1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an lóp 1

35 152 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Nhận Xét Đầu Tuần Cắt, Dán Và Trang Trí Ngôi Nhà
Tác giả Nguyễn Thị Hằng
Trường học Trường Tiểu Học Xã Long Đống
Thể loại Hoạt động tập thể
Năm xuất bản 2010
Thành phố Long Đống
Định dạng
Số trang 35
Dung lượng 381 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

III.Các hoạt động dạy học : Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1.Ổn định: 2.Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra sự chuẩn bị của HS theo yêu cầu Của GV dặn trong tiết trước.. - Tìm thà

Trang 1

Thứ hai ngày 3 tháng 5 năm 2010

Hoạt động tập thể: NHẬN XÉT ÐẦU TUẦN

Thủ công: CẮT, DÁN VÀ TRANG TRÍ NGÔI NHÀ (Tiết 2)

I.Mục tiêu:

Học sinh vận dụng kiến thức vào bài “Cắt dán và trang trí ngôi nhà”.

- Cắt dán được ngôi nhà theo ý thích

II.Đồ dùng dạy học:

-Bài mẫu một số học sinh có trang trí

-Giấy các màu, bút chì, thước kẻ, hồ dán, 1 tờ giấy trắng làm nền

-Học sinh: Giấy màu có kẻ ô, bút chì, vở thủ công, hồ dán …

III.Các hoạt động dạy học :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1.Ổn định:

2.Kiểm tra bài cũ:

Kiểm tra sự chuẩn bị của HS theo yêu

cầu Của GV dặn trong tiết trước

Nhận xét chung về việc chuẩn bị của

học sinh

3.Bài mới:

Giới thiệu bài, ghi đề

a.Hoạt động 1: Kẻ, cắt hàng rào, hoa,

lá, Mặt trời, …

Gọi học sinh nêu lại cách kẻ và cắt các

nan giấy để dán thành hành rào

Giáo viên gợi ý cho học sinh vẽ và cắt

hoặc xé những bông hoa có lá có cành,

mặt trời, mây, chim, … bằng nhiều màu

giấy để trang trí cho thêm đẹp

Tổ chức cho các em thực hành yêu cầu

1

b.Hoạt động 2: Học sinh thực hiện dán

ngôi nhà và trang trí trên tờ giấy nền

Đây là chủ đề tự do, những mẫu hình

giới thiệu chỉ là gợi ý tham khảo Tuy

nhiên giáo viên cần nêu trình tự dán và

Hát

Học sinh mang dụng cụ để trên bàn cho giáo viên kiểm tra

Vài HS nêu lại

Học sinh nêu lại cách kẻ và cắt các nan giấy để dán thành hành rào, vẽ và cắt hoặc xé những bông hoa có lá có cành, mặt trời, mây, chim, … bằng nhiều màu giấy để trang trí cho thêm đẹp

Học sinh thực hành

Nêu lại trình tự cần dán

Trang 2

trang trí.

Dán thân nhà trước, dán mái nhà sau

Dán các cửa ra vào và cửa sổ

Dán hàng rào hai bên nhà cho thêm

đẹp

Trên cao dán ông Mặt trời, mây, chim,

Xa xa dán các hình tam giác làm các

dãy núi cho bức tranh thêm sinh động

Quan sát giúp học sinh yếu hoàn thành

nhiệm vụ tại lớp và tổ chức trưng bày

sản phẩm

3 Củng cố – dặn dò:

Nhận xét, tuyên dương các em về kĩ

năng cắt dán các hình

Chuẩn bị bài học sau: mang theo bút

chì, thước kẻ, kéo, giấy màu có kẻ ô li,

Học sinh nhắc lại cách kẻ và cắt các bộ phận, dán và trang trí ngôi nhà

Thực hiện ở nhà

Toán: ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 10

I.Mục tiêu : - Học sinh biết cộng trong phạm vi 10.

- Tìm thành phần chưa biết của phép cộng , phép trừ dựa vào bảng cộng ,

III.Các hoạt động dạy học :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1.Kiểm tra bài cũ:

Gọi học sinh chữa bài tập số 4 trên bảng

lớp

2.Bài mới :

Giới thiệu trực tiếp, ghi đề

a.Hướng dẫn học sinh luyện tập

Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài

Giáo viên yêu cầu học sinh đọc phép tính

và kết quả nối tiếp mỗi em đọc 2 phép

tính

Bài 2: Học sinh nêu yêu cầu của bài:

Các số từ bé đến lớn là: 5, 7, 9, 10Các số từ lớn đến bé là: 10, 9, 7, 5Nhắc tựa

Mỗi học sinh đọc 2 phép tính và kết quả:

Trang 3

Cho học sinh thực hành ở VBT (cột a

giáo viên gợi ý để học sinh nêu tính chất

giao hoán của phép cộng qua ví dụ: 6 + 2

= 8 và 2 + 6 = 8, cột b cho học sinh nêu

cách thực hiện)

Bài 3: Học sinh nêu yêu cầu của bài:

Cho học sinh thực hành VBT và chữa bài

trên bảng lớp

Bài 4: Học sinh nêu yêu cầu của bài:

Tổ chức cho các em thi đua theo 2 nhóm

trên 2 bảng từ

3.Củng cố, dặn dò:

Hỏi tên bài

Nhận xét tiết học, tuyên dương

2 + 6 = 8 , 9 + 1 = 10 , 5 + 3 = 8Học sinh nêu tính chất: Khi đổi chỗ các

số trong phép cộng thì kết quả của phép cộng không thay đổi

Cột b:

Thực hiện từ trái sang phải

7 + 2 + 1 = 9 + 1 = 10Các phép tính còn lại làm tương tự

3 + 4 = 7 , 6 – 5 = 1 , 0 + 8 = 8

5 + 5 = 10, 9 – 6 = 3 , 9 – 7 = 2

8 + 1 = 9 , 5 + 4 = 9 , 5 – 0 = 5Học sinh nối các điểm để thành 1 hình vuông:

Học sinh nối các điểm để thành 1 hình vuông và 2 hình tam giác

Nhắc tênbài

Tập đọc: CÂY BÀNG

I.Mục đích – yêu cầu:

-Học sinh đọc trơn cả bài Phát âm đúng các từ ngữ: sừng sững, khẳng khiu, trụi lá, chi chít

-Biết ngắt hơi khi gặp dấu phẩy, nghỉ hơi sau mỗi câu

-Ôn các vần oang, oac; tìm được tiếng trong bài có vần oang, tìm tiếng ngoài bài có vần oang, oa

- Hiểu được nội dung bài : Cây bàng thân thiết với các trường học Cây bàng mỗi mùa có đặc điểm riêng

- Trả lời đúng câu hỏi 1 SGK

Trang 4

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1.Kiểm tra bài cũ : Gọi học sinh đọc bài

tập đọc “Sau cơn mưa” và trả lời các câu

b.Hướng dẫn học sinh luyện đọc:

-Đọc mẫu bài văn lần 1 (giọng đọc rõ,

to, ngắt nghỉ hơi đúng chỗ) Tóm tắt nội

dung bài:

-Đọc mẫu lần 2 ( chỉ bảng), đọc nhanh

hơn lần 1

* Luyện đọc tiếng, từ ngữ khó:

1 Cho học sinh thảo luận nhóm để tìm

từ khó đọc trong bài, giáo viên gạch chân

Gọi học sinh đọc trơn câu theo cách đọc

nối tiếp, học sinh ngồi đầu bàn đọc câu

thứ nhất, các em khác tự đứng lên đọc

nối tiếp các câu còn lại cho đến hết bài

*Luyện đọc đoạn và bài: (theo 2 đoạn)

-Cho HS đọc từng đoạn nối tiếp nhau

*Đọc cả bài

c.Luyện tập:

*Ôn các vần oang, oac

Giáo viên nêu yêu cầu bài tập1:

Tìm tiếng trong bài có vần oang ?

Bài tập 2:

Nhìn tranh nói câu chứa tiếng có vần

oang hoặc oac ?

2 học sinh đọc bài và trả lời các câu hỏi trong SGK

Đọc nối tiếp 2 em, thi đọc đoạn giữa các nhóm

2 em, lớp đồng thanh

Nghỉ giữa tiết

Khoảng

Học sinh đọc câu mẫu SGK

Bé ngồi trong khoang thuyền Chú bộ đội khoác ba lô trên vai

Các nhóm thi đua tìm và ghi vào giấy các câu chứa tiếng có vần oang, vần oac, nhóm nào tìm và ghi đúng được nhiều câu nhóm đó thắng

2 em

Mẹ mở toang cửa sổ Tia chớp xé toạc bầu trời đầu mây…

Trang 5

Gọi học sinh đọc lại bài, giáo viên nhận

xét

3.Củng cố tiết 1:

Tiết 2 4.Tìm hiểu bài và luyện nói:

Hỏi bài mới học

Gọi 1 học sinh đọc đoạn 1, cả lớp đọc

thầm và trả lời các câu hỏi:

1.Cây bàng thay đổi như thế nào ?

+ Vào mùa đông ?

+ Vào mùa xuân ?

+ Vào mùa hè ?

+ Vào mùa thu ?

2.Theo em cây bàng đẹp nhất vào lúc

nào ?

* Luyện nói:

Đề tài: Kể tên những cây trồng ở sân

trường em.

GV tổ chức cho từng nhóm HS trao đổi

kể cho nhau nghe các cây được trồng ở

sân trường em Sau đó cử người trình

-Cây bàng khẳng khiu trụi lá

-Cành trên cành dưới chi chít lộc non.-Tán lá xanh um che mát một khoảng sân

-Từng chùm quả chín vàng trong kẽ lá-Mùa xuân, mùa thu

Học sinh quan sát tranh SGK và luyện nói theo nhóm nhỏ 3, 4 em: cây phượng, cây tràm, cây bạch đàn, cây bàng lăng,

Nhắc tên bài và nội dung bài học

1 học sinh đọc lại bài

Thực hành ở nhà

Toán : ÔN LUYỆN

I- Mục tiêu:

- Củng cố về tia số , điền số thích hợp vào ô trống

- Củng cố về điền đấu , viết các số theo thứ tự từ lớn đến bé , từ bé đến lớn

II- Các hoạt động dạy – học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 HS thực hành vở bài tập Toán :

Bài 1: a Viết số thích hợp vào dưới

mỗi vạch của tia số

b Số ? Gọi 4 em lên bảng điền số thích hợp vào ô trống

Trang 6

0 1

10 Bài 2: Điền dấu > < = Bài 3: Viết các số theo thứ tự từ bé đến lớn Bài 4: Bài 5: Gọi HS nêu số lớn nhất có 1 chữ số là : số 9 2 Củng cố dặn dò: - Thu vở chấm , nhận xét giờ học -Cả lớp làm vào vở , 2 em lên bảng làm 8 5 2 3 1 0

5 8 3 2 0 1

5 3 0 2 10 9

a 9 , 7 , 6 , 8

b 6 , 4 , 2 , 5

Gọi HS đọc lại các số đo các đoạn thẳng AB , MN , PQ

Tiếng việt:

LUYỆN TẬP ĐỌC I- Mục đích – yêu cầu: - Đọc trơn cả bài 'c©y bµng' Đọc đúng ở dấu câu. - Thực hành làm bài tập II- Các hoạt động dạy – học: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1 Luyện đọc bài SGK, kết hợp phân tích tiếng: - Luyện đọc từ ngữ : khẳng khiu, quả,luyện đọc cả bài 2.Thực hành vở bài tập TV: 1- Viết tiếng trong bài có vần oang: khoảng trời 2 - Viết tiếng ngoài bài có vần oang, oac: thoang thoảng, áo khoác … 3 Viết câu chứa tiếng có vần oang , oac: 4- Nối tên mùa với đặc điểm cây bàng từng mùa: + Cây bàng đẹp nhất vào mùa nào ? 4 Thu vở chấm , nhận xét giờ học - cá nhân , nhóm , lớp - Mẹ em khai hoang đất trồng khoai - Aó khoác bạn Lan thật là đẹp Mùa xuân cành khẳng khiu Mùa hạ cành trên cành

Mùa thu từng chùm quả

Mùa đông những tán lá xanh um

Trang 7

D¹y thay ®/c Ruång Thứ ba ngày 27 tháng 04 năm 2010

Toán:1

ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 10

I.Mục tiêu :

- Học sinh biết cộng trong phạm vi 10

- Tìm thành phần chưa biết của phép cộng , phép trừ dựa vào bảng cộng , trừ

- Biết nối các điểm để có hình vuông , hình tam giác

- Giáo dục tính cẩn thận, chính xác

II.Đồ dùng dạy học:

-Bộ đồ dùng học toán

III.Các hoạt động dạy học :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1.Kiểm tra bài cũ:

Gọi học sinh chữa bài tập số 4 trên bảng

lớp

2.Bài mới :

Giới thiệu trực tiếp, ghi đề

a.Hướng dẫn học sinh luyện tập

Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài

Giáo viên yêu cầu học sinh đọc phép

tính và kết quả nối tiếp mỗi em đọc 2

phép tính

Bài 2: Học sinh nêu yêu cầu của bài:

Cho học sinh thực hành ở VBT (cột a

giáo viên gợi ý để học sinh nêu tính chất

giao hoán của phép cộng qua ví dụ: 6 +

2 = 8 và 2 + 6 = 8, cột b cho học sinh

nêu cách thực hiện)

Bài 3: Học sinh nêu yêu cầu của bài:

Cho học sinh thực hành VBT và chữa

bài trên bảng lớp

Các số từ bé đến lớn là: 5, 7, 9, 10Các số từ lớn đến bé là: 10, 9, 7, 5Nhắc tựa

*Bµi 1

- Mỗi học sinh đọc 2 phép tính và kết quả:

Cột b:

Bài 3Thực hiện từ trái sang phải

7 + 2 + 1 = 9 + 1 = 10Các phép tính còn lại làm tương tự

Trang 8

Bài 4: Học sinh nêu yêu cầu của bài:

Tổ chức cho các em thi đua theo 2

nhóm trên 2 bảng từ

3.Củng cố, dặn dò:

Hỏi tên bài

Nhận xét tiết học, tuyên dương

Bài 4

3 + 4 = 7 ; 6 – 5 = 1 ; 0 + 8 = 8

5 + 5 = 10; 9 – 6 = 3 ; 9 – 7 = 2

8 + 1 = 9 ; 5 + 4 = 9 ; 5 – 0 = 5Học sinh nối các điểm để thành 1 hình vuông:

Học sinh nối các điểm để thành 1 hình vuông và 2 hình tam giác

Nhắc tênbài

ThÓ dôc §/C Long

Tập viết:1

TÔ CHỮ HOA U, Ư, V

I.Mục tiªu

-Giúp HS biết tô chữ hoa U, Ư, V

-Viết đúng các vần oang, oac, ăn, ăng các từ ngữ: khoảng trời, áo khoác, khăn đỏ, măng non – chữ thường, cỡ vừa, đúng kiểu, đều nét, đưa bút theo đúng quy trình viết; dãn đúng khoảng cách giữa các con chữ theo mẫu chữ trong vở tập viết

- Rèn tính cẩn thận chịu khó cho học sinh

II.Đồ dùng dạy học:

 Bảng phụ viết sẵn mẫu chữ trong nội dung luyện viết của tiết học

-Chữ hoa: U, Ư đặt trong khung chữ (theo mẫu chữ trong vở tập viết)-Các vần và các từ ngữ (đặt trong khung chữ)

III.Các hoạt động dạy học :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1.Kiểm tra bài cũ: Gọi 4 em lên bảng

viết, cả lớp viết bảng con các từ: Hồ

Gươm, nườm nượp

Nhận xét bài cũ

2.Bài mới :

4 học sinh viết trên bảng, lớp viết bảng con các từ: Hồ Gươm, nườm nượp

Trang 9

Qua mẫu viết GV giới thiệu và ghi đề

bài

GV treo bảng phụ viết sẵn nội dung tập

viết Nêu nhiệm vụ của giờ học: Tập tô

chữ hoa U, Ư, tập viết các vần và từ ngữ

ứng dụng đã học trong các bài tập đọc:

oang, oac, khoảng trời, áo khoác

a.Hướng dẫn tô chữ hoa:

- Hướng dẫn học sinh quan sát và nhận

xét:

- Nhận xét về số lượng và kiểu nét Sau

đó nêu quy trình viết cho học sinh, vừa

nói vừa tô chữ trong khung chữ U, Ư

- Nhận xét học sinh viết bảng con

Cho HS viết bài vào tập

GV theo dõi nhắc nhở động viên một số

em viết chậm, giúp các em hoàn thành

bài viết tại lớp

- Học sinh quan sát giáo viên tô trên khung chữ mẫu

- Viết bảng con

Học sinh đọc các vần và từ ngữ ứng dụng, quan sát vần và từ ngữ trên bảng phụ và trong vở tập viết

Trang 10

III.Các hoạt động dạy học :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1.Kiểm tra bài cũ :

Giáo viên đọc cho học sinh viết vào bảng

con các từ ngữ sau: trưa, tiếng chim,

- Gọi học sinh nhìn bảng đọc đoạn văn

cần chép (giáo viên đã chuẩn bị ở bảng

phụ)

- Cả lớp đọc thầm đoạn văn cần chùp và

tìm những tiếng thường hay viết sai viết

vào bảng con

- Giáo viên nhận xét chung về viết bảng

con của học sinh

b.Thực hành bài viết (tập chép).

- Hướng dẫn các em tư thế ngồi viết,

cách cầm bút, đặt vở, cách viết đầu bài,

cách viết chữ đầu của đoạn văn thụt vào

2 ô, phải viết hoa chữ cái bắt đầu mỗi

viết sai, viết vào bên lề vở

-Giáo viên chữa trên bảng những lỗi phổ

Học sinh viết bảng con: trưa, tiếng chim, bóng râm

Học sinh nhắc lại

- 2 học sinh đọc, học sinh khác dò theo bài bạn đọc trên bảng từ

- Học sinh đọc thầm và tìm các tiếng khó hay viết sai: tuỳ theo học sinh nêu nhưng giáo viên cần chốt những từ học sinh sai phổ biến trong lớp Học sinh viết vào bảng con các tiếng hay viết sai:

chi chít, tán lá, khoảng sân, kẽ lá.

-Học sinh thực hiện theo hướng dẫn của giáo viên để chép bài chính tả vào vở chính tả

- Học sinh tiến hành chép bài vào tập vở

-Học sinh soát lỗi tại vở của mình

và đổi vở sữa lỗi cho nhau

- Học sinh ghi lỗi ra lề theo

Trang 11

biến, hướng dẫn các em ghi lỗi ra lề vở

phía trên bài viết

-Thu bài chấm 1 số em

c.Hướng dẫn làm bài tập chính tả:

- Học sinh nêu yêu cầu của bài

- Đính trên bảng lớp 2 bảng phụ có sẵn 2

bài tập giống nhau của các bài tập

- Gọi học sinh làm bảng từ theo hình

thức thi đua giữa các nhóm

Nhận xét, tuyên dương nhóm thắng cuộc

3.Nhận xét, dặn dò:

- Thu vở chấm , nhận xét giờ học

hướng dẫn của giáo viên

- Điền vần oang hoặc oac

- Điền chữ g hoặc gh

- Các em thi đua nhau tiếp sức điền vào chỗ trống theo 2 nhóm, mỗi nhóm đại diện 4 học sinh

Giải :Mở toang, áo khoác, gõ trống, đàn ghi ta.

HS nêu lại bài viết và các tiếng cần lưu ý hay viết sai, rút kinh nghiệm bài viết lần sau

II- Các hoạt động dạy – học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

2 - Viết tiếng ngoài bài có vần oang,

oac: thoang thoảng, áo khoác …

3 Viết câu chứa tiếng có vần oang ,

oac:

4- Nối tên mùa với đặc điểm cây

- cá nhân , nhóm , lớp

- Mẹ em khai hoang đất trồng khoai

- Aó khoác bạn Lan thật là đẹp

Mùa xuân cành khẳng khiu Mùa hạ cành trên cành

Mùa thu từng chùm

Trang 12

- Vẽ hình vuông , hình tam giác

II- Các hoạt động dạy – học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

- HS thực hành làm bài tập vào vở bài tập

Toán

Bài 1: Điền số

Bài 2: Tính

Bài 3: Số ? Gọi 3 em lên bảng làm

Bài 4: Nối các điểm để có : 1 hình vuông

, 1 hình tam giác , 2 hình vuông

Cả lớp nhận xét , GV nhận xét ghi

điểm

- Nhận xét giờ học

Bài 1: Điền số + HS tự làm bài rồi chữa Bài 2: Tính

+ HS làm bài , nêu mối quan hệ của từng cặp phép tính

Trang 13

Thứ tư ngày 28 tháng 04 năm 2010

Toán:1

ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 10

I.Mục tiêu :

- Biết câu tạo các số trong phạm vi 10

- Cộng trừ các số trong phạm vi 10, biết vẽ đoạn thẳng, giải toán có lời văn

- Hs làm bài cẩn thận, sáng tạo

II.Đồ dùng dạy học:

-Bộ đồ dùng học toán

III.Các hoạt động dạy học :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1.Kiểm tra bài cũ:

Gọi học sinh chữa bài tập số 3 trên bảng

lớp

Nhận xét KTBC của học sinh

2.Bài mới :

Giới thiệu trực tiếp, ghi đề

a.Hướng dẫn học sinh luyện tập

Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài

Giáo viên tổ chức cho các em thi đua nêu

cấu tạo các số trong phạm vi 10 bằng

cách:

Học sinh này nêu : 2 = 1 + mấy ?

Học sinh khác trả lời : 2 = 1 + 1

Bài 2: Học sinh nêu yêu cầu của bài:

Cho học sinh thực hành ở VBT và chữa

bài trên bảng lớp

Bài 3: Học sinh nêu yêu cầu của bài:

Cho học sinh đọc đề toán, tự nêu tóm tắt

và giải

Bài 4: Học sinh nêu yêu cầu của bài:

Cho học sinh vẽ vào bảng con đoạn thẳng

dài 10 cm và nêu các bước của quá trình

Bài 1:

3 = 2 + mấy ?, 3 = 2 + 1

5 = 5 + mấy ?, 5 = 4 + 1

7 = mấy + 2 ?, 7 = 5 + 2Tương tự với các phép tính khác

Bài 2Điền số thích hợp vào chỗ trống:Học sinh tự giải và chữa bài trên bảng lớp

Bài 3Tóm tắt:

Có : 10 cái thuyềnCho em : 4 cái thuyềnCòn lại : ? cái thuyền

Giải:

Số thuyền của Lan còn lại là:

10 – 4 = 6 (cái thuyền)Đáp số : 6 cái thuyền

Bài 4Học sinh vẽ đoạn thẳng MN dài

10 cm vào bảng con và nêu cách vẽ

Trang 14

Hỏi tên bài.

Nhận xét tiết học, tuyên dương

M NNhắc tên bài

Học sinh đọc trơn cả bài Đi học

-Phát âm đúng các từ ngữ : Lên nương, tới lớp, hương rừng, nước suối Luyện nghỉ hơi khi hết dòng thơ, khổ thơ

-Ôn các vần ăn, ăng; tìm được tiếng trong bài có vần ăn, tiếng ngoài bài có vần ăn, vần ăng

-Hiểu nội dung bài :Bạn nhỏ đã tự đến trường Đường từ nhà đến trường rất đẹp Ngôi trường rất đáng yêuvà có cô giáo hát rất hay

-Trả lời được câu hỏi 1 SGK

II.Đồ dùng dạy học:

-Tranh minh hoạ bài đọc SGK Băng ghi lại bài hát đi học cho học sinh nghe

-Bộ chữ của GV và học sinh

III.Các hoạt động dạy học :

1.Kiểm tra bài cũ : Hỏi bài trước.

Gọi 2 học sinh đọc bài: “Cây bàng” và

trả lời câu hỏi 1 và 2 trong SGK

GV nhận xét chung

2.Bài mới:

a.GV giới thiệu bài và ghi đề lên bảng.

b.Hướng dẫn học sinh luyện đọc:

-Đọc mẫu bài thơ lần 1 (giọng nhẹ

nhàng, nhí nhảnh) Tóm tắt nội dung bài

-Đọc mẫu lần 2 ( chỉ bảng), đọc nhanh

hơn lần 1

*Luyện đọc tiếng, từ ngữ khó:

Cho học sinh thảo luận nhóm để tìm từ

khó đọc trong bài, giáo viên gạch chân

các từ ngữ các nhóm đã nêu: Lên nương,

tới lớp, hương rừng, nước suối

Học sinh luyện đọc các từ ngữ trên:

*Luyện đọc câu:

Học sinh nêu tên bài trước

2 học sinh đọc bài và trả lời câu hỏi:

Trang 15

Gọi em đầu bàn đọc dòng thơ thứ nhất

Các em sau tự đứng dậy đọc các dòng

thơ nối tiếp

*Luyện đọc đoạn và cả bài thơ:

Đọc nối tiếp từng khổ thơ (mỗi em đọc 4

dòng thơ)

Thi đọc cả bài thơ

Giáo viên đọc diễn cảm lại bài thơ

Đọc đồng thanh cả bài

c.Luyện tập:

*Ôn vần ăn, ăng:

Giáo viên yêu cầu Bài tập 1:

Tìm tiếng trong bài có vần ăng?

Bài tập 2:

+Tìm tiếng ngoài bài có vần ăn, ăng ?

Gọi học sinh đọc lại bài, giáo viên nhận

xét

3.Củng cố tiết 1:

Tiết 2 4.Tìm hiểu bài và luyện nói:

Hỏi bài mới học

Gọi học sinh đọc bài và trả lời câu hỏi:

1 Đường đến trường có những cảnh gì

đẹp?

*Thực hành luyện nói:

Đề tài: Tìm những câu thơ trong bài ứng

với nội dung từng bức tranh

GV cho HS quan sát tranh minh hoạ và

nêu các câu hỏi gợi ý để học sinh hỏi

3 học sinh đọc theo 3 khổ thơ, mỗi

ăn: khăn, bắn súng, hẳn hoi, cằn nhằn,…

ăng: băng gia, giăng hàng, căng thẳng,…

2 em đọc lại bài thơ

+Hương thơm của hoa rừng, có nước suối trong nói chuyện thì thầm, có cây cọ xoè ô che nắng

Học sinh luyện nói theo hướng dẫn của giáo viên

Tranh 1: Trường của em be bé Nằm lăïng giữa rừng cây

Tranh 2: Cô giáo em tre trẻ Dạy

em hát rất hay

Tranh 3: Hương rừng thơm đồi

Trang 16

Học sinh nêu tên bài và đọc lại bài.

II- Các hoạt động dạy – học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

- GV viết mẫu

- HS viết bảng con: chữ hoa :

- GV theo dõi HS viết , chú ý nhắc

nhở HS tư thế ngồi viết , cách cầm bút

, cách đặt vở

Hướng dẫn học sinh quan sát và nhận

xét:

Nhận xét về số lượng và kiểu nét Sau

đó nêu quy trình viết cho học sinh,

vừa nói vừa tô chữ trong khung chữ

U, Ư

Nhận xét học sinh viết bảng con

c.Thực hành :

Cho HS viết bài vào tập

GV theo dõi nhắc nhở động viên một

số em viết chậm, giúp các em hoàn

thành bài viết tại lớp

3.Củng cố – dặn dò:

Gọi HS đọc lại nội dung bài viết và

quy trình tô chữ U, Ư

Thu vở chấm một số em

Nhận xét tuyên dương

: u , ư và vần oang , oac , các từ khoảng trời , áo khoác

- HS tô chữ hoa u, ư và viết vào vở tập viết ( phần b)

- HS tập viết chữ hoa u , ư vào vở ô li: Mỗi chữ hoa u, ư : viết 2 dòng Viết vần oang , oac : mỗi vần 2 dòng

Viết từ ứng dụng : Mỗi từ 2 dòng

- HS viết như quy định

Thực hành bài viết theo yêu cầu của giáo viên và vở tập viết

Nêu nội dung và quy trình tô chữ hoa, viết các vần và từ ngữ

Trang 17

Toán :1

ÔN LUYỆN

I.Mục tiêu :

- HS thực hiện cộng trừ trong phạm vi 10 một cách thành thạo

- Luyện tập giải toán thành thạo

II.Các hoạt động dạy học :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 1 Bài mới :

GT trực tiếp : Ghi tựa “ôn luyện”

Bài 4 : Viết tiếp vào chỗ chấm

GV theo dỏi hs làm bài

GV hận xét ghi điểm

Bài 5: HS vẽ đoạn thẳng DH có độ dài 8

cm

Hoạt động 3: Củng cố:

Làm lại bài ở VBT, xem bài mới

Bài 1 + HS làm bài và chữa bài

Lớp nhận xét bổ sung

Bài 2+ HS làm bài và 3 em lên

chữa bàiLớp nhận xét bổ sung

Bài 3

Bài giải

Số con lợn có là :

10 – 6 = 4 ( con ) Đáp số : 4 con

- Củng cố về tia số , điền số thích hợp vào ô trống

- Củng cố về điền đấu , viết các số theo thứ tự từ lớn đến bé , từ bé đến lớn

II- Các hoạt động dạy – học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Ngày đăng: 09/10/2013, 13:11

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng lớp - giao an lóp 1
Bảng l ớp (Trang 25)
Bảng lớp - giao an lóp 1
Bảng l ớp (Trang 32)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w