1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án đại số 7 đầy đủ

106 388 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 106
Dung lượng 2,39 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ta đã biết mọi số hữu tỉ đều viết được dưới dạng phân số a b với a,b ∈ Z;b 0 ≠ Vậy để trừ hai số hữu tỉ ta phải làm thế nào?. Có kỹ năng cộng trừ nhân chia các số thập phân • Có ý thức

Trang 1

Thước thẳng có chia khoảng, phấn màu, bút dạ

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC.

Hoạt động 1: GIỚI THIỆU CHƯƠNG TRÌNH

Em hãy viết ba số trên thành 3 phân số bằng

-có thể viết mỗi số trên thành bao nhiêu phân

số bằng nó

-Các phân số bằng nhau là các cách viết khác

nhau của cùng một số, số đó gọi là số hữu tỉ

vậy các số trên: 3; -0,5; 2;

3

5 2

7 đều là số hữu tỉ

Vậy thế nào là số hữu tỉ?

Tập hợp các số hữu tỉ được kí hiệu là Q

Yêu cầu hs làm ?1

Vì sao các số 0,6; -1,25; 11

3 là các số hữu tỉ Yêu cầu hs làm ?2

Số nguyên a là số hữu tỉ không? Vì sao?

Vậy em nào có nhận xét gì về mối quan hệ

giữa các tập hợp số:N, Z, Q?

Gv giới thiệu sơ đồ biểu thị mối quan hệ(sgk)

Bài tập 1: sgk

Hs theo dõi lắng nghe GV giới thiệu

-HS thực hiện viết các phân số

-HS: có thể viết mỗi số trên thành vô số phân số bằng nó

hs: số hữu tỉ là số viết được dưới dạng phân số a

b với a,b ∈ Z;b 0 ≠

hs thực hiện: vì chúng viêùt được dưới dạng phân số

HS: là số hữu tỉ hs: các số trên là số hữu tỉ (theo định nghĩa)

-hs thực hiện

Hoạt động 3: Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số

GV vẽ trục số Hãy biểu diễn các số

nguyên –2; -1; 2 trên trục số

Tương tự như đối với số nguyên, ta có thể

biểu diễn mọi số hữu tỉ trên trục số

Vdụ: Biểu diễn các số hữu tỉ5

4 trục số Hs đọc sgk cách biểu diễn số hữu tỉ

5

4 trên trục số

Trang 2

¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤

Yêu cầu hs đọc vd1 sgk, sau đó gv lên bảng

thực hành, hs theo dõi làm theo

Chú ý chia đoạn đơn vị theo mẫu số; xác định

điểm biểu diễn số hữu tỉ theo tử số

Hs thực hiện làm bài tập 2 và chữa lên bảng

Hoạt động 4: So sánh hai số hữu tỉ

?4 (SGK) Muốn so sánh hai phân số ta làm thế

nào?

Hs phát biểu, gv ghi lại trên bảng

Qua các ví dụ , em hãy cho biết để so sánh hai

số hữu tỉ ta cần làm như thế nào?

Gv: giới thiệu về số hữu tỉ dương, số hữu tỉ

b) biểu diễn các số đó trên trục số.Nêu nhận

xét về vị trí của hai số đó đối vơí nhau, đối với

• Có kỹ năng làm các phép tính cộng, trừ số hữu tỉ nhanh và đúng

II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS

Bảng phụ.

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC.

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ.

Thế nào là số hữu tỉ? Cho ví dụï 3 số hữu tỉ

Trang 3

¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤

Hoạt động 2: Cộng, trừ hai số hữu tỉ.

Ta đã biết mọi số hữu tỉ đều viết được dưới

dạng phân số a

b với a,b ∈ Z;b 0 ≠

Vậy để trừ hai số hữu tỉ ta phải làm thế nào?

Nêu qui tắc cộng hai phân số cùng mẫu, khác

Hs phát biểu các qui tắc theo sgk

Hs thực hiện lên bảng

Hs thực hiện vào vở rồi trả lời

Hoạt động 3: Quy tắc chuyển vế.

Xét bài tập sau:

Tìm số nguyên x biết: x + 5=17

? Hs nhắc lại qui tắc chuyển vế trong Z

Tương tự trong Q ta cũng có qui tắc

12 ; b) x= 4

21

Bài 10 tr10 sgk: hs thực hiện

Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà

Học thuộc qui tắc và công thức tổng quát

Bài tập về nhà: bài 7b; bài 8b,d bài 9b,d tr10 sgk bài 12, 13 tr 5 sbt

Trang 4

• Nắm vững các qui tắc nhân chia số hữu tỉ.

• Có kỹ năng nhân chia số hữu tỉ nhanh và đúng.

II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS.

Bảng phụ.

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC.

Hoạt động của thầy

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

Muốn cộng từ hai số hữu tỉ x, y ta làm

thế nào? Viết công thức tổng quát

Chữa bài tập 8d tr 10 sgk

Hoạt động của trò

Hs thực hiện trả lời câu hỏi của GV

Hs thực hiện chữa lên bảng

Hoạt động 2: Nhân hai số hữu tỉ.

Đặt vấn đềø : trong tập hợp Q các số

hữu tỉ, cũng có phép tính nhân, chia

hai số hữu tỉ ví dụ: -0,2.3

4 theo em sẽ thực hiện thế nào?

Aáp dụng qui tắc chia phân số, hãy viết

công thức chia x cho y

Trang 5

Tiết 4: §4 GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ

CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN.

I MỤC TIÊU.

• Hs hiểu khái niệm giá trị tuyệt đối của một số

• Xác định được GTTĐ của một số hữu tỉ Có kỹ năng cộng trừ nhân chia các

số thập phân

• Có ý thức vận dụng tính chất các phép toán về số hữu tỉ để tính toán hợp lý

II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS

Bút dạ bảng III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC.

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY

Hoạt động1: Kiểm tra bài cũ

Giá trị tuệt đối của một số nguyên a là

gì?

Tìm: l15l ;l-3l; l0l

Tìm x biết:lxl=2

HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ Hs1:thực hiện

Hs2: thực hiện

Hoạt động 2: Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ.

Tương tự như gttđ của số nguyên, gttđ

của số hữu tỉ x là khoảng cách từ điểm x

tới điểm 0 trên trục số Kí hiệu: lxl

Dựa vào định nghĩa trên hãy tìm:

Ví dụ: 2 2

3 = 3 vì 2

3 >0

Hs lên bảng thực hiện Bài tập 17 sgk tr15: hs thực hiện

Hoạt động 3: Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân.

VD: a) (-1,13) + (-0,264) Hãy viết các

số thập phân trên dưới dạng phân số

Hs thực hiện nêu cách làm

x nếu x0-x nếu x <0

Trang 6

Chiếu bài giải lên màn hình

Vậy khl cộng, trừ hoặc nhân số thập

phân ta áp dụng qui tắc về gtttđ và về

dấu tương tự như với số nguyên

d) (-0,048) : (0,34)

Nêu qui tắc chia hai số thập phân :

Thương của hai só thập phân x và y là

thương của lxl và lyl với dấu “+” đằng

trước nếu x và y cùng dấu và dấu “-”

đằøng trước nếu x và y khác dấu

a) –5,639 b) -0,32 c) 16,027 d) –2,16

• Củng cố qui tắc xác định gttđ của một số hữu tỉ.

• Rèn kỹ năng so sánh các số hữu tỉ, tính giá trị biểu thức, tìm x, sử dụng máy tính bỏ túi.

• Phát triển tư duy hs qua dạng toán tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của biểu thức.

II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS

Máy tính bỏ túi, bảng phụ III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC.

Hoạt động của thầy

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

Nêu công thức tính gttđ của một số

Trang 7

¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤

Bài 29 tr8 sbt: tính giá trị các bt sau:

lal =1,5 ; b = -0,75

⇒ a =1,5 hoặc a = -1,5

• thay a=1,5; b=-0,75 rồi tính M

• thay a=-1,5; b = -0,75 rồi tính

Yêu cầu hs sử dụng máy tính bỏ túi

theo hướng dẫn của gv

hỏi:lx-3,5l có giá trị như thế nào?

-lx-3,5l có giá trị như thế nào?

Vậy GTLN của A là bao nhiêu?

/a/ =1,5 ⇒ a=± 1,5 hai hs lên bảng tính M ứng với 2 trường hợp

Xem lại các bài tập đã làm.Bài tập về nhà: bài 26(b,d) (tr7-sgk) Bài 28(b,d), 30, 31, 32, 33,

34 tr8 sbt Ôân tập định nghĩa về luỹ thừa bậc n của a, nhân, chia hai luỹ thừa cùng cơ số(toán 6)

********************************************************

Ngày 6 tháng 9 năm 2010

Tiết 6 §5 LUỸ THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ

I MỤC TIÊU.

HS hiểu khái niệm luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ, biết các quy tắc tính tích

và thương của hai luỹ thừa cùng cơ số, quy tắc tính luỹ thừa của luỹ thừa.

Có kỹ năng vận dụng các quy tắc nêu trên trong bảng tính

II CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ

Máy tính bỏ túi, bảng phụ

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC.

Hoạt động của thầy

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ.

Tính giá trị các biểu thức:bài 28 tr8sbt

Bài 30 tr8 sbt Tính theo 2 cách

Hoạt động của trò

Hs1: thực hiện Hs2: thực hiện

Hoạt động 2: Luỹ thừa với số mũ tự nhiên.

Ôân tập lại kiến thức:

-luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số tự

Trang 8

¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤

nhiên

-các qui tắc nhân, chia hai luỹ thừa cùng cơ số

sau đó nhấn mạnh: các kiến thức trên cũng áp

dụng được cho các luỹ thừa mà cơ số là số hữu

Để phép chia trên thực hiện được cần điều kiện

cho x, m, n như thế nào?

Yêu cầu làm bài ?2:

Bài tập 49 tr10 sbt (đưa lên màn hình): chọn

câu đúng

Hs đọc lại công thức và cách làm với x ∈Q thì xm : x n = x m-n

Nhắc lại định nghĩa luỹ thừa bậc n của số hữu tỉ x Nêu qui tắc nhân, chia hai luỹ thừa cùng

cơ số, qui tắc tính luỹ thừa của một luỹ thừa Tổng hợp 3 công thức lên bảng

Bài tập 33 sgk: Sử dụng máy tính bỏ túi

Trang 9

¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤

• Có kỹ năng vận dụng các qui tắc trên vào tính toán.

II CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ

Bảng phụ, đèn chiếu, giấy trong III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC.

hoạt động của thầy

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

Định nghĩa và viết công thức luỹ thừa

bậc n của số hữu tỉ Bài tập 39 tr 9 sbt

Hoạt động 2: luỹ thừa của một tích

Tính nhanh tích(0,125) 3 8 3 như thế nào?

Hs làm ?1 Tính và so sánh(sgk)

Qua 2 vd trên,hãy rút ra nhận xét: muốn

nâng một tích lên một luỹ thừa, ta có

Qua 2 vd trên hãy rút ra nhận xét: luỹ

thừa của một thương có thể tính như thế

Cách chứng minh công thức này tương

tự như cách c minh công thức luỹ thừa

của một tích

Làm ?4 sgk

Hoạt động 4: luyện tập củng cố

Viết công thức luỹ thừa của một tích,

một thương, nêu sự khác nhau về đk của

y trong hai công thức

Từ công thức luỹ thừa của tích hãy nêu

quy tắc tính luỹ thừa của tích, qui tắc

nhân hai luỹ thừa cùng số mũ

Tương tự nêu quy tắc tính luỹ thừa của

thương, quy tắc chia hai luỹ thừa cùng

Hs:xem cách chứng minh trên màn hình hs lên bảng thực hiện

Trang 10

• Rèn luyện kỹ năng áp dụng trong tính toán

II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS

Đèn chiếu, giấy trong III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC.

Hoạt động của thầy

Hoạt động 1: Kiểm tra bai cũ.

Điền tiếp để được công thức đúng:

x m x n =………….; (x m ) n =…… ;

x m x n =………….;

(xy) n =…… ;

n x

b) luỹ thừa của x 2

c) thương của 2luỹ thừa trong đó số bị

hướng dẫn câu a) ; câu b,c tương tự

3hs lên bảng chữa bài 40 tr23 sgk

hs: các số hạng ở tử đều chứa thừa số chung là 3 (vì 6=3.2)

hs thực hiện

2 hs lên bảng thực hiện hs: thực hiện trên bảng

Trang 11

Hs hiểu rõ thế nào là tỉ lệâ thức, nắm vững 2 tính chất của tỉ lệ thức.

Nhận biết được tỉ lệ thức, vận dụng các tính chất TLT vào việc giải bài tập.

II CHUẨN BỊ

Bảng phụ nhóm, bút dạ.

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC.

Hoạt động 1: Kiểm tra.

Vậy tỉ lệ thức là gì? Cho vd

Nhắc lại định nghĩa tỉ lệ thức Điều kiện

Giới thiệu kí hiệu tỉ lệ thức theo sgk

Trang 12

Tiết 10 §8 TÍNH CHẤT CỦA DÃY TỈ SỐ BẰNG NHAU

I) MỤC TIÊU :-HS nắm vững tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

- Có kĩ năng vận dụng tính chất này để giải các bài toán chia theo tỉ lệ

II) CHUẨN BỊ : -GV bảng phụ , (ghi các chứng minh dãy tỉ số bằng nhau)

-HS ôn tập các tính chất của tỉ lệ thức, bảng nhóm

III) TIẾN TRÌNH DẠY HỌC.

Hoạt động 1: Kiểm tra (8 phút ).

?1: Nêu tính chất cơ bản của tỉ lệ thức? Làm

bài tập 70 /c, d

GV: nhận xét cho điểm ,hướng dẫn bài 73

Bài 70/ tìm x biết : c) 0,01: 2,5 = 0,75x : 0,75 (kq x =0,004 ) d) 1 : 0 , 1x

3

2 8 , 0 : 3

HS nêu hướng chứng minh ?

GV đưa bài chứng minh T/C lên bảng

I)Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau : 1) Tính chất :

2)Tính chất dãy tỉ số bằng nhau :

Từ dãy tỉ số b a =d c = e f ta suy ra :

d b

c a d b

c a d

c b

a

= +

+

=

=

(b≠d và b≠-d)

Trang 13

¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤

phụ

HS quan sát trả lời các tỉ số trên còn bằng

tỉ số nào ?

GV lưu ý tính tương ứng của các số hạng

và dấu +, - trong các dãy số

HS đoc ví dụ sgk, làm bài 54, 55 /30 sgk

f

e d

c b

a

=

f d b

e c a f d b

e c a

+ +

Ví dụ : sgk

Hoạt động 3: chú ý (8 phút).

GV giới thiệu :khi

5 3 2

c b

c b

Củng cố các tính chất của tỉ lệ thức, của dãy tỉ số bằng nhau

Luyện kĩ năng thay tỉ số giữa các số hửu tỉ bằng tỉ số giữa các số nguyên, tìm xtrong tỉ lệ thức, giải toán về chia tỉ lệ

Đánh giá việc tiếp thu kiến thức của HS về tỉ lệ thức và tính chất dãy tỉ số bằngnhau bằng kiểm tra viết 15 phút

II.Phương tiện dạy học

Bãng phụ ghi tính chất tỉ lệ thức, tính chất dãy tỉ số bằng nhau, bài tập

Đề bài kiểm tra viết 15ph (photo đề bài cho từng HS)

III.Họat động trên lớp:

Hoạt động 1: Củng cố kiến thức – giới thiệu bài mới.

GV nêu yêu cầu kiểm tra:

-Nêu tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

Hoạt động 2 : LUYỆN TẬP

Dạng 1 : Tỉ số

Bài 59 (Tr 31 SGK)

Trang 14

12 3 35 3 12

35 3 8

x x x

Kết quả: 4cm , 8cm , 10cm

HS hoạt động nhómBài giải:

Gọi số HS các khối 6, 7, 8, 9 lần lượt là

a, b, c, d

Ta có:

9 8 7 6

a = = =b c d và b – d = 70

Trang 15

¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤

GV: thu bài chọn bài một nhóm chính xác

nhất yêu cầu đại diện nhóm trình bày cách

Trong bài này không cho x + y và cũng

không cho x –y mà biết x.y → GV hướng

Trả lời: Số HS các khối 6, 7, 8, 9 lần lượt

 Bài tập về nhà: bài 62, 63 Tr 31 SGK và bài 78, 79 ,81 tr 14 SBT

 Xem trước bài “ Số thập phân hữu hạn Số thập phân vô hạn tuần hoàn”

 Ôn lại định nghĩa số hữu tỉ – Tiết sau mang theo máy tính bỏ túi

Ngày 26 tháng 9 năm 2010

Tiết 12 §9 SỐ THẬP PHÂN HỮU HẠN

SỐ THẬP PHÂN VÔ HẠN TUẦN HOÀN.

II Phương tiện dạy học.

Bảng phụ ghi bài tập và kết luận trang 34), máy tính bỏ túi

III Họat động trên lớp.

Hoạt động 1: Kiểm tra – giới thiệu bài mới.

Thế nào là số hữu tỉ? HS: Số hữu tỉ là số được viết dưới dạng

phân số a

b với a, b ∈ Z , b ≠0

Chuyển tiếp: Ta đã biết các phân số thập phân như 3 ; 14

10 100 có thể viết được dưới dạng thập phân: 3 0,3

10 = ; 14 0,14

100 = Các số đó là các số hữu tỉ Còn số

Trang 16

Nêu cách viết

GV: yêu cầu kiểm tra phép chia bằng máy

tính

GV: giới thiệu cho HS cách klhác HS làm

dưới sự hướng dẫn củaGV

GV: giới thiệu các số thập phân như 0,15 ; 1,

48; còn được gọi là số thập phân hữu hạn

Ví dụ 2: GV giới thiệu tương tự như phần ví

Chuyển tiếp: Qua hai ví dụ trên ta thấy cùng là số hữu tỉ ( Viết dưới dạng phân số)

nhưng số thì viết được dứoi dạng số thập phân hữu hạn, số thì viết dược dưới dạng

số thập phân vô hạn tuần hoàn Vậy có cách nào mà khi nhìn vào phân số ta biết được phân số đó viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn không ?

GV: ở ví trên các phân số : 3

20 ; 37

25 Viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn

Còn phân số 5

12 viết được dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn Các phân số

này đều ở dạng tối giản Hãy xét xem mẫu

của các phân số này chứa các thừa số

nguyên tố nào?

Vậy các phân số tối giản với mẫu dương

phải có mẫu như thế thì viết được dưới

- Các phân số đã tối giản chưa? Nếu chưa

phải rút gọn đến tối giản

12 có mẫu là 12 chứa TSNT 2

và 3

HS: phát biểu

HS: đọc phần nhận xét

Trang 17

¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤

- Xét mẫu của các phân số chứa các ước

nguyên tố nào rối kết luận

- Gọi HS ( dùng máy tímh ) viết các phân

GV: những phân số như thế nào viết được

dưới dạng số thập phân hữu hạn, viết được

dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn?

Cho ví dụ

- Trả lời câu hỏi đầu giờ

Số 0,323232 .có phải là số hữu tỉ không ?

Hãy viết số đó dưới dạng phân số

II.Phương tiện dạy học

Bảng phụ ghi nhận xét ( Tr 31 SGK) và các bài tập, bài giải mẫu

III.Họat động trên lớp:

Hoạt động 1: Kiểm tra - Củng cố kiến thức.

1 Nêu điều kiện để một phân số tối giản

viết được dưới dạng:

Trang 18

c) 58 : 11 = 5,(27) d) 14,2 : 3,33

= 4,(264)HS: lên bảng tính Kết qủa: 1 0, 01 ;( ) 1 0, 001( )

HS hoạt động theo nhóm Bài 85: Các phân số này đều ở dạng tốigiản, mẫu không chứa thừa số nguyên

=

Trang 19

Đây là các số thập phân mà chu kì không

bắt đầu ngay sau dấu phẩy Ta phải biến đổi

để được số thập có chu kì bắt đầu ngay sau

dấu phẩy rối làm tương tự bài 88

a) 0, 5( ) 0, 1 5( ) 1 5 5

b) 0,(34) = 0,(01).34c) 10,(123) = 0,(001).123

HS tự làm

HS:

0,(31) = 0,31313131313 0,3(13) = 0,31313131313 Vậy : 0,(31) = 0,3(13)

Hoạt động 3: Hướng dẫn về nhà.

- Nắm vững kết luận về quan hệ giữa số hữu tỉ và số thập phân

- Luyện thành thạo cách viết : phân số thành số thập phân hữu hạn hoặc vô hạntuần hoàn và ngược lại

- Bài tập về nhà số 86, 91, 92, trang 15 SBT Viết dưới dạng phân số các số thậpphân sau: 1,235 ; 0,(35) ; 1,2(51)

- Xem trước bài “Làm tròn số”

- Tìm thí dụ thực tế về làm tròn số, tiết sau mang máy tính bỏ túi

Đèn chiếu, bảng phụ nhóm, giấy trong

III TIẾN TRÌNH DẠY

Hoạt động1: 1) Ví dụ

Số hs dự thi tốt nghiệpTHCS năm học

2002-2003 toàn quốc là 1,35 triệu HS

-Thống kê của UBDS gia đình và trẻ em,

Hs đọc các ví dụ làm tròn số Gv đưa ra

Trang 20

¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤

hiện cả nước vẫn còn khoảng 26.000 trẻ

lang thang( riêng Hà Nội còn khoảng

6000 trẻ) ( theo báo CAND số ra ngày

Hoạt động2: quy ước làm tròn số

Hai quy ước làm tròn số :

Trường hợp1:(gv đưa lên màn hình)

Hs đọc trường hợp1:sgk trang 36 sgk

Hs thực hiện theo hd của gv:

Ví dụ: a) 86,1 49 ≈86,1Trường hợp 2: sgk tr36 Vd:a) 0,08 61 ≈0,09 ; b)1573≈1600

Hs thực hiệnBài 74 tr36,37 sgk: Điểm tb các bài kiểmtra của bạn Cường là:

(7 8 6 10) (7 6 5 9).2

12 7,08(3) 7,1

Trang 21

¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤

Hs: Máy tính bỏ túi

III Tiến trình bài dạy.

Hoạt động1: Kiểm tra bài cũ.

-Thế nào là số hữu tỉ ?

Phát biểu kết luận về quan hệ giữa số

hữu tỉ sau dưới dạng số thập phân

Viết các số hữu tỉ sau dưới dạng số thập

Vậy có số hữu tỉ nào mà bình phương

bằng 2 không? Bài học hôm nay sẽ giúp

chúng ta trả lời câu hỏi đó

HS: -Số hữu tỉ là số được viết dưới dạngphân số a

b với a b Z b, ∈ ; ≠ 0-Mỗi số hữu tỉ được biểu diễn bởi một sốthập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn vàngược lại

3 0,75; 17 1,(54)

4 = 11 =

HS nhận xét bài làm của bạn HS:

hình vuông AEBF và S tam giác ABF ;

và S hình vuông ABCD và S tam giác

-Người ta đã chứng minh được rằng

không có số hữu tỉ nào mà bình phương

bằng 2 và đã tính được:

1 Số vô tỉ:

b) Tính độ dài đường chéo AB

HS: S hình vuông AEBF bằng 2 lần S tamgiác ABF ; và S hình vuông ABCD bằng 4lần S tam giác ABF

HS: Diện tích hình vuông AEBF bằng:

1.1 = 1(m2)Diện tích hình vuông ABCD gấp 2 lần diệntích hình vuông AEBF, vậy diện tích hìnhvuông ABCD bằng: 2.1 = 2(m2)

Trang 22

¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤

x = 1,414213562373095… (GV đưa số

x lên bảng phụ)

GV: Đây là số thập phân vô hạn mà ở

phần thập phân của nó không có một

chu kỳ nào cả Đó là một số thập phân

vô hạn không tuần hoàn Ta gọi những

số đó là số vô tỉ Vậy số vô tỉ là gì?

-Số vô tỉ khác số hữu tỉ như thế nào?

-Tập hợp các số vô tỉ được kí hiệu là I

-Gv tóm lại: Số Vô tỉ gồm:

Số thập phân hữu hạn

Số thập phân vô hạn tuần hoàn

Số thập phân vô hạn không

Như vậy (-1) không có căn bậc hai

-Vậy căn bậc hai của một số a không âm

GV: Vậy chỉ có số dương và số 0 mới

có căn bậc hai Số âm không có căn bậc

hai

-Mỗi số dương có bao nhiêu căn bậc

hai?

Số 0 có bao nhiêu căn bậc hai?

Người ta đã chứng minh được rằng: Số

dương a có đúng hai căn bậc hai là

0

a > và − a< 0

Số 0 chỉ có một căn bậc hai 0 0 =

Ví dụ : Số 4 có hai căn bậc hai là 4 2 =

-Số vô tỉ viết được dưới dạng số thập phân

vô hạn không tuần hoàn Còn số hữu tỉ là sốviết được dưới dạng số thập phân hữu hạnhoặc vô hạn tuần hoàn

-Căn bậc hai của một số a không âm là m số

số nào bình phương lên bằng –16

-Mỗi số dưong có đúng hai căn bậc hai Số 0chỉ cò một căn bậc hai là 0

HS lên bảng điền vào ô trống

“Số 16 có hai căn bậc hai là: 16 =4và

16

Trang 23

GV: Chú ý: Không được viết 4 = ± 2 vì

vế trái 4 là kí hiệu chỉ cho căn dương

-GV:Trở lại bài toán ở mục 1, ta có: x2 =

2 ⇒ = ±x 2 nhưng điều kiện của bài

d) Đúnge) Sai: 4 2

25 = 5f) Sai: x = ⇒ = 9 x 81

?2 Căn bậc hai của 3 là: 3 và − 3Căn bậc hai của 10 là: 10 và − 10Căn bậc hai của 3 là: 25 5 = và − 25 = − 5HS: Có vô số số vô tỉ

Hoạt động 3 : Luyện tập củng cố kiến thức.

Yêu cầu HS hoạt động nhóm và làm

Trang 24

Bài 86: Sử dụng máy tính bỏ túi.

Đưa đề bài, cách bấm nút lên màn

hình

Yêu cầu HS ấn nút theo hướng dẫn Gv

đi quan sát và kiểm tra HS

_GV đưa ra câu hỏi củng cố :

Thế nào là số vô tỉ ? Số vô tỉ khác số

hữu tỉ như thế nào ?

HS biết được số thực là tên gọi chung cho cả số hữu tỉ và số vô tỉ

Biết được biểu diễn thập phân của số thực

Hiểu được ý nghĩa của trục số thực

Thấy được sự phát triển của hệ thống số từ N đến Z, Q và R

II Chuẩn bị.

GV: Thước kẻ, compa, bảng phụ

HS: com pa, thước, máy tính bỏ túi

III Tiến trình bài dạy.

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ.

1 Định nghĩa căn bậc hai của một số a

a) 81 9 = b) 8100 90 = c) 64 8 =

d) 0,64 0,8 = e) 1000000 1000 = HS2: Số hữu tỉ viết được dưới dạng thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn Số

vô tỉ là số viết được dưới dạng số thập

Trang 25

GV: Hãy cho ví dụ về số tự nhiên, số

nguyên âm, phân số, số thập phân hữu

hạn, vô hạn tuần hoàn, vô hạn không

tuần hoàn, số vô tỉ viết dưới dạng căn

bậc hai

- Chỉ ra trong các số trên số nào là số

hữu tỉ, số nào là số vô tỉ

Tất cả các số trên, số hữu tỉ và số vô tỉ

đều được gọi chung là số thực

Yêu cầu HS điền

GV: giới thiệu cách so sánh hai số thực:

Vì số thực nào cũng viết được dưới dạng

số thập phân ( hữu hạn hoặc vô hạn) nên

ta so sánh hai số thực như so sánh hai số

hữu tỉ viết dưới dạng thập phân

GV: ta đã biết cách biểu diễn một số hữu

tỉ trên trục số Vậy có biểu diễn được số

vô tỉ 2 trên trục số không ? Hãy đọc

SGK và xem hình 6b Tr 44 để biểu diễn

0

HS: lên bảng biểu diễn số 2 trên trục số

HS nghe GV giảng để hiểu được tên gọi

“trục số thực”

Trang 26

¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤

Trục số thực

GV: treo bảng phụ hình 7 SGK Tr 44

? Ngoài số nguyên, trên trục số này có

biểu diễn các số hữu tỉ nào? Các số vô tỉ

III Tiến trình bài dạy.

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ.

− ∈ ; 9 N∈ ; N ⊂ RHS: ta so sánh như so sánh hai số hữu tỉviết dưới dạng số thập phân

HS: lên bảng thực hiệnCác HS khác theo dõi nhận xét

Trang 27

¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤

Dạng 1: So sánh các số thực

Bài 91 Tr 45 SGK

GV: nêu qui tắc so sánh hai số âm

Vậy trong ô vuông phải diền số mấy ?

HS phát biểu

HS thực hiện:

x + (-4,5) < y + (-4,5) ⇒ x < y +(-4,5) + 4,5 ⇒ x < y (1)

y + 6,8 < z + 6,8 ⇒ y < z + 6,8 – 6,8

⇒ y < z (2)

Từ (1) và (2) ⇒ x < y < z

HS hoạt động theo nhómKết quả:

A = -5,85 + 41,3 + 5 + 0,85 = (-5,85 + 5+ 0,85) + 41,3 = 0 + 41,3 = 41,3

B = -87,5 + 87,5 + 3,8-0,8 = (-87,5 +87,5) + (3,8-0,8) = 0 + 3 = 3

C = 9,5 – 13 – 5 + 8,5 = (9,5 + 8,5) +

(-13 – 5) = 18 + (-18) = 0Đại diện nhóm lên trình bày

HS: trả lời các câu hỏi của GV rồi làmbài tập

Kết quả:

a) - 8,91b) 129

Trang 28

¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤

Bài 126 Tr 21 SBT

GV: lưu ý cho Hs sự khác nhau của phép

tính trong ngoặc đơn

a) (3,2 –1,2) x = -4,9 –2,7 2x = -7,6

x = -3,8 b) (-5,6 +2,9) x = -9,8 + 3,86 -2,7 x = -5,94

x = 2,2

HS thực hiện a) 3.( 10 x) = 111 b) 3.(10 + x) =111 10x = 111 : 3; 10 + x =111 : 3 10x = 37 x = 37 -10 x= 3,7 x = 27

Trang 29

¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤

Trang 30

¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤

Trang 31

¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤

Ngày 18 tháng 10 năm 2010 Tiết18 + 19: THỰC HÀNH

SỬ DỤNG MÁY TÍNH BỎ TÚI

Trang 32

¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤

I- Mục TIÊU.

1 Biết tắt mở máy của máy tính bỏ túi CASIO – fx570MS

2 Biết sử dụng máy tính bỏ túi CASIO – fx570MS để thực hiện một số phép toán

cơ bản

II- Nội dung thực hành.

1.Giới thiệu một số các phím ghi trên máy tính CASIO fx - 570MS.

a Các phím chung

 ON mở máy, AC xoá dữ liệu hiện thời, OFF tắt máy

 Replay di chuyển con trỏ

 … Các phím ghi số

 +, -, ×, ÷, = các phép tính cơ bản

 DEL xoá kí tự vừa ghi lầm hoặc con trỏ đang hiển thị

b Các phím nhớ

 RCL gọi số nhớ, Sto gán số nhớ, M+ cộng thêm vào số nhớ

 M- trừ bớt đi ở số nhớ, M số nhớ có cộng thêm hay trừ bớt đi do ấn M+,

M- A, B, C, D, E, F, X, Y các ô ghi số nhớ

 Ans gọi lại kết quả vừa tính (do ấn dấu =, StoA,StoB…, M+, M- )

 CLR menu xoá: Scl( xoá thống kê), Mode(mode), All(chỉnh máy,reset lại)

 ; dấu cách hai biểu thức

c Các phím đặc biệt

 Shift thay đổi(vị trí) ấn kèm khi sử dụng các phím có chữ màu vàng ghi phía trên các phím nổi MODE chọn mode (chương trình)

 ( ; ) mở ngoặc, đóng ngoặc , EXP nhân với luỹ thừa của 10

 π số pi, 0’’’, 0’’’ nhập số đo độ phút giây

 ALPHA ấn trước khi gọi các phím chữ màu đỏ

 DRG  đổi đơn vị giữa độ, rađian, grad, Rnđ làm tròn giá trị

d Các phím hàm

 Sin – sin, Cos – cosin , Tan – tang, Sin-1 – arcsin, Tan-1 – arctang,

 Cos-1 – arccos, 10x hàm mũ cơ số 10 , căn bậc hai, 3 căn bậc ba

Trang 33

 DT, ; , , nhập dữ liệu, cách tần số, cách hai biến.

 S - SUM gọi menu( thực đơn-bảng chọn) ∑X2 ,∑X

 S - SVA gọi menu( thực đơn-bảng chọn) X , Xδ n

2 Hướng dẫn học sinh chọn chữ số thập phân để thuận tiện cho tính toán.

Đối với máy CASIO – fx220, nếu lấy kết quả với 4 chữ thập phân nhấn liên tiếp ba phím

MODE 7 4 khi đó trên màn hình xuất hiện FIX là được

Đối với máy CASIO – fx570MS thì nhấn liên tiếp MODE 5 lần tên màn hình xuất hiện

Thoát khỏi chương trình mà máy đang hoạt động như sau: bấm liên tiếp các

phím SHIFT CLR màn hình xuất hiện

- Ấn MODE 1 lần hiện menu, COMP tính toán bình thường, các hàm CMPLX

- Ấn MODE 2 lần hiện menu, SD thống kê một biến chọn 1, REG hồi quy, BASE

- Ấn MODE 3 lần hiện menu, EQN chọn 1

Trang 34

¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤

Muốn chọn giải phương trình chọn chọn 2 nếu giải phương trình bậc hai một

ẩn số, chọn 3 nếu giải phương trình bậc ba một ẩn số Muốn chọn giải hệ phương trình chọn 2 nếu giải hệ phương trình bậc nhất hai ẩn, chọn 3 nếu giải hệ phương trình bậc nhất ba ẩn số ( bấm sang trái hoặc phải)

- Ấn MODE 4 lần hiện menu:” Deg: 1 chọn đơn vị đo góc là

độ, Rad: 2

chọn đơn vị đo góc là rađian

Gra: 3 chọn đơn vị đo góc là grat

- Ấn MODE 5 lần hiện menu:

Fix: 1 chọn số chữ số ở phần thập phânSci: 2 chọn hiện số dạng a 10x , Norm: chọn hiện số dạng thường

- Ấn MODE 6 lần hiện menu:

Disp:1: ấn tiếp

ad/c 1 chỉ ghi phân số và hỗn sốd/c 2 chỉ ghi phân số

Chú ý khi sử dụng máy tính bỏ túi:

 Các phím chữ vàng được ấn sau Shift

 Các phím chữ đỏ được ấn sau ALPHA

Ngày 25 tháng 10 năm 2010

Trang 35

Rèn luyện các kĩ năng thực hiện các phép tính trong Q, tính nhanh , tính nhợp

lí, (nếu có thể) , tìm x,so sánh hai số hữu tỉ

Ôn tập các tính chất của tỉ lệ thức và dãy tỉ số bằng nhau, khái niệm số vô tỉ, sốthực, căn bậc hai

Rèn luyện kĩ năng tìm số chưa biết trong tỉ lệ thức, trong dãy tỉ số bằng nhau,giải toán về tỉ số, chia tỉ lệ, thực hiện phép tính trong R, tìm giá tri nhỏ nhất của biểuthức có chứa giá trị tuyệt đối

II.Chuẩn bị.

GV: bảng phụ

HS: Ôn các câu hỏi, máy tính

III.Tiến trình bài dạy:

Hoạt động 1 : ÔN TẬP LÝ THUYẾT

quan hệ quan hệ giữa các tập hợp số N, Z, Q, R

Hãy nêu tập hợp các số đã học và mối quan

hệ giữa các tập hợp số đó

GV: vẽ biểu đồ Ven, yêu cầu HS lấy ví dụ

về số tự nhiên, số nguyên, số hữu tỉ, số vô

tỉ để minh hoạtrong sơ đồ đó

Sử dụng biểu đồ Ven để cho HS thấy được:

Số thực gồm số hữu tỉ và số vô tỉ, Số hữu tỉ

gồm số nguyên và số hữu tỉ không nguyên,

số nguyên gồm số tự nhiên và số nguyên

âm

Gọi 1 HS đọc to bảng trang 47 SGK

HS: Các tập hợp số đã học là:

Tập N các số tự nhiên Tập Z các số nguyên Tập Q các số hữu tỉ Tập R các số thực Mối quan hệ: NQ; QR; IR Và Q

15

2

Số hữu tỉ

a) Định nghĩa số hữu tỉ?

- Thế nào là số hữu tỉ dương? Số hữu tỉ

âm? Cho ví dụ

- Số hữu tỉ nào không là số hữu tỉ

dương , cũng không là số hữu tỉ âm?

Trang 36

trên trục số

b) Giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ:

- Nêu qui tắc xác định giá trị tuyệt đối

− 01

0 0

x neu x

Bài 101 SGK:

a) x = 2,5 ⇒ = ±x 2,5b) x = − 1, 2 ⇒không tồn tại giá trị nào củax

Trang 37

¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤ ¤

( ) ( ) ( )

10 7 70

15 7 105

12 7 84

a b c

TIẾT 21: ÔN TẬP CHƯƠNG 1( TIẾP THEO)

Căn bậc hai – số vô tỉ – số thực

1.Định nghĩa căn bậc hai của một số không

âm a

Bài tập 105 Tr 50 SGK.

2 Thế nào là số vô tỉ? Cho ví dụ

3 Số hữu tỉ được viết dưới dạng số thập

phân như thế nào? Cho ví dụ

- HS: Số vô tỉ là số viết được dưới dạngthập phân vô hạn không tuần hoàn.HS: tự lấy ví dụ

- Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng sốthập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuầnhoàn

GV: Nhận xét mẫu của các phân số trong

biểu thức cho biết nên thực hiện phép tính

ở dạng phân số hay số thập phân

HS: ở biểu thức này phân số 1

Dạng bài : phát triển tư duy

Bài 1: Chứng minh 106 -57 chia hết cho 59

GV: gợi ý nếu tích a.b có a hoặc b chia hết

cho c thì a.b chia hết cho c

Bài giải:

106 – 57 = (5.2)6 – 57 = 56.26 – 57 = 56.(26 – 5)

Trang 38

vậy ta phải đưa về dạng cùng số mũ.

Bài 3: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

 Ôn tập lý thuyết và các dạng bài tập đã làm để tiết sau kiểm tra

 Nội dung kiểm tra gồm các câu hỏi lí thuyết, áp dụng và các dạng bàitập đã ôn

*********************************************************

Ngày 1 tháng 11 năm 2010

Tiết 22: KIỂM TRA 1 TIẾT.

I- Mục TIÊU.

- Củng cố và nắm vững kiến thức đã học từ đầu chương đến nay

- Rèn luyện các kĩ năng làm bài tập về các dạng toán

- Rèn luyện tính cẩn thận và trung thực trong làm bài

II- Chuẩn bị.

Đề bài, biểu điểm, đáp án

III- Nội dung.

Trang 39

§1 ĐẠI LƯỢNG TỈ LỆ THUẬN

I MỤC TIÊU

- HS biết được công thức biểu diễn mối liên hệ giữa 2 đại lượng tỉ lệ thuận

- Nhận biết được 2 đại lượng có tỉ lệ thuận hay không

- Hiểu được các t/c của 2 đại lượng tỉ lệ thuận

- Biết cách tìm hệ số tỉ lệ khi biết 1 cặp giá trị tương ứng của đại lượng kia

- Gv giới thiệu sơ qua về chương hàm số và đồ thị

- Nhắc lại thế nào là 2 đại lượng tỉ lệ thuận? Ví dụ?

=> S và t là hai đại lượng tỉ lệ thuận

m và v là 2 đại lượng tỉ lệ thuận

=> Thế nào là 2 đại lượng tỉ lẹ thuận?

=> x tỉ lệ thuận với y theo hệ số tỉ lệ là baonhiêu? ( 1/k)

Trang 40

x y

y x

x

k x

y x

k x

y x y

I MỤC TIÊU

- HS cách làm các bài toán cơ bản về đại lượng tỉ lệ thuận và chia tỉ lệ

II CHUẨN BỊ

Bảng phụ các bài tập, phấn màu

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ.

1 Đ/n hai đại lượng tỉ lệ thuận

Điền Đ, S vào các câu sau, câu nào sai sửa lại cho đúng

a S và t là hai đại lượng tỉ lệ thuận W

b S tỉ lệ thuận với t theo hệ số tỉ lệ là -45 W

c t tỉ lệ thuận với S theo hệ số tỉ lệ là 1/45 W

Hoạt động 2: Bài toán.

1) Bài toán. - đề bài cho ta biết điều gì?Hỏi ta điều gì?

Ngày đăng: 19/11/2014, 17:19

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phụ. - Giáo án đại số 7 đầy đủ
Bảng ph ụ (Trang 2)
Bảng phụ. - Giáo án đại số 7 đầy đủ
Bảng ph ụ (Trang 4)
Bảng phụ ghi nhận xét ( Tr 31 SGK) và các bài tập, bài giải mẫu. - Giáo án đại số 7 đầy đủ
Bảng ph ụ ghi nhận xét ( Tr 31 SGK) và các bài tập, bài giải mẫu (Trang 17)
Bảng 1: x và y là hai đại lượng tỉ lệ thuận - Giáo án đại số 7 đầy đủ
Bảng 1 x và y là hai đại lượng tỉ lệ thuận (Trang 45)
Trờ lại bài tập 37, đồ thị của hàm số y = f(x) là gì? - Giáo án đại số 7 đầy đủ
r ờ lại bài tập 37, đồ thị của hàm số y = f(x) là gì? (Trang 52)
1. Đồ thị của hàm số y = f(x) là gì? Vẽ trên cùng 1 hệ tọa độ  Oxy đồ thị của các hàm số y = -2x; y = 1/4x - Giáo án đại số 7 đầy đủ
1. Đồ thị của hàm số y = f(x) là gì? Vẽ trên cùng 1 hệ tọa độ Oxy đồ thị của các hàm số y = -2x; y = 1/4x (Trang 53)
Bảng phụ. - Giáo án đại số 7 đầy đủ
Bảng ph ụ (Trang 55)
Bảng phụ. - Giáo án đại số 7 đầy đủ
Bảng ph ụ (Trang 56)
Bảng tần số - Giáo án đại số 7 đầy đủ
Bảng t ần số (Trang 75)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w