b cosa,b MINH HỌA Trang đk... c Tính BA BC uuuruuur.
Trang 1GIÁO ÁN I N T D THI Đ Ệ Ử Ự
GIÁO ÁN I N T D THI Đ Ệ Ử Ự
T Toán - Tin ổ
Trang 2Quý Th y Cô giáo! ầ
Quý Th y Cô giáo! ầ
Cùng các em h c sinh thân ùng các em h c sinh thân ọ ọ
Trang 3Trang đi u khi n ề ể
1 nh ngh a tích vô h Đị ĩ ướ ng c a hai vect ủ ơ 0.Ki m tra bài c ể ũ
2 Các tính ch t c a tích vô h ấ ủ ướ ng
3 Bi u th c to đ c a tích vô h ể ứ ạ ộ ủ ướ ng
4 ng d ng Ứ ụ
Trang 4Ki m tra bài c ể ũ
1 Định ngh a góc gi a hai vectĩ ữ ơ
Cho hai vect và đ u khác vect ơ b r ề ơ
Từ đi m O b t k d ng ể ấ ỳ ự
Góc AOB v i s đo t đ n đớ ố ừ ế ược g i là ọ
góc gi a hai vect và ữ ơ
a r
OA a, OB b uuur = r uuur r =
0 r
0
0 1800
b r
a r
gi i ả
Trang đk
Trang 5minh h a ọ
a r
b r
a r
O
A
B
Góc AOB đ ượ c
g i là góc gi a ọ ữ hai vect và ơ b r
Trang đk
Trang 6Bài h c: ti t ọ ế
16
Bài 2
Trang đk
Trang 7N u có m t l c ế ộ ự F tác đ ng lên ch t đi m ộ ấ ể O làm
nó di chuy n m t qu ng đ ể ộ ả ườ ng s=OO’ thì công
A c a l c ủ ự F đượ c tính theo công th c: ứ
A= F OO’ cos ϕ
ϕ
F
s
Trang đk
Trang 81 ĐỊ NH
NGH A Ĩ
Cho hai vect a và b khác vect o Tích vô ơ ơ
h ướ ng c a a và b là m t s , ký hi u là a.b , ủ ộ ố ệ
đ ượ c xác đinh b i công th c ở ứ
a.b = a b cos(a,b)
MINH HỌA
Trang đk
Trang 9CHÚ Ý
a b r r = ⇔ ⊥ a r b r
a b r = r a a r r .
a) V i ớ a và b khác vectơ 0 ta
có
b) Khi tích vô hướng được ký hi u là ệ
Và được g i là bình phọ ương vô hướng c a vect ủ ơ
2
a r
2
2 a os00
a r = a r r c = a r
Trang đk
a r
Trang 10V í dụ 1
Cho tam giác ABC vuông t i A, B= ạ 30 0
a) Tính tích vô h ướ ng uuur uuur AB AC
b) bi t AB=3, tính ế BA BC uuuruuur
c) Tính BA BC uuuruuur
Trang đk
Trang 11Đáp số
a) = 0 uuur uuur AB AC
b) BA BC uuuruuur . = 9
c) uuuruuur BA BC = − 9
s d ng tính ch t vect đ t ử ụ ấ ơ ể ừ
suy ra
BA BC =
uuuruuur
BA BC = −
uuuruuur
Trang đk
Trang 122 CÁC TÍNH CH T C A TÍCH VÔ H Ấ Ủ ƯỚ NG
2 CÁC TÍNH CH T C A TÍCH VÔ H Ấ Ủ ƯỚ NG
Các em hãy nh n xét bi u ậ ể
th c v ph i trong công ứ ế ả
th c tích vô hứ ướng c a ủ
hai vectơ Là tích c a các s th củ ố ự
Hãy nh c l i m t s tính ắ ạ ộ ố
ch t c b n c a phép ấ ơ ả ủ
nhân các s th cố ự Tính ch tấ giao hoán, tính
ch t k t h p, tính ch t phân ấ ế ợ ấ
ph iố
Hãy phát bi u các tính ể
ch t đó v i tích vô hấ ớ ướng
c a hai vectủ ơ
Trang đk
Trang 132 CÁC TÍNH CH T C A TÍCH VÔ H Ấ Ủ ƯỚ NG
2 CÁC TÍNH CH T C A TÍCH VÔ H Ấ Ủ ƯỚ NG
, ,
a b c r r r
.
a b b a r r r = r
.( )
a b c r r + = r a b a c r r + r r
V i ba vect và m i s th c k ta cóớ ơ ọ ố ự
(tính ch t giao hoán)ấ
ka b k a b r r = r r = a kb r r
2 0, 2 0 0
a r ≥ a r = ⇔ = a r r
(tính ch t phân ph i)ấ ố (tính ch t k t h p)ấ ế ợ
Trang đk
Trang 14Nh n xét ậ
T các tính ch t c a tích vô h ừ ấ ủ ướ ng c a hai vect ta suy ra ủ ơ
( a b r + r ) = a r + 2 a b b r r r +
( a b r − r ) = − a r 2 a b b r r r +
( a b a b r + r )( r − r ) = a r − b r
Trang đk
Trang 153 Bi u th c to đ c a tích vô h ể ứ ạ ộ ủ ướ ng
3 Bi u th c to đ c a tích vô h ể ứ ạ ộ ủ ướ ng
( ; ), ( ; )
a r = a a b r = b b
a b r r = a b + a b
Cho hai vectơ
T tính ch t tích vô h ừ ấ ướ ng c a hai vect suy ra ủ ơ
Trang đk
Trang 16Ví d 2 ụ
Ví d 2 ụ
AB ⊥ AC ⇔ AB AC =
Trên m t ph ng to đ cho ba đi m A( 2; 4), B(1; 2 ), ặ ẳ ạ ộ ể
C(6; 2) ch ng minh r ng ứ ằ
H ướ ng d n: ẫ S d ng tính ch t ử ụ ấ
AB ⊥ AC
uuur uuur
Trang đk
Trang 174 NG D NG Ứ Ụ
4 NG D NG Ứ Ụ
( ; )
a) Độ dài của vectơ
Cho hãy tính t đó suy ra ừ a r = x2 + y2
b) Góc gi a hai vect ữ ơ
N u hai vect đ u khác vect ế ơ ề ơ 0 thì ta có
1 1 2 2
cos( , ) a b a b a b a b
+
r r r
r
r r
1 2 1 2
( ; ), ( ; )
a a a b b b r = r =
c) Kho ng cách gi a hai đi m ả ữ ể
Cho hai đi m ể T công th c tính đ dài ừ ứ ộ
c a vect ta có công th c tính kho ng cách gi a hai đi m: ủ ơ ứ ả ữ ể
( ;A A), ( ;B B)
A x y B x y
( B A) ( B A)
AB = x − x + y − y Trang đk
Trang 18Ví d 3 ụ
Ví d 3 ụ
(1;2), (4; 3), (2; 1)
Cho tam giác ABC có
a) Tính cosA b ng công th c to đ t đó suy ra ằ ứ ạ ộ ừ sinA
b) Tính to đ tr c tâm, to đ tâm đạ ộ ự ạ ộ ường tròn ngo i ạ
ti p tam giác ế ABC
Trang đk
H ướ ng d n ẫ
H ướ ng d n ẫ
• Tính to đ hai vect ạ ộ ơ AB và AC
• Áp d ng công th cụ ứ
a)
1 1 2 2
2 2 2 2
1 1 2 2
+
r r r
r
r r
đ tính cosA ể
Trang 19H ướ ng d n ẫ
sin A = − 1 c os A
• Áp d ng công th c đ tính ụ ứ ể sinA
b
)
Trang đk
•Bài toán yêu c u tìm ầ
gì? i u đó liên quan gì Đ ề
đ n tích vô hế ướng
không?
•Tìm tr c tâm, tr c tâm ự ự
t o nên các đạ ường vuông góc, vuông góc thì có tích
vô hướng b ng 0 ằ
•Tìm tâm đường tròn
ngo i ti p thì g i ý cho ạ ế ợ
ta đi u gì? Hãy áp d ng ề ụ
tính ch t c a tâm đấ ủ ường
tròn ngo i ti pạ ế
•Tâm đường tròn cách đ u ba đ nh ề ỉ
Trang 20H ướ ng d n h c sinh h c nhà ẫ ọ ọ ở
H ướ ng d n h c sinh h c nhà ẫ ọ ọ ở
1 Gi i các bài t p 2, 3, 4, 5, 6, 7 trong sách giáo ả ậ khoa
2 Chu n b tr ẩ ị ướ c bài “các h th c l ệ ứ ượ ng trong
tam giác”
Trang đk