Cách tiến hành: Yêu cầu HS quan sát tranh và cho biết những ngời trong tranh đang làm gì?. - Nghiêm trang - Vì sao khi chào cờ họ lại đứng nghiêm - Tranh 3: vì sao họ lại cùng nhau vui
Trang 1Tuần 12
Ngày soạn: 21 / 11/ 2008
Ngày giảng: Thứ hai ngày tháng 11 năm 2008…
Chào cờ: (Tiết 12) Chào cờ đầu tuần
ơ
–––––––––––––––––––––––––––––––––
–––––––
Đạo đức: (tiết 12) Bài 6: Nghiêm trang khi chào cờ (tiết 1)
I- Mục tiêu:
1 Kiến thức: HS hiểu trẻ em có quyền có quốc tịch, hiểu quốc kì Việt Nam là lá
cờ đỏ sang vàng, biết tôn trọng quốc kì
2 Kĩ năng: HS nhận biết đợc cờ tổ quốc, biết t thế đứng chào cờ đúng.
3 Thái độ: HS tự hào mình là ngời Việt Nam, yêu quý tổ quốc.
II- Tài liệu ph ơng tiện :
Học sinh:Vở bài tập, lá cờ Việt Nam.
III- Hoạt động dạy - học chủ yếu:
1 Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
- Đối với anh chị trong gia đình em phải
- Với em nhỏ, em c xử nh thế nào ? - Nhờng nhịn…
2 Hoạt động 2: Giới thiệu bài - HS nắm yêu cầu
- Nêu yêu cầu bài học
3 Hoạt động 3: Đàm thoại tranh bài 1 - Hoạt động cá nhân
Mục tiêu: Biết đợc có nhiều ngời mang
quốc tịch khác nhau
Cách tiến hành: Yêu cầu quan sát tranh
bài 1
- Quan sát tranh
- Các bạn nhỏ trong tranh đang làm gì ? - Giới thiệu về mình
- Các bạn đó là ngời nớc nào ? Vì sao em
biết ? - Ngời Nhật, Việt Nam, , nhìn cách ăn mặc của họ
Kết luận: Các bạn nhỏ đang giới thiệu
làm quen với nhau Mỗi bạn mang một
quốc tịch riêng Trẻ em có quyền có
quốc tịch Quốc tịch của chúng ta là Việt
Nam
- Theo dõi
4 Hoạt động 4: Đàm thoại nội dung
tranh 2
- Hoạt động nhóm
Trang 2Mục tiêu: Biết nhận xét thái độ khi chào
cờ
Cách tiến hành:
Yêu cầu HS quan sát tranh và cho biết
những ngời trong tranh đang làm gì ?
- Đại diện nhóm báo cáo kết quả: Họ
đang chào cờ
- Họ đứng chào cờ với t thế nh thế nào ? - Nghiêm trang
- Vì sao khi chào cờ họ lại đứng nghiêm
- Tranh 3: vì sao họ lại cùng nhau vui sớng
- Giới thiệu lá cờ của Việt Nam
- Giới thiệu Quốc ca
- T thế khi đứng chào cờ
- Theo dõi
Kết luận: Phải nghiêm trang khi chào
cờ để bày tỏ lòng tôn kính quốc kì, tình
yêu Tổ quốc
- Theo dõi
5 Hoạt động 5: Thế nào là đứng nghiêm
trang
- Hoạt động cá nhân
Mục đích: Biết hành vi đứng nghiêm
tranh khi chào cờ
Cách tiến hành:
Quan sát tranh 3, nêu bạn nào cha
nghiêm trang khi chào cờ ?
- Tự quan sát tranh và trả lời
- Trong lớp ta bạn nào khi chào cờ cha
nghiêm trang ? - Tự liên hệ để thấy cần học tập bạn tốt, bạn cha thực hiện tốt cần sửa chữa
ngay
Kết luận: Khi chào cờ cần đứng nghiêm
trang, không quay ngang, quay ngửa, nói
chuyện riêng
6 Hoạt động 6: Củng cố, dặn dò
- Thi đứng chào cờ nghiêm trang nhất
- Nhận xét giờ học
- Về nhà tập hát bài Quốc ca
-Học vần:
Bài 46: Ôn - ơn
I Mục tiêu:
- HS viết đợc on, an, mẹ con, nhà sàn
- Đọc đợc từ ứng dụng : Ôn bài, khôn lớn, cơn ma, mơn mởn và câu ứng dụng: Sau cơn ma, cả nhà cá bơi đi bơi lại bận rộn
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : Mai sau khôn lớn
- GD HS có ý thức học tập
Trang 3II Đồ dùng dạy học:
1 GV: tranh minh hoạ từ khoá, câu ứng dụng, phần luyện nói
2 HS : SGK – vở tập viết, Bộ đồ dùng Tiếng Việt
III Các hoạt động dạy và học chủ yếu:
1 ổ n định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ :
3 Giảng bài mới :
* Tiết 1 : a GT bài :
- GV treo tranh minh hoạ cho HS quan
sát
b Dạy vần
+ Nhận diện vần :ôn
GV cho HS so sánh vần ôn với on
-Đánh vần :
GV HD đánh vần : ô – nờ – ôn
GV HD đánh vần từ khoá và đọc
trơn :chồn
đọc trơn : con chồn
GV nhận xét cách đánh vần của HS
c Dạy viết :
- GV viết mẫu : ôn ( lu ý nét nối )
- con chồn
- GV nhận xét và chữa lỗi cho HS
+ Nhận diện vần : ơn
- GV cho HS so sánh vần ơn với on
.- Đánh vần
GV HD HS đánh vần : ơn =ơ- nờ - ơn
HD HS đánh vần và đọc trơn từ khoá:
sơn
GV cho HS đọc trơn : sơn ca
GV dạy viết vần ơn
- HS hát 1 bài -1 HS đọc câu ứng dụng
- HS nhận xét
- HS quan sát tranh minh hoạ
- Vần ôn đợc tạo nên từ ô và n
* Giống nhau : kết thúc = n
* Khác nhau : ôn bắt đầu = ô
- HS đánh vần cá nhân , nhóm , lớp
- HS đánh vần - đọc trơn
- HS viết bảng con : ôn – con chồn
- Vần ơn đợc tạo nên từ ơ và n
* Giống nhau : kết thúc bằng n
* Khác nhau : ơn bắt đầu = ơ
- HS đánh vần : ơ- nờ - ơn ( ĐT- CN )
- HS đánh vần - đọc trơn
- HS viết vào bảng con : sơn – sơn ca
- HS đọc từ ngữ ứng dụng
Trang 4- GV viết mẫu vần ơn (lu ý nét nối )
sơn ca
+ GV HD HS đọc từ ngữ ứng dụng
- GV giải thích từ ngữ
- GV đọc mẫu
*
Tiết 2 : Luyện tập
+ Luyện đọc
- Đọc câu ứng dụng
GV chỉnh sửa cho HS
GV đọc cho HS nghe
+ Luyện viết
GV hớng dẫn
+ Luyện nói theo chủ đề: Mai sau khôn
lớn
Bức tranh vẽ gì?
- Tại sao con lại thích nghề đó?
- Bố mẹ con làm nghề gì?
- Con đã nói cho ai biết mong muốn
t-ơng lai ấy của con cha?
- Muốn thực hiện đợc ớc mơ của mình,
bây giờ con phải làm gì?
4 Các hoạt động nối tiếp :
a GV cho HS chơi trò chơi : thi tìm
tiếng chứa vần ôn, ơn
b GV nhận xét giờ học - khen HS có ý
thức học tập tốt
- HS đọc các vần ở tiết 1
- HS đọc theo nhóm , cá nhân , lớp
- Nhận xét
- HS đọc câu ứng dụng
- HS viết vào vở tập viết
- HS lần lợt trả lời câu hỏi
- Nhiều em có ý kiến – nhận xét
- HS thi cá nhân
- HS nghe
-Ngày soạn: 22 / 11/ 2008
Ngày giảng:
Thứ ba ngày tháng 11 năm 2008…
Học vần:
Bài 47: en - ên
I Mục tiêu:
- HS viết đợc en, ên, lá sen, con nhện
- Đọc đợc từ ứng dụng: áo len, khen ngợi, mũi tên, nền nhà và câu ứng dụng trong bài
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : Bên phải, bên trái, bên trên, bên dới
- GD HS có ý thức học tập
Trang 5II Đồ dùng dạy học:
1 GV: tranh minh hoạ từ khoá, câu ứng dụng, phần luyện nói
2 HS : SGK – vở tập viết, Bộ đồ dùng Tiếng Việt
III Các hoạt động dạy và học chủ yếu:
1 ổ n định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ :
3 Giảng bài mới :
* Tiết 1 : a GT bài :
- GV treo tranh minh hoạ cho HS quan
sát
b Dạy vần
+ Nhận diện vần :en
GV cho HS so sánh vần en với on
-Đánh vần :
GV HD đánh vần : e – nờ – en
GV HD đánh vần từ khoá và đọc trơn
:sen
đọc trơn : lá sen
GV nhận xét cách đánh vần của HS
c Dạy viết :
- GV viết mẫu : en ( lu ý nét nối )
- lá sen
- GV nhận xét và chữa lỗi cho HS
+ Nhận diện vần : ên
- GV cho HS so sánh vần ên với en
.- Đánh vần
GV HD HS đánh vần : ên = ê - nờ - ên
HD HS đánh vần và đọc trơn từ khoá:
nhện
GV cho HS đọc trơn : con nhện
GV dạy viết vần ên
- GV viết mẫu vần ên (lu ý nét nối )
con nhện
+ GV HD HS đọc từ ngữ ứng dụng
- GV giải thích từ ngữ
- GV đọc mẫu
*
Tiết 2 : Luyện tập
+ Luyện đọc
- HS hát 1 bài -1 HS đọc câu ứng dụng
- HS nhận xét
- HS quan sát tranh minh hoạ
- Vần en đợc tạo nên từ e và n
* Giống nhau : kết thúc = n
* Khác nhau : en bắt đầu = e
- HS đánh vần cá nhân , nhóm , lớp
- HS đánh vần - đọc trơn
- HS viết bảng con : en – lá sen
- Vần ên đợc tạo nên từ ê và n
* Giống nhau : kết thúc bằng n
* Khác nhau : ên bắt đầu = ê
- HS đánh vần : ê- nờ - ên ( ĐT- CN )
- HS đánh vần - đọc trơn
- HS viết vào bảng con : ên – con nhện
- HS đọc từ ngữ ứng dụng
- HS đọc các vần ở tiết 1
- HS đọc theo nhóm , cá nhân , lớp
- Nhận xét
- HS đọc câu ứng dụng
Trang 6- Đọc câu ứng dụng
GV chỉnh sửa cho HS
GV đọc cho HS nghe
+ Luyện viết
GV hớng dẫn
+ Luyện nói theo chủ đề: Bên
phải, bên trái, bên trên, bên dới.
- Trong tranh vẽ gì?
- Bên trên con chó là những gì?
- Bên phải con chó?
- Bên trái con chó?
- Bên dới con mèo?
- Bên phải con là bạn nào?
- Khi đi học, bên trên đầu con là gì?
- HS viết vào vở tập viết
- HS lần lợt trả lời câu hỏi
- Nhiều em có ý kiến – nhận xét
- HS thi cá nhân
- HS nghe
4 Các hoạt động nối tiếp :
a GV cho HS chơi trò chơi : thi tìm tiếng chứa vần en, ên
b GV nhận xét giờ học - khen HS có ý thức học tập tốt
-Mỹ thuật: (tiết 12)
Vẽ tự do (Giáo viên bộ môn soạn giảng)
-Toán: (tiết 45) Luyện tập chung
I Mục tiêu: ;
1 Kiến thức: Củng cố phép cộng, trừ trong phạm vi các số đã học, cộng, trừ
với "0"
2 Kỹ năng: Làm tính từ thành thạo, biết viết phép tính thích hợp với tình
huống
3 Thái độ: Say mê học toán.
II Đồ dùng dạy học:
- Giáo viên: Tranh vẽ minh họa bài 4.
- Học sinh: Bộ đồ dùng toán.
III Các hoạt động dạy - học chủ yếu :
1 Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ.
5 - 3 - 1 =
Trang 75 - 1 - 3 =
2 Hoạt động 2: Giới thiệu bài
- Nêu yêu cầu giờ học, ghi đầu bài - Nắm yêu cầu của bài
3 Hoạt động 3: Hớng dẫn luyện tập
Bài 1(64): HS tự làm rồi đổi bài chéo cho
nhau để chữa
- Hoạt động cá nhân
Bài 2(64): Cho HS làm bảng con cột 1 và cột
3
- Làm bảng con
Bài 3(64): Ghi bảng 3 + = 5, em điền
số mấy vào ô trống? vì sao
- Số "2", vì 3 + 2 = 5
- HS làm vào SGK
Bài 4(64): HS tự nêu đề toán, sau đó viết
phép tính thích hợp
- Chủ yếu HS khá chữa bài, và nêu các
đề toán khác nhau
4 Hoạt động 4: Củng cố - dặn dò
- Đọc lại bảng cộng, trừ 3, 4, 5
- Nhận xét giờ học
- Về nhà học lại bài, xem trớc bài: Phép cộng phạm vi 6
-Ngày soạn: 23 / 11/ 2008
Ngày giảng:
Thứ t ngày tháng 11 năm 2008…
Học vần:
Bài 48: in - un
I Mục tiêu:
- HS viết đợc in, un, đèn pin, con giun
- Đọc đợc từ ứng dụng : nhà in, xin lỗi, ma phùn, vun xới và câu ứng dụng trong bài
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : Nói lời xin lỗi
- GD HS có ý thức học tập
II Đồ dùng dạy học:
1 GV: tranh minh hoạ từ khoá, câu ứng dụng, phần luyện nói
2 HS : SGK – vở tập viết, Bộ đồ dùng Tiếng Việt
III Các hoạt động dạy và học chủ yếu:
1 ổ n định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ :
3 Giảng bài mới :
* Tiết 1 : a GT bài :
- GV treo tranh minh hoạ cho HS quan
- HS hát 1 bài -1 HS đọc câu ứng dụng
- HS nhận xét
- HS quan sát tranh minh hoạ
Trang 8sát
b Dạy vần
+ Nhận diện vần :in
GV cho HS so sánh vần in với an
-Đánh vần :
GV HD đánh vần : i – nờ – in
GV HD đánh vần từ khoá và đọc trơn
:pin
đọc trơn : đèn pin
GV nhận xét cách đánh vần của HS
c Dạy viết :
- GV viết mẫu : in ( lu ý nét nối )
- đèn pin
- GV nhận xét và chữa lỗi cho HS
+ Nhận diện vần : un
- GV cho HS so sánh vần un với in
.- Đánh vần
GV HD HS đánh vần : un = u - nờ - un
HD HS đánh vần và đọc trơn từ khoá:
giun
GV cho HS đọc trơn : con giun
GV dạy viết vần un
- GV viết mẫu vần un (lu ý nét nối )
con giun
+ GV HD HS đọc từ ngữ ứng dụng
- GV giải thích từ ngữ
- GV đọc mẫu
*
Tiết 2 : Luyện tập
+ Luyện đọc
- Đọc câu ứng dụng
GV chỉnh sửa cho HS
GV đọc cho HS nghe
+ Luyện viết
GV hớng dẫn
+ Luyện nói theo chủ đề: Nói lời xin lỗi
- Bức tranh vẽ gì?
- Hãy đoán xem tại sao bạn nhỏ trong
tranh mặt lại buồn nh vậy?
- Khi đi học muộn, em có nên xin lỗi
không?
- Khi không thuộc bài, em phải làm gì?
- Khi làm đau hoặc làm hỏng đồ của bạn,
em có xin lỗi bạn không?
- Vần in đợc tạo nên từ i và n
* Giống nhau : kết thúc = n
* Khác nhau : in bắt đầu = i
- HS đánh vần cá nhân , nhóm , lớp
- HS đánh vần - đọc trơn
- HS viết bảng con : in – đèn pin
- Vần un đợc tạo nên từ u và n
* Giống nhau : kết thúc bằng n
* Khác nhau : un bắt đầu = u
- HS đánh vần : u- nờ - un ( ĐT- CN )
- HS đánh vần - đọc trơn
- HS viết vào bảng con : un – con giun
- HS đọc từ ngữ ứng dụng
- HS đọc các vần ở tiết 1
- HS đọc theo nhóm , cá nhân , lớp
- Nhận xét
- HS đọc câu ứng dụng
- HS viết vào vở tập viết
- HS lần lợt trả lời câu hỏi
- Nhiều em có ý kiến – nhận xét
Trang 9- Em đã nói lời xin lỗi với ai bao giờ cha?
- HS nghe
4 Các hoạt động nối tiếp :
a GV cho HS chơi trò chơi : thi tìm tiếng chứa vần in, un
b GV nhận xét giờ học - khen HS có ý thức học tập tốt
-Toán: (Tiết 46) Phép cộng trong phạm vi 6
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Củng cố phép cộng Thành lập bảng cộng 6, biết làm tính cộng
trong phạm vi 6
2 Kỹ năng: Thuộc bảng cộng 6, tính toán nhanh.
3 Thái độ: Hăng say học tập, tự giác nghiên cứu bài.
II Đồ dùng dạy học:
Giáo viên: Tranh vẽ minh họa bài 4.
Học sính: Bộ đồ dùng toán.
III Các hoạt động dạy - học chủ yếu:
1 Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ.
- Tính: 4 + 1 = , 3 + 2 = , 1 + 4 = … … …
2 Hoạt động 2: Giới thiệu bài
- Nêu yêu cầu giờ học, ghi đầu bài - Nắm yêu cầu của bài
3 Hoạt động 3: Thành lập bảng cộng
trong phạm vi 6
Hoạt động cá nhân
- Yêu cầu HS lấy nhóm có số đồ vật ít
hơn 6, sau đó thêm vào để đợc 6 đồ vật,
nêu câu hỏi đố cả lớp?
- Tiến hành với các nhóm đồ vật khác nhau, nêu các phép tính trong phạm vi 6
4 Hoạt động 4: Học thuộc bảng cộng
trong phạm vi 6
- Hoạt động cá nhân
- Tổ chức cho HS học thuộc bảng cộng - Thi đua giữa các tổ, cá nhân
5 Hoạt động 5: Luyện tập
Bài 1 (65): HS nêu cách làm, sau đó làm
và chữa bài
- HS yếu có thể xem lại bảng cộng
Bài 2(65): Các bớc tơng tự bài 1 - HS làm nhẩm 2 cột đầu, nêu kết quả,
em khác nhận xét
Bài 3(65): Gọi hs nêu yêu cầu, sau đó tự
làm vào vở
- Làm vào vở
- Gọi HS khá chữa bài
Kết luận: Nêu thứ tự tính? - Nhận xét bài làm của bạn- Từ trái sang phải
Bài 4(65): Treo tranh, yêu cầu HS nhìn - 4 con chim đang đậu, 2 con bay đến hỏi tất
Trang 10tranh nêu bài toán? từ đó viết phép tính
- Em nào có phép tính khác? - HS giỏi: 2 + 4 = 6
- Phần b tơng tự
5 Hoạt động 5: Củng cố - dặn dò
- Đọc lại bảng cộng 6
- Nhận xét giờ học
- Về nhà học lại bài, xem trớc bài: Phép trừ phạm vi 6
-Tự nhiên và xã hội: (Tiết 12)
Nhà ở
I Mục tiêu:
1.Kiến thức: Hiểu nhà ở là nới sống của mọi ngời trong gia đình Có nhiều
loại nhà ở khác nhau Nhà ở thờng phải có địa chỉ cụ thể
2.Kỹ năng: Biết nói địa chỉ ở nhà của mình, kể về nhà ở của minh cùng đồ đạc
trong nhà
3 Thái độ: Yêu quý ngôi nhà của mình.
II Đồ dùng dạy học:
- Giáo viên: Tranh SGK phóng to các loại nhà ở
- Học sinh: Vở bài tập
III Hoạt động dạy - học chủ yếu:
1 Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ.
- Gia đình có những ai?
- Mọi ngời trong gia đình phải có tình cảm nh thế nào với nhau?
2 Hoạt động 2: Giới thiệu bài.
- Nêu yêu cầu bài học, ghi đầu bài - HS đọc đầu bài
3 Hoạt động 3: Nhận biết các loại nhà ở - Hoạt động nhóm
- Treo tranh, yêu cầu HS quan sát nhà
ngôi nhà này ở đâu ? Em thích ngôi nhà
nào ? Tại sao ?
- Nhà ở nông thôn, ở thành phố…
Kết luận: Nhà ở là nơi sống của mọi ngời
trong gia đình
4 Hoạt động 4: Kể tên những đồ dùng
trong nhà
- Hoạt động theo cặp
- Treo tranh, quan sát trong nhà ở có đồ
Kết luận: Mỗi gia đình đều có những đồ
dùng trong nhà cần thiết cho sinh hoạt…
- Theo dõi
5 Hoạt động 5: Giới thiệu ngôi nhà của
mình
- Hoạt động cá nhân, từng em lên giới thiệu về ngôi nhà của mình cùng đồ
đạc phổ biến, chú ý nêu cả địa chỉ nhà của mình, em khác nhận xét bổ sung
Trang 11cho bạn.
Kết luận: Mỗi gia đình đều cần có địa
chỉ rõ ràng, mỗi ngời có một ngôi nhà
riêng, cần biết yêu quý ngôi nhà của
mình
- Theo dõi
6 Hoạt động 6: Củng cố - dăn dò
- Nhà ở là nơi làm gì ? Nhà ở cần có đồ đạc gì?
- Nhận xét giờ học
- Về nhà học lại bài, xem trơc bài: Công việc ở nhà
-Ngày soạn: 24 / 11/ 2008
Ngày giảng:
Thứ năm ngày tháng 11 năm 2008…
âm nhạc: (tiết 12)
ôn tập bài hát: Đàn gà con (Giáo viên bộ môn soạn giảng)
-Toán: (tiết 47) Phép trừ trong phạm vi 6
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Củng cố phép cộng, trừ Thành lập bảng cộng 6, biết làm tính
cộng trong phạm vi 6
2 Kỹ năng: Thuộc bảng cộng 6, tính toán nhanh.
3 Thái độ: Hăng say học tập, thích khám phá kiến thức.
II Đồ dùng dạy học:
- Giáo viên: Tranh vẽ minh họa bài 4
- Học sinh: Bộ đồ dùng toán 1.
III Hoạt động dạy - học chủ yếu:
1 Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
- Tính: 5 + 1 = , 4 + 2 = , … … - 2 HS lên bảng làm
2 Hoạt động 2 : Giới thiệu bài
- Nêu yêu cầu giờ học, ghi đầu bài - Nắm yêu cầu của bài
3 Hoạt động 3: Thành lập bàng trừ trong
phạm vi 6
- Hoạt động cá nhân
- Yêu cầu HS lấy nhóm có 6 đồ vật sau đó
chia làm 2 nhóm bất kì, lấy bớt đi một
nhóm, nêu câu hỏi đố bạn để tìm số đồ vật
còn lại?
- Tiến hành với các nhóm đồ vật khác nhau, nêu các phép tính trừ trong phạm vi 6
4 Hoạt động 4: Học thuộc bảng trừ - Hoạt động cá nhân