Chuẩn bị của giáo viên và học sinh Giáo viên: Bảng phụ, thớc có chia khoảng, phấn màu Học sinh: Ôn tập các kiến thức, phấn số bằng nhau, tính chất cơ bản của phân số, quy đồng mẫu số cá
Trang 1Tuần:
Ngày soan: Tiết: Ngày dạy:
Chơng I: Số hữu tỷ - Số thực Tiết 1 : Đ 1 Tập hợp Q các số hữu tỷ
I Muc tiêu
HS hiểu đợc khái niệm số hữu tỷ, cách biểu diễn số hữu tỷ trên trục số và so sánh các số hữu tỷ
Bớc đầu nhận biết đợc mỗi quan hệ giữa các tập hợp số N⊂ Z ⊂ Q
HS biết biểu diễn số hữu tỷ trên trục số, biết soa sánh hai số hữu tỷ
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
Giáo viên: Bảng phụ, thớc có chia khoảng, phấn màu
Học sinh: Ôn tập các kiến thức, phấn số bằng nhau, tính chất cơ bản của phân số, quy
đồng mẫu số các phân số so sánh số nguyên, so sánh phân số, biểu diễn số nguyên trên trục số, thớc thẳng có chia khoảng
III Tiền trình dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
? Vậy thế nào là số hữu tỷ
3 = =
4
2 2
1 2
số
b
a
a,b ∈Z, b≠ 0HS: 0,6 = 106 =53
-1,25 =
4
5 100
125 =−
−
113 = 34Vậy theo định nghĩa Các số 0,6; -1,25; 13
1
là các số hữu tỷ
HS: Với a∈ Z thì a = b a => a ∈QVậy số nguyên a là số hữu tỷHS: Trả lời
HS: Trả lời
Trang 2HS 1: §øng t¹i chç tr¶ lêi
a, 20
15
−
; 32
10
−
; 5
10 0
So s¸nh hai tñe sè h÷u tû nµo cã tö lín h¬n th× lín h¬n
1
− ; -4
Sè h÷u tû kh«ng d¬ng còng kh«ng ©m lµ
sè −02
Trang 3Thế nào là số hữu tỷ Cho ví dụ
Để so sánh hai số hữu tỷ ta làm thế nào
So sánh hai số hữu tỷ x = -0,75 và y = 45
Biểu diễn các số đó trên trục số
Nêu vị trí 2 số đó đối với nhau đối với 0
HS:
HS:
HS:
x = -0,75 = −10075 = −43-3 < 5 và 4 > 0 => x < y
Hoạt động 5: Hớng dẫn về nhà ( phút )
Nắm vững nội dung bài học Bài tập 3; 5 SGK, 1,2,5,8,9 SBT
Ôn tập quy tắc cộng trừ phân số, quy tắc dấu ngoặc, chuyển vế
HS có kỹ năng áp dụng quy tắc " Chuyển về "
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
Giáo viên: Ông tập quy tắc cộng, trừ phân số, quy tắc chuyển vế và quy tắc dấu ngoặc
đã học ở lớp 6
Học sinh:
III Tiền trình dạy học
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ ( phút )
HS 1: Thế nào là số hữu tỷ Lấy ví dụ 3
Trang 4HS 2: So sánh 2 số −43 và 35
? Còn cách so sánh nào khác ?
HS 2: −43 = −129; 35= 1220-9 < 20 và 12 > 0
=>
12
20 12
9 <
− hay
3
5 4
3 <
−
HS so sánh với số 0
Hoạt động 2: Cộng, trừ hai số hữu tỷ ( phút )
GV: Mọi số hữu tỷ ta đều viết đợc dới
Vậy để cộng, trừ hai số hữu tỷ ta viết chúng
d-ới dạng phân số rồi áp dụng quy tắc công trừ phân số,
4
9 4
12 3 4
3 4
12 + = − = −
−
? 1 Tính a,0,6+
2 30
20 18 30
20 30
18 3
2 10
6 − = − = − =− =−
b, 3
1
- ( -0,4) =
15
11 15
6 15
5 5
2 3
1
= +
= +
Bài tập 6: Tính
1 27
27 27
15 27
12 27
15 9
−
=
− +
Trang 5VÝ dô: T×m x biÕt
3
1 7
7 +
x = 721+9
x = 21 16
2
+
x = 288 +2821
x = 28 29
5 7
3
=
70
181 70
36 175 30 70
36 70
175 70
2 3
4
=
30
97 30
45 12 40 30
45 30
12 30
1 =
x =
3
1 4 3
−
Trang 6x = 912−4
x = 12 5
Học thuộc quy tắc và công thức tổng quát Bài tập 6 a, d; 8 c, d;9; 10
Ôn tập quy tắc nhân, chia phân số Các tính chất của phép nhân
HS nắm vững quy tắc nhân , chia hai số hữu tỷ
HS hiểu khái niệm tỷ số của hai số hữu tỷ
HS có kỷ năng nhân chia thành thạo hai số hữu tỷ
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
Giáo viên:
Học sinh:
III Tiền trình dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1 kiểm tra: ( phút )
? Muốn cộng , trừ hai số hữu tỷ ta làm
Bài tập 6 SGK.Tínha,
28
1 21
1+−
− =
12
1 84
7 84
3 84
4+− =− =−
−
Trang 7HS2 Phát biểu quy tắc chuyển vế:
Khi chuyển một số hạng từ vế này sang
vế kia của một dẳng thứ ta phải đổi dấu
x = 35 39
c, -x -
7
6 3
6+−
x = 1821+−2114
x = 21
4
−
Hoạt động 2 2 Nhân hai số hữu tỷ: ( phút )
? Mỗi số hữu tỷ đều viết dới dạng phân số
Vậy để nhân hai số hữu tỷ ta làm thế nào
Hãy hoàn thành công thức x.y
Tính chất: Giao hoán, kết hợp , nhân với
1, tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng
Bài tập 11.SGKTính
a, .2187
7
21
−
b,0,24
4 15
− =
Trang 8( )
10
9 100
90 4
25
15 6 4
15 25
Hoạt động 3:Chia hai số hữu tỷ ( phút )
? Mỗi số hữu tỷ đều viết dới dạng phân số
Vậy để chia hai số hữu tỷ ta làm thế
3 20
12 2
10
3 4 3
2 : 10
1 23
5 2 : 23
5 − =− − =
−
=Bài tập 11d, Tính
6 : 25
3 6
1 25
3 = − =−
−
Hoạt động 4:Chú ý ( phút )
? Hãy lấy ví dụ Thơng của phép chia số hữu tỷ x cho số
hữu tỷ y ( y ≠ 0) gọi là tỷ số của hai số x
Ôn tập giá trị tuyệt đối của mộy số nguyên
Chuẩn bị bài mới
Tuần:
Ngày soan: Tiết: Ngày dạy:
Trang 9Tiết 4 : Đ 4 giá trị tuyệt đối của một số hữu tỷ.
Cộng,trừ,nhân,chia số thập phân
I Muc tiêu:
HS hiểu khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu
HS xác định đợc giá trị tuyệt đối của một số hữu tỷ
HS có kỷ năng cộng , trừ, nhân , chia số thập phân
HS có ý thức vận dụng tính chất các phép toán về số hữu tỷ để tính toán hợp lý
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
Giáo viên
Học sinh: :Ôn tập về GTTĐ của số nguyên
Ôn tập về số thập phân, biểu diễn số hữu tỷ trên trục số
III Tiền trình dạy học
Hoạt động 1.Kiểm tra: ( phút )
x = ± 3HS2
Vẽ trục số , biểu diễn các số 3,5 ;2 ; -74
Hoạt động 2: Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỷ( phút )
GTTĐ của một số hữu tỷ x, kí hiệu x ,
là khoảng cách từ điểm x đến điểm 0 trên
?1 Điền vào chỗ trống( )…
a, Nếu x = 3,5 thì x = 3,5 Nếu x = −74 thì x = 74
b, Nếu x >0 thì x = x Nếu x = 0 thì x = 0 Nếu x <0 thì x = -xKết luận:
Trang 10c, x = -351
d, x= 0
a, x = −71
x = 7 1
b, x = 71
x = 71
c, x = -3
5 1
số thập phân rồi thực hiện phép tính(-1,13) + (-0,264) = -
394 , 1 1000
1394 1000
264 1130 1000
264 1000
1130 +− = − + = − = −
(-1,13) + (-0,264) = -(1,13 + 0,264) = -1,394
b, 0,245 - 2,134 = 0,245 + (-2,134) = - (2,134 - 0,245) = -1,889
c, (-5,2 ) 3,14 = -(5,2 3,14) = -16,328
Để chia số thập phân x cho số thập phân y ( y ≠ 0) ta thực hiện theo quy tắc:
Thơng của hai số thập phân x và y là thơng của x và y với dấu + đằng trớc nếu x
và y cùng dấu, dấu trừ đằng trớ nếu x và y khác dấu
Trang 11b, x = 0,37
c, x = 0
d, x = 1
3 2
3 2
Củng cố quy tắc xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỷ
Rèn luyện kỹ năng so sánh các số hữu tỷ, tính giá trị biểu thức Tìm x, sử dụng máy tính
bỏ túi
Phát triển t duy HS qua dạng toán tìm x, y, z Tìm GTLN, GTNN của biểu thức.…
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
Giáo viên: Bảng phụ ghi bài tập 26
Học sinh: Học kỹ bài
Máy tính bỏ túi
III Tiền trình dạy học
Hoạt động 1: Kiểm tra ( phút )
Tuần:
Tiết:
Trang 12Bài tập 24 áp dụng tính chất của phép nhân để tính nhanh
a, (-2,5.0,38.0,4) - [0 , 125 3 , 15 ( − 8 )]
= [( − 2 , 5 ) 0 , 4] 0 , 38 - [0 , 125 ( − 8 ) 3 , 15]
= - 0,38 + 3,15 = 2,77
b, [( − 20 , 83 ) 0 , 2 + ( − 9 , 17 ) 0 , 2] [: 2 , 47 0 , 5 − ( − 3 , 53 ) 0 , 5]
=[0 , 2 ( − 30 )] [: 0 , 5 6] = (-6) : 3 = -2Bài 23 Dựa vào tính chất nếu x < y và y < z thì x <
b, - 500 và 0,001
- 500 < 0 và 0 < 0,001
⇒- 500 < 0,001
c, 3813 và −−123737
13 3
1 36
12 37
Trang 133 = 3
1 hoÆc x +
4
3 = -3 1
x = 13 - 43 hoÆc x = - 31 - 43
x = −125 hoÆc x = −−1213Bµi tËp 26.Sö dông m¸y tÝnh bá tói
HS cã kü n¨ng vËn dông c¸c quy t¾c trªn trong tÝnh to¸n
II ChuÈn bÞ cña gi¸o viªn vµ häc sinh
Gi¸o viªn:
Häc sinh: ¤n tËp luü thõa víi sè mò tù nhiªn cña mét sè tù nhiªn
¤n tËp c¸c quy t¾c nh©n, chia hai luü thõa cïng c¬ sè, MTBT
Trang 14III Tiền trình dạy học
Hoạt động 1 Kiểm tra : ( phút )
? Cho a là một số tự nhiên, luỹ
thừa bậc n của a là gì
? Hãy viết dới dạng một luỹ thừa
24.25 ; 59 : 53
? Hãy nhắc lại quy tắc nhân , chia
hai luỹ thừa cùng cơ số
Cho a là một số tự nhiên, luỹ thừa bậc n của a là tích của n thừa số bằng nhau, mỗi thừa số đều bằng a
an =
n
a a a a a
a . ( n ≠ 0)Viết dới dạng một luỹ thừa
24.25 = 29 ; 59 : 53= 56Quy tắc: (SGK)
am.an = am+n
am: an = am-n
Hoạt động 2 Luỹ thừa với số mũ tự nhiên: ( phút )
? Tơng tự nh đối với số ỵ nhiên,
em hãy nêu định nghĩa luỹ thừa
x ( x∈Q, n ∈ N,n>1)Khi viết x = b a (a,b ∈Z,b ≠ 0) thì ta tính xn =
16
9
4
) 3
125
8
5
) 2
Hoạt động 3 Tích và thơng của hai luỹ thừa cùng cơ số: ( phút )
Trang 15Hoạt động 4: Luỹ thừa của luỹ thừa( phút )
1 10
? Vậy khi tính luỹ thừa của một
luỹ thừa ta làm thế nào
1 2
Trang 16? Hãy rút ra nhận xét về dấu của
luỹ thừa với số mũ chẵn và dấu
của luỹ thừa với số mũ lẻ của số
1 4 = 161 ;
1 5
= 32−1
* Luỹ thừa bậc chẵn của số hữu tỉ âm là số dơng.
* Luỹ thừa bậc lẻ của số hữu tỉ âm là số âm.
Hoạt động 6 Hớng dẫn về nhà: ( phút )
Học thuộc định nghĩa luỹ thừa của một số hữu tỉ x
Học thuộc các quy tắc tính tích , thơng của hai luỹ thừa cùng cơ số, quy tắc tính luỹ thừa của một luỹ thừa
HS nắm đợc các quy tắc tính tích luỹ thừa của một tích, luỹ thừa của một thơng
HS có kỹ năng vận dụng quy tắc tính và thực hiện phép tính
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
Giáo viên:
Học sinh:
III Tiền trình dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Kiểm tra ( phút )
Trang 17xm xn = xm+n
xm : xn = xm-nBài tập 30
1 3
= - 21
x = - 2
3 7:
3 2
HS 2: Viết công thức tính luỹ thừa của một luỹ thừa: ( ) xm n = x m.n
Bài tập 31 (0,25)8 = ( ) 0 , 52 8 = 0,516(0,125)4 = ( ) 0 , 53 4= 0,5 12
Hoạt động 2: Luỹ thừa của một tích ( phút )
? 1 Tính và so sánh:
a, ( 2 5)2 và 22.52
? 1 Tính và so sánh:
a, ( 2 5)2 và 22.52( 2 5)2 = 102 = 100
22.52= 4.25= 100
Trang 18=
512
27 64
27 8
3
(
5 ,
2 3
= −32 −32 −32 =
3 3 3
) 2 ).(
2 ).(
2
= 27
8
−
( ) 3
) 2 ).(
2 ).(
2
=−278
Trang 192 3 = ( )
10 5
Tæng qu¸t:
y
x y
x
n n n
5 ,
5 ,
Trang 21HS đợc ôn luyện các phép tính luỹ thừa của một số hữu tỷ.
HS đợc luyện các dạng toán: Tính, so sánh, tìm số tự nhiên, tìm số hữu tỷ
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
Giáo viên:
Học sinh:
III Tiền trình dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Kiểm tra ( phút )
Bài 2: So sánh
227 và 318
Bài 3 Tìm x ∈Q biết (2x -3)2 = 16
Đáp án và biểu điểmBài 1: (6đ)
Vậy 2 27 < 3 18
Bài 3 (2đ) Tìm x ∈Q biết (2x -3)2 = 16(2x -3)2 = 16
(2x - 3)2 = 422x - 3 = 4 hoặc 2x - 3 = - 4
Trang 22Tơng tự hãy viết 125343 dới dạng luỹ thừa
b, Luỹ thừa của x2
c, Thơng của hai luỹ thừa trong đó số bị
7
125343
n = 3Bài tập 39 Cho x ∈Q, x≠ 0 Viết x10 dới dạng:
Trang 23=
202
1.12
17
= 4800 17
? Em hãy nêu thứ tự thực hiện phép tínhBài 43 Đố: Biết rằng 12 + 22 + 32+ +…
102 = 385, Đố em tính nhanh đợc tổng:
S = 22+42 +62+ +20… 2 = 22 + (2.2)2 + (2.3)2 + ( 2.4)2 + ……(2.10)2
điểm
Hoạt động 3: Củng cố( phút )
Củng cố lại các dạng toán đã làm
Hoạt động 4: Hớng dẫn về nhà ( phút )
Xem lại các bài tập
Phân biệt các công thức tính luỹ thừa của một số hữu tỷ
Trang 24I Muc tiêu
HS hiểu roc thế nào là tỷ lệ thức, nắm vững hai tính chất của tỷ lệ thức
HS nhận biết đợc tỷ lệ thức và các số hạng của tỷ lệ thức
Vận dụng thành thạo các tính chất của tỷ lệ thức
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
Giáo viên: Bảng phụ
Học sinh: Ôn tập khái niệm tỷ số của hai số hữu tỷ x, y ( y≠ 0) Định nghĩa hai phân số bằng nhau, viết tỷ số hai số thành tỷ số hai số nguyên
III Tiền trình dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Kiểm tra ( phút )
? Tỉ số của hai số hữu tỉ a và b (b≠ 0 là gì
125 5 , 17
5 , 12
; 7
5 21
1 5
2 4 : 5
10
1 8
1 5
4 8 : 5
4
=
=
=> : 4 5
2 = : 8 5 4
b, .71 21
2
7 7 : 2
5 5
12 5
1 7 : 5
− ≠ : 751
5
2 2
−
Trang 25= => bd
d
c bd b
a
=
=> ad = bcTÝnh chÊt 1:
NÕu b a =d c th× a.d = b.c
a.d = b.c =>
bd
bc bd
ad
= =>
d
c b
d ab
bc ab
d ac
bc ac
TÝnh chÊt 2
NÕu a d = b c ( a,b,c,d ≠ 0) th× ta cã c¸c tþ lÖ thøc:
d
b c
a = ,
a
c c
d = ;
a
b c
d = ;
d
c b
Trang 26III Tiền trình dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: ( phút ) Hoạt động 2: ( phút ) Hoạt động 3: ( phút ) Hoạt động 4: ( phút ) Hoạt động 5: ( phút )
III Tiền trình dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: ( phút ) Hoạt động 2: ( phút ) Hoạt động 3: ( phút )
Trang 27Hoạt động 4: ( phút ) Hoạt động 5: ( phút )
III Tiền trình dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: ( phút ) Hoạt động 2: ( phút ) Hoạt động 3: ( phút ) Hoạt động 4: ( phút ) Hoạt động 5: ( phút )
Trang 28Học sinh:
III Tiền trình dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: ( phút ) Hoạt động 2: ( phút ) Hoạt động 3: ( phút ) Hoạt động 4: ( phút ) Hoạt động 5: ( phút )
III Tiền trình dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: ( phút ) Hoạt động 2: ( phút ) Hoạt động 3: ( phút ) Hoạt động 4: ( phút ) Hoạt động 5: ( phút )
Trang 29III Tiền trình dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: ( phút ) Hoạt động 2: ( phút ) Hoạt động 3: ( phút ) Hoạt động 4: ( phút ) Hoạt động 5: ( phút )
III Tiền trình dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: ( phút )
Trang 30Hoạt động 2: ( phút ) Hoạt động 3: ( phút ) Hoạt động 4: ( phút ) Hoạt động 5: ( phút )
III Tiền trình dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: ( phút ) Hoạt động 2: ( phút ) Hoạt động 3: ( phút ) Hoạt động 4: ( phút ) Hoạt động 5: ( phút )
Tuần:
Ngày soan: Tiết: Ngày dạy:
Tiết 1 : Đ 1 Tập hợp Phần tử của tập hợp
Trang 31I Muc tiêu
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
Giáo viên:
Học sinh:
III Tiền trình dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: ( phút ) Hoạt động 2: ( phút ) Hoạt động 3: ( phút ) Hoạt động 4: ( phút ) Hoạt động 5: ( phút )
III Tiền trình dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: ( phút ) Hoạt động 2: ( phút ) Hoạt động 3: ( phút ) Hoạt động 4: ( phút ) Hoạt động 5: ( phút )
Trang 32III Tiền trình dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: ( phút ) Hoạt động 2: ( phút ) Hoạt động 3: ( phút ) Hoạt động 4: ( phút ) Hoạt động 5: ( phút )
III Tiền trình dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Trang 33Hoạt động 1: ( phút ) Hoạt động 2: ( phút ) Hoạt động 3: ( phút ) Hoạt động 4: ( phút ) Hoạt động 5: ( phút )
III Tiền trình dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: ( phút ) Hoạt động 2: ( phút ) Hoạt động 3: ( phút ) Hoạt động 4: ( phút ) Hoạt động 5: ( phút )
Tuần:
Ngày soan: Tiết: Ngày dạy:
Trang 34III Tiền trình dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: ( phút ) Hoạt động 2: ( phút ) Hoạt động 3: ( phút ) Hoạt động 4: ( phút ) Hoạt động 5: ( phút )
III Tiền trình dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: ( phút ) Hoạt động 2: ( phút ) Hoạt động 3: ( phút ) Hoạt động 4: ( phút )
Trang 35III Tiền trình dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: ( phút ) Hoạt động 2: ( phút ) Hoạt động 3: ( phút ) Hoạt động 4: ( phút ) Hoạt động 5: ( phút )
Trang 36III Tiền trình dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: ( phút ) Hoạt động 2: ( phút ) Hoạt động 3: ( phút ) Hoạt động 4: ( phút ) Hoạt động 5: ( phút )
III Tiền trình dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: ( phút ) Hoạt động 2: ( phút ) Hoạt động 3: ( phút ) Hoạt động 4: ( phút ) Hoạt động 5: ( phút )
Tuần:
Ngày soan: Tiết: Ngày dạy:
Trang 37III Tiền trình dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: ( phút ) Hoạt động 2: ( phút ) Hoạt động 3: ( phút ) Hoạt động 4: ( phút ) Hoạt động 5: ( phút )
III Tiền trình dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: ( phút ) Hoạt động 2: ( phút ) Hoạt động 3: ( phút )