinh đọc bài toán
- Học sinh lên bảng giải
- Dưới lớp làm ra giấy nháp
- Nhận xét và chữa
* Bài 1: Tínha) 15,32 b) 27,05 d) 0,75 + 41,69 + 9,38 + 0,09 8,44 11,23 0,8 65,45 47,66 1,64
*Bài 2: Tính bằng cách thuận tiện nhất a) 4,68 + 6,03 + 3,97
= 4,68 + (6,03 + 3,97) = 4,68 + 10
= 14,68 b) 6,9 + 8,4 + 3,1 + 0,2 = (6,9 + 3,1) + ( 8,4 + 0,2) = 10 + 8,6 = 18,6Bài 3: (52)
3,6 + 5,8 > 8,9 ; 7,56 < 4,2 + 3,4 5,7 + 8,8 = 14,5 ; 0,5 > 0,08 + 0,4
Bài 4: Bài giải
Số mét vải người đó dệt trong ngày thứ
- Nhận xét tiết học
- Về học và chuẩn bị cho tiết sau
Ñieàu Chænh , Boå sung :
Tiết 4: Đạo đức:
Thực hành giữa học kì I
I/ Mục đích yêu cầu :
Trang 5- Củng cố kĩ năng thực hành các bài đạo đức đã học.
- Biết nhận xét đánh giá các ý kiến, quan niệm hành vi việc làm cĩ liên quan đến chuẩn mực đạo đức đã học
- Cĩ ý thức rèn luyện thực hiện tốt các chuẩn mực đạo đức
II/ Đồ dùng học tập:
Thầy: Giấy khổ to, bút dạ
Trị : Đồ dùng học tập
III/ Các hoạt động dạy học:
1- Ổn định tổ chức 1': Hát
2- Kiểm tra: 3'
Kể tên các bài đạo đức đã học?
3- Bài mới: 27'
a- Giới thiệu bài: Ghi bảng
b- Nội dung bài:
- Hoạt động nhĩm
- Hãy kể một số việc em đã làm thể
hiện vai trị trách nhiệm của HS lớp 5?
- Đại diện các nhĩm trình bày - nhận
xét
Hãy kể việc làm của bản thân thể hiện
sự vươn lên trong học tập và rèn
luyện?
- Nêu một vài biể hiện của lịng biết ơn
tổ tiên?
- Vì sao cần phải biết ơn tổ tiên?
- Nêu những biểu hiện của tình bạn
tốt?
1- Em là học sinh lớp 5
2- Cĩ trách nhiệm về việc làm của mình Biết vươn lên trong cuộc sống
3- Biết ơn tổ tiên
4- Tình bạn
4- Củng cố - Dặn dị: 3'
- Nhận xét tiết học
- Về chuẩn bị bài cho tiết sau Điều Chỉnh , Bổ sung :
Ngày soạn : 25/10/2010
Ngày dạy : 26/10/2010
Thứ ba : Mơn : Tốn – Chính tả - Luyện từ và câu
Tiết 1: Tốn:
Trang 6Trừ hai số thập phân
I/ Mục đích yêu cầu :
BiÕt trõ hai sè thËp ph©n, vËn dông gi¶i bµi to¸n cã ND thùc tÕ
Bµi 1(a,b) , Bµi 2(a,b) , Bµi 3
a) Giới thiệu bài : Ghi bảng
b) Nội dung bài dạy:
- Một em đọc bài toán
- Bài toán cho biết gì?
- Bài toán hỏi gì?
- Muốn biết đoạn thẳng AB dài bao
- HS thảo luận theo nhóm
- Gọi HS lên làm phép trừ số thập phân
với số thập phân?
- Gọi HS nêu lại cách làm
- Muốn trừ một số thập phân cho một
* Ta có: 4,29 m = 429 cm 1,84 m = 184 cm 429
184
245 (cm) , 245 cm = 245 (m)
* Vậy 4,29 - 1,84 = 2,45 (m) 4,29
1,84
2,45 (m)
* Ví dụ 2: 45,8 - 19,26 = ?
Ta đặt tính rồi làm như sau
45,8 - 19,26 26,54
* Quy tắc:( SGK)
Trang 7- Nờu cỏch trừ hai số thập phõn?
-Nếu chữ số ở phần thập phõn của số
bị từ ớt hơn chữ chữ số ở phần thập
phõn của số trừ ta làm thế nào?
c- Luyện tập:
-Bài cầu làm gỡ?
- Gọi học sinh lờn bảng làm
- Dưới lớp làm vào bảng con
- Nhận xột chốt lại lời giải đỳng
- Bài yờu cầu làm gỡ?
25,7 9,34 19,256 37,46 31,554 42,7
Bài 2: Đặt tớnh rồi tớnha) 72,1 b) 5,12 c) 69
- - - 30,4 0,68 7,85 4,44 61,15 41,7
Bài 3: Bài giải
Số kg lụ gam đường lấy ra tất cả là 10,5 + 8 = 18,5 (kg)
Số kg lụ gam đường cũn lại trong thựng là
28,75 - 18,5 = 10,25 (kg) Đỏp số: 10,25 kg
4- Củng cố - Dặn dũ:
- Nhận xột tiết học
- Về làm bài và chuẩn bị cho tiết sau
ẹieàu Chổnh , Boồ sung :
Tiết 2: Luyện từ và cõu
Đại từ xưng hụ
I/ Mục đớch yờu cầu
- Nắm đợc khái niệm đại từ xng hô ( ND ghi nhớ )
- Nhận biết đợc đại từ xng hô trong đoạn văn(BT1-MụcIII); chọn đợc đại từ xng hô thích hợp để điền vào ô trông (BT2)
II/ Đồ dựng dạy học:
- Thầy : Bảng phụ nhúm
- Trũ : Vở bài tập tiếng Việt
III/ Cỏc hoạt động dạy học:
1 - Ổn định tổ chức Hỏt
Trang 82 - Kiểm tra :
- Thế nào là đại từ? Cho ví dụ?
3 - Bài mới :
a) Giới thiệu bài : Ghi bảng
b) Nội dung bài dạy:
- Đọc bài tập 1
- Nêu yêu cầu của bài
- Đoạn văn gồm những nhân vật nào?
- Các nhân vật làm gì?
- Những từ nào chỉ người nói?
- Những từ nào chỉ người nghe?
- Từ nào chỉ người nghe hay vật được
- Cách xưng hô của Hơ Bia thể hiện
thái độ như thế nào?
- - Học sinh đọc bài
- Nêu yêu cầu của bài?
- HS làm việc theo nhóm
- Hai nhóm làm vào giấy khổ to
- Làm xong dán lên bảng và trình bày
- Nhận xét và chữa
- Những từ để xưng hô gọi là gì?
- Thế nào gọi là đaịi từ?
- Nêu yêu cầu của bài
- Học sinh làm theo cặp đôi
- Báo cáo kết quả - Nhận xét và chữa
1- Nhận xét
*Bài 1: (104-105)
- Hơ Bia, cơm và thóc gạo
- Cơm và Hơ Bia đối đáp với nhau
Thóc gạo giận Hơ Bia bỏ vào rừng
- Tự trong, lịch sự với người đối thoại
- Kiêu căng tho lỗ coi thường người đối thoại
* Bài 3: (105)
- Với thầy cô gọi thầy cô: em, con
- Với bố mẹ gọi: bố, ba, cha, thầy, tía
Mẹ, má, u xưng con
- Với anh chị: gọi anh, chi xưng em
- Với em: gọi em: tự xưng anh (chị)
- Với bạn bè: bạn, cậu, đằng ấy tự xưng tôi, tớ, mình
*Ghi nhớ: SGK
*Bài 1 (106)-Thỏ xưng là ta, gọi rùa là chú em:kiêucăng coi thường rùa
- Rùa xưng là tôi gọi thỏ là anh: tự trọng, lịch sự với thỏ
*Bài 2(106)1- Tôi, 2- Tôi; 3- Nó; 4- Tôi ; 5- Nó6- Chúng ta
4- Củng cố - Dặn dò:
- Nhắc lại nội dung bài
Trang 9- Về chuẩn bị cho tiết sau.
ẹieàu Chổnh , Boồ sung :
Tiết 3: Chớnh tả: Nghe viết
Luật Bảo vệ mụi trường
I/ Mục đớch yờu cầu :
- Viết đúng bài CT, trình bày đúng hình thức văn bản luật
-Làm đợc (BT2a/b hoặc BT3a/b hoặc BT chính tả phơng ngữ do GV soạn)
- Nõng cao nhận thức và trỏch nhiệm của HS về BVMT
II/ Đồ dựng dạy học:
- Thầy : Bảng phụ
- Trũ : Vở bài tập tiếng Việt
III/ Cỏc hoạt động dạy học:
1 - Ổn định tổ chức 1' Hỏt
2 - Kiểm tra : 3'
Viết đỳng cỏc từ sau: làng mạc, lung linh, long lanh
3 - Bài mới : 33'
a) Giới thiệu bài : Ghi bảng
b) Nội dung bài dạy:
- Giỏo viờn đọc bài viết
- Hướng dẫn viết tiếng khú
- Học sinh lờn bảng viết
- Đọc cho học sinh viết bài
- Đọc soỏt lỗi
- Chấm và nhận xột
c - Luyện tập
- Đọc bài tập 2
- Nờu yờu cầu của bài
- Học sinh làmviệc cỏ nhõn
- Gọi 1 em lờn bảng viết
- Nờu yờu cầu của bài
- Gọi học sinh lờn bảng làm
- Dưới lớp làm vào phiếu
- Luật Bảo vệ, Điều 3, phũng ngừa, ứng phú, suy thoỏi
Bài 2 :
- lắm điều lấm tấm
- nắm tay nắm cơm
- lương thiện bếp lửa
- nương dóy nửa vờiBài 3 : Thi tỡm nhanh
- Cỏc từ lỏy õm đầu là n:
nức nở, nai nịt, nức nở, nài nỉ, năn nỉ4- Củng cố - Dặn dũ: 3'
- Nhận xột tiết học
- Về chuẩn bị cho tiết sau
ẹieàu Chổnh , Boồ sung :
Trang 10
Ngaứy soaùn : 26/10/2010
Ngaứy daùy :27/10/2010
Thứ tư : Mụn : Toỏn – Tập Làm văn – Kể chuyện – Khoa học Tiết 1: Tập làm văn Trả bài văn tả cảnh I/ Mục đớch yờu cầu -Biết rút kinh nghịêm bài văn ( Bố cục, trình tự miêu tả, cách diễn đạt, dùng từ); Nhận biét và sửa đợc lỗi trong bài -Viết lai đợc 1 đoạn văn cho đúng hoặc hay hơn
II/ Đồ dựng dạy học: - Thầy : Bảng phụ - Trũ : Vở bài tập tiếng Việt III/ Cỏc hoạt động dạy học: 1 - Ổn định tổ chức 1' Hỏt 2 - Kiểm tra : 3' Nờu cấu tạo của bài văn tả cảnh? 3 - Bài mới : 33' a) Giới thiệu bài : Ghi bảng b) Nội dung bài dạy: - Giỏo viờn treo bảng phụ viết sẵn đề, 1 số lỗi chớnh tả, dựng từ, đặt cõu hoặc ý - Nhận xột ưu điểm của bài - Nờu một số thiếu sút hạn chế - GV đọc điểm cho HS nghe - GV viết lỗi sai ra bảng phụ - Một số em lờn bảng chữa - Dưới lớp làm ra giấy nhỏp - Nhận xột và chữa - Gv theo dừi kiểm tra HS làm - GV đọc đoạn văn, bài văn hay - HS nhận xột - HS viết bài vào vở bài tập 1- Nhận xột kết quả bài làm của HS a) Nhận xột kết quả làm bài - Xỏc định đỳng yờu cầu của đề , đi đỳng bố cục, diễn đạt cụ thể chi tiết, viết chữ tương đối sạch sẽ sỏng sủa - Một số em bố cục chưa rừ ràng, thiếu kết luận, cõu cụt cõu quố, viết cẩu thả
a - Thụng bỏo điểm của từng em 2/ Hướng dẫn chữa bài
a- Hướng dẫn chữa chung
b- Hướng dẫn cỏc em lỗi trong bài của mỡnh
- HS đọc lời nhận xột bài chữa bài Đổi bài cho nhau để chữa
c- Đọc bài văn, đoạn văn hay
- HS chọn đoạn văn để viết lại cho hay
Trang 11- HS nối tiếp nhau đọc bài
4- Củng cố - Dặn dò: 3'
- Nhận xét tiết học
- Về chuẩn bị cho tiết sau
Ñieàu Chænh , Boå sung :
a- Giới thiệu bài: Ghi bảng
b- Nội dung bài:
- Bài yêu cầu làm gì?
- Gọi học sinh lên bảng làm
- Dưới lớp làm vào bảng con
- Nhận xét và chữa
- Học sinh yêu cầu của bài
- Học sinh lên bảng giải
-*Bài 2: (54) a) x + 4,32 = 8,67
x = 8,67 4,32
x = 4,35 c) x - 3,64 = 5,86
x = 5,86 + 3,64
x = 9,50Bài 3: Bài giảiQuả dưa thứ hai cân nặng là 4,8 - 1,2 = 3,6 (kg)
Trang 12- Học sinh lên bảng giải
- Dưới lớp làm ra giấy nháp
- Nhận xét và chữa
- Nêu yêu cầu của bài?
- Dưới lớp làm vào phiếu
Quả dưa thứ nất và quả dưa thứ hai cân nặg là 4,8 + 3,6 = 8,4 (kg) Quả dưa thứ ba cân nặng là
14,5 - 8,4 = 6,1 (kg) Đáp số: 6,1 kg
* Bài 4: a) Tính rồi so sánh giá trị của
a - b - c8,9 - 2,3 - 3,5 = 3,112,38 - 4,3 - 2,08 = 616,72 - 8,4 - 3,6 = 4,72
a - (b + c)8,9 - (2,3 + 3,5) = 3,112,38 - (4,3 + 2,08) = 616,72 - (8,4 + 3,6) = 4,72
- Nhận xét kết quả của biểu thức đó?
- Biểu thức đó như thế nào?
- Học sinh yêu cầu của bài
- Học sinh lên bảng giải
- Dưới lớp làm ra giấy nháp
- Nhận xét và chữa
* a - b - c = a - (b + c) hoặc
a - (b + c) = a - b - cb) Tính bằng hai cách
* Cách 1: 8,3 - 1,4 - 3,6 = 6,9 - 3,6 = 3,3
* Cách 2: 8,3 - 1,4 - 3,6 = 8,3 - (1,4 + 3,6) = 8,3 - 5
= 3,34- Củng cố - Dặn dò: 3'
- Nêu nội dung bài
- Về học và chuẩn bị cho tiết sau
Ñieàu Chænh , Boå sung :
Trang 13
a- Giới thiệu bài : Ghi bảng
b- Nội dung bài dạy:
- Giỏo viờn kể 2 lần lần 2 cú tranh
minh họa và giải thớch từ khú:
- Học sinh thực hành kể
- Nờu yờu cầu của bài
- Quan sỏt tranh kể theo nhúm
- Em hóy thuyết minh cho nội dung
mỗi tranh 1, 2, 3, 4, ?
- 2 em chỉ tranh nờu lời thuyết minh
(mỗi em 2 tranh)
- Một em nờu tờn tranh, em khỏc nờu
lời thuyết minh
- Kể nối tiếp chuyện
- Kể theo nhúm đụi
- Thi kể trước lớp (mỗi em 2 tranh)
- thi kể cả chuyện
- Chuyện giỳp em hiểu điều gỡ?
- Tranh 1: Người đi să chuẩn bị sỳng
để đi săn
- Tranh 2: Dũng suối khuyờn người đi săn đừng bắn con nai
- Tranh 3: Cõy tràm tức giận
- Tranh 4: Con nai lặng yờn trắng muốt
* Kể toàn bộ cõu chuyện
- í nghĩa : Hóy yờu quớ và bảo vệ thiờnnhiờn, bảo vệ cỏc loài vạt quý Đừng phỏ hủy vẻ đẹp thiờn nhiờn
4- Củng cố - Dặn dũ : 4'
- Nờu lại ý nghĩa của chuyện?
-Về kể chuyện này cho người thõn nghe và chuẩn bị cho tiết sau
ẹieàu Chổnh , Boồ sung :
Tiết 4: Khoa học:
Tre, mõy, song
I-Mục đớch yờu cầu
-Kể tên một số đồ dùng đợc làm từ tre mây song
-Nhận biết một số đặc điểm của tre, mây, song
-Quan sát, nhận biết một số đồ dùng đợc làm từ tre, may , song và cách bảo quản chúng
Trang 14- Tõ viÖc nªu tÝnh chÊt vµ c«ng dông cña m©y, tre, GV liªn hÖ vÒ ý thøc b¶o vÖ vµ khai th¸c nguån tµi nguyªn rõng hîp lÝ.
II/ Đồ dùng học tập:
Thầy: Phiếu, một số đồ dùng bằng tre, mây,song
Trò : Chuẩn bị theo nhóm các đồ dùng bằng tre, mây, song
III/ Các hoạt động dạy học:
1- Ổn định tổ chức 1': Hát
2- Kiểm tra: 3'
Nêu cách phòng tránh bệnh sốt xuất huyết?
3- Bài mới: 33'
a- Giới thiệu bài: Ghi bảng
b- Nội dung bài:
- Hoạt động 1
- Quan sát hình 1,2,3 các hình đó vẽ
gì?
- Học sinh làm việc theo nhóm
- Nêu đặc điểm của tre?
- Tre có công dụng gì?
- Mây, song có đặc điểm gì?
- Nêu công dụng của mây, song?
* Hoạt động 2:
- Quan sát hình 4,5,6,7cho biết các đồ
dùng nào và làm bằng gì?
- Kể tên một số đồ dùng được làm
bằng tre, mây, song?
- Nêu cách bảo quản đồ dùng làm bằng
tre, mây, song?
1- Đặc điểm công dụng của song, mây,tre
- Cây mọc đứng cao khoảng 10 - 15 mthân rỗng ở bên trong gồm nhiều đốtthẳng - cứng có tính đàn hồi
- Làm nhà, đồ dùng trong gia đình
- Cây leo thân gỗ, dài không phân nhánh Có loài thân dài đến hàng trămmét
- Đan lát làm đồ mĩ nghệ
- Làm dây buộc bè, làm bàn, ghế2- Các đồ dùng làm bằng tre, mây, song
- Rổ, rá, bàn ghế, tủ, giá để đồ
- Đồ dùng được sơn màu để bảo quản,khi dùng xong rửa sạch để nơi khô ráo.4- Củng cố - Dặn dò: 3'
- Nêu nội dung bài?
- Về học và chuẩn bị cho tiết sau
Ñieàu Chænh , Boå sung :