1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIÁO ÁN TUẦN 13(ĐÃ SỬA)

28 270 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Người tìm đường lên các vì sao
Chuyên ngành Ngữ Văn; Toán; Lịch Sử
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010
Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 297 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ông đã gian khổ, vất vả như thế nào để tìm được đường lên các vì sao, bài học hôm nay giúp các em hiểu điều đó.. I.MUC TIÊU:-Thực hiện cơ bản đúng các động tác vươn thở, tay, chân, lưng

Trang 1

-Khâm phục tấm gương của Xi-ôn-cốp-xki.

II HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC :

1.Ổn định:

2.Kiểm tra:

3 HS đọc bài Vẽ trứng và TLCH

3 Bài mới:

a/Giới thiệu bài: Một trong những người

đầu tiên tìm đường lên khoảng không vũ

trụ là nhà bác học Xi-ôn-cốp-xki người

Nga Ông đã gian khổ, vất vả như thế

nào để tìm được đường lên các vì sao,

bài học hôm nay giúp các em hiểu điều

đó

b/ Luyện đọc

- Gọi 4 HS đọc tiếp nối 4 đoạn Kết hợp

sửa sai phát âm và ngắt nghỉ và hỏi

- Xi-ôn-cốp-xki mơ ước điều gì ?

- Ông kiên trì thực hiện mơ ước của

mình như thế nào ?

- 3 em lên bảng

- Lắng nghe

- Đọc 2 lượt :.Đoạn 1: Từ đầu bay được Đoạn 2: tiết kiệm thôi Đoạn 3: các vì sao Đoạn 4: Còn lại

- Nhóm 2 em luyện đọc

- 4 em đọc

- Lắng nghe

– mơ ước được bay lên bầu trời

– sống kham khổ để dành tiền mua sách

vở và dụng cụ thí nghiệm Ông kiên trìnghiên cứu và thiết kế thành công tênlửa nhiều tầng, trở thành phương tiệnbay tới các vì sao

Trang 2

- Nguyên nhân chính giúp ông thành

công là gì ?

- Em hãy đặt tên khác cho truyện ?

- Câu chuyện nói lên điều gì ?

Đọc diễn cảm

- Gọi 4 HS nối tiếp đọc 4 đoạn

- Yêu cầu luyện đọc

- Tổ chức thi đọc diễn cảm đoạn văn

4.Củng cố- dặn dò:

- Em học được gì qua bài tập đọc trên

- GV nhắc lại nội dung bài Chuẩn bị:

Văn hay chữ tốt

- GV nhận xét tiết học

– có ước mơ chinh phục các vì sao, có nghị lực và quyết tâm thực hiện ước mơ

– Người chinh phục các vì sao, Từ mơ

ước bay lên bầu trời

– Ca ngợi nhà khoa học vĩ đại Xi-ôn-cốp-xki nhờ khổ công nghiên cứu, kiên trì bền bỉ suốt 40 năm đã thực hiện thành công ước mơ bay lên các vì sao - 4 em đọc, lớp theo dõi tìm giọng đọc - Nhóm 2 em luyện đọc - 4 em đọc diễn cảm, lớp nhận xét - HS trả lời _ TOÁN GIỚI THIỆU CÁCH NHÂN NHẨM SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ VỚI 11 I MỤC TIÊU: -Biết cách nhân nhẩm số có hai chữ số với 11 BT: Bài 1; Bài 3 - HS nhanh nhẹn khi làm bài

II HO T ẠT ĐỘNG DẠY - HỌC : ĐỘNG DẠY - HỌC :NG D Y - H C :ẠT ĐỘNG DẠY - HỌC : ỌC : Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1 Ổn định: 2.Kiểm tra : - HS nêu lại cách nhân với số có hai chữ số 3 Bài mới : a/HD cách nhân nhẩm trong trư ờng hợp tổng 2 chữ số bé hơn 10 27 x 11 HS đặt tính để tính - Cho HS nhận xét kết quả 297 với 27 để rút ra KL: "Để có 297 ta đã viết 9 (là tổng của 2 và 7) xen giữa 2 chữ số của 27" - Cho HS làm 1 số VD - 2 HS trả lời - 1 em lên bảng tính 27

11

27

27

297

– 35 x 11 = 385

x

Trang 3

b/HD nhân nhẩm trong trư ờng hợp tổng hai

chữ số lớn hơn hoặc bằng 10

- Cho HS thử nhân nhẩm 48 x 11 theo cách

trên

- Yêu cầu HS đặt tính và tính : 48

11

48

48

528

- HDHS rút ra cách nhân nhẩm - Cho HS làm miệng 1 số ví dụ

c/ Luyện tập Bài 1 : - Cho HS làm vở rồi trình bày miệng - Gọi HS nhận xét Bài 3: - Gọi 1 em đọc đề - Gợi ý HS nêu các cách giải - Cho HS tự tóm tắt đề và làm bài Gọi 2 em lên bảng giải 2 cách 4 Củng cố -dặn dò: - GV nhắc lại nội dung bài - Chuẩn bị : Nhân với số có ba chữ số - Gv nhận xét tiết học 43 x 11 = 473

- Có thể HS viết 12 xen giữa 4 và 8 để có tích 4128 hoặc là đề xuất cách khác – 4 + 8 = 12 – viết 2 xen giữa 4 và 8 và thêm 1 vào 4, được 528 – 92 x 11 = 1012 46 x 11 = 506

– 34 x 11 = 374 11 x 95 = 1045

82 x 11 = 902

- 1 em đọc

- Có 2 cách giải

C1 : 11 x 17 = 187 (HS)

11 x 15 = 165 (HS)

187 + 165 = 352 (HS)

C2 : (17 + 15) x 11 = 352 (HS)

Đáp số 352 học sinh

_

LỊCH SỬ

CUỘC KHÁNG CHIẾN CHỐNG QUÂN TỐNG XÂM

LƯỢC LẦN THỨ HAI( 1075 – 1077)

I MỤC TIÊU :

- Biết những nét chính về trận chiến tại phòng tuyến trên sông Như Nguyệt

- Lý Thường Kiệt Chủ động xây dựng phòng tuyến trên bờ nam sông Như Nguyệt + Quân địch do Quách Qùy chỉ huy từ bờ Bắc tổ chức tiến công

+ Lý Thường Kiệt chỉ huy quân ta tấn công bất ngờ đánh thẳng vào danh trại giặc + Quân địch cự không nổi, tìm đường tháo chạy

- Vài nét về Lý Thường Kiệt: người chỉ huy cuộc kháng chiến chống quân Tống lần thứ hai thắng lợi

Trang 4

- HS hiểu được công lao của cha ông đã bảo vệ đát nước.

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- Lược đồ cuộc kháng chiến chống quân Tống lần thứ 2

III HO T ẠT ĐỘNG DẠY - HỌC : ĐỘNG DẠY - HỌC :NG D Y - H C :ẠT ĐỘNG DẠY - HỌC : ỌC :

1.Ổn định:

2.Kiểm tra:

-Vì sao dân ta tiếp thu đạo Phật ?

- Vì sao đời thời Lý, nhiều chùa được

- GV trình bày tóm tắt diễn biến cuộc

kháng chiến trên lược đồ

- HS trả lời như bài học

Trang 5

I.MUC TIÊU:

-Thực hiện cơ bản đúng các động tác vươn thở, tay, chân, lưng –bụng, toàn thân,thăng bằng, nhảy và bước đầu biết cách thực hiện động tác điều hoà của bài thể dụcphát triển chung

- Biết cách chơi và tham gia chơi được trò chơi: “ chim về tổ”

-Giúp HS rèn luyện thế chất

-Lấy chứng cứ 1,3 nhận xét 2

II.ĐỊA ĐIỂM, PHƯƠNG TIỆN:

-Địa điểm: sân trường sạch sẽ

-Phương tiện: còi

III.NỘI DUNG DẠY – HỌC.

1 Phần mở đầu: 6 – 10 phút

- Giáo viên phổ biến nội dung, yêu cầu bài

học

- Xoay các khớp cổ chân, gối, hông, vai

- Chạy nhẹ nhàng trên địa hình tự nhiên

Tổ trưởng điều khiển tổ mình tập

GV quan sát, nhận xét, sửa chữa sai sót

cho HS

- Học động tác điều hoà: 5 lần Sau khi

nêu tên động tác, GV vừa làm mẫu vừa

giải thích cho HS bắt chước tập theo Dần

dần GV không làm mẫu mà chỉ hô cho HS

tập

- Tập lại từ đầu đến động tác nhảy : 2 lần

b Trò chơi: 4- 5 phút Chim về tổ GV giải

thích luật chơi, rồi cho HS làm mẫu cách

chơi Tiếp theo cho cả lớp cùng chơi GV

- HS chơi trò chơi mà mình ưa thích

- HS thực hành ôn 7 động tác đãhọc: vươn thở, tay, chân, lưng -bụng, toàn thân, thăng bằng, nhảy.Mỗi động tác 2 lần 8 nhịp

- Tổ trưởng điều khiển tổ mình tậplại 7 động tác thể dục đã học

Trang 6

Thứ ba ngày 23 tháng11 năm 2010

TOÁN

NHÂN VỚI SỐ CÓ BA CHỮ SỐ.

I MỤC TIÊU :

- Biết cách nhân với số có ba chữ số

- Tính được giá trị của biểu thức

- BT :Bài 1;Bài 3

- Rèn tính cẩn thận cho HS

II HO T ẠT ĐỘNG DẠY - HỌC : ĐỘNG DẠY - HỌC :NG D Y - H C :ẠT ĐỘNG DẠY - HỌC : ỌC :

1.Ổn định:

2.Kiểm tra:

- HS nêu lại cách nhân nhẩm với 11

3.Bài mới

a/ HD tìm cách tính 164 x 123

- Viết lên bảng và nêu phép tính :

164 x 123

- HDHS đưa về dạng 1 số nhân với 1

tổng để tính

GT cách đặt tính và tính

- Giúp HS rút ra nhận xét : Để tính 164 x

123 ta phải thực hiện 3 phép nhân và 1

phép cộng 3 số

- Gợi ý HS suy nghĩ đến việc viết gọn

các phép tính này trong một lần đặt tính

- GV vừa chỉ vừa nói :

– 492 là tích riêng thứ nhất

– 328 là tích riêng thứ hai, viết lùi sang

trái một cột

– 164 là tích riêng thứ ba, tiết tục viết lùi

sang trái 1 cột nữa

b/ Luyện tập

Bài 1 : Cho HS lên bảng giải, HS ở lớp

giải vào vở

- 2 em nêu lại cách nhân với 11

- 1 em đọc phép tính

– 164 x 123 = 164 x (100 + 20 + 3)

= 164 x 100 + 164 x 20 + 164 x 3

= 16 400 + 3 280 + 492

= 20 172 - HD thực hành tương tự như nhân với số có 2 chữ số 164

123

492

328

164

20172

- HS lần lượt làm BC từng bài, 3 em lên bảng 248 1163

321 125

248 5815

496 2326

744 1163

79608 145375

x

Trang 7

Bài 3:

- Gọi HS đọc đề

- HS tự làm bài rồi chữa bài

- Gọi HS nhận xét, ghi điểm

4 Củng cố dặn dò:

- GV nhắc lại nội dung bài

- Chuẩn bị : Nhân với số có ba chữ

số(tt)

-GV nhận xét tiết học

3124

213

9372

3124

6248

665412

HS làm bài chữa bài Diện tích của mảnh vườn hình vuông là:

125 x 125 = 15625 ( m2 ) Đáp số: 15625 m2

KHOA HỌC

NƯỚC BỊ Ô NHIỄM

I MỤC TIÊU :

- Nêu được đặc điểm chính của nước sạch và nước bị ô nhiễm

- Nước sạch: trong suốt, không màu, không mùi, không vị, không chứa các vi sinh vật hoặc các chất hòa tan có hại cho sức khoẻ con người

- Nước bị ô nhiễm: có màu, có chất bẩn, có mùi hôi, chứa vi sinh vật nhiều quá mức cho phép; chứa các chất hòa tan có hại cho sức khỏe con người

- Luôn có ý thức sử dụng nước sạch,bảo vệ nguồn nước nơi mình ở

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- HS chuẩn bị theo nhóm :

– chai nước ao, chai nước lọc ; hai chai không ; hai phễu lọc và bông

III HO T ẠT ĐỘNG DẠY - HỌC : ĐỘNG DẠY - HỌC :NG D Y- H C :ẠT ĐỘNG DẠY - HỌC : ỌC :

1.Ổn định:

2.Kiểm tra:

- Trình bày vai trò của nước đối với cơ

thể người

- Con người còn sử dụng nước vào

những việc gì khác ?

3 Bài mới:

HĐ1: Tìm hiểu về một số đặc điểm của

nước trong tự nhiên

- Chia nhóm và yêu cầu nhóm trưởng

báo cáo về việc chuẩn bị đồ dùng làm

- 2 HS lần lượt trả lời

- Nhóm trưởng báo cáo

- HS làm việc theo nhóm

- Các nhóm trình bày kết quả

x

Trang 8

- Yờu cầu HS đọc cỏc mục Quan sỏt và

Thực hành trang 52 SGK để làm TN

- Tại sao nước sụng, hồ, ao hoặc dựng

rồi đục hơn nước mưa, nước mỏy ?

- GV kiểm tra kết quả và nhận xột:

HĐ2: Xỏc định tiờu chuẩn đỏnh giỏ nước

bị ụ nhiễm và nước sạch

- Yờu cầu cỏc nhúm thảo luận nhúm 4 và

đưa ra cỏc tiờu chuẩn về nước sạch và

nước bị ụ nhiễm theo mẫu : màu mựi

-vị - vi sinh vật - cỏc chất hũa tan

- Nước ụ nhiễm là nước như thế nào ?

- Nước sạch là nước như thế nào ?

- GV kết luận như mục bạn cần biết

BVMT: GD HS sử dụng nguồn nước

sạch,bảo vệ nguồn nước ở nơi mỡnh ở.

4 Củng cố, dặn dũ:

- Gọi HS đọc mục bạn cần biết

- Về nhà tỡm hiểu về nguyờn nhõn gõy ụ

nhiễm nước ở địa phương và tỏc hại do

nguồn nước bị ụ nhiễm gõy ra

- GV nhận xột tiết học

– bị lẫn nhiều đất, cỏt hoặc cú phự sahoặc nước hồ ao cú nhiều tảo sinh sốngnờn cú màu xanh

- HS tự thảo luận nhúm 4

- Đại diện nhúm trỡnh bày

- Nước ụ nhiễm là nước : Cú màu, vẩnđục, cú mựi hụi,chứa cỏc chất hoà tan

cú hại cho sức khoẻ con người

- Nước sạch là nước : Khụng màu,khụng mựi, khụng vị, trong suốt

CHÍNH TẢ

Nghe viết: NGƯỜI TèM ĐƯỜNG LấN CÁC Vè SAO

I MỤC TIấU:

- Nghe - viết đỳng bài CT; trỡnh bày đỳng đoạn văn.

- Làm đỳng BT (2) a / b, hoặc BT (3) a / b, BT CT phương ngữ do GV soạn

- HS trình bày bài viết sạch đẹp

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- Giấy khổ lớn viết nội dung bài tập 2a

- Giấy A4 để HS làm BT 3b

III HO T ẠT ĐỘNG DẠY - HỌC : ĐỘNG DẠY - HỌC :NG D Y - H C :ẠT ĐỘNG DẠY - HỌC : ỌC :

1.Ổn định:

2.Kiểm tra:

Trang 9

- Gọi 1 em đọc cho 2 em viết bảng và cả

lớp viết vào nháp các từ ngữ có vần ươn/

- HS nêu nội dung đoạn viết

- HS viết bảng con : Xi-ôn-cốp-xki,

mơ ước, gãy chân, rủi ro, thí nghiệm

- Biết được: con cháu phải hiếu thảo với ông bà, cha mẹ để đền đáp công lao ông

bà, cha mẹ nuôi dạy mình

- Biết thể hiện lòng hiếu thảo với ông bà, cha mẹ bằng một số việc làm cụ thể trongcuộc sống hằng ngày ở gia đình

- Hiểu được: Con cháu có bổn phận hiếu thảo với ông bà, cha mẹ để đền đáp công lao ông bà, cha mẹ đã sinh thành, nuôi dạy mình

-Lấy chứng cứ 2,3(nhận xét 3)

Trang 10

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

Sưu tầm các câu chuyện, thơ, bài hát, ca dao, tranh vẽ nói về lòng hiếu thảo với ông bà, cha mẹ

III HO T ẠT ĐỘNG DẠY - HỌC : ĐỘNG DẠY - HỌC :NG D Y- H C :ẠT ĐỘNG DẠY - HỌC : ỌC :

1.Ổn định:

2.Kiểm tra:

- Vì sao chúng ta phải hiếu thảo với ông

bà, cha mẹ ?

- Em đã thể hiện lòng hiếu thảo với ông

bà, cha mẹ như thế nào ?

3 Bài mới:

HĐ1: Đóng vai (Bài 3)

- Chia nhóm 4 em, 2 nhóm đóng vai

theo tình huống 1 và 2 nhóm đóng vai

theo tình huống 2

- Gọi các nhóm lên đóng vai

- Gợi ý để lớp phỏng vấn HS đóng vai

cháu, ông (bà)

- GV kết luận: Con cháu hiếu thảo cần

phải quan tâm, chăm sóc ông bà, cha

mẹ, nhất là khi ông bà, cha mẹ ốm đau,

già yếu

HĐ2: Thảo luận nhóm đôi.

- Gọi 1 em đọc yêu cầu

- Yêu cầu thảo luận nhóm đôi

- Gọi 1 số em trình bày

- Khen các em biết hiếu thảo với ông bà,

cha mẹ và nhắc nhở các em khác học tập

HĐ3: Bài 5 - 6

- Yêu cầu HS trình bày, giới thiệu các

sáng tác hoặc tư liệu sưu tầm được

4.Củng cố - dặn dò:

- GV mời HS nhắc lại nội dung bài

-GV nhắc nhở HS chăm sóc ông bà, cha

mẹ là bổn phận của con cháu

- Chuẩn bị : Biết ơn thầy giáo cô giáo

- 4 nhóm lần lượt lên đóng vai

- Lớp phỏng vấn vai cháu về cách cư

xử và vai ông (bà) về cảm xúc khinhận được sự quan tâm, chăm sóc củacon cháu

- Thảo luận nhóm đôi

Trang 11

- Đồng bằng Bắc Bộ là nơi dân cư tập trung đông nhất cả nước, người dân sống ở đông bằng Bắc Bộ chủ yếu là người Kinh.

- Sử dụng tranh ảnh mô tả nhà ở, trang phục truyền thống của người dân ở đồng bằng Bắc Bộ

- Người dân sống ở đồng bằng Bắc Bộ chủ yếu là người Kinh Đây là nơi dân cưtập trung đông đúc nhất cả nước

- Nhà thường được xây dựng chắc chắn có sân, vườn, ao

- Trang phục truyền thống của nam là quần trắng, áo dài the, đầu đội khăn xếp đen;của nữ là váy đen, áo dài tứ thân bên trong mặc áo yếm đỏ, lưng thắt khăn lụa dài,đầu vấn tóc và vấn khăn mỏ quạ

- BVMT: Yêu quý tôn trọng các đặc trưng truyền thống văn hóa của dân tộc ở vùng

ĐBBB.

II HOẠT ĐỘNG DẠY – H C :ỌC :

- Nêu các đặc điểm về nhà ở của người

Kinh ? Vì sao có đặc điểm đó ?

- Làng Việt cổ có đặc điểm gì ?

- Ngày nay, nhà ở và làng xóm người Kinh

ĐB Bắc Bộ có thay đổi như thế

– chủ yếu là người Kinh

- HĐ nhóm 4 em, đại diệnnhóm trình bày

– nhiều ngôi nhà quây quần bênnhau

– Nhà được XD chắc chắn vì hay cóbão Nhà có cửa chính quay về h-ướng Nam để tránh gió rét và đónánh nắng vào mùa đông, đón gióbiển vào mùa hạ

– thường có lũy tre xanh bao bọc,mỗi làng có đình thờ Thành hoàng

– Làng có nhiều nhà hơn Nhiều nhàxây có mái bằng hoặc cao 2 – 3tầng, nền lát gạch hoa Đồ dùngtrong nhà tiện nghi hơn

- Nhóm 4 em thảo luận và trìnhbày

Trang 12

- Mô tả trang phục truyền thống của người

Kinh ở ĐB Bắc Bộ ?

- Người dân thường tổ chức lễ hội vào thời

gian nào ?

- Trong lễ hội có những HĐ gì ? Kể tên

một số HĐ trong lễ hội mà em biết

- Kể tên một số lễ hội nổi tiếng của người

– Nữ : váy đen, áo dài tứ thân, yếm

đỏ, lưng thắt khăn lụa dài, đầu vấntóc chít khăn mỏ quạ

– tổ chức vào mùa xuân và mùa thu

– có tổ chức tế lễ và các HĐ vuichơi, giải trí như thi nấu cơm, đấu

cờ người, vật, chọi trâu

– Hội Lim, hội Chùa Hương, HộiGióng

II.ĐỊA ĐIỂM, PHƯƠNG TIỆN:

-Địa điểm: sân trường sạch sẽ

-Phương tiện: còi

III NỘI DUNG DẠY – HỌC.

1 Phần mở đầu: 6 – 10 phút

- Giáo viên phổ biến nội dung, yêu cầu bài

học

- Xoay các khớp cổ chân, gối, hông, vai

- Chạy nhẹ nhàng trên địa hình tự nhiên

quanh sân tập

2 Phần cơ bản: 18 – 22 phút

a/ Trò chơi: 4- 5 phút Chim về tổ GV cho

HS giải thích lại luật chơi, rồi cho HS làm

mẫu cách chơi Tiếp theo cho cả lớp cùng

chơi GV quan sát, nhận xét

- HS tập hợp thành 4 hàng dọc:xoay các khớp cổ chân, đầu gối,hông ,và chạy nhẹ nhàng một vòngtrên sân

- HS chơi trò chơi: Chim về tổ Độihình vòng tròn HS đổi nhau chơi

Trang 13

Hoạt động của GV HĐ của HS

b/ Bài thể dục phát triển chung: 13- 15 phút

-Ôn 8 động tác đã học 2 lần, mỗi động tác 8

nhịp

Lần đầu GV điều khiển, các- HS thực hiện

đứng vỗ tay hát, sau đó thực hiện các động

tác thả lỏng

GV chia tổ tập luyện

Tổ trưởng điều khiển tổ mình tập

GV quan sát, nhận xét, sửa chữa sai sót cho

và điều hoà Mỗi động tác 2 lần 8nhịp

- Tổ trưởng điều khiển tổ mình tậplại 8 động tác thể dục đã học

- Cả lớp ôn lại toàn bài 2 lần

- HS thực hiện đứng vỗ tay hát, sau

- Biết thêm một số từ ngữ nói về ý chí, nghị lực của con ngưòi; bước đầu biết tìm

từ( BT1), đặt câu( BT2), viết đoạn văn ngắn(BT3) có sử dụng các từ ngữ hướng vàochủ điểm đang học

- Mở rộng vốn từ cho HS

II HOẠT ĐỘNG DẠY – H C :ỌC :

- 1 em đọc, cả lớp đọc thầm

- Thảo luận trong nhóm 4

Trang 14

từ

Nói lên ý chí, nghị lực của con người

Nêu lên những thử tháchđối với ý chí,

nghị lực của con người

Bài 2:Đặt câu với từ em vừa tìm được ở

BT1

- Gọi HS đọc yêu cầu

- Yêu cầu tự làm bài

- Gọi 1 số em trình bày

VD :

- Gian khổ không làm anh nhụt chí (DT)

- Công việc ấy rất gian khổ (TT)

Bài 3:

- Gọi HS đọc yêu cầu

+ Đoạn văn yêu cầu viết về ND gì ?

+ Bằng cách nào em biết được người đó ?

- Lưu ý : Có thể mở đầu hoặc kết thúc

đoạn văn bằng một thành ngữ hay tục ngữ

- Giúp các em yếu tự làm bài

- Gọi HS trình bày đoạn văn

- Nhận xét, cho điểm

4.Củng cố - dặn dò:

- GV nhắc lại nội dung bài

- Chuẩn bị : Câu hỏi và dấu chấm hỏi

- GV nhận xét tiết học

- Đại diện nhóm trình bày

quyết tâm, bền chí, vững lòng,vững dạ, kiên trì

gian khó, gian khổ, gian lao, giantruân, thử thách, chông gai

– bác hàng xóm của em

– người thân của em

– em đọc trên báo

- 1 số em đọc các câu thành ngữ, tụcngữ đã học hoặc đã biết

- HS suy nghĩ, viết đoạn văn vàoVBT

- 5 em tiếp nối trình bày đoạn văn

- Lớp nhận xét, bình chọn bạn cóđoạn hay nhất

II HO T ẠT ĐỘNG DẠY - HỌC : ĐỘNG DẠY - HỌC :NG D Y - H C :ẠT ĐỘNG DẠY - HỌC : ỌC :

1.Ổn định:

2.Kiểm tra: HS nêu lại cách nhân với số - 3 em lầ lượt nêu

Ngày đăng: 17/10/2013, 04:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng giải. - GIÁO ÁN TUẦN 13(ĐÃ SỬA)
Bảng gi ải (Trang 26)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w