1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an lop 1 nam 2010

19 328 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Nghiêm trang khi chào cờ
Chuyên ngành Đạo đức và Học vần
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2008
Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 211 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cách tiến hành: Yêu cầu HS quan sát tranh và cho biết những ngời trong tranh đang làm gì?. - Nghiêm trang - Vì sao khi chào cờ họ lại đứng nghiêm - Tranh 3: vì sao họ lại cùng nhau vui

Trang 1

Tuần 12

Ngày soạn: 21 / 11/ 2008

Ngày giảng: Thứ hai ngày tháng 11 năm 2008

Chào cờ: (Tiết 12) Chào cờ đầu tuần

ơ

–––––––––––––––––––––––––––––––––

–––––––

Đạo đức: (tiết 12) Bài 6: Nghiêm trang khi chào cờ (tiết 1)

I- Mục tiêu:

1 Kiến thức: HS hiểu trẻ em có quyền có quốc tịch, hiểu quốc kì Việt Nam là lá

cờ đỏ sang vàng, biết tôn trọng quốc kì

2 Kĩ năng: HS nhận biết đợc cờ tổ quốc, biết t thế đứng chào cờ đúng.

3 Thái độ: HS tự hào mình là ngời Việt Nam, yêu quý tổ quốc.

II- Tài liệu ph ơng tiện :

Học sinh:Vở bài tập, lá cờ Việt Nam.

III- Hoạt động dạy - học chủ yếu:

1 Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

- Đối với anh chị trong gia đình em phải

- Với em nhỏ, em c xử nh thế nào ? - Nhờng nhịn…

2 Hoạt động 2: Giới thiệu bài - HS nắm yêu cầu

- Nêu yêu cầu bài học

3 Hoạt động 3: Đàm thoại tranh bài 1 - Hoạt động cá nhân

Mục tiêu: Biết đợc có nhiều ngời mang

quốc tịch khác nhau

Cách tiến hành: Yêu cầu quan sát tranh

bài 1

- Quan sát tranh

- Các bạn nhỏ trong tranh đang làm gì ? - Giới thiệu về mình

- Các bạn đó là ngời nớc nào ? Vì sao em

biết ? - Ngời Nhật, Việt Nam, , nhìn cách ăn mặc của họ

Kết luận: Các bạn nhỏ đang giới thiệu

làm quen với nhau Mỗi bạn mang một

quốc tịch riêng Trẻ em có quyền có

quốc tịch Quốc tịch của chúng ta là Việt

Nam

- Theo dõi

4 Hoạt động 4: Đàm thoại nội dung

tranh 2

- Hoạt động nhóm

Trang 2

Mục tiêu: Biết nhận xét thái độ khi chào

cờ

Cách tiến hành:

Yêu cầu HS quan sát tranh và cho biết

những ngời trong tranh đang làm gì ?

- Đại diện nhóm báo cáo kết quả: Họ

đang chào cờ

- Họ đứng chào cờ với t thế nh thế nào ? - Nghiêm trang

- Vì sao khi chào cờ họ lại đứng nghiêm

- Tranh 3: vì sao họ lại cùng nhau vui sớng

- Giới thiệu lá cờ của Việt Nam

- Giới thiệu Quốc ca

- T thế khi đứng chào cờ

- Theo dõi

Kết luận: Phải nghiêm trang khi chào

cờ để bày tỏ lòng tôn kính quốc kì, tình

yêu Tổ quốc

- Theo dõi

5 Hoạt động 5: Thế nào là đứng nghiêm

trang

- Hoạt động cá nhân

Mục đích: Biết hành vi đứng nghiêm

tranh khi chào cờ

Cách tiến hành:

Quan sát tranh 3, nêu bạn nào cha

nghiêm trang khi chào cờ ?

- Tự quan sát tranh và trả lời

- Trong lớp ta bạn nào khi chào cờ cha

nghiêm trang ? - Tự liên hệ để thấy cần học tập bạn tốt, bạn cha thực hiện tốt cần sửa chữa

ngay

Kết luận: Khi chào cờ cần đứng nghiêm

trang, không quay ngang, quay ngửa, nói

chuyện riêng

6 Hoạt động 6: Củng cố, dặn dò

- Thi đứng chào cờ nghiêm trang nhất

- Nhận xét giờ học

- Về nhà tập hát bài Quốc ca

-Học vần:

Bài 46: Ôn - ơn

I Mục tiêu:

- HS viết đợc on, an, mẹ con, nhà sàn

- Đọc đợc từ ứng dụng : Ôn bài, khôn lớn, cơn ma, mơn mởn và câu ứng dụng: Sau cơn ma, cả nhà cá bơi đi bơi lại bận rộn

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : Mai sau khôn lớn

- GD HS có ý thức học tập

Trang 3

II Đồ dùng dạy học:

1 GV: tranh minh hoạ từ khoá, câu ứng dụng, phần luyện nói

2 HS : SGK – vở tập viết, Bộ đồ dùng Tiếng Việt

III Các hoạt động dạy và học chủ yếu:

1 ổ n định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ :

3 Giảng bài mới :

* Tiết 1 : a GT bài :

- GV treo tranh minh hoạ cho HS quan

sát

b Dạy vần

+ Nhận diện vần :ôn

GV cho HS so sánh vần ôn với on

-Đánh vần :

GV HD đánh vần : ô – nờ – ôn

GV HD đánh vần từ khoá và đọc

trơn :chồn

đọc trơn : con chồn

GV nhận xét cách đánh vần của HS

c Dạy viết :

- GV viết mẫu : ôn ( lu ý nét nối )

- con chồn

- GV nhận xét và chữa lỗi cho HS

+ Nhận diện vần : ơn

- GV cho HS so sánh vần ơn với on

.- Đánh vần

GV HD HS đánh vần : ơn =ơ- nờ - ơn

HD HS đánh vần và đọc trơn từ khoá:

sơn

GV cho HS đọc trơn : sơn ca

GV dạy viết vần ơn

- HS hát 1 bài -1 HS đọc câu ứng dụng

- HS nhận xét

- HS quan sát tranh minh hoạ

- Vần ôn đợc tạo nên từ ô và n

* Giống nhau : kết thúc = n

* Khác nhau : ôn bắt đầu = ô

- HS đánh vần cá nhân , nhóm , lớp

- HS đánh vần - đọc trơn

- HS viết bảng con : ôn – con chồn

- Vần ơn đợc tạo nên từ ơ và n

* Giống nhau : kết thúc bằng n

* Khác nhau : ơn bắt đầu = ơ

- HS đánh vần : ơ- nờ - ơn ( ĐT- CN )

- HS đánh vần - đọc trơn

- HS viết vào bảng con : sơn – sơn ca

- HS đọc từ ngữ ứng dụng

Trang 4

- GV viết mẫu vần ơn (lu ý nét nối )

sơn ca

+ GV HD HS đọc từ ngữ ứng dụng

- GV giải thích từ ngữ

- GV đọc mẫu

*

Tiết 2 : Luyện tập

+ Luyện đọc

- Đọc câu ứng dụng

GV chỉnh sửa cho HS

GV đọc cho HS nghe

+ Luyện viết

GV hớng dẫn

+ Luyện nói theo chủ đề: Mai sau khôn

lớn

Bức tranh vẽ gì?

- Tại sao con lại thích nghề đó?

- Bố mẹ con làm nghề gì?

- Con đã nói cho ai biết mong muốn

t-ơng lai ấy của con cha?

- Muốn thực hiện đợc ớc mơ của mình,

bây giờ con phải làm gì?

4 Các hoạt động nối tiếp :

a GV cho HS chơi trò chơi : thi tìm

tiếng chứa vần ôn, ơn

b GV nhận xét giờ học - khen HS có ý

thức học tập tốt

- HS đọc các vần ở tiết 1

- HS đọc theo nhóm , cá nhân , lớp

- Nhận xét

- HS đọc câu ứng dụng

- HS viết vào vở tập viết

- HS lần lợt trả lời câu hỏi

- Nhiều em có ý kiến – nhận xét

- HS thi cá nhân

- HS nghe

-Ngày soạn: 22 / 11/ 2008

Ngày giảng:

Thứ ba ngày tháng 11 năm 2008

Học vần:

Bài 47: en - ên

I Mục tiêu:

- HS viết đợc en, ên, lá sen, con nhện

- Đọc đợc từ ứng dụng: áo len, khen ngợi, mũi tên, nền nhà và câu ứng dụng trong bài

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : Bên phải, bên trái, bên trên, bên dới

- GD HS có ý thức học tập

Trang 5

II Đồ dùng dạy học:

1 GV: tranh minh hoạ từ khoá, câu ứng dụng, phần luyện nói

2 HS : SGK – vở tập viết, Bộ đồ dùng Tiếng Việt

III Các hoạt động dạy và học chủ yếu:

1 ổ n định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ :

3 Giảng bài mới :

* Tiết 1 : a GT bài :

- GV treo tranh minh hoạ cho HS quan

sát

b Dạy vần

+ Nhận diện vần :en

GV cho HS so sánh vần en với on

-Đánh vần :

GV HD đánh vần : e – nờ – en

GV HD đánh vần từ khoá và đọc trơn

:sen

đọc trơn : lá sen

GV nhận xét cách đánh vần của HS

c Dạy viết :

- GV viết mẫu : en ( lu ý nét nối )

- lá sen

- GV nhận xét và chữa lỗi cho HS

+ Nhận diện vần : ên

- GV cho HS so sánh vần ên với en

.- Đánh vần

GV HD HS đánh vần : ên = ê - nờ - ên

HD HS đánh vần và đọc trơn từ khoá:

nhện

GV cho HS đọc trơn : con nhện

GV dạy viết vần ên

- GV viết mẫu vần ên (lu ý nét nối )

con nhện

+ GV HD HS đọc từ ngữ ứng dụng

- GV giải thích từ ngữ

- GV đọc mẫu

*

Tiết 2 : Luyện tập

+ Luyện đọc

- HS hát 1 bài -1 HS đọc câu ứng dụng

- HS nhận xét

- HS quan sát tranh minh hoạ

- Vần en đợc tạo nên từ e và n

* Giống nhau : kết thúc = n

* Khác nhau : en bắt đầu = e

- HS đánh vần cá nhân , nhóm , lớp

- HS đánh vần - đọc trơn

- HS viết bảng con : en – lá sen

- Vần ên đợc tạo nên từ ê và n

* Giống nhau : kết thúc bằng n

* Khác nhau : ên bắt đầu = ê

- HS đánh vần : ê- nờ - ên ( ĐT- CN )

- HS đánh vần - đọc trơn

- HS viết vào bảng con : ên – con nhện

- HS đọc từ ngữ ứng dụng

- HS đọc các vần ở tiết 1

- HS đọc theo nhóm , cá nhân , lớp

- Nhận xét

- HS đọc câu ứng dụng

Trang 6

- Đọc câu ứng dụng

GV chỉnh sửa cho HS

GV đọc cho HS nghe

+ Luyện viết

GV hớng dẫn

+ Luyện nói theo chủ đề: Bên

phải, bên trái, bên trên, bên dới.

- Trong tranh vẽ gì?

- Bên trên con chó là những gì?

- Bên phải con chó?

- Bên trái con chó?

- Bên dới con mèo?

- Bên phải con là bạn nào?

- Khi đi học, bên trên đầu con là gì?

- HS viết vào vở tập viết

- HS lần lợt trả lời câu hỏi

- Nhiều em có ý kiến – nhận xét

- HS thi cá nhân

- HS nghe

4 Các hoạt động nối tiếp :

a GV cho HS chơi trò chơi : thi tìm tiếng chứa vần en, ên

b GV nhận xét giờ học - khen HS có ý thức học tập tốt

-Mỹ thuật: (tiết 12)

Vẽ tự do (Giáo viên bộ môn soạn giảng)

-Toán: (tiết 45) Luyện tập chung

I Mục tiêu: ;

1 Kiến thức: Củng cố phép cộng, trừ trong phạm vi các số đã học, cộng, trừ

với "0"

2 Kỹ năng: Làm tính từ thành thạo, biết viết phép tính thích hợp với tình

huống

3 Thái độ: Say mê học toán.

II Đồ dùng dạy học:

- Giáo viên: Tranh vẽ minh họa bài 4.

- Học sinh: Bộ đồ dùng toán.

III Các hoạt động dạy - học chủ yếu :

1 Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ.

5 - 3 - 1 =

Trang 7

5 - 1 - 3 =

2 Hoạt động 2: Giới thiệu bài

- Nêu yêu cầu giờ học, ghi đầu bài - Nắm yêu cầu của bài

3 Hoạt động 3: Hớng dẫn luyện tập

Bài 1(64): HS tự làm rồi đổi bài chéo cho

nhau để chữa

- Hoạt động cá nhân

Bài 2(64): Cho HS làm bảng con cột 1 và cột

3

- Làm bảng con

Bài 3(64): Ghi bảng 3 + = 5, em điền

số mấy vào ô trống? vì sao

- Số "2", vì 3 + 2 = 5

- HS làm vào SGK

Bài 4(64): HS tự nêu đề toán, sau đó viết

phép tính thích hợp

- Chủ yếu HS khá chữa bài, và nêu các

đề toán khác nhau

4 Hoạt động 4: Củng cố - dặn dò

- Đọc lại bảng cộng, trừ 3, 4, 5

- Nhận xét giờ học

- Về nhà học lại bài, xem trớc bài: Phép cộng phạm vi 6

-Ngày soạn: 23 / 11/ 2008

Ngày giảng:

Thứ t ngày tháng 11 năm 2008

Học vần:

Bài 48: in - un

I Mục tiêu:

- HS viết đợc in, un, đèn pin, con giun

- Đọc đợc từ ứng dụng : nhà in, xin lỗi, ma phùn, vun xới và câu ứng dụng trong bài

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : Nói lời xin lỗi

- GD HS có ý thức học tập

II Đồ dùng dạy học:

1 GV: tranh minh hoạ từ khoá, câu ứng dụng, phần luyện nói

2 HS : SGK – vở tập viết, Bộ đồ dùng Tiếng Việt

III Các hoạt động dạy và học chủ yếu:

1 ổ n định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ :

3 Giảng bài mới :

* Tiết 1 : a GT bài :

- GV treo tranh minh hoạ cho HS quan

- HS hát 1 bài -1 HS đọc câu ứng dụng

- HS nhận xét

- HS quan sát tranh minh hoạ

Trang 8

sát

b Dạy vần

+ Nhận diện vần :in

GV cho HS so sánh vần in với an

-Đánh vần :

GV HD đánh vần : i – nờ – in

GV HD đánh vần từ khoá và đọc trơn

:pin

đọc trơn : đèn pin

GV nhận xét cách đánh vần của HS

c Dạy viết :

- GV viết mẫu : in ( lu ý nét nối )

- đèn pin

- GV nhận xét và chữa lỗi cho HS

+ Nhận diện vần : un

- GV cho HS so sánh vần un với in

.- Đánh vần

GV HD HS đánh vần : un = u - nờ - un

HD HS đánh vần và đọc trơn từ khoá:

giun

GV cho HS đọc trơn : con giun

GV dạy viết vần un

- GV viết mẫu vần un (lu ý nét nối )

con giun

+ GV HD HS đọc từ ngữ ứng dụng

- GV giải thích từ ngữ

- GV đọc mẫu

*

Tiết 2 : Luyện tập

+ Luyện đọc

- Đọc câu ứng dụng

GV chỉnh sửa cho HS

GV đọc cho HS nghe

+ Luyện viết

GV hớng dẫn

+ Luyện nói theo chủ đề: Nói lời xin lỗi

- Bức tranh vẽ gì?

- Hãy đoán xem tại sao bạn nhỏ trong

tranh mặt lại buồn nh vậy?

- Khi đi học muộn, em có nên xin lỗi

không?

- Khi không thuộc bài, em phải làm gì?

- Khi làm đau hoặc làm hỏng đồ của bạn,

em có xin lỗi bạn không?

- Vần in đợc tạo nên từ i và n

* Giống nhau : kết thúc = n

* Khác nhau : in bắt đầu = i

- HS đánh vần cá nhân , nhóm , lớp

- HS đánh vần - đọc trơn

- HS viết bảng con : in – đèn pin

- Vần un đợc tạo nên từ u và n

* Giống nhau : kết thúc bằng n

* Khác nhau : un bắt đầu = u

- HS đánh vần : u- nờ - un ( ĐT- CN )

- HS đánh vần - đọc trơn

- HS viết vào bảng con : un – con giun

- HS đọc từ ngữ ứng dụng

- HS đọc các vần ở tiết 1

- HS đọc theo nhóm , cá nhân , lớp

- Nhận xét

- HS đọc câu ứng dụng

- HS viết vào vở tập viết

- HS lần lợt trả lời câu hỏi

- Nhiều em có ý kiến – nhận xét

Trang 9

- Em đã nói lời xin lỗi với ai bao giờ cha?

- HS nghe

4 Các hoạt động nối tiếp :

a GV cho HS chơi trò chơi : thi tìm tiếng chứa vần in, un

b GV nhận xét giờ học - khen HS có ý thức học tập tốt

-Toán: (Tiết 46) Phép cộng trong phạm vi 6

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Củng cố phép cộng Thành lập bảng cộng 6, biết làm tính cộng

trong phạm vi 6

2 Kỹ năng: Thuộc bảng cộng 6, tính toán nhanh.

3 Thái độ: Hăng say học tập, tự giác nghiên cứu bài.

II Đồ dùng dạy học:

Giáo viên: Tranh vẽ minh họa bài 4.

Học sính: Bộ đồ dùng toán.

III Các hoạt động dạy - học chủ yếu:

1 Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ.

- Tính: 4 + 1 = , 3 + 2 = , 1 + 4 = … … …

2 Hoạt động 2: Giới thiệu bài

- Nêu yêu cầu giờ học, ghi đầu bài - Nắm yêu cầu của bài

3 Hoạt động 3: Thành lập bảng cộng

trong phạm vi 6

Hoạt động cá nhân

- Yêu cầu HS lấy nhóm có số đồ vật ít

hơn 6, sau đó thêm vào để đợc 6 đồ vật,

nêu câu hỏi đố cả lớp?

- Tiến hành với các nhóm đồ vật khác nhau, nêu các phép tính trong phạm vi 6

4 Hoạt động 4: Học thuộc bảng cộng

trong phạm vi 6

- Hoạt động cá nhân

- Tổ chức cho HS học thuộc bảng cộng - Thi đua giữa các tổ, cá nhân

5 Hoạt động 5: Luyện tập

Bài 1 (65): HS nêu cách làm, sau đó làm

và chữa bài

- HS yếu có thể xem lại bảng cộng

Bài 2(65): Các bớc tơng tự bài 1 - HS làm nhẩm 2 cột đầu, nêu kết quả,

em khác nhận xét

Bài 3(65): Gọi hs nêu yêu cầu, sau đó tự

làm vào vở

- Làm vào vở

- Gọi HS khá chữa bài

Kết luận: Nêu thứ tự tính? - Nhận xét bài làm của bạn- Từ trái sang phải

Bài 4(65): Treo tranh, yêu cầu HS nhìn - 4 con chim đang đậu, 2 con bay đến hỏi tất

Trang 10

tranh nêu bài toán? từ đó viết phép tính

- Em nào có phép tính khác? - HS giỏi: 2 + 4 = 6

- Phần b tơng tự

5 Hoạt động 5: Củng cố - dặn dò

- Đọc lại bảng cộng 6

- Nhận xét giờ học

- Về nhà học lại bài, xem trớc bài: Phép trừ phạm vi 6

-Tự nhiên và xã hội: (Tiết 12)

Nhà ở

I Mục tiêu:

1.Kiến thức: Hiểu nhà ở là nới sống của mọi ngời trong gia đình Có nhiều

loại nhà ở khác nhau Nhà ở thờng phải có địa chỉ cụ thể

2.Kỹ năng: Biết nói địa chỉ ở nhà của mình, kể về nhà ở của minh cùng đồ đạc

trong nhà

3 Thái độ: Yêu quý ngôi nhà của mình.

II Đồ dùng dạy học:

- Giáo viên: Tranh SGK phóng to các loại nhà ở

- Học sinh: Vở bài tập

III Hoạt động dạy - học chủ yếu:

1 Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ.

- Gia đình có những ai?

- Mọi ngời trong gia đình phải có tình cảm nh thế nào với nhau?

2 Hoạt động 2: Giới thiệu bài.

- Nêu yêu cầu bài học, ghi đầu bài - HS đọc đầu bài

3 Hoạt động 3: Nhận biết các loại nhà ở - Hoạt động nhóm

- Treo tranh, yêu cầu HS quan sát nhà

ngôi nhà này ở đâu ? Em thích ngôi nhà

nào ? Tại sao ?

- Nhà ở nông thôn, ở thành phố…

Kết luận: Nhà ở là nơi sống của mọi ngời

trong gia đình

4 Hoạt động 4: Kể tên những đồ dùng

trong nhà

- Hoạt động theo cặp

- Treo tranh, quan sát trong nhà ở có đồ

Kết luận: Mỗi gia đình đều có những đồ

dùng trong nhà cần thiết cho sinh hoạt…

- Theo dõi

5 Hoạt động 5: Giới thiệu ngôi nhà của

mình

- Hoạt động cá nhân, từng em lên giới thiệu về ngôi nhà của mình cùng đồ

đạc phổ biến, chú ý nêu cả địa chỉ nhà của mình, em khác nhận xét bổ sung

Trang 11

cho bạn.

Kết luận: Mỗi gia đình đều cần có địa

chỉ rõ ràng, mỗi ngời có một ngôi nhà

riêng, cần biết yêu quý ngôi nhà của

mình

- Theo dõi

6 Hoạt động 6: Củng cố - dăn dò

- Nhà ở là nơi làm gì ? Nhà ở cần có đồ đạc gì?

- Nhận xét giờ học

- Về nhà học lại bài, xem trơc bài: Công việc ở nhà

-Ngày soạn: 24 / 11/ 2008

Ngày giảng:

Thứ năm ngày tháng 11 năm 2008

âm nhạc: (tiết 12)

ôn tập bài hát: Đàn gà con (Giáo viên bộ môn soạn giảng)

-Toán: (tiết 47) Phép trừ trong phạm vi 6

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Củng cố phép cộng, trừ Thành lập bảng cộng 6, biết làm tính

cộng trong phạm vi 6

2 Kỹ năng: Thuộc bảng cộng 6, tính toán nhanh.

3 Thái độ: Hăng say học tập, thích khám phá kiến thức.

II Đồ dùng dạy học:

- Giáo viên: Tranh vẽ minh họa bài 4

- Học sinh: Bộ đồ dùng toán 1.

III Hoạt động dạy - học chủ yếu:

1 Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

- Tính: 5 + 1 = , 4 + 2 = , … … - 2 HS lên bảng làm

2 Hoạt động 2 : Giới thiệu bài

- Nêu yêu cầu giờ học, ghi đầu bài - Nắm yêu cầu của bài

3 Hoạt động 3: Thành lập bàng trừ trong

phạm vi 6

- Hoạt động cá nhân

- Yêu cầu HS lấy nhóm có 6 đồ vật sau đó

chia làm 2 nhóm bất kì, lấy bớt đi một

nhóm, nêu câu hỏi đố bạn để tìm số đồ vật

còn lại?

- Tiến hành với các nhóm đồ vật khác nhau, nêu các phép tính trừ trong phạm vi 6

4 Hoạt động 4: Học thuộc bảng trừ - Hoạt động cá nhân

Ngày đăng: 17/10/2013, 15:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- HS viết bảng con :ôn – con chồn - giao an lop 1 nam 2010
vi ết bảng con :ôn – con chồn (Trang 3)
- HS viết bảng con :en – lá sen - giao an lop 1 nam 2010
vi ết bảng con :en – lá sen (Trang 5)
- Tính: 4+ 1+ =- Làm bảng con - giao an lop 1 nam 2010
nh 4+ 1+ =- Làm bảng con (Trang 6)
- Làm bảng con Bài 3(64):  Ghi bảng 3 +   = 5, em điền  - giao an lop 1 nam 2010
m bảng con Bài 3(64): Ghi bảng 3 + = 5, em điền (Trang 7)
- HS viết bảng con - giao an lop 1 nam 2010
vi ết bảng con (Trang 13)
- Biết cách lựa chọn giấy màu phù hợp, lựa chọn đợc các hình và xé dán thành các sản phẩm. - giao an lop 1 nam 2010
i ết cách lựa chọn giấy màu phù hợp, lựa chọn đợc các hình và xé dán thành các sản phẩm (Trang 14)
- HS viết vào bảng co n: ơn – vơn vai - HS đọc từ ngữ ứng dụng. - giao an lop 1 nam 2010
vi ết vào bảng co n: ơn – vơn vai - HS đọc từ ngữ ứng dụng (Trang 17)
Tính: 6– 4= 4+ =- Làm bảng con           4 + 2 =      6 – 2 = - giao an lop 1 nam 2010
nh 6– 4= 4+ =- Làm bảng con 4 + 2 = 6 – 2 = (Trang 18)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w