Mục tiêu: Qua bài này giúp Hs - Hs biết đợc công thức biểu diễn mối liên hệ giữa 2 đại lợng tỉ lệ thuận.. - Biết cách tìm hệ số tỉ lệ khi biết 1 cặp giá trị tơng ứng của 2 đại lợng tỉ lệ
Trang 1- Kết hợp các phơng pháp dạy học: vấn đáp, thuyết trình, phát hiện và giải quyết vấn đề
III Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
1 Giáo viên : bảng phụ, thớc chia khoảng.
2 Học sinh : thớc chia khoảng.
Iv tiến trình bài mới :
Gv: Vẽ sơ đồ ven và y/c Hs lấy ví dụ?
Gv: Gọi 1 hs đọc các bảng còn lại trong
b)Thế nào là số hữu tỉ dơng? số hữu tỉ âm?
c) Số hữu tỉ nào không phải là số hữu tỉ dơng
- Số hữu tỉ dơng là số hữu tỉ lớn hơn 0 VD:
3 2
N
I
i
i i
i i
i
i 1
Trang 2Gv: ®a b¶ng phô phÐp to¸n trong Q:
4 21
1 3 : 5
0 x nÕu
x x
+ PhÐp céng:
m
b a m
b m
b m
.
d b
c a d
c b a
+ PhÐp chia: : (b,c,d 0 )
bc
ad c
d b
a d
c b a
- PhÐp luü thõaVíi x, y Q, m, n N
xm : xn = xm-n
xm xn = xm+n (x 0, m > n)(xm)n = xm.n
(x.y)n = xn.yn ; ( y 0 )
y
x y
x
n n n
5 23
4 23
1 ) 3 ( : 5
3 2
1 3
1 10
1 3
1 10
35 36 2 18 18
25 ) 5 ( 5
I
i
i i
i i
i
i
i
Trang 3 với a,b,c,d 0 hãy
Tỉ số của 2 số hữu tỉ a và b là thơng củaphép chia a cho b (b 0)
- Hai tỉ số bằng nhau lập thành 1 tỉ lệ thức
- T/c của tỉ lệ thức: ad bc
d
c b
a
suy ra a.d = b.c ,Cộng hai vế đẳng thức với b.d và chia hai
vế cho b.d ta đợc suy ra các tỉ lệ thức
Gv: tất cả cá số gọi chung là số thực, tập số
thực lấp đầy trục số
d
d c
d b
d b c b d
b
d b d a
.
.
.
Tơng tự ta có a.c – T14 SBT b.c = a.c – T14 SBT a.d
Do đó
d
d c c
a
d a c a c
a
c b c
.
.
Hs: chữa bàia) x = 5,564b) x = - 48/625
Hs: chữa
15 10 3 2
b a b a
12 15 4 5
c b c b
12 15 10 12 15
) 0 (
x a
a sao cho x2 = a
Hs làm:
a) = 0,1 – T14 SBT 0,5 = - 0,4b) = 0,5.10 - 4 , 5
2
1 5 2
- Số hữu tỉ và số vô tỉ gọi chung là sốthực
Trang 478 , 0 7847 , 0 718
, 9
43 , 2 196 , 5
TuÇn 11
TiÕt 22 KiÓm tra ch¬ng I (45 phót)
A.Môc tiªu bµi häc:
- KiÓm tra k ü n¨ng thùc hiÖn c¸c phÐp tÝnh vÒ sè h÷u tØ , t×m x trong tØ lÖ thøc vµ d·y tØ
sè b»ng nhau, t×m c¨n bËc hai cña mét sè
- RÌn luyÖn kü n¨ng tÝnh to¸n vµ tr×nh bµy bµi gi¶i chÝnh x¸c, khoa häc cho Hs.
N
Trang 5A.Trắc nghiệm khách quan (3 điểm)
Câu 1(0.5điểm) : Hãy điền dấu (; ,) thích hợp vào ô vuông
Câu 6(0.5 điểm) : Giá trị x trong tỷ lệ thức
5 0
5 4
3
-
5
1 44 4
3
c)2 5
1
x
Câu 9(2điểm) : Một miếng đất hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 10m và tỷ số
giữa chiều rộng và chiều dài là
3
2
Hãy tính diện tích hình chữ nhật đó
A.Trắc nghiệm khách quan (3 điểm)
Câu 1(0.5điểm) : Hãy điền dấu (; ,) thích hợp vào ô vuông
Trang 6Câu 6(0.5 điểm) : Giá trị x trong tỷ lệ thức
2
2 , 0
3
-
5
1 44 4
3
c)2 5
1
x
Câu 9(2điểm) : Một miếng đất hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 10m và tỷ số
giữa chiều rộng và chiều dài là
3
2
Hãy tính diện tích hình chữ nhật đó
Thang điểm , đáp án Trắc nghiệm
c )1,91
Câu 8 : Mỗi ý đúng đợc 1 điểm
Đáp số :
a) x = - 0,725b) 1 hoặc
lệ thức đúng đợc 0,75 điểm Vận dụng tính chất dãy tỉ số để tìm đợc chiều dài và chiều rộng của hình chữ nhật đợc 1 điểm
Trả lời 0,25 điểm
Trang 7Câu 9
- Diễn đạt chính xác đợc chiều rộng và chiều dài của hình chữ nhật và lập đợc tỉ
lệ thức đúng đợc 0,75 điểm Vận dụng tính chất dãy tỉ số để tìm đợc chiều dài và chiều rộng của hình chữ nhật đợc 1 điểm
Trả lời 0,25 điểm
Ngày soạn: / / 20
Tiết 23: Đại lợng tỷ lệ thuận
I Mục tiêu: Qua bài này giúp Hs
- Hs biết đợc công thức biểu diễn mối liên hệ giữa 2 đại lợng tỉ lệ thuận
- Nhận biết đợc 2 đại lợng có tỉ lệ thuận hay không? Và hiểu đợc các t/c của 2 đại lợng tỉ
lệ thuận
- Biết cách tìm hệ số tỉ lệ khi biết 1 cặp giá trị tơng ứng của 2 đại lợng tỉ lệ thuận, tìm giátrị của 1 đại lợng khi biết hệ số tỉ lệ và giá trị tơng ứng của đại lợng kia
II ph ơng pháp dạy học:
- Kết hợp các phơng pháp dạy học: vấn đáp, thuyết trình, phát hiện và giải quyết vấn đề
III Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
1 Giáo viên : bảng phụ, thớc chia khoảng.
2 Học sinh : thớc chia khoảng.
Iv tiến trình bài mới :
Hoạt động 1: giới thiệu về nội dung chơng II
- GV giới thiệu sơ lợc nội dung chơng II
- Nhắc lại khái niệm hai đại lợng tỉ lệ thuận
Hs: đọc đ/n
Y tỷ lệ thuận với x y = kx
Trang 8GV : nh vậy hai đại lợng tỉ lệ thuận mà ta
học ở tiểu học chỉ là trờng hợp riêng
y x
Hoạt động 3: Tính chất
? 4 Cho x và y tỉ lệ thuận với nhau
a) Hãy xác định hệ số tỉ lệ của y đối với x?
Gv: x và y là 2 đại lợng tỉ lệ thuận với nhau:
y = kx Giá trị x1, x2… 0 của x ta có 1 giá
trị tơng ứng y1 = kx1…
x
y x
3 2
2 1
y x
y x y
(Đây là hệ số tỉ lệ)
Hs: ghi
- Tính chất : SGK
IV Luyện tập – T14 SBT củng cố
Bài 1: (Sgk T53): Cho biết 2 đại lợng x và
y tỉ lệ thuận với nhau và khi x = 6 thì y = 4
a) Tìm hệ số tỉ lệ?
b) Hãy biểu diễn y theo x
c) Tính giá trị của y khi x=9; x=15
Hs: Làma) vì y và x là 2 đại lợng tỉ lệ thuận nên: y
= kx thay x=6; y=4 vào CT ta có: 4 = k.6
Trang 9- Học bài.Làm bài trang SBT : 1, 2, 4, 5, 6 (T42, 43)
- Nghiên cứu bài 2
Ngày soạn: / / 20
I Mục tiêu: Qua bài này giúp Hs
-HS biết cách làm các bài toán cơ bản về đại lợng tỷ lệ thuận và chia tỷ lệ
II ph ơng pháp dạy học:
- Kết hợp các phơng pháp dạy học: vấn đáp, thuyết trình, phát hiện và giải quyết vấn đề
III Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
1 Giáo viên : bảng phụ, thớc chia khoảng.
2 Học sinh : thớc chia khoảng.
Iv tiến trình bài mới :
1.ổn định tổ chức:
lớp 7A1 sỹ số: Ngày dạy: / / 2010.lớp 7A3 sỹ số: Ngày dạy: / / 2010
2 Kiểm tra bài cũ :
HS1: Định nghĩa 2 đại lợng tỷ lệ thuận? Chữa bài 4 SBT-T43
HS2: Phát biểu tính chất của 2 đại lợng tỷ lệ thuận
Trang 103 Bài mới:
Hoạt động 1 : Bài toán 1
GV: đa bài toán ở bảng phụ cho HS
? Bài toán cho ta biết gì? tìm gì?
? Khối lợng và thể tích của chì là 2 thanh kim
loại đồng chất là hai đại lợng ntn?
? Nếu gọi khối lợng của 2 thanh chì lần lợt là
Tổng khối lợng hai thanh : 222,5 g
Gv: Bài ?1 có thể phát biểu dới dạng chia số
222,5 thành 2 phần tỉ lệ với 10 và 15
Gv: Đa bài toán 2 lên bảng phụ
Gv: y/c Hs giải
Hs: n/cHs: TLHs: Là 2 đại lợng tỉ lệ thuận
Hs: m m m 56 , 5g
17
2 1
1 2 2 1
6 , 135 3 , 11 12
m2 = 17 11,3 = 192,1Hs: Làm
V(cm3) 12 17 5 1m(g) 135,6 192,1 56,5 11,3
Hs: Làm bài
Đáp án : Gọi x và y là khối lợng tơng ứng củahai thanh kim loại đó ta có
15 10
y x
và x + y = 222,5
áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta tìm đợc
x = 89 g ; y = 133,5 g Trả lời: Thanh thứ nhất nặng 89 g Thanh thứ hai nặng 133,5 g
Hoạt động 2: Bài toán 2
180 3 2 1 3 2
2 2
1
x
y x
y x y
b) x và y không tỉ lệ thuận vì:
9
90 6
72 5
60 2
24 1
y 12 24 60 72 90
Trang 11I Mục tiêu: Qua bài này giúp Hs
- Hs làm thành thạo các bài toán về đại lợng tỉ lệ thuận và chia tỉ lệ
- Rèn luyện kỹ năng sử dụng thành thạo t/c của dãy tỉ số bằng nhau để giải toán
II ph ơng pháp dạy học:
- Kết hợp các phơng pháp dạy học: vấn đáp, thuyết trình, phát hiện và giải quyết vấn đề
III Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
1 Giáo viên : bảng phụ, thớc chia khoảng.
2 Học sinh : thớc chia khoảng.
Iv tiến trình bài mới :
lên
? Hãy lập tỉ lệ thức rồi tìm x
? Vậy bạn nào nói đúng?
Bài 9 (T56 Sgk): Đa đề bài lên màn hình.
? Bài toán này có thể phát biểu đơn giản
ntn?
? Hãy áp dụng t/c của tỉ lệ thức để giải
Hs: đọc đề bàiHs: 2 kg dâu cần 3 kg đờng 2,5 kg dâu cần 3 kg đờngKhối lợng dâu và đờng là 2 đại lợng tỉ lệthuận
75 , 3 2
3 5 , 2 3
5 , 2
Giải: Gọi K.lợng (kg) của niken, kẽm,
đồng lần lợt là x, y, z
Theo đề bài ta có
Trang 12Bài 10: (T56,Sgk)
Gv: Cho Hs đọc đề
GV đa (đề) bài giải của 1 Hs nh sau:
5 9
45 4 3 2 4
z y x
Theo t/c dãy tỉ số bằng nhau ta có:
5 , 7 2
150 13 4 3 13 4
, 7
4 y
y
5 , 97 5
, 7
45 4 3 2 4 3
m n
n
y
y x
x y
y x
y x
y x
2 1
5 H ớng dẫn về nhà:
- Ôn lại các dạng toán đã làm về đại lợng tỉ lệ thuận
- Ôn lại đại lợng tỉ lệ nghịch (tiểu học)
Trang 13
Ngày soạn: / / 20
I Mục tiêu: Qua bài này giúp hs
- Biết đợc công thức biểu diễn mối liên hệ giữa 2 đại lợng tỉ lệ nghịch
- Nhận biết đợc 2 đại lợng có tỉ lệ nghịch hay không?
- Hiểu đợc các t/c của 2 đại lợng tỉ lệ nghịch
- Biết cách tìm hệ số tỉ lệ, tìm giá trị một đại lợng khi biết hệ số tỉ lệ và giá trị tơngứng của đại lợng kia
II ph ơng pháp dạy học:
- Kết hợp các phơng pháp dạy học: vấn đáp, thuyết trình, phát hiện và giải quyết vấn đề
III Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
1 Giáo viên : bảng phụ, thớc chia khoảng.
2 Học sinh : thớc chia khoảng.
Iv tiến trình bài mới :
1.ổn định tổ chức:
lớp 7A1 sỹ số: Ngày dạy: / / 2010.lớp 7A3 sỹ số: Ngày dạy: / / 2010
2 Kiểm tra bài cũ :
- Thế nào là hai đại lợng TLT cho ví dụ?
- Nêu t/c hai đại lợng TLT
Trả lời:
- Hai đại lợng y và x tỉ lệ thuận liên hệ với nhau bởi công thức
y = a.x trong đó a là hằng số khác 0 VD : quãng đờng và thời gian trong
chuyển động đều
- Tính chất : Tỉ số hai giá trị tơng ứng của hai đại lợng tỉ lệ thuận luôn luôn không
đổi , tỉ số giữa hai giá trị bát kì của đại lợng này bằng tỉ số giữa hai giá trị tơng ứngcủa đại lợng kia
Gv: Cho Hs làm ?2
? Nếu y tỉ lệ với x theo hệ số K thì x tỉ
lệ với y theo hệ số nào?
? Điều này khác với ĐLTLT ntn?
y 3,5 3,5
x tỉ lệ nghịch với x theo hệ số -3,5Hs: x : y = K
K y
x K x
Trang 14của x ta có 1 giá trị tơngứng của y.
1 2 2
1
y x
x y x
1 3 3 1 1
y
y x
x y x y
x
Hs: đọc 2 t/cHs:
Tiết 27 : Một số bài toán về đại lợng tỷ lệ nghịch
I Mục tiêu: Qua bài này giúp Hs
Học xong bài này Hs cần phải biết cách làm các bài toán cơ bản về đại lợng tỉ lệnghịch
II ph ơng pháp dạy học:
- Kết hợp các phơng pháp dạy học: vấn đáp, thuyết trình, phát hiện và giải quyết vấn đề
III Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
1 Giáo viên : bảng phụ, thớc chia khoảng.
2 Học sinh : thớc chia khoảng.
Iv tiến trình bài mới :
Trang 15Hai đại lợng x và y liên hệ với nhau bởi công thức y =
2 1
1
x
y x
y x y
y và x tỉ lệ nghịch thì : x1 y1= x2 y2 = x3 y3 = = a
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Bài toán 1
Gv: Đa đề bài lên bảng phụ
Gv: Ta gọi vận tốc cũ và mới của ô tô
lần lợt là v1, v2 (km/h) Thời gian tơng
ứng với các vận tốc là t1 và t2 Hãy tóm
tắt tồi lập tỉ lệ thức của bài toán
Gv: Vì v và t là 2 đại lợng tỉ lệ nghịch
nên tỉ số giữa 2 giá trị bất kì của đại
l-ợng này bằng nghịch đảo tỉ số 2 giá trị
tơng ứng của đại lợng kia
GV: Nếu v2 = 0,8v1 thì t2 là ba
Bài toán 1:
Hs: ô tô đi từ A đến B
Với vận tốc v1 thì thời gian t1
Với vận tốc v2 thì thời gian t2
Vận tốc và thời gian đi là 2 đại lợng tỉ lệnghịch nên:
1
2 2
1
v
v t
t
mà t1 = 6, v2 = 1,2 v1
2 , 1
6 2
, 1
6
2 2
5 , 7 8 , 0
6
t
Hoạt động 2: Bài toán 2
Gv: Đa đề bài ở bảng phụ lên
Gv: Qua bài toán trên ta thấy nếu y tỉ lệ
nghịch với x thì y tỉ lệ thuận với
Hs: 4 đội có 36 máy cày (cùng nx nh nhau)
Đội 1: HTCV trong 4 ngày
Đội 2: HTCV trong 6ngày
Đội 3: HTCV trong 10 ngày
Đội 4: HTCV trong 12 ngàyHỏi mỗi đội có bao nhiêu máy
t z
y x
Vậy x = 60 1/4 = 15
y = 60 1/6 =10
z = 60 1/10 = 6
t = 60.1/12 = 5Tl: Số máy của 4 đội lần lợt là: 15, 10, 6, 5Hs: Làm
z b
a x
Trang 16- Học sinh đợc củng cố định nghĩa, tính chất về đại lợng tỉ lệ thuận, nghịch, biết
xác định quan hệ giữa hai đại lợng đã cho là tỉ lệ thuận hay nghịch và giải bài toán
về hai đại lợng tỉ lệ thuận, nghịch
Có kỹ năng vận dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau để giải bài tập nhanh và
đúng
- Học sinh đợc mở rộng vốn sống thông qua các bài toán thực tế
II ph ơng pháp dạy học:
- Kết hợp các phơng pháp dạy học: vấn đáp, thuyết trình, phát hiện và giải quyết vấn đề
III Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
1 Giáo viên : bảng phụ, thớc chia khoảng.
2 Học sinh : thớc chia khoảng.
Iv tiến trình bài mới :
1.ổn định tổ chức:
lớp 7A1 sỹ số: Ngày dạy: / / 2010.lớp 7A3 sỹ số: Ngày dạy: / / 2010
2 Kiểm tra bài cũ :
- Nêu tính chất của hai đại lợng tỉ lệ ngịch
Trả lời :
y và x tỉ lệ nghịch thì : x1 y1= x2 y2 = x3 y3 = = a
3 Bài mới:
Hoạt động 1 : lập bảng giá trị của hai đại lợng tỉ lệ thuận, nghịch
Bài 1 : Hãy điền vào bảng sau để hai đại
Trang 17Hoạt động 2 : giải bài toán về hai đại lợng tỉ lệ nghịch
- Yêu cầu học sinh tóm tắt đề
Tiền mua 51 mét vải loại 1 mua đợc x mét
vải loại 2( giá bằng 85 % giá vải loại 1)
Tìm x ?
- Xác định quan hệ giữa hai đại lợng giá
tiền và số mét vải mua đợc ?
- Hãy giải bài toán trên ?
- gọi học sinh tóm tắt đề
Đội I có x máy làm xong trong 4 ngày
Đội II : y máy làm xong trong 6 ngày
Đội III : z máy làm xong trong 8 ngày
100
85 51
x
60 85
100 51
Gọi x , y,z là số máy tơng ứng của các đội
Do số máytỉ lệ nghịch với số ngời nên ta có 4.x = 6.y = 8.z
mà x – T14 SBT y = 2
từ 4x =6y = 8z chia từng vế cho 24 ta đợc
3 4 6
z y x
Theo tính chất dãy tỉ số bằng nhau ta có
1 2
2 4 6 3 4
2 1
1
x
y x
y x y
A.Mục tiêu bài học: Qua bài này giúp Hs
- HS biết đợc khái niệm hàm số
Trang 18- Nhận biết đợc đại lợng này có phải là hàm số của đại lợng kia hay không khi cho bảnghoặc công thức
II Kiểm tra bài cũ(6 )’
- Thế nào là hai đại lợng TLT, 2 đại lợng TLN ? Cho ví dụ?
a) Hai đại lợng x và y liên hệ với nhau bởi công thức y = a.x ( a là hằng số khác 0)gọi là hai đại lợng tỉ lệ thuận
b)Hai đại lợng x và y liên hệ với nhau bởi công thức y =
x
a
( a là hằng số khác 0)gọi là hai đại lợng tỉ lệ nghịch
ví dụ vận tốc và thời gian của một vật chuyển động đều trên một quãng đờng không đổi là hai đại lợng tỉ lệ nghịch
Quãng đờng và thời gian của một vật chuyển động đều với vận tốc không đổi là hai đại lợng tỉ lệ thuận
III Bài mới
Hoạt động 1 : Một số ví dụ về hàm số (15 )’GV: Giới thiệu và (treo bảng phụ hình 1
T62)
?Nhiệt độ trong bảng cao nhất khi nào? và
thấp nhất khi nào?
GV: gọi 1 hs đọc đề bài VD 2 trong SGK
? Nhìn vào bảng 1 em cho biết tại thời điểm
t có mấy nhiệt độ T tơng ứng? Lấy VD
? Tơng tự nh ở bảng 2 ứng với mỗi vận tốc
thì thời gian đi hết quãng đờng đã cho là
nh thế nào ?
GV: ta nói nhiệt độ T là hàm số của thời
điểm t, khối lợng m là hàm số của thể tích
V
50
T
bảng 1HS: Ta xd đợc 1 giá trị tơng ứng của T
t = 0 (h) T= 200C
t = 12 (h) T= 260
bảng 2 HS: TL
HS: thời gian t là hàm số của vận tốc v
Trang 19Vậy hàm số là gì?
Hoạt động 2: Khái niệm hàm số (15 )’Vậy hàm số là gì?
? Qua các VD trên, hãy cho biết đại lợng y
đợc gọi là hàm số của đại lợng x thay đổi
- Đại lợng y phụ thuộc vào đại lợng x
- Với mỗi giá trị của x chỉ có thể tìm đợc duy nhất 1 giá trị của y tơng ứng
HS: đọc phần chú ý
HS: y= f(x) = 3 x y= g (x)= 12/x
HS: Đây không phải là 1 hàm số vì ứng với
1 giá trị của x = 4 có 2 giá trị của y =2 và -2
HS: Đây là 1 hàm hằng, ứng với 1 giá trịcủa x có giá trị tơng ứng của y=1
Trang 20HS: Thớc thẳng.
D.Tiến trình dạy học
I ổn định
II Kiểm tra bài cũ
HS1: - Khi nào đại lợng y đợc gọi là hàm số của đại lợng x
3 2
HS: từ y= x
3
2
x =3y/2Thay y vào CT ta tính đợc x
Kết quả: y1= -1/3, y4=3, y5=6
x2=-3, x3=0HS:
a/ tơng ứng với a là m
ta thấy sơ đồ trên biểu diễn một hàm số
a/ Sơ đồ a không bd 1 hàm số vì ứngvới 1 giá trị của x ta XĐ đợc 2 giá trịcủa y (x=3 y=0 và y=5)
b/ Sơ đồ b biểu diển 1 hàm số vì ứngvới 1 giá trị của x ta xác định đợc duynhất 1 giá trị tơng ứng của y
HS:
f(-2)= 9, f(-1)=7, f(0)= 5, f(3)=-1y= 5 x= 0, y=3 y= 1; y= -1 x=3
5 3 -5