Các hoạt động dạy học chủ yếuHoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh A.. HĐ1: Nhận biết quan hệ bằng nhau - Hướng dẫn HS quan sát để nhận biết số lượng của từng nhóm trong hai nhó
Trang 1Tuần 4
Thứ hai ngày thỏng năm 2008
Học vần n, m
I.Mục đích, yờu cầu :
-HS đọc viết được n , m nơ , me
-Đọc được cõu : Bũ bờ cú cỏ , bũ bờ no nờ.
-Phỏt triển lời núi tự nhiờn theo chủ đề : bố mẹ , ba mỏ
II.ĐDDH :
-Tranh minh hoạ từ khoỏ : nơ , me.
-Tranh minh hoạ cõu ứng dụng và phần luyện núi
III.Các hoạt động day- học:
1.KTBC
-Nhận xột và cho điểm
2 Bài mới : TIẾT 1
Dạy âm n :
giới thiệu õm mới sẽ học là õm n –
Viết bảng n
Giới thiệu : n in gồm mọt nột sổ thẳng,
một nột múc xuụi
N viết gồm nột múc xuụi và nột múc
hai đầu
-Tiếng nơ cú trong từ nơ – Ghi bảng từ
nơ và cho xem cỏi nơ
Dạy õm m : Tương tự như dạy õm n
Dạy cỏch viết
n : Đặt bỳt ở giữa dũng li thứ hai viết
nờt múc xuụi , nối liền với nột múc hai
đầu
m : Viết giống như chữ n nhưng cú
thờm một nột múc xuụi
-Đọc bài trờn bảng con : bi ve , bể cỏ ,
cỏ cờ , bộ bi -Vài em đọc cõu ứng dụng trong SGK -Viết bảng con : bi ve , bể cỏ
-Đọc đồng thanh n
-Phỏt õm n ( Cỏ nhõn , đồng thanh ) -Ghộp bảng chữ nơ
-Phõn tớch nơ = n + ơ -Đỏnh vần : n – ơ – nơ
-Vài em đọc : n – nơ – nơ
-So sỏnh n và m +Khỏc m cú 2 nột múc xuụi
-Viết bảng con : n , m , nơ , me
Trang 2Ghi bảng từ ứng dụng
No nơ nơ
Mo mơ mơ
Ca nơ bĩ mạ
-Chỉ cho HS xem ca nơ , bĩ mạ
Nhận xét tiết 1
TIẾT 2
Luyện đọc :
Treo tranh minh hoạ câu ứng dụng và
hỏi : Tranh vẽ gì ?
Viết câu ứng dụng : bị bê cĩ cỏ , bị bê
no nê
-Luyện viết :
Luyện nĩi : Treo tranh minh hoạ phần
luyện nĩi và nêu câu hỏi gợi ý
+Quê em gọi người sinh ra mình là gì ?
+Nhà em cĩ mấy anh em ? Em là thứ
mấy ?
+Em hãy kể về cơng việc của ba má
em và tình cảm của mình đối với ba
má
+Em làm gì để bố mẹ vui lịng ?
3.Củng cố , dặn dị :
-Dặn HS về nhà đọc lại bài nhiều lần
-Đọc từ ứng dụng trên
-Luyện đọc bài trên bảng -Luyện đọc bài ở SGK -Tranh vẽ bê mẹ và bê con đang ăn cỏ
- HS khá, giỏi tìm tiếng mới : no , nê -Luyện đọc câu ứng dụng ( Cá nhân , đồng thanh )
-Viết bài trong vở tập viết Luyện nĩi theo câu hỏi gợi ý của GV
-Thi viết đúng và nhanh tiếng cĩ âm mới vừa học
Toán( T.13) BẰNG NHAU DẤU =
I Mục tiêu: Giúp HS:
- Bước đầu biết so sánh số lượng và sử dụng từ “bằng nhau”, dấu = khi so sánh các số
- Thực hành so sánh các số từ 1 đến 5 theo quan hệ bằng nhau
II Chuẩn bị: - Các nhóm đồ vật
- Các tấm bìa ghi các số từ 1 đến 5 và dấu =
Trang 3III Các hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A Kiểm tra bài cũ
- So sánh các số từ 1 đến 5 theo quan hệ bé
hơn, lớn hơn
B Bài mới
1 Giới thiệu bài
- GV giới thiệu bài, ghi bảng
2 HĐ1: Nhận biết quan hệ bằng nhau
- Hướng dẫn HS quan sát để nhận biết số
lượng của từng nhóm trong hai nhóm đồ vật
rồi so sánh các số đó
+ Có mấy bông hoa?
+ Có mấy bình hoa?
+ So sánh 3 bông hoa và 3 bình hoa
- Các hình khác hỏi tương tự
- GV kết luận: 1 = 1, 2 = 2, 3 = 3, 4= 4, 5 = 5
3 HĐ2: Thực hành
Bài 1
- Hướng dẫn HS nêu yêu cầu của bài
- Cho HS viết dấu =
- Quan sát, nhận xét một số bài
Bài 2
- GV nêu yêu cầu và hướng dẫn mẫu
- Yêu cầu HS làm tượng tự với các tranh
khác
- GV sửa bài
Bài 3: Tương tự bài 2
Bài 4: Tương tự bài 2
4 Củng cố, dặn dò
* Trò chơi: Thi tô màu theo quy định
- Dặn dò, nhận xét tiết học
-So sánh theo yêu cầu của GV
- Nhắc lại tên bài
- Quan sát, nhận biết số lượng các đồ vật để so sánh
+ Có 3 bông + Có 3 bình + 3 bình hoa bằng 3 bông hoa
- 2-3 HS khá nhắc lại
- Viết dấu =
- Thực hành viết dấu
- Chú ý quan sát
- Làm bài
Tương tự bài 2 Tương tự bài 2
- Thi tô màu
- Lắng nghe
Trang 5Thứ ba ngày tháng năm 2008
Toán( T.14) LUYỆN TẬP
I Mục tiêu: Giúp HS củng cố về:
- Khái niệm bằng nhau, dấu =
- Biết so sánh các số trong phạm vi 5
II Chuẩn bị
- GV: các số 1, 2, 3, 4, 5; nhóm đồ vật có số lượng là 5, dấu =
- HS : SGK, vở bt Toán
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A Kiểm tra bài cũ
- Yêu cầu HS làm bài tập
- GV nhận xét, ghi điểm
B Bài mới
1 Giới thiệu bài
- Giới thiệu bài, ghi bảng
2 Luyện tập
Bài 1
- Gọi HS nêu yêu cầu bài toán
- Cho HS tự làm bài, đọc kết quả
- GV hướng dẫn HS nhận xét
Bài 2
- Hướng dẫn HS nêu yêu cầu bài toán
- Cho HS làm bài
- GV sửa sai
Bài 3
- Hướng dẫn HS cách thêm hoặc bớt đồ vật
cho bằng nhau
- Cho HS làm bài theo nhóm để các em giỏi
giúp đỡ các em yếu
- GV sửa bài
3 Củng cố, dặn dò
- Dặn dò, nhận xét tiết học
- So sánh các số :
4 > 2 3< 5 4 = 4
1 < 3 5 > 2 5 > 3
- Nhắc lại tên bài
- Điền dấu thích hợp vào chỗ trống
- HS làm bài, đọc kết quả
- HS chú ý
- So sánh số lượng rồi viết dấu thích hợp vào ô trống
3 > 2, 2 < 3…
- HS tự làm bài
-HS chú ý
- HS thảo luận làm theo nhóm: thêm hoặc bớt đồ vật cho hai nhóm bằng nhau
Trang 6Học vần d , đ
I Mục tiêu
- HS đọc và viết được : d, đ, dê, đò
- Đọc được từ, câu ứng dụng
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: dế, cá cờ…
II Chuẩn bị
- GV: Tranh minh hoạ
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A Kiểm tra bài cũ
- Cho HS đọc và viết :n, m, nơ, me
- Gọi HS đọc câu ứng dụng : bò bê có cỏ, bò bê
no nê
- Nhận xét, ghi điểm
B Bài mới
TIẾT 1
1 Giới thiệu bài
- GV viết bảng, yêu cầu HS đọc theo
2 HĐ1: Dạy chữ ghi âm
d
* Nhận diện chữ
- GV viết bảng và giới thiệu: chữ “d ” gồm một
nét móc ngược dài và một nét cong hở phải
- GV Yêu cầu HS tìm chữ d trong bộ chữ
* Phát âm
- GV phát âm mẫu
- Cho HS nhìn bảng phát âm, GV chỉnh sửa phát
âm cho HS
- Đánh vần
+ GV viết bảng và đọc mẫu
+ Cho hs đọc
+ Vị trí của chữ trong tiếng “dê”
- Hướng dẫn và cho HS đánh vần, đọc trơn
- GV chỉnh sửa
* Hướng dẫn viết chữ
- GV viết mẫu và hướng dẫn quy trình viết :d, dê
- Đọc, viết các tiếng: cá nhân, đồng thanh
- Đọc theo GV
- Lắng nghe
- HS tìm chữ d trong bộ chữ
- Lắng nghe
- Cá nhân, nhóm, lớp
- Lắng nghe
- Cá nhân, nhóm, lớp
- d đứng trước, âm ê đứng sau
- Chú ý, đánh vần – đọc trơn
Trang 7- Cho HS viết bảng con, GV quan sát hướng dẫn
- Nhận xét, sửa sai
* đ (tương tự)
* Đọc từ ngữ ứng dụng
- GV giới thiệu, ghi bảng từ ngữ ứng dụng
- Yêu cầu HS đọc, GV chỉnh sửa
TIẾT 2
3 H Đ2: Luyện tập
* Luyện đọc
- Cho HS đọc lại âm, tiếng khoá, từ ứng dụng,
GV chỉnh sửa
- Đọc câu ứng dụng
+ Yêu cầu HS thảo luận tranh minh hoạ, GV giới
thiệu câu ứng dụng
+ Cho HS đọc câu ứng dụng, GV sửa sai
+ GV đọc mẫu câu ứng dụng
+ Cho 2-3 HS đọc lại
* Trò chơi giữa tiết
- Thi tìm tiếng, từ có d, đ
* Luyện viết
- Nhắc nhở HS một số lưu ý
- Cho HS viết trong vở tập viết, GV quan sát,
hướng dẫn
* Luyện nói
- Gọi HS đọc tên bài luyện nói
- Hướng dẫn HS luyện nói:
+ Trong tranh vẽ gì ?
…
4 Củng cố, dặn dò
- Yêu cầu HS đọc lại toàn bài
- Cho HS tìm chữ mới trong văn bản
- Dặn dò, nhận xét tiết học
- Chú ý
- Thực hành viết bảng
đ (tương tự)
- Chú ý
- Đọc cá nhân, nhóm, lớp
- Cá nhân, nhóm, lớp
- Thảo luận tranh
- Đọc câu ứng dụng
- Lắng nghe
- 2-3 HS khá đọc
- Thi tìm tiếng có chứa d, đ
- Chú ý
- Thực hành viết vở
- Đọc : dế, cá cờ…
- Luyện nói …
- Cá nhân, lớp
- Tìm chữ
- Lắng nghe
Trang 8Thứ tư ngày tháng năm 2008
Toán (T.15) LUYỆN TẬP CHUNG
I Mục tiêu:
Giúp HS củng cố về:
- Khái niệm ban đầu về bằng nhau, lớn hơn, bé hơn
- Biết so sánh các số trong phạm vi 5
II Chuẩn bị
- GV: các số 1,2,3,4,5; nhóm đồ vật có số lượng là 5, dấu =, <, >
- HS : SGK, vở bt Toán
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
A Kiểm tra bài cũ
- Yêu cầu HS làm bài tập
- GV nhận xét, ghi điểm
B Bài mới
1 Giới thiệu bài
- Giới thiệu bài, ghi bảng
2 Luyện tập
Bài 1
- Hướng dẫn HS cách thêm hoặc bớt đồ vật
cho bằng nhau
- Cho HS làm bài theo nhóm
- GV sửa bài
Bài 2
- Gọi HS nêu yêu cầu bài toán
- Cho HS tự làm bài, đọc kết quả
Bài 3
- Hướng dẫn HS nêu yêu cầu bài toán
- Cho HS làm bài
- GV sửa sai
3 Củng cố, dặn dò
- Dặn dò, nhận xét tiết học
- So sánh các số :
3 > 2 3< 5 5 = 5
4 = 4 5 > 2 5 > 3
- Nhắc lại tên bài
- HS thảo luận làm theo nhóm: thêm hoặc bớt đồ vật cho hai nhóm bằng nhau
- Yêu cầu HS khá, giỏi giải thích cách làm
- Nối hình với số tương ứng
- HS làm bài, đọc kết quả
- Nối hình với số cho thích hợp
- HS tự làm bài GV giúp đỡ những em yếu
Trang 9Học vần t - th
I Mục tiêu
- HS đọc và viết được: t, th, tổ , thỏ
- Đọc được từ, câu ứng dụng
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: ổ, tổ
II Chuẩn bị
- GV: Tranh minh hoạ
- HS: SGK, vở bt Tiếng Việt, bộ chữ thực hành Tiếng Việt
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A Kiểm tra bài cũ
- Cho HS đọc và viết : d, đ, dê, đò
- Gọi HS đọc câu ứng dụng : dì na đi đò, bé và
mẹ đi bộ
- Nhận xét, ghi điểm
B Bài mới
TIẾT 1
1 Giới thiệu bài
- GV viết bảng, yêu cầu HS đọc theo
2 HĐ1: Dạy chữ ghi âm
t
* Nhận diện chữ
- GV viết bảng và giới thiệu: chữ “tâ” gồm một
nét xiên phải , nét móc ngược và một nét ngang
- Yêu cầu HS tìm chữ t trong bộ chữ
* Phát âm
- GV phát âm mẫu
- Cho HS nhìn bảng phát âm, GV chỉnh sửa phát
âm cho HS
- Đánh vần
+ GV viết bảng và đọc mẫu
+ Cho HS đọc
+ Vị trí của chữ trong tiếng “øtổ”
- Hướng dẫn và cho HS đánh vần, đọc trơn
- GV chỉnh sửa
* Hướng dẫn viết chữ
- GV viết mẫu và hướng dẫn quy trình viết : t, tổ
- Đọc, viết các tiếng: cá nhân, đồng thanh
- Đọc theo GV
- Lắng nghe
- HS tìm chữ t
- Lắng nghe
- Cá nhân, nhóm, lớp
- Lắng nghe
- Cá nhân, nhóm, lớp
- HS khá, giỏi trả lời: t đứng trước, âm ô đứng sau, dấu hỏi trên đầu âm ô
- Chú ý, đánh vần – đọc trơn
- Chú ý
Trang 10- Cho HS viết bảng con, GV quan sát hướng dẫn
- Nhận xét, sửa sai
*Trò chơi giữa tiết
- Thi nhận diện chữ
* th (tương tự)
* Đọc từ ngữ ứng dụng
- GV giới thiệu, ghi bảng từ ngữ ứng dụng
- Yêu cầu HS đọc, GV chỉnh sửa
TIẾT 2
3 H Đ2: Luyện tập
* Luyện đọc
- Cho HS đọc lại âm, tiếng khoá, từ ứng dụng,
GV chỉnh sửa
- Đọc câu ứng dụng
+ Yêu cầu HS thảo luận tranh minh hoạ, GV giới
thiệu câu ứng dụng
+ Cho HS đọc câu ứng dụng, GV sửa sai
+ GV đọc mẫu câu ứng dụng
+ Cho 2-3 HS đọc lại
* Trò chơi giữa tiết
- Hát
* Luyện viết
- Nhắc nhở HS một số lưu ý
- Cho HS viết trong vở tập viết, GV quan sát,
hướng dẫn
* Luyện nói
- Gọi HS đọc tên bài luyện nói
- Hướng dẫn HS luyện nói:
+ Con gì có ổ?
+ Con gì có tổ?
+ Các con vật có ổ, tổ còn người ta có gì để ở?
+ Em có nên phá tổ chim không? Tại sao?
4 Củng cố, dặn dò
- Yêu cầu HS đọc lại toàn bài
- Cho HS tìm chữ mới trong văn bản
- Dặn dò, nhận xét tiết học
- Thực hành viết bảng
-Thi nhận diện chữ
th (tương tự)
- Chú ý
- Đọc cá nhân, nhóm, lớp
- Cá nhân, nhóm, lớp
- Thảo luận tranh
- Đọc câu ứng dụng
- Lắng nghe
- 2-3 khá HS đọc
- Hát
- Chú ý
- Thực hành viết vở
- Đọc : ổ, tổ
- Luyện nói + Con gà
+ Con chim
+ Cái nhà + HS khá giỏi trả lời
- Cá nhân, lớp
- Tìm chữ
- Lắng nghe
Trang 11Đạo đức GỌN GÀNG , SẠCH SẼ ( tiết 2)
I Mục tiêu: - HS hiểu được thế nào là ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ và ích lợi của việc ăn mặc gọn gàng , sạch sẽ
- HS biết giữ gìn vệ sinh cá nhân, đầu tóc, quần áo gọn gàng, sạch sẽ
II Chuẩn bị: - GV tranh minh hoạ.
- HS: Vở bt Đạo đức, bài hát…
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A Kiểm tra bài cũ
- Hãy kể về việc ăn mặc hàng ngày của em?
- Nhận xét – ghi điểm
B Bài mới
1 Giới thiệu bài
- GV giới thiệu bài- ghi bảng
- Khởi động
+ Mèo rửa mặt có sạch không?
+ Rửa mặt như mèo thì có tác hại gì?
- Kết luận: cần ăn ở sạch sẽ
2 HĐ1: Hãy kể về việc thực hiện ăn mặc
gọn gàng, sạch sẽ
- Yêu cầu HS trình bày
- GV kết luận, tuyên dương một số bạn ăn
mặc gọn gàng, sạch sẽ, nhắc nhở những bạn
ăn mặc chưa gọn gàng, sạch sẽ
* Trò chơi giữa tiết
Tổ chức cho HS thi trang phục đẹp
3 H Đ 2: Thảo luận
- GV nêu yêu cầu : Quan sát tranh và tìm
những bạn ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ trong
tranh?
- Cho HS thảo luận và trình bày kết quả
- Gọi một so áHS giải thích
- GV kết luận
4 Củng cố, dặn dò
- Hướng dẫn hs đọc hai câu thơ cuối bài
- Liên hệ thực tế
- Dặn dò, nhận xét tiết học
- HS tự kể : 2- 3 HS
- Chú ý
- Nhắc lại tên bài
- Hát tập thể : Rửa mặt như mèo
+ Không sạch + Dễ bị đau mắt
- HS lắng nghe
- HS trình bày
- Nêu tên các bạn ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ trong lớp
* Thi trang phục đẹp
- Tìm tranh vẽ các bạn mặc quần áo gọn gàng, sạch sẽ
- Trình bày kết quả thảo luận
- Lắng nghe
- Đầu tóc em chải gọn gàng…
- Liên hệ
Trang 12Thứ năm ngày tháng năm 2008
Trang 13Học vần ÔN TẬP
I Mục tiêu
- HS đọc, viết chắc chắn các âm và chữ vừa học trong tuần
- Đọc đúng từ ngữ và câu ứng dụng
- Nghe, hiểu và kể lại một số chi tiết quan trọng trong truyện kể: Cò đi lò
dò
II Chuẩn bị
- GV: bảng ôn, tranh minh hoạ…
- HS: SGK, vở bt Tiếng Việt
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A Kiểm tra bài cũ
- Gọi HS đọc, viết : t, th, tổ, thỏ
- Gọi HS đọc từ và câu ứng dụng
- Nhận xét, ghi điểm
B Bài mới
TIẾT 1
1 Giới thiệu bài
- GV cho HS thảo luận tìm những âm vừa học
trong tuần
- Treo bảng ôn cho HS quan sát, bổ sung
2 HĐ1: Ôn tập
* Ôn các chữ và âm vừa học
- Cho HS tự chỉ các chữ ở bảng ôn và đọc
* Ghép chữ thành tiếng
- Cho HS ghép chữ thành tiếng , cho HS luyện
đọc
- GV hướng dẫn, sửa sai
* Đọc từ ngữ ứng dụng
- GV giới thiệu từ, giải thích nghĩa
- Cho HS đọc
- GV chỉnh sửa, đọc mẫu
- Gọi 2-3 HS đọc lại
* Tập viết từ ngữ ứng dụng
- GV nêu yêu cầu HS viết các chữ đã học
- GV viết mẫu và hướng dẫn quy trình viết
- Cho HS viết bảng con, GV chỉnh sửa
- Đọc và viết : cá nhân, đồng thanh
- HS kể : d, đ, n, m, t…
- Quan sát, bổ sung
- Cá nhân, nhóm, lớp
- Ghép chữ thànhø tiếng
- Đọc cá nhân, nhóm, lớp
- Chú ý
- Lớp, nhóm, cá nhân
- Lắng nghe
- 2 -3 HS đọc
- Chú ý
- Thực hành viết bảng con
Trang 14TIẾT 2
3 HĐ2: Luyện tập
* Luyện đọc
- Cho HS đọc lại bảng ôn, từ ngữ ứng dụng
- GV chỉnh sửa
* Đọc câu ứng dụng
- GV giới thiệu câu ứng dụng
- Cho HS đọc câu ứng dụng, GV chỉnh sửa
- GV đọc mẫu
- Cho 2-3 HS đọc lại
* Luyện viết
- Cho HS viết vở tập viết
* Tổ chức cho HS tìm vần
* Kể chuyện
- GV giới thiệu câu chuyện : Cò đi lò dò
- GV kể lần 1, lần 2 có tranh minh hoạ
- Cho HS thi kể theo nhóm
- GV tổng kết, nêu ý nghĩa của truyện
4 Củng cố, dặn dò
- GV cho HS đọc lại toàn bài
- Trò chơi: tìm các tiếng có chứa các chữ vừa ôn
- Dặn dò, nhận xét tiết học
- Cá nhân, nhóm, lớp
- Chú ý
- Đọc câu ứng dụng
- Lắng nghe
- Viết trong vở tập viết
* Thi tìm vần
- Lắng nghe
- Thảo luận, thi kể (Những
em yếu, động viên các em kể 1 đoạn)
- 1 em giỏi kể trước lớp
- Lắng nghe
- Đọc lại cả bài
- Thi tìm tiếng có chứa các âm vừa học
- Chú ý
Toán( T 16) SỐ 6
I Mục tiêu:
Giúp HS
- Có khái niệm ban đầu về số 6
- Biết đọc, viết số 6; biết đếm và so sánh các số trong phạm vi 6
- Nhận biết các nhóm có số lượng trong phạm vi 6
II Chuẩn bị
- GV: Bìa ghi các số, vật thật…
- HS: SGK, vở bài tập…
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
Trang 15Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A Kiểm tra bài cũ
- Yêu cầu HS đọc, viết các số trong phạm vi 5
- Nhận xét, ghi điểm
B Bài mới
1 Giới thiệu bài
- Giới thiệu bài, ghi bảng
2 HĐ1: Giới thiệu số 6
- Hướng dẫn HS quan sát nhận biết, tìm số
lượng các nhóm đồ vật
+ Có mấy bạn đang chơi?
+ Mấy bạn đi tới?
+ GV: 5 bạn thêm 1 bạn là mấy bạn?
- Yêu cầu HS nhắc lại: 5 thêm 1 là 6, có 6 bạn,
6 chấm tròn…
- Hướng dẫn HS nhận biết thứ tự số 6 trong dãy
số: số 6 liền sau số 5
- Hướng dẫn HS đếm từ 1 đến 6 và ngược lại
3 HĐ2: Thực hành
Bài 1
- Hướng dẫn HS cách viết số
Bài 2
- Cho HS làm bài, đọc kết quả
- GV sửa bài, hướng dẫn HS nhận biết cấu tạo
của số 6
+ Có mấy chùm nho xanh?
+ Có mấy chùm nho chín?
+ Tất cả có mấy chùm nho?…
- KL: 6 gồm 5 và 1…
Bài 3
- GV hướng dẫn cách viết số tương ứng với các
đồ vật
- Cho HS làm bài, GV sửa bài
Bài 4
- Gọi HS nêu yêu cầu bài toán
- Cho HS điền dấu; GV sửa bài
4 Củng cố, dặn dò
- Yêu cầu HS đếm các số trong phạm vi 6
- Dặn dò, nhận xét tiết học
- HS đọc, viết các số trong phạm vi 5: cá nhân, đồng thanh
- Nhắc lại tên bài
- Quan sát tranh, nhận biết số lượng nhóm đồ vật
- Có 5 bạn đang chơi
- Có 1 bạn đang đi đến
- 5 bạn thêm 1 bạn là 6 bạn
- Đồng thanh, cá nhân
- Chú ý 2-3 HS khá giỏi trả lời: số 6 liền sau số 5
- Đếm: cá nhân, đồng thanh
- HS viết số 6
- Viết số thích hợp vào ô trống, đọc kết quả
+ Có 5 chùm nho xanh + Có 1 chùm nho chín + Tất cả có 6 chùm nho + Nhắc lại : 6 gồm 5 và 1
- HS viết số, vẽ chấm tròn
- Điền dấu thích hợp vào ô trống
- Cá nhân, đồng thanh