1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an dai so 7 t­ tiet20 2 cot chuan pro

37 507 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn Tập Chương I
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giáo Án
Năm xuất bản 2010
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 37
Dung lượng 1,55 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu: Qua bài này giúp Hs - Hs biết đợc công thức biểu diễn mối liên hệ giữa 2 đại lợng tỉ lệ thuận.. - Biết cách tìm hệ số tỉ lệ khi biết 1 cặp giá trị tơng ứng của 2 đại lợng tỉ lệ

Trang 1

- Kết hợp các phơng pháp dạy học: vấn đáp, thuyết trình, phát hiện và giải quyết vấn đề

III Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

1 Giáo viên : bảng phụ, thớc chia khoảng.

2 Học sinh : thớc chia khoảng.

Iv tiến trình bài mới :

Gv: Vẽ sơ đồ ven và y/c Hs lấy ví dụ?

Gv: Gọi 1 hs đọc các bảng còn lại trong

b)Thế nào là số hữu tỉ dơng? số hữu tỉ âm?

c) Số hữu tỉ nào không phải là số hữu tỉ dơng

- Số hữu tỉ dơng là số hữu tỉ lớn hơn 0 VD:

3 2

N

I

i

i i

i i

i

i 1

Trang 2

Gv: ®a b¶ng phô phÐp to¸n trong Q:

4 21

1 3 : 5

0 x nÕu

x x

+ PhÐp céng:

m

b a m

b m

b m

.

d b

c a d

c b a

+ PhÐp chia: :   (b,c,d  0 )

bc

ad c

d b

a d

c b a

- PhÐp luü thõaVíi x, y  Q, m, n  N

xm : xn = xm-n

xm xn = xm+n (x  0, m > n)(xm)n = xm.n

(x.y)n = xn.yn ;    ( y 0 )

y

x y

x

n n n

5 23

4 23

1 ) 3 ( : 5

3 2

1 3

1 10

1 3

1 10

35 36 2 18 18

25 ) 5 ( 5

I

i

i i

i i

i

i

i

Trang 3

 với a,b,c,d  0 hãy

Tỉ số của 2 số hữu tỉ a và b là thơng củaphép chia a cho b (b 0)

- Hai tỉ số bằng nhau lập thành 1 tỉ lệ thức

- T/c của tỉ lệ thức: ad bc

d

c b

a

 suy ra a.d = b.c ,Cộng hai vế đẳng thức với b.d và chia hai

vế cho b.d ta đợc suy ra các tỉ lệ thức

Gv: tất cả cá số gọi chung là số thực, tập số

thực lấp đầy trục số

d

d c

d b

d b c b d

b

d b d a

.

.

.

Tơng tự ta có a.c – T14 SBT b.c = a.c – T14 SBT a.d

Do đó

d

d c c

a

d a c a c

a

c b c

.

.

Hs: chữa bàia) x = 5,564b) x = - 48/625

Hs: chữa

15 10 3 2

b a b a

12 15 4 5

c b c b

12 15 10 12 15

) 0 ( 

x a

a sao cho x2 = a

Hs làm:

a) = 0,1 – T14 SBT 0,5 = - 0,4b) = 0,5.10 - 4 , 5

2

1 5 2

- Số hữu tỉ và số vô tỉ gọi chung là sốthực

Trang 4

78 , 0 7847 , 0 718

, 9

43 , 2 196 , 5

TuÇn 11

TiÕt 22 KiÓm tra ch¬ng I (45 phót)

A.Môc tiªu bµi häc:

- KiÓm tra k ü n¨ng thùc hiÖn c¸c phÐp tÝnh vÒ sè h÷u tØ , t×m x trong tØ lÖ thøc vµ d·y tØ

sè b»ng nhau, t×m c¨n bËc hai cña mét sè

- RÌn luyÖn kü n¨ng tÝnh to¸n vµ tr×nh bµy bµi gi¶i chÝnh x¸c, khoa häc cho Hs.

N

Trang 5

A.Trắc nghiệm khách quan (3 điểm)

Câu 1(0.5điểm) : Hãy điền dấu (; ,) thích hợp vào ô vuông

Câu 6(0.5 điểm) : Giá trị x trong tỷ lệ thức

5 0

5 4

3

-

5

1 44 4

3

c)2 5

1

x

Câu 9(2điểm) : Một miếng đất hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 10m và tỷ số

giữa chiều rộng và chiều dài là

3

2

Hãy tính diện tích hình chữ nhật đó

A.Trắc nghiệm khách quan (3 điểm)

Câu 1(0.5điểm) : Hãy điền dấu (; ,) thích hợp vào ô vuông

Trang 6

Câu 6(0.5 điểm) : Giá trị x trong tỷ lệ thức

2

2 , 0

3

-

5

1 44 4

3

c)2 5

1

x

Câu 9(2điểm) : Một miếng đất hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 10m và tỷ số

giữa chiều rộng và chiều dài là

3

2

Hãy tính diện tích hình chữ nhật đó

Thang điểm , đáp án Trắc nghiệm

c )1,91

Câu 8 : Mỗi ý đúng đợc 1 điểm

Đáp số :

a) x = - 0,725b) 1 hoặc

lệ thức đúng đợc 0,75 điểm Vận dụng tính chất dãy tỉ số để tìm đợc chiều dài và chiều rộng của hình chữ nhật đợc 1 điểm

Trả lời 0,25 điểm

Trang 7

Câu 9

- Diễn đạt chính xác đợc chiều rộng và chiều dài của hình chữ nhật và lập đợc tỉ

lệ thức đúng đợc 0,75 điểm Vận dụng tính chất dãy tỉ số để tìm đợc chiều dài và chiều rộng của hình chữ nhật đợc 1 điểm

Trả lời 0,25 điểm

Ngày soạn: / / 20

Tiết 23: Đại lợng tỷ lệ thuận

I Mục tiêu: Qua bài này giúp Hs

- Hs biết đợc công thức biểu diễn mối liên hệ giữa 2 đại lợng tỉ lệ thuận

- Nhận biết đợc 2 đại lợng có tỉ lệ thuận hay không? Và hiểu đợc các t/c của 2 đại lợng tỉ

lệ thuận

- Biết cách tìm hệ số tỉ lệ khi biết 1 cặp giá trị tơng ứng của 2 đại lợng tỉ lệ thuận, tìm giátrị của 1 đại lợng khi biết hệ số tỉ lệ và giá trị tơng ứng của đại lợng kia

II ph ơng pháp dạy học:

- Kết hợp các phơng pháp dạy học: vấn đáp, thuyết trình, phát hiện và giải quyết vấn đề

III Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

1 Giáo viên : bảng phụ, thớc chia khoảng.

2 Học sinh : thớc chia khoảng.

Iv tiến trình bài mới :

Hoạt động 1: giới thiệu về nội dung chơng II

- GV giới thiệu sơ lợc nội dung chơng II

- Nhắc lại khái niệm hai đại lợng tỉ lệ thuận

Hs: đọc đ/n

Y tỷ lệ thuận với x  y = kx

Trang 8

GV : nh vậy hai đại lợng tỉ lệ thuận mà ta

học ở tiểu học chỉ là trờng hợp riêng

y x

Hoạt động 3: Tính chất

? 4 Cho x và y tỉ lệ thuận với nhau

a) Hãy xác định hệ số tỉ lệ của y đối với x?

Gv: x và y là 2 đại lợng tỉ lệ thuận với nhau:

y = kx Giá trị x1, x2… 0 của x ta có 1 giá

trị tơng ứng y1 = kx1…

x

y x

3 2

2 1

y x

y x y

(Đây là hệ số tỉ lệ)

Hs: ghi

- Tính chất : SGK

IV Luyện tập – T14 SBT củng cố

Bài 1: (Sgk T53): Cho biết 2 đại lợng x và

y tỉ lệ thuận với nhau và khi x = 6 thì y = 4

a) Tìm hệ số tỉ lệ?

b) Hãy biểu diễn y theo x

c) Tính giá trị của y khi x=9; x=15

Hs: Làma) vì y và x là 2 đại lợng tỉ lệ thuận nên: y

= kx thay x=6; y=4 vào CT ta có: 4 = k.6

Trang 9

- Học bài.Làm bài trang SBT : 1, 2, 4, 5, 6 (T42, 43)

- Nghiên cứu bài 2

Ngày soạn: / / 20

I Mục tiêu: Qua bài này giúp Hs

-HS biết cách làm các bài toán cơ bản về đại lợng tỷ lệ thuận và chia tỷ lệ

II ph ơng pháp dạy học:

- Kết hợp các phơng pháp dạy học: vấn đáp, thuyết trình, phát hiện và giải quyết vấn đề

III Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

1 Giáo viên : bảng phụ, thớc chia khoảng.

2 Học sinh : thớc chia khoảng.

Iv tiến trình bài mới :

1.ổn định tổ chức:

lớp 7A1 sỹ số: Ngày dạy: / / 2010.lớp 7A3 sỹ số: Ngày dạy: / / 2010

2 Kiểm tra bài cũ :

HS1: Định nghĩa 2 đại lợng tỷ lệ thuận? Chữa bài 4 SBT-T43

HS2: Phát biểu tính chất của 2 đại lợng tỷ lệ thuận

Trang 10

3 Bài mới:

Hoạt động 1 : Bài toán 1

GV: đa bài toán ở bảng phụ cho HS

? Bài toán cho ta biết gì? tìm gì?

? Khối lợng và thể tích của chì là 2 thanh kim

loại đồng chất là hai đại lợng ntn?

? Nếu gọi khối lợng của 2 thanh chì lần lợt là

Tổng khối lợng hai thanh : 222,5 g

Gv: Bài ?1 có thể phát biểu dới dạng chia số

222,5 thành 2 phần tỉ lệ với 10 và 15

Gv: Đa bài toán 2 lên bảng phụ

Gv: y/c Hs giải

Hs: n/cHs: TLHs: Là 2 đại lợng tỉ lệ thuận

Hs: m m m 56 , 5g

17

2 1

1 2 2 1

6 , 135 3 , 11 12

m2 = 17 11,3 = 192,1Hs: Làm

V(cm3) 12 17 5 1m(g) 135,6 192,1 56,5 11,3

Hs: Làm bài

Đáp án : Gọi x và y là khối lợng tơng ứng củahai thanh kim loại đó ta có

15 10

y x

 và x + y = 222,5

áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta tìm đợc

x = 89 g ; y = 133,5 g Trả lời: Thanh thứ nhất nặng 89 g Thanh thứ hai nặng 133,5 g

Hoạt động 2: Bài toán 2

180 3 2 1 3 2

2 2

1

x

y x

y x y

b) x và y không tỉ lệ thuận vì:

9

90 6

72 5

60 2

24 1

y 12 24 60 72 90

Trang 11

I Mục tiêu: Qua bài này giúp Hs

- Hs làm thành thạo các bài toán về đại lợng tỉ lệ thuận và chia tỉ lệ

- Rèn luyện kỹ năng sử dụng thành thạo t/c của dãy tỉ số bằng nhau để giải toán

II ph ơng pháp dạy học:

- Kết hợp các phơng pháp dạy học: vấn đáp, thuyết trình, phát hiện và giải quyết vấn đề

III Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

1 Giáo viên : bảng phụ, thớc chia khoảng.

2 Học sinh : thớc chia khoảng.

Iv tiến trình bài mới :

lên

? Hãy lập tỉ lệ thức rồi tìm x

? Vậy bạn nào nói đúng?

Bài 9 (T56 Sgk): Đa đề bài lên màn hình.

? Bài toán này có thể phát biểu đơn giản

ntn?

? Hãy áp dụng t/c của tỉ lệ thức để giải

Hs: đọc đề bàiHs: 2 kg dâu cần 3 kg đờng 2,5 kg dâu cần 3 kg đờngKhối lợng dâu và đờng là 2 đại lợng tỉ lệthuận

75 , 3 2

3 5 , 2 3

5 , 2

Giải: Gọi K.lợng (kg) của niken, kẽm,

đồng lần lợt là x, y, z

Theo đề bài ta có

Trang 12

Bài 10: (T56,Sgk)

Gv: Cho Hs đọc đề

GV đa (đề) bài giải của 1 Hs nh sau:

5 9

45 4 3 2 4

z y x

Theo t/c dãy tỉ số bằng nhau ta có:

5 , 7 2

150 13 4 3 13 4

, 7

4   y

y

5 , 97 5

, 7

45 4 3 2 4 3

m n

n

y

y x

x y

y x

y x

y x

2 1

5 H ớng dẫn về nhà:

- Ôn lại các dạng toán đã làm về đại lợng tỉ lệ thuận

- Ôn lại đại lợng tỉ lệ nghịch (tiểu học)

Trang 13

Ngày soạn: / / 20

I Mục tiêu: Qua bài này giúp hs

- Biết đợc công thức biểu diễn mối liên hệ giữa 2 đại lợng tỉ lệ nghịch

- Nhận biết đợc 2 đại lợng có tỉ lệ nghịch hay không?

- Hiểu đợc các t/c của 2 đại lợng tỉ lệ nghịch

- Biết cách tìm hệ số tỉ lệ, tìm giá trị một đại lợng khi biết hệ số tỉ lệ và giá trị tơngứng của đại lợng kia

II ph ơng pháp dạy học:

- Kết hợp các phơng pháp dạy học: vấn đáp, thuyết trình, phát hiện và giải quyết vấn đề

III Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

1 Giáo viên : bảng phụ, thớc chia khoảng.

2 Học sinh : thớc chia khoảng.

Iv tiến trình bài mới :

1.ổn định tổ chức:

lớp 7A1 sỹ số: Ngày dạy: / / 2010.lớp 7A3 sỹ số: Ngày dạy: / / 2010

2 Kiểm tra bài cũ :

- Thế nào là hai đại lợng TLT cho ví dụ?

- Nêu t/c hai đại lợng TLT

Trả lời:

- Hai đại lợng y và x tỉ lệ thuận liên hệ với nhau bởi công thức

y = a.x trong đó a là hằng số khác 0 VD : quãng đờng và thời gian trong

chuyển động đều

- Tính chất : Tỉ số hai giá trị tơng ứng của hai đại lợng tỉ lệ thuận luôn luôn không

đổi , tỉ số giữa hai giá trị bát kì của đại lợng này bằng tỉ số giữa hai giá trị tơng ứngcủa đại lợng kia

Gv: Cho Hs làm ?2

? Nếu y tỉ lệ với x theo hệ số K thì x tỉ

lệ với y theo hệ số nào?

? Điều này khác với ĐLTLT ntn?

y 3,5  3,5

 x tỉ lệ nghịch với x theo hệ số -3,5Hs: x : y = K

K y

x K x

Trang 14

của x ta có 1 giá trị tơngứng của y.

1 2 2

1

y x

x y x

1 3 3 1 1

y

y x

x y x y

x   

Hs: đọc 2 t/cHs:

Tiết 27 : Một số bài toán về đại lợng tỷ lệ nghịch

I Mục tiêu: Qua bài này giúp Hs

Học xong bài này Hs cần phải biết cách làm các bài toán cơ bản về đại lợng tỉ lệnghịch

II ph ơng pháp dạy học:

- Kết hợp các phơng pháp dạy học: vấn đáp, thuyết trình, phát hiện và giải quyết vấn đề

III Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

1 Giáo viên : bảng phụ, thớc chia khoảng.

2 Học sinh : thớc chia khoảng.

Iv tiến trình bài mới :

Trang 15

Hai đại lợng x và y liên hệ với nhau bởi công thức y =

2 1

1

x

y x

y x y

y và x tỉ lệ nghịch thì : x1 y1= x2 y2 = x3 y3 = = a

3 Bài mới:

Hoạt động 1: Bài toán 1

Gv: Đa đề bài lên bảng phụ

Gv: Ta gọi vận tốc cũ và mới của ô tô

lần lợt là v1, v2 (km/h) Thời gian tơng

ứng với các vận tốc là t1 và t2 Hãy tóm

tắt tồi lập tỉ lệ thức của bài toán

Gv: Vì v và t là 2 đại lợng tỉ lệ nghịch

nên tỉ số giữa 2 giá trị bất kì của đại

l-ợng này bằng nghịch đảo tỉ số 2 giá trị

tơng ứng của đại lợng kia

GV: Nếu v2 = 0,8v1 thì t2 là ba

Bài toán 1:

Hs: ô tô đi từ A đến B

Với vận tốc v1 thì thời gian t1

Với vận tốc v2 thì thời gian t2

Vận tốc và thời gian đi là 2 đại lợng tỉ lệnghịch nên:

1

2 2

1

v

v t

t

 mà t1 = 6, v2 = 1,2 v1

2 , 1

6 2

, 1

6

2 2

5 , 7 8 , 0

6

t

Hoạt động 2: Bài toán 2

Gv: Đa đề bài ở bảng phụ lên

Gv: Qua bài toán trên ta thấy nếu y tỉ lệ

nghịch với x thì y tỉ lệ thuận với

Hs: 4 đội có 36 máy cày (cùng nx nh nhau)

Đội 1: HTCV trong 4 ngày

Đội 2: HTCV trong 6ngày

Đội 3: HTCV trong 10 ngày

Đội 4: HTCV trong 12 ngàyHỏi mỗi đội có bao nhiêu máy

t z

y x

Vậy x = 60 1/4 = 15

y = 60 1/6 =10

z = 60 1/10 = 6

t = 60.1/12 = 5Tl: Số máy của 4 đội lần lợt là: 15, 10, 6, 5Hs: Làm

z b

a x

Trang 16

- Học sinh đợc củng cố định nghĩa, tính chất về đại lợng tỉ lệ thuận, nghịch, biết

xác định quan hệ giữa hai đại lợng đã cho là tỉ lệ thuận hay nghịch và giải bài toán

về hai đại lợng tỉ lệ thuận, nghịch

Có kỹ năng vận dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau để giải bài tập nhanh và

đúng

- Học sinh đợc mở rộng vốn sống thông qua các bài toán thực tế

II ph ơng pháp dạy học:

- Kết hợp các phơng pháp dạy học: vấn đáp, thuyết trình, phát hiện và giải quyết vấn đề

III Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

1 Giáo viên : bảng phụ, thớc chia khoảng.

2 Học sinh : thớc chia khoảng.

Iv tiến trình bài mới :

1.ổn định tổ chức:

lớp 7A1 sỹ số: Ngày dạy: / / 2010.lớp 7A3 sỹ số: Ngày dạy: / / 2010

2 Kiểm tra bài cũ :

- Nêu tính chất của hai đại lợng tỉ lệ ngịch

Trả lời :

y và x tỉ lệ nghịch thì : x1 y1= x2 y2 = x3 y3 = = a

3 Bài mới:

Hoạt động 1 : lập bảng giá trị của hai đại lợng tỉ lệ thuận, nghịch

Bài 1 : Hãy điền vào bảng sau để hai đại

Trang 17

Hoạt động 2 : giải bài toán về hai đại lợng tỉ lệ nghịch

- Yêu cầu học sinh tóm tắt đề

Tiền mua 51 mét vải loại 1 mua đợc x mét

vải loại 2( giá bằng 85 % giá vải loại 1)

Tìm x ?

- Xác định quan hệ giữa hai đại lợng giá

tiền và số mét vải mua đợc ?

- Hãy giải bài toán trên ?

- gọi học sinh tóm tắt đề

Đội I có x máy làm xong trong 4 ngày

Đội II : y máy làm xong trong 6 ngày

Đội III : z máy làm xong trong 8 ngày

100

85 51

x

60 85

100 51

Gọi x , y,z là số máy tơng ứng của các đội

Do số máytỉ lệ nghịch với số ngời nên ta có 4.x = 6.y = 8.z

mà x – T14 SBT y = 2

từ 4x =6y = 8z chia từng vế cho 24 ta đợc

3 4 6

z y x

Theo tính chất dãy tỉ số bằng nhau ta có

1 2

2 4 6 3 4

2 1

1

x

y x

y x y

A.Mục tiêu bài học: Qua bài này giúp Hs

- HS biết đợc khái niệm hàm số

Trang 18

- Nhận biết đợc đại lợng này có phải là hàm số của đại lợng kia hay không khi cho bảnghoặc công thức

II Kiểm tra bài cũ(6 )

- Thế nào là hai đại lợng TLT, 2 đại lợng TLN ? Cho ví dụ?

a) Hai đại lợng x và y liên hệ với nhau bởi công thức y = a.x ( a là hằng số khác 0)gọi là hai đại lợng tỉ lệ thuận

b)Hai đại lợng x và y liên hệ với nhau bởi công thức y =

x

a

( a là hằng số khác 0)gọi là hai đại lợng tỉ lệ nghịch

ví dụ vận tốc và thời gian của một vật chuyển động đều trên một quãng đờng không đổi là hai đại lợng tỉ lệ nghịch

Quãng đờng và thời gian của một vật chuyển động đều với vận tốc không đổi là hai đại lợng tỉ lệ thuận

III Bài mới

Hoạt động 1 : Một số ví dụ về hàm số (15 )’GV: Giới thiệu và (treo bảng phụ hình 1

T62)

?Nhiệt độ trong bảng cao nhất khi nào? và

thấp nhất khi nào?

GV: gọi 1 hs đọc đề bài VD 2 trong SGK

? Nhìn vào bảng 1 em cho biết tại thời điểm

t có mấy nhiệt độ T tơng ứng? Lấy VD

? Tơng tự nh ở bảng 2 ứng với mỗi vận tốc

thì thời gian đi hết quãng đờng đã cho là

nh thế nào ?

GV: ta nói nhiệt độ T là hàm số của thời

điểm t, khối lợng m là hàm số của thể tích

V

50

 T

bảng 1HS: Ta xd đợc 1 giá trị tơng ứng của T

t = 0 (h)  T= 200C

t = 12 (h)  T= 260

bảng 2 HS: TL

HS: thời gian t là hàm số của vận tốc v

Trang 19

Vậy hàm số là gì?

Hoạt động 2: Khái niệm hàm số (15 )’Vậy hàm số là gì?

? Qua các VD trên, hãy cho biết đại lợng y

đợc gọi là hàm số của đại lợng x thay đổi

- Đại lợng y phụ thuộc vào đại lợng x

- Với mỗi giá trị của x chỉ có thể tìm đợc duy nhất 1 giá trị của y tơng ứng

HS: đọc phần chú ý

HS: y= f(x) = 3 x y= g (x)= 12/x

HS: Đây không phải là 1 hàm số vì ứng với

1 giá trị của x = 4 có 2 giá trị của y =2 và -2

HS: Đây là 1 hàm hằng, ứng với 1 giá trịcủa x có giá trị tơng ứng của y=1

Trang 20

HS: Thớc thẳng.

D.Tiến trình dạy học

I ổn định

II Kiểm tra bài cũ

HS1: - Khi nào đại lợng y đợc gọi là hàm số của đại lợng x

3 2

HS: từ y= x

3

2

 x =3y/2Thay y vào CT ta tính đợc x

Kết quả: y1= -1/3, y4=3, y5=6

x2=-3, x3=0HS:

a/ tơng ứng với a là m

ta thấy sơ đồ trên biểu diễn một hàm số

a/ Sơ đồ a không bd 1 hàm số vì ứngvới 1 giá trị của x ta XĐ đợc 2 giá trịcủa y (x=3  y=0 và y=5)

b/ Sơ đồ b biểu diển 1 hàm số vì ứngvới 1 giá trị của x ta xác định đợc duynhất 1 giá trị tơng ứng của y

HS:

f(-2)= 9, f(-1)=7, f(0)= 5, f(3)=-1y= 5  x= 0, y=3  y= 1; y= -1  x=3

5 3 -5

Ngày đăng: 10/10/2013, 21:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hoạt động 1: Đồ thị hàm số là gì?(15 ) ’ - Yêu cầu HS làm bài tập ?1 - giao an dai so  7 t­ tiet20 2 cot chuan pro
o ạt động 1: Đồ thị hàm số là gì?(15 ) ’ - Yêu cầu HS làm bài tập ?1 (Trang 30)
Đồ thị của hàm số là gì?Đồ thị của hàm số y = ax(a ≠ 0) là đờng nh thế nào?Muốn vẽ đồ  thị hàm số cần mấy  bớc? - giao an dai so  7 t­ tiet20 2 cot chuan pro
th ị của hàm số là gì?Đồ thị của hàm số y = ax(a ≠ 0) là đờng nh thế nào?Muốn vẽ đồ thị hàm số cần mấy bớc? (Trang 31)
Đồ thị hàm số y = ax có dạng nh thế nào? - giao an dai so  7 t­ tiet20 2 cot chuan pro
th ị hàm số y = ax có dạng nh thế nào? (Trang 38)
Đồ thị hàm số là gì? - giao an dai so  7 t­ tiet20 2 cot chuan pro
th ị hàm số là gì? (Trang 38)
Hình vẽ sau có số cặp góc đối đỉnh là :  a) 1 cặp - giao an dai so  7 t­ tiet20 2 cot chuan pro
Hình v ẽ sau có số cặp góc đối đỉnh là : a) 1 cặp (Trang 40)
Hình vẽ sau có số cặp góc đối đỉnh là :  a) 1 cặp - giao an dai so  7 t­ tiet20 2 cot chuan pro
Hình v ẽ sau có số cặp góc đối đỉnh là : a) 1 cặp (Trang 41)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w