1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Dai so 7 day du 2 cot theo chuan

41 553 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Dai so 7 day du 2 cot theo chuan
Tác giả Hoàng Ngọc Anh
Trường học Trường THPT Nguyễn Trãi
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giáo trình
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 41
Dung lượng 1,15 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chuẩn bị của giáo viên và học sinh Giáo viên: Bảng phụ, thớc có chia khoảng, phấn màu Học sinh: Ôn tập các kiến thức, phấn số bằng nhau, tính chất cơ bản của phân số, quy đồng mẫu số cá

Trang 1

Tuần:

Ngày soan: Tiết: Ngày dạy:

Chơng I: Số hữu tỷ - Số thực Tiết 1 : Đ 1 Tập hợp Q các số hữu tỷ

I Muc tiêu

HS hiểu đợc khái niệm số hữu tỷ, cách biểu diễn số hữu tỷ trên trục số và so sánh các số hữu tỷ

Bớc đầu nhận biết đợc mỗi quan hệ giữa các tập hợp số N⊂ Z ⊂ Q

HS biết biểu diễn số hữu tỷ trên trục số, biết soa sánh hai số hữu tỷ

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

Giáo viên: Bảng phụ, thớc có chia khoảng, phấn màu

Học sinh: Ôn tập các kiến thức, phấn số bằng nhau, tính chất cơ bản của phân số, quy

đồng mẫu số các phân số so sánh số nguyên, so sánh phân số, biểu diễn số nguyên trên trục số, thớc thẳng có chia khoảng

III Tiền trình dạy học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

? Vậy thế nào là số hữu tỷ

3 = =

4

2 2

1 2

số

b

a

a,b ∈Z, b≠ 0HS: 0,6 = 106 =53

-1,25 =

4

5 100

125 =−

113 = 34Vậy theo định nghĩa Các số 0,6; -1,25; 13

1

là các số hữu tỷ

HS: Với a∈ Z thì a = b a => a ∈QVậy số nguyên a là số hữu tỷHS: Trả lời

HS: Trả lời

Trang 2

HS 1: §øng t¹i chç tr¶ lêi

a, 20

15

; 32

10

; 5

10 0

So s¸nh hai tñe sè h÷u tû nµo cã tö lín h¬n th× lín h¬n

1

− ; -4

Sè h÷u tû kh«ng d¬ng còng kh«ng ©m lµ

sè −02

Trang 3

Thế nào là số hữu tỷ Cho ví dụ

Để so sánh hai số hữu tỷ ta làm thế nào

So sánh hai số hữu tỷ x = -0,75 và y = 45

Biểu diễn các số đó trên trục số

Nêu vị trí 2 số đó đối với nhau đối với 0

HS:

HS:

HS:

x = -0,75 = −10075 = −43-3 < 5 và 4 > 0 => x < y

Hoạt động 5: Hớng dẫn về nhà ( phút )

Nắm vững nội dung bài học Bài tập 3; 5 SGK, 1,2,5,8,9 SBT

Ôn tập quy tắc cộng trừ phân số, quy tắc dấu ngoặc, chuyển vế

HS có kỹ năng áp dụng quy tắc " Chuyển về "

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

Giáo viên: Ông tập quy tắc cộng, trừ phân số, quy tắc chuyển vế và quy tắc dấu ngoặc

đã học ở lớp 6

Học sinh:

III Tiền trình dạy học

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ ( phút )

HS 1: Thế nào là số hữu tỷ Lấy ví dụ 3

Trang 4

HS 2: So sánh 2 số −43 và 35

? Còn cách so sánh nào khác ?

HS 2: −43 = −129; 35= 1220-9 < 20 và 12 > 0

=>

12

20 12

9 <

− hay

3

5 4

3 <

HS so sánh với số 0

Hoạt động 2: Cộng, trừ hai số hữu tỷ ( phút )

GV: Mọi số hữu tỷ ta đều viết đợc dới

Vậy để cộng, trừ hai số hữu tỷ ta viết chúng

d-ới dạng phân số rồi áp dụng quy tắc công trừ phân số,

4

9 4

12 3 4

3 4

12 + = − = −

? 1 Tính a,0,6+

2 30

20 18 30

20 30

18 3

2 10

6 − = − = − =− =−

b, 3

1

- ( -0,4) =

15

11 15

6 15

5 5

2 3

1

= +

= +

Bài tập 6: Tính

1 27

27 27

15 27

12 27

15 9

=

− +

Trang 5

VÝ dô: T×m x biÕt

3

1 7

7 +

x = 721+9

x = 21 16

2

+

x = 288 +2821

x = 28 29

5 7

3

=

70

181 70

36 175 30 70

36 70

175 70

2 3

4

=

30

97 30

45 12 40 30

45 30

12 30

1 =

x =

3

1 4 3

Trang 6

x = 912−4

x = 12 5

Học thuộc quy tắc và công thức tổng quát Bài tập 6 a, d; 8 c, d;9; 10

Ôn tập quy tắc nhân, chia phân số Các tính chất của phép nhân

HS nắm vững quy tắc nhân , chia hai số hữu tỷ

HS hiểu khái niệm tỷ số của hai số hữu tỷ

HS có kỷ năng nhân chia thành thạo hai số hữu tỷ

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

Giáo viên:

Học sinh:

III Tiền trình dạy học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1 kiểm tra: ( phút )

? Muốn cộng , trừ hai số hữu tỷ ta làm

Bài tập 6 SGK.Tínha,

28

1 21

1+−

− =

12

1 84

7 84

3 84

4+− =− =−

Trang 7

HS2 Phát biểu quy tắc chuyển vế:

Khi chuyển một số hạng từ vế này sang

vế kia của một dẳng thứ ta phải đổi dấu

x = 35 39

c, -x -

7

6 3

6+−

x = 1821+−2114

x = 21

4

Hoạt động 2 2 Nhân hai số hữu tỷ: ( phút )

? Mỗi số hữu tỷ đều viết dới dạng phân số

Vậy để nhân hai số hữu tỷ ta làm thế nào

Hãy hoàn thành công thức x.y

Tính chất: Giao hoán, kết hợp , nhân với

1, tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng

Bài tập 11.SGKTính

a, .2187

7

21

b,0,24

4 15

− =

Trang 8

( )

10

9 100

90 4

25

15 6 4

15 25

Hoạt động 3:Chia hai số hữu tỷ ( phút )

? Mỗi số hữu tỷ đều viết dới dạng phân số

Vậy để chia hai số hữu tỷ ta làm thế

3 20

12 2

10

3 4 3

2 : 10

1 23

5 2 : 23

5 − =− − =

=Bài tập 11d, Tính

6 : 25

3 6

1 25

3 = − =−

Hoạt động 4:Chú ý ( phút )

? Hãy lấy ví dụ Thơng của phép chia số hữu tỷ x cho số

hữu tỷ y ( y ≠ 0) gọi là tỷ số của hai số x

Ôn tập giá trị tuyệt đối của mộy số nguyên

Chuẩn bị bài mới

Tuần:

Ngày soan: Tiết: Ngày dạy:

Trang 9

Tiết 4 : Đ 4 giá trị tuyệt đối của một số hữu tỷ.

Cộng,trừ,nhân,chia số thập phân

I Muc tiêu:

HS hiểu khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu

HS xác định đợc giá trị tuyệt đối của một số hữu tỷ

HS có kỷ năng cộng , trừ, nhân , chia số thập phân

HS có ý thức vận dụng tính chất các phép toán về số hữu tỷ để tính toán hợp lý

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

Giáo viên

Học sinh: :Ôn tập về GTTĐ của số nguyên

Ôn tập về số thập phân, biểu diễn số hữu tỷ trên trục số

III Tiền trình dạy học

Hoạt động 1.Kiểm tra: ( phút )

x = ± 3HS2

Vẽ trục số , biểu diễn các số 3,5 ;2 ; -74

Hoạt động 2: Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỷ( phút )

GTTĐ của một số hữu tỷ x, kí hiệu x ,

là khoảng cách từ điểm x đến điểm 0 trên

?1 Điền vào chỗ trống( )…

a, Nếu x = 3,5 thì x = 3,5 Nếu x = −74 thì x = 74

b, Nếu x >0 thì x = x Nếu x = 0 thì x = 0 Nếu x <0 thì x = -xKết luận:

Trang 10

c, x = -351

d, x= 0

a, x = −71

x = 7 1

b, x = 71

x = 71

c, x = -3

5 1

số thập phân rồi thực hiện phép tính(-1,13) + (-0,264) = -

394 , 1 1000

1394 1000

264 1130 1000

264 1000

1130 +− = − + = − = −

(-1,13) + (-0,264) = -(1,13 + 0,264) = -1,394

b, 0,245 - 2,134 = 0,245 + (-2,134) = - (2,134 - 0,245) = -1,889

c, (-5,2 ) 3,14 = -(5,2 3,14) = -16,328

Để chia số thập phân x cho số thập phân y ( y ≠ 0) ta thực hiện theo quy tắc:

Thơng của hai số thập phân x và y là thơng của xy với dấu + đằng trớc nếu x

và y cùng dấu, dấu trừ đằng trớ nếu x và y khác dấu

Trang 11

b, x = 0,37

c, x = 0

d, x = 1

3 2

3 2

Củng cố quy tắc xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỷ

Rèn luyện kỹ năng so sánh các số hữu tỷ, tính giá trị biểu thức Tìm x, sử dụng máy tính

bỏ túi

Phát triển t duy HS qua dạng toán tìm x, y, z Tìm GTLN, GTNN của biểu thức.…

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

Giáo viên: Bảng phụ ghi bài tập 26

Học sinh: Học kỹ bài

Máy tính bỏ túi

III Tiền trình dạy học

Hoạt động 1: Kiểm tra ( phút )

Tuần:

Tiết:

Trang 12

Bài tập 24 áp dụng tính chất của phép nhân để tính nhanh

a, (-2,5.0,38.0,4) - [0 , 125 3 , 15 ( − 8 )]

= [( − 2 , 5 ) 0 , 4] 0 , 38 - [0 , 125 ( − 8 ) 3 , 15]

= - 0,38 + 3,15 = 2,77

b, [( − 20 , 83 ) 0 , 2 + ( − 9 , 17 ) 0 , 2] [: 2 , 47 0 , 5 − ( − 3 , 53 ) 0 , 5]

=[0 , 2 ( − 30 )] [: 0 , 5 6] = (-6) : 3 = -2Bài 23 Dựa vào tính chất nếu x < y và y < z thì x <

b, - 500 và 0,001

- 500 < 0 và 0 < 0,001

⇒- 500 < 0,001

c, 3813 và −−123737

13 3

1 36

12 37

Trang 13

3 = 3

1 hoÆc x +

4

3 = -3 1

x = 13 - 43 hoÆc x = - 31 - 43

x = −125 hoÆc x = −−1213Bµi tËp 26.Sö dông m¸y tÝnh bá tói

HS cã kü n¨ng vËn dông c¸c quy t¾c trªn trong tÝnh to¸n

II ChuÈn bÞ cña gi¸o viªn vµ häc sinh

Gi¸o viªn:

Häc sinh: ¤n tËp luü thõa víi sè mò tù nhiªn cña mét sè tù nhiªn

¤n tËp c¸c quy t¾c nh©n, chia hai luü thõa cïng c¬ sè, MTBT

Trang 14

III Tiền trình dạy học

Hoạt động 1 Kiểm tra : ( phút )

? Cho a là một số tự nhiên, luỹ

thừa bậc n của a là gì

? Hãy viết dới dạng một luỹ thừa

24.25 ; 59 : 53

? Hãy nhắc lại quy tắc nhân , chia

hai luỹ thừa cùng cơ số

Cho a là một số tự nhiên, luỹ thừa bậc n của a là tích của n thừa số bằng nhau, mỗi thừa số đều bằng a

an =       

n

a a a a a

a . ( n ≠ 0)Viết dới dạng một luỹ thừa

24.25 = 29 ; 59 : 53= 56Quy tắc: (SGK)

am.an = am+n

am: an = am-n

Hoạt động 2 Luỹ thừa với số mũ tự nhiên: ( phút )

? Tơng tự nh đối với số ỵ nhiên,

em hãy nêu định nghĩa luỹ thừa

x ( x∈Q, n ∈ N,n>1)Khi viết x = b a (a,b ∈Z,b ≠ 0) thì ta tính xn = 

16

9

4

) 3

125

8

5

) 2

Hoạt động 3 Tích và thơng của hai luỹ thừa cùng cơ số: ( phút )

Trang 15

Hoạt động 4: Luỹ thừa của luỹ thừa( phút )

1 10

? Vậy khi tính luỹ thừa của một

luỹ thừa ta làm thế nào

1 2

Trang 16

? Hãy rút ra nhận xét về dấu của

luỹ thừa với số mũ chẵn và dấu

của luỹ thừa với số mũ lẻ của số

1 4 = 161 ; 

1 5

= 32−1

* Luỹ thừa bậc chẵn của số hữu tỉ âm là số dơng.

* Luỹ thừa bậc lẻ của số hữu tỉ âm là số âm.

Hoạt động 6 Hớng dẫn về nhà: ( phút )

Học thuộc định nghĩa luỹ thừa của một số hữu tỉ x

Học thuộc các quy tắc tính tích , thơng của hai luỹ thừa cùng cơ số, quy tắc tính luỹ thừa của một luỹ thừa

HS nắm đợc các quy tắc tính tích luỹ thừa của một tích, luỹ thừa của một thơng

HS có kỹ năng vận dụng quy tắc tính và thực hiện phép tính

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

Giáo viên:

Học sinh:

III Tiền trình dạy học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Kiểm tra ( phút )

Trang 17

xm xn = xm+n

xm : xn = xm-nBài tập 30

1 3

= - 21

x = - 2

3 7: 

3 2

HS 2: Viết công thức tính luỹ thừa của một luỹ thừa: ( ) xm n = x m.n

Bài tập 31 (0,25)8 = ( ) 0 , 52 8 = 0,516(0,125)4 = ( ) 0 , 53 4= 0,5 12

Hoạt động 2: Luỹ thừa của một tích ( phút )

? 1 Tính và so sánh:

a, ( 2 5)2 và 22.52

? 1 Tính và so sánh:

a, ( 2 5)2 và 22.52( 2 5)2 = 102 = 100

22.52= 4.25= 100

Trang 18

=

512

27 64

27 8

3

(

5 ,

2 3

= −32 −32 −32 =

3 3 3

) 2 ).(

2 ).(

2

= 27

8

( ) 3

) 2 ).(

2 ).(

2

=−278

Trang 19

2 3 = ( )

10 5

Tæng qu¸t:

y

x y

x

n n n

5 ,

5 ,

Trang 21

HS đợc ôn luyện các phép tính luỹ thừa của một số hữu tỷ.

HS đợc luyện các dạng toán: Tính, so sánh, tìm số tự nhiên, tìm số hữu tỷ

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

Giáo viên:

Học sinh:

III Tiền trình dạy học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Kiểm tra ( phút )

Bài 2: So sánh

227 và 318

Bài 3 Tìm x ∈Q biết (2x -3)2 = 16

Đáp án và biểu điểmBài 1: (6đ)

Vậy 2 27 < 3 18

Bài 3 (2đ) Tìm x ∈Q biết (2x -3)2 = 16(2x -3)2 = 16

(2x - 3)2 = 422x - 3 = 4 hoặc 2x - 3 = - 4

Trang 22

Tơng tự hãy viết 125343 dới dạng luỹ thừa

b, Luỹ thừa của x2

c, Thơng của hai luỹ thừa trong đó số bị

7

125343

n = 3Bài tập 39 Cho x ∈Q, x≠ 0 Viết x10 dới dạng:

Trang 23

=

202

1.12

17

= 4800 17

? Em hãy nêu thứ tự thực hiện phép tínhBài 43 Đố: Biết rằng 12 + 22 + 32+ +…

102 = 385, Đố em tính nhanh đợc tổng:

S = 22+42 +62+ +20… 2 = 22 + (2.2)2 + (2.3)2 + ( 2.4)2 + ……(2.10)2

điểm

Hoạt động 3: Củng cố( phút )

Củng cố lại các dạng toán đã làm

Hoạt động 4: Hớng dẫn về nhà ( phút )

Xem lại các bài tập

Phân biệt các công thức tính luỹ thừa của một số hữu tỷ

Trang 24

I Muc tiêu

HS hiểu roc thế nào là tỷ lệ thức, nắm vững hai tính chất của tỷ lệ thức

HS nhận biết đợc tỷ lệ thức và các số hạng của tỷ lệ thức

Vận dụng thành thạo các tính chất của tỷ lệ thức

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

Giáo viên: Bảng phụ

Học sinh: Ôn tập khái niệm tỷ số của hai số hữu tỷ x, y ( y≠ 0) Định nghĩa hai phân số bằng nhau, viết tỷ số hai số thành tỷ số hai số nguyên

III Tiền trình dạy học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Kiểm tra ( phút )

? Tỉ số của hai số hữu tỉ a và b (b≠ 0 là gì

125 5 , 17

5 , 12

; 7

5 21

1 5

2 4 : 5

10

1 8

1 5

4 8 : 5

4

=

=

=> : 4 5

2 = : 8 5 4

b, .71 21

2

7 7 : 2

5 5

12 5

1 7 : 5

− ≠ : 751

5

2 2

Trang 25

= => bd

d

c bd b

a

=

=> ad = bcTÝnh chÊt 1:

NÕu b a =d c th× a.d = b.c

a.d = b.c =>

bd

bc bd

ad

= =>

d

c b

d ab

bc ab

d ac

bc ac

TÝnh chÊt 2

NÕu a d = b c ( a,b,c,d ≠ 0) th× ta cã c¸c tþ lÖ thøc:

d

b c

a = ,

a

c c

d = ;

a

b c

d = ;

d

c b

Trang 26

III Tiền trình dạy học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: ( phút ) Hoạt động 2: ( phút ) Hoạt động 3: ( phút ) Hoạt động 4: ( phút ) Hoạt động 5: ( phút )

III Tiền trình dạy học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: ( phút ) Hoạt động 2: ( phút ) Hoạt động 3: ( phút )

Trang 27

Hoạt động 4: ( phút ) Hoạt động 5: ( phút )

III Tiền trình dạy học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: ( phút ) Hoạt động 2: ( phút ) Hoạt động 3: ( phút ) Hoạt động 4: ( phút ) Hoạt động 5: ( phút )

Trang 28

Học sinh:

III Tiền trình dạy học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: ( phút ) Hoạt động 2: ( phút ) Hoạt động 3: ( phút ) Hoạt động 4: ( phút ) Hoạt động 5: ( phút )

III Tiền trình dạy học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: ( phút ) Hoạt động 2: ( phút ) Hoạt động 3: ( phút ) Hoạt động 4: ( phút ) Hoạt động 5: ( phút )

Trang 29

III Tiền trình dạy học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: ( phút ) Hoạt động 2: ( phút ) Hoạt động 3: ( phút ) Hoạt động 4: ( phút ) Hoạt động 5: ( phút )

III Tiền trình dạy học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: ( phút )

Trang 30

Hoạt động 2: ( phút ) Hoạt động 3: ( phút ) Hoạt động 4: ( phút ) Hoạt động 5: ( phút )

III Tiền trình dạy học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: ( phút ) Hoạt động 2: ( phút ) Hoạt động 3: ( phút ) Hoạt động 4: ( phút ) Hoạt động 5: ( phút )

Tuần:

Ngày soan: Tiết: Ngày dạy:

Tiết 1 : Đ 1 Tập hợp Phần tử của tập hợp

Trang 31

I Muc tiêu

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

Giáo viên:

Học sinh:

III Tiền trình dạy học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: ( phút ) Hoạt động 2: ( phút ) Hoạt động 3: ( phút ) Hoạt động 4: ( phút ) Hoạt động 5: ( phút )

III Tiền trình dạy học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: ( phút ) Hoạt động 2: ( phút ) Hoạt động 3: ( phút ) Hoạt động 4: ( phút ) Hoạt động 5: ( phút )

Trang 32

III Tiền trình dạy học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: ( phút ) Hoạt động 2: ( phút ) Hoạt động 3: ( phút ) Hoạt động 4: ( phút ) Hoạt động 5: ( phút )

III Tiền trình dạy học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Trang 33

Hoạt động 1: ( phút ) Hoạt động 2: ( phút ) Hoạt động 3: ( phút ) Hoạt động 4: ( phút ) Hoạt động 5: ( phút )

III Tiền trình dạy học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: ( phút ) Hoạt động 2: ( phút ) Hoạt động 3: ( phút ) Hoạt động 4: ( phút ) Hoạt động 5: ( phút )

Tuần:

Ngày soan: Tiết: Ngày dạy:

Trang 34

III Tiền trình dạy học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: ( phút ) Hoạt động 2: ( phút ) Hoạt động 3: ( phút ) Hoạt động 4: ( phút ) Hoạt động 5: ( phút )

III Tiền trình dạy học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: ( phút ) Hoạt động 2: ( phút ) Hoạt động 3: ( phút ) Hoạt động 4: ( phút )

Trang 35

III Tiền trình dạy học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: ( phút ) Hoạt động 2: ( phút ) Hoạt động 3: ( phút ) Hoạt động 4: ( phút ) Hoạt động 5: ( phút )

Trang 36

III Tiền trình dạy học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: ( phút ) Hoạt động 2: ( phút ) Hoạt động 3: ( phút ) Hoạt động 4: ( phút ) Hoạt động 5: ( phút )

III Tiền trình dạy học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: ( phút ) Hoạt động 2: ( phút ) Hoạt động 3: ( phút ) Hoạt động 4: ( phút ) Hoạt động 5: ( phút )

Tuần:

Ngày soan: Tiết: Ngày dạy:

Trang 37

III Tiền trình dạy học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: ( phút ) Hoạt động 2: ( phút ) Hoạt động 3: ( phút ) Hoạt động 4: ( phút ) Hoạt động 5: ( phút )

III Tiền trình dạy học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: ( phút ) Hoạt động 2: ( phút ) Hoạt động 3: ( phút )

Ngày đăng: 17/10/2013, 16:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ ven: - Dai so 7 day du 2 cot theo chuan
Sơ đồ ven (Trang 1)
Bảng tóm tắt SGK - Dai so 7 day du 2 cot theo chuan
Bảng t óm tắt SGK (Trang 25)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w